• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định giới hạn và tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/05/2026 14:50 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định v các gii hn, t l bảo đm an toàn trong hoạt đng ca ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà c Vit Nam s 46/2010/QH12 đã được
sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 14/2022/QH15;
Căn cứ Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15 đã đưc sửa đổi, b
sung mt s điu theo Lut s 43/2024/QH15;
Căn cứ Ngh định s 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca Ngân
hàng Nhà c Vit Nam;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc An toàn hoạt động các t chc tín dng;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định v
các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong hoạt đng ca ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
1. Thông này quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt
động mà các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thường xuyên duy
trì, bao gồm:
a) Hạn chế, giới hạn cấp tín dụng;
b) Tỷ lệ khả năng chi trả;
c) Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng;
d) T l mua, nm giữ, đầu trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính
ph bo lãnh;
đ) Giới hạn góp vốn, mua cổ phần;
e) Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng so với huy động vốn;
g) Tỷ lệ đòn bẩy.
2
2. Căn cứ kết qu giám sát, kim tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Vit
Nam (sau đây gọi Ngân hàng Nnước) đối vi ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, trong trường hp cn thiết để bảo đảm an toàn trong hoạt động
của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài, tùy theo tính cht, mức độ ri
ro, Ngân hàng Nhà nước có quyn yêu cu:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin áp dng h s thu
tin, h s rút tin, h s vn ổn định sn h s vn ổn định yêu cu cht
ch hơn so với quy định tại Thông tư này đi vi tng phn s hoặc tng cu
phn c th khi tính t l kh năng chi trả và t l ngun vn ổn định ròng;
b) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài thuộc trường hợp quy đnh
ti khoản 4 Điều 37 Thông phi tiếp tc áp dng t l nợ cp tín dng so vi
huy động vn theo quy định ti Mc 4 Thông tư này.
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước thc hin mt hoc mt s gii
hn, t l bảo đảm an toàn cht ch hơn so với các mức quy định tại Thông này;
d) Trường hp thc hin các yêu cu ca Ngân hàng Nhà nước quy định ti
điểm a, điểm b và điểm c khon này dẫn đến vic các ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài vi phm các gii hn, t l bảo đảm an toàn theo quy đnh ti
Thông này, Ngân hàng Nc yêu cu thi gian tối đa để ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đảm bo tuân th quy định tại Thông tư này.
3. Trong thi gian kiểm soát đặc bit, ngân hàng không phi tuân th quy
định tại các điều 136, 137, 138 khoản 3 Điu 144 Lut Các t chc tín dng
các quy định liên quan tại Thông tư này.
4. Ngân hàng hỗ trợ, ngân hàng là bên nhận chuyển giao bắt buộc không bị
hạn chế tỷ lệ mua, nắm giữ, đầu tư trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín
dụng và quy định liên quan tại Thông tư này.
5. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tham gia tài trợ các chương
trình, dự án theo quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, việc xem xét
nguồn vốn, dư nợ của từng chương trình, dự án khi xác định giới hạn, tỷ lệ bảo
đảm an toàn thực hiện theo quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
6. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ phm vi ni dung hot
động trong giy phép thành lp hoạt động đã được Ngân hàng Nhà nước cp
để xác đnh, thc hiện các quy định v gii hn, t l bảo đm an toàn theo quy
định tại Thông này. Việc thc hin các hoạt động nghip v ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đảm bo tuân th quy định ti Lut Các t chc tín
dụng và các quy định pháp lut khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Ngân hàng thương mại, bao gồm cả ngân hàng thương mại đang thực hiện
tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư số 22/2019/TT-NHNN ngày 15 tháng
11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà c Việt Nam quy đnh các gii
hn, t l bảo đảm an toàn trong hoạt động ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
3
ớc ngoài và các văn bn sửa đổi, b sung (sau đây gọi tắt là Thông
22/2019/TT-NHNN) (sau đây gọi tt là ngân hàng);
2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các từ ng ới đây được hiểu như sau:
1. Khách hàng trong quan h cp tín dng, tin gi s dng các sn phm
dch v khác do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cp (sau đây
gi là khách hàng) là t chc (bao gm c t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài), cá nhân, các ch th khác theo quy định ca pháp lut dân s.
Mt khách hàng mt t chc hoc mt cá nhân hoc mt ch th khác theo
quy định ca pháp lut dân s.
2. Kinh doanh bất động sn là hoạt động nhm mục đích tìm kiếm li nhun
thông qua vic b vốn để to lp nhà , công trình xây dng, quyn s dụng đt
đã có hạ tng k thut trong d án bất động sản để bán, chuyển nhượng; cho thuê,
cho thuê li, cho thuê mua nhà , công trình xây dng; cho thuê, cho thuê li
quyn s dụng đất đã hạ tng k thut trong d án bất động sn; chuyển nhượng
d án bất động sn; kinh doanh dch v bất động sn.
3. T chc tài chính quc tế bao gm:
a) Nhóm ngân hàng thế gii bao gm: Ngân hàng tái thiết và phát trin quc
tế (The International Bank for Reconstruction and Development - IBRD), Công
ty tài chính quc tế (The International Financial Company - IFC), Hip hi phát
trin quc tế (The International Development Association - IDA), quan bo
lãnh đầu tư đa phương (The Multilateral Investment Guarantee Agency - MIGA);
b) Ngân hàng Phát trin châu Á (The Asian Development Bank - ADB);
c) Ngân hàng Phát trin châu Phi (The Africa Development Bank - AfDB);
d) Ngân hàng Tái thiết phát trin châu Âu (The European Bank for
Reconstruction and Development - EBRD);
đ) Ngân hàng Phát triển liên M (The Inter - American Development Bank -
IADB);
e) Ngân hàng Đầu tư châu Âu (The European Investment Bank - EIB);
g) Qu Đầu tư châu Âu (The European Investment Fund - EIF);
h) Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (The Nordic Investment Bank - NIB);
i) Ngân hàng Phát trin Caribbean (The Caribbean Development Bank -
CDB);
k) Ngân hàng Phát trin Hi giáo (The Islamic Development Bank - IDB);
4
l) Ngân hàng Phát trin cộng đồng Châu Âu (The Council of Europe
Development Bank - CEDB);
m) T chc tài chính quc tế khác vốn điều l do Chính ph các nước
đóng góp.
4. Giy t giá bng chng xác nhận nghĩa vụ tr n gia t chc phát
hành giy t có giá với người s hu giy t có giá trong mt thi hn nhất định,
điu kin tr lãi các điu kin khác. Giy t giá bao gm trái phiếu, công
trái, chng ch tin gi và các loi giy t có giá khác.
5. Cp tín dng để tính các gii hn, t l bảo đảm an toàn (sau đây gọi
cp tín dng) là vic t chc n dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin:
a) Tha thun để t chc, cá nhân s dng mt khon tin hoc cam kết cho
phép s dng mt khon tin theo nguyên tc hoàn tr bng nghip v cho vay,
chiết khu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng, thư tín dng,
phát hành th tín dng các nghip v cp tín dụng khác theo quy đnh ca Ngân
hàng Nhà nước, bao gm c vic cp tín dng t ngun vn ca pháp nhân khác
t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chu rủi ro theo quy định
ca pháp lut;
b) Đầu trái phiếu doanh nghip, bán n chưa thanh toán đủ s tin mua
n, mua n và mua hn miễn truy đòi bộ chng t theo thư tín dụng;
c) y thác để thc hin các tha thun, giao dch tại điểm a, đim b khon
này theo quy định pháp lut.
6. Tng mức dư nợ cp tín dng bao gm:
a) S nợ gc cho vay, chiết khu, tái chiết khu, cho thuê tài chính, bao
thanh toán và các nghip v cp tín dụng khác theo quy định ca Ngân hàng Nhà
c (bao gm c n cp tín dng t ngun vn ca pháp nhân khác mà t
chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng c ngoài chu rủi ro theo quy định ca pháp
lut) (bao gm c s nợ gc ni bng s dư nợ gốc được hch toán trên các
tài khon ngoi bng);
b) Hn mức cho vay chưa gii ngân, hn mc th tín dng, s cam kết
ngoi bng ca các nghip v bo lãnh ngân hàng, phát hành thư tín dụng, c
nhận thư tín dụng, thương lượng thanh toán thư tín dụng, cam kết hoàn tr thư tín
dng t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chu ri ro theo quy
định ca pháp lut (không bao gm cam kết ngoi bng th hủy ngang điều
kin);
c) S n ca các khon cp tín dng phát sinh t các khon y thác cho
t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài khác cp tín dng mà t chc
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chu rủi ro theo quy định ca pháp lut;
d) Tng giá tr mnh giá trái phiếu doanh nghip (tr trái phiếu đặc bit, trái
phiếu phát hành trc tiếp cho t chc tín dng bán n đ mua n xu theo giá tr
th trường ca Công ty Qun tài sn ca các t chc tín dng Vit Nam) mà
5
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đầu hoặc nhn y thác đầu chu
ri ro theo quy định ca pháp lut tr s n gc doanh nghip phát hành
trái phiếu đã thanh toán;
đ) S dư n gc ca khon n đưc bán đã thực hin chuyn giao quyn s
hu khon n cho bên mua n theo quy định pháp lut trong trường hp bên bán
n chưa nhận được đầy đủ tin bán n theo tha thun ghi nhn ti ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài bán n;
e) S nợ gc ca khon n được bán đã thc hin chuyn giao quyn s
hu khon n cho bên mua n theo quy định pháp lut trong trường hp bên bán
n đã nhận được đầy đ tin bán n theo tha thun ghi nhn ti ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua n;
g) S tin phi thc hiện nghĩa v theo cam kết tại thư tín dụng đối vi ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phát hành hoc ngân hàng xác nhận thư
tín dụng trong trường hp mua hn miễn truy đòi bộ chng t theo thư tín dng
ghi nhn ti ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài mua hn min truy
đòi bộ chng t theo thư tín dụng (tr trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài mua hn miễn truy đòi b chng t theo thư tín dng do chính ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó phát hành).
7. Đầu tư trái phiếu doanh nghiệp là việc mua, nắm giữ hoặc ủy thác cho tổ
chức khác (bao gồm cả tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)
mua, nắm giữ trái phiếu doanh nghiệp. Việc nắm giữ trái phiếu doanh nghiệp
không bao gm trái phiếu doanh nghip nhn làm tài sn bảo đảm, chiết khu, tái
chiết khu.
8. Không th hy ngangtha thun mt hoc mt s đặc điểm như sau:
a) Các tha thun mà không th hy b hoặc thay đổi dưới bt k hình thc
nào khi tha thun này đã được ký kết;
b) Các tha thun mà khách hàng phi thc hin tr phí cho vic ký kết tha
thun vic hy ngang tha thun này th dẫn đến vic ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phi bồi thường theo tha thuận đã được ký kết.
9. Hủy ngang điều kin việc ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài có th hy ngang mt tha thun vi khách hàng khi xy ra mt trong các
trường hp:
a) Kh năng trả n ca khách hàng suy gim theo tha thun hoc khi khách
hàng vi phm tha thun khi nhng tha thuận đã được ký kết.
b) Vic thc hiện nghĩa vụ đã thỏa thun vi khách hàng dẫn đến vic ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài vi phm các gii hn, t l bảo đm an
toàn và các quy đnh khác ca pháp lut ti thời điểm gii ngân, thanh toán hoc
thc hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo tha thun vi khách hàng.
c) Các trường hp hủy ngang điu kin theo tha thun gia ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng không quy định ti khon 8 Điu
này.
6
d) c trường hp hy ngang khác không thuộc trường hợp quy đnh ti
khon 10 Điu này.
10. Hủy ngang điều kin vic hy ngang không cn bt k điu kin,
tha thun nào vi khách hàng vic hy ngang không gây ra các ri ro cho
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
11. Cp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu vic ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài cp tín dụng cho khách hàng đ khách hàng hoc pháp
nhân, nhân khác s dng ngun vn vào mục đích đầu tư, kinh doanh c phiếu,
s hu c phn.
12. Cp tín dng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghip vic ngân
hàng, chi nhánh ngân ng nước ngoài cp tín dụng cho khách hàng đ khách
hàng hoc pháp nhân, cá nhân khác s dng ngun vn vào mục đích đầu tư, kinh
doanh, s hu trái phiếu doanh nghip.
13. T chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoàit chc tín dng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lp và hoạt động ti Vit Nam theo
quy định ca pháp lut Vit Nam.
14. T chc tài chính bao gm:
a) T chc đưc cp giy phép thành lp hoạt động theo quy đnh pháp
lut v ngân hàng, bo him, chng khoán ti Vit Nam;
b) T chc khác, tr các t chức quy đnh tại điểm a khon này đưc cp
giy phép thc hin mt hoc mt s hoạt động sau đây: Nhận tin gi; cho vay;
cho thuê tài chính; dch v thanh toán; phát hành công c chuyển nhượng, th tín
dng, th ghi n, lnh chuyn tin, tiền điện t; bo lãnh ngân hàng cam kết
tài chính; cung ng dch v ngoi hi, các công c tin t trên th trường tin t;
vấn, bo lãnh phát hành chứng khoán, đại phân phi chng khoán; qun
danh mc vốn đầu tư; quản tin mt hoc chng khoán cho t chc, nhân
khác; cung ng dch v bo him; hoạt động đầu liên quan đến bo him
nhân thọ; đổi tin.
15. T chc tài chính c ngoài t chức tài chính được thành lp
ớc ngoài theo quy đnh ca pháp luật nước ngoài không phi t chc tài
chính quc tế.
16. Tng N phi tr bình quân ca tháng đưc tính bng tng s dư khoản
mc Tng N phi tr trên cân đi tài khon kế toán cui mi ngày trong tháng
chia cho tng s ngày trong tháng.
17. T giá để tính toán các gii hn, t l bảo đảm an toàn tại Thông tư này
(sau đây gọi là t giá) được quy định như sau:
a) T giá quy đổi các loi ngoi t sang đồng Vit Nam:
(i) Trường hp ngày tính t l, gii hn bảo đảm an toàn không phi là ngày
làm vic cui tháng, cui quý, cuối năm, tỷ giá quy đổi sang đồng Vit Nam là t
7
giá hạch toán theo quy đnh của Ngân hàng Nhà c v h thng tài khon kế
toán các t chc tín dng;
(ii) Trường hp ngày tính t l, gii hn bảo đảm an toàn ngày m vic
cui tháng, cui quý, cuối năm:
- Đối vi ngân hàng s dụng đồng tin hạch toán đồng Vit Nam, t giá
quy đổi sang đồng Vit Nam t giá quy đổi khi lp Bảng cân đi tài khon kế
toán tháng, quý, năm theo quy đnh của Ngân hàng Nhà c v h thng tài
khon kế toán các t chc tín dng;
- Đối vi ngân hàng s dụng đồng tin hch toán là ngoi t, t giá quy đổi
sang đồng Vit Nam t gáp dụng đ chuyển đổi báo cáo i chính được lp
bng ngoi t ra đồng Việt Nam theo quy đnh của Ngân hàng Nhà nước v chế
độ báo cáo tài chính đối vi các t chc tín dng.
b) T giá quy đổi các loi ngoi t khác sang đô la M do t chc tín dng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định.
18. Quyền thế chấp lại (rehypothecation) quyền của ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài khi pháp luật có quy định và được thực hiện theo quy định
pháp luật phải thỏa thuận với khách hàng trong việc cho phép ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng tài sản bảo đảm của khách hàng
trong một khoản cấp tín dụng để làm tài sản bảo đảm cho một nghĩa vụ tài chính
của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại một tổ chức khác trong thời
hạn ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã cấp tín dụng cho khách
hàng.
19. Ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống ngân hàng trong danh mục t
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có tầm quan trọng hệ thống theo
quy định tại Thông tư quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng.
20. Khon phải đòi, n th cp, giao dch mua li (Repo) giao dch mua
lại đảo ngược (reverse repo) Khon phải đòi, nợ th cp, giao dch mua li
(Repo) giao dch mua lại đảo ngược (reverse repo) quy đnh ti Thông tư số
14/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 06 năm 2025 ca Thống đốc Ngân hàng Nhà
c Việt Nam quy đnh t l an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là Thông tư 14/2025/TT-NHNN).
Điều 4. Quy định ni b
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định ni
b v cp tín dng, qun lý khon cp tín dụng theo quy định tại Thông tư này
các quy định pháp luật có liên quan, trong đó tối thiu phi có ni dung sau:
a) Tiêu chí xác định mt khách hàng, một khách hàng và người có liên quan
theo quy đnh ti khoản 24 Điều 4 Lut Các t chc tín dng; chính sách tín dng
đối vi mt khách hàng, một khách hàng người liên quan; quy định v
nguyên tc phân cp, y quyn vic quyết định, phê duyt cp tín dụng, cấu li
thi hn tr n đối vi mt khách hàng, một khách hàng và người có liên quan;
8
b) Quy đnh v vic phân tán ri ro trong hoạt đng cp n dụng; phương
pháp theo dõi, qun vic phê duyt, quyết định cp tín dụng đối vi mt
khách hàng, một khách hàng ngưi liên quan mc t 1% vn t ca
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài tr lên. Các quy định này phải đảm
bo công khai, minh bch gia khâu thm định, cp tín dụng cấu li thi
hn tr nợ, ngăn ngừa xung đt li ích giữa người thẩm định, ni quyết định
cp tín dụng và khách hàng là người có liên quan ca những người này;
c) Nguyên tc, ch tiêu đánh giá, xác đnh mức độ ri ro cp tín dụng đối vi
các đối tượng khách hàng, lĩnh vực ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài ưu tiên hoặc hn chế cp tín dụng làm s để xây dng kế hoch, chiến
c kinh doanh hằng năm;
d) Vic xét duyt cp tín dng xét duyệt cấu li thi hn tr n (bao
gm gia hn n điều chnh k hn tr n) phải được thc hin theo nguyên tc
minh bch, không xung đột li ích và không che giu chất lượng tín dng, trong
đó người quyết định cấu li thi hn tr n không phải người quyết định
khon cp tín dụng đó, trừ trường hp vic cp tín dng do Hội đồng qun tr, Hi
đồng thành viên, Tng giám đc/Giám đốc, ngân hàng m i vi chi nhánh ngân
hàng nước ngoài) thông qua. Trường hp vic xét duyt cp tín dng và xét duyt
cấu li thi hn tr n thc hiện thông qua chế hội đồng thì ch tch Hi
đồng xét duyệt cấu li thi hn tr n không phi ch tch Hội đồng xét duyt
cp tín dng và ít nht hai phn ba (2/3) thành viên Hội đng xét duyệt cơ cấu li
thi hn tr n không phi là thành viên ca Hội đồng xét duyt cp tín dng;
đ) Quy định v qun ri ro trong hoạt động cp tín dụng đ đầu tư, kinh
doanh c phiếu, trái phiếu doanh nghip; cp tín dụng để kinh doanh bất động
sn; cp tín dng cho d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
e) Quy định v cp tín dụng đi với Giám đốc, Phó giám đốc ca chi nhánh,
đơn v trc thuc và các chức danh tương đương của ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài bảo đảm các nguyên tắc quy định tại điểm a, b, c, d điểm đ
khon này. Việc xác định các chức danh tương đương thc hiện theo quy định ni
b ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định ni
b v đánh giá chất lượng tài sn có và tuân th t l an toàn vn ti thiểu, được
xây dng trên nguyên tc qun rủi ro đối vi tài sản, căn c vào nhu cầu, đặc
đim, mc độ ri ro trong hoạt động, xem xét đến chu k kinh doanh, kh năng
thích ng vi ri ro chiến lược kinh doanh ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài. Ni dung của Quy định này phi tuân th theo quy định tại Thông
này và các văn bản có liên quan, trong đó tối thiu phi có ni dung sau:
a) Quy định v cu t chức, chế phân cp, y quyn chức năng,
nhim v ca tng b phn quản lý đối vi t l an toàn vn ti thiu;
b) Các nguyên tc, chính sách, quy trình nhn dạng, đo lường, theo dõi, kim
soát, báo cáo và trao đổi thông tin v rủi ro để tuân th t l an toàn vn ti thiu;
9
c) Các quy đnh v quản lý cấu vn t tài sn phải đánh giá đưc:
mức độ xu hướng ca các rủi ro, tác động ca rủi ro đến yêu cu vn t có để
đắp ri ro; quy chất lượng vn t có, kh năng chịu đựng ri ro t các
yếu t mô, khả năng tiếp cn ngun vn b sung vn t có, k c kh năng hỗ
tr tài chính t các c đông khi cần thiết đ đảm bo tuân th t l an toàn vn ti
thiểu; nghĩa vụ cp vốn đối vi các công ty con và công ty liên kết; mc tiêu vn
t trong ngn hn dài hn, d kiến chi phí b sung vn t và gii pháp
thc hin mc tiêu vn t có. Các quy định v quản lý cơ cấu vn t tài sn
gm:
(i) Quy trình phương pháp theo dõi, đánh giá quy mô, cấu phn, cht
ng vn t có và danh mc tài sn;
(ii) H thng qun lý an toàn vn ti thiu;
(iii) H thng cnh báo sớm, trong đó xác định rõ các du hiệu để sm nhn
dng ri ro, nguydẫn đến suy gim t l an toàn vn và vic giám sát, báo cáo
theo quy định;
(iv) Phương án x để bảo đảm t l an toàn vn ti thiu riêng lhp
nhất, trong đó phải có quy định v:
- Bin pháp qun lý, phát trin vn t tài sản để ng phó với trường
hp suy gim hoc vi phạm quy định v t l an toàn vn ti thiu;
- Trách nhim, quyn hạn, nghĩa vụ s phi hp ca các b phn, nhân
có liên quan trong vic xây dựng phương án, biện pháp x lý, ng phó với trưng
hp suy gim hoc vi phm t l an toàn vn ti thiu.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định ni
b v qun lý thanh khoản theo quy định tại Thông tư này và các văn bản có liên
quan, trong đó tối thiu phi có ni dung sau:
a) Quy định v vic phân cp, y quyn, chức năng, nhiệm v ca các b
phn liên quan trong vic qun tài sn Có, tài sn N vic bảo đảm duy trì
t l kh năng chi trả, thanh khon;
b) Quy trình, th tc các gii hn qun thanh khon, gii hn kim soát
chênh lch k hn tài sn Có, tài sn N trên sở dòng tin vào, ng tin ra quy
định ti Ph lc I kèm theo Thông tư này;
c) Các nguyên tc, chính sách, quy trình nhn dạng, đo lường, theo dõi, kim
soát, báo cáo trao đổi thông tin ri ro v kh năng chi trả, thanh khon; các tiêu
chí cnh báo sm v ri ro thiếu ht kh năng chi trả, thanh khoản và các phương
án x lý;
d) Kế hoch và bin pháp nm gi các loi giy t có giá có kh năng thanh
khon cao;
đ) Hướng dn, kim tra, kim soát, kim toán ni b đối vi vic duy trì t
l kh năng chi trả, thanh khon;
10
e) Mô hình đánh giá và th nghim kh năng chi trả, thanh khoản, trong đó
các phân tích tình hung kh năng chi trả, tính thanh khon th xy ra. Phân
tích tình hung phải đảm bo:
(i) Phân tích tình hung ti thiu gồm hai trưng hp:
- Dòng tin t hoạt động kinh doanh trong điều kin hoạt động bình thường;
- Dòng tin t hoạt động kinh doanh trong điu kin gặp khó khăn v kh
năng chi trả, thanh khon.
(ii) Phân tích tình hung phải đảm bo th hin được các ni dung sau:
- Kh năng thực hiện các nghĩa vụ và cam kết hng ngày;
- Các bin pháp x để có đủ kh năng đáp ứng quy định v kh năng chi
tr.
4. Các Quy đnh ni b quy định ti khon 1, khon 2 và khoản 3 Điều này
phải được rà soát, xem xét sửa đổi, b sung định k ít nht một năm mt ln.
5. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày ban hành, sửa đổi, b sung hoc thay
thế các Quy định ni b quy định ti khon 1, khon 2 khoản 3 Điều này, ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi gi trc tiếp hoc qua dch v u
chính các Quy định ni b đưc ban hành, sửa đổi, b sung hoc thay thế cho
Ngân hàng Nhà nước theo quy định ti khoản 6 Điều này.
6. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài gửi báo cáo cho đơn v tiếp
nhận quy định ti khoản 5 Điều này như sau:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gi báo cáo cho Ngân hàng
Nhà nước (Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng), tr trường hợp quy định ti
đim b khon này;
b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc đối tượng thanh tra, giám sát an
toàn vi của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc gi báo cáo cho Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh khu vực đó.
Điu 5. H thng công ngh thông tin
Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi có h thng công ngh
thông tin được kết ni toàn h thống để thc hin các quy định tại Thông tư này,
đảm bo các yêu cu ti thiu sau:
1. Lưu giữ, truy cp, b sung sở d liu v khách hàng, th trường, bo
đảm qun rủi ro theo quy đnh của Ngân hàng Nhà nước quy định ni b ca
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Thng kê, theo dõi, qun lý dòng tin, các khon mc vn, tài sn, n phi
tr; tính toán, qun lý, giám sát các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong hot
động.
3. Thc hin chế độ báo cáo thống theo quy định, yêu cu ca Ngân hàng
Nhà nước.
11
Chương II
QUY ĐỊNH C TH
Mc 1
GIÁ TR THC CA VN ĐIỀU L, VỐN ĐƯỢC CP VÀ X LÝ KHI
GIÁ TR THC CA VN ĐIỀU L, VỐN ĐƯỢC CP GIM THP
HƠN MỨC VỐN PHÁP ĐNH
Điu 6. Giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp
1. Giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp ca ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài giá tr còn li ca vốn điều l, vốn được cấp được xác đnh
theo nguyên tắc quy định ti khoản 2 và cách tính quy định ti khoản 3 Điều này.
2. Nguyên tắc xác đnh giá tr thc ca vốn điều l, vn đưc cp:
Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tính giá tr còn li ca vn điều
l, vốn được cp khi:
a) Trích lập đầy đủ d phòng rủi ro theo quy định ca pháp lut;
b) Tính đầy đ các khon thu nhập chi phí theo quy định ca pháp luật để
xác định kết qu kinh doanh.
3. Cách tính giá tr thc ca vn điều l, vốn được cp:
Giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cấp được xác định bng vốn điều l,
vốn được cp thặng vốn c phn, cng (tr) li nhuận lũy kế chưa phân
phi (l lũy kế chưa xử ) được phn ánh trên s sách kế toán.
4. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thường xuyên theo dõi,
đánh giá giá trị thc ca vn điều l, vốn được cấp định k báo cáo Ngân hàng
Nhà nước theo quy định tại điểm a, b khoản 6 Điều 4 Thông này giá tr thc
ca vốn điều l, vốn được cấp, như sau:
a) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có k lp báo cáo tài
chính năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12:
Chm nhất đến ngày 15 tháng 7 và 15 tháng 01 hằng năm, ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng c ngoài báo cáo giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp
ti thời điểm cui ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12;
b) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được quan nhà
c có thm quyn phê duyt k lập báo cáo tài chính năm không kết thúc vào
ngày 31 tháng 12:
Chm nhất đến ngày 15 của tháng đầu tiên k kế toán quý th nht và k kế
toán quý th ba, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài báo cáo giá tr thc
ca vốn điều l, vốn được cp ti thời đim ngày cui ng ca k kế toán quý
lin k trước đó;
12
c) Trường hp gtr thc ca vốn điều l, vốn được cp ti thời điểm báo
cáo nêu tại điểm a điểm b khoản này chưa bao gồm các bút toán điều chnh ca
kiểm toán độc lp (nếu có), ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài b sung
vào k lp báo cáo tài chính tiếp theo.
Điu 7. X khi giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp gim thp
hơn mức vốn pháp định
1. Khi giá tr thc ca vốn điều l ca ngân hàng, vốn được cp ca chi nhánh
ngân hàng nước ngoài gim thấp hơn mức vốn pháp định, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phi:
a) y dng t trin khai thc hiện phương án xử để đảm bo giá tr
thc ca vốn điều l, vốn được cp ti thiu bng mc vốn pháp định;
b) Trong thi gian tối đa 30 ngày khi giá trị thc ca vốn điều l, vốn được
cp gim thấp hơn mức vốn pháp định, phải có văn bản báo cáo phương án xử
cam kết thc hiện phương án gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính cho
Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại đim a, b khoản 6 Điều 4 Thông này,
trong đó tối thiu phi có các ni dung sau:
(i) Giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cấp theo quy định tại Điều 6 Thông
tư này;
(ii) Nguyên nhân giá tr thc ca vn điều l, vốn được cp gim thấp hơn
mc vốn pháp định;
(iii) Các bin pháp bảo đm giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp không
thấp hơn mc vn pháp định và duy trì các t l bảo đảm an toàn trong hoạt động;
c) T chc trin khai thc hin các bin pháp x theo yêu cu ca Ngân
hàng Nhà nước (nếu có).
2. Các biện pháp Ngân hàng Nhà c áp dụng để x lý khi vốn điu l, vn
đưc cp của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài gim thấp hơn vốn pháp
định:
a) Đánh giá, kiểm tra, thanh tra hoc yêu cu ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài thc hin kiểm toán độc lập để xác định giá tr thc ca vốn điều
l, vốn được cp tại phương án x do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài báo cáo theo quy định ti khoản 1 Điều này;
b) Yêu cu sửa đổi, b sung, hoàn thin các bin pháp x lý ca ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng c ngoài khi giá tr thc ca vốn điu l, vốn được cp
thấp hơn mức vốn pháp định nêu tại phương án quy đnh ti khoản 1 Điều này
trong trường hp cn thiết;
c) Giám sát, kim tra, thanh tra vic t chc, trin khai thc hin các bin
pháp tại phương án xử lý, bao gm c các bin pháp xtheo yêu cu ca Ngân
hàng Nhà nước;
13
d) Tùy theo mức độ gim giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp so vi
mc vn pháp định, Ngân hàng Nhà nước quyết định c th các bin pháp x lý
sau đây đối vi tng ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài:
(i) Các biện pháp quy định ti khoản 2 Điều 59 Luật Ngân hàng Nhà c
khi giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp gim xuống dưới 80% ca mc vn
pháp định;
(ii) Áp dng các biện pháp cơ cấu lại theo quy đnh ca pháp lut, thu hi
giy phép đi với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài nếu ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài có giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp thp
i 50% mc vốn pháp định hoc giá tr thc ca vốn điều l, vốn được cp thp
hơn mức vốn pháp định liên tc trong thi gian 6 tháng mặc dù đã có phương án
x lý theo quy định ti khoản 1 Điều này.
3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực được áp dng các bin pháp x
ti khoản 2 Điều này đi với chi nhánh ngân hàng ớc ngoài đối tượng
thuc phm vi thanh tra, giám sát an toàn vi mô gm:
a) Các biện pháp quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều này;
b) Các biện pháp quy đnh tại đim d(i) khoản 2 Điều này theo thm quyn
đưc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao;
c) Đối vi các bin pháp x quy định ti khoản 2 Điều này không thuc
thm quyn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực thì Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vc trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Mc 2
T L ĐÒN BY
Điu 8. T l đòn bẩy (leverage ratio)
1. Công thc tính t l đòn by (t l LEV)



Trong đó:
- T1: Vn cấp 1 được xác định theo quy đnh tại Thông 14/2025/TT-
NHNN;
- EM (Exposure measure): Tng trng thái rủi ro được xác định theo Ph lc
III kèm theo Thông tư này.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi duy trì t l LEV riêng
l ti thiu là 3%.
Trong giai đon Thng đốc Ngân hàng Nhà nước chưa yêu cầu áp dng t l
LEV, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài thc hin quản lý đối vi t l
14
LEV theo quy định ni b phù hp với quy đnh ca Thống đốc Ngân hàng Nhà
ớc quy định v h thng kim soát ni b của ngân hàng thương mại, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài và báo cáo Ngân hàng Nhà nước khi có yêu cu (nếu có).
3. Ngân hàng tm quan trng h thng ch đưc phân chia phn li nhun
còn li do ngân hàng t quyết định theo quy đnh ca pháp lut v chế độ tài chính
bng tin mt khi duy trì việc đáp ng toàn b các t l ti khon này theo nguyên
tc như sau:
a) T l vn lõi cp 1 (bao gm CCB): 7% + t l b đệm vốn đối vi ngân
hàng tm quan trng h thng trong tng thi k (nếu có) theo quy đnh ti
đim b khoản 8 Thông tư 14/2025/TT-NHNN;
b) T l LEV riêng l ti thiu: 3% + 50% x t l b đệm vốn đối vi ngân
hàng tm quan trng h thng trong tng thi k (nếu có) theo quy đnh ti
đim b khoản 8 Thông tư 14/2025/TT-NHNN.
4. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định áp dụng quy đnh ti Mc này
khi cn thiết trong tng thi k.
Mc 3
HN CH, GII HN CP TÍN DNG
Điu 9. Hn chế, gii hn cp tín dng
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài căn cứ vn t được xác
định theo quy định ti khoản 2 Điều này ti cui ngày làm vic gn nhất đ xác
định hn chế, gii hn cp tín dng theo quy định ti Điều 135, Điều 136 Lut
Các t chc tín dng.
2. Vn t có được xác định như sau:
a) Đối vi ngân hàng thc hin t l an toàn vn ti thiu tại Thông
22/2019/TT-NHNN, ngân hàng s dng vn t riêng l theo quy định ti Thông
tư 22/2019/TT-NHNN.
b) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin t l an
toàn vn theo Thông s 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định t l an toàn vốn đối vi
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài các văn bản sửa đi,
b sung (sau đây gi tắt Thông 41/2016/TT-NHNN), ngân hàng s dng vn
t riêng l chi nhánh ngân hàng nước ngoài s dng vn t theo quy định
ti Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
c) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài thc hin t l an
toàn vn theo Thông 14/2025/TT-NHNN, ngân hàng s dng vn t riêng
l và chi nhánh ngân hàng nước ngoài s dng vn t theo quy định ti Thông
tư 14/2025/TT-NHNN.
15
Điu 10. Điều kin, gii hn cp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái
phiếu doanh nghip
1. Ngân ng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ch đưc cp tín dng vi
thi hạn đến 01 (một) năm cho khách hàng đ đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh
nghip và khi cp tín dng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Vic cp tín dng phải đảm bo các gii hn, t l bảo đảm an toàn theo
quy định ca pháp lut;
b) Có t l n xấu dưới 3%;
c) Tuân th đầy đủ các quy định v qun tr rủi ro theo quy đnh ca Ngân
hàng Nnước quy định v h thng kim soát ni b của ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định v phân loi tài sn có, mc trích,
phương pháp trích lập d phòng ri ro vic s dng d phòng để x ri ro
trong hoạt động ca t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài không được cp tín dng cho
khách hàng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghiệp trong các trường hp
sau đây:
a) Tài sn bảo đảm trái phiếu do t chc tín dng, công ty con ca t chc
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành;
b) Tài sn bảo đảm trái phiếu ca doanh nghiệp mà khách hàng vay để
mua trái phiếu ca doanh nghiệp đó;
c) Khách hàng thuộc đối tượng quy đnh ti khoản 1 Điều 134 Lut Các t
chc tín dng;
d) Khách hàng là người có liên quan của các đối tượng quy định ti khon 1
và khoản 4 Điều 134 Lut Các t chc tín dng;
đ) Khách hàng đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 135 Lut Các t chc
tín dụng, khách hàng người có liên quan của đối tượng quy đnh ti khon 1
Điu 135 Lut Các t chc tín dng;
e) Để đầu tư trái phiếu chưa niêm yết trên th trường chng khoán;
g) Để đầu tư, kinh doanh trái phiếu ca chính ngân hàng trái phiếu ca
doanh nghip là công ty con của chính ngân hàng đó;
h) Khách hàng là công ty con, công ty liên kết ca t chc tín dng.
3. Tng mức nợ cp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh
nghip không được t quá 5% vốn điều l, vốn được cp ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điu 11. Điu kin, gii hn cp tín dụng để đầu tư, kinh doanh c phiếu
1. Ngân ng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ch đưc cp tín dng vi
thi hạn đến 01 (mt) năm cho khách hàng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu và khi
cp tín dng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
16
a) Vic cp tín dng phải đảm bo các gii hn, t l bảo đảm an toàn theo
quy định ca pháp lut;
b) Có t l n xấu dưới 3%;
c) Tuân th đầy đủ các quy định v qun tr rủi ro theo quy đnh ca Ngân
hàng Nnước quy định v h thng kim soát ni b của ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định v phân loi tài sn có, mc trích,
phương pháp trích lập d phòng ri ro vic s dng d phòng để x ri ro
trong hoạt động ca t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài không được cp tín dng cho
khách hàng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu trong các trường hợp sau đây:
a) Tài sn bảo đảm là c phiếu ca t chc tín dng, công ty con ca t chc
tín dng;
b) Tài sn bảo đảm là c phiếu ca doanh nghip phát hành mà khách hàng
vay để mua c phiếu ca doanh nghiệp đó;
c) Để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu ca t chc tín dng;
d) Khách hàng thuộc đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 134 Lut Các t
chc tín dng;
đ) Khách hàng là người có liên quan của các đối tượng quy định ti khon 1
và khoản 4 Điều 134 Lut Các t chc tín dng;
e) Khách hàng là đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 135 Lut Các t chc
tín dụng, khách hàng người có liên quan của đối tượng quy đnh ti khon 1
Điu 135 Lut Các t chc tín dng;
g) Khách hàng là công ty con, công ty liên kết ca t chc tín dng.
3. Tng mức nợ cp tín dụng để đầu tư, kinh doanh c phiếu ca ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được vượt quá 5% vốn điều l, vn
đưc cp của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điu 12. Qun lý cp tín dng
1. Ngân ng, chi nhánh ngân hàng c ngoài qun hot động cp tín
dụng theo quy đnh ca pháp luật Quy định ni b v cp tín dng, qun
khon cp tín dng theo quy định tại Thông này và các quy đnh pháp lut có
liên quan.
2. Vic cp tín dụng đi vi đối tượng quy định ti đim đ khoản 1 Điều 135
Lut Các t chc n dụng được thc hin như sau:
a) Hi đồng qun tr, Hội đồng thành viên ca ngân hàng, Tổng giám đc
(Giám đốc) của chi nhánh ngân ng nước ngoài thông qua các khon cp tín
dụng cho người thẩm định, xét duyt cp tín dng tng mc nợ cp tín dng
tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó có giá trị t 10 t đồng tr lên
hoc mc khác thấp hơn theo quy đnh ni b ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài.
17
b) Các trường hp còn li thc hiện theo quy định ni b ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi báo cáo cho:
a) Đại hội đồng c đông, Đại hi thành viên các khon cp tín dng cho các
đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 135 Lut Các t chc tín dng phát sinh đến
thời điểm ly s liệu để họp Đại hội đồng c đông, Đại hi thành viên;
b) Ch s hu, thành viên góp vốn, người quản lý, người điều hành khi phát
sinh khon cp tín dng cho các đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 135 Lut
Các t chc tín dng;
c) Ngân hàng Nhà nước v các khon cp tín dng cho đối tượng quy đnh
ti khoản 1 Điều 135 Lut Các t chc tín dng.
Mc 4
T L DƯ N CP TÍN DNG SO VI HUY ĐỘNG VN
Điu 13. T l dư nợ cp tín dng so vi huy động vn
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xác định t l tối đa n
cp tín dng so vi huy động vn theo đồng Vit Nam, bao gồm đồng Vit Nam
các loi ngoi t được quy đổi sang đồng Vit Nam (theo t giá quy định ti
đim a khon 17 Điu 3 Thông tư này) theo công thức sau đây:


Trong đó:
- CDR: T l dư nợ cp tín dng so với huy động vn
- C: Tổng dư nợ cp tín dng quy định ti khon 2 và khoản 3 Điều này.
- D: Huy động vn quy định ti khoản 4 Điều này.
- Hoạt động cp tín dụng trong Điều này theo quy đnh ti khoản 4 Điều 4
Lut các t chc tín dng.
2. Tổng dư nợ cp tín dng, bao gm:
a) nợ cp tín dng đối vi nhân, t chc (không bao gồm n cp
tín dụng đối vi t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài khác ti Vit
Nam);
b) Các khon y thác cho t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
khác cp tín dng.
c) nợ đầu vào trái phiếu doanh nghip (tng s tiền đầu vào trái
phiếu doanh nghip tr đi dư nợ gc mà doanh nghiệp đã thực hin thanh toán).
3. Tổng dư nợ cp tín dng theo quy định ti khoản 2 Điều này tr đi:
18
a) nợ cp tín dng bng ngun y thác ca Chính ph, nhân và t chc
khác (bao gm c t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác ti Vit
Nam; ngân hàng m, chi nhánh c ngoài ca ngân hàng m) các ri ro
liên quan đến khon cho vay này do Chính ph, cá nhân và t chc này chu;
b) Ngun vn vay c ngoài của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài. Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngun vn vay c ngoài bao
gm c ngun vn vay ca ngân hàng m các chi nhánh ca ngân hàng m
c ngoài;
c) S vay tái cấp vn của Ngân ng Nnước, không bao gm s
vay tái cp vốn để h tr kh năng chi trả tm thi;
d) Vốn điều l, vốn được cp, qu d tr b sung vốn điều l, qu đầu
phát trin và qu d phòng tài chính còn li sau khi tr đi lỗ lũy kế, giá tr nguyên
giá ca các khoản mua, đầu tài sản c định, góp vn, mua c phn theo quy
định pháp lut;
đ) Thặng vốn c phn, li nhuận chưa phân phối còn li sau khi mua c
phiếu qu và s tin lãi phi thu t các hot động cp tín dng;
e) Chênh lch t giá hối đoái do đánh giá lại vn ch s hu có gc ngoi t
thuc khon mc Vn ch s hữu được ghi nhn trên Bảng cân đối tái khon kế
toán khi chuyển đổi báo cáo tài chính đưc lp bng ngoi t ra đồng Vit Nam.
4. Huy động vn bao gm:
a) Tin gi (bao gm c tiền huy đng t phát hành chng ch tin gi) ca
t chức trong nước và nước ngoài, tr các khoản sau đây:
(i) Tin gi ca t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác;
(ii) Tin ký qu và tin gi vn chuyên dùng ca khách hàng;
(iii) Tin gi không k hn ca Kho bc Nhà c;
(iv) 80% Tin gi k hn ca Kho bạc Nhà nước.
b) Tin gi (bao gm c tiền huy động t phát hành chng ch tin gi) ca
cá nhân, tr tin ký qu và tin gi vn chuyên dùng ca khách hàng;
c) Tiền huy đng t phát hành trái phiếu do ngân hàng phát hành, tr s
trái phiếu này mà t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng c ngoài khác nm
gi;
d) Ngun vn y thác cp tín dng ca Chính ph, cá nhân và t chc khác
(bao gm c t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác ti Vit Nam;
ngân hàng m, chi nhánh c ngoài ca ngân hàng m) ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đã nhận chu ri ro khi thc hin cp tín dng
theo y thác.
5. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi duy trì t l nợ cp
tín dng so với huy động vn tối đa 85%.
19
Đối vi ngân hàng mi thành lập trong 3 (ba) năm đu tiên, Thng đốc Ngân
hàng Nhà nước quy đnh t l c th khác vi các t l nêu trên đối vi tng ngân
hàng.
6. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không phi thc hin t l
nợ cho vay so vi huy động quy định ti khoản 5 Điều này nếu vốn điều l,
vốn được cp còn li sau khi tr đi l lũy kế (được xác định trên bảng cân đối tài
khon kế toán ti thời điểm tính t l nợ cho vay so vi tng tin gi), giá tr
nguyên giá ca các khoản mua, đầu tư tài sản c định, góp vn, mua c phn theo
quy định ca pháp lut lớn hơn dư nợ cho vay.
Mc 5
T L KH NG CHI TR VÀ T L NGUN VN ỔN ĐỊNH
RÒNG
Điu 14. Áp dụng quy định v t l kh năng chi trả và t l ngun vn
ổn định ròng
1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phải áp dụng quy định tại Mục này. Trước thời điểm ngày 01 tháng 01 năm
2028, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện và tuân thủ quy
định về t l kh năng chi tr, t l tối đa ca ngun vn ngn hạn được s dng
để cho vay trung hn và dài hn tại Thông tư 22/2019/TT-NHNN, trừ trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài được gửi ng văn đến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng nhà nước chi nhánh Khu
vực) để đăng ký thực hiện theo quy định tại Mục này và tuân thủ ngay ngưỡng tối
thiểu đối với tỷ lệ LCR và tỷ lệ NSFR là 100%.
3. Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quy định
tại khoản 2 Điều này phải đáp ứng điều kiện báo cáo ca t chc kim toán
độc lp, Hội đng qun tr, Hội đồng thành viên ca ngân hàng, Tổng Giám đốc
(Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng c ngoài v việc đánh giá đã tuân thủ đầy
đủ, không có ý kiến ngoi tr v vic thc hin t l LCR và t l NSFR ti thi
đim kết thúc năm tài chính gn nht so vi thời điểm đăng ký bắt đầu thc hin
tại công văn gửi Ngân hàng Nhà nước.
Điu 15. Qun lý ri ro thanh khon
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện quản rủi ro thanh
khoản theo quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài và các nội dung quy định tại Điều này, trừ quy định
về loại tiền tệ thực hiện như sau:
20
a) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy
định tại Thông 22/2019/TT-NHNN thực hiện quản lý rủi ro thanh khoản theo
loại tiền quy định tại Thông số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định
về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài.
b) Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy
định tại Mục này thực hiện quản lý rủi ro thanh khoản theo loại tiền tệ (Đồng Việt
Nam; quy đổi Đồng Việt Nam (bao gồm Đồng Việt Nam các loại ngoại tệ được
quy đổi thành Đồng Việt Nam) và ngoại tệ khác (nếu cần thiết)).
2. Khi thực hiện quản rủi ro thanh khoản, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài các giả định phù hợp về tính thanh khoản của tài sản khả năng
tiếp cận nguồn vốn trong thời kỳ căng thẳng. Việc quản rủi ro thanh khoản, các
chức năng kiểm soát, giới hạn quy tài sản tính thanh khoản cao không
bị ảnh hưởng, chi phối bởi áp lực cạnh tranh, kết quả hoạt động kinh doanh để
đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong giai đoạn căng thẳng của ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài thực hiện giám sát kiểm
soát mức độ rủi ro thanh khoản và nhu cầu tài trợ trong nội bộ theo quy định nội
bộ, tối thiểu bao gồm các nội dung sau:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài giám sát kim soát mc
độ ri ro thanh khon và nhu cu tài tr trong ni bgia các pháp nhân, các
mng hoạt động kinh doanh các loi tin tệ, có tính đến các gii hn pháp lý,
quy đnh vận hành đối vi kh năng chuyn giao thanh khoản, trong đó bao
gm ti thiu các ni dung sau:
(i) Các tài sn có tính thanh khoản cao đủ tiêu chuẩn được công ty con, công
ty liên kết nm gi để đáp ng yêu cu ca t l LCR ti quốc gia nơi công ty con,
công ty liên kết đang hoạt đng th đưc tính vào t l LCR hp nht và tối đa
bng tng dòng tin ra ròng (total net cash outflows) ca chính công ty con, công
ty liên kết đó. Đối vi phn tài sn nh thanh khoản cao đủ tiêu chuẩn vượt
quá tng dòng tin ra ròng thì phn dư này không được tính t l LCR hp nht
ti Vit Nam.
(ii) Bin pháp ứng phó trong trường hp xy ra ri ro thanh khon ti công
ty con, công ty liên kết, ngân hàng phi th hiện quan điểm v vic h tr
thanh khon cho các công ty con, công ty liên kết xây dng kế hoch d phòng
tương ứng:
- Trường hp không thc hin h tr thanh khon, ngân hàng phi thc hin
đánh giá khả năng ảnh hưởng đến t l LCR riêng l xut phát t hành động không
h tr này biện pháp để ng phó đối vi nhng vấn đề phát sinh làm nh
ng tiêu cực đến t l LCR riêng l ca ngân hàng.
- Trường hp thc hin h tr thanh khon, ngân hàng s ch đưc thc hin
h tr nếu sau khi thc hin các hoạt đng này vẫn đảm bo t l LCR riêng l
21
quy định tại Điều 17 Thông tư này và đã xem xét đến kh năng tỷ l LCR riêng l
s b suy gim k c sau khi đã thực hin h tr thanh khon.
b) Ngân hàng giám sát và kim soát ri ro thanh khon ti cấp độ riêng bit
(tng ch th riêng l gia công ty m, công ty con) và ti cấp độ hp nht, thông
qua vic xây dng các quy trình tng hp d liu t nhiu h thống đ phát trin
cái nhìn tng th v mức độ ri ro thanh khon hp nhất, đồng thời xác định các
hn mc trong vic chuyn giao thanh khon ni b gia các ch th riêng l phù
hp với theo quy mô, điều kin mc độ phc tp ca hoạt động kinh doanh ca
ngân hàng. Ngân hàng thiết lp gii hn ti cấp độ ng ty con để hn chế s ph
thuc vào ngun vn gia các ch th riêng l khác nhau;
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có gii hn ni b cho tng
loi tin t và cn nghiêm ngặt hơn trong trường hp kh năng chuyển đổi tin t
không chc chắn, đặc bit là trong các tình huống căng thẳng;
d) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài xây dng kế hoch và thc
hin vic truyn thông với các đối tác, t chc xếp hng tín nhim và các bên liên
quan khác khi xy ra vấn đ thanh khoản để gim thiu kh năng lan truyền do
yếu t danh tiếng; xây dng các kế hoch tài tr d phòng toàn ngân hàng, các
khon d tr thanh khoản và đa dng hóa ngun tài tr để giúp gim thiu ri ro
lan truyn do danh tiếng;
đ) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xem xét các đặc điểm th
trường c th ri ro thanh khon ca các v thế nm gi bng ngoi t đánh giá
kh năng hoán đổi tin t th suy giảm nhanh chóng trong điều kiện căng thẳng;
e) Để thc hin chuyn giao thanh khon gia các ch th các khu vc
pháp lý khác nhau, ngân hàng phi:
(i) quy đnh ni b v vic chuyn giao thanh khon gia các ch th
các khu vc pháp lý khác nhau;
(ii) Xem xét đầy đủ các rào cn v quy định, pháp lý, kế toán, tín dng, thuế
và các gii hn ni b đối vi vic chuyn dch thanh khon và tài sản đảm bo;
(iii) Xem xét đến các yêu cu vn hành cn thiết để thc hin vic chuyn
giao gia các pháp nhân và thi gian cn thiết đ hoàn tt vic chuyển giao đó
theo các tha thun hin hành;
(iv) Không được s dng phn thanh khoản thừa ca một pháp nhân để
tính toán vào các t l thanh khon ca các pháp nhân khác (bao gm c ng ty
m) ca cùng mt công ty m.
4. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thc hin qun thanh
khon các hoạt đng trong ngoài bảng cân đối kế toán, tính thanh khon ca
tài sn và n phi tr, mức độ chênh lch v k hạn huy đng chi tr vốn, cũng
như sự đa dạng trong mô hình kinh doanh và chiến lược huy động vn; xây dng
kế hoch, thiết lp các hn mc cn thiết trong họat động kim soát ni b nhm
tăng dự tr thanh khoản cao hơn đ đảm bo ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
22
c ngoài ng phó vi những giai đoạn có tính chu k ca nn kinh tế (như các
khong thi gian cuối năm, dịp ngh, l tết, khong thi quyết toán thuế…).
5. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin qun thanh
khon trong ngày ti thiu các ni dung sau:
a) Ngân hàng cn áp dng các mc tiêu qun lý thanh khon trong ngày cho
phép:
(i) Xác định ưu tiên các nghĩa v thời điểm c th các nghĩa vụ quan
trọng khác đ thc hiện đúng k vng thc hiện c nghĩa vụ ít quan trọng hơn
càng sm càng tt.
(ii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thiết lp h rủi ro
thanh khon da trên s thay đổi thc tế phát sinh trong ngày, bao gm c các ri
ro liên quan đến các v thế thường được trit tiêu vào cui ngày.
b) Yêu cu qun thanh khon trong ngày bao gm ít nht các yếu t vn
hành như sau:
(i) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi kh năng đo lường
dòng tin vào, dòng tin ra hng ngày d kiến và d báo phm vi thiếu ht tài tr
ròng tim n có th phát sinh ti các thời đim khác nhau trong ngày.
(ii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài phi kh năng theo dõi
v thế thanh khon trong ngày so vi các hoạt động d kiến và ngun lc sn
(s dư, hạn mc tín dng trong ngày còn li, tài sn đảm bo sn có).
(iii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi kế hoch sp xếp
để được ngun vốn trong ngày đầy đủ nhằm đáp ứng các mc tiêu thanh khon
trong ngày.
(iv) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi kh năng quản
và huy động tài sản đảm bo khi cần để được ngun vn trong ngày thông qua
các tha thun vận hành để cm c hoc chuyn giao tài sản đảm bo này cho
ngân hàng trung ương, ngân hàng đại lý, ngân hàng lưu ký và các đối tác.
(v) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi kh ng qun
dòng thanh toán ra ca các khách hàng trng yếu và nếu các khách hàng đó được
cp tín dng trong ngày thì các quy trình tín dng phải đủ kh năng hỗ tr ra quyết
định kp thi.
(vi) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cn chun b để đối p
vi các gián đoạn hoc yêu cu thanh toán bt ng đối vi dòng thanh khon trong
ngày, trong đó hệ thng công ngh thông tín phải đủ linh hoạt để có th b sung,
thiết lập các chế cnh báo, hn mc thanh khoản (đặc biệt đối vi hoạt động
trc tuyến) đ đảm bo kp thi, thng nht trong quá trình qun thanh khon
trong ngày.
Hoạt động kim tra sc chịu đựng (stress testing) kế hoch tài tr d
phòng ca ngân hàng cn bao gm c các yếu t thanh khon trong ngày.
23
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài nên có chính sách, quy trình
và h thống để h tr các mc tiêu vn hành này ti tt c các th trường tài chính
và đồng tin mà ngân hàng có lung thanh toán và quyết toán đáng kể.
d) Trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chn da vào
ngân hàng đại hoặc lưu để thc hin hoạt động thanh toán quyết toán,
ngân hàng cần đảm bo rng tha thuận này cho phép ngân hàng đáp ứng nghĩa
v mt cách kp thi qun ri ro thanh khoản trong ngày dưới nhiu tình
hung khác nhau.
6. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài thc hin qun lý các v thế
tài sản đảm bo ti thiu các ni dung sau:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi tính toán toàn bc v
thế tài sản đảm bo ca mình, bao gm c các tài sn hiện đang được cm c so
với lượng tài sn bảo đảm yêu cu và các tài sn không b ràng buc có th đưc
đem cầm c;
b) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phải đánh giá khả năng chấp
nhn ca tng loi tài sn ch yếu để cm c làm tài sản đảm bo vi Ngân hàng
Nhà nước (cho mục đích tín dụng trong ngày, cho vay qua đêm, cho vay k
hn hoc cho vay theo chế tín dụng thường trc) kh năng chấp nhn ca
tng loi tài sn của các đối tác chính và các nhà cung cp vn trong th trường;
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi lp danh sách, xây dng
tiêu cxác định định các tài sn th s dng làm tài sản đảm bảo để huy động
vốn, trong đó bao gồm các nhu cu mang tính cu trúc dài hn, ngn hn trong
ngày;
d) Trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài s dng công c
phái sinh phải tính đến kh năng phát sinh yêu cầu b sung tài sản đảm bo theo
hợp đồng do biến đng trong v thế th trường hoặc thay đi trong xếp hng tín
nhim hoc tình hình tài chính ca chính ngân hàng và xem xét các s kin kích
hot khác.
7. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài thc hin qun lý tài sn có
tính thanh khon cao, ti thiu bao gm các ni dung sau:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi duy trì mt khon d
tr tài sn tính thanh khon cao, không b ràng buộc, được nm gi như một
hình thc bo hiểm trước nhiu kch bản căng thẳng thanh khon, bao gm nhng
kch bản liên quan đến vic mt hoc suy gim kh năng tiếp cn ngun tài tr
không có tài sản đảm bảo cũng như ngun tài tr có tài sản đảm bo vn thường
sn có;
b) Vic qun tài sn tính thanh khon cao phải tính đến ước tính v nhu
cu thanh khoản trong điều kiện căng thng quy ca khon d tr tài sn
có tính thanh khon cao không b ràng buộc được nm gi trong đó:
(i) Các ước tính nhu cu thanh khon trong thi k căng thng bao gm c
dòng tin cam kết không cam kết, kh năng bị rút vn kết hp vi các gi
24
định v vic mt hoc suy giảm huy động được t các loi ngun vn (bao gm
c ngun vốn ngân hàng, chi nhánh ngân ng nước ngoài th huy đng
khi có tài sản đảm bo);
(ii) Quy ca khon d tr thanh khon phù hp vi khu v ri ro ca
ngân hàng. Các yếu t cn xem xét bao gm gi định v quy mô chênh lch dòng
tin, thi gian mức độ nghiêm trng ca căng thẳng giá tr thanh hoc
vay mượn ca tài sn (tức là lượng tin mặt ước tính th thu được nếu tài sn
b thanh lý hoặc đem cầm c trong điều kiện căng thẳng);
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi nm gi mt phn lõi
gm các tài sn tính thanh khoản cao đáng tin cậy nhất, như tiền mt trái
phiếu chính ph chất lượng cao hoc công c tương đương, nhằm phòng nga các
kch bản căng thẳng nghiêm trng nhất đa dạng hóa các tài sn tính thanh
khon cao;
d) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đánh giá tính thị trường
(khả năng chuyển nhượng) của từng loại tài sản. Kết quả đánh gnày thể khác
nhau tùy thuộc vào kịch bản và khung thời gian căng thẳng.
8. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin kim tra sc chu
đựng v thanh khoản theo quy định v h thng kim soát ni b ca ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các ni dung sau:
a) Trong thi hn 10 ngày k t khi có kết qu kim tra sc chịu đựng theo
quy đnh v h thng kim soát ni b của ngân hàng thương mi, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi gi cho
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi chi nhánh ngân hàng nước ngoài đặt tr s
chính) để thc hin giám sát.
b) Vic kim tra sc chịu đựng v thanh khon th thc hin thc hin
trong khong thi gian căng thẳng dài hơn so với tiêu chun khung thời gian tương
ng vi tng t l.
c) Ngoài vic phân tích các yếu t ri ro trong kch bn kim tra sc chu
đựng v thanh khon thc hiện theo quy đnh v h thng kim soát ni b ca
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng c ngoài, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phi xem xét thêm các yếu t sau:
(i) Mt mt phn ngun tài tr ngn hn bảo đảm theo loi tài sn bo
đảm hoặc đối tác c th;
(ii) Dòng tin ra b sung do xếp hng tín dng công khai ca ngân hàng b
h thấp đến ba bc, bao gm c yêu cu b sung tài sn bảo đảm;
(iii) S gia tăng biến động th trường (bao gm c th trường liên ngân hàng,
th trường bất động sn, th trường chng khoán) ảnh hưởng đến chất lượng tài
sn bảo đảm hoc ri ro tim n trong các v thế phái sinh, dẫn đến vic yêu cu
gim giá tr tài sn bảo đảm lớn hơn hoc b sung tài sn bảo đảm hoc dẫn đến
các nhu cu thanh khon khác;
25
(iv) Vic rút vốn đt xut t các hn mc tín dng thanh khon cam kết
nhưng chưa sử dụng mà ngân hàng đã cung cấp cho khách hàng;
(v) Yếu t khác theo quy đnh ni b ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài.
d) Khi thc hin kim tra sc chịu đựng theo các kch bn nêu trên, ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được c định ch tiêu để tính t l LCR,
NSFR (như hệ s thanh khon, h s rút tin, h s thu tiền…) có thể thn trng
hơn quy đnh tại Thông này để phn ánh hành vi ca từng đối tượng khách hàng
khác nhau, mức đ chc chn ca dòng tiền vào… trong giai đoạn căng thẳng trên
sở d liu lch s d báo của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài
đó.
9. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài thc hin công b thông tin
theo Ph lc IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 16. Quyn yêu cu thc hiện hành động khc phc
1. Căn c kết qu thanh tra, kiểm tra, giám sát đối vi ngân hàng, Ngân hàng
Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cc Qun lý, giám sát t chc tín
dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực) được quyn yêu cu ngân hàng
thc hin các bin pháp khc phc hiu qukp thi nhm gii quyết các điểm
yếu trong quy trình qun lý ri ro thanh khon hoc trong v thế thanh khon ca
ngân hàng.
2. Tùy theo tính cht, mức đ ri ro của các điểm yếu trong quy trình qun
ri ro thanh khon hoc trong v thế thanh khon ca ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước,
Cc Qun lý, giám sát t chc tín dụng, Ngân hàng Nnước chi nhánh khu vc)
xem xét áp dng mt hoc mt s bin pháp sau:
a) Yêu cu ngân hàng thc hiện các hành động nhm cng c vic qun
ri ro thanh khon thông qua ci thin chính sách ni b, kim soát hoc báo cáo
lên ban điều hành và hội đồng qun tr;
b) Yêu cu ngân hàng ci thin kế hoch d phòng thông qua vic kim tra
sc chịu đng (stress testing) cht ch hơn và xây dựng kế hoch tài tr d phòng
hiu qu n;
c) Yêu cu ngân hàng gim mức độ ri ro thanh khoản (như bằng cách thu
hp chênh lệch huy động vn mt hoc nhiu khong thi gian hoc duy trì mt
khon d tr lớn hơn gồm tài sn có tính thanh khon cao không b ràng buc);
d) Hn chế ngân hàng thc hin hoạt động mua li doanh nghip hoc m
rng hoạt động kinh doanh;
đ) Yêu cầu ngân hàng hoạt động vi mc vn t (t l an toàn vn) cao
hơn.
26
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thc hin bin pháp
khc phc vi l trình thc hin c th và theo dõi để đảm bảo các điểm yếu được
x lý kp thi và phù hp theo yêu cu của Ngân hàng Nhà nước.
Ngân hàng Nhà nước th yêu cu bin pháp khc phc nghiêm ngặt hơn
hoặc đẩy nhanh tiến độ trong trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài không khc phục đầy đủ các điểm yếu đã được xác định hoặc trong trường
hợp Ngân hàng Nhà nước nhn thy cần hành động b sung (nkhi vị thế
thanh khon ca ngân hàng tiếp tc xu đi).
4. Trong trường hợp căng thẳng h thng nghiêm trọng, Ngân hàng Nhà nước
cần xem xét tác động đến toàn b h thng tài chính áp dng bin pháp cn
thiết để khôi phc mc thanh khon trong mt khong thi gian phù hợp để tránh
gây áp lực cho ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cũng như toàn bộ h
thng tài chính.
Điu 17. T l kh năng chi trả (LCR)
1. Công thc tính t l LCR:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi theo dõi, tính toán:
(i) T l LCR quy VNĐ (bao gồm VNĐ và các ngoi t khác được quy đổi
sang Đồng Vit Nam theo t giá quy đnh tại điểm a khon 17 Điều 3 Thông
này);
(ii) T l LCR đối vi Đồng Vit Nam (sau đây gọi tt là t l LCR VNĐ);
(iii) T l LCR đối vi một đồng tin ngoi t trng yếu (sau đây gọi tt là
t l LCR ngoi t trng yếu).
b) T l LCR được xác định theo công thc sau:




Trong đó:
(i) HQLA đủ điu kin: Phn giá tr tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu
chuẩn được quy định tại Điều 20 Thông này Phn A Ph lc I kèm theo
Thông tư này;
(ii) Dòng tin ra ròng d kiến trong 30 ngày tiếp theo k t ngày tính t l
LCR được xác định theo quy định tại Điều 21 Thông tư này.
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài thc hin duy trì l trình áp
dng các ngưỡng ti thiu ca các t l LCR riêng l (bao gm t l LCR quy
VNĐ, tỷ l LCR VNĐ) như sau:
Thời điểm
áp dụng từ
Năm 2028
Năm
2030
Năm 2031 trở
đi
Tỷ lệ LCR
riêng lẻ
70%
90%
100%
27
d) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin qun lý đối vi t
l LCR hp nht, t l LCR ngoi t trng yếu riêng l theo quy đnh ni b phù
hp với quy định ca Thống đốc Ngân hàng Nhà ớc quy định v h thng kim
soát ni b của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hng ngày phi báo cáo các
t l LCR riêng l quy định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau:
Tc 15 gi chiu ngày làm vic, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài báo cáo các t l LCR quy định ti khoản 1 Điều này cho thời điểm cui
ngày lin k trước.
Điu 18. Qun lý, x lý việc không đảm bo các t l LCR
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài phi có b phn (cp phòng
hoặc tương đương) ti tr s chính để theo dõi, qun t l LCR riêng l hng
ngày do Tổng giám đốc (Giám đốc) hoc Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc)
đưc y quyn ph trách.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài có nguy mất kh năng chi
tr, mt kh năng chi trả
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nguy cơ mất kh năng chi
tr khi tài sn có tính thanh khon cao ti thời điểm tính t l LCR thấp hơn mức
90% tài sn tính thanh khon cao ti thiểu để tuân th quy định v t l LCR
tại Thông tư trong thời gian 30 ngày liên tc.
b) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài mt kh năng chi trả khi
không kh năng thực hiện thanh toán nghĩa v n trong thi gian 30 ngày k
t ngày đến hn thanh toán.
3. Trường hp kết qu tính toán t l LCR không đảm bảo theo quy định ti
Điu 23 Thông tư y, Ngân ng Nhà nước, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài thc hin:
a) Ngân ng Nhà nước xem xét, x theo quy đnh v x pht vi phm
hành chính trong lĩnh vc tin t ngân hàng thc hin giám sát v t l LCR
trên cơ sở báo cáo của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Khi vi phm t l LCR riêng lẻ, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phi thc hin ngay các ni dung sau:
(i) Áp dng ngay bin pháp t x khi vi phm t l LCR riêng l, bao gm:
Vay ca t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, vay ca t chc
tài chính c ngoài hoc ký kết vi các t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài khác, vi t chc tài chính c ngoài các cam kết gi tin k
hn không th hy ngang, cam kết vay không th hy ngang các bin pháp
không th hủy ngang khác để đảm bo t l LCR.
(ii) Trường hợp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi s dng
các bin pháp t x quy định tại điểm b(i) khon này mc t 10% tr lên ca
28
tài sn tính thanh khoản cao, Ngân hàng Nhà c áp dng b sung các bin
pháp giám sát và x lý theo quy định ca pháp lut.
(iii) Hng ngày, tc 10 gi sáng ngày hôm sau, ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài phi có văn bản báo cáo t l LCR riêng l thiếu ht tm thi
các biện pháp đã thực hiện đ bù đắp thiếu hụt quy định tại điểm b(i) khon này,
gi trc tiếp hoc qua dch v u chính cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định
tại điểm a, b khoản 6 Điều 4 Thông tư này cho thời điểm cui ngày làm vic lin
k trước.
(iv) Đối với văn bản báo cáo cho lần đầu tiên thc hin theo quy định ti
đim b(iii) khon này k t thời điểm ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c vi
phm t l LCR, ti thiu bao gm các ni dung sau:
- do khiến t l LCR gim xuống dưới 100%, bao gm c vic s dng
danh mc HQLA, không th gia hn ngun vn hoc rút tin bt ng t các nghĩa
v tài tr d phòng.
- Mức độ suy gim t l LCR do sc riêng l ca ngân hàng hay sc
toàn th trường.
- Tình hình tài chính tng th và h sơ rủi ro ca ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài bao gm các hoạt động, mức độ tuân th c yêu cu giám sát
khác, h thng qun lý ri ro ni b, kim soát và các quy trình qun lý khác.
- Mức độ, thi gian kéo dài tn sut ca s suy gim HQLA. Các bin
pháp đã và sẽ đưc thc hiện, cũng ndự báo v thi gian kéo dài ca tình trng
t l LCR gim xuống dưới 100%.
- Nguy lan truyền sang h thng tài chính s suy gim thanh khon
trên th trường do các hành động nhm duy trì t l LCR mc 100%.
- Kh năng tiếp cn các ngun tài tr d phòng khác, chng hạn như hỗ tr
t ngân hàng trung ương hoặc các bin pháp của cơ quan quản lý thn trng.
- Danh sách nhng công ty con, công ty liên kết làm ảnh hưởng trc tiếp đến
tình hình thanh khon ca ngân hàng (nếu có); mức độ ảnh hưởng ca tng công
ty con, công ty liên kết trong danh sách; bin pháp ng phó ca ngân hàng.
(v) Đối với các văn bn báo cáo t ln th 2 tr đi theo quy định tại điểm
b(iii) khon này k t thời điểm ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c vi phm t
l LCR, ti thiu bao gm các ni dung sau: T l LCR riêng l, tình trng thiếu
ht thanh khon, các biện pháp đã thực hiện để đp thiếu hụt quy định tại đim
b(i) khon này, các tình hung mi phát sinh v thanh khon vic thc hin h
tr thanh khon cho công ty con, công ty liên kết (nếu có).
(vi) Sau khi đã s dng các bin pháp t x quy định tại điểm b(i) khon
này, nếu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài tiếp tc gặp khó khăn về
kh năng chi trả thì phải báo cáo ngay Ngân hàng Nhà nưc (Cc Qun lý, giám
sát t chc tín dụng Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi chi nhánh
ngân hàng nước ngoài đặt tr s chính).
29
4. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ch đưc cho vay, các cam
kết gi tin k hn không th hy ngang, cam kết cho vay không th hy ngang
vi t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác đ đắp thiếu ht
kh năng chi trả nếu sau khi thc hin các hoạt động này vẫn đm bo t l LCR
quy định tại Điều 17 Thông tư này.
Điu 19. Tài sn có tính thanh khon cao
1. Tài sn tính thanh khon cao tài sn th chuyển đổi d dàng và
ngay lp tc sang tin mt không b mt giá tr hoc ch b mt giá tr rt ít,
đáp ứng tt c các đặc điểm sau:
a) Đặc điểm ca tài sn
(i) Mt tài sản được coi tài sn tính thanh khon cao khi d dàng
ngay lp tc chuyển đổi thành tin mt không b mt giá tr hoc ch b mt
giá tr rt ít; hoc
(ii) Mt tài sản được s dng trong các giao dch của Ngân hàng Nhà nước
theo quy định pháp lut nhằm đáp ứng nhu cu thanh khoản trong ngàycác cơ
s thanh khoản qua đêm theo quy định pháp lut.
b) Đặc điểm cơ bản
(i) Ri ro thp: Các tài sn mc ri ro thấp thường tính thanh khon
cao hơn. Xếp hng tín dng cao ca t chc phát hành mức độ th cp thp
giúp tăng tính thanh khoản ca tài sn. Tài sản độ nhy thấp đối vi lãi sut và
ri ro th trường, ri ro pháp lý thp, ri ro lm phát thấp và được định danh bng
mt loi tin t th chuyển đổi vi ri ro ngoi hi thp s giúp ci thin tính
thanh khon ca tài sản đó.
(ii) D định giá và có đ chc chn cao: Công thức định giá ca mt tài sn
tính thanh khon cao phi d tính toán không ph thuc vào các gi định
phc tp. Các đầu vào ca công thức định giá cũng phải được công khai.
(iii) Tương quan thấp vi tài sn ri ro: Tài sn nh thanh khon cao
không nên mức tương quan cao với tài sn rủi ro (như các tài sản do các t chc
tài chính phát hành nhiu kh năng trở nên kém thanh khon trong thi k căng
thng thanh khon ca ngành ngân hàng).
(iv) Niêm yết trên mt sàn giao dch phát triển và được công nhn: Vic niêm
yết giúp tăng tính minh bạch ca tài sn.
c) Đặc điểm liên quan đến th trường
(i) Th trường sôi động quy mô ln: Tài sn nên th trưng mua bán
trc tiếp hoc th trường mua li (repo) hoạt đng liên tc, c th:
- Phi có bng chng lch s v độ rộng độ sâu ca th trường. Điều này
có th đưc th hin qua chênh lch gmua bán thp, khối lượng giao dch cao
và s tham gia ca s ng lớn các nhà đầu tư đa dạng.
30
- Phải sở h tng th trường vng chc. Vic nhiu nhà to lp th
trường cam kết s giúp tăng thanh khoản các báo giá mua bán HQLA luôn
sẵn để giao dch.
(ii) Biến động thp: Các tài sn có giá tr tương đối ổn định và ít có nguy
gim giá mnh theo thời gian. Độ biến động ca giá giao dch chênh lch so
vi các ch s tham chiếu những thước đo đơn gin ca biến đng th trường.
Phi bng chng lch s v s ổn định tương đối ca các điu khon th trường
(như giá cả mc chiết khấu) cũng như khối lượng giao dịch trong các giai đoạn
căng thẳng.
(iii) Dòng tiền tìm đến tài sn chất lượng cao: Lch s th trường cho thy xu
ng chuyn dch vào các loi tài sn này trong các cuc khng hong h thng.
Mức đ tương quan gia các ch s đại din cho tính thanh khon th trường
mức đ căng thẳng ca h thng ngân hàng là một thước đo đơn giản có th đưc
s dng.
2. Tài sn có tính thanh khon cao tài sn cp 1, tài sn cp 2 (bao gm tài
sn cp 2A tài sn cấp 2B) xác định theo quy đnh ti Ph lc I kèm theo Thông
tư này.
3. V đa dạng hóa tài sn có tính thanh khon cao
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hiện đa dạng hóa tài sn
có tính thanh khon cao tùy theo thc trng th trường, quy mô, mức độ phc tp
ca hoạt động kinh doanh của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó.
b) Tài sn tính thanh khon cao nên được đa dng hóa ngoài các loi tài
sn tin mt, trái phiếu Chính ph, tín phiếu Kho bạc Nhà nước, d tr ti ngân
hàng trung ương, chứng khoán n của ngân hàng trung ương.
c) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài cn chính sách gii
hạn để tránh s tp trung quá mức đối vi các loi tài sn, loi phát hành t
chc phát hành, cũng như đồng tin trong tng loi tài sn.
Điu 20. Tài sn có tính thanh khoản cao đủ tiêu chun
1. Tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chun tài sn tính thanh
khoản cao đáp ứng đầy đủ các yêu cu vận hành quy đnh ti khoản 2 Điều này.
Tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chuẩn được s dụng để tính t l LCR
(sau đây gọi tt là danh mc HQLA).
2. Các yêu cu v vn hành
a) Tài sn tính thanh khon cao phi sẵn đ ngân hàng th chuyn
đổi thành tin mt thông qua bán trc tiếp hoc giao dch mua li, nhm lấp đầy
khong trng thanh khon gia dòng tin vào, dòng tin ra ti bt k thời điểm
nào trong giai đoạn căng thẳng 30 ngày mà không bt k hn chế nào đối vi
vic s dng s tiền thu được.
b) Ngân hàng phải định k chuyển đổi mt phn ca danh mc tài sn thông
qua giao dch repo hoc bán trc tiếp, nhm kim tra kh năng tiếp cn th trường,
31
hiu qu ca quy trình chuyển đổi thành tin, tính sn ca tài sản đ gim
thiu ri ro t vic bán tài sn có tính thanh khon cao s được xem như tín
hiu tiêu cc trong thi k căng thẳng theo quy định ni b ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài phù hp vi thc trng th trường đặc thù hot
động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó. Yêu cu này th
được đáp ng thông qua các giao dch thc hin trong hoạt đng kinh doanh thông
thưng ca ngân hàng.
c) Tt c tài sn trong danh mc HQLA phi là tài sn không b ràng buc.
(i) “Không bị ràng buộc” nghĩa không bất k hn chế pháp lý, quy
định, hợp đồng hoc hn chế nào khác đối vi kh năng của ngân hàng trong vic
thanh lý, bán, chuyển nhượng hoc s dng tài sn. Mt tài sn trong danh mc
không được thế chp (dù ràng hay ngầm định) để bảo đảm, làm tài sn bảo đảm
hoặc tăng tín dụng cho bt k giao dịch nào, cũng như không được ch định để chi
tr chi phí hoạt động (chng hn như tiền thuê mt bng hoặc lương nhân viên).
Trường hp mt tài sn tài chính (tr tin mt) b ràng buc mt phn giá tr
cũng được xác định là không thỏa mãn điều kin này.
(ii) Tài sn tài chính nhận được t các giao dch mua lại đảo ngược (reveres
repo) và tài tr chng khoán th đưc tính vào danh mc HQLA tha mãn các
điu kin:
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được chuyn giao quyn s
hu.
- Chưa được ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài s dụng để huy
động vn thông qua các hoạt động như tái thế chp, cm c, chiết khu…
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được quyn s dng tài sn
tài chính đó mà không b ràng buộc theo quy định pháp lut tha thun vi các
bên có liên quan.
(iii) Các tài sn có tính thanh khoản cao nhưng đã được ký qu hoc gi ti
ngân hàng trung ương hoặc t chc khu vực công (PSE) chưa được s dng
để to thanh khoản cũng có thể được đưa vào danh mc HQLA.
d) Kh năng vận hành để chuyển đi tài sn thành tin yêu cu phi các
quy trình và h thng phù hp, bao gm c vic đảm bo có b phn qun lý theo
quy định tại điểm đ khoản này.
Vic chuyển đổi tài sn thành tin phi th thc hiện được v mt vn
hành trong thi gian thanh toán tiêu chun ca loi tài sản đó tại khu vc pháp lý
liên quan.
đ) Danh mc HQLA phải được kim soát bi b phn chu trách nhim qun
thanh khon ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quy định
trong quy định ni b của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
B phn này phi có thm quyn kim soát liên tục, năng lực pháp vn
hành để chuyển đổi tài sn trong danh mc HQLA thành tin.
32
Vic kim soát phải được th hin thông qua vic duy trì c tài sn trong
mt danh mc riêng bit do b phn này qun vi mục đích duy nhất là s dng
như mt ngun vn d phòng, th chuyển đi tài sn thành tin vào bt k thi
điểm nào trong giai đoạn căng thng 30 ngày s tiền thu được phi thuc quyn
qun lý, s dng ca b phn này trong suốt giai đoạn căng thẳng mà không mâu
thun trc tiếp vi chiến lược kinh doanh hoc qun lý rủi ro đã được công b.
e) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được phép phòng nga ri
ro th trường liên quan đến vic nm gi danh mc HQLA mà vn có th tính các
tài sản đó vào danh mục HQLA.
Trường hp la chn phòng nga ri ro th trường, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phi tính toán giá tr th trường áp dng cho tng tài sn,
bao gm c dòng tin ra th phát sinh nếu hợp đồng phòng nga ri ro b đóng
trước thi hn do tài sn thuc danh mục HQLA được bán đ đảm bo kh năng
thanh khon.
g) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thc hiện xác đnh danh
mc HQLA ca mình hng ngày đảm bo phù hp vi s thay đi của quy đnh
pháp lý, th trường và các s biến động khác.
h) Khi thc hiện xác định danh mc HQLA hp nht phải đáp ng các
nguyên tắc quy định ti khoản 3 Điều 15 Thông tư này.
i) Trường hp các tài sn này ch th đưc chuyển đổi thành tin thông
qua vic bán trc tiếp, ngân hàng phi loi tr khi danh mc HQLA khi các tài
sn tr ngại đối vi việc bán (như bị chiết khu bán tháo quá lớn đến mc vi
phm các yêu cu ti thiu v kh năng thanh toán hoặc các quy đnh pháp lut
bt buc phi nm gi tài sản đó…).
k) Các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài không được đưa vào
danh mc HQLA bt k tài sn nào hoc thanh khon to ra t các tài sn ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã nhận theo quyn thế chp li
(rehypothecation) mà ch s hu thc s ca tài sản đó có quyền hợp đồng đểt
tài sn trong thời gian căng thẳng 30 ngày.
l) Trường hp tài sản được nhn làm tài sn bảo đm hoc tài sn ký qu
tài sn tài chính trong các giao dch phái sinh s tin này không b tách bit,
đưc quyn s dng không gii hạn theo quy định pháp lut theo tha thun
giữa các bên liên quan, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài có th tính
vào danh mc HQLA với điều kiện ngân hàng đã ghi nhn mt dòng tin ra theo
quy định ti Mc IV Phn B Ph lc I kèm theo Thông tư này.
m) Ngân hàng phi ch động qun lý v thếri ro thanh khon trong ngày
để đáp ứng nghĩa vụ thanh toán quyết toán đúng hn trong c điu kin bình
thường và căng thẳng.
n) Ngân hàng phi kh năng s dng danh mục HQLA để to thanh khon
theo tng loi tin t trong tng khu vc pháp dòng tin ra ròng phát
sinh, trong đó bao gồm c qun lý ri ro thanh khon ngoi hi.
33
o) Trường hp mt tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chun tr thành
không đủ tiêu chuẩn, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép tiếp
tc gi tài sản đó trong danh mục HQLA trong 30 ngày k t ngày tài sn có tính
thanh khoản cao đủ tiêu chuẩn đó trở thành không đủ tiêu chun.
3. Tài sn tính thanh khoản cao đ tiêu chun cp 1, cp 2 là tài sn cp
1, cp 2 (bao gm tài sn cp 2A và tài sn cấp 2B) đáp ng yêu cu vn hành,
đưc tính vào danh mc HQLA.
Điu 21. Dòng tin ra ròng
1. Tng dòng tin ra ròng trong khong thi gian 30 ngày tiếp theo tng
dòng tin ra d kiến tr đi tổng dòng tin vào d kiến trong 30 ngày tiếp theo.
2. Công thc tính tng dòng tin ra dòng


 
Trong đó:
- Tng dòng tin ra d kiến bng s dư ca các loại nghĩa vụ ncam kết
ngoài bng nhân vi h s rút tin. Tng dòng tin ra d kiến được xác định theo
Phn B Ph lc I kèm theo Thông tư này.
- Tng dòng tin vào d kiến bng s của các loi tài sn cam kết ngoài
bng nhân vi h s thu tiền, nhưng không vượt quá 75% tng dòng tin ra d
kiến. Tng dòng tin vào d kiến được xác đnh theo Phn C Ph lc I kèm theo
Thông tư này.
3. Nguyên tc khi tính dòng tin ra ròng
a) Chnh toán các dòng tin có kh năng phát sinh trong vòng 30 ngày tiếp
theo k t ngày báo cáo tính t l LCR.
b) Dòng tin vào hoc dòng tiền ra phát sinh tương ng t mt tài sn hoc
n sinh lãi, thì tin gốc lãi đều được nh vào giá tr dòng tin vào hoc dòng
tin ra trong 30 ngày tiếp theo.
c) Các ngân hàng không được phép tính trùng lp các khon mc, tc là nếu
mt tài sản đã được tính mt phn ca danh mc tài sn tính thanh khon
cao đủ tiêu chun (HQLA), thì dòng tin o liên quan không th đưc tính
dòng tin vào.
d) Trong trường hp mt khon mc th b tính vào nhiu danh mc dòng
tin ra khác nhau (ví d: các cam kết cung cp thanh khoản đ đảm bo thanh toán
cho khon n đến hn trong 30 ngày tiếp theo), ngân hàng ch cn gi định dòng
tin ra tối đa theo hợp đồng cho sn phẩm đó.
Điu 22. T l ngun vn ổn định ròng (NSFR)
1. T l ngun vn ổn định ròng được tính như sau:
34



Trong đó:
- Ngun vn ổn định sn có (AFS) là phn vn và n phi tr đưc k vng
đáng tin cậy được quy đnh tại Điều 23 Thông này Phụ lc II kèm theo
Thông tư này.
- Ngun vn ổn đnh yêu cu (RFS) là các loi tài sn ni bng, ngoi bng
được quy định tại Điều 24 Thông tư này và Phụ lc II kèm theo Thông tư này.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin l trình áp dng
các ngưỡng ti thiu ca t l NSFR riêng l theo Đng Vit Nam (bao gồm VNĐ
các ngoi t khác được quy đổi sang Đồng Vit Nam theo t giá quy đnh ti
đim a khon 17 Điều 3 Thông tư này) như sau:
Thời điểm áp dụng t
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030 trở đi
Tỷ lệ NSFR riêng lẻ
90%
95%
100%
3. Ngân hàng thc hin quản lý đối vi NSFR hp nhất theo quy định ni b
phù hp với quy định ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định v h thng
kim soát ni b của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
4. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi báo cáo t l NSFR
riêng l như sau:
Hng tháng, trong 15 ngày đu tiên ca tháng tiếp theo, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài báo cáo t l NSFR quy định ti khoản 1 Điều này ti thi
đim cui ngày cui cùng ca tháng lin k trước.
5. Khi tính t l NSFR, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc
hin mt s nguyên tc sau:
a) S dụng định nghĩa, thuật ng thng nht với định nghĩa, thut ng quy
định khi tính t l LCR.
b) Loi tr các giao dch phái sinh (bao gm các hợp đồng phái sinh ngoi
hi) có k hạn ban đầu không quá 6 tháng phát sinh t vic thc hin chính sách
tin t ngn hn, hoạt động h tr thanh khon của Ngân hàng Nhà nước.
c) S dng h s ri ro tín dụng theo phương pháp tiêu chuẩn theo Thông
quy định v quy đnh t l an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài (bao gm c trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài tính t l an toàn vn theo phương pháp xếp hng ni b).
Điu 23. Ngun vn ổn định sn có
1. Ngun vn ổn định sẵn có (ASF) được tính như sau:


35
2. Việc đo lường ASF dựa trên các đặc điểm chung về mức độ ổn định tương
đối của các nguồn tài trợ và tính ổn định của các nguồn tài trợ thể hiện bằng các
tiêu chí tối thiểu như sau:
a) Kỳ hạn tài trợ: ASF được hiệu chỉnh theo nguyên tắc các khoản nợ dài hạn
được giả định là ổn định hơn so với các khoản nợ ngắn hạn.
b) Loại hình tài trợ đối tác: ASF được hiệu chỉnh dựa trên giả định rằng
các khoản tiền gửi ngắn hạn (có kỳ hạn dưới một năm) từ khách hàng cá nhân và
khách hàng doanh nghiệp nhỏ vừa tính ổn định hành vi cao hơn so với nguồn
tài trợ ngắn hạn có cùng kỳ hạn từ các đối tác khác trên thị trường.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện xác định ASF theo
quy định tại khoản 1 Điều này như sau:
a) Phân loại các nguồn vốn của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
vào các nhóm quy định tại Phụ lục II hệ số ASF tương ứng với từng nhóm
nguồn vốn đó.
b) Nguồn vốn ổn định sẵn tổng giá trị của từng nguồn vốn đã được phân
loại nhân với hệ số ASF tương ứng.
4. Khi xác định khạn của một công cụ vốn chsở hữu hoặc nợ phải trả,
ngân hàng, chi nhánh ngân hành nước ngoài phải giả định như sau:
a) Nhà đầu tư sẽ thực hiện quyền (call option) tại thời điểm sớm nhất có thể
theo thỏa thuận và theo quy định pháp luật;
b) Thời gian đáo hạn khoản nợ của ngân hàng không bao gồm thời gian gia
hạn khoản nợ, kcả trong trường hợp ngân hàng quyền chọn để gia hạn kỳ hạn
của các nghĩa vụ nợ theo thỏa thuận;
c) Trường hợp thị trường kỳ vọng một số khoản nợ sẽ được hoàn trả trước
ngày đáo hạn theo thỏa thuận thì thời gian đáo hạn cần được giả định tính toán
theo thời hạn thanh toán theo kỳ vọng của thị trường. Kỳ vọng của thị trường
thể được xác định thông qua một số dấu hiệu như sau:
(i) Trường hợp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quyền chọn
không thực hiện mua lại, thanh toán theo hợp đồng, thỏa thuận nhưng việc không
thực hiện mua lại, thanh toán dẫn tình trạng thị trường hiểu rằng ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đang gặp khó khăn về thanh khoản.
(ii) Cách thức ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã xử các công
cụ tài chính tương tự trong quá khứ đã hình thành nên kỳ vọng của thị trường v
việc thanh toán trước thời hạn.
d) Đối với khoản nợ nhiều kỳ trả nợ khác nhau, thời gian đáo hạn được
xác định theo từng thời điểm thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận.
5. Gtrị của nợ phái sinh được tính vào ASF thực hiện theo quy định tại
Điều 25 Thông tư này.
36
Điu 24. Ngun vn ổn định yêu cu
1. Ngun vn ổn định yêu cầu (RSF) được tính như sau:


2. Việc đo lường RSF dựa trên các đặc điểm chung về tính thanh khon ca
tài sn thể hiện qua các tiêu chí tối thiểu như sau:
a) Tạo tín dụng bền vững: RSF yêu cầu một phần tài trợ ổn định cho các
khoản cho vay đối với nền kinh tế thực nhằm đảm bảo sự liên tục của hoạt động
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Hành vi của ngân hàng: RSF được hiệu chỉnh dựa trên giả định rằng các
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thể tiếp tục cấp tín dụng sau khi
khách hàng đã trả các khoản nợ đến hạn để duy trì mối quan hệ với khách hàng;
c) Kỳ hạn tài sản: RSF giả định rằng một stài sản kỳ hạn ngắn (dưới một
năm) chỉ yêu cầu một phần tài trợ ổn định nhỏ hơn ngân hàng thể để một
phần các tài sản này đáo hạn thay vì gia hạn lại.
d) Chất lượng tài sản giá trị thanh khoản: RSF giả định rằng các tài sản
chất lượng cao, không bị ràng buộc, thể chứng khoán hóa hoặc giao dịch
trên thị trường thể dễ dàng được sử dụng làm tài sản bảo đảm để đảm bảo
nguồn tài trợ bổ sung hoặc bán ra trên thị trường, thì không cần phải hoàn toàn
được tài trợ bằng nguồn vốn ổn định.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện xác định RSF theo
quy định tại khoản 1 Điều này như sau:
a) Phân loại tài sản nội bảng, ngoại bảng của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài vào các nhóm xác định hệ số RSF tương ứng với từng nhóm tài sản
đó theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
b) Giá trị ghi sổ nội bảng của khoản cấp tín dụng (không phải là tài sản phái
sinh) được xác định sau khi đã trừ đi các khoản dự phòng cụ thể;
c) Nguồn vốn ổn định yêu cầu tổng giá trị giá trị ghi sổ (carrying value)
của từng tài sản nội bảng hoặc cam kết ngoại bảng đã được phân loại nhân với hệ
số RSF tương ứng.
4. Tài sản phải được phân bổ vào các nhóm kỳ hạn (maturity buckets) dựa
trên kỳ hạn còn lại theo hợp đồng (contractual residual maturity).
Kỳ hạn còn lại theo hợp đồng phải tính đến thời điểm thực hiện theo quyền
đã thỏa thuận tại hợp đồng (embedded optionality) (như quyền bán (put option)
hoặc quyền mua (call option)) và tuân thủ các giả định về thời gian đáo hạn theo
quy định tại khoản 4 Điều 23 Thông tư này và khoản 5 Điều này.
5. Tài sản phải được phân bổ vào hệ số RSF phù hợp dựa trên kỳ hạn còn lại
(residual maturity) hoặc giá trị thanh khoản (liquidity value) của tài sản đó. Ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi gi định rằng các nhà đầu tư s thc
37
hin bt k quyn chọn o để gia hn thi hạn khi xác đnh thi hn ca mt
công cụ. Đối vi các tài sn có quyn chn th thc hin theo quyết định ca
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài thì ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài phải tính đến các yếu t v uy tín có th hn chế kh năng không thực
hin quyn chn ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó. Khi th
trường k vng mt s tài sn s đưc gia hn thi hn, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phi gi định hành vi đó khi thc hin phân loi các tài sn
này vào danh mục RSF tương ng. Đối vi mt s loi tài sn th đưc thc
hiện như sau:
a) Đối với các khoản vay trả góp, một phần hoặc toàn bộ dư nợ gốc đến hạn
trong vòng 1 năm có thể được xếp vào nhóm kỳ hạn còn lại dưới 01 năm;
b) Đối với hợp đồng quy định ngày soát lại (review date) để ngân hàng
quyết định có gia hạn khoản vay hoặc hạn mức, ngân hàng sử dụng ngày soát
lại đó làm ngày đáo hạn.
6. Trường hợp đặc biệt đảm bảo mục tiêu thực hiện chính sách tiền tệ, sau
khi Ngân hàng Nhà nước có thông báo cho phép áp dụng hệ số RSF thấp hơn đối
với những giao dịch để thực hiện chính sách tiền tệ, ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài có thể áp dụng hệ số RSF như sau:
a) Trường hợp ngân hàng Nhà nước hút thanh khoản (central bank liquidity
absorbing operations), ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thể giảm
tối đa 50% hệ sRSF được áp dụng đối với các khoản phải thu từ Ngân hàng Nhà
nước có kỳ hạn còn lại từ 06 tháng trở lên.
b) Trường hợp ngân hàng Nhà nước cung cấp thanh khoản, ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài thể áp dụng hệ số RSF đối với tài sản bảo đảm
tối thiểu bằng hệ số RSF áp dụng cho tài sản tương đương nếu tài sản đó không
bị ràng buộc (unencumbered).
7. Khi xác định nguồn vốn ổn định yêu cầu, một ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài phải tính đến các công cụ tài chính, ngoại tệ và hàng hóa mà đã
thực hiện lệnh mua và loại trừ các công cụ tài chính, ngoại tệ và hàng hóa mà đã
thực hiện lệnh bán ngay cả khi các giao dịch đó chưa được phản ánh trên bảng
cân đối kế toán theo quy định về hạch toán kế toán vào ngày thanh toán. Ảnh
hưởng của các công cụ này sẽ được ghi nhận trên Báo cáo tình hình tài chính của
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khi giao dịch được thanh toán.
8. Giá trị của tài sản phái sinh được tính vào RSF thực hiện theo quy định tại
Điều 25 kèm theo Thông tư này
Điu 25. N phái sinh và tài sn phái sinh
1. Nợ phái sinh
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện tính nguồn vốn ổn
định sẵn đối với các hợp đồng phái sinh giá trị âm (ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài đang nghĩa vụ phải thực hiện thanh toán cho đối tác theo
trên hợp đồng phái sinh đó trên sở đánh gtheo giá thị trường (mark-to-
38
market) hoặc được tính toán giá trị theo dữ liệu thị trường (mark-to-model)), cụ
thể:
(i) Giá trị nphái sinh tổng giá trị phần nghĩa vụ ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài phải thực hiện thanh toán cho đối tác theo hợp đồng phái
sinh đó trên cơ sở đánh giá theo giá thị trường khi chưa thực hiện bù trừ nghĩa v
giữa các bên trừ đi giá trị bù trừ hai bên đủ điều kiện.
(ii) Giá trị trừ hai bên đủ điều kiện phần giá trị nghĩa vụ hai bên thực
hiện trừ với nhau việc trừ hai bên phải đáp ng đủ điều kiện theo quy
định tại khoản 9 Phụ lục II kèm theo Thông tư quy định về tỷ lệ an toàn vốn đối
với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Nợ phái sinh NSFR được xác định như sau:
Giá trị của nợ phái sinh NSFR = Giá trị nợ phái sinh Giá trị quỹ biến
động (variation margin) bằng tài sản tài chính
Trong đó:
(i) Giá trị nợ phái sinh quy định tại điểm a khoản này;
(ii) quỹ biến động (variation margin) phần giá trị tài sản ký quỹ theo
đúng thỏa thuận và quy định pháp luật giữa các bên liên quan. Trường hợp tài sản
bảo đảm quỹ vượt phần giá trị bảo đảm thỏa thuận, ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước phải phải tính phần giá trị vượt được xác định như khoản cho vay
để tính nguồn vốn ổn định yêu cầu theo quy định tại Thông tư này.
2. Tài sản phái sinh
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện tính nguồn vốn ổn
định yêu cầu đối với các hợp đồng phái sinh giá trị dương ối tác đang
nghĩa vụ phải thực hiện thanh toán cho ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài theo trên hợp đồng phái sinh đó trên sở đánh giá theo giá thị trường
(mark-to-market) hoặc được nh toán gtrị theo dữ liệu thị trường (mark-to-
model)), cụ thể:
(i) Giá trị tài sản phái sinh tổng gtrị phần quyền lợi ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài được nhận từ đối tác theo hợp đồng phái sinh đó trên s
đánh giá theo giá thị trường khi chưa thực hiện trừ nghĩa vụ giữa các bên trừ
đi giá trị bù trừ hai bên đủ điều kiện.
(ii) Giá trị trừ hai bên đủ điều kiện phần giá trị nghĩa vụ hai bên thực
hiện trừ với nhau và việc trừ hai bên chỉ được thực hiện nếu đáp ứng đ
điều kiện theo quy định tại khoản 9 Phụ lục II kèm theo Thông tư quy định về tỷ
lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Tài sản phái sinh NSFR của tài sản phái sinh được xác định như sau:
Giá trị của tài sản phái sinh NSFR = Giá trị tài sản phái sinh – Giá trị quỹ
biến động (variation margin) bằng tiền mặt
Trong đó:
39
(i) Giá trị tài sản phái sinh quy định tại điểm a khoản này;
(ii) Ký quỹ bằng tiền mặt (cash variation margin) là phần giá trị tiền mặt
quỹ đáp ứng đầy đủ các điều kiện để phần tiền mặt này được tính một khoản
thanh toán trước khi đáo hạn (pre-settlement payment) như sau:
- Số tiền mặt ký quỹ điều chỉnh theo biến động thị trường được thanh toán
toàn bộ giá trị cần thiết để loại b toàn bộ rủi ro tính theo giá trị thị trường của
khoản phải đòi tại hợp đồng phái sinh khi số tiền quỹ này được yêu cầu áp
dụng các mức ngưỡng hoặc khoản tiền tối thiểu phải chuyển giao cho đối tác.
- Tiền mặt quỹ điều chỉnh theo biến động thị trường không bị giới hạn về
khả năng sử dụng. Bên nhận tiền có thể sử dụng khoản tiền đó như tiền của chính
mình mà không bị hạn chế bởi các quy định của pháp luật hoặc thỏa thuận với đối
tác về việc sử dụng khoản tiền đó.
- Tiền mặt quỹ điều chỉnh theo biến động thị trường được tính thanh
toán cho đối tác hoặc tài khoản của đối tác ít nhất hằng ngày dựa trên giá thị
trường của vị thế phái sinh. Việc thanh toán có thể thực hiện vào sáng ngày giao
dịch tiếp theo dựa trên giá đóng cửa ngày hôm trước.
- Giao dịch phái sinh tiền mặt quỹ điều chỉnh theo biến động thị trường
phải được quy định tại hợp đồng hoặc thỏa thuận trừ giữa các bên trong giao
dịch phái sinh. Thỏa thuận này phải cho phép các bên đồng ý thanh toán trừ
các nghĩa vụ thanh toán, bao gồm cả tiền mặt quỹ điều chỉnh theo biến động
thị trường trong trường hợp một bên vỡ nợ hoặc phá sản. Thỏa thuận này phải có
hiệu lực pháp lý tại tất cả các khu vực pháp lý liên quan.
(iii) Các khoản nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán nào liên quan đến biến
động ký quỹ nhận được mà không đáp ứng tiêu chí quy định tại điểm b(ii) khoản
này hoặc quỹ ban đầu nhận được (initial margin received) hoặc phần tiền
quỹ vượt mức theo thỏa thuận tại hợp đồng phái sinh thì không được trừ tài
sản phái sinh và phải được áp dụng hệ số ASF bằng 0%.
3. Ngân hàng so sánh giá trị nợ phái sinh NSFR quy định tại khoản 1 Điều
này tài sản phái sinh NSFR quy định tại khoản 2 Điều này, trường hợp sự
khác biệt, ngân hàng thực hiện như sau:
a) Trường hợp nợ phái sinh NSFR lớn hơn tài sản phái sinh NSFR, ngân
hàng xác định phần giá trị của nợ phái sinh được tính vào ASF là phần chênh lệch
dương giữa nợ phái sinh NSFR quy định tại khoản 5 Điều 23 Thông tư này và tài
sản phái sinh NSFR quy định tại khoản 8 Điều 24 Thông tư này và áp dụng hệ số
vốn ổn định sẵn (ASF) 0% theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư
này, cụ thể:
ASF = 0% x Max ((Nợ phái sinh NSFR – Tài sản phái sinh NSFR), 0);
b) Trường hợp nợ phái sinh NSFR thấp hơn tài sản phái sinh NSFR, ngân
hàng xác định phần giá trị của tài sản phái sinh được tính vào RSF là phần chênh
lệch dương giữa tài sản phái sinh NSFR quy định tại khoản 8 Điều 24 Thông
40
này nợ phái sinh NSFR quy định tại khoản 5 Điều 23 Thông này áp dụng
hệ số vốn ổn định yêu cầu (RSF) là 100% theo quy định tại Phụ lục II kèm theo
Thông tư này, cụ thể:
RSF = 100% x Max ((Tài sản phái sinh NSFR – Nợ phái sinh NSFR), 0);
Điu 26. Tài sn và n phi tr ph thuc ln nhau
1. Tài sản và nợ phải trả phụ thuộc lẫn nhau của ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là tài sản và nphải trả phụ thuộc) là những cặp
thỏa thuận đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
a) Điều kiện đối với thỏa thuận liên quan đến tài sản và nợ phải trả
(i) Nguồn vốn huy động để sử dụng cho một tài sản cụ thể và không thể sử
dụng để tài trợ cho tài sản khác.
(ii) Nphải trả không phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khi tài sản chưa
thu hồi được.
(iii) Khạn, thời hạn, số tiền thanh toán gốc, lãi các nghĩa vụ tài chính
khác từ tài sản và nợ phải trả phải trùng khớp hoàn toàn với nhau.
(iv) Các nghiệp vụ huy động, nghiệp vụ cung cấp vốn phải được thực hiện
theo quy định pháp luật về nghiệp vụ đó.
(v) Không bao gồm các giao dịch phái sinh.
b) Điều kiện đối với các đối tác giao dịch của từng cặp tài sản và nợ phải trả
(i) Các đối tác giao dịch của từng cặp tài sản nợ phải trả không được
cùng một chủ thể.
(ii) Đối tác không được quyền thay đổi các nội dung đã thỏa thuận với ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện đầy đủ, đúng hạn các nội
dung thỏa thuận.
c) Điều kiện đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
(i) Chỉ đóng vai trò trung gian “pass-through”, chuyển toàn bộ nguồn vốn
nhận được sang tài trợ cho tài sản tương ứng và không chịu rủi ro trong quá trình
cung cấp sản phẩm, dịch vụ.
(ii) Được cấp phép đthực hiện các nghiệp vụ huy động, nghiệp vụ cung cấp
vốn phải được thực hiện theo quy định pháp luật về nghiệp vụ đó.
2. Đối với từng cặp tài sản nợ phải trả phụ thuộc, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài thực hiện như sau:
a) Được áp dụng hệ số RSF và ASF bằng 0%.
b) Báo cáo đánh giá việc thỏa mãn đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản
1 Điều này đối với từng cặp tài sản và nợ phải trả phụ thuộc.
3. Căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, giám sát, trường hợp Ngân hàng Nhà
nước đánh giá cặp tài sản nợ phải trả không thỏa mãn điều kiện quy định tại
khoản 1 Điều này hoặc không phản ánh được đầy đủ mức độ rủi ro thực tế, Ngân
41
hàng Nhà nước quyền yêu cầu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
thực hiện các biện pháp xử lý quy định tại khoản 4 Điều này.
4. Khi phát hiện trướng hợp quy định tại khoản 3 Điều này, Ngân hàng Nhà
nước phải áp dụng đầy đủ các biện pháp xử lý như sau:
a) Không áp dụng quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Phải thực hiện áp dụng riêng hệ số RSF, hệ số ASF đối với từng tài sản,
nợ phải trả tương ứng theo quy định tại Thông tư này
c) Áp dụng đối với tất cả các cặp tài sản nợ phải trả phụ thuộc khác tại
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó (bao gồm cả các cặp tài sản nợ
phải trả phụ thuộc không thuộc mẫu kiểm tra, thanh tra, giám sát).
d) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sẽ không được áp dụng quy
định tại khoản 2 Điều này đối với các cặp tài sản nphải trả phụ thuộc phát
sinh sau thời điểm Ngân hàng Nhà nước thực hiện các biện pháp xử quy định
tại khoản này.
Mc 6
T L MUA, NM GI, ĐẦU TƯ TRÁI PHIU CHÍNH PH,
TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PH BO LÃNH
Điu 27. T l mua, nm giữ, đầu trái phiếu Chính ph, trái phiếu
đưc Chính ph bo lãnh
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua, nm giữ, đầu
trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo lãnh so vi Tng N phi tr
bình quân ca tháng lin k trước đó theo tỷ l tối đa 30%.
2. Trái phiếu Chính ph bao gm:
a) Tín phiếu Kho bc;
b) Trái phiếu Kho bc;
c) Công trái xây dng T quc.
3. Trái phiếu được Chính ph bo lãnh bao gm:
a) Trái phiếu doanh nghiệp phát hành được Chính ph bo lãnh;
b) Trái phiếu do ngân hàng chính sách phát hành được Chính ph bo lãnh;
c) Trái phiếu do t chức tài chính phát hành được Chính ph bo lãnh.
4. S dư mua, nm giữ, đầu trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính
ph bảo lãnh đ xác định t l tối đa quy định ti khoản 1 Điều này là giá mua trái
phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo lãnh thuc s hu ca ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nưc ngoài và các khon y thác mua, nm giữ, đầu tư trái
42
phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bảo lãnh theo quy định ca pháp lut,
không bao gm các khoản sau đây:
a) Khoản mua, đầu trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo
lãnh bng ngun vn ủy thác theo quy đnh ca pháp lut ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài không chu ri ro;
b) Khon trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bảo lãnh được
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhn làm tài sn bảo đm, chiết khu,
tái chiết khu.
5. Ngân ng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài mi thành lp (không bao
gm t chc tín dụng được t chc lại theo quy đnh ti Lut các t chc tín dng),
thi gian hoạt động ới hai (02) năm kể t ngày khai trương hoạt động
Tng N phi tr nh hơn vốn điu l, vốn được cấp thì được mua, nm giữ, đầu
tư trái phiếu Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo lãnh theo t l tối đa 30%
so vi vốn điều l, vốn được cp.
Mc 7
GII HN GÓP VN, MUA C PHN
Điu 28. Ngân hàng mua, nm gi c phn ca t chc tín dng khác
1. Ngân hàng mua, nm gi c phn (bao gm c các khon y thác cho t
chc, nhân khác c đông của ngân hàng mua, nm gi c phn) ca t chc
tín dng khác phải đảm bo tuân th các điều kiện quy định ti khon 2 gii
hạn quy định ti khoản 3 Điều này.
2. Ti thời điểm mua, nm gi c phn ca t chc tín dng khác, ngân hàng
phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Giá tr thc ca vốn điều l không thấp hơn vốn điều l đã đăng ký;
b) Đảm bo các gii hn t l bảo đảm an toàn quy định tại Thông này;
c) Có t l n xấu dưi 3%;
d) Có quy trình xét duyt, thẩm định, đánh giá rủi ro đối vi vic mua, nm
gi c phn ca t chc tín dng khác;
đ) Từng khon mua, nm gi c phn ca t chc tín dng khác phải được
Hội đồng qun tr, Hội đồng thành viên thông qua;
e) Không b x pht vi phm hành chính trong hoạt động ngân hàng trong
thời gian 01 năm trước ngày mua, nm gi c phn;
g) Ch tch thành viên khác ca Hội đồng qun tr, Ch tch và thành viên
khác ca Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Trưởng Ban và thành
viên khác ca Ban kim soát, c đông ln ca ngân hàng, công ty con ca ngân
43
hàng người liên quan ca những đối tượng này không mua, nm gi vn c
phn có quyn biu quyết ca t chc tín dụng đó;
h) Ch tch thành viên khác ca Hội đồng qun tr, Ch tch và thành viên
khác ca Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Trưởng Ban và thành
viên khác ca Ban kim soát, c đông ln ca ngân hàng, công ty con ca ngân
hàng người liên quan ca những đối tượng này không y thác cho t chc
khác mua, nm gi vn c phn có quyn biu quyết ca t chc tín dụng đó.
3. Gii hn:
a) Ngân hàng ch đưc mua, nm gi c phn tối đa không quá hai (02) t
chc tín dng khác, tr trường hp t chc tín dng khác là công ty con ca ngân
hàng đó;
b) Ngân hàng ch đưc mua, nm gi c phn ca mt t chc tín dng khác
i 5% vn c phn có quyn biu quyết ca t chc tín dụng khác đó;
c) Ngân hàng không được đ c ngưi tham gia Hội đồng qun tr ti t chc
tín dng mà ngân hàng đã mua, nắm gi c phn, tr trường hp t chc tín dng
đó là công ty con ca ngân hàng hoc ngân hàng là t chc tín dng h tr đưc
ch định tham gia qun tr, kiểm soát, điều hành, h tr t chc và hoạt động ca
t chc tín dụng được kiểm soát đặc bit;
d) Vic mua, nm gi c phn ca mt t chc tín dụng khác vượt quá gii
hạn quy đnh tại điểm a, điểm b khon này hoc ngân hàng không đáp ứng đầy đủ
các điều kiện quy đnh ti khoản 2 Điều này được thc hin trong những trường
hp sau:
(i) Vic mua, nm gi c phần theo phương án cấu li t chc tín dng
đưc kiểm soát đặc biệt theo quy định ti Lut các t chc tín dụng (được sửa đổi,
b sung);
(ii) Được Ngân hàng Nhà nước ch định theo quy định ca pháp lut.
đ) Trường hp ngân hàng bán c phn ca t chc tín dng khác theo hình
thc tr chm, ngân hàng ch đưc chuyn quyn s hữu đối vi s c phần tương
ng vi s tiền đã được bên mua thanh toán.
Chương III
T CHC THC HIN
Điu 29. Quy định chuyn tiếp
1. Ti thời điểm Thông này hiệu lc thi hành, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài gii hn, t l không đảm bảo quy đnh tại Thông này
phi xây dựng phương án xử theo quy định ti khoản 2 Điều này.
2. Nội dung phương án xử lý bao gm ti thiu các ni dung sau:
44
a) T l c th không đảm bảo theo quy định;
b) Các bin pháp áp dụng để đảm bảo không làm tăng gii hn, t l không
tuân th quy định tại Thông tư này;
c) Bin pháp kế hoch x lý để đảm bo tuân th đúng quy đnh ti Thông
tư này chm nht k t ngày 01 tháng 01 năm 2028.
Điu 30. X lý sau chuyn tiếp
Sau thi gian chuyn tiếp tối đa tại phương án xử quy định ti Điu 29
Thông tư này hoc thi hn ngắn hơn do Ngân hàng Nhà nước yêu cu (nếu có),
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài không đáp ứng được gii hn, t l
theo quy đnh tại Thông này thì tùy theo mức đ, tính cht ri ro, Ngân hàng
Nhà nước áp dng các bin pháp x lý cn thiết bao gm c biện pháp cơ cu li
theo quy đnh ca pháp lut, thu hi giấy phép đối vi ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài.
Điu 31. Trách nhim ca Cc An toàn h thng các t chc tín dng
Trình Thống đốc Ngân hàng Nnước quyết định áp dng t l LEV theo
quy định ti khon 4 Điu 8 Thông tư này.
Điu 32. Trách nhim ca Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
1. Trong khong thi gian t thời điểm Thông này hiu lc thi hành
đến thời điểm ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dng ngưỡng tối
thiểu đối với tỷ lệ LCR tỷ lệ NSFR 100%, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
có th căn cứ vào s liu báo cáo của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước theo
quy định ti khon 3 Điu 37 Thông này để s dụng làm tiêu chí, sở la
chọn ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thc hin thanh tra, kim tra
nếu cn thiết.
2. Thanh tra, kim tra vic chấp hành quy đnh tại Thông y của ngân
hàng, mt s chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy đnh ca pháp lut và phân
công ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, trong đó mức t l LCR t l NSFR
ti thiu mc t l đang áp dụng đối vi từng đối tượng ti tng thời điểm
c th.
3. Trên cơ sở kết qu thanh tra, kim tra, trình Thống đốc áp dụng quy đnh
tại điểm b, c khoản 2 Điều 1 Thông tư này.
4. Trên sở kết qu thanh tra, kim tra quyết định áp dụng quy định ti
đim a khon 2 Điều 1 Thông tư này.
Điu 33. Trách nhim ca Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng
1. Giám sát ngun vn ca ngân hàng, mt s chi nhánh ngân hàng nước
ngoài theo quy đnh ca pháp lut phân công ca Thống đốc Ngân hàng Nhà
c phát sinh t vic thc hiện theo quy định ti khon 6 Điu 24 Thông tư này.
2. Trong khong thi gian t thời điểm Thông này hiu lc thi hành
đến thời điểm ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dng ngưỡng tối
thiểu đối với tỷ lệ LCR tỷ lệ NSFR là 100%, Cc Qun lý, giám sát t chc tín
45
dng có th n cứ vào s liu báo cáo của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
theo quy đnh ti khoản 3 Điều 37 Thông này để giám sát, khuyến ngh, cnh
báo các ri ro có th phát sinh đề xut thc hin thanh tra, kim tra nếu cn
thiết.
3. Các đơn vị thc hin vic thanh tra, giám sát, kim tra, x lý vi phm theo
mc t l LCR và t l NSFR đang áp dụng đối vi tng đối tượng c th.
4. Tiếp nhn công văn đăng của ngân hàng, mt s chi ngân hàng nước
ngoài theo quy đnh ca pháp lut phân công ca Thống đốc Ngân hàng Nhà
c theo quy định ti khon 4 Điều 14 Thông tư này.
5. Tiếp nhn và giám sát vic thc hin phương án quy định ti khoản 2 Điều
29 Thông này đối với đối tượng giám sát theo quy định pháp lut phân công
ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
6. Trên cơ sở kết qu kim tra, giám sát, trình Thống đốc áp dụng quy định
tại điểm b, c khoản 2 Điều 1 Thông tư này.
7. Trên sở kết qu kim tra, giám st quyết định áp dụng quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 1 Thông tư này.
Điu 34. Trách nhim ca V Chính sách tin t
Tham mưu trình Thống đốc xác định trường hợp đc bit theo quy đnh ti
khoản 6 Điều 24 Thông này và thông báo đến ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
ớc đểth áp dng quy định ti khoản 6 Điều 24 Thông tư này.
Điu 35. Trách nhim ca S giao dch
Theo dõi, lp báo cáo tng hp các giao dịch theo quy định ti khon 6 Điu
24 Thông này và gửi Thanh tra Ngân hàng Nnước, Cc Qun , giám sát t
chc tín dng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vc đ thc hin chc
năng, nhiệm v đưc giao.
Điu 36. Trách nhim của Ngân ng Nhà nước chi nhánh ti các khu
vc
1. Trong khong thi gian t thời điểm Thông này hiu lc thi hành
đến thời điểm chi nhánh ngân hàng nưc ngoài áp dng ngưỡng tối thiểu đối với
tỷ lệ LCR và tlệ NSFR là 100%, Ngân hàng Nhà c chi nhánh ti các khu vc
có th căn cứ vào s liu báo cáo của chi nhánh ngân hàng nước theo quy định ti
khoản 3 Điều 37 Thông này để giám sát, khuyến ngh, cnh báo các ri ro
th phát sinh s dụng làm tiêu chí, s la chọn chi nhánh ngân hàng c
ngoài thc hin thanh tra, kim tra nếu cn thiết.
2. Thanh tra, kim tra, giám sát vic chấp hành quy định tại Thông này
của chi nhánh ngân hàng ớc ngoài theo quy đnh ca pháp lut phân công
ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, trong đó mức t l LCR t l NSFR ti
thiu mc t l đang áp dụng đối vi từng đối tượng ti tng thời điểm c
th.
46
3. Giám sát ngun vn ca chi nhánh ngân hàng c ngoài phát sinh t vic
thc hiện theo quy định ti khoản 6 Điều 24 Thông tư này.
4. Tiếp nhận công văn đăng ký của chi ngân hàng nước ngoài theo quy định
ti khoản 4 Điều 14 Thông tư này.
5. Tiếp nhn giám sát vic thc hiện phương án quy đnh ti khoản 2 Điều
29 Thông này đối với đối tượng giám sát theo quy định pháp lut phân công
ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điu 37. Trách nhim ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài chưa bảo đảm tuân th các
gii hn, t l bảo đảm an toàn quy định tại Thông này, phải xây dng các
phương án xử lý và ch động t chc thc hin ngay các bin pháp x lý để tuân
th đúng quy định.
2. Trong thi gian ti đa 30 ngày kể t ngày Thông này hiệu lc thi
hành, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi gi trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính phương án xử quy định ti khoản 1 Điều này cho Ngân hàng Nhà
ớc theo quy định tại điểm a, b khoản 6 Điều 4 Thông tư này.
Trường hợp Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nnước chi nhánh ti các
Khu vc yêu cu sửa đi, b sung, điều chnh các ni dung tại phương án xử lý,
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài trách nhim t chc trin khai
thc hin theo yêu cu của Ngân hàng Nnước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vc.
3. Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã áp dụng quy định
ti Mục 5 Chương II Thông tư này và chưa tuân th ngưỡng tối thiểu đối với tỷ lệ
LCR tỷ lệ NSFR 100% thì không phải tuân thủ vn phi báo cáo Ngân
hàng Nhà nước các t l tại Thông 22/2019/TT-NHNN bao gm: T l kh
năng chi trả, t l tối đa của ngun vn ngn hạn được s dụng đ cho vay trung
hn và dài hạn theo quy định chế độ báo cáo thng kê. Các ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài này không được ng b thông tin v vic tuân th sm
quy định ti Mc 5 Chương II Thông tư này.
4. Đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã áp dụng quy định
ti Mục 5 Chương II Thông này đã tuân th ngưỡng tối thiểu đối với tỷ lệ
LCR và tỷ lệ NSFR là 100% thì thực hiện:
a) Không phải tuân thủ tỷ lệ CDR quy định tại Thông tư này và vẫn phải báo
cáo tỷ lệ này theo quy định chế độo cáo thng kê.
b) Không phải tuân thủ không phi thc hin báo cáo Ngân ng Nhà
c các t l tại Thông tư 22/2019/TT-NHNN bao gm: T l kh năng chi trả,
t l ti đa của ngun vn ngn hạn được s dụng để cho vay trung hn dài hn
theo quy định chế độ báo cáo thng kê.
5. Hội đồng qun tr, Hội đồng thành viên ca ngân hàng, Tổng Giám đốc
(Giám đốc) ca chi nhánh ngân hàng c ngoài ngân hàng, chi nhánh ngân
47
hàng nước ngoài chu trách nhim v tính đầy đủ và hp pháp ca các báo cáo
quy định ti khoản 4 Điều 14 Thông tư này.
Điu 38. Hiu lc thi hành
1. Thông này hiệu lc thi hành k t ngày tháng năm , tr quy
định ti Mục 2 Chương II Thông tư này.
2. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông 22/2019/TT-NHNN như sau:
a) Sửa đổi, b sung Điu 2 như sau:
“Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Ngân hàng hp tác xã.
2. Ngân hàng thương mại đang trong thời gian thc hiện quy định ti khon
3 Điều 23 Thông s 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thng
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định t l an toàn vốn đối vi ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài (đã được sửa đổi, b sung) ch thc hin tính t
l an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
3. Các t chức, cá nhân có liên quan đến các gii hn, t l bảo đảm an toàn
trong hoạt động ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”
b) Sửa đổi, b sung khoản 6 Điều 4 như sau:
“6. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gửi báo cáo cho đơn vị tiếp
nhận quy định ti khoản 5 Điều này như sau:
a) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gi báo cáo cho Ngân hàng
Nhà nước (Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng), tr trường hợp quy định ti
đim b khon này;
b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc đối tượng thanh tra, giám sát an
toàn vi của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vc gi báo cáo cho
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vực đó.”
c) Sửa đổi, b sung khoản 3 Điều 7 như sau:
“3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vực được áp dng các bin
pháp x ti khoản 2 Điều này đối vi chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối
ng thuc phm vi thanh tra, giám sát an toàn vi mô gm:
a) Các biện pháp quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều này;
b) Các biện pháp quy đnh tại đim d(i) khoản 2 Điều này theo thm quyn
đưc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao;
c) Đối vi các bin pháp x quy định ti khoản 2 Điều này không thuc
thm quyn của Ngân hàng Nhà c chi nhánh ti các Khu vc thì Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh ti các Khu vc trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết
định.”
d) Sửa đổi, b sung khoản 5 Điều 15 như sau:
48
“5. Sau khi đã s dng các bin pháp t x quy định ti khoản 2 Điều này,
nếu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài tiếp tc gặp khó khăn về kh
năng chi tr thì phải báo cáo ngay Ngân hàng Nhà c (Cc Qun lý, giám sát
t chc tín dng Ngân hàng Nhà c chi nhánh ti các Khu vc nơi ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đặt tr s chính).”
đ) Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 23 như sau:
“2. Trong thi gian tối đa 30 ngày k t ngày Thông này hiu lc thi
hành, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi gi trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính phương án xử quy đnh ti khon 2, khoản 3 Điều 21 Thông
này cho Ngân hàng Nhà nước theo quy đnh tại điểm a, b khoản 6 Điều 4 Thông
tư này.
Trường hợp Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vc yêu cu sa
đổi, b sung, điều chnh các ni dung tại phương án xử lý, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài trách nhim t chc trin khai thc hin theo yêu cu
của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ti các Khu vực.”
e) Sửa đổi, b sung Điều 25 như sau:
Điu 25. T chc thc hin
Th trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ch tch Hội đồng qun
tr, Ch tch Hội đồng thành viên Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài chu trách nhim t chc thc hiện Thông tư này./.”
Điu 39. T chc thc hin
Th trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ch tch Hội đồng qun
tr, Ch tch Hội đồng thành viên Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài chu trách nhim t chc thc hiện Thông tư này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 40;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Tư pháp (để kim tra);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện t NHNN;
- Lưu: VP, PC, ATHT3 (03).
KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đoàn Thái Sơn
1
Ph lc I
NG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH T L KH NG CHI TRẢ
(Kèm theo Thông tư số ……/2026/TT-NHNN ngày … tháng … năm 2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định các gii hn, t l bảo đảm an toàn
trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
PHN A. CU PHN HQLA ĐỦ ĐIU KIN
I. Công thức tính HQLA đủ điu kin

       





  





  

Trong đó:
a) Level 1, Level 2A, Level 2B: Giá tr tài sn tính thanh khoản cao đủ
tiêu chun cp 1, cp 2A, cấp 2B không điều chnh sau khi nhân vi h s thanh
khon.
b) KĐC.L1, KĐC.L2A, KĐC.L2B là giá trị tài sn có tính thanh khon cao
đủ tiêu chun cp 1, cp 2A, cấp 2B sau khi điều chnh nhân vi h s thanh khon
tương ng vi tài sản liên quan. Trong đó, giá trị sau khi điu chỉnh được xác đnh
như sau:
(i) Giá tr điu chnh ca tài sn cp 1, cp 2A, cp 2B gtr tài sn
tính thanh khoản cao đủ tiêu chuẩn thu được sau khi hoàn tt việc đảo ngược
(unwinding) các giao dch tài tr có bảo đảm, cho vay có bảo đảm hoán đổi tài
sn bảo đảm có ngày đáo hạn trong 30 ngày liên quan đến việc trao đổi bt k tài
sn tính thanh khon cao vi tài sn cp 1, cp 2A, cấp 2B đó (bao gồm c tin
mt).
(ii) Trong trưng hp tài sn bảo đảm nhận được t mt giao dch cho vay
bảo đm hoặc hoán đổi tài sn bảo đảm thời gian đáo hạn trong 30 ngày,đáp
ng các yêu cu vận hành, nhưng đã được tiếp tc bảo đảm (rehypothecated) trong
mt giao dch tài trbảo đm hoặc hoán đổi tài sn bảo đm có thời gian đáo
hn trong 30 ngày thì c hai giao dch này phải được đảo ngược để tính toán giá
tr điu chnh.
d: Việc đảo ngược (unwinding) các giao dch tài tr bo đảm, cho
vay có bảo đảm và hoán đổi tài sn bảo đảm:
2
Ti thời điểm tính t l LCR, ngân hàng A có 100 t đồng tin mặt và trước
đó đã thực hin mt giao dch repo (bán mt tài sn cp 2A vi giá 40 t đồng
cho ngân hàng B và cam kết mua li trong vòng 30 ngày tiếp theo).
Việc đảo ngược (unwinding) được hiu là ti thời điểm tính t l LCR, ngân
hàng A phi gi định rằng ngân hàng A đã thc hin mua li tài sn cp 1. Khi
đó tài sản ca Ngân hàng A s bao gm 60 t đồng tin mt 40 t đồng tài sn
cấp 2A (thu đưc sau khi thc hin việc đảo ngược). HQLA đủ điu kiện để tính
t l LCR khi đó sẽ xảy ra 02 trường hp:
(i) Nếu tài sn cấp 2A đáp ng yêu cu vn hành tr thành tài sn tính
thanh khon cao đủ tiêu chun thì:
- KĐC.L1 = 60 tỷ đng
- KĐC.L2A = 40 tỷ đồng x h s thanh khon ca tài sn cp 2A.
Theo đó, KĐC.L1 KĐC.L2A s đưc s dụng để tính HQLA đ điu kin.
(ii) Nếu tài sn cấp 2A không đáp ứng yêu cu vn hành thì:
- KĐC.L1 = 60 tỷ đng
- KĐC.L2A = 0 (do tài sản cấp 2A không đáp ứng yêu cu vn hành)
Theo đó, KĐC.L1 KĐC.L2A s đưc s dụng để tính HQLA đủ điu kin.
II. Tài sn cp 1
1. Tài sn cp 1 là tài sản quy định tại điểm 3 Mc này. Tài sn tính thanh
khoản cao đủ tiêu chun cp 1 không b gii hạn khi tính HQLA đ điu kin và
đưc áp dng h s thanh khon là 100%, tr trường hợp quy đnh ti điểm 2
điểm 3(đ) Mc này.
2. Căn cứ kết qu kiểm tra, thanh tra, giám sát, trưng hp Ngân hàng Nhà
ớc đánh giá tài sản tính thanh khoản cao đủ tiêu chun ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài không phản ánh được đầy đủ mức độ ri ro thc tế,
Ngân hàng Nhà nước quyn yêu cu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài áp dng h s thanh khon thp n da trên nhiều tiêu chí như độ nhy
cm ca tài sản đối vi ri ro lãi sut và ri ro th trường, ri ro tín dng thanh
khon, mc khu tr thông thường trên th trường repo.
3. Tài sn cp 1 bao gm:
a) Tin mt;
b) Tin gi (bao gm c tin gi d tr bt buc) tại Ngân hàng Nhà nước;
c) Chứng khoán khi đáp ứng tt c các điều kin sau:
(i) Chng khoản do các đối tượng sau phát hành hoặc được bảo đảm bi các
đối tượng sau:
- Chính phủ, ngân hàng trung ương, các t chc công (PSEs) của các nước,
tr Vit Nam,
3
- Ngân hàng Thanh toán Quc tế (BIS),
- Qu Tin t Quc tế (IMF),
- Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) và Cộng đồng Châu Âu,
- Cơ chế Bình n Châu Âu (ESM),
- Qu Ổn đnh Tài chính Châu Âu (EFSF) hoc các ngân hàng phát triển đa
phương.
(ii) h s rủi ro 0% khi được xác định theo phương pháp tiêu chun khi
tính tài sn có ri ro tín dng theo quy đnh t l an toán vốn đối vi ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iii) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(iv) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dch giao ngay) trong điu kin th
trường ng thng vi mc gim giá ti đa không vượt quá 5% hoc mức tăng
ca chiết khấu không vượt quá 5 điểm phần trăm trong khoảng thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
(v) Không phi là nghĩa vụ ca mt t chc tài chính hoc các công ty con,
công ty liên kết ca t chc tài chính này.
d) Công c n ca Chính ph Vit Nam, trái phiếu Chính ph Vit Nam, tín
phiếu Ngân hàng Nhà nước được phát hành bằng đồng Vit Nam.
Các chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng con c ngoài chi
nhánh c ngoài ca ngân hàng th tính công c n, trái phiếu ca Chính
ph ngân hàng trung ương đưc phát hành bằng đồng ni t ca quốc gia đt
tr s chính ca ngân hàng m vào tài sn có tính thanh khoản cao đủ tiêu chun
cp 1.
đ) Công c n ca Chính ph Vit Nam, trái phiếu Chính ph Vit Nam, tín
phiếu Ngân hàng Nhà nước đưc phát hành bằng đồng ngoi t.
Các chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng con c ngoài chi
nhánh c ngoài ca ngân hàng th tính công c n, trái phiếu ca Chính
ph ngân hàng trung ương được phát hành bằng đồng ngoi t ti quốc gia đặt
tr s chính ca ngân hàng m vào tài sn cp 1.
Tng giá tr tính vào tài sn có tính thanh khoản cao đủ tiêu chun cp 1 ca
công c ngoi t đó có giá trị tối đa bằng dòng tin ra ròng ca chính ngoi t đó
trong điều kiện căng thẳng và phát sinh t các hoạt động ca ngân hàng ti quc
gia phát sinh ri ro thanh khon.
III. Tài sn cp 2A
1. Tài sn cp 2A các tài sản quy đnh tại điểm 3 Mc này. Tài sn có tính
thanh khoản cao đủ tiêu chun cp 2A b gii hạn khi tính HQLA đủ điu kin
4
đưc áp dng h s thanh khon là 85%, tr trường hợp quy định tại điểm 2 Mc
này.
2. Ngân hàng Nhà c quyn yêu cu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài áp dng h s thanh khon thấp hơn theo quy đnh tại đim 2 Mc II
Ph lc này.
3. Tài sn cp 2A bao gm:
a) Chng khoán ca chính phủ, ngân hàng trung ương, tổ chc công (PSEs)
hoc ngân hàng phát triển đa phương hoặc chứng khoán được bảo đảm bi các
đối tượng này khi đáp ứng tt c c điều kin sau:
(i) h s ri ro ti đa 20% khi được xác định theo phương pháp tiêu
chun khi tính tài sn ri ro tín dụng theo quy định t l an toán vốn đối vi
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đủ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(iii) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dịch giao ngay) trong điu kin th
trường căng thng vi mc gim gtối đa không t quá 10% hoc mức tăng
ca chiết khấu không vượt q10 đim phần trăm trong khoảng thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
(iv) Không phải là nghĩa vụ ca mt t chc tài chính hoc các công ty m,
công ty con, công ty liên kết ca t chc tài chính này.
b) Chng khoán n doanh nghip (bao gồm thương phiếu) trái phiếu được
bảo đảm (không bao gm sn phm cu trúc phc tp hoc n th cp
(subordinated debt)) tha mãn tt c các điều kin sau:
(i) Không do mt t chc tài chính hoc công ty m, công ty con, công ty
liên kết ca t chc tài chính phát hành (k c trái phiếu có bảo đảm).
(ii) Được doanh nghip xếp hng tín nhiệm độc lp xếp hng tín nhim t
AA- tr lên hoặc được h thng xếp hng ni b của ngân hàng đánh giá xác suất
v n (PD) tương ứng vi mc xếp hng tín nhim t AA- tr lên;
(iii) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chng khoán đủ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(iv) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dịch giao ngay) trong điu kin th
trường căng thng vi mc gim gtối đa không t quá 10% hoc mức tăng
ca chiết khấu không vượt q10 đim phần trăm trong khoảng thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
5
IV. Tài sn cp 2B
1. Tài sn cp 2B là các tài sản quy định tại điểm 3 Mc này. Tài sn tính
thanh khoản cao đủ tiêu chun cp 2B b gii hạn khi tính HQLA đủ điu kin
đưc áp dng h s thanh khon theo tng loi tài sn.
2. Ngân hàng Nhà nước quyn yêu cu ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài áp dng h s thanh khon thấp hơn theo quy đnh tại đim 2 Mc II
Ph lc này hoc không cho phép tính tài sản đó vào tài sn có tính thanh khon
cao đủ tiêu chun cp 2B.
3. Tài sn cp 2B bao gm:
a) Chứng khoán được bảo đảm bng các khon phải đòi bất động sn thế
chp bng nhà (RMBS) được áp dng h s thanh khoản là 75% khi đáp ng tt
c các điều kin sau:
(i) Không do ngân hàng phát hành;
(ii) Khon phải đi bất động sn thế chp bng nhà không do ngân hàng,
công ty m, công ty con, công ty liên kết ca ngân hàng to lp;
(iii) Được doanh nghip xếp hng tín nhiệm độc lp xếp hng tín nhim t
mc AA tr lên;
(iv) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đủ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(v) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th tng (thông
qua giao dch mua bán li hoc giao dịch giao ngay) trong điều kin th trường
căng thẳng vi mc gim gtối đa không vượt quá 20% hoc mức tăng của chiết
khấu không vượt quá 20 đim phần trăm trong khong thi gian 30 ngày trong
giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể;
(vi) Tài sản sở ch đưc gii hn trong các khon phải đòi bất động sn
thế chp bng nhà và không được bao gm các sn phm có cu trúc;
(vii) Các khon phải đòi bất động sn thế chp bng nhà là các khon phi
đòi truy đòi đầy đủ” (tức trong trưng hp tch biên tài sản, người đi vay
vn phi chu trách nhim cho bt k khon thiếu ht nào t vic bán tài sn)
có t l bảo đảm LTV trung bình mc tối đa là 80% tại thời điểm phát hành;
(viii) Các giao dch chng khoán hóa phi tuân th các quy định v “duy trì
rủi ro”, yêu cầu bên phát hành phi gi li mt phn li ích trong chính các tài sn
mà h chng khoán hóa.
b) Chng khoán n doanh nghip (bao gồm thương phiếu) được áp dng h
s thanh khon ti đa là 50% khi đáp ứng tt c các điều kin sau:
(i) Không do mt t chc tài chính hoc công ty m, công ty con, công ty
liên kết ca t chc tài chính phát hành (k c trái phiếu có bảo đảm).
6
(ii) Đưc doanh nghip xếp hng tín nhiệm độc lp xếp hng tín nhim t
BBB- tr lên hoặc được h thng xếp hng ni b của ngân hàng đánh gxác
sut v n (PD) tương ứng vi mc xếp hng tín nhim t BBB- tr lên;
(iii) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(iv) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dịch giao ngay) trong điu kin th
trường căng thng vi mc gim gtối đa không t quá 20% hoc mức tăng
ca chiết khu không vượt q20 đim phần trăm trong khoảng thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
c) C phiếu ph thông được áp dng h s thanh khon tối đa 50% khi đáp
ng tt c các điều kin sau:
(i) Không do mt t chc tài chính hoc công ty m, công ty con, công ty
liên kết ca t chc tài chính phát hành
(ii) Được niêm yết trên sàn giao dịch và được thanh toán bù tr tp trung;
(iii) Là mt c phiếu thành phn ca mt ch s chng khoán quan trng ti
quốc gia nước s tại nơi phát sinh ri ro thanh khon, theo quyết đnh của quan
giám sát ti quốc gia nơi có chỉ s đó;
(iv) Được phát hành bằng đồng ni t ca quốc gia nước s ti ca ngân hàng
hoc bằng đồng tin ca khu vực pháp lý nơi ngân hàng có rủi ro thanh khon;
(v) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đủ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(vi) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dch giao ngay) trong điều kin th
trường căng thng vi mc gim giá tối đa không vượt quá 40% hoc mức tăng
ca chiết khấu không vượt q40 đim phần trăm trong khoảng thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
d) Chng khoán ca chính phủ, ngân hàng trung ương, tổ chc công (PSEs)
hoc ngân hàng phát triển đa phương hoặc chứng khoán được bảo đảm vi các
đối tượng này khi đáp ứng tt c c điều kin sau:
(i) Được doanh nghip xếp hng tín nhiệm độc lp xếp hng tín nhim t
BBB- tr lên có h s ri ro tối đa là 50% khi được xác định theo phương pháp
tiêu chun khi tính tài sn ri ro tín dụng theo quy đnh t l an toán vốn đối
với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tr trường hợp quy định ti Mc
II và Mc III Phn này.
(ii) Được giao dch trên các sàn giao dch các loi chứng khoán đủ điu kin
niêm yết theo quy định pháp lut.
(iii) lch s chng minh ngun thanh khon tin cy trên th trường
(thông qua giao dch mua bán li hoc giao dịch giao ngay) trong điu kin th
trường căng thng vi mc gim gtối đa không vượt quá 20% hoc mức tăng
7
ca chiết khấu không vượt q20 đim phần trăm trong khong thi gian 30 ngày
trong giai đoạn có căng thẳng thanh khoản đáng kể.
(iv) Không phải là nghĩa vụ ca mt t chc tài chính hoc các công ty m,
công ty con, công ty liên kết ca t chc tài chính này.
V. Biu mẫu tính “HQLA đủ điu kiện”:
Mục
Các loại tài sản
Số
Giá
trị
điều
chỉnh
Hệ số
thanh
khoản
Giá trị sau
khi nhân
với hệ số
thanh
khoản
Giá trị
điều chỉnh
sau khi
nhân với
hệ số
thanh
khoản
Hướng
dẫn tại
Phụ lục
này
(1)
(2)
(3)
(4)=(1)x(3)
(5)=(2)x(3)
1
Tài sản cấp 1
1.1.
Tiền mặt
100%
Đim 3a
Mc II
Phn A
1.2.
Tiền gửi (bao gồm cả tiền
gửi dự trữ bắt buộc) tại Ngân
hàng Nhà nước
100%
Đim 3b
Mc II
Phn A
1.3.
Chứng khoán của chính phủ,
ngân hàng trung ương các
nước khác, tổ chức thuộc
khu vực công (PSE) ngân
hàng phát triển đa phương
đáp ứng điều kiện.
100%
Đim 3c
Mc II
Phn A
1.4.
Công cụ nợ chính phủ hoặc
ngân hàng trung ương
1.4.1.
Công cụ nợ bằng đồng Việt
Nam
100%
Đim 3d
Mc II
Phn A
1.4.2.
Công cụ nợ bằng ngoại tệ
trong giới hạn
100%
Điểm 3đ
Mc II
Phn A
2
Tài sản cấp 2
2.1.
Tài sản cấp 2A:
85%
2.1.1.
Chứng khoán chính phủ,
ngân hàng trung ương, ngân
hàng phát triển đa phương
85%
Đim 3a
Mc III
Phn A
8
PSE đủ điều kiện với hệ
số rủi ro 20%
2.1.2.
Chứng khoán nợ của doanh
nghiệp đủ điều kiện xếp
hạng từ AA- trở lên
85%
Đim 3b
Mc III
Phn A
2.1.3.
Trái phiếu bảo đảm đủ điều
kiện xếp hạng từ AA- trở lên
85%
Đim 3b
Mc III
Phn A
2.2.
Tài sản cấp 2B
2.2.1.
Chứng khoán bảo đảm bằng
thế chấp nhà đủ điều kiện
(RMBS)
75%
Đim 3a
Mc IV
Phn A
2.2.2.
Chứng khoán nợ của doanh
nghiệp đủ điều kiện xếp
hạng từ A+ đến BBB-
50%
Đim 3b
Mc IV
Phn A
2.2.3.
Cổ phiếu phổ thông đủ điều
kiện
50%
Đim 3c
Mc IV
Phn A
2.2.4.
Trái phiếu chính phủ, ngân
hàng trung ương PSE đủ
điều kiện, xếp hạng BBB-
trở lên nhưng không thuộc
tài sản cấp 1 hoặc cấp 2A
50%
Đim 3d
Mc IV
Phn A
3
KĐC15%
4
KĐC40%
HQLA đủ điều kiện
Ct (1) phn s đủ điu kiện theo quy định ti Ph lục và Thông này
trên bảng cân đối tài khon kế toán ti thi đim cui mi ngày báo cáo.
PHN B. DÒNG TIN RA
I. Nguyên tc chung
1. Ghi nhn dòng tin ra dòng tin phát sinh t nghĩa vụ đến hn phi thanh
toán hoặc nghĩa vụ phi thc hin cam kết hoc các nghĩa vụ d kiến phát sinh
trong thi gian 30 ngày tiếp theo của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng
c ngoài.
2. Trường hợp không xác định được thi hn thc hiện nghĩa v hoc cam
kết, s tin phi thc hiện nghĩa vụ, cam kết đó phải tính vào “Dòng tiền ra” của
“Ngày tiếp theo”;
9
3. Các nghĩa vụ phi thc hiện đã quá hạn phải tính vào “Dòng tiền ra” của
“Ngày tiếp theo”.
4. Đi vi các ngun vốn huy đng của các đối tượng khách hàng có thi k
hn còn li lớn hơn 30 ngày tiếp theo ti thời điểm tính t l LCR hoc thi
gian thông báo trước khi thc hin rút tin lớn hơn 30 ngày nhưng khách hàng
chưa thực hin thông báo rút tiền trước thời điểm tính t l LCR, ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài thc hiện như sau:
a) Trường hp ngun vốn huy động không phi tính vào dòng tin ra khi:
(i) Khách hàng không quyn pháp lý, quyn theo hợp đồng để rút tin
trong vòng 30 ngày tiếp theo k t thời điểm tính LCR; hoc
(ii) tha thun v vic khách hàng ch được hưởng mc lãi sut 0% khi
rút tiền trước thi hnkhông được hưởng phn li ích khác (nếu có) phát sinh
t ngun vốn huy động ca khách hàng.
b) Trường hp ngun vn huy động phi tính vào dòng tin ra khi:
(i) Khách hàng quyn pháp hoc quyn theo hợp đồng để rút tin trong
vòng 30 ngày tiếp theo k t thời điểm tính LCR; hoc
(ii) Vic rút tiền trước hn ca khách hàng không thuc trường hợp quy đnh
tại điểm a(ii) khon này; hoc
(iii) Trường hợp không có thông tin để phân loi ngun vốn huy động có k
hn thuộc quy định tại điểm a khon này.
c) Ngân hàng Nhà nước th la chn áp dng h s rút tiền cao hơn đi
vi khon tin gửi quy đnh tại điểm b khoản này trong trưng hp Ngân hàng
Nhà nước đánh giá:
(i) Người gi tin s rút tin gi k hn theo cách tương t như tiền gi
không k hn, trong c điu kiện bình thường và căng thẳng.
(ii) Ngân hàng phi hoàn tr trước hn các khon tin gi k hn trong
thời gian căng thẳng để bo v danh tiếng ca mình.
(iii) Có tình hung buc ngân hàng phi áp dng các khon pht lớn đối vi
khách hàng nếu khách hàng mun rút tin gi có k hn sm.
II. Tin gi bán l
1. Quy định chung v tin gi bán l
1.1. Khái nim
a) Tin gi bán l tin gi ca cá nhân (không bao gm tin gi ca doanh
nghiệp nhân và t chức khác không cách pháp nhân) ti ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Hoạt động nhn tin gửi quy định ti Lut Các t chc tín dụng 2024 (đã
sửa đổi, b sung).
10
1.2. Phân loi tin gi bán l tính vào t l LCR
a) Tin gi tính t l LCR được phân loi thành tin gửi “ổn định” tin
gửi kém ổn định” để xác định h s t tin ti thiểu được quy định cho tng
loi.
b) H s rút tiền xác định trên cơ s phân loại theo quy định ti Ph lc này.
1.3. Tin gi bán l bng ngoi t
Tin gi bán l bng ngoi t tin gửi được đnh danh bng bt k loi tin
t nào khác ngoài đng Vit Nam. Tin gi ngoi t là tin gi bán l “kém n
định”.
1.4. Tin gi bán l có k hn còn li trên 30 ngày
Tin gi bán l có k hn còn lại trên 30 ngày khi đáp ứng các điều kin ti
khon 3b Mc I Phn B Ph lc này phi tính vào dòng tin ra d kiến.
2. Tin gi bán l ổn định
2.1. Nguyên tc chung
a) Tin gi bán l ổn định c khon tin gửi được bo him hoàn toàn bi
Bo him tin gi Việt Nam và đáp ứng một trong hai điều kin sau:
(i) Người gi tin mi quan h hợp đồng khác đang duy trì hoạt động
trong 1 năm; hoặc có mi quan h vay n dài hn vi ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài; hoặc đang mt khon vay ngn hn vi ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài và s dng ti thiu 02 sn phẩm đang hoạt đng khác (do
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoc công ty con cung cp).
(ii) Được công ty tr lương, thu nhập qua tài khon ti ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài trong 6 tháng đang duy trì s dng ít nht mt sn phm,
dch v khác trong 6 tháng (do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoc
công ty con cung cp).
b) Bảo hiểm hoàn toàn” 100% s tin gi thuc gii hn bo him tin
gi. Các khon tin gi s lớn hơn giới hn bo him thì phn s tiền
gi trong gii hn bo him thuc tin gi ổn định, phn s dư tiền gửi vượt gii
hn bo him thuc tin gi kém ổn đnh. Trường hp nhiu khon tin gi
thuc gii hn bo him tin gi, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
phi thc hin phân b theo quy định ni b đảm bo nguyên tc phân b t khon
tin gi có h s rút tin t thấp đến cao.
2.2. H s rút tin
Đối vi tin gi ổn định đáp ứng quy định ti khon 2.1 Mc này, h s rút
tin là 5%.
11
3. Tin gi bán l “kém ổn định”
3.1. Nguyên tc chung
a) Tin gi kém ổn định tin gửi không được phân loi o tin gi n
định quy định ti khon 2 Mc này.
b) H s rút tin ti thiu ca tin gi kém ổn định ti thiểu 10% xác định
theo tiêu chí phân loi ti khon 3.2 và khon 4 Mc này.
3.2. Tiêu chí phân loi tin gi bán l “kém ổn định
Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phân chia tin gửi “kém n
định” thành các nhóm đặc điểm tương đồng để xác định h s rút tin khác
nhau phù hp với đặc điểm, hành vi cùng tng nhóm khách hàng ti thiu theo
các tiêu chí như sau:
a) Tin gi có tình cht đầu tư đầy đủ các đặc điểm sau:
(i) Là khon tin t hoạt động nhn tin gi ca ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài khách hàng thc hin y thác, y quyn hoc các hình thc
tha thun khác với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoc bên th ba
(nếu có) nhm thc hin các hoạt động đầu vào chng khoán, giy tgiá
công c tài chính khác theo quy định pháp lut.
(ii) Khách hàng được bảo đảm thanh toán đầy đủ tin gốc và được cam kết
hoặc được nhn mc lãi suất cao hơn các sn sn phm nhn tin gửi thông thường
cùng k hn, thi hn, giá tr.
(iii) Tin gi có tính cht đầu tư có thể thc hin thông qua bên th ba, bao
gm:
- Trường hp bên th ba là công ty con, công ty liên kết ca ngân hàng (sau
đây gọi tt là bên th ba có liên kết).
- Trường hp bên th ba không phi công ty con, công ty liên kết ca ngân
hàng hoc đi vi chi nhánh ngân hàng nước ngoài tt c các bên th ba (sau
đây gọi tt là bên th ba không liên kết).
b) Tin gi có k hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước v tin gi
k hn. Các loi tin gửi khác được phân loại như là tiền gi không k hn.
c) Khách hàng có thc hin hoạt động kinh doanh là cá nhân đang thực hin
các nghĩa vụ thuế v hoạt động sn xuất kinh doanh theo quy đnh pháp lut v
thuế hoc doanh nghip nh và va.
d) Tin gi trc tuyến trên ng dng ng ngh ca ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài.
đ) Giá trị khon tin gi.
12
4. Sơ đồ phân loi tin gi bán l và h s rút tin
13
III. Ngun vn bán buôn
1. Nguyên tc chung
1.1. Ngun vn bán buôn các khon n phi tr (bao gm c tin gi),
nghĩa vụ phải thanh toán được huy động t các pháp nhân, doanh nghiệp nhân,
công ty hp danh hoc t chức khác không tư cách pháp nhân theo quy đnh
pháp lut hoc ngun vn không được phân loi là tin gi bán l.
1.2. Đối vi mt s loi ngun vn s đưc hoàn tr trước ngày đáo hạn pháp
lý, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài cn gi định hành vi đó trong việc
tính toán LCR và đưa các khoản n đó vào dòng tiền ra.
1.3. Ngun vn bán buôn th b bên cung cp vn rút li vi thi hn
thông báo bt buc theo pháp lut hoc tha thuận vượt quá 30 ngày tiếp theo k
t thời điểmnh t l LCR được loi tr khi tng dòng tin ra d kiến.
2. Ngun vn bán buôn không bo đảm
2.1. Xác định ngun vn bán buôn không bảo đm
a) Ngun vn bán buôn không có bảo đảm là ngun vn bán buôn và không
đưc phân loi vào ngun vn bán buôn có bảo đảm theo quy định ti khon 3.1
Mc này.
b) Nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng phái sinh không thuc phm vi của định
nghĩa này.
2.2. Các loi ngun vn bán buôn không bảo đảm
2.2.1. Ngun vn bán buôn không bảo đm t khách hàng doanh
nghip nh và va
a) Nguyên tc chung
(i) Ngun vn bán buôn không có bảo đảm t khách hàng doanh nghip va
và nh đưc x lý tương tự như tiền gi bán l theo Ph lc này, bao gm:
- Ngun vốn “ổn định”
- Ngun vốn “kém ổn định”
(ii) Ngun vốn được xác định là ngun vốn “ổn định” khi đáp ứng điều kin
như khoản tin gi bán l “ổn định”. Ngun vốn “kém ổn định” nguồn vn
không được xác định là ngun vốn “ổn định”.
- H s rút tiền tương ứng áp dng giống như đối vi tin gi bán l.
- Tiêu chí thc hin phân loi ngun vốn “kém ổn định” áp dụng tượng t
tiêu chí phân loi tin gi bán l kém ổn định”.
b) Xác định doanh nghip nh và va
Doanh nghip nh và va là doanh nghiệp được xác định theo quy đnh ca
pháp lut v h tr doanh nghip nh và va.
c) Ngun vn k hn còn li trên 30 ngày ca doanh nghip nh va
14
Các ngun vn có k hn t khách hàng doanh nghip nh va có k hn
còn li trên 30 ngày phải được x lý theo quy định đối vi tin gi có k hn bán
l có k hn còn li trên 30 ngày, như đã nêu trong Mục II Phn này.
2.2.2. Tin gi hoạt động phát sinh t các hoạt đng thanh toán tr,
lưu ký và quản lý tin mặt (sau đây gọi tt là tin gi hoạt động)
a) Quy định chung
(i) Tin gi hoạt động phát sinh t các hoạt động thanh toán trừ, lưu
qun tin mt loi tin gi phát sinh t các hot động thanh toán tr,
lưu qun tin mt của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài yêu
cu khách hàng phải đt cc, qu hoc duy ttin gi ti ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài đó.
(ii) Các khon tin hoạt động được áp dng h s rút tin là 25%.
(iii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài th xác đnh h s rút
tin lớn hơn 25% khi tin gi hoạt động đến t mt s ít khách hàng, gây ri ro
tp trung theo quy đnh ni b ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
khi thc hin kim tra sc chịu đựng.
(iv) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phải đặt cc, ký qu hoc
duy trì tin gi tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, tin gi hot
động này phải được áp dng h s thu tin 0%, tr trường hợp quy định ti
đim c khon 7 Mc IV Phn C Ph lc này.
(v) Định nghĩa về hoạt động thanh toán bù tr
Hoạt động thanh toán tr đưc hiu mt tha thun dch v cho phép
khách hàng chuyn tin (hoc chng khoán) gián tiếp thông qua các thành viên
trc tiếp ca h thng thanh toán nội địa đến người nhn cui cùng. Các dch v
này ch gii hn trong mt hoc mt s hoạt động sau:
- Truyn tải, đối soát và xác nhn lnh thanh toán;
- Cung cp thu chi trong ngày, tài tr qua đêm duy trì s sau thanh
toán;
- Xác định v thế thanh toán trong ngày và v thế thanh toán cui cùng.
(vi) Định nghĩa về hoạt động lưu ký
Hoạt động lưu ký (custody relationship) đ cập đến vic cung cp dch v
bo qun, báo cáo, x tài sn hoc h tr các yếu t vn hành hành chính
liên quan đến các giao dch tài chính ca khách hàng. Các dch v này gii hn
trong mt hoc mt s hoạt động sau:
- Thanh toán giao dch chng khoán;
- Chuyn khon thanh toán theo hợp đồng;
- X lý tài sn bảo đảm;
- Cung cp dch v qun lý tin mặt liên quan đến lưu ký tài sản.
15
- Vic nhn c tc và thu nhp khác, x lý đăng ký/mua lại ca khách hàng.
(vii) Định nghĩa về hoạt động qun lý tin mt
Hoạt đng qun lý tin mt (cash management relationship) là sn phm và
dch v đưc cung cp cho khách hàng nhm qun ng tin, tài sn n phi
trả, cũng như thực hin các giao dch tài chính cn thiết cho hoạt động liên tc ca
khách hàng. Các dch v này ch gii hn trong mt hoc mt s hoạt đng sau:
- Chuyn tin thanh toán;
- Thu thp và tng hp qu;
- Qun lý bảng lương;
- Kim soát vic gii ngân tin.
(viii) Tin gi hoạt động được bo him tin gi hoàn toàn thc hin xác
định h s rút tiền tương tự tin gi bán l “ổn định”.
b) Điều kin v hoạt động thanh toán bù trừ, lưu ký và quản lý tin mt
(i) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phải được thc hin các hot
động thanh toán bù trừ, lưu ký và quản lý tin mặt theo quy định pháp lut.
(ii) Khách hàng phi ph thuc vào ngân hàng để thc hin các dch v này
như một bên trung gian độc lp nhằm đáp ứng nhu cu hoạt động bình thường ca
khách hàng trong 30 ngày tiếp theo. Điều kin này s không được đáp ng nếu
ngân hàng biết rng khách hàng có sẵn phương án thay thế.
(iii) Dch v phải được cung cp theo mt tha thun pháp lý ràng buc vi
khách hàng t chc.
(iv) Vic chm dt tha thun phi tuân theo một trong hai điều kin sau:
- Có thi gian thông báo ít nht 30 ngày.
- Khách hàng phi chu chi phí chuyển đổi đáng kể (bao gm chi phí giao
dch, công ngh thông tin, chm dt sm hoc chi phí pháp lý) nếu rút tin gi
hoạt động trước 30 ngày tiếp theo. Chi phí này đưc tha thun ti hợp đồng ti
thiu bng toàn b s tin lãi t tin gi hoạt động và 10% phn s tin gc ca
tin gi hot động.
(v) Không phi khon tin gi phát sinh t hoạt động ngân hàng đại lý hoc
t vic cung cp dch v môi gii tng hp.
- Ngân hàng đại (correspondent banking) vic ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài (ngân hàng đại lý) gi tin gi thuc s hu ca các ngân
hàng khác (ngân hàng khách hàng) và cung cp các dch v thanh toán cũng như
các dch v khác nhm thc hin các giao dch ngoi t.
- Môi gii tng hp (prime brokerage) vic ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài cung cp mt gói dch v (bao gm thanh toán bù trừ, lưu ký
giám sát tài sn; báo cáo tng hp; cp vn (ký qu, repo hoc tng hp); cho vay
chng khoán; gii thiu vn; và phân tích rủi ro) cho các nhà đầu tư.
16
c) Điều kin v tin gi hoạt đng
(i) Mt khon tin gi hoạt động đủ điu kin là khon tin gửi đáp ứng các
điu kin sau:
- Tin gi là h qu t các dch v ngân hàng được cung cp, không phi là
khon tiền được huy động trên th trường bán buôn ch để kiếm thu nhp t lãi
sut.
- Tin gửi được gi trong các tài khoản được ch định c th không được
ng mc lãi sut th tạo động kinh tế để duy trì s dư tin gửi vượt quá
yêu cu ti thiu.
(ii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi xây dựng phương pháp
xác định s dư tiền gửi vượt mc yêu cu. Việc đánh giá này phải đánh giá được
ri ro rút tiền trong trường hp ngân hàng gặp căng thẳng thanh khoản tính đến
các yếu t liên quan như:
- Kh năng khách hàng có s dư cao hơn mức trung bình trước các nhu cu
thanh toán c th.
- T l s tài khoản so vi khối lượng thanh toán/bù tr hoc tài sn đang
lưu ký.
(iii) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhn tin gi không áp
dng h s rút tin 25% đối vi s tiền gi hoạt động vượt mc theo yêu cu
v chính sách sn phm tha thun giữa ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài đó với khách hàng. Trường hợp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài
nhn tin gi không th xác định s dư vượt mc yêu cu thì toàn b s tin gi
được xác định là không đủ điu kiện và không được áp dng h s rút tin 25%.
2.2.3. Ngun vn bán buôn không bảo đảm được cung cp bi các
doanh nghip và chính phủ, ngân hàng trung ương, tổ chc công (PSEs)
ngân hàng phát triển đa phương
a) Xác định phm vi:
(i) Ngun vn t doanh nghip không phi doanh nghip va nh, t chc
tài chính;
(ii) Ngun vn t chính ph (c trong nước và nước ngoài), ngân hàng trung
ương, ngân hàng phát triển đa phương và tổ chc khu vc công (PSE);
(iii) Ngun vn này không bao gm là tin gi hoạt động.
b) Ngun vốn theo điểm a khon này, h s rút tin là 40%.
2.2.4. Ngun vn không có bảo đảm khác
a) Ngun vn không bảo đảm không được phân loi vào khon 2.2.1,
khon 2.2.2 khon 2.2.3 Mc này.
b) H s rút tin là 100%.
17
c) Phát hàng độc quyn là vic thiết kế sn phm, bán, qun lý giám sát các
trái phiếu, công c n ch dành riêng cho cá nhân (không bao gm doanh nghip
nhân t chức khác không có cách pháp nhân) hoc khách hàng doanh
nghip nh và vừa, đảm bảo các đối tượng khác không th mua, s hu, nm gi
trái phiếu, công c n đó.
3. Ngun vn bán buôn có bảo đảm
3.1. Xác định ngun vn bán buôn có bảo đảm
Ngun vn bán buôn có bảo đảm là ngun vốn đáp ứng các điều kin sau:
a) Ngun vốn bán buôn đưc thế chp bng tài sn bảo đảm thuc s hu
của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài (bao gm c giao dch repo
tài sn tài chính không phi tài sn có tính thanh khoản cao đ tiêu chun), k
c trong trường hp phá sn, mt kh năng thanh toán, thanh lý hoặc tái cu trúc.
b) Tài sn bảo đảm bo phi tài sn i chính, tr trường hợp đối tượng
giao dịch Ngân hàng Nhà nước Vit Nam thì tài sn bảo đảm thc hin theo
quy định của Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
3.2. Các loi ngun vn bán buôn có bảo đảm
3.2.1. Nguyên tc chung
a) H s rút tin ti khon 3.2.2 Mc này áp dụng đối vi các ngun vn bán
buôn đang được bo đảm ti thời điểm tính t l LCR.
b) Trường hp ngân hàng cam kết thế chp bng nhiu tài sn tài sn bo
đảm cho c giao dch thời gian đáo hạn còn lại dài hơn 30 ngày thời hn còn
li t i 30 ngày mà không th xác định chính xác tài sản nào được s dụng để
bảo đm cho các giao dch nào, ngân hàng áp dng nguyên tc các tài sn có giá
tr thanh khon thp nht theo LCR s được gán trước cho các giao dch thi
gian đáo hạn ngn nht.
3.2.2. H s rút tin
Các loại nguồn vốn bán buôn có bảo đảm
Hệ số rút
tiền
a) Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản có tính thanh khoản cao
cấp 1 hoặc được bảo đảm bằng tài sản bảo đảm trong giao dịch
với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
0%
b) Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản tính thanh khoản cao
cấp 2A
15%
c) Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản tài chính khác không
phải là tài sản có tính thanh khoản cao Cấp 1 hoặc Cấp 2A trong
giao dịch với Chính phủ trong nước hoặc PSEs có hệ số rủi ro tối
đa là 20% hoặc ngân hàng phát triển đa phương.
25%
18
d) Nguồn vốn được bảo đảm bằng chứng khoán đảm bảo bằng thế
chấp nhà ở (RMBS) đủ điều kiện thuộc Cấp 2B.
25%
đ) Nguồn vốn được bảo đảm bằng các tài sản có tính thanh khoản
cao khác Cấp 2B.
50%
e) Nguồn vốn được đảm bảo bằng các tài sản tài chính khác
100%
IV. Dòng tin ra vi yêu cu b sung
1. Dòng tin ra ròng t các hợp đng phái sinh
1.1. Nguyên tc khi tính dòng tin ra t các giao dch phái sinh là:
a) Ngân hàng phi tính toán dòng tin vào và ra theo hợp đồng phái sinh phù
hp vi việc xác đnh giá tr hợp đồng phái sinh theo quy định pháp lut và chun
mc kế toán Vit Nam.
- Các dòng tin có th được tính trên cơ sở ròng (net basis, tc dòng tin
vào có th bù tr vi dòng tin ra) theo từng đi tác giao dch ch khi có mt tha
thun bù tr tng th song phương hp l (master netting agreement).
- Ngân hàng không được đưa vào các tính toán này các yêu cu thanh khon
phát sinh t việc gia tăng nhu cầu tài sn bảo đảm do biến đng giá th trường
hoc s st gim giá tr tài sn bảo đảm đã ký quỹ.
b) Các dòng tin t giao dch phái sinh ngoi hi có liên quan đến vic trao
đổi toàn b giá tr danh nghĩa (principal) một cách đng thi hoc trong cùng mt
ngày có th đưc ghi nhận dưới dng giá tr dòng tin ròng, ngay c khi các giao
dịch đó không có tha thun bù tr tng th hp l.
c) Tng s dòng tin ra ng t các giao dch phái sinh thỏa mãn các điều
kin sau:
- Khon thanh toán ca giao dịch phái sinh được thế chp bng tài sn có
tính thanh khoản cao đủ tiêu chun.
- Ngân hàng quyn hp pháp kh năng hoạt động đ tái s dng (re-
use) tài sn bảo đảm này trong các giao dịch huy đng tin mt mi ngay khi nhn
đưc tài sn bảo đảm đó.
d) Tng dòng tin ra t các giao giao dch phái sinh không thỏa mãn điu
kin tại điểm a, b, c khon này.
1.2. H s rút tin ca dòng tin ra ti khon 1.1. Mc này là 100%.
1.3. Các quyn chn (options) th đưc thc hin trong vòng 30 ngày tiếp
theo (bao gm c các quyn chọn ngày đáo hạn dài n 30 ngày như quyền
chn kiu M) phi gi định là s đưc thc hin khi quyn chọn này đang có lợi
cho người mua quyn chn (in the money).
1.4. Đối vi các giao dịch có nghĩa vụ giao nhn tài sản, trong trường hp
th la chn t nhiu loi tài sn khác nhau, ngân hàng phi gi định rng tài sn
19
giá tr thanh khon thp nht (cheapest to deliver) s đưc s dụng để thanh
toán áp dng h s chiết khấu (haircuts) như là tài sản bảo đảm trong giao dch
có bảo đảm hoặc hoán đổi tài sn bảo đảm (collateral swaps).
Quy tc này phải được áp dụng đối xng cho c dòng tin vào và dòng tin
ra (bên nghĩa vụ thanh toán được gi định s giao tài sn giá tr thanh
khon thp nht).
Trường hợp đồng cho phép c hai hình thc thanh toán (thanh toán bng tài
sn hoc bng tin mt), thì có th gi định quyn chn s đưc thanh toán bng
tin mt.
2. Yêu cu tính toán nhu cu thanh khoản gia tăng
2.1. Nhu cu thanh khoản gia tăng khi bị h bc xếp hng tín nhim
a) Áp dụng đối vi các giao dch các điều khon yêu cu phi np thêm
tài sn bảo đảm, rút các khon vay d phòng, tr n sm hoặc các điều khon
tương t khi ngân hàng (trong khon 2.1 Mc này, ngân hàng bao gm c ngân
hàng m ca chi nhánh ngân hàng c ngoài) b h bc tín nhim bi mt doanh
nghip xếp hng tín nhiệm độc lp.
b) Ngân hàng phi tính thêm toàn b (100%) vào dòng tiền ra đi vi phn
giá tr đưc yêu cu thc hin khi ngân hàng b h tối đa 3 bậc trong xếp hng tín
nhim. Ảnh hưởng ca vic b h bc phải tính đến tt c các loi tài sn bảo đảm
quỹ, các điều khon hợp đồng làm thay đổi quyn tái s dng (rehypothecation)
đối vi tài sn bảo đảm không được tách bit (non-segregated collateral).
2.2. Nhu cu thanh khoản gia tăng liên quan đến kh năng thay đổi giá
tr tài sn bảo đảm được ký qu để đảm bo các giao dch phái sinh và giao
dch khác
a) Áp dụng đối vi các giao dch yêu cu ký qu do giá tr tài sn bảo đảm
thay đi theo giá tr th trường (mark-to-market) hoc được tính toán giá trị theo
dữ liệu thị trường (mark-to-model) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
s dng tài sn bảo đảm tài sn tài chính mà không phi là tài sn có tính thanh
khon cao cấp 1 để đảm bo cho các giao dch.
b) Ngân hàng phi tính thêm 20% giá tr ca tt c tài sn bảo đảm đó vào
dòng tin ra, sau khi đã trừ đi giá trị tài sn bảo đảm nhận được t đối c (vi
điu kin tài sn bảo đm nhận được đó không bị hn chế s dng hoc b đối tác
tái thế chp).
(i) Giá tr tài sn bo đảm = Giá tr danh nghĩa (notional amount) của tài sn
bảo đảm x h s thanh khon ca tài sn bảo đảm.
Trong đó, hệ s thanh khon ca tài sn bảo đảm được xác định như sau:
- Đối vi các tài sntính thanh khon cao cp 2: H s thanh khon ca
tài sn bảo đảm bng h s thanh khon ca các tài sn tính thanh khon cao
đủ tiêu chun cp 2 ti Biểu tính HQLA đ điu kin ti Mc V Phn A Ph lc
này;
20
- Đối vi tài sn tài chính khác: H s thanh khon ca tài sn bảo đm
25%.
(ii) Trường hp tài sn bảo đảm được hch toán và theo dõi trong mt tài
khon qu riêng bit (segregated margin account) thì ch có th tr dòng
tiền ra liên quan đến các khon thanh toán đưc phép bù tr trong cùng tài khon
đó không được phép thc hin bt k nh thc tr nào khác (như trừ
dòng tài sn bo đảm giữa các đối tác).
2.3. Nhu cu thanh khoản gia tăng liên quan đến tài sn bảo đảm
thừa không được tách bit mà ngân hàng đang nắm gi bên đối tác
quyn yêu cu thu hi theo hợp đồng
a) Áp dụng đối vi giao dịch được thế chấp tha bng tin mt hoc nhiu
loi tài sn bảo đảm khác nhau mà không phân tách được (non-segregated
collateral) phn giá tr ca tài sn bảo đảm thừa đã tính vào danh mục HQLA
ca ngân hàng và có th b bên đối tác thu hi theo hợp đồng.
b) Ngân hàng phi tính thêm toàn b (100%) vào dòng tiền ra đi vi phn
giá tr ca tài sn bảo đảm dư thừa không được tách bit.
2.4. Nhu cu thanh khoản gia tăng liên quan đến tài sn bảo đảm phi
ký qu theo hợp đồng nhưng đối tác chưa yêu cầu ký qu
Ngân hàng phi tính thêm toàn b vào dòng tiền ra đối vi giá tr ca tài sn
bảo đảm phi cung cp theo hợp đồng nhưng bên đối tác vẫn chưa yêu cu
qu.
2.5. Nhu cu thanh khoản gia tăng liên quan đến thay đổi định giá th
trường đối vi các giao dch phái sinh hoc giao dch khác
a) Áp dụng đối vi giao dch yêu cu phi thế chp (collateralisation) cho
các khon chênh lch khi phi định giá li theo th trường (mark-to-market) hoặc
được tính toán giá trị theo dữ liệu thị trường (mark-to-model).
b) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thc hiện như sau:
(i) Trường hp không tha thun tr tng th (master netting
agreement): Tính thêm toàn b (100%) vào dòng tiền ra đối vi giá tr nghĩa vụ
phi thanh toán khi thc hiện định giá li.
(ii) Trường hp có tha thun bù tr tng th (master netting agreement):
- Ngân hàng, chi nhánh ngân ng nước ngoài đưc tính trên cơ s giá tr
ròng gia phn giá tr nghĩa vụ phi thanh toán và phn giá tr tài sản được nhn.
- Trên c dòng tin ra thuần đã thực hin dòng tin vào thuần đã thực hin
cấp độ danh mục đầu tư (portfolio-level), ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài xác định giá tr tuyệt đối ca dòng tin ký qu ròng ln nht trong 30 ngày
đã phát sinh trong 24 tháng trước đó.
- Tính thêm toàn b vào dòng tiền ra đối vi giá tr tuyệt đối ca dòng tin
ký qu ròng ln nhất trong 30 ngày đã phát sinh trong 24 tháng trước đó.
21
(iii) Trong trường hp tại điểm b(ii) Mc này, ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài phi thc hin cấp độ danh mục đầu (portfolio-level) khi
thc hin tính t l LCR nhưng phải theo dõi, qun ng tin qu ròng
cấp độ đối tác theo quy đnh ni b của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài.
2.6. Mt ngun tài tr t chng khoán bảo đảm bng tài sn, trái phiếu
có bảo đảm và các công c tài tr có cu trúc khác
a) Áp dụng đối vi công c tài chính đưc phát hành bi chính ngân hàng
đáo hạn trong vòng 30 ngày.
b) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi thc hiện như sau:
(i) Tính thêm toàn b vào dòng tiền ra đối vi phn chênh lệch dương giữa
nghĩa v phi thanh toán ca các công c tài chính này và giá tr tài sn tính
thanh khoản cao đủ tiêu chun sau khi nhân vi h s thanh khon (nếu có)
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài nhn v khi thc hiện nghĩa v thanh
toán đối vi các công c tài chính này.
(ii) Tính thêm toàn b vào dòng tiền vào khi đáp ứng điều kin ti khon 3
Mc V Phn C Ph lc này đối vi phn chênh lch âm giữa nghĩa vụ phi thanh
toán ca các công c tài chính này gtr tài sn tính thanh khoản cao đủ
tiêu chun sau khi nhân vi h s thanh khon.
2.7. Mt ngun tài tr t các công c giy t giá thương mại đảm bo
bng tài sn, các công ty tài tr (conduits), công ty đầu tư chứng khoán hoc
các công c tài chính tương tự
a) Đặc điểm ng c giy t giá thương mại đảm bo bng tài sn, các
công ty tài tr (conduits), công ty đầu tư chứng khoán hoc các công c tài chính
tương tự
(i) công c n đưc phát hành bởi các pháp nhân đc biệt (SPEs) được
thành lp ra bi ngân hàng.
(ii) Giy t gđược thương mại được đảm bo bng tài sn (Asset-backed
commercial paper - ABCP) chng ch n ngn hạn do SPEs phát hành được
bảo đảm bng mt tp hp các tài sn tài chính.
(iii) Các công ty tài tr (Conduits) là các SPEs được thành lập để huy động
vn và chuyn s tiền đó cho công ty mẹ hoc mt doanh nghip liên quan khác.
(iv) Các công ty đầu tư chứng khoán (Securities investment vehicles) là mt
SPEs mua khoản đầu tư các loại chng khoán, công c tài chính (bao gm c các
công c cấu trúc) được bảo đảm bng i sn (asset-backed securities) cùng vi
nhiu loi khon vay và các khon phi thu khác.
b) Một pháp nhân đặc bit (Special Purpose Entity pháp nhân có mục đích
đặc bit) mt công ty, qu tín thác (trust) hoc t chức khác được thành lp
nhm phc v mt mục đích c th vi các hoạt động gii hn trong phm vi cn
22
thiết để thc hin mục tiêu đó cấu t chức được thiết kế nhm tách bit SPEs
khi ri ro tín dng ca bên thành lp (originator) hoc bên bán tài sn.
c) Ngân hàng phi tính thêm toàn bo dòng tiền ra đối vi giá tr đáo hạn
ca công c hoc giá tr tài sn th b hoàn tr lại (đối vi hợp đồng quyn chn
cho phép hoàn tr tài sn hoc yêu cu thanh khon tim tàng).
V. Dòng tin ra t cam kết ngoi bng
1. Phm vi nh dòng tin ra t các hn mc cam kết (committed
facilities)
1.1. Hn mc cam kết (bao gm hn mc tín dng (committed credit) hn
mc thanh khon (liquidity facility)) là các tha thun không th hy ngang hoc
có th hủy ngang có điều kin nhm cung cp vn vào mt thời điểm trong tương
lai cho khách hàng bt k k hn là ngn hn, trung hn hoc dài hn.
Hn mc cam kết có th hủy ngang vô điều kiện không được bao gm trong
điểm này mà được quy định khon 3 Mc này.
1.2. Phần chưa t hiện ti ca hn mc cam kết được tr đi tiền mt ca
khách hàng ký qu hoc phn giá tr tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chun
đã đưc khách ng chuyn giao quyn s hu cho ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài sau khi nhân vi h s thanh khon. Tài sn có tính thanh khon
cao đủ tiêu chuẩn được tr khi tính dòng tiền ra trong trường hp tài sản đó chưa
được tính vào HQLA đủ điu kin.
Các trường hợp khác, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài không
đưc tr khi dòng tin ra.
1.3. Hn mc thanh khon (liquidity facility) các cam kết hn mc d
phòng chưa được rút được s dụng để thanh toán cho các nghĩa vụ n c th phát
sinh t các công c tài chính ca khách hàng s đáo hạn trong vòng 30 ngày khi
khách hàng không th tái cp vn (rollover) công c tài chính đó trên th trường
tài chính.
Phn hn mc thanh khon không đưc s dụng đ thanh toán cho mt
nghĩa vụ n c th phát sinh t các công c tài chính thì phn hn mc đó đưc
coi hn mc tín dng (committed credit) áp dng t l rút vốn theo quy đnh
khon 1.7 Mc này.
1.4. Hn mc tín dng (committed credit) các cam kết hn mức chưa được
rút được s dng php vi mục đích khách hàng thỏa thun vi ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, tr hn mc thanh khoản quy định ti khon 1.3
Mc này.
1.5. Hn mc cam kết được cung cp cho qu đầu cơ (hedge funds), quỹ th
trường tin t (money market funds) các SPEs được tính toán b vào dòng tin
ra đối vi phn giá tr hn mc cam kết chưa sử dng.
23
1.6. Trường hợp ngân hàng đã tính dòng tiền ra theo khon 2.7 khon 2.8
Mc IV.2 Phn này không tính phn hn mc thanh khon mà ngân hàng cung
cp cho khách hàng vào dòng tin ra.
1.7. Các nghĩa vụ đưc thc hin theo hợp đng t các hn mc cam kết
(committed facilities) không xác định được thi hn thc hin cam kết, ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xác đnh dòng tin ra bng phn giá tr hn
mc cam kết chưa sử dng nhân vi h s rút tiền sau đây:
a) Hn mc cam kết đối vi cá nhân và doanh nghip nh va, h s rút
tin là 5%.
b) Hn mc tín dụng đối vi các doanh nghip không phi t chc tài chính,
chính phủ, ngân hàng trung ương, các tổ chc công (PSE) các t chc phát
triển đa phương, hệ s rút tin là 10%.
Hn mc thanh khoản đối với các đối tượng trên, h s rút tin là 30%.
c) Hn mc cam kết cp cho c t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài được can thip sm hoặc được kiểm soát đặc biệt theo quy đnh pháp lut,
h s rút tin là 40%.
d) Hn mc tín dng cp cho các t chc tài chính khác không phi t
chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (d: công ty chng khoán, công
ty bo him, t chc y thác), h s rút tin là 40%.
Hn mc thanh khon cp cho các t chc tài chính khác không phi t
chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, h st tin là 100%.
đ) Hn mc cam kết cấp cho các đối tượng khác (bao gm c SPEs, conduits,
SPVs...) không thuộc đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d khon này, h s
rút tin là 100%.
1.8. Các nghĩa vụ đưc thc hin theo hợp đồng t các hn mc cam kết
(committed facilities) xác định được thi hn thc hin cam kết:
a) Thi hn thc hin cam kết d kiến phát sinh sau thi gian 30 ngày k
thời điểm tính t l LCR, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không phi
tính vào dòng tin ra.
b) Thi hn thc hin cam kết d kiến phát sinh trong thi gian 30 ngày tiếp
theo k thời điểm tính t l LCR, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp
dng h s rút tin là 100%.
2. Dòng tin ra b sung t các cam kết
2.1. Tng giá tr cam kết ngoi bng cp vn cho khách hàng bán l khách
hàng doanh nghip (không phi t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng c
ngoài, công ty chng khoán, công ty bo him, qu đầu tư) trong vòng 30 ngày
tiếp theo không thuc các cam kết ngoi bảng đã quy định ti khon 1 Mc
này vượt quá 50% tng dòng tin vào ca các nhóm khách hàng này trong vòng
30 ngày tiếp theo thì phn chênh lệch dương được ghi nhn toàn b vào dòng tin
ra.
24
2.2. Bt k các cam kết ngoi bảng khác chưa được đề cp ti Mc 1 vi các
t chc tài chính, bao gm c ngân hàng trung ương, hệ s rút tin là 100%.
3. Đối với các nghĩa vụ tài tr tim n khác (contingent funding
obligations)
3.1. Các nghĩa vụ tài tr tim ẩn khác không được quy đnh ti Mc này thì
h s rút tin ti thiu 1% hoc h s rút tin khác cao hơn do ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài xác định ti thiu da trên d liu quá kh đối vi
tng loại nghĩa vụ, c th:
a) Các hn mc tín dng thanh khon th hy ngang điu kin
(“uncommitted”);
b) Các bo lãnh và thư tín dụng không liên quan đến nghĩa vụi tr thương
mi, tr quy định ti khon 3.6 Mc này
c) Các nghĩa vụ không theo hợp đồng như:
(i) Yêu cu tiềm năng mua li các khon n ca chính ngân hàng hoc các
công ty liên quan như các phương tiện tài tr, các công c đầu chứng khoán,…;
(ii) Các sn phm cu trúc mà khách hàng k vng có tính thanh khon cao,
như trái phiếu lãi suất điu chnh hoc ghi chú yêu cu lãi suất thay đi (adjustable
rate notes, variable-rate demand notes);
(iii) Các qu đưc qun lý vi mc tiêu duy trì giá tr ổn định, ví d: qu th
trường tin t (money market mutual funds) hoc các loi qu đầu tập th
giá tr ổn định khác;
d) Đối vi các t chc phát hành công ty liên kết làm đi lý phân phi
(dealer) hoc to lp th trường (market-maker), có th cn bao gm mt phn n
chứng khoán đang lưu hành (dù là bảo đảm hay không, dài hn hoc ngn hn,
đáo hạn sau 30 ngày), để phn ánh kh năng ngân hàng phải mua li các chng
khoán đó trong điều kiện căng thẳng;
đ) Các nghĩa vụ phi hợp đồng trong đó vị thế bán ca khách hàng (short
position) được đảm bo bng tài sn bảo đảm ca khách hàng khác: áp dng ti
thiu h s rút tin 50% đối với các nghĩa v tim n này nếu ngân hàng đã ni
b tr (internally matched) tài sn ca mt khách hàng vi v thế bán ca khách
hàng khác nhưng tài sn bảo đảm không thuc HQLA cấp độ 1 hoặc 2. Trong điều
kin th trường căng thẳng, ngân hàng có th buc phi tìm kiếm ngun tài tr b
sung.
3.2. Các nghĩa vụ tài tr tim n th hợp đng (contractual) hoc phi
hợp đồng (non-contractual) và không phi là cam kết cho vay.
a) Các nghĩa v tài tr tim n phi hợp đồng (Non-contractual contingent
funding obligations) những nghĩa vụ liên quan đến hoc tài tr cho các sn
phẩm được bán hoc dch v đưc cung cấp trong điều kiện căng thẳng th
yêu cu ngân hàng h tr hoc cp vn b sung trong tương lai.
25
b) Các nghĩa vụ phi hợp đồng (Non-contractual obligations) nghĩa vụ
th n trong các sn phm hoc công c tài chính do ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài bán, bo lãnh hoc phát hành có th dẫn đến s yêu cu thanh
khon cho chính ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi đó mà tng
hp không thc hin th gây ra thit hại đáng kể v danh tiếng hoc an toàn
hoạt động ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó.
3.3. Mt s nghĩa vụ tài tr tim n này rõ ràng là ph thuc vào các s kin
tín dng hoc các s kin khác không nht thiết liên quan trc tiếp đến các s kin
thanh khoản được gi định trong kch bản căng thẳng, nhưng vn kh năng gây
ra dòng tin ra ln trong thi k khng hong.
Tt c các nghĩa vụ tài tr tim n, bao gm c hợp đồng phi hợp đồng,
cùng vi các gi định và yếu t kích hot liên quan, cần được báo cáo đầy đủ.
Ngân hàng phi ti thiu da trên hành vi trong quá kh để xác định các mc
dòng tin ra phù hp.
3.4. Các sn phm t động đáo hạn (autocallable notes) hoc công c huy
động vốn chế đáo hạn dựa trên các ngưỡng kích hot th trường (do ngân
hàng phát hành) nên được xem các nghĩa v tài tr tim n khác (other
contingent funding obligations) theo khon 3.1 và khon 3.3 Mc này.
Ngân hàng cn xem xét các s kin kích hot kh năng xy ra trong các
kch bản căng thẳng gi định được quy đnh ti khon 8 Điu 15 Thông này,
da trên mt phân tích thn trng và hp lý.
3.5. Các nghĩa vụ tài tr tim n phi hợp đồng liên quan đến kh năng rút
thanh khon t các liên doanh hoc khoản đầu thiểu s vào các t chc khác
không được hp nht vào báo cáo tài chính hp nht, cn phải được tính đến trong
trường hp có k vng rng ngân hàng s là bên cung cp thanh khon chính khi
các t chức đó gặp khó khăn về thanh khon.
S tin cn bao gm s được tính toán theo phương pháp do quan giám
sát ca ngân hàng phê duyt.
3.6. Trong trường hợp các nghĩa vụ tài tr tim n phát sinh t các công c
tài tr thương mại, h s rút tin là 3%. Các công c tài tr thương mại bao gm
các nghĩa v liên quan trc tiếp đến việc lưu chuyển hàng hóa hoc cung cp dch
v, ví d như:
a) Thư tín dng chng t, nh thu chng t nh thu trơn, hóa đơn nhp
khẩu, và hóa đơn xuất khu; và
b) Bo lãnh liên quan trc tiếp đến tài tr thương mại, như bảo lãnh vn
chuyn.
3.7. Các cam kết cp tín dụng khác không quy định ti khon 3.6 Mc này,
cho các doanh nghip không phi là t chc tài chính, ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài s áp dng các h s rút tin quy định ti khon 1.7 Mc này.
26
VI. Các dòng tin ra theo hợp đồng khác
1. Bt k dòng tin ra nào khác theo hợp đồng trong vòng 30 ngày tiếp theo
đều phải được tính vào tiêu chun này, tr các dòng tiền ra liên quan đến chi phí
hoạt động.
2. H st tin là 100%
27
VII. Biu mẫu tính “Dòng tiền ra”:
Mục
Dòng tiền ra
Giá trị dòng tiền theo thời gian đến hạn
Hệ số rút
tiền
Giá trị dòng
tiền ra xác
định theo
mức độ rủi ro
Hướng dẫn
tại Phụ lục
này
Ngày
tiếp
theo
Từ 2
ngày
đến
7
ngày
Từ
ngày
8
đến
ngày
14
Từ
ngày
15
đến
ngày
30
Tổng giá trị
dòng tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=∑[(1)-
(4)]
(6)
(7)=(5)x(6)
1
Tiền gửi bán lẻ
1.1.
Tiền gửi ổn định
5%
Khoản 2 Mục
II Phần B
1.2.
Tiền gửi bán lẻ kém ổn
định
10%
Khoản 3, 4
Mục II Phần
B
13%
15%
17%
25%
30%
28
40%
2
Nguồn vốn bán buôn
không bảo đảm
2.1.
Nguồn vốn từ khách
hàng doanh nghiệp nhỏ
và vừa
2.1.1.
Nguồn vốn “ổn định”
5%
Điểm a Mục
III.2.2.1 Phần
B
2.1.2.
Nguồn vốn “kém ổn
định”
10%
Điểm a Mục
III.2.2.1 Phần
B điểm 3,
4 Mục II
Phần B
13%
15%
17%
25%
30%
40%
2.2.
Tiền gửi hoạt động
25%
Khoản 2.2.2
Mục III Phần
B
29
2.3.
Nguồn vốn từ doanh
nghiệp chính phủ,
ngân hàng trung ương, tổ
chức công (PSEs)
ngân hàng phát triển đa
phương
40%
Khoản 2.2.3
Mục III Phần
B
2.4.
Nguồn vốn không bảo
đảm khác
100%
Khoản 2.2.4
Mục III Phần
B
3
Nguồn vốn bán buôn
có bảo đảm
3.1.
Nguồn vốn được đảm
bảo bằng tài sản tính
thanh khoản cao cấp 1
hoặc được bảo đảm bằng
tài sản bảo đảm trong
giao dịch với Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam.
0%
Khoản 3.2.2a
Mục III Phần
B
3.2.
Nguồn vốn được đảm
bảo bằng tài sản tính
thanh khoản cao cấp 2A
15%
Khoản 3.2.2b
Mục III Phần
B
3.3.
Nguồn vốn được đảm
bảo bằng tài sản tài
chính khác không phải
25%
Khoản 3.2.2c
Mục III Phần
B
30
tài sản tính thanh
khoản cao Cấp 1 hoặc
Cấp 2A trong giao dịch
với Chính phủ trong
nước hoặc PSEs hsố
rủi ro tối đa là 20% hoặc
ngân hàng phát triển đa
phương
3.4.
Nguồn vốn được bảo
đảm bằng chứng khoán
đảm bảo bằng thế chấp
nhà (RMBS) đủ điều
kiện thuộc Cấp 2B
25%
Khoản 3.2.2d
Mục III Phần
B
3.5.
Nguồn vốn được bảo
đảm bằng các tài sản
tính thanh khoản cao
khác Cấp 2B
50%
Khoản 3.2.2đ
Mục III Phần
B
3.6.
Nguồn vốn được đảm
bảo bằng các tài sản tài
chính khác
100%
Khoản 3.2.2e
Mục III Phần
B
4
Yêu cầu bổ sung
4.1.
Nhu cầu thanh khoản gia
tăng liên quan đến khả
năng thay đổi giá trị tài
sản bảo đảm được
20%
Khoản 2.2
Mục IV Phần
B
31
quỹ để đảm bảo các giao
dịch phái sinh và giao
dịch khác
4.2.
Nhu cầu thanh khoản gia
tăng khi bị hạ bậc xếp
hạng tín nhiệm
100%
Khoản 2.1
Mục IV Phần
B
4.3.
Nhu cầu thanh khoản gia
tăng liên quan đến tài
sản bảo đảm thừa
không được tách biệt
ngân hàng đang nắm giữ
bên đối tác quyền
yêu cầu thu hồi theo hợp
đồng
100%
Khoản 2.3
Mục IV Phần
B
4.4.
Nhu cầu thanh khoản gia
tăng liên quan đến tài
sản bảo đảm phải quỹ
theo hợp đồng nhưng đối
tác chưa yêu cầu ký quỹ
100%
Khoản 2.4
Mục IV Phần
B
4.5.
Nhu cầu thanh khoản gia
tăng liên quan đến thay
đổi định giá thị trường
đối với các giao dịch
phái sinh hoặc giao dịch
khác
100%
Khoản 2.5
Mục IV Phần
B
32
4.6.
Mất nguồn tài trợ từ
chứng khoán bảo đảm
bằng tài sản, trái phiếu
bảo đảm các công
cụ tài trợ cấu trúc
khác
100%
Khoản 2.6
Mục IV Phần
B
4.7.
Mất nguồn tài trợ từ các
công cụ giấy tờ giá
thương mại đảm bảo
bằng tài sản, các công ty
tài trợ (conduits), công
ty đầu chứng khoán
hoặc các công cụ tài
chính tương tự
100%
Khoản 2.7
Mục IV Phần
B
5
Dòng tiền ra từ cam kết
ngoại bảng
5.1.
Hạn mức cam kết chưa
sử dụng
Khoản 1 Mục
V Phần B
5.1.1.
Đối với khách hàng bán
lẻ và doanh nghiệp nhỏ
và vừa
5%
Khoản 1.7a
Mục V Phần
B
5.1.2.
Doanh nghiệp, chính
phủ, ngân hàng trung
Hạn mức
tín dụng:
10%
Khoản 1.7b
Mục V Phần
B
33
ương, ngân hàng phát
triển đa phương và PSE
Hạn mức
thanh
khoản:
30%
5.1.3.
Tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước
ngoài được can thiệp
sớm hoặc được kiểm
soát đặc biệt
40%
Khoản 1.7c
Mục V Phần
B
5.1.4.
Tổ chức tài chính khác
(bao gồm công ty chứng
khoán, bảo hiểm, tổ chức
ủy thác)
Hạn mức
tín dụng:
40%
Hạn mức
thanh
khoản:
100%.
Khoản 1.7d
Mục V Phần
B
5.1.5.
Khách hàng pháp nhân
khác
100%
Khoản 1.7đ
Mục V Phần
B
5.2.
Dòng tiên ra bổ sung từ
các cam kết
5.2.1.
Phần chênh lệch dương
giữa tổng giá trị cam kết
ngoại bảng cho khách
100%
Khoản 2.1
Mục V Phần
B
34
hàng bán lẻ doanh
nghiệp vượt 50% dòng
tiền vào từ các đối tượng
này.
5.2.2.
Cam kết ngoại bảng
khác vi các t chc tài
chính, bao gm c ngân
hàng trung ương chưa
quy định tại điểm 5.1
Biu này.
100%
Khoản 2.2
Mục V Phần
B
5.3.
Các nghĩa vụ cấp vốn
tiềm tàng khác
5.3.1.
Tài trợ thương mại
3%
Khoản 3.6
Mục V Phần
B
5.3.2.
Vị thế bán của khách
hàng được bảo đảm bằng
tài sản bảo đảm của
khách hàng khác
50%
Khoản 3.1đ
Mục V Phần
B
5.3.3.
Đối với các nghĩa vụ tài
trợ tiểm ẩn khác không
quy định tại điểm 5.3.1
và 5.3.2.
1% hoặc
hệ số rút
tiền cao
hơn theo
Khoản 3.1
Mục V Phần
B
35
quy định
nội bộ
6
Dòng tiền ròng ra từ
các hợp đồng phái sinh
100%
Khoản 1.1
Mục IV Phần
B
7
Dòng tiền ra theo hợp
đồng còn lại
100%
Mục VI Phần
B
Tổng dòng tiền ra
Ct (1) (2) (3) (4) là phn s đủ điu kiện theo quy đnh ti Ph lục và Thông tư này trên bảng cân đi tài khon kế
toán ti thời điểm cui mỗi ngày báo cáo được phân loại tương ứng theo thời gian đến hn.
36
PHN C. DÒNG TIN VÀO
I. Nguyên tc ghi nhn dòng tin vào
1. Ghi nhn dòng tin vào ca các khon phi thu theo hợp đng (bao gm
c lãi, phí (nếu có)) còn trong hn và khách hàng không thuộc trường hp khách
hàng v n theo quy đnh t l an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài trong thi gian 30 ngày tiếp theo.
2. Các dòng tin vào mang tính chất điu kin (contingent inflows) (bao gm
c hn mc vay t ngân hàng trung ương hoặc bên th ba khác) không được tính
vào tng dòng tin vào ròng (total net cash inflows).
Trường hợp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyền được thay
thế tài sn bảo đảm bng tài sn có chất lượng thấp hơn hoặc không phi HQLA
cũng sẽ đưc coi li dòng tiền vao mang tính điều kiện và không đưc tính vào
dòng tin vào.
3. Theo dõi dòng tin vào tập trung theo đối tác bán buôn vi mục đích quản
lý thanh khoản để đảm bo trng thái thanh khon không quá ph thuc vào dòng
tin vào t mt hoc mt s đối tác bán buôn.
4. Trường hp ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đủ căn
c xác định s tin kh năng thu được theo d kiến thì không được tính s tin
này vào dòng tin vào.
5. Đối vi khon phi thu theo hợp đồng có nhiu k hn tr n, thanh toán
khác nhau thì ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ thi hn tr n
thc tế tng k hn tr n, thanh toán (bao gm c lãi, phí (nếu có)) ca khon
phải thu đó để tính s tin vào dòng tin vào.
6. Đối vi khon phi thu ca khách hàng v n theo quy định t l an toàn
vốn đối vi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong thi gian 30 ngày
tiếp theo không được ghi nhn vào dòng tin vào.
II. Cho vay có bảo đảm, hợp đồng mua lại đảo ngược (reverse repo)
1. Phm vi tính dòng tin vào
a) Áp dụng đối vi các khon cho vay bảo đm, hợp đồng mua li đảo
ngưc có thi hn còn lại đến 30 ngày và tài sn bảo đảm là tài sn tài chính.
b) Không tính vào dòng tiền vào đối vi các khon cho vay có bảo đảm, hp
đồng mua lại đảo ngược (reverse repo) cho phép khách hàng hoàn tr sau hơn 30
ngày.
2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài áp dng h s thu tin theo
quy định tại điểm này.
2.1. Đối vi khon cho vay bảo đảm, hợp đồng mua lại đảo ngược mà
được đảm bo bng tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chun cp 1, h s thu
tin là 0%.
37
2.2. Đối vi khon cho vay bảo đảm, hợp đồng mua lại đảo ngược mà
được đảm bo bng tài sn tính thanh khoản cao đủ tiêu chun cp 2, h s thu
tiền tương ng vi h s chiết khu ca loi tài sn c th đó. Hệ s chiết khu
bng 100% tr đi h s thanh khon ca các tài sn tính thanh khoản cao đủ
tiêu chun cp 2 ti Biểu tính HQLA đủ điu kin ti Mc V Phn A Ph lc này.
2.3. Đối vi cho vay bảo đảm, hợp đồng mua lại đảo ngược được đảm
bo bng tài sn tài chính không phi thuc danh mc HQLA, h s thu tin
100%.
2.4. Các khon vay có tài sn bảo đảm cp cho khách hàng nhm mục đích
thc hin các v thế giao dịch đòn bẩy (margin loans khon vay quỹ) cũng
đưc coi mt hình thc cho vay bảo đảm bng tài sn không thuc danh mc
HQLA, h s thu tin là 50%.
2.5. Bng h s thu tin
Loại tài sản bảo đảm
Hệ số thu
tiền
a) Tài sản Cấp 1
0%
b) Tài sản Cấp 2A
15%
c) Tài sản Cấp 2B: RMBS đủ điều kiện
25%
d) Tài sản Cấp 2B: Tài sản khác
50%
đ) Cho vay ký quỹ được bảo đảm bằng tài sản tài chính
50%
e) Tài sản bảo đảm là tài sản tài chính khác
100%
III. Hn mc cam kết
Hn mc n dng, hn mc thanh khon hoặc các cơ sở tài tr d phòng nào
mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nm gi ca các t chc khác áp
dng h s thu tin là 0%.
IV. Các dòng tiền vào khác theo đối tác giao dch
1. Đối vi tt c các loi giao dch khác bảo đảm không thuộc quy định
ti Mc II Phn này hay giao dch không bảo đảm, h s thu tin phải được xác
định theo từng đối tác giao dch và các gii hn v dòng tin vào theo loại đối tác
giao dch phải được áp dng.
Đối vi các t chc tài chính, h s thu tin 100% với điều kin không
phi là tin gi hoạt động theo quy định ti khon 7 Mc này.
2. Khi xem xét các khon thanh toán t khon vay, ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài ch đưc tính các dòng tin vào tc khon vay còn trong
hn không phi khon phải đòi vỡ n theo quy định ca Ngân hàng Nhà
c. Dòng tin vào ch đưc ghi nhn vào ngày mun nht da trên các quyn
hợp đồng đã tha thun với khách hàng, đối tác.
Đối vi các hn mc tín dng quay vòng, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
c ngoài phi gi định rng khon cho vay trong hn mc đó sẽ không được
38
tính vào dòng tin vào hn mức chưa s dng s đưc x theo cách tương
t như hạn mc cam kết quy định ti khon 1.7 Mc V Phn B Ph lc này.
3. Dòng tin vào t khon cho vay không có k hn c th (tc không xác
định hoc k hn m) hoc khon cho vay th b chm dt theo hợp đồng
trong vòng 30 ngày không được tính vào dòng tin vào khi tính t l LCR.
Ngân hàng được phép tính các khon thanh toán ti thiu (gc, phí hoc lãi)
liên quan đến khon vay k hn m, nếu các khoản này đến hn theo hợp đồng
trong vòng 30 ngày (ví d như cho vay thông qua thẻ tín dng). Nhng khon
thanh toán ti thiu này s đưc ghi nhn dòng tin vào theo t l quy định
khon 4 và khon 5 Mc này.
4. Các khon phi thu (bao gm lãi, phí và các khon tr góp) t khách hàng
bán l và doanh nghip nh và va, h s thu tin là 50%.
5. Các khon phi thu (bao gm lãi, phí và các khon tr góp) t khách hàng
bán buôn, h s thu tiền đối vi từng đối tượng khách hàng như sau:
a) H s thu tiền 100% đối vi các t chc tài chính ngân hàng trung
ương.
b) H s thu tiền là 50% đối vi các khách hàng bán buôn bao gm:
(i) Doanh nghip không phi là t chc tài chính;
(ii) Chính ph;
(iii) Ngân hàng phát triển đa phương;
(iv) Đơn vị thuc khu vc công (PSEs);
(v) Các pháp nhân khác và t chức khác không có tư cách pháp nhân.
6. Dòng tin vào t chứng khoán đáo hạn trong vòng 30 ngày nhưng không
thuc danh mc HQLA, h s thu tin là 100%.
a) Ngân hàng cũng có th ghi nhn trong cùng danh mc này các dòng tin
vào t vic gii phóng s bị phong ta (segregated balances) theo yêu cu pháp
lý nhm bo v tài sn giao dch ca khách hàng, min là các s dư bị phong ta
này được duy trì dưới dng HQLA.
b) Các tài sn tính thanh khoản đủ tiêu chun cp 1 cấp 2 đáo hạn trong
vòng 30 ngày không được tính là dòng tin vào.
c) Các tài sn tính thanh khon cp 1 cp 2 thi hn thanh toán trong
vòng 30 ngày nhưng không đáp ứng yêu cu vận hành thì được tính vào dòng tin
vào.
7. Các khon tin gi hoạt động ti các t chc tài chính khác để phc v
mục đích bù trừ, lưu ký và quản lý tin mt, h s thu tin là 0% theo nguyên tc
xác định tin gi hoạt động:
39
a) Khi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhn tin gi phân loi
khon tiền đó là tiền gi hoạt động, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài
gi tiền cũng phải phân loại tương tự.
b) Khi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhn tin gi không th
xác định được phn s vượt mc yêu cầu theo quy đnh tại điểm c(iii) khon
2.2.2 Mc III Phn B Ph lục này, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài
gi tin áp dng h s thu tiền là 0% đối vi c phn tin gi quy định tại điểm c
khon này.
c) Phn tin gi mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gi tin xác
định là “số vượt mc yêu cu, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài
nhn gi tin th đưc rút trong vòng 30 ngày và không tha thun ràng
buc khác vi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nhn tin gi, h s thu tin
100%.
8. Khon tin gi phát sinh t hoạt động ngân hàng đại lý hoc t vic cung
cp dch v môi gii tng hp đưc coi tin gi hoạt động ti khon 7 Mc này
đối với ngân ng, chi nhánh ngân hàng c ngoài gi tin khi tính dòng tin
vào, h s thu tin là 0%, tr quy định tại điểm c khon 7 Mc này.
V. Dòng tin vào t các công c phái sinh
1. Tng dòng tin vào ròng t các công c phái sinh, h s thu tin 100%.
Dòng tin vào dòng tin ra t phái sinh phải được tính theo quy định ti khon
1 Mc IV Phn B Ph lc này.
2. Khi các công c phái sinh được bảo đảm bng HQLA ca ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, dòng tin vào phải được tính sau khi tr đi dòng
tin ra t nghĩa v bảo đảm theo hợp đồng bng tin mt hoc tài sn tài chính
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cn phi cung cp b sung.
3. Dòng tiền vào liên quan đến doanh thu phi tài chính không được tính vào
dòng tin ra ròng theo quy định ti khon 1 khon 2.7 Mc IV Phn B Ph lc
này.
40
VI. Biu mẫu tính “Dòng tiền vào”:
Mục
Dòng tiền vào
Giá trị dòng tiền theo thời gian đến hạn
Hệ số
thu tiền
Giá trị dòng
tiền vào xác
định theo
mức độ rủi
ro
Hướng dẫn tại
Phụ lục này
Ngày
tiếp
theo
Từ 2
ngày
đến 7
ngày
Từ
ngày
8 đến
ngày
14
Từ
ngày
15
đến
ngày
30
Tổng giá
trị dòng
tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=∑[(1)-
(4)]
(6)
(7)=(5)x(6)
1
Các giao dịch cho vay có bảo đảm
đến hạn, được bảo đảm bằng các
tài sản
1.1.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo
hạn, bảo đảm bằng tài sản cấp 1
0%
Khoản 2.1 Mục
II Phần C
1.2.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo
hạn, bảo đảm bằng tài sản cấp 2A
15%
Khoản 2.2 Mục
II Phần C
1.3.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo
hạn, bảo đảm bằng tài sản cấp 2B
Khoản 2.2 Mục
II Phần C
1.3.1.
RMBS đủ điều kiện
25%
Khoản 2.5c
Mục II Phần C
41
Ct (1) (2) (3) (4) là phn s đủ điu kiện theo quy đnh ti Ph lục và Thông tư này trên bảng cân đi tài khon kế
toán ti thi đim cui mi ngày báo cáo đưc phân loại tương ứng theo thời gian đến hn.
1.3.2.
Các tài sản khác
50%
Khoản 2.5d
Mục II Phần C
1.4.
Cho vay quỹ bảo đảm bằng tài
sản khác
50%
Khoản 2.4
2.5đ Mục II
Phần C
1.5.
Các tài sản tài chính khác
100%
Khoản 2.3
2.5e Mục II
Phần C
2
Hạn mức tín dụng hoặc thanh
khoản được cung cấp cho ngân
hàng báo cáo
0%
Mục III Phần C
3
Tiền gửi hoạt động
Khoản 7 Mục
IV Phần C
3.1
Tiền gửi hoạt động tại các tổ chức
tài chính khác
0%
Khoản 7b Mục
IV Phần C
3.2
Phần tiền gửi hoạt động thừa đủ
điều kiện
100%
Khoản 7c Mục
IV Phần C
4
Tiền gửi phát sinh từ hoạt động
đại hoặc cung cấp dịch vụ môi
giới tổng hợp
42
4.1
Tiền gửi hoạt động đại lý hoặc cung
cấp dịch vụ môi giới tổng hợp
0%
Khoản 8 Mục
IV Phần C
4.2
Phần tiền gửi hoạt động thừa đủ
điều kiện
100%
Khoản 7c Mục
IV Phần C
5
Các dòng tiền vào khác theo đối
tác
5.1.
Khoản tiền phải thu từ khách hàng
bán lẻ và doanh nghiệp nhỏ và vừa
50%
Khoản 4 Mục
IV Phần C
5.2.
Khoản tiền phải thu từ doanh
nghiệp, Chính phủ, ngân hàng phát
triển đa phương, đơn vị thuộc khu
vực công (PSEs)…
50%
Khoản 5b Mục
IV Phần C
5.2.1.
Doanh nghiệp
50%
Khoản 5b(i)
Mục IV Phần C
5.2.2.
Các tổ chức khác
50%
Khoản 5b(ii)-
(v) Mục IV
Phần C
5.3.
Khoản tiền phải thu từ tổ chức tài
chính và ngân hàng nhà nước
100%
Khoản 1 5a
Mục IV Phần C
6
Dòng tiền vào ròng từ công cụ
phái sinh
100%
Mục V Phần C
43
7
Dòng tiền vào từ chứng khoán đáo
hạn trong vòng 30 ngày nhưng
chứng khoán không thuộc danh
mục HQLA
100%
Khoản 6 Mục
IV Phần C
Tổng dòng tiền vào
44
PHN D. BÁO CÁO CHI TIT
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài báo cáo dòng tin ra, dòng tin vào chi tiết trên cơ sở thi hn hợp đồng
đối vi dòng tin ra, dòng tin vào trên 30 ngày, tr nhng dòng tiền đã được tính vào dòng tin ra, dòng tin vào khi tính t
l LCR.
2. Các nguyên tắc khác xác định dòng tin ra, dòng tin vào áp dng theo nguyên tc khi tính t l LCR.
I. Dòng tin ra
Mục
Dòng tiền ra
Giá trị dòng tiền theo thời gian đến hạn
Ngày
tiếp
theo
Từ 2
ngày đến
7 ngày
Từ ngày
8 đến
ngày 14
Từ ngày
15 đến
ngày 30
T ngày
31 đến
ngày 180
T ngày
181 đến 1
năm
Trên 1
năm
1
Tiền gửi bán lẻ
1.1.
Tiền gửi ổn định
1.2.
Tiền gửi bán lẻ kém ổn định
2
Nguồn vốn bán buôn không bảo đảm
2.1.
Nguồn vốn tkhách hàng doanh nghiệp nhỏ
vừa
2.1.1.
Nguồn vốn “ổn định”
2.1.2.
Nguồn vốn “kém ổn định”
2.2.
Tiền gửi hoạt động
45
2.3.
Nguồn vốn tdoanh nghiệp và chính phủ, ngân
hàng trung ương, tổ chức công (PSEs) ngân
hàng phát triển đa phương
2.4.
Nguồn vốn không có bảo đảm khác
3
Nguồn vốn bán buôn có bảo đảm
3.1.
Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản tính
thanh khoản cao cấp 1 hoặc được bảo đảm bằng
tài sản bảo đảm trong giao dịch với Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam.
3.2.
Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản tính
thanh khoản cao cấp 2A
3.3.
Nguồn vốn được đảm bảo bằng tài sản tài chính
khác không phải tài sản tính thanh khoản
cao Cấp 1 hoặc Cấp 2A trong giao dịch với Chính
phủ trong nước hoặc PSEs hệ số rủi ro tối đa
là 20% hoặc ngân hàng phát triển đa phương
3.4.
Nguồn vốn được bảo đảm bằng chứng khoán
đảm bảo bằng thế chấp nhà (RMBS) đủ điều
kiện thuộc Cấp 2B
3.5.
Nguồn vốn được bảo đảm bằng các tài sản tính
thanh khoản cao khác Cấp 2B
46
3.6.
Nguồn vốn được đảm bảo bằng các tài sản tài
chính khác
4
Yêu cầu bổ sung
4.1.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng liên quan đến khả
năng thay đổi giá trị tài sản bảo đảm được ký quỹ
để đảm bảo các giao dịch phái sinh giao dịch
khác
4.2.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng khi bị hạ bậc xếp
hạng tín nhiệm
4.3.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng liên quan đến tài
sản bảo đảm thừa không được tách biệt
ngân hàng đang nắm giữ và bên đối tác có quyền
yêu cầu thu hồi theo hợp đồng
4.4.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng liên quan đến tài
sản bảo đảm phải ký quỹ theo hợp đồng nhưng
đối tác chưa yêu cầu ký quỹ
4.5.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng liên quan đến các
hợp đồng cho phép thay thế tài sản bảo đảm
(collateral substitution)
4.6.
Nhu cầu thanh khoản gia tăng liên quan đến thay
đổi định giá thị trường đối với các giao dịch phái
sinh hoặc giao dịch khác
47
4.7.
Mất nguồn tài trợ từ chứng khoán bảo đảm bằng
tài sản, trái phiếu có bảo đảm các công cụ tài
trợ có cấu trúc khác
4.8.
Mất nguồn tài trợ từ các công cụ giấy tờ giá
thương mại đảm bảo bằng tài sản, các công ty tài
trợ (conduits), công ty đầu chứng khoán hoặc
các công cụ tài chính tương tự
5
Dòng tiền ra từ cam kết ngoại bảng
5.1.
Hạn mức cam kết chưa sử dụng
5.1.1.
Đối với khách hàng bán lẻ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
5.1.2.
Doanh nghiệp, chính phủ, ngân hàng trung ương,
ngân hàng phát triển đa phương và PSE
5.1.3.
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài được can thiệp sớm hoặc được kiểm soát
đặc biệt
5.1.4.
Tổ chức tài chính khác (bao gồm công ty chứng
khoán, bảo hiểm, tổ chức ủy thác)
5.1.5.
Khách hàng pháp nhân khác
5.2.
Dòng tiên ra bổ sung từ các cam kết
48
5.2.1.
Phần chênh lệch dương giữa tổng giá trị cam kết
ngoại bảng cho khách hàng bán lẻ và doanh
nghiệp vượt 50% dòng tiền vào từ các đối tượng
này.
5.2.2.
Cam kết ngoại bảng khác vi các t chc tài
chính, bao gm c ngân hàng trung ương chưa
quy định tại điểm 5.1 Biu này.
5.3.
Các nghĩa vụ cấp vốn tiềm tàng kc
5.3.1.
Tài trợ thương mại
5.3.2.
Vị thế bán của khách hàng được bảo đảm bằng
tài sản bảo đảm của khách hàng khác
5.3.3.
Đối với các nghĩa vụ tài trợ tiểm ẩn khác không
quy định tại điểm 5.3.1 và 5.3.2.
6
Dòng tiền ròng ra từ các hợp đồng phái sinh
7
Dòng tiền ra theo hợp đồng còn lại
Tổng dòng tiền ra
49
II. Dòng tin vào
Mục
Dòng tiền vào
Giá trị dòng tiền theo thời gian đến hạn
Ngày
tiếp
theo
Từ 2
ngày đến
7 ngày
Từ ngày
8 đến
ngày 14
Từ ngày
15 đến
ngày 30
Từ ngày
15 đến
ngày 30
Từ ngày
15 đến
ngày 3
Trên
1
năm
1
Các giao dịch cho vay có bảo đảm đến hạn,
được bảo đảm bằng các tài sản
1.1.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo hạn, bảo đảm
bằng tài sản cấp 1
1.2.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo hạn, bảo đảm
bằng tài sản cấp 2A
1.3.
Giao dịch cho vay bảo đảm đáo hạn, bảo đảm
bằng tài sản cấp 2B
1.3.1.
RMBS đủ điều kiện
1.3.2.
Các tài sản khác
1.4.
Cho vay ký quỹ bảo đảm bằng tài sản khác
1.5.
Các tài sản tài chính khác
2
Hạn mức tín dụng hoặc thanh khoản được
cung cấp cho ngân hàng báo cáo
50
3
Tiền gửi hoạt động
3.1
Tiền gửi hoạt động tại các tổ chức tài chính khác
3.2
Phần tiền gửi hoạt động dư thừa đủ điều kiện
4
Tiền gửi phát sinh thoạt động đại hoặc
cung cấp dịch vụ môi giới tổng hợp
4.1
Tiền gửi hoạt động đại hoặc cung cấp dịch vụ
môi giới tổng hợp
4.2
Phần tiền gửi hoạt động dư thừa đủ điều kiện
5
Các dòng tiền vào khác theo đối tác
5.1.
Khoản tiền phải thu từ khách hàng bán lẻ
doanh nghiệp nhỏ và vừa
5.2.
Khoản tiền phải thu từ doanh nghiệp, Chính
phủ, ngân hàng phát triển đa phương, đơn vị
thuộc khu vực công (PSEs)
5.2.1.
Doanh nghiệp
5.2.2.
Các tổ chức khác
5.3.
Khoản tiền phải thu từ tchức tài chính ngân
hàng nhà nước
51
6
Dòng tiền vào ròng từ công cụ phái sinh
7
Dòng tiền vào từ chứng khoán đáo hạn trong
vòng 30 ngày nhưng chứng khoán không
thuộc danh mục HQLA
Tổng dòng tiền vào
1
Ph lc II
NG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH T L NGUN VN ỔN ĐỊNH RÒNG
(Kèm theo Thông tư số ……/2026/TT-NHNN ngày … tháng … năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định
các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
PHN A. CU PHN NGUN VN ỔN ĐỊNH SN CÓ


Mục
Vốn và nợ phải tr
Số dư
Hệ số
ASF
Giá trị tính
ASF
(1)
(2)
(3)=(1)x(2)
(1)
Các khoản mục tính vào vốn lõi cấp 1 chưa giảm trừ, vốn bổ sung vốn cấp 1
chưa giảm trừ, vốn cấp 2 chưa giảm trừ theo quy định tại Phụ lục I Thông tư
14/2025/TT-NHNN, trừ các khoản được tính vào vốn cấp 2 nhưng có kỳ
hạn còn lại dưới 01 năm.
100%
(2)
Các công cụ vốn khác không thuộc mục (1) có kỳ hạn còn lại từ 1 năm trở
lên, trừ các công cụ có quyền chọn mà nếu thực hiện quyền chọn sẽ dẫn đến
kỳ hạn còn lại dưới 1 năm
100%
(3)
Nợ phải trả (bao gồm cả tiền gửi có kỳ hạn) có kỳ hạn còn lại từ 1 năm trở
lên đối với tất các các đối tượng, khách hàng, không bao gồm:
- Các nợ phải trả có quyền chọn mà nếu thực hiện quyền chọn sẽ dẫn đến kỳ
hạn còn lại dưới 1 năm.
- Nợ phải trả mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát sinh việc
phải thực hiện thanh toán (bao gồm trả gốc và lãi) với kỳ hạn thanh toán
ới 01 năm.
100%
2
- Các khoản nợ phải trả thuộc mc (4), (5).
(4)
Tiền gửi bán lẻ có kỳ hạn còn lại từ 1 năm trở lên không được rút trước hạn
hoặc khi rút trước hạn khách hàng được hưởng lãi suất 0%.
100%
(5)
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả k hạn còn lại từ 1 năm trở lên
100%
(6)
Tiền gửi bán lổn định nguồn vốn bán buôn ổn định từ khách hàng
doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm:
- Tiền gửi không kỳ hạn.
- Tiền gửi có kỳ hạn còn lại dưới 01 năm.
- Tiền gửi khạn n lại trên 01 năm thể rút trước hạn được áp dụng
mức lãi suất tối đa bằng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất của ngân
hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
95%
(7)
Tiền gửi bán lẻ kém ổn định nguồn vốn bán buôn kém ổn định từ khách
hàng là doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm:
- Tiền gửi không kỳ hạn.
- Tiền gửi có kỳ hạn còn lại dưới 01 năm.
- Tiền gửi có kỳ hạn còn lại trên 01 năm có thể rút trước hạn mà được áp
dụng mức lãi suất tối đa bằng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất của
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
90%
(8)
Nguồn vốn bán buôn có kỳ hạn còn lại dưới 1 năm của khách hàng doanh
nghiệp không phải tổ chức tài chính và không phải doanh nghiệp nhỏ và
vừa.
50%
(9)
Tiền gửi hoạt động theo quy định tại khoản 2.2.2 Mục III Phần B Phụ lục IV
Thông tư này.
50%
(10)
Nguồn vốn bán buôn có kỳ hạn còn lại dưới 1 năm của Chính phủ, tổ chức
công lập của Chính phủ (PSEs), tổ chức tài chính quốc tế.
50%
(11)
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả có kỳ hạn còn lại từ 6 tháng đến dưới 1
năm.
50%
3
(12)
Nguồn vốn khác có kỳ hạn còn lại từ 6 tháng đến dưới 1 năm không thuộc
các mục (7), (8), (9), (10), (11), (12) (bao gồm cả các khoản nợ NHNN, tổ
chức tài chính).
50%
(13)
Tất cả các loại nghĩa vụ nợ phải trả và vốn chủ sở hữu không được phân
loại vào các mc (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13),
bao gồm cả:
a) Các nguồn vốn có kỳ hạn còn lại dưới 1 năm của NHNN các tổ chức
tài chính;
b) Các khoản nợ không xác định kỳ hạn, ngoại trừ khoản quy định tại mục
(5), (12). Khoản mục này phải bao gồm vị thế bán khống (short positions)
và vị thế không có ngày đến hạn (open maturity position) của hợp đồng.
c) Phần giá trị của nợ phái sinh được tính vào ASF theo quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 31 Thông tư này;
d) Khoản phải trả phát sinh tại ngày giao dịch (trade date payables) việc
mua công cụ tài chính, ngoại tệ hoặc hàng hóa nhưng chưa thanh toán và
đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Dự kiến sẽ được thanh toán theo thời hạn thanh toán của pháp luật có liên
quan;
- Được thanh toán không thành công nhưng dự kiến vẫn sẽ được thực hiện.
đ) Nợ phải trả thuộc cặp tài sản và nợ phải trả phụ thuộc quy định tại Điều
32 Thông tư này.
0%
Tổng số
Ct (1) phn s đủ điu kiện theo quy định ti Ph lục và Thông này trên bảng cân đối tài khon kế toán ti thi
đim cui mi ngày báo cáo.
4
PHN B. CU PHN NGUN VN ỔN ĐNH YÊU CU

Mục
Thành phần của danh mục nguồn vốn ổn định yêu cầu
Số dư
Hệ số
RSF
Giá trị
tính RSF
(1)
(2)
(3)=(1)x(2)
A
Tài sản trên báo cáo tình hình tài chính
∑ Từ
mục (1)
đến (25)
∑ Từ mục
(1) đến
(25)
∑ Từ mục
(1) đến
(25)
(1)
Tiền mặt
0%
(2)
Tiền gửi dự trữ bắt buộc, thanh toán, tiền gửi qua đêm tại Ngân hàng Nhà nước
0%
(3)
Khoản phải đòi từ Ngân hàng Nhà nước có kỳ hạn còn lại dưới 06 tháng.
0%
(4)
Khoản phải thu phát sinh tại thời điểm thực hiện việc bán công cụ tài chính, ngoại
tệ hoặc hàng hóa nhưng chưa được thanh toán và đáp ứng một trong các điều kiện
sau:
a) Dự kiến sẽ được thanh toán theo thời hạn thanh toán của pháp luật có liên quan;
b) Thực hiện không thành công nhưng vẫn dự kiến sẽ được thực hiện.
0%
(5)
Tài sản thuộc cặp tài sản nợ phải trả phụ thuộc quy định tại Điều 32 Thông
này.
0%
(6)
Tài sản có tính thanh khoản cao cấp 1 theo quy định tại Mục II Phần A Phụ lục IV
kèm theo Thông tư này và không bị ràng buộc, trừ các tài sản có hệ số RSF là 0%.
5%
(7)
1. Các khoản cho vay tổ chức tài chính đáp ứng tất cả các điều kiện:
a) Không bị ràng buộc;
10%
5
b) Kỳ hạn còn lại dưới 06 tháng;
c) Được bảo đảm bằng tài sản có tính thanh khoản cao cấp 1 theo quy định tại Mục
II Phần A Phụ lục IV kèm theo Thông tư này;
d) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quyền thế chấp lại tài sản bảo
đảm (freely rehypothecate) trong thời hạn khoản vay.
2. Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài với khạn
còn lại từ 3 tháng trờ xuống.
(8)
Tài sản có tính thanh khoản cao cấp 2A theo quy định tại Mục III Phần A Phụ lục
IV kèm theo Thông tư này và không bị ràng buộc.
15%
(9)
Tất cả các khoản cho vay tổ chức tài chính không bị ràng buộc với kỳ hạn còn lại
dưới 6 tháng; Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân ng nước ngoài
với kỳ hạn còn lại từ 3 tháng đến dưới 6 tháng (nếu có), trừ các tài sản có hệ số RSF
10%.
15%
(10)
Tài sản có tính thanh khoản cao cấp 2B theo quy định tại Mục IV Phần A Phụ lục
IV kèm theo Thông tư này và không bị ràng buộc bao gồm:
(i) Chứng khoán được bảo đảm bằng các khoản phải đòi bất động sản thế chấp bằng
nhà ở (RMBS) có xếp hạng tín nhiệm từ mức AA trở lên;
(ii) Chứng khoán nợ doanh nghiệp (bao gồm cả thương phiếu) có xếp hạng tín nhiệm
từ A+ đến BBB;
(iii) Cổ phiếu phổ thông được niêm yết trên sàn giao dịch trên sàn giao dịch, không
do các tổ chức tài chính hoặc các công ty liên kết của tổ chức tài chính phát hành;
50%
(11)
Tài sản tính thanh khoản cao quy định tại Điều 25 Thông tư này bị ràng buộc với
thời hạn bị ràng buộc còn lại từ 06 tháng đến dưới 01 năm;
50%
(12)
Cho vay tổ chức tài chínhNgân hàng nhà nước kỳ hạn còn lại từ 06 tháng đến
dưới 01 năm;
50%
6
(13)
Tiền gửi hoạt động theo quy định tại khoản 2.2.2 Mục III Phần B Phlục IV kèm
theo Thông tư này tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác.
50%
(14)
Các tài sản khác kỳ hạn còn lại dưới 1 năm, trừ các mục (1), (2), (3), (4), (5), (6),
(7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), bao gồm cả cho vay khách hàng không phải là t
chức tài chính, cho vay khách hàng cá nhân, cho vay khách hàng doanh nghiệp nhỏ
vừa, cho vay Chính phủ các nước, ngân hàng phát triển của quốc gia khác, tổ
chức công lập của Chính phủ
50%
(15)
Khoản phải đòi bất động sản thế chấp bằng nhội, nhà đủ tiêu chuẩn, không
bị ràng buộc với kỳ hạn còn lại từ 01 năm trở lên hệ số rủi ro nhỏ hơn hoặc bằng
35% theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro
tín dụng khách hàng;
65%
(16)
Các khoản cho vay không bị ràng buộc khác với kỳ hạn còn lại từ 01 năm trở lên
và hệ số rủi ro nhỏ hơn hoặc bằng 35% theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về
phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro tín dụng khách hàng, bao gồm các khoản cho
vay đối với chính phủ, ngân hàng phát triển đa phương, tổ chức công lập của chính
phủ và ngân hàng phát triển quốc gia (không bao gồm các khoản của đối tượng đó
đã có hệ số RSF là 0%, 5%, 10%, 15%, 50% và khoản cho vay tổ chức tài chính).
65%
(17)
a) Các khoản tiền, chứng khoán hoặc tài sản khác được coi là tài sản tài chính gốc
cho hợp đồng phái sinh;
b) Khoản tiền, tài sản khác đóng góp vào quỹ dự phòng vỡ nợ của đối tác thanh toán
trừ trung tâm (central counterparty - CCP). Các khoản này bao gồm cả tài sản
nội bảng, cam kết ngoại bảng.
Khi các khoản chứng khoán, tài sản khác này thuộc trường hợp hệ số RSF cao
hơn 85%, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải áp dụng hệ số RSF cao
hơn đó;
85%
7
(18)
Các khoản phải đòi không bị ràng buộc kỳ hạn còn lại từ 01 năm trở lên hsố
rủi ro tín dụng lớn hơn 35% đối với khách hàng không thuộc trường hp khách hàng
v n theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phương pháp tiêu chuẩn cho rủi
ro tín dụng khách hàng (không bao gồm các khoản cho vay tổ chức tài chính), trừ
khoản phải đòi bất động sản không đủ tiêu chuẩn;
85%
(19)
a) Chứng khoán không bị ràng buộc có kỳ hạn còn lại từ 01 năm trở lên,
b) Cổ phiếu niêm yết trên các sàn giao dịch.
Các khoản này không thuộc trường hợp khách hàng vỡ nợ theo quy định tại Thông
tư 14/2025/TT-NHNN và không được ghi nhận trong danh mục HQLA;
85%
(20)
Hàng hóa vật chất được giao dịch, bao gồm cả vàng.
85%
(21)
Tất cả các tài sản bị ràng buộc kỳ hạn bị ràng buộc còn lại từ 01 năm trở lên hoặc
tài sản bị ràng buộc có quyền chọn mà thực hiện quyền chọn sẽ dẫn đến kỳ hạn bị
ràng buộc còn lại từ 01 năm trở lên;
100%
(22)
Các khoản phải đòi bất động sản không đủ tiêu chuẩn đối với khách hàng không
thuộc trường hợp khách hàng vỡ nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về
phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro tín dụng khách hàng (không bao gồm các khoản
vay cho tổ chức tài chính)
100%
(23)
Phần giá trị của tài sản phái sinh được tính vào RSF theo quy định tại điểm b khoản
3 Điều 31 Thông tư này;
100%
(24)
Các tài sản không xác định kỳ hạn còn lại, trừ tài sản quy định tại mục (21), (22).
100%
(25)
Tất cả các i sản khác ngoài các tài sản hệ số RSF nhỏ hơn 100% tài sản
thuộc mục (21), (22), (23); bao gồm cả các khoản phải đòi đối với khách hàng vỡ
nợ theo quy định tại Thông 14/2025/TT-NHNN, các khoản cho vay tchức tài
chính với kỳ hạn còn lại từ 01 năm trở lên, cổ phiếu chưa niêm yết trên sàn chứng
khoán, tài sản cố định, các khoản giảm trừ vốn khỏi vốn tự có, lãi giữ lại, tài sản
bảo hiểm, phần vốn góp trong công ty con và chứng khoán vỡ nợ;
100%
8
(26)
10% của tổng gtrị nợ phái sinh trong công thức tính giá trị của nợ phái sinh NSFR
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 Thông tư này.
100%
B
Cam kết ngoại bảng
(26),(27)
(26),(27)
∑ (26),(27)
(27)
Hn mc cam kết (bao gm hn mc n dng (committed credit), hn mc thanh
khon (liquidity facility)) không th hy ngang hoc có th hủy ngang có điều kin;
5% (của
phần chưa
rút)
(28)
Các nghĩa vụ về nguồn vốn khác, bao gồm sản phẩm và công cụ như:
(i) Các hn mc cam kết (tín dng, thanh khon) có th hủy ngang vô điều kin;
(ii) Các cam kết ngoại bảng liên quan đến tài trợ thương mại (bao gồm bảo lãnh và
thư tín dụng);
(iii) Bảo lãnh và thư tín dụng không liên quan đến nghĩa vụ tài trợ thương mại;
(iv) Nghĩa vụ không có hợp đồng như:
- Các yêu cầu tiềm ẩn về mua lại nợ của ngân hàng, c công cụ đầu chứng khoán
và các cam kết tài chính khác;
- Sản phẩm cấu trúc khách hàng được kỳ vọng sẵn sàng tham gia vào thị
trường có sẵn (như trái phiếu lãi suất thả nổi, lãi suất điều chỉnh);
- Các quỹ có mục tiêu là duy trì giá trị ổn định.
1%
Tổng số = (A) + (B)
Ct (1) phn s đủ điu kiện theo quy định ti Ph lục và Thông này trên bảng cân đối tài khon kế toán ti thi
đim cui mi ngày báo cáo.
9
PHN C: BIU MU BÁO CÁO CHI TIT
I. Cu phn ngun vn ổn định sn có
Ký hiu các khung thời gian được s dng trong biu mu: (1) Không k hn; (2) Nh hơn 6 tháng; (3) T 6 tháng đến
i 1 năm; (4) T 1 năm tr lên
STT
Khoản mục
Giá trị (a)
Hệ số ASF (b)
Giá trị sau nhân
hệ số
= (a) * (b)
Tham chiếu
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Vốn
1.1
Vốn tự có (không bao
gồm vốn cấp 2 có thời
gian đáo hạn dưới 1 năm)
100%
Mục (1), Phần A,
Phụ lục này
1.2
Vốn cấp 2 có thời gian
đáo hạn dưới 1 năm
0%
50%
Mục (12)
(13), Phần A,
Phụ lục này
1.3
Các Nguồn vốn chủ sở
hữu khác
0%
0%
50%
100%
Mục (2), (12),
(13), Phần A,
Phụ lục này
2
Tiền gửi của KHCN
2.1
Tiền gửi ổn định
95%
95%
95%
100%
Mục (3), (4) và
(6), Phần A, Phụ
lục này
2.2
Tiền gửi kém ổn định
90%
90%
90%
100%
Mục (3), (4) và
(7), Phần A, Phụ
lục này
10
3
Huy động từ doanh
nghiệp nhỏ và siêu nhỏ
3.1
Tiền gửi hoạt động
50%
Mục (9), Phần A,
Phụ lục này
3.2
Tiền gửi không phải tiền
gửi hoạt động
90%
90%
90%
100%
Mục (3) và (7),
Phần A, Phụ lục
này
3.3
Các nguồn huy động khác
90%
90%
100%
Mục (3) và (7),
Phần A, Phụ lục
này
4
Huy động từ Khách
hàng doanh nghiệp phi
tài chính
4.1
Tiền gửi hoạt động
50%
Mục (9), Phần A,
Phụ lục này
4.2
Tiền gửi không phải tiền
gửi hoạt động
50%
50%
50%
100%
Mục (3) và (8),
Phần A, Phụ lục
này
4.3
Các nguồn huy động khác
50%
50%
100%
Mục (3) và (8),
Phần A, Phụ lục
này
5
Huy động từ Chính phủ,
tổ chức công lập của
Chính phủ (PSEs), tổ
chức tài chính quốc tế
5.1
Tiền gửi hoạt động
50%
Mục (9), Phần A,
Phụ lục này
11
5.2
Tiền gửi không phải tiền
gửi hoạt động
50%
50%
50%
100%
Mục (3) và (10),
Phần A, Phụ lục
này
5.3
Các nguồn huy động khác
50%
50%
100%
Mục (3) và (10),
Phần A, Phụ lục
này
6
Huy động từ NHNN, tổ
chức tài chính, và tổ
chức tín dụng
6.1
Tiền gửi hoạt động từ
NHNN, tổ chức tài chính
và tổ chức tín dụng khác
50%
Mục (10), Phần
A, Phụ lục này
6.2
Huy động từ NHNN
0%
0%
50%
100%
Mục (3), (12) và
(13), Phần A,
Phụ lục này
6.3
Huy động, vay từ các tổ
chức tín dụng khác
0%
0%
50%
100%
Mục (3), (12) và
(13), Phần A,
Phụ lục này
7
Tài sản nợ khác
7.1
Nợ phải trả thuộc cặp tài
sản và nợ phải trả
0%
0%
0%
0%
7.2
Giá trị của nợ phái sinh
0%
Mục (13), Phần
A, Phụ lục này
7.3
Các khoản phải trả từ hợp
đồng mua công cụ tài
chính, ngoại tệ, hàng hóa
0%
0%
0%
0%
Mục (13), Phần
A, Phụ lục này
12
7.4
Các nghĩa vụ thuế thu
nhập hoãn lại
0%
50%
100%
Mục (5), (11) và
(13), Phần A,
Phụ lục này
7.5
Nguồn huy động khác có
kỳ hạn cụ thể
0%
50%
100%
Mục (3), (12) và
(13), Phần A,
Phụ lục này
7.6
Các tài sản nợ khác không
có kỳ hạn cụ thể
0%
Mục (13), Phần
A, Phụ lục này
13
II. Cu phn ngun vn ổn định yêu cu
STT
Khoản mục
Giá trị (a)
Hệ số RSF (b)
Giá trị sau nhân
hệ số
= (a) * (b)
Tham chiếu
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Tổng tài sản thanh
khoản cao
1.1
Tiền mặt
0%
Mục (1), Phần
B, Phụ lục
này
1.2
Tiền gửi dự trữ bắt buộc,
thanh toán, tiền gửi qua
đêm tại Ngân hàng Nhà
nước
0%
Mục (2), Phần
B, Phụ lục
này
1.3
Tài sản có tính thanh
khoản cao cấp 1 và không
bị ràng buộc
5%
5%
5%
Mục (6), Phần
B, Phụ lục
này
1.4
Tài sản có tính thanh
khoản cao cấp 2A và
không bị ràng buộc
15%
15%
15%
Mục (8), Phần
B, Phụ lục
này
1.5
Tài sản có tính thanh
khoản cao cấp 2B và
không bị ràng buộc
50%
50%
50%
50%
Mục (10),
Phần B, Phụ
lục này
2
Tiền gửi tại các tổ chức
tài chính khác cho mục
đích hoạt động
14
2.1
Tiền gửi tại các tổ chức tài
chính khác cho mc đích
hoạt động
50%
Mục (13),
Phần B, Phụ
lục này
3
Nợ và chứng khoán
trong hạn
3.1
Các khoản phải đòi
NHNN
0%
50%
100%
Mục (3), (12)
và (25), Phần
B, Phụ lục
này
3.2
Cho vay các tổ chức tài
chính có TSBĐ là TSTKC
Cấp 1
10%
50%
100%
Mục (7), (12),
(25), Phần B,
Phụ lục này
3.3
Tiền gửi và cho vay các tổ
chức tài chính không có
TSBĐ hoặc có TSBĐ
không phải là là TSTKC
Cấp 1
15%
50%
100%
Mục (9), (12),
(25), Phần B,
Phụ lục này
3.4
Cho vay thế chấp nhà ở có
hệ số rủi ro tín dụng <=
35%
50%
50%
65%
Mục (14) và
(15), Phần B,
Phụ lục này
3.5
Cho vay Chính phủ, Tổ
chức công lập của Chính
phủ, Tổ chức tài chính
quốc tế, KHCN, KHDN
có hệ số rủi ro tín dụng
<=35%
50%
50%
65%
Mục (14) và
(16), Phần B,
Phụ lục này
15
3.6
Cho vay Chính phủ, Tổ
chức công lập của Chính
phủ, Tổ chức tài chính
quốc tế, KHCN, KHDN
có hệ số rủi ro tín dụng
>35%
50%
50%
85%
Mục (14) và
(18), Phần B,
Phụ lục này
3.7
Tài sản có tính thanh
khoản cao bị ràng buộc
Cấp 1:
5%
Cấp
2A:
15%
Cấp
2B:
50%
50%
100%
Mục (11) và
(21), Phần B,
Phụ lục này
Đối với kỳ
hạn còn lại <
6 tháng, trong
DTTT không
có quy định.
NSF 30.20
3.8
Chứng khoán không bị
ràng buộc
50%
50%
85%
Mục (14) và
(19), Phần B,
Phụ lục này
3.9
Cổ phiếu được niêm yết
trên các sàn giao dịch
không thuộc danh mục tài
sản có tính thanh khoản
cao
85%
Mục (19),
Phần B, Phụ
lục này
4
Tài sản có khác
4.1
Tài sản thuộc cặp tài sản
và nợ phải trả phụ thuộc
0%
0%
0%
0%
Mục (5), Phần
B, Phụ lục
này
16
4.2
Hàng hóa vật chất được
giao dịch, bao gồm cả
vàng
85%
Mục (20),
Phần B, Phụ
lục này
4.3
Các tài sản bị ràng buộc
khác
100%
Mục (21),
Phần B, Phụ
lục này
4.4
Khoản phải thu phát sinh
tại thời điểm thực hiện
việc bán công cụ tài chính,
ngoại tệ hoặc hàng hóa
0%
0%
0%
0%
Mục (4), Phần
B, Phụ lục
này
4.5
Giá trị của tài sản phái
sinh
100%
Mục (23),
Phần B, Phụ
lục này
4.6
10% Nợ phải trả phái sinh
trước khi giảm trừ phần
ký quỹ đã nộp
100%
Mục (26),
Phần B, Phụ
lục này
4.7
Khoản tiền, tài sản khác
đóng góp vào quỹ dự
phòng vỡ nợ của đối tác
thanh toán bù trừ trung
tâm (central counterparty -
CCP)
85%
Mục (17),
Phần B, Phụ
lục này
4.8
Chứng khoán vỡ nợ
100%
Mục (25),
Phần B, Phụ
lục này
4.9
Khoản cho vay đối với
khách hàng vỡ nợ
100%
Mục (25),
Phần B, Phụ
lục này
17
4.10
Tài sản cố định
100%
Mục (25),
Phần B, Phụ
lục này
4.11
Các khoản giảm trừ khỏi
Vốn tự có
100%
Mục (25),
Phần B, Phụ
lục này
4.12
Các tài sản khác có kỳ hạn
cụ thể
50%
50%
100%
Mục (14) và
(25), Phần B,
Phụ lục này
4.13
Các tài sản khác không có
kỳ hạn cụ thể
100%
Mục (24),
Phần B, Phụ
lục này
5
Các khoản mục ngoại
bảng
5.1
Hạn mức cam kết (bao
gồm hạn mức tín dụng
(committed credit), hạn
mức thanh khoản
(liquidity facility)) không
thể hủy ngang hoặc có thể
hủy ngang có điều kiện
5%
của
phẩn
chưa
rút
Mục (27),
Phần B, Phụ
lục này
5.2
Các nghĩa vụ về nguồn
vốn khác
1%
Mục (28),
Phần B, Phụ
lục này
1
Ph lc III
NG DN CÁCH XÁC ĐỊNH TNG TRNG THÁI RI RO
(Kèm theo Thông tư số ……/2026/TT-NHNN ngày … tháng … năm 2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định các gii hn, t l bảo đảm an toàn
trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
I. NGUYÊN TC CHUNG KHI XÁC ĐỊNH TNG TRNG THÁI RI
RO
1. Tt c các tài sn có trên Báo cáo tình hình hoạt đng và các khon mc
cam kết ngoi bảng được s dụng để tính trong t l LEV và được xác đnh giá tr
theo Mc II Ph lc này.
EM = E
OnB
+ E
D
+ E
OffB
E
US
Trong đó:
- EM: Tng trng thái ri ro
- E
OnB
: Giá trị trạng thái tài sn có ni bng trên Báo cáo tình hình tài chính,
không bao gm tài sn là công c phái sinh và giao dịch chưa tất toán;
- E
D
: Giá trị trạng thái giao dịch phái sinh (derivative exposures);
- E
OffB
: Giá trị trạng thái ngoại bảng;
- E
US
: Giá trị các trạng thái giao dịch chưa tất toán (Failed trades).
2. Giao dch sn phm phái sinh giao dch các sn phẩm phái sinh quy định
tại Thông tư 14/2025/TT-NHNN;
3. Giao dịch chưa tất toán (Failed trades): Là các giao dịch mà đã thực hin
việc thanh toán nhưng không hoàn tất được quá trình chm dt hợp đồng được
kế toán ghi nhn vào khon mc ni bng. Các giao dịch chưa tất toán được phân
loi theo th t sau:
a) Các giao dch ti khon 2 Mc này mà chưa tất toán, việc xác định giá tr
trạng thái được thc hiện tương ứng theo quy đnh ti khon 2 Mc II Ph lc
này.
b) Các giao dịch chưa tt toàn tr các giao dch tại điểm a khon này, vic
xác định gtr trạng thái được thc hiện theo quy định ti khon 1 Mc II Ph
lc này.
4. EM được xác đnh theo giá tr tng loi tài sản được ghi nhn theo quy
định pháp lut v chế độ kế toán, chế độ tài chính. Ngân hàng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài không tính đến tài sn bảo đm, bo lãnh hoc các gim thiu
ri ro tín dụng khác để giảm EM và không đưc bù tr tài sn và n phi tr, tr
từng trường hp c th quy định ti Mc II Ph lc này.
2
5. Đối vi nhng khon mc tài sản đã được gim tr khi tính vn cp 1 theo
quy đnh tại Thông 14/2025/TT-NHNN, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài không tính các khon mc tài sản đó vào EM.
6. Trưng hp các khon mc i sản đánh gli theo giá tr theo quy
định pháp lut v chế độ kế toán, chế độ tài chính tphn chênh lch gim do
đánh giá lại không được khu tr khi EM.
II. CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TR TÀI SẢN ĐỐI VI TNG LOI TÀI
SN
1. Tài sn có ni bng
1.1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi tính tt c tài sn trên
Báo cáo tình hình hoạt động khi tính t l LEV, bao gm c tài sản đã được chuyn
giao quyn s hu (vi mục đích thế chp) khi thc hin các giao dch sn phm
phái sinh và giao dch tài tr chng khoán.
1.2. Ngân ng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi tính tài sn hình
thành t hoạt động y thác nhn y thác vào EM khi ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài chu ri ro t hoạt đng y thác và nhn y thác.
1.3. Ngân hàng phi tính khoản cho thuê tài chính vào EM khi xác định t l
LEV hp nht.
1.4. E
OnB
*
giá tr tài sn theo quy định ti khoản 2 Điều 8 Thông
14/2025/TT-NHNN; hoc s dư phần ni bng ca khon phải đòi theo quy định
ti khoản 3 Điều 8 Thông 14/2025/TT-NHNN sau khi đã tr đi khon d phòng
c th ca khon phải đòi đó.
1.5. E
OnB
= E
OnB
*
- 80% d phòng chung theo quy định v mức trích, phương
pháp trích d phòng ri ro và s dng d phòng để x lý ri ro cho các danh mc
đưc áp dụng phương pháp tiêu chuẩn khi nh tài sn ri ro tín dng khách
hàng theo quy định ti Ph lục I kèm theo Thông tư 14/2025/TT-NHNN.
1.6. Hch toán gp tin mt (Cash pooling) vic hch toán n, có tin mt
trên các tài khon ca các khách hàng riêng l chuyn vào hch toán bù tr chung
trên mt tài khon duy nht các tài khon khách hàng riêng l đưc coi hoàn
tt vic nhn tin hoc thanh toán tiền cho các nghĩa vụ phát sinh ti thời điểm
thc hin hch toán.
a) Hch toán gp tin mt phải đáp ứng các điều kin sau:
(i) hoạt động kinh doanh của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
liên quan đến hoạt động ngân qu, qun tin mt cung cp cho mt nhóm khách
hàng tại chính ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài đó (như nhng công
ty trong cùng mt công ty m hoc gia công ty m với các công ty con…) theo
quy định pháp lut.
(ii) Phi có tha thun gia các khách hàng riêng l trong nhóm khách hàng
tha thun giữa ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nưc ngoài vi nhóm khách
hàng đó v việc ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài không còn chu bt
3
ký trách nhim pháp lý hoc rủi ro tài chính đối vi tng khách hàng riêng l sau
khi hoàn thành cung cp dch v theo quy đnh pháp lut và tha thun gia các
bên.
(iii) Hoạt động tr trên tài khon chung phi din ra hng ngày hoặc được
xác nhn tình trng s trên các tài khoản riêng l hng ngày khi các khách hàng
riêng l không có giao dch vi các khách hàng khác trong cùng nhóm.
(iv) Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không cung ứng đồng thi
các hoạt động cp tín dng trên chính tài khon tin mt ca tng khách hàng
riêng l để tài tr cho việc thanh toán nghĩa vụ vi các khách hàng khác trong
nhóm khách hàng đó.
b) Đối vi hoạt động hch toán gp tin mt thỏa mãn các điều kiện quy định
tại điểm a Mc này, giá tr tài sn ni bảng để tính LEV là s trên tài khoản
chung; trường hp không đáp ứng các điều kin, giá tr tài sn ni bảng để tính
LEV là s trên tài khoản ca tng khách hàng riêng l.
2. Giao dch sn phm phái sinh (derivative exposures)
2.1. Công thc tính giá tr trng thái giao dch phái sinh
Giá tr trng thái giao dch phái sinh th i = 1,4 x (RC
i
+ PFE
i
)

 
Trong đó:
- RC
i
: Chi phí thay thế ca giao dch th i được xác định theo quy định ti
đim 2.2 Mc này.
- PFE
i
: Giá tr tương lai trng thái ri ro ca giao dch th i được xác đnh
theo quy định tại điểm b khon 4 Ph lục II kèm theo Thông 14/2025/TT-
NHNN.
2.2. Công thức xác định chi phí thay thế (RC)

 


Trong đó:
- V: Giá tr th trường ca giao dch thay thế tương ứng vi giá tr tài sản cơ
s, giá tr giao dch gc (ch ly giá tr dương);
- CVM
r
: Giá tr ký qu bng tin mt (cash variation margin) là phn giá tr
tin mtqu đáp ứng đầy đủ các điều kin ti khon 2.5 Mc này để phn tin
mặt này được tính mt khoản thanh toán trước khi đáo hạn (pre-settlement
payment) mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được nhn t đối tác.
- CVM
p
: Giá tr phn ký qu bng tin mt phn giá tr tin mt qu
đáp ứng đầy đủ các điều kiện nCVM
r
ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phải thanh toán cho đối tác.
2.3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được phép tr hai bên
theo quy định ti khon 9 Ph lục II kèm theo Thông 14/2025/TT-NHNN
ch thc hiện đối vi các hợp đồng không chứa điều kin cho phép khách hàng
4
ch phi thc hin thanh toán hn chế hoc không thanh toán cho ngân hàng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
2.4. Tài sn bảo đảm được ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài cung
cấp cho đối tác, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tính như mt tài sn
ni bảng theo quy đnh ti khon 1 Mc này khi tính t l LEV trong trường
hp vic cung cp tài sn bảo đảm đó đã làm giảm gtr tài sn trên bảng cân đối
kế toán theo chun mc kế toán hin hành.
2.5. Phn ký qu biến động bng tin mặt (cash variation margin) được trao
đổi giữa các đối tác th đưc coi mt dạng thanh toán trước khi đến hn (pre-
settlement payment) ti khon 2.2 Mục này khi đáp ứng các điều kin tại điểm
b(ii) khoản 2 Điều 25 Thông tư này.
3. Các cam kết ngoi bng



G trị trạng thái
ngoại bảng = Eoff
i
x CCF
i
Trong đó:
- Eoff
i
: S phần cam kết ngoi bng ca khon phải đòi thứ i theo quy định
ti khon 3 Điều 8 Thông tư 14/2025/TT-NHNN;
- CCF
i
: H s chuyển đổi ca phn cam kết ngoi bng ca khon phải đòi
th i theo quy định tại Điều 10 Thông 14/2025/TT-NHNN.
5
Ph lc IV
NI DUNG CÔNG B THÔNG TIN V CÁC T L THANH KHON
(Kèm theo Thông tư số ……/2026/TT-NHNN ngày … tháng … năm 2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định các gii hn, t l bảo đảm an toàn
trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
I. Nguyên tc công b thông tin
Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phi công b thông tin liên quan
đến qun ri ro thanh khon ti thiu 06 tháng/ln phù hp với quy định ni b
của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
II. Ni dung công b thông tin
Thông tin do ngân hàng công b theo quy định ni b ca ngân hàng và phù
hp vi quy đnh tại Thông này, tối thiu bao gm nội dung sau đây:
1. Trình y tóm tt chính sách qun ri ro thanh khon, ti thiu bao gm:
a) Nguyên tắc quan điểm qun thanh khon qun ri ro thanh
khon ca ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b) Quan điểm v vic h tr thanh khon cho công ty con, công ty liên kết.
2. Thông tin tng quan v cu trúc t chc và khuôn kh qun ri ro thanh
khon, vai trò và trách nhim của đơn vị có liên quan, ti thiu bao gm:
a) Các đơn vị thc hin qun ri ro thanh khon ca ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài và mô hình qun lý ri ro thanh khoản được tp trung hay
phân tán.
b) Mc tiêu của các đơn vị kinh doanh, vic t qun ri ro thanh khon
của chính đơn vị đó;
c) Thông tin v mt s nguyên tc qun ri ro thanh khon để không b
ảnh hưởng, chi phi bi áp lc cnh tranh, kết qu hoạt động kinh doanh nhm
đáp ng nhu cu thanh khoản trong giai đoạn căng thẳng ca ngân hàng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng c ngoài phi cung cp thông tin nhm
giúp các thành viên th trường hình thành quan điểm v ri ro thanh khon ca
ngân hàng, ti thiu bao gm:
a) T l LCR;
b) T l NSFR;
c) T l CDR;
d) Thông tin cơ bản v cu trúc ngun vn và tài sn.
đ) Mức độ đa dạng ca các ngun tài tr ca ngân hàng;
e) Các phương pháp chung đưc s dụng để gim thiu ri ro thanh khon;
6
g) Mt s khái nim quan trng đưc s dng qun lý ri ro thanh khon;
4. Thông tin khác (nếu ) theo quy đnh ni b của ngân hàng theo quy đnh
tại Thông tư này và trên cơ sở ng dn công b thông tin ca y ban Basel.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×