• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 902/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 kế hoạch hoạt động thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/03/2025 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 902/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch hoạt động năm 2025 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 902/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 902/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 902/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 -UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch hoạt động năm 2025 dự án thành phần
thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính
chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ c Nghị định của Chính phủ: số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 về quản sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn
vay ưu đãi của ntài trợ nước ngoài; s20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 về
việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghđịnh số 114/2021/NĐ-CP về quản
và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợớc ngoài;
Căn cứ Hiệp định số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phủ Nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa Việt Nam với Ngân hàng hàng Thế giới (WB);
Căn cứ các Quyết định của Thtướng Chính phủ: Số 548/QĐ-TTg ngày
21/4/2017 về việc pduyệt chủ trương đầu dự án Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp tăng cường tính chống chịu ng ven biển; số 1387/QĐ-TTg ngày
23/10/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số
1249/QĐ-TTg, ngày 26/10/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu
dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống chịu vùng ven
biển (FMCR) do WB tài trợ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng B Nông nghiệp PTNT: số
1658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 về phê duyệt đầu dự án Hiện đại a
ngành Lâm nghiệp ng cưng tính chống chịu vùng ven biển; số 286/QĐ-
BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đầu tư dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp và ng cường tính chống chịu vùng ven biển; số
288/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về việc phê duyệt Sổ tay hướng dẫn thực
hiện dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp ng cường tính chống chịu vùng
ven biển; số 2198/QĐ-BNN-HTQT ngày 13/6/2019 về phê duyệt kế hoạch tổng
thể dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp ng cường tính chống chịu ng
ven biển; số 5996/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/12/2023 về việc điều chỉnh đầu dự
án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển;
số 615/QĐ-BNN-KH ngày 28/02/2024 về điều chỉnh Quyết định số 2198/QĐ-
902
27 3
2
BNN-KH ngày 13/6/2019, Quyết định số 2796/QĐ-BNN-KH ngày 12/7/2023 về
phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án Hiện đại hóa nnh Lâm nghiệp và
tăng cường tính chống chịung ven biển;
Căn cứ các văn bản của Bộ Nông nghiệp PTNT: số 9995/BNN-KH
ngày 30/12/2024 về việc phân bổ kế hoạch đầu vốn ngân sách Nhà nước năm
2025; số 364/BNN-KH ngày 10/01/2025 về việc thông báo phân khai chi tiết kế
hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2025;
n cVăn bản s111/DALN-FMCR ny 18/02/2025 của Ban Quản các
dự án m nghip vviệc phúc đáp đề nghcủa Ban quản dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp tăng cường nh chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh a
tại n bản số 16/FMCR-KH;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 4270/QĐ-UBND ngày
17/10/2019 về việc phê duyệt dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại a ngành
Lâm nghiệp và tăng ờng tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa; số
987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 về phê duyệt kế hoạch đầu tổng thể kế
hoạch hoạt động năm 2020 của dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa;
số 3217/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 về việc điều chỉnh một phần nội dung Quyết
định số 4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hoá ngành Lâm nghiệp tăng
cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn ODA của Ngân hàng Thế giới
(WB); số 1752/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh lần 2, dự
án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp ng cường tính
chống chịu ng ven biển tỉnh Thanh Hóa, vay vốn ODA của Ngân hàng thế giới
(WB); số 5227/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 vviệc giao kế hoạch đầu công
nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2025 tỉnh Thanh Hóa; số 2462/-UBND
ngày 14/6/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể phê duyệt kế
hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành
Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh a”;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 1310/STC-KTN ngày
14/3/2025; của Sở Nông nghiệp và PTNT (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường)
tại Tờ trình số 47/TTr-SNN&PTNT ngày 24/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. k 5 

 :


a) Hợp phần 2: 
3
- 



- 
b) Hợp phần 4: 
- 
- 

    
Hóa là 4.400 (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn)
 
: 1.400 
b) V
(Chi tiết theo Phụ biểu đính kèm)
Điều 2. 
1.  
 


 ; 
.
2.  

 i

t 

; 
 

. i chính 
chính

 nm 2025 
.
3.            

4

 


Điu 3. ban hành.
 





Nơi nhận:
- 3;
- 
- 
- -
- Các 
- MT.
(MC12.03.25)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu:
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NĂM 2025
Dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Hợp phần dự án/
Nội dung hoạt
động
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2024 
31/01/2025)
Kế hoạch thực hiện năm 2025
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh vay
lại (20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
NSTW
cấp
phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
Hợp phần 2
85.807
73.431
64.414
7.213
1.803
12.376
9.728
2.648
72.663
65.290
56.594
6.957
1.739
7.373
5.462
1.911
1.485
1.485
1.400
85
Tiu hợp phần
2.1: Trồng và bo
vệ rừng ven biển


76.458,6
65.366,5
64.414,5
761,6
190,4
11.092,1
9.728,3
1.363,9
64.011
57.512
56.594
734
184
6.498
5.462
1.036
1.485
1.485
1.400
85
Chuẩn b đầu
cho quản bền
vững rừng ven
biển
472,3
437,3
349,8
87,5
35,0
35,0
456
422
338
84
34
34
  

   
   
   



   
   

472,3
437,3
349,8
87,5
35,0
35,0
456
422
338
84
34
34
Đầu tư thiết lập
các hình
rừng bền vững
sự tham gia
của cộng đồng

2.300,9
2.300,9
2.300,9
Phục hồi rừng
ven biển
4.668,9
3.880,9
3.880,9
788,0
788,0
4.213
3.750
3.750
463
463
200
200
200
  

4.424,3
3.667,5
3.667,5
756,9
756,9
4.016
3.580
3.580
436
436
200
200
200


244,6
213,5
213,5
31,1
31,1
197
170
170
27
27
2
Hợp phần dự án/
Nội dung hoạt
động
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2024 
31/01/2025)
Kế hoạch thực hiện năm 2025
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh vay
lại (20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
NSTW
cấp
phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
Trồng mới rừng
ven biển
67.703,3
61.048,3
60.533,5
411,8
103,0
6.655,0
6.639,4
15,5
58.354
53.340
52.844
397
99
5.014
4.999
15
1.200
1.200
1.200

56.370,8
50.824,9
50.824,9
5.546,0
5.546,0
51.830
47.884
47.884
3.946
3.946
1.200
1.200
1.200
  

10.802,1
9.708,7
9.708,7
1.093,4
1.093,4
6.014
4.961
4.961
1.053
1.053

530,3
514,8
411,8
103,0
15,5
15,5
511
496
397
99
15
15
Tập huấn k
thuật và hỗ trợ
1.313,3
1.313,3
1.313,3
988
988
988
85
85
85


 

430,8
430,8
430,8
284
284
284
85
85
85
  
   
  (Nâng cao
   
   

882,5
882,5
882,5
703
703
703
   

tích >1000ha
Tiểu hợp phần
2.2: Các giải pháp
bảo vệ rừng trồng
ven biển
9.348,3
8.064,2
6.451,4
1.612,8
1.284,0
1.284,0
8.653
7.778
6.222
1.556
875
875
Hợp phần 3: Tạo
lợi ích bền vững
từ rừng ven biển
74.319,7
61.040,6
48.832,5
12.208,1
13.279,1
13.279,1
65.770
58.200
46.560
11.640
7.570
7.570
Các gói đầu tư tạo
ra những lợi ích
trừng ven biển
3.192,2
3.192,2
3.192,2
460
460
460
Công ngh cơ
sở hạ tầng, phục
vụ sản xuất theo
u cầu
71.127,4
61.040,6
48.832,5
12.208,1
10.086,8
10.086,8
65.310
58.200
46.560
11.640
7.110
7.110
Hợp phần 4:
Quản , giám t
và đánh gdán
30.112,1
2.895,0
2.316,0
579,0
27.217,1
27.217,1
15.889
2.629
2.103
526
13.260
13.260
2.915
2.915
2.915
Chi phí đầu tư
4.340,0
2.895,0
2.316,0
579,0
1.445,0
1.445,0
3.979
2.629
2.103
526
1.350
1.350
Các hoạt động
phục vụ quản lý
1.155,0
1.155,0
1.155,0
1.119
1.119
1.119
  


680,6
680,6
680,6
657
657
657
3
Hợp phần dự án/
Nội dung hoạt
động
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2024 
31/01/2025)
Kế hoạch thực hiện năm 2025
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
tiền
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh vay
lại (20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
NSTW
cấp
phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)
NSTW
cấp phát
(100%)
NSTW
cấp phát
(80%)


   

474,4
474,4
474,4
462
462
462
An toàn hội
môi trường

3.185,1
2.895,0
2.316,0
579,0
290,0
290,0
2.860
2.629
2.103
526
231
231
Chi phí thường
xuyên
25.772,1
25.772,1
25.772,1
11.910
11.910
11.910
2.915
2.915
2.915

(Chi phí

8.146,4
8.146,4
8.146,4
5.470
5.470
5.470
682,422
682,422
682,422



17.625,7
17.625,7
17.625,7
6.441
6.441
6.441
2.232,578
2.232,578
2.232,578



1.432,578
1.432,578
1.432,578

800
800
800
Tổng cộng
190.239
137.366
64.414
58.362
14.590
52.872
9.728
43.144
154.322
126.119
56.594
55.620
13.905
28.203
5.462
22.741
4.400
4.400
1.400
3.000
Ghi chú: Giá trị kế hoạch thực hiện năm 2025 tạm tính và giá trị dự toán chính xác sẽ được xác định sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 902/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 kế hoạch hoạt động thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×