• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 205:2004 Yêu cầu kỹ thuật cá bột nước ngọt các loài

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/10/2020 16:22 (GMT+7)
Số hiệu: 28TCN 205:2004 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Đang cập nhật Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2004
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN 205:2004

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 205:2004: Quy định yêu cầu kỹ thuật cho cá bột bốn loài nước ngọt

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 205:2004 được ban hành với mục đích quy định tiêu chuẩn chất lượng cho cá bột của bốn loài cá nước ngọt, cụ thể là cá Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn. Văn bản này được áp dụng cho các cơ sở sản xuất và kinh doanh giống thủy sản trên toàn quốc. Ngày ban hành của tiêu chuẩn này chưa được nêu rõ trong nội dung.

Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật mà cá bột cần đáp ứng trước khi được thả nuôi, nhằm đảm bảo sức khỏe và chất lượng cho cá nuôi. Cụ thể, bảng 1 trong tiêu chuẩn nêu rõ các chỉ tiêu quan trọng cho từng loài cá, bao gồm khả năng bắt mồi, tuổi tính từ khi trứng nở, chiều dài, ngoại hình, màu sắc, trạng thái hoạt động và tình trạng sức khỏe của cá bột.

Chỉ tiêu về khả năng bắt mồi yêu cầu cá bột phải có khả năng bắt mồi bên ngoài. Về tuổi, cá Lóc, Lóc bông cần đạt từ 3 - 4 ngày, trong khi Rô đồng chỉ cần 2 ngày và Sặc rằn là 3 ngày. Chiều dài cá Lóc và Lóc bông phải từ 4,0 - 6,0 mm, Rô đồng từ 3,5 - 3,8 mm, và Sặc rằn từ 3,2 - 3,4 mm.

Ngoại hình của cá bột cũng cần hoàn chỉnh, trong đó tỷ lệ cá thể dị hình không được vượt quá 5% tổng số. Về màu sắc, thân cá Lóc và Lóc bông cần còn nâu đỏ, trong khi Rô đồng và Sặc rằn có màu xám đen. Trạng thái hoạt động của cá phải chủ động và nhanh nhẹn đối với Lóc và Lóc bông, trong khi Rô đồng phải ít hoạt động. Cuối cùng, tình trạng sức khỏe của cá bột phải tốt và không có bệnh tật.

Tiêu chuẩn này có vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn các cơ sở nuôi trồng thủy sản, đảm bảo chất lượng giống cá và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực này.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam 28TCN 205:2004

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn ngành 28TCN 205:2004 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

28TCN 205:2004

CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ BỘT CÁC LOÀI: LÓC, LÓC BÔNG, RÔ ĐỒNG VÀ SẶC RẰN - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Freshwater fish - Larvae of Snakehead, Spot snakehead, Climbing perch and Snakeskin gouramy - Technical requirements

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Đối tượng

Tiêu chuẩn này quy định chỉ tiêu chất lượng của cá bột 4 loài sau đây:

- Cá Lóc (Channa striatus Bloch 1795);

- Cá Lóc bông (Channa micropeltes Cuvie 1831);

- Cá Rô đồng (Anabas testudineus Bloch 1792);

- Cá Sặc rằn (Trichogaster pectoralis Regan 1909).

1.2 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở sản xuất và kinh doanh giống thủy sản trong phạm vi cả nước

2. Yêu cầu kỹ thuật

Chất lượng cá bột phải theo đúng mức và yêu cầu được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá bột trước khi thả nuôi

Chỉ tiêu

Lóc

Lóc bông

Rô đồng

Sặc rằn

1. Khả năng bắt mồi

Có khả năng bắt được được mồi bên ngoài

2. Tuổi tính từ khi trứng nở (ngày)

3 - 4

3 - 4

2

3. Chiều dài (mm)

4,0 - 6,0

4,0 - 6,0

3,5 - 3,8

3,2 - 3,4

4. Ngoại hình

Hoàn chỉnh, số cá thể dị hình phải nhỏ hơn 5% tổng số

5. Màu sắc

Thân còn nâu đỏ

Thân còn nâu đỏ

Xám đen

Xám đen

6. Trạng thái hoạt động

Bơi chủ động, nhanh nhẹn

Bơi chủ động, nhanh nhẹn

Ít hoạt động

7. Tình trạng sức khoẻ

Tốt, không có bệnh

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×