- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 01/2013/TT-BNNPTNT đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 01/2013/TT-BNNPTNT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Xuân Thu |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/01/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 01/2013/TT-BNNPTNT
Sửa đổi quy định về kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản
Ngày 04/01/2013, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư 01/2013/TT-BNNPTNT, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 17/02/2013.
Thông tư này áp dụng cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản, quy định về việc kiểm tra, đánh giá và cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
Quy định về kiểm tra và phân loại cơ sở
Thông tư sửa đổi quy định về việc kiểm tra định kỳ và đột xuất các cơ sở sản xuất kinh doanh. Cơ sở bị xếp loại B sẽ nhận thông báo về việc bị xuống loại và tần suất kiểm tra mới. Cơ sở xếp loại C phải khắc phục sai phạm, nếu không sẽ bị thu hồi giấy chứng nhận an toàn thực phẩm và có thể bị đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm
Cơ quan có thẩm quyền sẽ cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (ATTP) cho các cơ sở đạt loại A hoặc B. Giấy chứng nhận có hiệu lực trong 3 năm. Hồ sơ xin cấp giấy bao gồm đơn đề nghị, bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản thuyết minh về cơ sở vật chất, danh sách nhân sự đã được tập huấn về an toàn thực phẩm, và giấy xác nhận sức khỏe.
Trình tự cấp và thu hồi Giấy chứng nhận
Cơ sở nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận ATTP có thể nộp trực tiếp, qua fax, email, hoặc bưu điện. Cơ quan có thẩm quyền sẽ xem xét hồ sơ trong 3 ngày làm việc và thẩm tra trong 15 ngày làm việc. Giấy chứng nhận có thể bị thu hồi nếu cơ sở không khắc phục sai phạm hoặc không hoạt động trong ngành đã đăng ký.
Thay thế và bổ sung biểu mẫu
Thông tư cũng thay thế và bổ sung một số biểu mẫu kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất kinh doanh theo từng nhóm ngành hàng, như cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, cơ sở chế biến rau quả, và cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. Các biểu mẫu này được quy định chi tiết trong phụ lục kèm theo Thông tư.
Xem chi tiết Thông tư 01/2013/TT-BNNPTNT có hiệu lực kể từ ngày 17/02/2013
Tải Thông tư 01/2013/TT-BNNPTNT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ---------------------- Số: 01/2013/TT-BNNPTNT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2013 |
| - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ: Y tế, Tài chính, Công Thương; -UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN&PTNT; - Sở NN&PTNT, Cơ quan QLCL NLTS các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website Chính phủ; Công báo Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, QLCL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Xuân Thu |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----------------------- GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ............................................... (tên Cơ quan cấp giấy) CHỨNG NHẬN Cơ sở: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất kinh doanh sản phẩm: 1. 2. 3. Số cấp: / XXXX / NNPTNT-YYY Giấy chứng nhận có giá trị 03 năm kể từ ngày ký. (*) và thay thế Giấy chứng nhận số ........... cấp ngày....... ......, ngày tháng năm (Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu) |
| XXXX: 4 chữ số của năm cấp giấy YYY: chữ viết tắt tên Tỉnh theo mã địa phương của bưu điện, nơi cơ sở SXKD được kiểm tra, chứng nhận điều kiện ATTP. (*): Ghi trong trường hợp Giấy chứng nhận được cấp lại |
Phụ lục II
Phụ lục III
| TT | Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh | Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh | Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì | |
| Tên nguyên liệu/ sản phẩm | Nguồn gốc/ xuất xứ | |||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tên thiết bị | Số lượng | Nước sản xuất | Tổng công suất | Năm bắt đầu sử dụng |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tên hóa chất | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng | Nồng độ |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu) |
| Tên biểu mẫu | Loại hình cơ sở theo nhóm ngành hàng | Ghi chú |
| Biểu mẫu và Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thuỷ sản theo từng nhóm ngành hàng | ||
| Biễu mẫu 1b-1a | Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản | Thay thế Biểu mẫu 1b-1 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT |
| Biễu mẫu 1b-2a | Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản | Thay thế Biểu mẫu 1b-2 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT |
| Biễu mẫu 1b-3 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản | Bổ sung mới |
| Biễu mẫu 1b-4 | Kiểm tra, đánh giá phân loại cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh | Bổ sung mới |
| Biễu mẫu 1b-5 | Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 1g-1a | Cơ sở chế biến rau quả | Thay thế Biểu mẫu 1g đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT |
| Biểu mẫu 1g-2a | Cơ sở chế biến cà phê nhân | Thay thế biểu mẫu 1g-2 ban hành kèm theo Thông tư 53/2011/TT-BNNPTNT |
| Biểu mẫu 1h-1b | Cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 1h-1 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT; Biểu mẫu 1h-1a đã ban hành kèm theo Thông tư 53/2011/TT-BNNPTNT |
| Biểu mẫu 1h-2b | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 1h-2 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT; Biểu mẫu 1h-2a đã ban hành kèm theo Thông tư 53/2011/TT-BNNPTNT |
| Biểu mẫu thống kê điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng | ||
| Biểu mẫu 2b-3 | Cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh đảm bảo an toàn thực phẩm | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 2b-4 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 2b-5 | Cơ sở sản xuất, san chia và đóng gói lại chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất và chất xử lý, cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản. | Bổ sung mới |
| Biểu mẫu 2h-1b | Cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 2h-1 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT; Biểu mẫu 2h-1a đã ban hành kèm theo Thông tư 53/2011/TT-BNNPTNT |
| Biểu mẫu 2h-2b | Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Thay thế Biểu mẫu 2h-2 đã ban hành kèm theo Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT; Biểu mẫu 2h-2a đã ban hành kèm theo Thông tư 53/2011/TT-BNNPTNT |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!