- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn TCVN 14534-3:2025 Than tre - Phần 3: Sử dụng để lọc không khí
| Số hiệu: | TCVN 14534-3:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường , Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
| Trích yếu: | ISO 21626-3:2020 Than tre - Phần 3: Sử dụng để lọc không khí | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2025 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 14534-3:2025
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 14534-3:2025
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14534-3:2025
ISO 21626-3:2020
THAN TRE - PHẦN 3: SỬ DỤNG ĐỂ LỌC KHÔNG KHÍ
Bamboo charcoal - Part 3: Applications for air purification
Lời nói đầu
TCVN 14534-3:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21626-3:2020
TCVN 14534-3:2025 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14534:2025 (ISO 21626), Than tre, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 14534-1:2025 (ISO 21626-1:2020), Phần 1: Yêu cầu chung;
- TCVN 14534-2:2025 (ISO 21626-2:2020), Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu;
- TCVN 14534-3:2025 (ISO 21626-3:2020), Phần 3: Sử dụng để lọc không khí.
Lời giới thiệu
Than tre (BC) là một sản phẩm sinh khối thân thiện với môi trường có cấu trúc xốp, thường được sử dụng để hấp thụ các loại khí độc hại môi trường trong nhà, như formaldehyt và các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs). Than tre được đánh giá có hiệu suất hấp phụ cao và có nguồn nguyên liệu dồi dào. Với đặc tính này, than tre cho mục đích lọc khí có tiềm năng ứng dụng rộng rãi trong cả lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
THAN TRE - PHẦN 3: SỬ DỤNG ĐỂ LỌC KHÔNG KHÍ
Bamboo charcoal - Part 3: Applications for air purification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp xác định than tre dùng cho các ứng dụng trong lọc không khí.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 10736-3 (ISO 16000-3), Không khí trong nhà - Phần 3: Xác định formaldehyt và hợp chất cacbonyl khác trong không khí trong nhà và không khí trong buồng thử - Phương pháp lấy mẫu chủ động;
TCVN 10736-6 (ISO 16000-6), Không khí trong nhà - Phần 6: Xác định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí trong nhà và trong buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký khí sử dụng MS hoặc MS-FID;
TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro;
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung;
ISO 18123, Solid biofuels - Determination of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi);
ISO 18135, Solid biofuels - Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn - Lấy mẫu).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Than tre dùng lọc không khí (bamboo charcoal for air purification)
BCAP
Than tre dùng để loại bỏ các thành phần không mong muốn trong không khí
3.2
Than tre (bamboo charcoal)
BC
Sản phẩm xốp, rắn màu đen có nguồn gốc từ tre được các bon hóa
3.3
Hàm lượng ẩm (moisture content)
MC
Lượng nước chứa trong than tre có thể tách hoặc loại bỏ trong những điều kiện cụ thể
3.4
Hàm lượng tro (ash content)
AC
Khối lượng chất rắn vô cơ còn lại sau khi đốt than tre (3.2) trong điều kiện cụ thể, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm khối lượng chất khô trong nhiên liệu
3.5
Hàm lượng các bon cố định (fixed carbon)
FC
Hàm lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ nước, tro và chất dễ bay hơi.
3.6
Sự hấp phụ (adsorption)
Hiện tượng trong đó các nguyên tử, ion hoặc phân tử từ chất khí, chất lỏng hoặc chất rắn bám và tạo thành màng trên bề mặt chất hấp phụ
4 Yêu cầu
4.1 Đánh giá bằng cảm quan
Sản phẩm phải có màu đen, không có mùi đặc biệt, không có tạp chất và dị vật.
4.2 Yêu cầu đối với ứng dụng lọc không khí của than tre
Bảng 1 - Yêu cầu về tính chất vật lý và hóa học của than tre dùng lọc không khí
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | ||
| Loại | I | II | III |
| MC % | ≤9,00 | ≤12,00 | ≤12,00 |
| AC % | ≤4,50 | ≤6,50 | ≤8,50 |
| FC % | ≥85,00 | ≥75,00 | ≥65,00 |
| FAC mg/g | ≥80,00 | ≥60,00 | ≥40,00 |
| TVOC (ac) mg/g | ≥100,00 | ≥80,00 | ≥60,00 |
| CHÚ DẪN MC = Hàm lượng ẩm AC = Hàm lượng tro FC = Hàm lượng các bon cố định FAC = Khả năng hấp phụ formaldehyt TVOC(ac) = Tổng khả năng hấp phụ các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi CHÚ THÍCH: Bảng này minh họa yêu cầu sử dụng than tre trong lọc không khí. | |||
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu than tre phải tuân theo ISO 18135. Mẫu để phân tích được chọn ngẫu nhiên từ một lô sản phẩm có khối lượng tối thiểu không nhỏ hơn 1,0 kg.
6 Phương pháp thử
6.1 Đánh giá bằng mắt thường
Đặt 0,1 kg than tre lên một tờ giấy trắng, sau đó quan sát và đánh giá mẫu bằng mắt thường.
6.2 Xác định hàm lượng ẩm
Hàm lượng ẩm được xác định theo TCVN 13887-3 (ISO 18134-3).
6.3 Xác định hàm lượng tro
Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 13652 (ISO 18122).
6.4 Xác định hàm lượng các bon cố định
Hàm lượng các bon cố định là lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ hàm lượng ẩm, tro và các chất dễ bay hơi khỏi than tre hoặc than tre dạng bánh, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng các bon cố định được tính theo công thức (1):
| C = 100 % - (A+V) | (1) |
Trong đó
C là hàm lượng các bon cố định, tính bằng phần trăm;
A là hàm lượng tro, tính bằng phần trăm;
V là hàm lượng chất dễ bay hơi, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng chất dễ bay hơi được xác định theo ISO 18123. Tất cả các kết quả phải tính đến hai chữ số thập phân và giá trị trung bình phải làm tròn đến 0,01 % để báo cáo.
6.5 Xác định khả năng hấp phụ formaldehyt
Khả năng hấp phụ formaldehyt được xác định theo TCVN 10736-3 (ISO 16000-3).
6.6 Xác định tổng khả năng hấp phụ TVOC
Tổng khả năng hấp phụ các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (TVOC) được xác định theo TCVN 10736-6 (ISO 16000-6).
7 Ghi nhãn
7.1 Các thông tin sau phải ghi trên mặt trước bao bì:
a) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Tiêu chuẩn thử nghiệm;
c) Ngày sản xuất và thông tin lô hàng;
d) Khối lượng tịnh; và
e) Loại than tre
7.2 Hướng dẫn sử dụng sản phẩm phải in ở mặt sau của bao bì. Thông tin bao gồm: tên sản phẩm, phương pháp sử dụng, bảo quản và các lưu ý khi sử dụng.
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
8.1 Trong quá trình vận chuyển, sản phẩm bao gói phải được che chắn cẩn thận để tránh ẩm, tránh ánh nắng trực tiếp và làm hư hại than tre, bao bì than tre.
8.2 Sản phẩm phải cất giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ môi trường), tránh ánh nắng mặt trời, ẩm và bắt cháy
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 16559, Solid biofuels - Terminology, definitions and descriptions
[2] Lei Y.A.O., Hui L.I., Preliminary Study of Bamboo Charcoal Carbonization Mechanism and Adsorption Properties [J]. Science Technology and Engineering. 2014, 14 (7) pp. 105-105
[3] Xiaoxu W.A.N.G., Qiang L.I., Bin Y.A.N., Influence of bamboo charcoal particle sizes on the harmful substance adsorption [J]. Shanghai Measurement and Testing. 2017, 258 pp. 28-29
[4] Guangdong X.I.A.N.G., Studies on Control Measures and the Influence of Formaldehyde to Indoor Air Quality[D]. Inner Mongolia, Inner Mongolia Agricultural University,2013,37-37
[5] Lei Y.A.N.G., Qingsong C.H.E.N., Xiaoyan L.L, Study on Adsorption of Formaldehyde by Bamboo Charcoal [J]. Chemistry and Industry of ForestProducts. 2005, 25 (1) pp. 79-80
[6] Shangyu GAO, Songlin ZUO, Jianbin ZHOU, Qiming LIU, Chengwen HU, Study on the Relativity between the Adsorptive Capacity of Activated Carbon to Benzene Vapour and that to Methylbenzene Vapour[J], China Forest Products Industry, 1999.26(4),28-28.
[7] Liuping H.U., Kailin M.O., Ling Y.A.N.G., Bi Z.H.A.N.G., Research on Activated Carbon to Adsorption of formaldehyde [J]. Journal of Sichuan Forestry Science and Technology. 2007, 28 (4) pp. 54-54
[8] Xin P.A.N., Xiaowei Z.H.U.A.N.G., Jiangli Z.H.A.N.G., Shunwei C.H.E.N., Effect of Iodine Adsorption Value of Bamboo Activated Carbon on Adsorption Properties to Formaldehyde [J]. Biomass Chemical Engineering. 2010, 44 (4) pp. 23-23
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
5 Lấy mẫu
6 Phương pháp thử
7 Ghi nhãn
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
Thư mục tài liệu tham khảo
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!