• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6441/QĐ-UBND Hà Nội 2025 giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi cho tổ chức cá nhân

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/12/2025 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6441/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6441/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6441/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6441/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
trên địa bàn thành phốNội
—————
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm,
dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy
định mức lương sở chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên
chứclực lượng trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao
động - Thương binh hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội ban hành Quy định một số nội dung quản nhà
nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phốNội;
6441
25
12
2
Căn cứ Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch
vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
/TTr-SNNMT ngày / /2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
khác áp dụng cho các tổ chức, nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn
thành phốNội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác tại Quyết định này áp dụng để
các tổ chức, nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố thu
tiền cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trường, Tài chính; các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: Các PCVP, các phòng: KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.
1092
15
12
Phụ lục
GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI KHÁC
Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phốNội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Ủy ban nhân dân thành phốNội)
Đơn giá thành phần (đồng)
hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Nhân
công
Nguyên
vật liệu
Chi phí
quản
Chi phí
bảo trì
Lợi nhuận
định mức
Chi phí
khấu hao
Đơn giá
tổng
(đồng)
1
Vùng lương I
B.1000
Cấp nước thô cho sinh hoạt và công
nghiệp bằng động lực
đồng/m
3
613
110
178
261
180
87
1.429
B.2000
Cấp nước thô cho sinh hoạt và công
nghiệp bằng trọng lực
đồng/m
3
481
1
140
180
141
61
1.004
C.1000
Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ
cao bằng động lực
đồng/m
2
/năm
319
81
93
143
93
47
775
C.2000
Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ
cao bằng trọng lực
đồng/m
2
/năm
65
1
19
24
19
8
136
D.1000
Kinh doanh, du lịch và các hoạt động
vui chơi giải trí khác
đồng/m
2
/năm
218
63
82
64
28
454
E.1000
Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa
nước bằng phương pháp nuôi thả
đồng/m
2
/năm
122
36
46
36
16
255
E.2000
Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa
nước bằng phương pháp nuôi lồng
đồng/m
2
/năm
385
112
144
113
49
803
hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá thành phần (đồng)
Đơn giá
tổng
(đồng)
Nhân
công
Nguyên
vật liệu
Chi phí
quản
Chi phí
bảo trì
Lợi nhuận
định mức
Chi phí
khấu hao
G.1000
Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua
đồng/
phương tiện
/lượt
357.881
16.616
104.143
138.806
104.859
46.680
768.985
2
Vùng lương II
B.1000
Cấp nước thô cho sinh hoạt và công
nghiệp bằng động lực
đồng/m
3
559
110
163
241
164
80
1.317
B.2000
Cấp nước thô cho sinh hoạt và công
nghiệp bằng trọng lực
đồng/m
3
439
1
128
164
129
56
916
C.1000
Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ
cao bằng động lực
đồng/m
2
/năm
291
81
85
132
85
43
717
C.2000
Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ
cao bằng trọng lực
đồng/m
2
/năm
59
1
17
22
17
8
124
D.1000
Kinh doanh, du lịch và các hoạt động
vui chơi giải trí khác
đồng/m
2
/năm
198
58
74
58
25
413
E.1000
Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa
nước bằng phương pháp nuôi thả
đồng/m
2
/năm
112
33
42
33
14
233
E.2000
Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa
nước bằng phương pháp nuôi lồng
đồng/m
2
/năm
351
102
132
103
45
732
hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá thành phần (đồng)
Đơn giá
tổng
(đồng)
Nhân
công
Nguyên
vật liệu
Chi phí
quản
Chi phí
bảo trì
Lợi nhuận
định mức
Chi phí
khấu hao
G.1000
Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua
đồng/
phương tiện
/lượt
326.083
16.616
94.890
126.901
95.542
42.650
702.682
3
Vùng lương III
G.1000
Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua
đồng/
phương tiện
/lượt
304.883
16.616
88.721
118.964
89.331
39.964
658.479
Quy định áp dụng:
- Giá trên chưathuế VAT.
- Các mã hiệuđơn vị tính theo năm, nếu thay đổi đơn vị theo tháng hoặc ngày thì thì chia đều ra số tháng hoặc ngày trong năm.
- Địa bàn áp dụng vùng lương theo quy định của Chính phủ về lương tối thiểu vùng.
- Biện pháp kết hợp có giá bằng bình quân giữa biện pháp động lựcbiện pháp trọng lực.
——————

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6441/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×