• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định giới hạn tỷ lệ an toàn trong hoạt động Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 15:59 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 08/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 01/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
S: /2026/TT-NHNN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong hoạt đng
ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Vit Nam s 46/2010/QH12;
n cứ Lut Các t chc n dng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung
bi Lut s 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 32/2017/NĐ-CP của Chính phvề tín dụng đầu
của Nhà nước được sửa đổi, b sung bi Ngh đnh s 78/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 46/2021/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ quản tài
chính đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam
được sửa đổi, b sung bi Ngh đnh s 266/2025/-CP;
n c Ngh định s 95/2025/-CP ca Chính ph quy đnh v t chc hot
động ca Ngânng Phát trin Vit Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dng;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt
Nam.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông này quy định v các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong
hoạt động Ngân hàng Phát trin Vit Nam phải thường xuyên duy trì, bao
gm:
a) Gii hn cp tín dng;
b) T l d tr thanh khon;
c) T l dư nợ cho vay so vi tng ngun vốn được s dụng để cho vay.
D tho
2
2. Căn cứ kết qu giám sát, kim tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà c
Việt Nam (sau đây gọi Ngân hàng Nhà c) trong vic chp hành các quy
định ca pháp lut v tin t, hoạt động ngân hàng thuc thm quyn ca Ngân
hàng Nhà ớc, trong trưng hp cn thiết đ bảo đảm an toàn trong hoạt động
ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam, tùy theo tính cht, mức độ ri ro, Ngân
hàng Nhà nước yêu cu Ngân hàng Phát trin Vit Nam thc hin mt hoc mt
s gii hn, t l bảo đm an toàn cht ch hơn so với các mức quy định ti
Thông tư này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Ngân hàng Phát trin Vit Nam.
2. Các t chc, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Quy định nội bộ
1. Ngân hàng Phát trin Vit Nam phải ban hành Quy định ni b v cp
tín dng, qun lý n, trong đó tối thiu phi có ni dung sau:
a) Tiêu chí xác đnh mt khách hàng, một khách hàng người liên
quan, chính sách tín dụng đi vi mt khách hàng, một khách hàng ngưi
liên quan trong đó bao gồm quy đnh v điu kin cp tín dng, hn mc cp tín
dng, lãi sut, h sơ, trình tự, th tc, quy trình thẩm định, xét duyt cp tín
dng, qun nợ. Người liên quan t chức, nhân theo quy định ti Lut
Các t chc tín dng;
b) Quy đnh v nguyên tc phân cp, y quyn vic quyết định, phê duyt
cp tín dng, x ri ro theo thm quyn đối vi mt khách hàng, mt khách
hàng người liên quan trong đó quy đnh v trách nhim, quyn hn ca
các b phn, nhân trong vic thẩm đnh, cp tín dng, qun chất lượng tín
dụng đảm bo nguyên tc minh bạch, không xung đt li ích không che giu
chất lượng tín dng.
2. Ngân hàng Phát trin Vit Nam phải ban hành Quy đnh ni b v qun
thanh khoản theo quy định tại Thông này các văn bn liên quan,
trong đó tối thiu phi có ni dung sau:
a) Quy định v vic phân cp, y quyn, chức năng, nhiệm v ca các b
phn, cá nhân liên quan trong vic bảo đảm duy trì t l d tr thanh khon;
b) Kế hoch và biện pháp để bảo đảm t l d tr thanh khon;
c) Hướng dn, kim tra, kim soát, kim toán ni b đối vi vic duy trì t
l d tr thanh khon.
3. Các Quy định ni b quy định ti khon 1 khoản 2 Điều này phi
được soát, xem xét, đánh giá đnh k ít nht một năm một ln thc hin
sửa đổi, b sung (nếu cn thiết).
3
4. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày ban hành, sửa đổi, b sung hoc
thay thế các Quy định ni b quy định ti khon 1 khoản 2 Điu này, Ngân
hàng Phát trin Vit Nam phi gửi các văn bn này trc tiếp hoặc qua đường
bưu chính cho Ngân hàng Nhà c (Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng),
B Tài chính.
Điều 4. Hệ thống công nghệ thông tin
Ngân hàng Phát trin Vit Nam phi xây dng h thng công ngh thông
tin đảm bo các yêu cu ti thiu sau:
1. Lưu giữ, truy cp, b sung cơ sở d liu; thng kê, theo dõi, qun lý các
khon mc vn, tài sn, n phi tr phc v cho vic tính toán, qun lý, giám sát
các gii hn, t l bảo đảm an toàn trong hoạt động.
2. Thc hin chế độ báo cáo thống theo quy định, yêu cu ca Ngân
hàng Nhà nước.
Chương II
QUY ĐỊNH C TH
Điều 5. Giới hạn cp tín dụng
Ngân hàng Phát trin Việt Nam xác định gii hn cp tín dng theo quy
định ti khoản 2 Điều 7 Ngh định s 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2017 ca Chính ph v tín dụng đầu tư của Nhà nước (đã được sửa đổi, b
sung).
Điều 6. Tỷ lệ dự trữ thanh khoản
1. Cui ngày làm vic cui cùng hng tháng, Ngân hàng Phát trin Vit
Nam căn c quy đnh ti Ph lục Thông tư này đ tính toán, qun t l d tr
thanh khoản theo quy định ti khoản 2 Điều này.
2. T l d tr thanh khon:
a) Ngân hàng Phát trin Vit Nam phi nm gi nhng tài sn tính
thanh khoản cao để d tr đáp ng các nhu cu chi tr đến hn phát sinh
ngoài d kiến;
b) T l d tr thanh khoản được xác định theo công thc sau:
Trong đó:
(i) Tài sn tính thanh khoản cao được quy định ti Ph lục Thông
này;
(ii) Tng Ngun vn tng các khon mc thuc mc Ngun vn trên
Báo cáo tình hình tài chính, bao gm: tin gi ca Kho bạc Nhà nước, t chc
4
tài chính, t chc tín dng, t chc kinh tế, khách hàng; vay ngân sách Nhà
c, t chc tài chính, t chc tín dng; phát hành giy t có giá; các khon n
khác không bao gm Qu d phòng ri ro;
c) Tài sn có tính thanh khon cao và tng Ngun vốn quy định tại điểm b
khoản này tính theo đng Vit Nam, bao gồm đồng Vit Nam các loi ngoi
t t do chuyển đổi khác quy đổi sang đồng Vit Nam theo t giá trung tâm do
Ngân hàng Nhà ớc thông báo đối với đồng đô la Mỹ (USD) t giá tính
chéo của đồng Việt Nam đối vi mt s ngoi t khác theo quy đnh ca Ngân
hàng Nhà c v vic công b t giá trung tâm ca đồng Việt Nam đi với đô
la M, t giá tính chéo của đồng Việt Nam đi vi mt s ngoi t khác.
3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải duy trì tỷ lệ dự trữ thanh khoản tối
thiểu là 0,6%.
4. Từ ngày 01/01/2030, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tính toán, quản
tỷ lệ dự trữ thanh khoản tại cuối mi ngày làm việc.
Điều 7. Tỷ lnợ cho vay so với tổng nguồn vốn được sử dụng để
cho vay
1. Ngân hàng Phát trin Vit Nam thc hin tính t l nợ cho vay so
vi tng ngun vốn được s dụng để cho vay theo đồng Vit Nam, bao gm
đồng Vit Nam các loi ngoi t t do chuyển đổi khác quy đổi sang đồng
Vit Nam theo t giá trung tâm do Ngân hàng Nhà ớc thông báo đi với đồng
đô la Mỹ (USD) và t gtính chéo của đồng Việt Nam đi vi mt s ngoi t
khác theo quy định của Ngân hàng Nhà c v vic công b t giá trung tâm
của đồng Việt Nam đối với đô la Mỹ (USD), t giá tính chéo của đồng Vit
Nam đối vi mt s ngoi t khác, được xác định vào ngày làm vic cui cùng
ca tháng theo công thc sau:
Trong đó:
- LDR: là t l dư nợ cho vay so vi tng ngun vốn được s dụng đ cho
vay;
- L: là tổng dư nợ cho vay quy định ti khoản 2 Điu này;
- D: là tng ngun vốn được s dụng để cho vay, bao gm vốn huy động
theo quy đnh ti khoản 3 Điều này và vn ch s hữu theo quy đnh ti khon 4
Điu này.
2. Tổng dư nợ cho vay bao gm:
a) Dư nợ cho vay ngn hn h tr xut khu;
b) Dư nợ cho vay ngn hạn chương trình đặc bit ca Chính ph;
c) Dư nợ cho vay trung hn tín dụng đầu tư;
5
d) Dư nợ cho vay trung hạn chương trình đặc bit ca Chính ph;
đ) Dư nợ cho vay dài hn tín dụng đầu tư;
e) Dư nợ cho vay dài hạn chương trình đặc bit ca Chính ph;
g) Dư nợ vay bt buc bo lãnh;
h) Dư nợ các khon cho vay khác (không bao gồm dư n nhn y thác cho
vay ca t chức, cá nhân trong và ngoài nước không chu ri ro);
i) Dư nợ các khon n vay ch x lý.
3. Vốn huy động được sử dụng để cho vay vốn huy động theo quy định
của Chính phủ về chế độ quản tài chính đánh giá hiệu quả hoạt động đối
với Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
4. Vốn chủ sở hữu được sử dụng để cho vay vốn chủ sở hữu của Ngân
hàng Phát triển Việt Nam theo quy định của Chính phủ về chế độ quản lý tài
chính đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam,
trừ các khoản sau đây:
a) Tng giá tr còn li ca toàn b tài sn c định (không bao gm quyn
s dụng đất được Nhà nước giao không thu tin s dụng đt hoc cho thuê
nhưng miễn tiền thuê đất) phc v cho hoạt động ca Ngân hàng Phát trin Vit
Nam không vượt quá 25% vốn điều l qu d tr b sung vốn điều l phn
ánh trên s sách kế toán ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
b) Giá tr quyn s dụng đất được Nhà nước giao/cho thuê nhưng miễn
tin s dụng đất/tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut;
c) S vốn điều l thc tế đã góp vốn điều l ca Tng công ty Phát trin
h tầng Đầu tài chính Việt Nam các t chc khác (nếu có) theo quy
định ca pháp lut;
d) Quỹ dự phòng tài chính.
5. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải duy ttỷ lệ dư nợ cho vay so với
tổng nguồn vốn được sử dụng để cho vay tối đa là 95%.
6. T ngày 01/01/2030, Ngân hàng Phát trin Vit Nam tính toán, qun
t l dư n cho vay so vi tng ngun vốn được s dụng để cho vay ti cui mi
ngày làm vic.
Chương III
TRÁCH NHIM CA NGÂN HÀNG PHÁT TRIN VIT NAM
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 8. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
1. Thường xuyên, liên tục tuân thủ các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động ngân hàng theo quy định tại Thông tư này.
6
2. Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam không đảm bảo hoặc
nguy không đạt giới hạn, tlệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng
theo quy định tại Thông tư này, trong thời gian tối đa 30 ngày ktừ ngày không
đảm bảo hoặc nguy không đạt giới hạn, tỷ lbảo đảm an toàn trong hoạt
động, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi kế hoạch khắc phục để đảm bảo
tuân thủ đúng các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng
quy định tại Thông y trực tiếp hoặc qua đường bưu chính cho Ngân hàng
Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Bộ Tài chính.
3. Báo cáo đầy đủ, kịp thời, chính xác các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động ngân hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 9. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
1. Thanh tra việc thực hiện quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an
toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
2. Thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các
quy định nội bộ tại Điều 3 Thông tư này.
3. Xử lý vi phạm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo thẩm quyền và
quy định pháp luật.
Điều 10. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
1. Giám sát việc thực hiện quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
2. Tiếp nhận các quy định nội bcủa Ngân hàng Phát triển Việt Nam tại
Điều 3 Thông tư này.
3. Áp dụng các biện pháp xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị, đề xuất
cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thực hiện các biện pháp xử lý theo quy
định của pháp luật đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
4. Phối hợp với Vụ Dự báo, thống - Ổn định tiền tệ, tài chính xây dựng
mẫu biểu báo cáo thống kê về việc thực hiện các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn
quy định tại Thông tư này của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 11. Vụ Dự o, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính
Vụ Dự báo, thống - Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với
các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo
cáo thống kê về việc thực hiện các giới hạn, tlệ bảo đảm an toàn quy định tại
Thông tư này của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày … tháng … năm 2026.
7
2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực ktừ ngày Thông này hiệu lực
thi hành:
a) Thông tư số 07/2019/TT-NHNN ngày 03/07/2019 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong
hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
b) Thông tư số 07/2022/TT-NHNN ngày 30/06/2022 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
07/2019/TT-NHNN ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của
Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 13. Tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Phát triển
Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 13;
- Ban lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính ph;
- B Tư pháp (để kim tra);
- Công báo;
- Lưu: VP, Vụ PC, ATHT (03 bn).
THỐNG ĐỐC
8
PHỤ LỤC
NG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH T L D TR THANH KHON
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026
ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam)
1. Biu mẫu tính “Tài sản có tính thanh khoản cao”:
Mc
Khon mc
S liu
1
Tin mt
2
Tin gi tại Ngân hàng Nhà nước
3
Các loi giy t giá được s dng trong các giao dch
của Ngân hàng Nhà nước
4
Tin trên tài khon thanh toán, tr các khoản đã cam kết
cho mục đích thanh toán cụ th
5
Tin gi không k hn ti t chc tín dng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài khác trong nước và nước ngoài
6
Các loi trái phiếu, tín phiếu do Chính ph các nước,
Ngân hàng Trung ương các nước mc xếp hng t
AA tr lên phát hành hoc bo lãnh thanh toán
7
Tng cng (A) = (1÷ 6)
2. Hướng dn cách ly s liu:
Mc 1: Số tiền mặt trên cân đối tài khoản kế toán tại thời điểm cuối
tháng.
Mc 2: Số dư tiền gửi thanh toán, tiền gửi ký quỹ tại Ngân hàng Nhà nước
trên cân đối tài khoản kế toán tại thời điểm cuối tháng.
Mc 3: Giá trị ghi sổ các loại giấy tờ giá được sử dụng trong các giao
dịch của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước tại thời
điểm cuối tháng.
Mc 4: Số tiền gửi thanh toán tại các ngân hàng đại trên cân đối tài
khoản kế toán tại thời điểm cuối tháng, trừ đi các khoản đã cam kết cho mục
đích thanh toán cụ thể.
Mc 5: Số dư tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài khác ở trong nước và nước ngoài trên cân đối tài khoản kế toán
tại thời điểm cuối tháng.
Mc 6: Giá trị ghi sổ trên cân đối tài khoản kế toán của trái phiếu, tín
phiếu do Chính phủ, Ngân hàng Trung ương các nước phát hành hoặc bảo lãnh
9
thanh toán, được tchức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating)
xếp hạng tmức AA hoặc tương đương trở lên hoặc thang thứ hạng tương ứng
của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập khác tại thời điểm cuối tháng.
Từ ngày 01/01/2030, thời điểm lấy số liệu từ Mục 1 đến Mục 6 tại cuối
ngày làm việc.
3. Nguyên tắc tính “i sản có tính thanh khoản cao”:
(i) Mc 3 và Mc 6 phải đáp ứng các yêu cu sau:
- Đưc s dụng ngay đ chi tr hoc d chuyển đổi thành tin vi chi phí
giao dch thp;
- Không được dùng để bo đảm cho các nghĩa vụ tài chính khác;
- Không bao gm s giấy t gđang đem đi chiết khu, tái chiết
khu, cm c, bánk hn;
- Không bao gm giy t giá t chc phát hành không thc hin
đúng nghĩa vụ thanh toán lãi, gc;
(ii) Tài sn tính thanh khon cao giy t gđưc s dng trong
các giao dch của Ngân hàng Nhà c; các loi trái phiếu, tín phiếu do Chính
phủ, Ngân hàng trung ương các c phát hành hoc bảo lãnh thanh toán, được
t chc xếp hng quc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating) xếp hng t mc
AA hoặc tương đương trở lên hoc thang th hạng tương ng ca doanh nghip
xếp hng tín nhiệm độc lp khác mnh giá bằng đồng Vit Nam các loi
ngoi t t do chuyển đổi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×