• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 127/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 20:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 127/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 127/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 127/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 127/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 127/NQ-ND Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bvốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh
(vn đối ứng) năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Ngh định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 ca Chính
ph quy định chi tiết thi nh một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Ngh định số 27/2022/-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 ca Chính
ph quy đnh cơ chế qun lý, tchức thực hiện c Chương trình mục tiêu quốc
gia;
n cứ Ngh định số 38/2023/-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 27/2022/-CP ngày 19 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ chức thc hiện các
Chương trình mục tiêu quc gia;
n cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
trung ương tỷ lvốn đối ứng của ngân sách địa phương thc hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghquyết số 03/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tnh Sóc Trăng về việc phân bổ bổ sung kế hoạch vốn đầu phát
triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
n c Ngh quyết s 20/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 ca Hi
đồng nhân dân tỉnh c Trăng v phân b kế hoch vốn đầu phát trin ngân
sách tnh (vn đối ng) năm 2024 thc hin Chương trình mc tiêu quc gia xây
dng nông thôn mới trên địa bàn tnh c Trăng;
2
Xét Tờ trình số 179/TTr-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban
nhân n tỉnh Sóc Trăng vviệc điều chnh kế hoch phân b vốn đầu phát
triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu
quc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra
của Ban kinh tế - ngân sách ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tại kỳ họp.
QUYẾT NGH:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát trin ngân
sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
Điều chỉnh ng, giảm mức vốn các dự án tn địa n huyện Cù Lao Dung,
huyện Long Phú đã phân bổ tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND
ngày 17 tháng 4 m 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh với stiền là 337 triệu
đồng (huyện Cù Lao Dung 42 triệu đồng và huyện Long Phú 295 triệu đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghquyết theo
quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hi đồng nhân dân, các Ban của Hi đồng nhân dân, Tổ đại
biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chc năng, nhiệm vụ thường xuyên
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp
thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 9 m 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc Hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính;
- TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành ph;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cm Đào
Phụ lục
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH (VỐN ĐỐI ỨNG) NĂM 2024 TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 127/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
Bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách các huyện, thị xã
207.269 177.637 177.637 154.865 337 337 154.865
I Huyện Cù Lao Dung 10.682 8.941 8.941 7.690 42 42 7.690
1
Đường GT ra khu bố trí ổn
định dân phòng chống
thiên tai
Xã An
Thạnh
Đông
KBNN
huyện
Cù Lao
Dung
8077599 280-292
Dài 657,27m; rộng
3m
2024-
2025
369/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.275 1.101 1.101 1.101 1.101
2
Ltẻ bến đò Vòm Tắc (giai
đoạn 1)
Xã An
Thạnh
Đông
KBNN
huyện
Cù Lao
Dung
8077600 280-292 Dài 554m; rộng 3m
2024-
2025
368/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
2.374 2.040 2.040 789 42 831
3
Đường nội đồng Rạch Đùi -
U (giai đoạn 2)
Xã An
Thạnh 2
KBNN
huyện
Cù Lao
Dung
8077602 280-292
Dài 1.149m; rộng
3m
2024-
2025
192/QĐ-
UBND ngày
24/01/2024
3.001 2.400 2.400 2.400 2.400
4 Đường GTNT Xóm 2
Xã An
Thạnh 2
KBNN
huyện
Cù Lao
Dung
8077601 280-292
Dài 1.266m; rộng
3m và 01 cống cấp
thoát nước
2024-
2025
193/QĐ-
UBND ngày
24/01/2024
4.032 3.400 3.400 3.400 42 3.358
II Huyện Trần Đề 28.020 24.000 24.000 21.500 - - 21.500
1
Sửa chữa đường t ngã tư
chùa phật đến giáp ranh thị
trn Lịch Hội Thượng
Xã Lch
Hội
Thượng
KBNN
huyện
Trần Đề
8077403 280-292
Dài 2.085m; rộng
3,5m và rãnh thoát
nước dài 1.485m;
rộng 0,7m
2024-
2025
1273/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
10.050 8.500 8.500 6.500 6.500
2
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
2
Cầu bê tông qua sông Gòi
(đoạn trước nhà ông Trương
Văn Chót)
Xã Lịch
Hội
Thượng
KBNN
huyện
Trần Đề
8077420 280-292 Dài 30m; rng 3,9m
2024-
2025
1274/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.836 1.500 1.500 1.000 1.000
3
Đường bê ng tuyến 1 ấp
Prệc Đôn
Xã Tài
Văn
KBNN
huyện
Trần Đề
8077419 280-292
Đoạn 1 dài
593,95m; rộng 3m;
đoạn 2 dài 119,85m;
rộng 3m và cầu 10m
x 3,4m
2024-
2025
1266/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.869 1.580 1.580 1.580 1.580
4
Đường bê ng tuyến 2 ấp
Prệc Đôn
Xã Tài
Văn
KBNN
huyện
Trần Đề
8077406 280-292
i 1.651,93m;
rộng 3m và 02 cây
cầu
2024-
2025
1267/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.888 4.300 4.300 4.300 4.300
5
Đường bê ng tuyến 3 ấp
Prệc Đôn
Xã Tài
Văn
KBNN
huyện
Trần Đề
8077405 280-292
i 1.205,1m; rộng
3m
2024-
2025
1268/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.352 1.120 1.120 1.120 1.120
6
Đường tông ấp Hưng
Thới
Thạnh
Thới An
KBNN
huyện
Trần Đề
8077408 280-292
i 1.784,31m;
rộng 3,5m; Cầu
12m x 4,0m
2024-
2025
1269/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
3.850 3.350 3.350 3.350 3.350
7
Nâng cấp đường bê tông ấp
Tiên cường 1 - Tiên cường 2
(giai đoạn 1)
Thạnh
Thới An
KBNN
huyện
Trần Đề
8077404 280-292
Dài 3.204,6m; rộng
3,0m
2024-
2025
1270/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.175 3.650 3.650 3.650 3.650
III Huyện Châu Thành 18.211 15.800 15.800 15.800 - - 15.800
1 Xử lý bãi rác Thuận Hòa
Thuận
Hòa
KBNN
huyện
Châu
Thành
8077325 250-278
Chôn lấp rác; sửa
chữa đường vn
chuyển rác; trồng
cây xanh; đào ao
sinh học
2024
403a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
3.152 3.000 3.000
3.000 3.000
2 Đường số 04
Thị trấn
Châu
Thành
KBNN
huyện
Châu
Thành
8077319 280-292
i 4.130,72m;
rộng 3,5m
2024
404a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
7.603 7.000 7.000
7.000 7.000
3
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
3 Đường Mương Khai A
Xã Thiện
Mỹ
KBNN
huyện
Châu
Thành
8077318 280-292
Dài 2.992m; rộng
3,5m
2024
401a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
6.091 4.500 4.500
4.500 4.500
4
Nâng cấp, mở rộng nhà văn
hóa xã Thiện Mỹ
Xã Thiện
Mỹ
KBNN
huyện
Châu
Thành
8077320 340-341
Nâng cấp, mở rộng
nhà văn hóa diện
tích xây dựng
282,03m
2
2024
402a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
1.365 1.300 1.300
1.300 1.300
IV Huyện Kế Sách 32.035 27.955 27.955 15.934 - - 15.934
1 Trường Tiểu học Ba Trinh 2
Xã Ba
Trinh
KBNN
huyện
Kế Sách
8077260 070-072
San lấp mặt bằng
1.249,4m
2
; nhà đa
năng 810m
2
; cổng,
hàng rào; nhà v
sinh;…
2024-
2025
08/QĐ-
UB(XDCB).2
4 ngày
31/01/2024
12.850 11.000 11.000 7.500 7.500
2
Đầu tư điểm tp kết rác của
xã Ba Trinh
Xã Ba
Trinh
KBNN
huyện
Kế Sách
8077258 250-261
San lấp mặt bằng
575,1m
2
; cải tạo
cổng, hàng rào; sân
đường, thoát nước
2024-
2025
09/QĐ-
UB(XDCB).2
4 ngày
31/01/2024
1.105 955 955 955 955
3
Trường Trung học cơ sở An
Lc Tây
Xã An
Lc Tây
KBNN
huyện
Kế Sách
8077261 070-073
Khối phòng học bộ
môn 407m
2
; sân
đường - thoát nước
2024 -
2025
10/QĐ-
UB(XDCB).2
4 ngày
31/01/2024
3.580 3.100 3.100 3.100 3.100
4
Trường Tiểu học An Lạc
Tây
Xã An
Lc Tây
KBNN
huyện
Kế Sách
8077259 070-072
Khối nhà đa năng
812,5m
2
; khối 06
phòng học + chức
năng 667,6m
2
; nhà
xe học sinh; sân nội
bộ - thoát nước;
phòng cháy, chữa
cháy
2024 -
2025
11/QĐ-
UB(XDCB).2
4 ngày
31/01/2024
14.500 12.900 12.900 4.379 4.379
V Huyện Mỹ Tú 14.584 12.800 12.800 12.800 - - 12.800
1
Trường Mầm non Long
Hưng
Xã Long
Hưng
KBNN
huyện
Mỹ
8076320 070-071
Cải tạo các Khối
phòng và các hạng
mục phụ trợ
2024-
2025
468/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
6.593 5.800 5.800 5.800 5.800
4
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
2
Đường Phước Trường - Xóm
Tiệm
Xã Mỹ
Phước
KBNN
huyện
Mỹ
8075939 280-292
i 3.567,4m; rộng
3,5m
2024-
2025
422/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
7.991 7.000 7.000 7.000 7.000
VI Thị xã Ngã Năm 6.110 5.800 5.800 5.800 - - 5.800
1
Xây dựng l Vĩnh Thanh -
Vĩnh Phong, nh Quới,
thị xã Ngã Năm
Xã Vĩnh
Quơi
KBNN
thị xã
N
Năm
8076606 280-292
Dài 3.617,37m,
rộng 3m
2024-
2025
207/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024
6.110 5.800 5.800 5.800 5.800
VII Thị xã Vĩnh Châu 10.087 5.800 5.800 5.800 - - 5.800
1
Đường Lẫm Thiết đến sông
Trà Niên (cầu Ngọn Giồng)
Xã Hòa
Đông
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8077467 280-292
Dài 1.674m; rộng
3m
2024
110/QĐ-
UBND
ngày
30/01/2024
3.520 2.000 2.000 2.000 2.000
2
Đường No Tom - Thạch Sao
(từ đê Quốc phòng đến kênh
Phèn)
Xã Hòa
Đông
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8077469 280-292
Dài 1.172m; rộng
3m và 01 cây cầu
2024
111/QĐ-
UBND
ngày
30/01/2024
4.587 2.400 2.400 2.400 2.400
3 Đường Xóm ông Chời
Xã Hòa
Đông
KBNN
thị xã
Vĩnh
Châu
8077468 280-292 Dài 843m; rộng 3m 2024
118/QĐ-
UBND
ngày
30/01/2024
1.980 1.400 1.400 1.400 1.400
VIII Huyện Mỹ Xuyên 25.241 21.000 21.000 19.800 - - 19.800
1
Nâng cấp, sửa cha nhà văn
hóa xã Đại Tâm
Xã Đại
Tâm
KBNN
huyện
Mỹ
Xuyên
8076602 160-161
Khối nhà chính, nhà
vệ sinh, hàng rào -
sân đường
2024-
2025
279/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.021 900 900 900 900
2
Đường cặp bờ kênh nhà Ông
Thanh Phương đến nhà
Hồng (ấp Rạch Sên)
Thạnh
Phú
KBNN
huyện
Mỹ
Xuyên
8076603 280-292
i 2.091,43m;
rộng 3m và 01 cây
cầu
2024-
2025
280/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
5.415 4.500 4.500 4.500 4.500
3
Đường Hòa Khanh - Thạnh
An
Thạnh
Quới
KBNN
huyện
Mỹ
Xuyên
8076605 280-292
Dài 1.674m; rộng
3m và 01 cây cu
2024-
2025
281/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
3.838 3.100 3.100 3.100 3.100
5
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
4
Nâng cấp tuyến đường đan
Hòa Trung 4
Xã Hòa
Tú 1
KBNN
huyện
Mỹ
Xuyên
8076600 280-292
Dài 571,27m; rộng
3m
2024-
2025
282/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.252 1.000 1.000 1.000 1.000
5
Tuyến đường t đường
Huyện 15 đến bến phà Hòa
Nhạn
Xã Hòa
Tú 1
KBNN
huyện
Mỹ
Xuyên
8076601 280-292
Dài 5.007m; rộng
3m
2024-
2025
283/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
13.715 11.500 11.500 10.300 10.300
IX Huyện Thạnh Trị 20.949 19.941 19.941 19.941 - - 19.941
1
Nâng cấp, mở rộng lkênh
Cái Trầu
Thạnh
Tân -
Lâm Tân
KBNN
huyện
Thạnh
Trị
8075942 280-292
i 2.675,32m;
rộng 3,5m và 02 cây
cầu
2024-
2025
340/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
8.743 8.335 8.335 8.335 8.335
2 Đường Chùa Lộ Mới
Lâm
Tân
KBNN
huyện
Thạnh
Trị
8075940 280-292
i 1.743,36m;
rộng 3m và 01 cây
cầu
2024
341/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
5.250 5.000 5.000 5.000 5.000
3
Nhà sinh hoạt cng đồng ấp
Tân Nghĩa
Lâm
Tân
KBNN
huyện
Thạnh
Trị
8075944 160-161
Diện tích xây dng
khối nhà: 71,1m
2
,
diện tích sân hè,
đường vào: 81,3m
2
2024
342/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
525 500 500 500 500
4
Nhà sinh hoạt cng đồng ấp
Tân Lộc
Lâm
Tân
KBNN
huyện
Thạnh
Trị
8075945 160-161
Diện tích xây dng
khối nhà: 71,1m
2
,
diện tích sân hè,
đường vào: 84,8m
2
2024
343/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
525 500 500 500 500
5
Cầu chùa Đường xóm
Phố đấu nối huyện lộ 61
Lâm
Kiết
KBNN
huyện
Thạnh
Trị
8075941 280-292
Dài 39m; rng 4,5m
và đường 261, m x
4,5 - 5m
2024
344/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
5.906 5.606 5.606 5.606 5.606
X Huyện Long Phú 41.350 35.600 35.600 29.800 295 295 29.800
6
Stt Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Địa
điểm mở
tài
khoản
của dự
án
số
dự án
đầu tư
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt báo cáo
kinh tế kthuật
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Lũy kế vốn đã
bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch
vốn năm
2024 đã giao
theo Nghị
quyết số
20/NQ-
HĐND
Điều chnh tăng
(+), giảm (-)
Kế hoạch
vốn năm
2024 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng s
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Nn
sách
tỉnh
Giảm Tăng
1
Cầu Liên - Đường huyện
27, huyện Long Phú
Thị trấn
Long
Phú - xã
Long
Đức
KBNN
huyện
Long
Phú
8076677 280-292
Cầu bê tông dài 30
m; rộng 4m
2024-
2025
08/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
5.242 4.200 4.200 4.200 68 4.132
2
Trường Tiểu học Long Đức
B, ấp Lợi Đức, xã Long Đức,
huyện Long Phú
Xã Long
Đức
KBNN
huyện
Long
Phú
8076678 070-072
Xây mới Khối hành
chính quản tr, khối
phòng bộ môn và hỗ
trợ học tập, khối
phụ trợ với tổng
diện tích sàn
1.676,3m
2
và các
hạng mục phụ
2024-
2025
07/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
13.779 11.600 11.600 5.800 295 6.095
3
Lộ Tân Lập - Phú Đức (đoạn
từ nhà ông Phước đến nhà
ông Tân), Long Phú,
huyện Long Phú
Xã Long
Phú
KBNN
huyện
Long
Phú
8076679 280-292
Dài 2.595m; rộng
3m và cầu dài 18m,
rộng 3,6m
2024-
2025
02/QĐ-
UBND
29/01/2024
7.863 7.000 7.000 7.000 156 6.844
4
Trường Tiểu học Tân Hưng
C, ấp Tân Qui B, Tân
Hưng, huyện Long Phú
Xã Tân
Hưng
KBNN
huyện
Long
Phú
8076686 070-072
Xây dựng mới
Khối phòng bộ môn
và hỗ trợ học tập
tổng diện tích sàn
674,24m
2
và các
hạng mục phụ
2024-
2025
03/QĐ-
UBND
29/01/2024
7.881 7.000 7.000 7.000 7.000
5
Trường Mẫu giáo Hậu
Thạnh, ấp Bờ Kinh, Hậu
Thạnh, huyện Long Phú
Xã Hậu
Thạnh
KBNN
huyện
Long
Phú
8076680 070-071
Xây mới Khối
phòng đa năng và
kho 150m
2
; cải tạo
khối nhà chính
1.885,2m
2
; xây mới
khu vận động tr em
117,5m
2
;…
2024-
2025
04/QĐ-
UBND
29/01/2024
2.531 2.200 2.200 2.200 15 2.185
6
Nâng cấp, cải tạo N Văn
hóa p Bờ Kinh, Hậu
Thạnh, huyện Long Phú
Xã Hậu
Thạnh
KBNN
huyện
Long
Phú
8076681 160-161
Nâng cấp, cải tạo
khối nhà 130m
2
các hạng mục phụ
nhà vệ sinh, hàng
rào
2024-
2025
05/QĐ-
UBND
29/01/2024
611 530 530 530 530
7
L cặp Kênh số 4 oạn từ
Quốc l 60 đến đất ông
Nao), Hậu Thạnh, huyện
Long Phú
Xã Hậu
Thạnh
KBNN
huyện
Long
Phú
8076682 280-292
Dài 1.140m; rộng
3m; 04 cống tròn
1m x 6m
2024-
2025
06/QĐ-
UBND
29/01/2024
3.443 3.070 3.070 3.070 56 3.014

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 127/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×