• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6440/QĐ-UBND Hà Nội 2025 đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và giám sát chất lượng nước

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/12/2025 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6440/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6440/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6440/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6440/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng
nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống
công trình thủy lợi trên địa bàn thành phốNội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy
định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 Nghị định quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương
sởchế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức lực lượng
trang;
6440
25
12
2
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính
phủ về ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực sự nghiệp kinh tếsự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính
quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm
vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Thông số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo
nguồn nước xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng
nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà
nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành
phố về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và
hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên của thành phốNội;
Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND Thành phố về
ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quảncủa Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội ban hành Quy định một số nội dung quản nhà nước
về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
…./TTr-SNNMT ngày tháng năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ dự báo nguồn
nước xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự
1097
16
12
3
báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các quan quản
nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, nhân thực hiện dịch vụ dự báo
nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; dịch vụ giám sát, dự báo
chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I; các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG NƯỚC; ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ GIÁM SÁT, DỰ BÁO
CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban
nhân dân thành phốNội)
Chương I
QUI ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước xây dựng kế
hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước
trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Nội, bao gồm các
nội dung sau:
- Dự báo nguồn nước các vùng, lưu vực sông cung cấp nguồn nước cho công
trình thủy lợi và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước;
- Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi;
Đơn giá quy định tại Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp (chi phí nhân
công, chi phí dụng cụ, thiết bịvật liệu) và chi phí chung.
2. Đối tượng áp dụng
Đơn giá được áp dụng cho các quan quản nhà nước, các đơn vị sự
nghiệp, các tổ chức, nhân thực hiện dịch vụ dự báo nguồn nước xây dựng
kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình
thủy lợi. Đơn giá chỉ liên quan đến tính toán cho nguồn nước mặt
Đơn giá áp dụng cho hai trường hợp:
- Trường hợp đơn giá áp dụng đới với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm
vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.
- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất
cả đơn vị, các tổ chức, nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện nhiệm
vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước).
3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá
- Tuân thủ quy định tại các văn bản Luật, văn bản quy phạm pháp luật của
Chính phủ, các Bộ chuyên ngành.
2
- Xây dựng trên sở chung nhất, đảm bảo tính thực tiễn cho dịch vụ dự báo
nguồn nước xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất
lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phốNội.
- Đảm bảo tính đúng, tính đủ các chi phí để hoàn thành việc cung cấp một
dịch vụ đạt các tiêu chí, tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định tại Thông số
14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn về Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng
kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy
lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn.
- Đơn giá bao gồm chi phí trực tiếpchi phí chung đáp ứng yêu cầu chung
về kết cấu các chi phí đảm bảo tính trung bình tiên tiến, ổn định thống nhất,
đồng thời quy định điều chỉnh khi các yếu tố đầu vào thay đổi.
- Các chi phí khác như mua bản đồ nền; mua tài liệu khí tượng thủy văn;
khảo sát địa hình, khảo sát thủy văn; thuê phương tiện đi lại chưa được tính trong
đơn giá. Các khoản chi đặc thù, phát sinh không thường xuyên phụ thuộc vào điều
kiện thực tế từng nhiệm vụ và khu vực thực hiện. Các chi phí này được xác định,
lập dự toán riêng theo quy định hiện hành.
4. sở xây dựng đơn giá
- Tiêu chuẩn chất lượng, thông số kỹ thuật, yêu cầu bản, năng lực thực
hiện, trình độ tổ chức, hạ tầng công nghệ.
- Quy định pháp luật hiện hành về chế độ làm việc của người lao động.
- Căn cứ vào diện tích phục vụ của hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn
thành phốNội.
- Căn cứ vào định mức kinh tếkỹ thuật quy định về dự báo nguồn nước
xây dựng kế hoạch sử dụng nước; đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong
công trình thủy lợi.
- Căn cứ vào báo giá trên địa bàn thành phố Nội đối với các loại vật tư,
dung cụ, thiết bị thực hiện dịch vụ.
5. Giải thích từ ngữ
- Nhiệm vụ việc thực hiện dự báo nguồn nước xây dựng kế hoạch sử
dụng nguồn nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi.
- Vùng là khu vực tính toán được xác định theo phạm vi thực hiện nhiệm vụ;
- Chỉ tiêu nhóm các yếu tố mực nước; nhóm các yếu tố lưu lượng; nhóm
các yếu tố thông số chất lượng nước.
6. Kết cấu bộ đơn giá
Bộ đơn giá được tính toán theo:
3
- Vùng có diện tích tưới, tiêu theo các nhóm diện tích:
+ Nhỏ hơn 20.000 ha
+ Từ 20.000 dưới 30.000 ha
+ Từ 30.000 dưới 50.000 ha
+ Từ 50.000 dưới 70.000 ha
+ Từ 70.000 dưới 100.000 ha
+ Từ 100.000 dưới 150.000 ha
+ Từ 150.000 dưới 200.000 ha
+ Từ 200.000 dưới 250.000 ha
+ Từ 250.000 dưới 300.000 ha
+ Từ 300.000 dưới 350.000 ha
- Mô hình toán được xây dựng mới hoặc cập nhật điều chỉnh;
- Bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầucập nhật;
- Theo vùng Đồng bằng, vùng Trung du và miền núi.
Bộ đơn giá theo hai trường hợp bao gồm:
6.1. Đơn giá dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn
nước trong công trình thủy lợi
a. Đơn giá dự báo nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao gồm:
- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu;
- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;
- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (thiết lập mớihình và cập nhật
hình tính toán);
- Đơn giá tính toán cân bằng nước bằng mô hình (thiết lập mớihình và
cập nhật mô hình tính toán);
- Đơn giá tính toán, dự báo bằng hình thủy lực (thiết lập mới hình
cập nhật mô hình tính toán);
b. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước (đơn vị tính: đồng/nhiệm
vụ), bao gồm:
- Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nước trong thời kỳ cấp nước;
- Đơn giá xây dựng kế hoạch tiêu nước;
c. Đơn giá xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ chứa đơn cửa van; đơn
giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo (đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ), bao
gồm:
- Đơn giá với trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần
đầu;
- Đơn giá trường hợp lập bản đồ nền công trình thủy lợi cập nhật;
4
6.2. Đơn giá giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi
a. Đơn giá giám sát chất lượng nước
- Đơn giá xây dựng kế hoạch quan trắc (đơn giá nội nghiệp ngoại nghiệp)
(đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ);
- Đơn giá quan trắc hiện trường (đơn giá lấy mẫu tại hiện trườngđo đạc
ngoài hiện trường) (đơn vị tính: đồng/mẫu);
- Đơn giá phân tích mẫu nước trong phòng thí nghiệm (đơn vị tính:
đồng/mẫu);
- Đơn giá tính toán đơn giá nội dung quan trắc tự động, liên tục nguồn tác
động (đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước trong công trình thủy lợi của
trạm quan trắc tự động cố định liên tục hoạt động quan trắc chất lượng nước
trong công trình thủy lợi của trạm quan trắc tự động di động liên tục) (đơn vị tính:
đồng/thông số).
b) Đơn giá dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi (đơn vị tính:
đồng/nhiệm vụ)
- Đơn giá khảo sát, thu thập tài liệu (đơn giá đối với trường hợp lập bản đồ
nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu đối với trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật);
- Đơn giá tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu;
- Đơn giá dự báo dòng chảy từ mưa (đơn giá thiết lập mớihình toán và
đơn giá cập nhật mô hình);
- Đơn giá dự báo chất lượng nước bằng mô hình thủy lực;
+ Đơn giá thiết lập mới hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản
đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật);
+ Đơn giá cập nhật hình hình toán (đơn giá đối với trường hợp lập bản
đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật);
c) Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo (đơn giá đối với trường hợp
lập bản đồ nền công trình thủy lợi thực hiện lần đầu trường hợp lập bản đồ
nền công trình thủy lợi cập nhật) ( đơn vị tính: đồng/nhiệm vụ)
7. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá
Đơn giá được xây dựng chi tiết bao gồm chi phí trực tiếp chi phí chung,
trong đó:
- Chi phí trực tiếp bao gồm: chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, thiết bị, vật
liệu.
5
- Chi phí chung được tính theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho từng
nhóm công việc như sau:
+ Nhóm công việc ngoại nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 20%
trên chi phí trực tiếp.
+ Nhóm công việc nội nghiệp áp dụng đối với nhiệm vụ tính bằng 15% trên
chi phí trực tiếp.
Căn cứ vào thời điểm lập kế hoạch, đơn giá được xác định bằng chi phí trực
tiếp và chi phí chung. Trong trường hợp mức lương sở thay đổi,các chi phí
dụng cụ, thiết bị, vật liệu năm áp dụng biến động các chi phí trực tiếp, chi phí
nhân công trong đơn giá được điều chỉnh như sau:
Đối với chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp được tính theo mức lương
sở quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức
lương sở chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức lực
lượng trang là 2.340.000 đồng. Khi mức lương sở tăng lên thì chi phí nhân
công được điều chỉnh như sau:
K
đcnc
=
MLCS
1
MLCS
0
Trong đó:
K
đcnc
: Hệ số điều chỉnh nhân công
MLCS
1
: Là mức lương sở mới cho năm áp dụng (đồng)
MLCS
0
: Là mức lương sở 2.340.000 đồng (đồng)
Chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng tương ứng
với mức lương sở mới cho năm áp dụng tính như sau:
CNC
1
= K
đcnc
* CNC
0
Trong đó:
CNC
1
: chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm áp dụng
(đồng)
CNC
0
: Là chi phí nhân công thuộc chi phí trực tiếp tại thời điểm tương ứng
với mức lương sở 2.340.000 đồng (tại chương II Chương III của Quyết định
này (đơn vị tính: đồng))
Đối với chi phí trực tiếp còn lại gồm chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu căn cứ
vào tình hình thực tế, dự kiến năm áp dụng biến động so với các năm liền kề
trước đó. Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu được điều chỉnh so với chi phí tại
Quyết định này theo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của cả nước trong năm do Quốc
6
hội công bố để làm sở xây dựng phương án điều chỉnh chi phí dụng cụ, thiết bị
theo công thức sau:
CDCTB
1
= CDCTB
0
* (1 + CPI)
Trong đó:
CDCTB
1
: Là chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp tại thời
điểm áp dụng (đồng).
CDCTB
0
: chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu thuộc chi phí trực tiếp (tại
chương II và Chương III của Quyết định này (đơn vị tính: đồng))
CPI: Chỉ số giá tiêu dùng cả nước trong năm Quốc hội công bố
Đối với chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu tùy thuộc vào trường hợp áp dụng
gồm:
- Trường hợp đơn giá áp dụng đối với các đơn vị được giao thực hiện nhiệm
vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước không tính toán phần chi phí thiết bị.
- Trường hợp đơn giá tính toán đầy đủ chi phí trực tiếp áp dụng đối với tất
cả các đơn vị, các tổ chức, nhân (ngoại trừ các đơn vị được giao thực hiện
nhiệm vụ đã được trang bị máy móc, thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn
ngân sách nhà nước).
Chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh:
C
TT
= CDCTB
1
+ CNC
1
Trong đó:
C
TT
: là chi phí trực tiếp sau khi điều chỉnh chi phí nhân công chi phí dụng
cụ, thiết bị, vật liệu.
Chi phí trực tiếp thể điều chỉnh đồng thời chi phí nhân công chi phí
dụng cụ, thiết bị, vật liệu hoặcthể điều chỉnh một phần.
Sau khi điều chỉnh chi phí trực tiếp (C
TT
) tiến hành điều chỉnh chi phí chung:
C
C
= T* C
TT
Trong đó:
C
C
: là chi phí chung
T: là tỷ lệ chi phí chung theo chi phí trực tiếp, tương ứng:
+ Nhóm công việc ngoại nghiệp bằng 20% trên chi phí trực tiếp.
+ Nhóm công việc nội nghiệp bằng 15% trên chi phí trực tiếp.
Đơn giá sau khi điều chỉnh được tính bằng chi phí trực tiếpchi phí chung
sau khi điều chỉnh.
7
7
Chương II
ĐƠN GIÁ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC TRONG
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
I. Đơn giá dự báo nguồn nước
1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.238,41
49.083,96
46.443,03
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.879,34
51.724,88
49.083,96
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
38.520,26
54.365,81
51.724,88
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
41.161,19
57.006,73
54.365,81
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.802,11
59.647,65
57.006,73
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
46.443,03
62.288,58
59.647,65
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.083,96
64.929,50
62.288,58
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
51.724,88
67.570,43
64.929,50
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
54.365,81
70.211,35
67.570,43
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.006,73
72.852,27
70.211,35
2
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
14.747,78
23.221,65
21.809,33
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.160,09
24.633,96
23.221,65
8
8
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.572,40
26.046,27
24.633,96
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.984,71
27.458,58
26.046,27
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.397,02
28.870,89
27.458,58
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.809,33
30.283,20
28.870,89
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.221,65
31.695,51
30.283,20
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.633,96
33.107,82
31.695,51
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.046,27
34.520,13
33.107,82
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.458,58
35.932,44
34.520,13
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.344,92
93.379,84
91.040,68
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.684,08
95.718,99
93.379,84
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.023,23
98.058,14
95.718,99
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.362,38
100.397,29
98.058,14
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.701,53
102.736,44
100.397,29
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
91.040,68
105.075,59
102.736,44
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.379,84
107.414,75
105.075,59
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.718,99
109.753,90
107.414,75
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.058,14
112.093,05
109.753,90
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.397,29
114.432,20
112.093,05
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.007,94
71.042,85
68.703,70
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.347,09
73.382,01
71.042,85
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
61.686,25
75.721,16
73.382,01
9
9
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
64.025,40
78.060,31
75.721,16
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
66.364,55
80.399,46
78.060,31
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.703,70
82.738,61
80.399,46
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.042,85
85.077,76
82.738,61
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.382,01
87.416,92
85.077,76
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.721,16
89.756,07
87.416,92
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.060,31
92.095,22
89.756,07
4
Tính toán cân bằng nước bằng
mô hình
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
137.460,04
163.367,10
159.049,26
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
141.777,88
167.684,95
163.367,10
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
146.095,73
172.002,79
167.684,95
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
150.413,57
176.320,63
172.002,79
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
154.731,41
180.638,48
176.320,63
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
159.049,26
184.956,32
180.638,48
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
163.367,10
189.274,17
184.956,32
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
167.684,95
193.592,01
189.274,17
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
172.002,79
197.909,85
193.592,01
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
176.320,63
202.227,70
197.909,85
4.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.746,82
144.653,89
140.336,04
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
123.064,67
148.971,73
144.653,89
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
127.382,51
153.289,58
148.971,73
10
10
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
131.700,36
157.607,42
153.289,58
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
136.018,20
161.925,26
157.607,42
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
140.336,04
166.243,11
161.925,26
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
144.653,89
170.560,95
166.243,11
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
148.971,73
174.878,80
170.560,95
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
153.289,58
179.196,64
174.878,80
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
157.607,42
183.514,48
179.196,64
5
Tính toán, dự báo bằng mô hình
thủy lực
5.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
140.538,35
182.081,69
175.157,80
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
147.462,24
189.005,58
182.081,69
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
154.386,13
195.929,47
189.005,58
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
161.310,02
202.853,36
195.929,47
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
168.233,91
209.777,24
202.853,36
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
175.157,80
216.701,13
209.777,24
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
182.081,69
223.625,02
216.701,13
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
189.005,58
230.548,91
223.625,02
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
195.929,47
237.472,80
230.548,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
202.853,36
244.396,69
237.472,80
5.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
137.662,35
179.205,68
172.281,79
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
144.586,24
186.129,57
179.205,68
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
151.510,12
193.053,46
186.129,57
11
11
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
158.434,01
199.977,35
193.053,46
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
165.357,90
206.901,24
199.977,35
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
172.281,79
213.825,13
206.901,24
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
179.205,68
220.749,02
213.825,13
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
186.129,57
227.672,91
220.749,02
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
193.053,46
234.596,79
227.672,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
199.977,35
241.520,68
234.596,79
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.676,35
40.880,97
38.680,20
22,33
5.539,74
8.180,66
7.740,51
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.877,12
43.081,74
40.880,97
22,33
5.979,89
8.620,81
8.180,66
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.077,89
45.282,51
43.081,74
22,33
6.420,04
9.060,97
8.620,81
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
34.278,66
47.483,28
45.282,51
22,33
6.860,20
9.501,12
9.060,97
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.479,43
49.684,05
47.483,28
22,33
7.300,35
9.941,28
9.501,12
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
38.680,20
51.884,82
49.684,05
22,33
7.740,51
10.381,43
9.941,28
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
40.880,97
54.085,59
51.884,82
22,33
8.180,66
10.821,58
10.381,43
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.081,74
56.286,36
54.085,59
22,33
8.620,81
11.261,74
10.821,58
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
45.282,51
58.487,13
56.286,36
22,33
9.060,97
11.701,89
11.261,74
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
47.483,28
60.687,90
58.487,13
22,33
9.501,12
12.142,05
11.701,89
2
Tổng hợp, phân tích, xử
tài liệu
12
12
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
12.687,77
20.056,35
18.828,25
136,38
1.923,62
3.028,91
2.844,70
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.915,87
21.284,45
20.056,35
136,38
2.107,84
3.213,12
3.028,91
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
15.143,97
22.512,54
21.284,45
136,38
2.292,05
3.397,34
3.213,12
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.372,06
23.740,64
22.512,54
136,38
2.476,27
3.581,55
3.397,34
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.600,16
24.968,74
23.740,64
136,38
2.660,48
3.765,77
3.581,55
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.828,25
26.196,83
24.968,74
136,38
2.844,70
3.949,98
3.765,77
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.056,35
27.424,93
26.196,83
136,38
3.028,91
4.134,20
3.949,98
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.284,45
28.653,03
27.424,93
136,38
3.213,12
4.318,41
4.134,20
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.512,54
29.881,12
28.653,03
136,38
3.397,34
4.502,63
4.318,41
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.740,64
31.109,22
29.881,12
136,38
3.581,55
4.686,84
4.502,63
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.824,08
81.028,35
78.994,31
171,51
10.349,34
12.179,98
11.874,87
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.858,13
83.062,40
81.028,35
171,51
10.654,44
12.485,09
12.179,98
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.892,17
85.096,44
83.062,40
171,51
10.959,55
12.790,19
12.485,09
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.926,22
87.130,49
85.096,44
171,51
11.264,66
13.095,30
12.790,19
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.960,26
89.164,53
87.130,49
171,51
11.569,77
13.400,41
13.095,30
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.994,31
91.198,58
89.164,53
171,51
11.874,87
13.705,51
13.400,41
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.028,35
93.232,62
91.198,58
171,51
12.179,98
14.010,62
13.705,51
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.062,40
95.266,67
93.232,62
171,51
12.485,09
14.315,73
14.010,62
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.096,44
97.300,71
95.266,67
171,51
12.790,19
14.620,83
14.315,73
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.130,49
99.334,76
97.300,71
171,51
13.095,30
14.925,94
14.620,83
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.400,62
61.604,89
59.570,84
171,51
7.435,82
9.266,46
8.961,35
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
51.434,66
63.638,93
61.604,89
171,51
7.740,93
9.571,57
9.266,46
13
13
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.468,71
65.672,98
63.638,93
171,51
8.046,03
9.876,67
9.571,57
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
55.502,75
67.707,02
65.672,98
171,51
8.351,14
10.181,78
9.876,67
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.536,80
69.741,07
67.707,02
171,51
8.656,25
10.486,89
10.181,78
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.570,84
71.775,11
69.741,07
171,51
8.961,35
10.791,99
10.486,89
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
61.604,89
73.809,16
71.775,11
171,51
9.266,46
11.097,10
10.791,99
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.638,93
75.843,20
73.809,16
171,51
9.571,57
11.402,21
11.097,10
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.672,98
77.877,25
75.843,20
171,51
9.876,67
11.707,31
11.402,21
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.707,02
79.911,29
77.877,25
171,51
10.181,78
12.012,42
11.707,31
4
Tính toán cân bằng nước
bằng mô hình
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
115.773,84
138.301,72
134.547,08
3.756,63
17.929,57
21.308,75
20.745,56
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
119.528,49
142.056,37
138.301,72
3.756,63
18.492,77
21.871,95
21.308,75
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
123.283,13
145.811,02
142.056,37
3.756,63
19.055,96
22.435,15
21.871,95
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
127.037,78
149.565,66
145.811,02
3.756,63
19.619,16
22.998,34
22.435,15
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
130.792,43
153.320,31
149.565,66
3.756,63
20.182,36
23.561,54
22.998,34
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
134.547,08
157.074,96
153.320,31
3.756,63
20.745,56
24.124,74
23.561,54
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
138.301,72
160.829,60
157.074,96
3.756,63
21.308,75
24.687,93
24.124,74
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
142.056,37
164.584,25
160.829,60
3.756,63
21.871,95
25.251,13
24.687,93
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
145.811,02
168.338,90
164.584,25
3.756,63
22.435,15
25.814,33
25.251,13
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
149.565,66
172.093,55
168.338,90
3.756,63
22.998,34
26.377,53
25.814,33
4.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
99.501,48
122.029,36
118.274,72
3.756,63
15.488,72
18.867,90
18.304,70
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
103.256,13
125.784,01
122.029,36
3.756,63
16.051,91
19.431,10
18.867,90
14
14
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
107.010,77
129.538,66
125.784,01
3.756,63
16.615,11
19.994,29
19.431,10
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
110.765,42
133.293,30
129.538,66
3.756,63
17.178,31
20.557,49
19.994,29
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
114.520,07
137.047,95
133.293,30
3.756,63
17.741,50
21.120,69
20.557,49
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.274,72
140.802,60
137.047,95
3.756,63
18.304,70
21.683,88
21.120,69
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
122.029,36
144.557,24
140.802,60
3.756,63
18.867,90
22.247,08
21.683,88
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
125.784,01
148.311,89
144.557,24
3.756,63
19.431,10
22.810,28
22.247,08
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
129.538,66
152.066,54
148.311,89
3.756,63
19.994,29
23.373,47
22.810,28
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
133.293,30
155.821,19
152.066,54
3.756,63
20.557,49
23.936,67
23.373,47
5
Tính toán, dự báo bằng
hình thủy lực
5.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
121.469,17
157.593,81
151.573,03
738,10
18.331,09
23.749,79
22.846,67
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
127.489,94
163.614,58
157.593,81
738,10
19.234,21
24.652,90
23.749,79
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
133.510,71
169.635,35
163.614,58
738,10
20.137,32
25.556,02
24.652,90
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
139.531,49
175.656,12
169.635,35
738,10
21.040,44
26.459,13
25.556,02
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
145.552,26
181.676,90
175.656,12
738,10
21.943,55
27.362,25
26.459,13
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
151.573,03
187.697,67
181.676,90
738,10
22.846,67
28.265,37
27.362,25
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
157.593,81
193.718,44
187.697,67
738,10
23.749,79
29.168,48
28.265,37
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
163.614,58
199.739,22
193.718,44
738,10
24.652,90
30.071,60
29.168,48
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
169.635,35
205.759,99
199.739,22
738,10
25.556,02
30.974,71
30.071,60
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
175.656,12
211.780,76
205.759,99
738,10
26.459,13
31.877,83
30.974,71
5.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.968,29
155.092,93
149.072,16
738,10
17.955,96
23.374,65
22.471,54
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
124.989,06
161.113,70
155.092,93
738,10
18.859,07
24.277,77
23.374,65
15
15
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
131.009,84
167.134,48
161.113,70
738,10
19.762,19
25.180,89
24.277,77
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
137.030,61
173.155,25
167.134,48
738,10
20.665,31
26.084,00
25.180,89
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
143.051,38
179.176,02
173.155,25
738,10
21.568,42
26.987,12
26.084,00
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
149.072,16
185.196,80
179.176,02
738,10
22.471,54
27.890,23
26.987,12
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
155.092,93
191.217,57
185.196,80
738,10
23.374,65
28.793,35
27.890,23
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
161.113,70
197.238,34
191.217,57
738,10
24.277,77
29.696,47
28.793,35
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
167.134,48
203.259,12
197.238,34
738,10
25.180,89
30.599,58
29.696,47
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
173.155,25
209.279,89
203.259,12
738,10
26.084,00
31.502,70
30.599,58
2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử
dụng nước áp dụng đối với trường hợp ngoại trừ khoản 1 mục I chương I.
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.244,87
49.090,42
46.449,49
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.885,80
51.731,34
49.090,42
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
38.526,72
54.372,27
51.731,34
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
41.167,65
57.013,19
54.372,27
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.808,57
59.654,11
57.013,19
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
46.449,49
62.295,04
59.654,11
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.090,42
64.935,96
62.295,04
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
51.731,34
67.576,89
64.935,96
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
54.372,27
70.217,81
67.576,89
16
16
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.013,19
72.858,73
70.217,81
2
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
15.854,69
24.328,55
22.916,24
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.267,00
25.740,86
24.328,55
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.679,31
27.153,17
25.740,86
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.091,62
28.565,48
27.153,17
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.503,93
29.977,79
28.565,48
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.916,24
31.390,11
29.977,79
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.328,55
32.802,42
31.390,11
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.740,86
34.214,73
32.802,42
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.153,17
35.627,04
34.214,73
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.565,48
37.039,35
35.627,04
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.832,83
94.867,74
92.528,59
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.171,98
97.206,89
94.867,74
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.511,13
99.546,04
97.206,89
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.850,28
101.885,19
99.546,04
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.189,43
104.224,34
101.885,19
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.528,59
106.563,50
104.224,34
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
94.867,74
108.902,65
106.563,50
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
97.206,89
111.241,80
108.902,65
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
99.546,04
113.580,95
111.241,80
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
101.885,19
115.920,10
113.580,95
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
58.495,84
72.530,76
70.191,60
17
17
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.835,00
74.869,91
72.530,76
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.174,15
77.209,06
74.869,91
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.513,30
79.548,21
77.209,06
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.852,45
81.887,36
79.548,21
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.191,60
84.226,51
81.887,36
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.530,76
86.565,67
84.226,51
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.869,91
88.904,82
86.565,67
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.209,06
91.243,97
88.904,82
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.548,21
93.583,12
91.243,97
4
Tính toán cân bằng nước bằng
hình
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
147.387,01
173.294,07
168.976,23
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
151.704,85
177.611,91
173.294,07
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
156.022,69
181.929,76
177.611,91
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
160.340,54
186.247,60
181.929,76
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
164.658,38
190.565,45
186.247,60
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
168.976,23
194.883,29
190.565,45
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
173.294,07
199.201,13
194.883,29
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
177.611,91
203.518,98
199.201,13
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
181.929,76
207.836,82
203.518,98
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
186.247,60
212.154,67
207.836,82
4.2
Cập nhật mô hình
-
-
-
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
128.673,79
154.580,86
150.263,01
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
132.991,64
158.898,70
154.580,86
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
137.309,48
163.216,54
158.898,70
18
18
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
141.627,32
167.534,39
163.216,54
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
145.945,17
171.852,23
167.534,39
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
150.263,01
176.170,08
171.852,23
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
154.580,86
180.487,92
176.170,08
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
158.898,70
184.805,76
180.487,92
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
163.216,54
189.123,61
184.805,76
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
167.534,39
193.441,45
189.123,61
5
Tính toán, dự báo bằng mô hình
thủy lực
5.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
146.765,95
188.309,29
181.385,40
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
153.689,84
195.233,17
188.309,29
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
160.613,73
202.157,06
195.233,17
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
167.537,62
209.080,95
202.157,06
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
174.461,51
216.004,84
209.080,95
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
181.385,40
222.928,73
216.004,84
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
188.309,29
229.852,62
222.928,73
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
195.233,17
236.776,51
229.852,62
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
202.157,06
243.700,40
236.776,51
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
209.080,95
250.624,29
243.700,40
5.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
143.889,94
185.433,28
178.509,39
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
150.813,83
192.357,17
185.433,28
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
157.737,72
199.281,06
192.357,17
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
164.661,61
206.204,95
199.281,06
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
171.585,50
213.128,84
206.204,95
19
19
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
178.509,39
220.052,72
213.128,84
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
185.433,28
226.976,61
220.052,72
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
192.357,17
233.900,50
226.976,61
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
199.281,06
240.824,39
233.900,50
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
206.204,95
247.748,28
240.824,39
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.676,35
40.880,97
38.680,20
27,712
5.540,81
8.181,74
7.741,58
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.877,12
43.081,74
40.880,97
27,712
5.980,97
8.621,89
8.181,74
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.077,89
45.282,51
43.081,74
27,712
6.421,12
9.062,04
8.621,89
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
34.278,66
47.483,28
45.282,51
27,712
6.861,27
9.502,20
9.062,04
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.479,43
49.684,05
47.483,28
27,712
7.301,43
9.942,35
9.502,20
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
38.680,20
51.884,82
49.684,05
27,712
7.741,58
10.382,51
9.942,35
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
40.880,97
54.085,59
51.884,82
27,712
8.181,74
10.822,66
10.382,51
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.081,74
56.286,36
54.085,59
27,712
8.621,89
11.262,81
10.822,66
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
45.282,51
58.487,13
56.286,36
27,712
9.062,04
11.702,97
11.262,81
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
47.483,28
60.687,90
58.487,13
27,712
9.502,20
12.143,12
11.702,97
2
Tổng hợp, phân tích, xử
tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
12.687,77
20.056,35
18.828,25
1.098,91
2.068,00
3.173,29
2.989,07
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.915,87
21.284,45
20.056,35
1.098,91
2.252,22
3.357,50
3.173,29
20
20
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
15.143,97
22.512,54
21.284,45
1.098,91
2.436,43
3.541,72
3.357,50
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.372,06
23.740,64
22.512,54
1.098,91
2.620,65
3.725,93
3.541,72
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.600,16
24.968,74
23.740,64
1.098,91
2.804,86
3.910,15
3.725,93
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.828,25
26.196,83
24.968,74
1.098,91
2.989,07
4.094,36
3.910,15
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.056,35
27.424,93
26.196,83
1.098,91
3.173,29
4.278,58
4.094,36
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.284,45
28.653,03
27.424,93
1.098,91
3.357,50
4.462,79
4.278,58
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.512,54
29.881,12
28.653,03
1.098,91
3.541,72
4.647,00
4.462,79
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.740,64
31.109,22
29.881,12
1.098,91
3.725,93
4.831,22
4.647,00
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.824,08
81.028,35
78.994,31
1465,33
10.543,41
12.374,05
12.068,95
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.858,13
83.062,40
81.028,35
1465,33
10.848,52
12.679,16
12.374,05
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.892,17
85.096,44
83.062,40
1465,33
11.153,63
12.984,27
12.679,16
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.926,22
87.130,49
85.096,44
1465,33
11.458,73
13.289,37
12.984,27
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.960,26
89.164,53
87.130,49
1465,33
11.763,84
13.594,48
13.289,37
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.994,31
91.198,58
89.164,53
1465,33
12.068,95
13.899,59
13.594,48
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.028,35
93.232,62
91.198,58
1465,33
12.374,05
14.204,69
13.899,59
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.062,40
95.266,67
93.232,62
1465,33
12.679,16
14.509,80
14.204,69
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.096,44
97.300,71
95.266,67
1465,33
12.984,27
14.814,91
14.509,80
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.130,49
99.334,76
97.300,71
1465,33
13.289,37
15.120,01
14.814,91
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.400,62
61.604,89
59.570,84
1465,33
7.629,89
9.460,53
9.155,43
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
51.434,66
63.638,93
61.604,89
1465,33
7.935,00
9.765,64
9.460,53
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.468,71
65.672,98
63.638,93
1465,33
8.240,11
10.070,75
9.765,64
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
55.502,75
67.707,02
65.672,98
1465,33
8.545,21
10.375,85
10.070,75
21
21
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.536,80
69.741,07
67.707,02
1465,33
8.850,32
10.680,96
10.375,85
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.570,84
71.775,11
69.741,07
1465,33
9.155,43
10.986,07
10.680,96
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
61.604,89
73.809,16
71.775,11
1465,33
9.460,53
11.291,17
10.986,07
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.638,93
75.843,20
73.809,16
1465,33
9.765,64
11.596,28
11.291,17
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.672,98
77.877,25
75.843,20
1465,33
10.070,75
11.901,39
11.596,28
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.707,02
79.911,29
77.877,25
1465,33
10.375,85
12.206,49
11.901,39
4
Tính toán cân bằng nước
bằng mô hình
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
115.773,84
138.301,72
134.547,08
12.388,77
19.224,39
22.603,57
22.040,38
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
119.528,49
142.056,37
138.301,72
12.388,77
19.787,59
23.166,77
22.603,57
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
123.283,13
145.811,02
142.056,37
12.388,77
20.350,79
23.729,97
23.166,77
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
127.037,78
149.565,66
145.811,02
12.388,77
20.913,98
24.293,17
23.729,97
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
130.792,43
153.320,31
149.565,66
12.388,77
21.477,18
24.856,36
24.293,17
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
134.547,08
157.074,96
153.320,31
12.388,77
22.040,38
25.419,56
24.856,36
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
138.301,72
160.829,60
157.074,96
12.388,77
22.603,57
25.982,76
25.419,56
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
142.056,37
164.584,25
160.829,60
12.388,77
23.166,77
26.545,95
25.982,76
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
145.811,02
168.338,90
164.584,25
12.388,77
23.729,97
27.109,15
26.545,95
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
149.565,66
172.093,55
168.338,90
12.388,77
24.293,17
27.672,35
27.109,15
4.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
99.501,48
122.029,36
118.274,72
12.388,77
16.783,54
20.162,72
19.599,52
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
103.256,13
125.784,01
122.029,36
12.388,77
17.346,74
20.725,92
20.162,72
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
107.010,77
129.538,66
125.784,01
12.388,77
17.909,93
21.289,11
20.725,92
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
110.765,42
133.293,30
129.538,66
12.388,77
18.473,13
21.852,31
21.289,11
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
114.520,07
137.047,95
133.293,30
12.388,77
19.036,33
22.415,51
21.852,31
22
22
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.274,72
140.802,60
137.047,95
12.388,77
19.599,52
22.978,71
22.415,51
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
122.029,36
144.557,24
140.802,60
12.388,77
20.162,72
23.541,90
22.978,71
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
125.784,01
148.311,89
144.557,24
12.388,77
20.725,92
24.105,10
23.541,90
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
129.538,66
152.066,54
148.311,89
12.388,77
21.289,11
24.668,30
24.105,10
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
133.293,30
155.821,19
152.066,54
12.388,77
21.852,31
25.231,49
24.668,30
5
Tính toán, dự báo bằng
hình thủy lực
5.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
121.469,17
157.593,81
151.573,03
6.153,40
19.143,38
24.562,08
23.658,96
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
127.489,94
163.614,58
157.593,81
6.153,40
20.046,50
25.465,20
24.562,08
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
133.510,71
169.635,35
163.614,58
6.153,40
20.949,62
26.368,31
25.465,20
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
139.531,49
175.656,12
169.635,35
6.153,40
21.852,73
27.271,43
26.368,31
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
145.552,26
181.676,90
175.656,12
6.153,40
22.755,85
28.174,54
27.271,43
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
151.573,03
187.697,67
181.676,90
6.153,40
23.658,96
29.077,66
28.174,54
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
157.593,81
193.718,44
187.697,67
6.153,40
24.562,08
29.980,78
29.077,66
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
163.614,58
199.739,22
193.718,44
6.153,40
25.465,20
30.883,89
29.980,78
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
169.635,35
205.759,99
199.739,22
6.153,40
26.368,31
31.787,01
30.883,89
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
175.656,12
211.780,76
205.759,99
6.153,40
27.271,43
32.690,12
31.787,01
5.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.968,29
155.092,93
149.072,16
6153,40
18.768,25
24.186,95
23.283,83
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
124.989,06
161.113,70
155.092,93
6153,40
19.671,37
25.090,07
24.186,95
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
131.009,84
167.134,48
161.113,70
6153,40
20.574,49
25.993,18
25.090,07
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
137.030,61
173.155,25
167.134,48
6153,40
21.477,60
26.896,30
25.993,18
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
143.051,38
179.176,02
173.155,25
6153,40
22.380,72
27.799,41
26.896,30
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
149.072,16
185.196,80
179.176,02
6153,40
23.283,83
28.702,53
27.799,41
23
23
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
155.092,93
191.217,57
185.196,80
6153,40
24.186,95
29.605,65
28.702,53
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
161.113,70
197.238,34
191.217,57
6153,40
25.090,07
30.508,76
29.605,65
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
167.134,48
203.259,12
197.238,34
6153,40
25.993,18
31.411,88
30.508,76
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
173.155,25
209.279,89
203.259,12
6153,40
26.896,30
32.314,99
31.411,88
II. Đơn giá xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước
1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Xây dựng kế hoạch sử dụng
nước trong thời kỳ cấp nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.921,15
54.557,67
51.451,58
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
39.027,23
57.663,75
54.557,67
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
42.133,32
60.769,84
57.663,75
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
45.239,41
63.875,93
60.769,84
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
48.345,49
66.982,01
63.875,93
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
51.451,58
70.088,10
66.982,01
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
54.557,67
73.194,19
70.088,10
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.663,75
76.300,27
73.194,19
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.769,84
79.406,36
76.300,27
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.875,93
82.512,45
79.406,36
24
24
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
2
Xây dựng kế hoạch tiêu nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.557,00
10.440,76
9.793,47
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.204,30
11.088,06
10.440,76
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.851,59
11.735,35
11.088,06
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.498,88
12.382,64
11.735,35
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.146,18
13.029,93
12.382,64
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.793,47
13.677,23
13.029,93
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.440,76
14.324,52
13.677,23
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
11.088,06
14.971,81
14.324,52
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
11.735,35
15.619,11
14.971,81
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
12.382,64
16.266,40
15.619,11
3
Xây dựng kế hoạch tích
nước cho hồ chứa đơncửa van
1000 đ/phương án/ công trình
10.974,56
10.974,56
10.974,56
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Xây dựng kế hoạch sử dụng
nước trong thời kỳ cấp nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.944,16
47.149,83
44.448,89
291,62
4.685,37
7.116,22
6.711,08
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.645,11
49.850,78
47.149,83
291,62
5.090,51
7.521,36
7.116,22
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.346,05
52.551,72
49.850,78
291,62
5.495,65
7.926,50
7.521,36
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
39.047,00
55.252,67
52.551,72
291,62
5.900,79
8.331,64
7.926,50
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
41.747,94
57.953,61
55.252,67
291,62
6.305,93
8.736,78
8.331,64
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.448,89
60.654,56
57.953,61
291,62
6.711,08
9.141,93
8.736,78
25
25
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
47.149,83
63.355,50
60.654,56
291,62
7.116,22
9.547,07
9.141,93
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.850,78
66.056,45
63.355,50
291,62
7.521,36
9.952,21
9.547,07
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
52.551,72
68.757,39
66.056,45
291,62
7.926,50
10.357,35
9.952,21
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
55.252,67
71.458,34
68.757,39
291,62
8.331,64
10.762,49
10.357,35
2
Xây dựng kế hoạch tiêu nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.628,64
9.005,82
8.442,95
73,11
855,26
1.361,84
1.277,41
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.191,50
9.568,68
9.005,82
73,11
939,69
1.446,27
1.361,84
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.754,36
10.131,54
9.568,68
73,11
1.024,12
1.530,70
1.446,27
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.317,23
10.694,41
10.131,54
73,11
1.108,55
1.615,13
1.530,70
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.880,09
11.257,27
10.694,41
73,11
1.192,98
1.699,56
1.615,13
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.442,95
11.820,14
11.257,27
73,11
1.277,41
1.783,99
1.699,56
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.005,82
12.383,00
11.820,14
73,11
1.361,84
1.868,42
1.783,99
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.568,68
12.945,86
12.383,00
73,11
1.446,27
1.952,85
1.868,42
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.131,54
13.508,73
12.945,86
73,11
1.530,70
2.037,27
1.952,85
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.694,41
14.071,59
13.508,73
73,11
1.615,13
2.121,70
2.037,27
3
Xây dựng kế hoạch tích
nước cho hồ chứa đơn
cửa van
1000 đ/phương án/
công trình
9.436,6
9.436,6
9.436,6
106,5
1.431,5
1.431,5
1.431,5
2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử
dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức khoản 1 mục II
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
26
26
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Xây dựng kế hoạch sử dụng
nước trong thời kỳ cấp nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
38.378,60
57.015,12
53.909,03
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
41.484,68
60.121,20
57.015,12
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.590,77
63.227,29
60.121,20
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
47.696,86
66.333,38
63.227,29
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
50.802,94
69.439,46
66.333,38
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.909,03
72.545,55
69.439,46
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
57.015,12
75.651,64
72.545,55
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.121,20
78.757,72
75.651,64
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.227,29
81.863,81
78.757,72
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
66.333,38
84.969,90
81.863,81
2
Xây dựng kế hoạch tiêu nước
-
-
-
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.866,85
11.750,61
11.103,31
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.514,14
12.397,90
11.750,61
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.161,44
13.045,19
12.397,90
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.808,73
13.692,49
13.045,19
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.456,02
14.339,78
13.692,49
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
11.103,31
14.987,07
14.339,78
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
11.750,61
15.634,37
14.987,07
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
12.397,90
16.281,66
15.634,37
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.045,19
16.928,95
16.281,66
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.692,49
17.576,25
16.928,95
3
Xây dựng kế hoạch tích nước cho hồ
chứa đơncửa van
1000 đ/phương án/ công trình
11.496,29
11.496,29
11.496,29
27
27
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Xây dựng kế hoạch sử
dụng nước trong thời kỳ
cấp nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.944,16
47.149,83
44.448,89
2.428,5
5.005,90
7.436,75
7.031,61
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.645,11
49.850,78
47.149,83
2.428,5
5.411,05
7.841,90
7.436,75
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.346,05
52.551,72
49.850,78
2.428,5
5.816,19
8.247,04
7.841,90
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
39.047,00
55.252,67
52.551,72
2.428,5
6.221,33
8.652,18
8.247,04
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
41.747,94
57.953,61
55.252,67
2.428,5
6.626,47
9.057,32
8.652,18
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.448,89
60.654,56
57.953,61
2.428,5
7.031,61
9.462,46
9.057,32
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
47.149,83
63.355,50
60.654,56
2.428,5
7.436,75
9.867,60
9.462,46
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.850,78
66.056,45
63.355,50
2.428,5
7.841,90
10.272,75
9.867,60
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
52.551,72
68.757,39
66.056,45
2.428,5
8.247,04
10.677,89
10.272,75
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
55.252,67
71.458,34
68.757,39
2.428,5
8.652,18
11.083,03
10.677,89
2
Xây dựng kế hoạch tiêu
nước
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.628,64
9.005,82
8.442,95
1.212,1
1.026,11
1.532,69
1.448,26
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.191,50
9.568,68
9.005,82
1.212,1
1.110,54
1.617,12
1.532,69
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.754,36
10.131,54
9.568,68
1.212,1
1.194,97
1.701,55
1.617,12
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.317,23
10.694,41
10.131,54
1.212,1
1.279,40
1.785,98
1.701,55
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
7.880,09
11.257,27
10.694,41
1.212,1
1.363,83
1.870,41
1.785,98
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.442,95
11.820,14
11.257,27
1.212,1
1.448,26
1.954,84
1.870,41
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.005,82
12.383,00
11.820,14
1.212,1
1.532,69
2.039,27
1.954,84
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
9.568,68
12.945,86
12.383,00
1.212,1
1.617,12
2.123,69
2.039,27
28
28
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.131,54
13.508,73
12.945,86
1.212,1
1.701,55
2.208,12
2.123,69
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.694,41
14.071,59
13.508,73
1.212,1
1.785,98
2.292,55
2.208,12
3
Xây dựng kế hoạch tích
nước cho hồ chứa đơn
cửa van
1000 đ/phương án/
công trình
9.436,6
9.436,6
9.436,6
560,1
1.499,5
1.499,5
1.499,5
III. Đơn giá trích xuất kết quả, xây dựng các báo cáo
1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.485,23
85.502,69
84.333,11
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.654,81
86.672,26
85.502,69
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.824,38
87.841,84
86.672,26
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.993,96
89.011,41
87.841,84
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.163,53
90.180,99
89.011,41
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.333,11
91.350,57
90.180,99
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.502,69
92.520,14
91.350,57
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.672,26
93.689,72
92.520,14
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.841,84
94.859,29
93.689,72
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
89.011,41
96.028,87
94.859,29
29
29
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng trung du
2
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
69.128,62
76.146,08
74.976,50
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.298,20
77.315,66
76.146,08
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.467,78
78.485,23
77.315,66
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.637,35
79.654,81
78.485,23
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.806,93
80.824,38
79.654,81
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.976,50
81.993,96
80.824,38
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.146,08
83.163,53
81.993,96
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.315,66
84.333,11
83.163,53
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.485,23
85.502,69
84.333,11
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.654,81
86.672,26
85.502,69
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực hiện
lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.556,97
73.659,11
72.642,08
691,1
10.237,20
11.152,52
10.999,97
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.573,99
74.676,13
73.659,11
691,1
10.389,76
11.305,08
11.152,52
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
69.591,02
75.693,15
74.676,13
691,1
10.542,31
11.457,63
11.305,08
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.608,04
76.710,17
75.693,15
691,1
10.694,86
11.610,18
11.457,63
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.625,06
77.727,20
76.710,17
691,1
10.847,42
11.762,74
11.610,18
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.642,08
78.744,22
77.727,20
691,1
10.999,97
11.915,29
11.762,74
30
30
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.659,11
79.761,24
78.744,22
691,1
11.152,52
12.067,84
11.915,29
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.676,13
80.778,26
79.761,24
691,1
11.305,08
12.220,40
12.067,84
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.693,15
81.795,29
80.778,26
691,1
11.457,63
12.372,95
12.220,40
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.710,17
82.812,31
81.795,29
691,1
11.610,18
12.525,50
12.372,95
2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.420,8
65.522,9
64.505,9
691,1
9.016,78
9.932,10
9.779,54
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.437,8
66.539,9
65.522,9
691,1
9.169,33
10.084,65
9.932,10
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
61.454,8
67.557,0
66.539,9
691,1
9.321,88
10.237,20
10.084,65
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
62.471,9
68.574,0
67.557,0
691,1
9.474,44
10.389,76
10.237,20
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.488,9
69.591,0
68.574,0
691,1
9.626,99
10.542,31
10.389,76
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
64.505,9
70.608,0
69.591,0
691,1
9.779,54
10.694,86
10.542,31
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.522,9
71.625,1
70.608,0
691,1
9.932,10
10.847,42
10.694,86
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
66.539,9
72.642,1
71.625,1
691,1
10.084,65
10.999,97
10.847,42
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.557,0
73.659,1
72.642,1
691,1
10.237,20
11.152,52
10.999,97
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.574,0
74.676,1
73.659,1
691,1
10.389,76
11.305,08
11.152,52
31
31
2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước
trừ các đơn vị, tổ chức khoản 1 mục III
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.629,49
91.646,94
90.477,37
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.799,06
92.816,52
91.646,94
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.968,64
93.986,09
92.816,52
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.138,21
95.155,67
93.986,09
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
89.307,79
96.325,25
95.155,67
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.477,37
97.494,82
96.325,25
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
91.646,94
98.664,40
97.494,82
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.816,52
99.833,97
98.664,40
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.986,09
101.003,55
99.833,97
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.155,67
102.173,13
101.003,55
2
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.272,88
82.290,34
81.120,76
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.442,46
83.459,91
82.290,34
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.612,03
84.629,49
83.459,91
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.781,61
85.799,06
84.629,49
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.951,18
86.968,64
85.799,06
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.120,76
88.138,21
86.968,64
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
82.290,34
89.307,79
88.138,21
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.459,91
90.477,37
89.307,79
32
32
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.629,49
91.646,94
90.477,37
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.799,06
92.816,52
91.646,94
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Trường hợp lập bản đồ
nền công trình thủy lợi
thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.556,97
73.659,11
72.642,08
6.033,9
11.038,63
11.953,95
11.801,40
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.573,99
74.676,13
73.659,11
6.033,9
11.191,18
12.106,50
11.953,95
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
69.591,02
75.693,15
74.676,13
6.033,9
11.343,74
12.259,06
12.106,50
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.608,04
76.710,17
75.693,15
6.033,9
11.496,29
12.411,61
12.259,06
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.625,06
77.727,20
76.710,17
6.033,9
11.648,84
12.564,16
12.411,61
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.642,08
78.744,22
77.727,20
6.033,9
11.801,40
12.716,72
12.564,16
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.659,11
79.761,24
78.744,22
6.033,9
11.953,95
12.869,27
12.716,72
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.676,13
80.778,26
79.761,24
6.033,9
12.106,50
13.021,82
12.869,27
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.693,15
81.795,29
80.778,26
6.033,9
12.259,06
13.174,38
13.021,82
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.710,17
82.812,31
81.795,29
6.033,9
12.411,61
13.326,93
13.174,38
2
Trường hợp lập bản đồ
nền công trình thủy lợi cập
nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.420,8
65.522,9
64.505,9
6.033,9
9.818,20
10.733,52
10.580,97
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.437,8
66.539,9
65.522,9
6.033,9
9.970,76
10.886,08
10.733,52
33
33
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
61.454,8
67.557,0
66.539,9
6.033,9
10.123,31
11.038,63
10.886,08
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
62.471,9
68.574,0
67.557,0
6.033,9
10.275,86
11.191,18
11.038,63
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.488,9
69.591,0
68.574,0
6.033,9
10.428,42
11.343,74
11.191,18
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
64.505,9
70.608,0
69.591,0
6.033,9
10.580,97
11.496,29
11.343,74
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.522,9
71.625,1
70.608,0
6.033,9
10.733,52
11.648,84
11.496,29
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
66.539,9
72.642,1
71.625,1
6.033,9
10.886,08
11.801,40
11.648,84
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.557,0
73.659,1
72.642,1
6.033,9
11.038,63
11.953,95
11.801,40
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.574,0
74.676,1
73.659,1
6.033,9
11.191,18
12.106,50
11.953,95
34
34
Chương III.
ĐƠN GIÁ GIÁM SÁT, DỰ BÁO CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
I. Giám sát chất lượng nước
1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách
nhà nước
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
I
Giám sát chất lượng nước
1
Xây dựng kế hoạch quan trắc
1.1
Nội nghiệp
1000 đ/nhiệm vụ
6.179,84
6.179,84
6.179,84
1.2
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.577,98
5.714,73
5.358,61
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.934,11
6.070,86
5.714,73
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.290,23
6.426,98
6.070,86
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.646,36
6.783,11
6.426,98
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.002,48
7.139,23
6.783,11
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.358,61
7.495,36
7.139,23
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.714,73
7.851,48
7.495,36
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.070,86
8.207,60
7.851,48
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.426,98
8.563,73
8.207,60
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.783,11
8.919,85
8.563,73
2
Quan trắc hiện trường
2.1
Lấy mẫu tại hiện trường
Nội nghiệp
35
35
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/mẫu
838,92
970,01
948,16
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/mẫu
860,77
991,86
970,01
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/mẫu
882,62
1.013,70
991,86
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/mẫu
904,47
1.035,55
1.013,70
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/mẫu
926,31
1.057,40
1.035,55
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/mẫu
948,16
1.079,25
1.057,40
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/mẫu
970,01
1.101,09
1.079,25
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/mẫu
991,86
1.122,94
1.101,09
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/mẫu
1.013,70
1.144,79
1.122,94
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/mẫu
1.035,55
1.166,64
1.144,79
2.2
Đo đạc ngoài hiện trường
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/mẫu
155,29
155,29
155,29
-
pH
1000 đ/mẫu
180,85
180,85
180,85
-
Oxy hòa tan (DO)
1000 đ/mẫu
149,65
149,65
149,65
-
Độ đục
1000 đ/mẫu
156,78
156,78
156,78
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/mẫu
127,53
127,53
127,53
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/mẫu
127,53
127,53
127,53
-
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
1000 đ/mẫu
543,85
543,85
543,85
3
Phân tích mẫu nước trong phòng thí
nghiệm
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/mẫu
191,13
191,13
191,13
-
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1000 đ/mẫu
190,37
190,37
190,37
-
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1000 đ/mẫu
243,20
243,20
243,20
-
Amoni (N-NH
4
+
)
1000 đ/mẫu
219,02
219,02
219,02
-
Nitrit (NO
2
-
)
1000 đ/mẫu
223,89
223,89
223,89
36
36
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Nitrat (NO
3
-
)
1000 đ/mẫu
215,42
215,42
215,42
-
Tổng Photpho (Tổng P)
1000 đ/mẫu
293,46
293,46
293,46
-
Tổng Nito
1000 đ/mẫu
387,75
387,75
387,75
-
Kim loại nặng Pd
1000 đ/mẫu
434,97
434,97
434,97
-
Kim loại nặng Cd
1000 đ/mẫu
434,97
434,97
434,97
-
Kim loại nặng As
1000 đ/mẫu
502,00
502,00
502,00
-
Kim loại nặng Hg
1000 đ/mẫu
528,39
528,39
528,39
-
Kim loại Fe
1000 đ/mẫu
421,76
421,76
421,76
-
Kim loại (Cu)
1000 đ/mẫu
340,06
340,06
340,06
-
Kim loại (Zn)
1000 đ/mẫu
340,06
340,06
340,06
-
Kim loại (Mn)
1000 đ/mẫu
340,06
340,06
340,06
-
Kim loại (Cr)
1000 đ/mẫu
340,06
340,06
340,06
-
Kim loại (Ni)
1000 đ/mẫu
340,06
340,06
340,06
-
Sulphat (SO
4
2-
)
1000 đ/mẫu
267,33
267,33
267,33
-
Photphat (PO
4
3-
)
1000 đ/mẫu
246,16
246,16
246,16
-
Clorua (Cl
-
)
1000 đ/mẫu
240,51
240,51
240,51
-
Florua (F
-
)
1000 đ/mẫu
242,55
242,55
242,55
-
Clorua (Cl-)
1000 đ/mẫu
240,51
240,51
240,51
-
Tổng dầu, mỡ
1000 đ/mẫu
923,58
923,58
923,58
-
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
776,24
776,24
776,24
-
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
784,99
784,99
784,99
-
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
776,24
776,24
776,24
-
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
784,99
784,99
784,99
-
Tổng cacbon hữu (TOC)
1000 đ/mẫu
739,75
739,75
739,75
-
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu
1000 đ/mẫu
1.376,60
1.376,60
1.376,60
-
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu
1000 đ/mẫu
1.376,60
1.376,60
1.376,60
37
37
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Cyanua (CN
-
)
1000 đ/mẫu
272,63
272,63
272,63
-
Chất hoạt động bề mặt
1000 đ/mẫu
457,27
457,27
457,27
-
Phenol
1000 đ/mẫu
453,03
453,03
453,03
-
Phân tích đồng thời các kim loại
1000 đ/mẫu
1.067,13
1.067,13
1.067,13
4
Tính toán đơn giá nội dung quan trắc
tự động, liên tục nguồn tác động
4.1
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL
của trạm quan trắc tự động cố định liên
tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
142,92
142,92
142,92
-
pH
1000 đ/Thông số
142,92
142,92
142,92
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
145,88
145,88
145,88
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
178,20
178,20
178,20
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
234,90
234,90
234,90
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/Thông số
188,56
188,56
188,56
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
197,81
197,81
197,81
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
216,21
216,21
216,21
-
Tổng nitơ (TN)
1000 đ/Thông số
216,60
216,60
216,60
-
Tổng phốt pho (TP)
1000 đ/Thông số
194,01
194,01
194,01
-
Tổng các bon hữu (TOC)
1000 đ/Thông số
193,99
193,99
193,99
4.2
Hoạt động quan trắc CLN trong CTTL
của trạm quan trắc tự động di động liên
tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
142,50
142,50
142,50
-
pH
1000 đ/Thông số
142,50
142,50
142,50
-
ORP
1000 đ/Thông số
134,82
134,82
134,82
38
38
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
148,64
148,64
148,64
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
199,62
199,62
199,62
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/Thông số
199,62
199,62
199,62
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
189,19
189,19
189,19
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
189,19
189,19
189,19
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
190,11
190,11
190,11
-
Photphat (PO4
3-
)
1000 đ/Thông số
191,25
191,25
191,25
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
vật liệu,
dụng cụ
Vùng đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
1
Xây dựng kế
hoạch quan trắc
1.1
Nội nghiệp
1000 đ/nhiệm vụ
5.301,86
5.301,86
5.301,86
71,92
806,07
806,07
806,07
1.2
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
2.967,71
4.748,33
4.451,56
13,95
596,33
952,46
893,10
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.264,48
5.045,10
4.748,33
13,95
655,68
1.011,81
952,46
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.561,25
5.341,87
5.045,10
13,95
715,04
1.071,16
1.011,81
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.858,02
5.638,64
5.341,87
13,95
774,39
1.130,52
1.071,16
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.154,79
5.935,41
5.638,64
13,95
833,75
1.189,87
1.130,52
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.451,56
6.232,18
5.935,41
13,95
893,10
1.249,23
1.189,87
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.748,33
6.528,95
6.232,18
13,95
952,46
1.308,58
1.249,23
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.045,10
6.825,72
6.528,95
13,95
1.011,81
1.367,93
1.308,58
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.341,87
7.122,49
6.825,72
13,95
1.071,16
1.427,29
1.367,93
39
39
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu,
dụng cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.638,64
7.419,26
7.122,49
13,95
1.130,52
1.486,64
1.427,29
2
Quan trắc hiện trường
2.1
Lấy mẫu tại hiện trường
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/mẫu
611,88
721,12
702,91
87,22
139,82
161,67
158,03
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/mẫu
630,09
739,33
721,12
87,22
143,46
165,31
161,67
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/mẫu
648,29
757,53
739,33
87,22
147,10
168,95
165,31
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/mẫu
666,50
775,74
757,53
87,22
150,74
172,59
168,95
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/mẫu
684,71
793,94
775,74
87,22
154,39
176,23
172,59
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/mẫu
702,91
812,15
793,94
87,22
158,03
179,87
176,23
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/mẫu
721,12
830,36
812,15
87,22
161,67
183,52
179,87
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/mẫu
739,33
848,56
830,36
87,22
165,31
187,16
183,52
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/mẫu
757,53
866,77
848,56
87,22
168,95
190,80
187,16
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/mẫu
775,74
884,98
866,77
87,22
172,59
194,44
190,80
2.2
Đo đạc ngoài hiện trường
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
70,05
25,88
25,88
25,88
-
pH
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
91,35
30,14
30,14
30,14
-
Oxy hòa tan (DO)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
65,35
24,94
24,94
24,94
-
Độ đục
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
71,29
26,13
26,13
26,13
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
46,92
21,26
21,26
21,26
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
46,92
21,26
21,26
21,26
-
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
1000 đ/mẫu
233,42
233,42
233,42
219,79
90,64
90,64
90,64
Phân tích mẫu nước trong
40
40
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu,
dụng cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
3
phòng thí nghiệm
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
2,98
24,93
24,93
24,93
-
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
1000 đ/mẫu
133,55
133,55
133,55
31,99
24,83
24,83
24,83
-
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1000 đ/mẫu
178,06
178,06
178,06
33,42
31,72
31,72
31,72
-
Amoni (N-NH
4
+
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
27,23
28,57
28,57
28,57
-
Nitrit (NO
2
-
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
31,46
29,20
29,20
29,20
-
Nitrat (NO
3
-
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
24,10
28,10
28,10
28,10
-
Tổng Photpho (Tổng P)
1000 đ/mẫu
222,58
222,58
222,58
32,61
38,28
38,28
38,28
-
Tổng Nito
1000 đ/mẫu
296,77
296,77
296,77
40,40
50,58
50,58
50,58
-
Kim loại nặng Pd
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
44,78
56,73
56,73
56,73
-
Kim loại nặng Cd
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
44,78
56,73
56,73
56,73
-
Kim loại nặng As
1000 đ/mẫu
366,80
366,80
366,80
69,73
65,48
65,48
65,48
-
Kim loại nặng Hg
1000 đ/mẫu
400,14
400,14
400,14
59,33
68,92
68,92
68,92
-
Kim loại Fe
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
99,99
55,01
55,01
55,01
-
Kim loại (Cu)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
28,94
44,36
44,36
44,36
-
Kim loại (Zn)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
28,94
44,36
44,36
44,36
-
Kim loại (Mn)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
28,94
44,36
44,36
44,36
-
Kim loại (Cr)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
28,94
44,36
44,36
44,36
-
Kim loại (Ni)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
28,94
44,36
44,36
44,36
-
Sulphat (SO
4
2-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
39,56
34,87
34,87
34,87
-
Photphat (PO
4
3-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
21,15
32,11
32,11
32,11
-
Clorua (Cl
-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
16,24
31,37
31,37
31,37
-
Florua (F
-
)
1000 đ/mẫu
178,06
178,06
178,06
32,85
31,64
31,64
31,64
-
Clorua (Cl-)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
16,24
31,37
31,37
31,37
41
41
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu,
dụng cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Tổng dầu, mỡ
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
202,90
120,47
120,47
120,47
-
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
74,78
101,25
101,25
101,25
-
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
82,39
102,39
102,39
102,39
-
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
74,78
101,25
101,25
101,25
-
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
82,39
102,39
102,39
102,39
-
Tổng cacbon hữu (TOC)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
43,05
96,49
96,49
96,49
-
Hóa
chất BVTV nhóm Clo hữu
1000 đ/mẫu
1.110,39
1.110,39
1.110,39
86,65
179,56
179,56
179,56
-
Hóa chất BVTV nhóm Phot
pho hữu
1000 đ/mẫu
1.110,39
1.110,39
1.110,39
86,65
179,56
179,56
179,56
-
Cyanua (CN
-
)
1000 đ/mẫu
200,07
200,07
200,07
37,00
35,56
35,56
35,56
-
Chất hoạt động bề mặt
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
64,17
59,64
59,64
59,64
-
Phenol
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
60,49
59,09
59,09
59,09
-
Phân tích đồng thời
các kim loại
1000 đ/mẫu
400,14
400,14
400,14
527,80
139,19
139,19
139,19
4
Tính toán đơn giá nội dung
quan trắc tự động, liên tục
nguồn tác động
4.1
Hoạt động quan trắc CLN
trong CTTL của trạm quan
trắc tự động cố định liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
54,13
18,64
18,64
18,64
-
pH
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
54,13
18,64
18,64
18,64
42
42
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu,
dụng cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
Vùng đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
56,70
19,03
19,03
19,03
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
84,81
23,24
23,24
23,24
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
134,12
30,64
30,64
30,64
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
93,82
24,59
24,59
24,59
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
101,86
25,80
25,80
25,80
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
117,86
28,20
28,20
28,20
-
Tổng nitơ (TN)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
118,20
28,25
28,25
28,25
-
Tổng phốt pho (TP)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
98,56
25,31
25,31
25,31
-
Tổng các bon hữu (TOC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
98,54
25,30
25,30
25,30
4.2
Hoạt động quan trắc CLN
trong CTTL của trạm quan
trắc tự động di động liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
53,77
18,59
18,59
18,59
-
pH
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
53,77
18,59
18,59
18,59
-
ORP
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
47,09
17,59
17,59
17,59
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
59,10
19,39
19,39
19,39
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
103,44
26,04
26,04
26,04
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
103,44
26,04
26,04
26,04
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
94,37
24,68
24,68
24,68
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
94,37
24,68
24,68
24,68
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
95,17
24,80
24,80
24,80
-
Photphat (PO4
3-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
96,16
24,95
24,95
24,95
2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử
43
43
dụng nước trừ các đơn vị, tổ chức điểm 1 mục I chương III
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
I
Giám sát chất lượng nước
1
Xây dựng kế hoạch quan trắc
1.1
Nội nghiệp
1000 đ/nhiệm vụ
6.796,14
6.796,14
6.796,14
1.2
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.581,22
5.717,96
5.361,84
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.937,34
6.074,09
5.717,96
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.293,46
6.430,21
6.074,09
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.649,59
6.786,34
6.430,21
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.005,71
7.142,46
6.786,34
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.361,84
7.498,59
7.142,46
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.717,96
7.854,71
7.498,59
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.074,09
8.210,84
7.854,71
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.430,21
8.566,96
8.210,84
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
6.786,34
8.923,08
8.566,96
2
Quan trắc hiện trường
2.1
Lấy mẫu tại hiện trường
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/mẫu
847,30
978,38
956,53
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/mẫu
869,14
1.000,23
978,38
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/mẫu
890,99
1.022,08
1.000,23
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/mẫu
912,84
1.043,93
1.022,08
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/mẫu
934,69
1.065,77
1.043,93
44
44
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/mẫu
956,53
1.087,62
1.065,77
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/mẫu
978,38
1.109,47
1.087,62
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/mẫu
1.000,23
1.131,32
1.109,47
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/mẫu
1.022,08
1.153,16
1.131,32
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/mẫu
1.043,93
1.175,01
1.153,16
2.2
Đo đạc ngoài hiện trường
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/mẫu
156,58
156,58
156,58
-
pH
1000 đ/mẫu
182,14
182,14
182,14
-
Oxy hòa tan (DO)
1000 đ/mẫu
150,94
150,94
150,94
-
Độ đục
1000 đ/mẫu
158,07
158,07
158,07
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/mẫu
128,83
128,83
128,83
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/mẫu
128,83
128,83
128,83
-
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
1000 đ/mẫu
547,23
547,23
547,23
3
Phân tích mẫu nước trong phòng thí
nghiệm
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/mẫu
200,36
200,36
200,36
-
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1000 đ/mẫu
213,97
213,97
213,97
-
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1000 đ/mẫu
270,36
270,36
270,36
-
Amoni (N-NH
4
+
)
1000 đ/mẫu
251,25
251,25
251,25
-
Nitrit (NO
2
-
)
1000 đ/mẫu
256,12
256,12
256,12
-
Nitrat (NO
3
-
)
1000 đ/mẫu
247,65
247,65
247,65
-
Tổng Photpho (Tổng P)
1000 đ/mẫu
317,42
317,42
317,42
-
Tổng Nito
1000 đ/mẫu
414,02
414,02
414,02
-
Kim loại nặng Pd
1000 đ/mẫu
469,28
469,28
469,28
-
Kim loại nặng Cd
1000 đ/mẫu
469,28
469,28
469,28
-
Kim loại nặng As
1000 đ/mẫu
568,12
568,12
568,12
45
45
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Kim loại nặng Hg
1000 đ/mẫu
594,51
594,51
594,51
-
Kim loại Fe
1000 đ/mẫu
451,75
451,75
451,75
-
Kim loại (Cu)
1000 đ/mẫu
370,05
370,05
370,05
-
Kim loại (Zn)
1000 đ/mẫu
370,05
370,05
370,05
-
Kim loại (Mn)
1000 đ/mẫu
370,05
370,05
370,05
-
Kim loại (Cr)
1000 đ/mẫu
370,05
370,05
370,05
-
Kim loại (Ni)
1000 đ/mẫu
370,05
370,05
370,05
-
Sulphat (SO
4
2-
)
1000 đ/mẫu
306,31
306,31
306,31
-
Photphat (PO
4
3-
)
1000 đ/mẫu
265,66
265,66
265,66
-
Clorua (Cl
-
)
1000 đ/mẫu
262,40
262,40
262,40
-
Florua (F
-
)
1000 đ/mẫu
283,49
283,49
283,49
-
Clorua (Cl-)
1000 đ/mẫu
262,40
262,40
262,40
-
Tổng dầu, mỡ
1000 đ/mẫu
972,36
972,36
972,36
-
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
841,45
841,45
841,45
-
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
850,21
850,21
850,21
-
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
841,45
841,45
841,45
-
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
850,21
850,21
850,21
-
Tổng cacbon hữu (TOC)
1000 đ/mẫu
771,21
771,21
771,21
-
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu
1000 đ/mẫu
2.001,93
2.001,93
2.001,93
-
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu
1000 đ/mẫu
2.001,93
2.001,93
2.001,93
-
Cyanua (CN
-
)
1000 đ/mẫu
307,71
307,71
307,71
-
Chất hoạt động bề mặt
1000 đ/mẫu
489,35
489,35
489,35
-
Phenol
1000 đ/mẫu
1.078,35
1.078,35
1.078,35
-
Phân tích đồng thời các kim loại
1000 đ/mẫu
1.105,99
1.105,99
1.105,99
4
Tính toán đơn giá nội dung quan
trắc tự động, liên tục nguồn tác động
46
46
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
4.1
Hoạt động quan trắc CLN trong
CTTL của trạm quan trắc tự động cố
định liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
173,51
173,51
173,51
-
pH
1000 đ/Thông số
173,51
173,51
173,51
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
180,68
180,68
180,68
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
208,79
208,79
208,79
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
269,31
269,31
269,31
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/Thông số
220,02
220,02
220,02
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
231,44
231,44
231,44
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
250,24
250,24
250,24
-
Tổng nitơ (TN)
1000 đ/Thông số
251,91
251,91
251,91
-
Tổng phốt pho (TP)
1000 đ/Thông số
229,55
229,55
229,55
-
Tổng các bon hữu (TOC)
1000 đ/Thông số
234,08
234,08
234,08
4.2
Hoạt động quan trắc CLN trong
CTTL của trạm quan trắc tự động di
động liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
176,16
176,16
176,16
-
pH
1000 đ/Thông số
176,16
176,16
176,16
-
ORP
1000 đ/Thông số
168,49
168,49
168,49
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
183,48
183,48
183,48
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
234,01
234,01
234,01
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/Thông số
234,01
234,01
234,01
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
226,73
226,73
226,73
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
226,58
226,58
226,58
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
225,12
225,12
225,12
47
47
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Photphat (PO4
3-
)
1000 đ/Thông số
230,69
230,69
230,69
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng
đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung
du
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Vùng
đồng bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
1
Xây dựng kế
hoạch quan trắc
1.1
Nội nghiệp
1000 đ/nhiệm vụ
5.301,86
5.301,86
5.301,86
607,83
886,45
886,45
886,45
1.2
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
2.967,71
4.748,33
4.451,56
16,64
596,87
952,99
893,64
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.264,48
5.045,10
4.748,33
16,64
656,22
1.012,35
952,99
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.561,25
5.341,87
5.045,10
16,64
715,58
1.071,70
1.012,35
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
3.858,02
5.638,64
5.341,87
16,64
774,93
1.131,06
1.071,70
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.154,79
5.935,41
5.638,64
16,64
834,29
1.190,41
1.131,06
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.451,56
6.232,18
5.935,41
16,64
893,64
1.249,76
1.190,41
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
4.748,33
6.528,95
6.232,18
16,64
952,99
1.309,12
1.249,76
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.045,10
6.825,72
6.528,95
16,64
1.012,35
1.368,47
1.309,12
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.341,87
7.122,49
6.825,72
16,64
1.071,70
1.427,83
1.368,47
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
5.638,64
7.419,26
7.122,49
16,64
1.131,06
1.487,18
1.427,83
2
Quan trắc hiện trường
2.1
Lấy mẫu tại hiện trường
Ngoại nghiệp
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/mẫu
611,88
721,12
702,91
94,20
141,22
163,06
159,42
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/mẫu
630,09
739,33
721,12
94,20
144,86
166,70
163,06
48
48
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/mẫu
648,29
757,53
739,33
94,20
148,50
170,35
166,70
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/mẫu
666,50
775,74
757,53
94,20
152,14
173,99
170,35
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/mẫu
684,71
793,94
775,74
94,20
155,78
177,63
173,99
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/mẫu
702,91
812,15
793,94
94,20
159,42
181,27
177,63
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/mẫu
721,12
830,36
812,15
94,20
163,06
184,91
181,27
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/mẫu
739,33
848,56
830,36
94,20
166,70
188,55
184,91
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/mẫu
757,53
866,77
848,56
94,20
170,35
192,19
188,55
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/mẫu
775,74
884,98
866,77
94,20
173,99
195,84
192,19
2.2
Đo đạc ngoài hiện trường
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
71,13
26,10
26,10
26,10
-
pH
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
92,43
30,36
30,36
30,36
-
Oxy hòa tan (DO)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
66,43
25,16
25,16
25,16
-
Độ đục
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
72,37
26,34
26,34
26,34
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
48,00
21,47
21,47
21,47
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/mẫu
59,35
59,35
59,35
48,00
21,47
21,47
21,47
-
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
1000 đ/mẫu
233,42
233,42
233,42
222,61
91,20
91,20
91,20
3
Phân tích mẫu nước trong
phòng thí nghiệm
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
11,00
26,13
26,13
26,13
-
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1000 đ/mẫu
133,55
133,55
133,55
52,52
27,91
27,91
27,91
-
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1000 đ/mẫu
178,06
178,06
178,06
57,04
35,26
35,26
35,26
-
Amoni (N-NH
4
+
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
55,26
32,77
32,77
32,77
-
Nitrit (NO
2
-
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
59,49
33,41
33,41
33,41
-
Nitrat (NO
3
-
)
1000 đ/mẫu
163,22
163,22
163,22
52,12
32,30
32,30
32,30
-
Tổng Photpho (Tổng P)
1000 đ/mẫu
222,58
222,58
222,58
53,44
41,40
41,40
41,40
49
49
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Tổng Nito
1000 đ/mẫu
296,77
296,77
296,77
63,25
54,00
54,00
54,00
-
Kim loại nặng Pd
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
74,62
61,21
61,21
61,21
-
Kim loại nặng Cd
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
74,62
61,21
61,21
61,21
-
Kim loại nặng As
1000 đ/mẫu
366,80
366,80
366,80
127,22
74,10
74,10
74,10
-
Kim loại nặng Hg
1000 đ/mẫu
400,14
400,14
400,14
116,83
77,54
77,54
77,54
-
Kim loại Fe
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
126,07
58,92
58,92
58,92
-
Kim loại (Cu)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
55,02
48,27
48,27
48,27
-
Kim loại (Zn)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
55,02
48,27
48,27
48,27
-
Kim loại (Mn)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
55,02
48,27
48,27
48,27
-
Kim loại (Cr)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
55,02
48,27
48,27
48,27
-
Kim loại (Ni)
1000 đ/mẫu
266,76
266,76
266,76
55,02
48,27
48,27
48,27
-
Sulphat (SO
4
2-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
73,45
39,95
39,95
39,95
-
Photphat (PO
4
3-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
38,11
34,65
34,65
34,65
-
Clorua (Cl
-
)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
35,28
34,23
34,23
34,23
-
Florua (F
-
)
1000 đ/mẫu
178,06
178,06
178,06
68,45
36,98
36,98
36,98
-
Clorua (Cl-)
1000 đ/mẫu
192,90
192,90
192,90
35,28
34,23
34,23
34,23
-
Tổng dầu, mỡ
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
245,32
126,83
126,83
126,83
-
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
131,48
109,75
109,75
109,75
-
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
139,10
110,90
110,90
110,90
-
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
131,48
109,75
109,75
109,75
-
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
139,10
110,90
110,90
110,90
-
Tổng cacbon hữu (TOC)
1000 đ/mẫu
600,21
600,21
600,21
70,41
100,59
100,59
100,59
-
Hóachất BVTV nhóm Clo hữu
1000 đ/mẫu
1.110,39
1.110,39
1.110,39
630,42
261,12
261,12
261,12
50
50
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
-
Hóa chất BVTV nhóm Phot
pho hữu
1000 đ/mẫu
1.110,39
1.110,39
1.110,39
630,42
261,12
261,12
261,12
-
Cyanua (CN
-
)
1000 đ/mẫu
200,07
200,07
200,07
67,50
40,14
40,14
40,14
-
Chất hoạt động bề mặt
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
92,07
63,83
63,83
63,83
-
Phenol
1000 đ/mẫu
333,45
333,45
333,45
604,25
140,65
140,65
140,65
-
Phân tích đồng thời
các kim loại
1000 đ/mẫu
400,14
400,14
400,14
561,59
144,26
144,26
144,26
4
Tính toán đơn giá nội dung
quan trắc tự động, liên tục
nguồn tác động
4.1
Hoạt động quan trắc CLN
trong CTTL của trạm quan
trắc tự động cố định liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
82,05
21,32
21,32
21,32
-
pH
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
82,05
21,32
21,32
21,32
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
88,28
22,26
22,26
22,26
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
112,72
25,92
25,92
25,92
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
165,35
33,82
33,82
33,82
-
Tổng chất rắn lửng (TSS)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
122,49
27,39
27,39
27,39
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
132,63
28,67
28,67
28,67
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
149,00
31,10
31,10
31,10
-
Tổng nitơ (TN)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
150,22
31,55
31,55
31,55
-
Tổng phốt pho (TP)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
130,77
28,63
28,63
28,63
-
Tổng các bon hữu (TOC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
134,72
29,22
29,22
29,22
51
51
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng cụ,
thiết bị,
vật liệu
Chi phí chung
Vùng
đồng
bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung
du
Vùng
đồng bằng
Vùng
núi
Vùng
Trung du
4.2
Hoạt động quan trắc CLN
trong CTTL của trạm quan
trắc tự động di động liên tục
-
Nhiệt độ nước
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
84,07
21,95
21,95
21,95
-
pH
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
84,07
21,95
21,95
21,95
-
ORP
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
77,39
20,95
20,95
20,95
-
Ôxy hoà tan (DO)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
90,43
22,90
22,90
22,90
-
Độ dẫn điện (EC)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
134,36
29,49
29,49
29,49
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
134,36
29,49
29,49
29,49
-
Độ đục
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
128,35
28,24
28,24
28,24
-
Amoni (NH4
+
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
128,22
28,22
28,22
28,22
-
Nitrat (NO3
-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
126,64
28,34
28,34
28,34
-
Photphat (PO4
3-
)
1000 đ/Thông số
70,15
70,15
70,15
131,48
29,06
29,06
29,06
2. Đơn giá d báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi
2.1. Áp dụng cho đơn vị được giao nhiệm vụ, đã được trang bị máy móc thiết bị (còn thời hạn sử dụng) từ nguồn ngân sách nhà nước
52
52
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
1000 đ/nhiệmvụ/Vùng
1.1
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.936,56
86.282,43
80.891,45
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.327,54
91.673,40
86.282,43
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
64.718,52
97.064,38
91.673,40
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.109,50
102.455,36
97.064,38
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.500,47
107.846,33
102.455,36
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.891,45
113.237,31
107.846,33
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.282,43
118.628,29
113.237,31
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
91.673,40
124.019,27
118.628,29
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
97.064,38
129.410,24
124.019,27
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.455,36
134.801,22
129.410,24
1.2
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.808,75
43.154,61
37.763,63
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.199,72
48.545,59
43.154,61
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.590,70
53.936,56
48.545,59
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.981,68
59.327,54
53.936,56
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.372,66
64.718,52
59.327,54
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
37.763,63
70.109,50
64.718,52
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.154,61
75.500,47
70.109,50
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
48.545,59
80.891,45
75.500,47
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.936,56
86.282,43
80.891,45
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.327,54
91.673,40
86.282,43
53
53
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
2
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.400,68
27.415,25
25.746,15
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.069,77
29.084,34
27.415,25
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.738,87
30.753,44
29.084,34
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.407,96
32.422,53
30.753,44
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.077,06
34.091,62
32.422,53
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.746,15
35.760,72
34.091,62
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.415,25
37.429,81
35.760,72
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.084,34
39.098,91
37.429,81
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.753,44
40.768,00
39.098,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.422,53
42.437,10
40.768,00
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.735,41
110.322,13
107.557,67
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
96.499,87
113.086,58
110.322,13
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
99.264,32
115.851,03
113.086,58
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.028,77
118.615,48
115.851,03
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
104.793,22
121.379,94
118.615,48
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
107.557,67
124.144,39
121.379,94
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
110.322,13
126.908,84
124.144,39
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
113.086,58
129.673,29
126.908,84
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
115.851,03
132.437,74
129.673,29
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
118.615,48
135.202,20
132.437,74
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.337,16
83.923,88
81.159,42
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.101,62
86.688,33
83.923,88
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.866,07
89.452,78
86.688,33
54
54
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.630,52
92.217,23
89.452,78
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.394,97
94.981,68
92.217,23
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.159,42
97.746,14
94.981,68
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.923,88
100.510,59
97.746,14
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.688,33
103.275,04
100.510,59
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
89.452,78
106.039,49
103.275,04
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.217,23
108.803,94
106.039,49
4
Dự báo chất lượng nước bằng mô hình
thủy lực
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
4.1.1
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.049,52
33.836,47
32.705,31
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.180,68
34.967,63
33.836,47
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.311,83
36.098,79
34.967,63
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.442,99
37.229,95
36.098,79
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.574,15
38.361,11
37.229,95
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.705,31
39.492,27
38.361,11
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.836,47
40.623,43
39.492,27
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
34.967,63
41.754,59
40.623,43
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.098,79
42.885,75
41.754,59
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
37.229,95
44.016,91
42.885,75
4.1.2
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.299,46
28.086,41
26.955,25
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.430,62
29.217,57
28.086,41
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.561,77
30.348,73
29.217,57
55
55
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.692,93
31.479,89
30.348,73
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.824,09
32.611,05
31.479,89
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.955,25
33.742,21
32.611,05
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.086,41
34.873,37
33.742,21
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.217,57
36.004,53
34.873,37
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.348,73
37.135,69
36.004,53
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.479,89
38.266,85
37.135,69
4.2
Cập nhật mô hình
4.2.1.
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.650,60
30.437,56
29.306,40
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.781,76
31.568,72
30.437,56
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.912,92
32.699,87
31.568,72
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.044,08
33.831,03
32.699,87
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.175,24
34.962,19
33.831,03
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.306,40
36.093,35
34.962,19
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.437,56
37.224,51
36.093,35
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.568,72
38.355,67
37.224,51
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.699,87
39.486,83
38.355,67
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.831,03
40.617,99
39.486,83
4.2.1.
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.900,54
24.687,50
23.556,34
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.031,70
25.818,66
24.687,50
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.162,86
26.949,81
25.818,66
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.294,02
28.080,97
26.949,81
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.425,18
29.212,13
28.080,97
56
56
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.556,34
30.343,29
29.212,13
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.687,50
31.474,45
30.343,29
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.818,66
32.605,61
31.474,45
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.949,81
33.736,77
32.605,61
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.080,97
34.867,93
33.736,77
5
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo
5.1
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
94.288,38
105.436,83
103.578,75
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
96.146,46
86.901,40
105.436,83
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.004,53
100.361,11
107.294,90
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
99.862,60
102.944,29
109.152,98
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
101.720,68
105.527,46
111.011,05
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
103.578,75
108.110,64
112.869,12
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
105.436,83
110.693,82
114.727,20
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
107.294,90
113.276,99
116.585,27
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
109.152,98
115.860,17
118.443,35
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
111.011,05
118.443,35
120.301,42
5.2
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.224,60
96.373,05
94.514,98
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.082,68
98.231,12
96.373,05
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.940,75
100.089,20
98.231,12
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.798,83
101.947,27
100.089,20
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.656,90
103.805,35
101.947,27
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
94.514,98
105.663,42
103.805,35
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
96.373,05
107.521,50
105.663,42
57
57
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng bằng
Vùng núi
Vùng Trung du
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.231,12
109.379,57
107.521,50
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.089,20
111.237,64
109.379,57
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
101.947,27
113.095,72
111.237,64
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
Chi phí nhân công
Chi phí chung
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
1.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực
hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.924,81
71.879,69
67.387,21
22,33
8.989,43
14.380,40
13.481,91
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.417,29
76.372,18
71.879,69
22,33
9.887,92
15.278,90
14.380,40
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.909,77
80.864,66
76.372,18
22,33
10.786,42
16.177,40
15.278,90
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
58.402,25
85.357,14
80.864,66
22,33
11.684,92
17.075,89
16.177,40
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
62.894,73
89.849,62
85.357,14
22,33
12.583,41
17.974,39
17.075,89
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.387,21
94.342,10
89.849,62
22,33
13.481,91
18.872,89
17.974,39
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.879,69
98.834,58
94.342,10
22,33
14.380,40
19.771,38
18.872,89
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.372,18
103.327,06
98.834,58
22,33
15.278,90
20.669,88
19.771,38
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.864,66
107.819,54
103.327,06
22,33
16.177,40
21.568,37
20.669,88
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.357,14
112.312,02
107.819,54
22,33
17.075,89
22.466,87
21.568,37
1.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.984,96
35.939,85
31.447,37
22,33
1.801,46
7.192,43
6.293,94
58
58
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.477,44
40.432,33
35.939,85
22,33
2.699,95
8.090,93
7.192,43
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.969,92
44.924,81
40.432,33
22,33
3.598,45
8.989,43
8.090,93
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.462,40
49.417,29
44.924,81
22,33
4.496,95
9.887,92
8.989,43
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.954,89
53.909,77
49.417,29
22,33
5.395,44
10.786,42
9.887,92
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.447,37
58.402,25
53.909,77
22,33
6.293,94
11.684,92
10.786,42
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.939,85
62.894,73
58.402,25
22,33
7.192,43
12.583,41
11.684,92
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
40.432,33
67.387,21
62.894,73
22,33
8.090,93
13.481,91
12.583,41
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.924,81
71.879,69
67.387,21
22,33
8.989,43
14.380,40
13.481,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.417,29
76.372,18
71.879,69
22,33
9.887,92
15.278,90
14.380,40
2
Tổng hợp, phân tích, xử
tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
14.994,64
23.702,96
22.251,57
136,38
2.269,65
3.575,90
3.358,19
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.446,03
25.154,35
23.702,96
136,38
2.487,36
3.793,61
3.575,90
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.897,41
26.605,73
25.154,35
136,38
2.705,07
4.011,32
3.793,61
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.348,80
28.057,12
26.605,73
136,38
2.922,78
4.229,03
4.011,32
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.800,19
29.508,51
28.057,12
136,38
3.140,49
4.446,73
4.229,03
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.251,57
30.959,89
29.508,51
136,38
3.358,19
4.664,44
4.446,73
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.702,96
32.411,28
30.959,89
136,38
3.575,90
4.882,15
4.664,44
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.154,35
33.862,67
32.411,28
136,38
3.793,61
5.099,86
4.882,15
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.605,73
35.314,05
33.862,67
136,38
4.011,32
5.317,57
5.099,86
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.057,12
36.765,44
35.314,05
136,38
4.229,03
5.535,27
5.317,57
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.337,55
95.760,78
93.356,91
171,51
12.226,36
14.389,84
14.029,26
59
59
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.741,42
98.164,65
95.760,78
171,51
12.586,94
14.750,42
14.389,84
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.145,29
100.568,52
98.164,65
171,51
12.947,52
15.111,00
14.750,42
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.549,16
102.972,39
100.568,52
171,51
13.308,10
15.471,58
15.111,00
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.953,03
105.376,26
102.972,39
171,51
13.668,68
15.832,17
15.471,58
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.356,91
107.780,13
105.376,26
171,51
14.029,26
16.192,75
15.832,17
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.760,78
110.184,01
107.780,13
171,51
14.389,84
16.553,33
16.192,75
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.164,65
112.587,88
110.184,01
171,51
14.750,42
16.913,91
16.553,33
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.568,52
114.991,75
112.587,88
171,51
15.111,00
17.274,49
16.913,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.972,39
117.395,62
114.991,75
171,51
15.471,58
17.635,07
17.274,49
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
58.382,55
72.805,78
70.401,90
171,51
8.783,11
10.946,59
10.586,01
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.786,42
75.209,65
72.805,78
171,51
9.143,69
11.307,17
10.946,59
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.190,29
77.613,52
75.209,65
171,51
9.504,27
11.667,75
11.307,17
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.594,16
80.017,39
77.613,52
171,51
9.864,85
12.028,33
11.667,75
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.998,03
82.421,26
80.017,39
171,51
10.225,43
12.388,92
12.028,33
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.401,90
84.825,13
82.421,26
171,51
10.586,01
12.749,50
12.388,92
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.805,78
87.229,00
84.825,13
171,51
10.946,59
13.110,08
12.749,50
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.209,65
89.632,88
87.229,00
171,51
11.307,17
13.470,66
13.110,08
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.613,52
92.036,75
89.632,88
171,51
11.667,75
13.831,24
13.470,66
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.017,39
94.440,62
92.036,75
171,51
12.028,33
14.191,82
13.831,24
4
Dự báo chất lượng nước
bằng mô hình thủy lực
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
4.1.1
Trường hợp lập bản đồ nền
60
60
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
công trình thủy lợi thực hiện
lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.313,61
29.215,31
28.231,70
207,71
3.528,20
4.413,45
4.265,91
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.297,23
30.198,93
29.215,31
207,71
3.675,74
4.561,00
4.413,45
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.280,85
31.182,55
30.198,93
207,71
3.823,28
4.708,54
4.561,00
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.264,46
32.166,16
31.182,55
207,71
3.970,83
4.856,08
4.708,54
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.248,08
33.149,78
32.166,16
207,71
4.118,37
5.003,62
4.856,08
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.231,70
34.133,40
33.149,78
207,71
4.265,91
5.151,17
5.003,62
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.215,31
35.117,01
34.133,40
207,71
4.413,45
5.298,71
5.151,17
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.198,93
36.100,63
35.117,01
207,71
4.561,00
5.446,25
5.298,71
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.182,55
37.084,25
36.100,63
207,71
4.708,54
5.593,79
5.446,25
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.166,16
38.067,86
37.084,25
207,71
4.856,08
5.741,34
5.593,79
4.1.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.313,56
24.215,26
23.231,64
207,71
2.778,19
3.663,45
3.515,90
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.297,18
25.198,88
24.215,26
207,71
2.925,73
3.810,99
3.663,45
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.280,79
26.182,49
25.198,88
207,71
3.073,27
3.958,53
3.810,99
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.264,41
27.166,11
26.182,49
207,71
3.220,82
4.106,07
3.958,53
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.248,03
28.149,73
27.166,11
207,71
3.368,36
4.253,62
4.106,07
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.231,64
29.133,34
28.149,73
207,71
3.515,90
4.401,16
4.253,62
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.215,26
30.116,96
29.133,34
207,71
3.663,45
4.548,70
4.401,16
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.198,88
31.100,58
30.116,96
207,71
3.810,99
4.696,24
4.548,70
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.182,49
32.084,20
31.100,58
207,71
3.958,53
4.843,79
4.696,24
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.166,11
33.067,81
32.084,20
207,71
4.106,07
4.991,33
4.843,79
61
61
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
4.2
Cập nhật mô hình
4.2.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực hiện
lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.358,03
26.259,73
25.276,12
207,71
3.084,86
3.970,12
3.822,57
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.341,65
27.243,35
26.259,73
207,71
3.232,40
4.117,66
3.970,12
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.325,27
28.226,97
27.243,35
207,71
3.379,95
4.265,20
4.117,66
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.308,88
29.210,58
28.226,97
207,71
3.527,49
4.412,74
4.265,20
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.292,50
30.194,20
29.210,58
207,71
3.675,03
4.560,29
4.412,74
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.276,12
31.177,82
30.194,20
207,71
3.822,57
4.707,83
4.560,29
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.259,73
32.161,43
31.177,82
207,71
3.970,12
4.855,37
4.707,83
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.243,35
33.145,05
32.161,43
207,71
4.117,66
5.002,91
4.855,37
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.226,97
34.128,67
33.145,05
207,71
4.265,20
5.150,46
5.002,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.210,58
35.112,29
34.128,67
207,71
4.412,74
5.298,00
5.150,46
4.2.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
15.357,98
21.259,68
20.276,06
207,71
2.334,85
3.220,11
3.072,57
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.341,60
22.243,30
21.259,68
207,71
2.482,40
3.367,65
3.220,11
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.325,21
23.226,91
22.243,30
207,71
2.629,94
3.515,19
3.367,65
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.308,83
24.210,53
23.226,91
207,71
2.777,48
3.662,74
3.515,19
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.292,45
25.194,15
24.210,53
207,71
2.925,02
3.810,28
3.662,74
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.276,06
26.177,77
25.194,15
207,71
3.072,57
3.957,82
3.810,28
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.259,68
27.161,38
26.177,77
207,71
3.220,11
4.105,36
3.957,82
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.243,30
28.145,00
27.161,38
207,71
3.367,65
4.252,91
4.105,36
62
62
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.226,91
29.128,62
28.145,00
207,71
3.515,19
4.400,45
4.252,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.210,53
30.112,23
29.128,62
207,71
3.662,74
4.547,99
4.400,45
5
Trích xuất kết quả, xây
dựng báo cáo
5.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực
hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.219,33
90.913,63
89.297,91
770,57
12.298,48
13.752,63
13.510,27
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
82.835,04
74.795,87
90.913,63
770,57
12.540,84
11.334,97
13.752,63
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.450,76
86.499,96
92.529,34
770,57
12.783,20
13.090,58
13.994,99
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.066,48
88.746,20
94.145,06
770,57
13.025,56
13.427,52
14.237,34
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.682,19
90.992,44
95.760,78
770,57
13.267,91
13.764,45
14.479,70
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
89.297,91
93.238,68
97.376,49
770,57
13.510,27
14.101,39
14.722,06
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.913,63
95.484,92
98.992,21
770,57
13.752,63
14.438,32
14.964,42
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.529,34
97.731,16
100.607,93
770,57
13.994,99
14.775,26
15.206,77
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
94.145,06
99.977,40
102.223,64
770,57
14.237,34
15.112,20
15.449,13
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.760,78
102.223,64
103.839,36
770,57
14.479,70
15.449,13
15.691,49
5.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.337,78
83.032,08
81.416,36
770,57
11.116,25
12.570,40
12.328,04
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.953,50
84.647,80
83.032,08
770,57
11.358,61
12.812,76
12.570,40
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.569,21
86.263,52
84.647,80
770,57
11.600,97
13.055,11
12.812,76
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.184,93
87.879,23
86.263,52
770,57
11.843,33
13.297,47
13.055,11
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.800,65
89.494,95
87.879,23
770,57
12.085,68
13.539,83
13.297,47
63
63
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi
phí vật
liệu,
dụng
cụ
Chi phí chung
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.416,36
91.110,67
89.494,95
770,57
12.328,04
13.782,19
13.539,83
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.032,08
92.726,38
91.110,67
770,57
12.570,40
14.024,54
13.782,19
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.647,80
94.342,10
92.726,38
770,57
12.812,76
14.266,90
14.024,54
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.263,52
95.957,82
94.342,10
770,57
13.055,11
14.509,26
14.266,90
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.879,23
97.573,53
95.957,82
770,57
13.297,47
14.751,62
14.509,26
2.2. Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức cá nhân có liên quan đến công tác dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng
nước trừ các đơn vị, tổ chức tiểu mục 2.1 mục 2 chương III
a. Đơn giá tổng hợp
Đơn giá
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
1.1
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.943,03
86.288,89
80.897,91
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.334,00
91.679,87
86.288,89
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
64.724,98
97.070,84
91.679,87
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.115,96
102.461,82
97.070,84
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.506,93
107.852,80
102.461,82
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.897,91
113.243,77
107.852,80
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.288,89
118.634,75
113.243,77
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
91.679,87
124.025,73
118.634,75
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
97.070,84
129.416,70
124.025,73
64
64
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.461,82
134.807,68
129.416,70
1.2
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
10.815,21
43.161,07
37.770,09
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.206,19
48.552,05
43.161,07
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.597,16
53.943,03
48.552,05
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.988,14
59.334,00
53.943,03
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.379,12
64.724,98
59.334,00
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
37.770,09
70.115,96
64.724,98
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
43.161,07
75.506,93
70.115,96
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
48.552,05
80.897,91
75.506,93
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.943,03
86.288,89
80.897,91
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
59.334,00
91.679,87
86.288,89
2
Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.451,89
28.466,46
26.797,37
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.120,99
30.135,55
28.466,46
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.790,08
31.804,65
30.135,55
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.459,18
33.473,74
31.804,65
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.128,27
35.142,84
33.473,74
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.797,37
36.811,93
35.142,84
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.466,46
38.481,03
36.811,93
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.135,55
40.150,12
38.481,03
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.804,65
41.819,22
40.150,12
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.473,74
43.488,31
41.819,22
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
65
65
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.148,43
111.735,14
108.970,69
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
97.912,88
114.499,59
111.735,14
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.677,33
117.264,04
114.499,59
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
103.441,78
120.028,50
117.264,04
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
106.206,24
122.792,95
120.028,50
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
108.970,69
125.557,40
122.792,95
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
111.735,14
128.321,85
125.557,40
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
114.499,59
131.086,31
128.321,85
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
117.264,04
133.850,76
131.086,31
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
120.028,50
136.615,21
133.850,76
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
68.750,18
85.336,89
82.572,44
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.514,63
88.101,34
85.336,89
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.279,08
90.865,79
88.101,34
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.043,53
93.630,25
90.865,79
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.807,99
96.394,70
93.630,25
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
82.572,44
99.159,15
96.394,70
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.336,89
101.923,60
99.159,15
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.101,34
104.688,05
101.923,60
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.865,79
107.452,51
104.688,05
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.630,25
110.216,96
107.452,51
4
Dự báo chất lượng nước bằng
hình thủy lực
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
4.1.1
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
66
66
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.898,57
35.685,53
34.554,37
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.029,73
36.816,69
35.685,53
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.160,89
37.947,85
36.816,69
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.292,05
39.079,01
37.947,85
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.423,21
40.210,17
39.079,01
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
34.554,37
41.341,33
40.210,17
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.685,53
42.472,49
41.341,33
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
36.816,69
43.603,65
42.472,49
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
37.947,85
44.734,80
43.603,65
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
39.079,01
45.865,96
44.734,80
4.1.2
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.148,51
29.935,47
28.804,31
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.279,67
31.066,63
29.935,47
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.410,83
32.197,79
31.066,63
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.541,99
33.328,95
32.197,79
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.673,15
34.460,11
33.328,95
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.804,31
35.591,27
34.460,11
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.935,47
36.722,43
35.591,27
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.066,63
37.853,58
36.722,43
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.197,79
38.984,74
37.853,58
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.328,95
40.115,90
38.984,74
4.2
Cập nhật mô hình
4.2.1
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.499,66
32.286,61
31.155,45
67
67
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.630,82
33.417,77
32.286,61
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.761,98
34.548,93
33.417,77
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.893,13
35.680,09
34.548,93
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.024,29
36.811,25
35.680,09
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.155,45
37.942,41
36.811,25
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.286,61
39.073,57
37.942,41
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
33.417,77
40.204,73
39.073,57
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
34.548,93
41.335,89
40.204,73
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.680,09
42.467,05
41.335,89
4.2.2
Trường hợp lập bản đồ nền công trình
thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.749,60
26.536,55
25.405,39
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.880,76
27.667,71
26.536,55
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.011,91
28.798,87
27.667,71
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.143,07
29.930,03
28.798,87
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.274,23
31.061,19
29.930,03
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.405,39
32.192,35
31.061,19
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.536,55
33.323,51
32.192,35
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.667,71
34.454,67
33.323,51
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.798,87
35.585,83
34.454,67
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.930,03
36.716,99
35.585,83
5
Trích xuất kết quả, xây dựng báo cáo
5.1
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi thực hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.412,59
111.561,04
109.702,96
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.270,67
113.419,11
111.561,04
68
68
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Đơn giá
Vùng đồng
bằng
Vùng núi
Vùng trung du
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
104.128,74
115.277,19
113.419,11
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
105.986,81
117.135,26
115.277,19
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
107.844,89
118.993,33
117.135,26
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
109.702,96
120.851,41
118.993,33
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
111.561,04
122.709,48
120.851,41
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
113.419,11
124.567,56
122.709,48
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
115.277,19
126.425,63
124.567,56
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
117.135,26
128.283,71
126.425,63
5.2
Trường hợp lập bản đồ nền công
trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
91.348,81
102.497,26
100.639,19
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.206,89
104.355,33
102.497,26
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.064,96
106.213,41
104.355,33
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
96.923,04
108.071,48
106.213,41
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.781,11
109.929,56
108.071,48
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.639,19
111.787,63
109.929,56
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.497,26
113.645,71
111.787,63
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
104.355,33
115.503,78
113.645,71
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
106.213,41
117.361,85
115.503,78
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
108.071,48
119.219,93
117.361,85
b. Đơn giá phân theo các khoản mục chi phí
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
Chi phí nhân công
Chi phí
dụng
cụ, thiết
bị, vật
Chi phí chung
69
69
Vùng
đồng bằng
Vùng núi
Vùng
Trung du
liệu
Vùng
đồng
bằng
Vùng núi
Vùng
Trung
du
1
Khảo sát, thu thập tài liệu
1.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực
hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.924,81
71.879,69
67.387,21
27,71
8.990,50
14.381,48
13.482,99
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.417,29
76.372,18
71.879,69
27,71
9.889,00
15.279,98
14.381,48
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
53.909,77
80.864,66
76.372,18
27,71
10.787,50
16.178,47
15.279,98
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
58.402,25
85.357,14
80.864,66
27,71
11.685,99
17.076,97
16.178,47
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
62.894,73
89.849,62
85.357,14
27,71
12.584,49
17.975,47
17.076,97
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.387,21
94.342,10
89.849,62
27,71
13.482,99
18.873,96
17.975,47
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
71.879,69
98.834,58
94.342,10
27,71
14.381,48
19.772,46
18.873,96
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.372,18
103.327,06
98.834,58
27,71
15.279,98
20.670,95
19.772,46
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.864,66
107.819,54
103.327,06
27,71
16.178,47
21.569,45
20.670,95
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
85.357,14
112.312,02
107.819,54
27,71
17.076,97
22.467,95
21.569,45
1.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
8.984,96
35.939,85
31.447,37
27,71
1.802,53
7.193,51
6.295,02
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
13.477,44
40.432,33
35.939,85
27,71
2.701,03
8.092,01
7.193,51
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.969,92
44.924,81
40.432,33
27,71
3.599,53
8.990,50
8.092,01
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.462,40
49.417,29
44.924,81
27,71
4.498,02
9.889,00
8.990,50
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.954,89
53.909,77
49.417,29
27,71
5.396,52
10.787,50
9.889,00
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.447,37
58.402,25
53.909,77
27,71
6.295,02
11.685,99
10.787,50
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
35.939,85
62.894,73
58.402,25
27,71
7.193,51
12.584,49
11.685,99
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
40.432,33
67.387,21
62.894,73
27,71
8.092,01
13.482,99
12.584,49
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
44.924,81
71.879,69
67.387,21
27,71
8.990,50
14.381,48
13.482,99
70
70
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
49.417,29
76.372,18
71.879,69
27,71
9.889,00
15.279,98
14.381,48
2
Tổng hợp, phân tích, xử
tài liệu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
14.994,64
23.702,96
22.251,57
1.098,91
2.358,34
3.664,59
3.446,88
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.446,03
25.154,35
23.702,96
1.098,91
2.576,05
3.882,30
3.664,59
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.897,41
26.605,73
25.154,35
1.098,91
2.793,76
4.100,01
3.882,30
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.348,80
28.057,12
26.605,73
1.098,91
3.011,47
4.317,71
4.100,01
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.800,19
29.508,51
28.057,12
1.098,91
3.229,17
4.535,42
4.317,71
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.251,57
30.959,89
29.508,51
1.098,91
3.446,88
4.753,13
4.535,42
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.702,96
32.411,28
30.959,89
1.098,91
3.664,59
4.970,84
4.753,13
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.154,35
33.862,67
32.411,28
1.098,91
3.882,30
5.188,55
4.970,84
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.605,73
35.314,05
33.862,67
1.098,91
4.100,01
5.406,25
5.188,55
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.057,12
36.765,44
35.314,05
1.098,91
4.317,71
5.623,96
5.406,25
3
Dự báo dòng chảy từ mưa
3.1
Thiết lập mới mô hình toán
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.337,55
95.760,78
93.356,91
1.465,33
12.345,54
14.509,03
14.148,45
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.741,42
98.164,65
95.760,78
1.465,33
12.706,13
14.869,61
14.509,03
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.145,29
100.568,52
98.164,65
1.465,33
13.066,71
15.230,19
14.869,61
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
88.549,16
102.972,39
100.568,52
1.465,33
13.427,29
15.590,77
15.230,19
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.953,03
105.376,26
102.972,39
1.465,33
13.787,87
15.951,35
15.590,77
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
93.356,91
107.780,13
105.376,26
1.465,33
14.148,45
16.311,93
15.951,35
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.760,78
110.184,01
107.780,13
1.465,33
14.509,03
16.672,51
16.311,93
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
98.164,65
112.587,88
110.184,01
1.465,33
14.869,61
17.033,09
16.672,51
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
100.568,52
114.991,75
112.587,88
1.465,33
15.230,19
17.393,67
17.033,09
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
102.972,39
117.395,62
114.991,75
1.465,33
15.590,77
17.754,26
17.393,67
3.2
Cập nhật mô hình
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
58.382,55
72.805,78
70.401,90
1.465,33
8.902,29
11.065,78
10.705,20
71
71
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
60.786,42
75.209,65
72.805,78
1.465,33
9.262,88
11.426,36
11.065,78
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
63.190,29
77.613,52
75.209,65
1.465,33
9.623,46
11.786,94
11.426,36
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
65.594,16
80.017,39
77.613,52
1.465,33
9.984,04
12.147,52
11.786,94
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
67.998,03
82.421,26
80.017,39
1.465,33
10.344,62
12.508,10
12.147,52
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
70.401,90
84.825,13
82.421,26
1.465,33
10.705,20
12.868,68
12.508,10
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
72.805,78
87.229,00
84.825,13
1.465,33
11.065,78
13.229,26
12.868,68
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
75.209,65
89.632,88
87.229,00
1.465,33
11.426,36
13.589,84
13.229,26
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
77.613,52
92.036,75
89.632,88
1.465,33
11.786,94
13.950,42
13.589,84
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
80.017,39
94.440,62
92.036,75
1.465,33
12.147,52
14.311,01
13.950,42
4
Dự báo chất lượng nước
bằng mô hình thủy lực
4.1
Thiết lập mới mô hình toán
4.1.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực hiện
lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.313,61
29.215,31
28.231,70
1.902,31
3.682,65
4.567,91
4.420,37
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.297,23
30.198,93
29.215,31
1.902,31
3.830,20
4.715,45
4.567,91
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.280,85
31.182,55
30.198,93
1.902,31
3.977,74
4.862,99
4.715,45
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.264,46
32.166,16
31.182,55
1.902,31
4.125,28
5.010,54
4.862,99
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.248,08
33.149,78
32.166,16
1.902,31
4.272,82
5.158,08
5.010,54
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.231,70
34.133,40
33.149,78
1.902,31
4.420,37
5.305,62
5.158,08
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.215,31
35.117,01
34.133,40
1.902,31
4.567,91
5.453,16
5.305,62
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
30.198,93
36.100,63
35.117,01
1.902,31
4.715,45
5.600,71
5.453,16
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
31.182,55
37.084,25
36.100,63
1.902,31
4.862,99
5.748,25
5.600,71
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
32.166,16
38.067,86
37.084,25
1.902,31
5.010,54
5.895,79
5.748,25
4.1.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.313,56
24.215,26
23.231,64
1.902,31
2.932,65
3.817,90
3.670,36
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.297,18
25.198,88
24.215,26
1.902,31
3.080,19
3.965,44
3.817,90
72
72
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.280,79
26.182,49
25.198,88
1.902,31
3.227,73
4.112,99
3.965,44
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.264,41
27.166,11
26.182,49
1.902,31
3.375,27
4.260,53
4.112,99
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.248,03
28.149,73
27.166,11
1.902,31
3.522,82
4.408,07
4.260,53
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.231,64
29.133,34
28.149,73
1.902,31
3.670,36
4.555,61
4.408,07
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.215,26
30.116,96
29.133,34
1.902,31
3.817,90
4.703,16
4.555,61
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.198,88
31.100,58
30.116,96
1.902,31
3.965,44
4.850,70
4.703,16
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.182,49
32.084,20
31.100,58
1.902,31
4.112,99
4.998,24
4.850,70
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.166,11
33.067,81
32.084,20
1.902,31
4.260,53
5.145,78
4.998,24
4.2
Cập nhật mô hình
4.2.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực hiện
lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.358,03
26.259,73
25.276,12
1.902,31
3.239,32
4.124,57
3.977,03
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.341,65
27.243,35
26.259,73
1.902,31
3.386,86
4.272,11
4.124,57
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.325,27
28.226,97
27.243,35
1.902,31
3.534,40
4.419,66
4.272,11
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.308,88
29.210,58
28.226,97
1.902,31
3.681,94
4.567,20
4.419,66
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.292,50
30.194,20
29.210,58
1.902,31
3.829,49
4.714,74
4.567,20
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
25.276,12
31.177,82
30.194,20
1.902,31
3.977,03
4.862,28
4.714,74
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
26.259,73
32.161,43
31.177,82
1.902,31
4.124,57
5.009,83
4.862,28
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
27.243,35
33.145,05
32.161,43
1.902,31
4.272,11
5.157,37
5.009,83
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
28.226,97
34.128,67
33.145,05
1.902,31
4.419,66
5.304,91
5.157,37
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
29.210,58
35.112,29
34.128,67
1.902,31
4.567,20
5.452,45
5.304,91
4.2.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
15.357,98
21.259,68
20.276,06
1.902,31
2.489,31
3.374,56
3.227,02
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
16.341,60
22.243,30
21.259,68
1.902,31
2.636,85
3.522,11
3.374,56
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
17.325,21
23.226,91
22.243,30
1.902,31
2.784,39
3.669,65
3.522,11
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
18.308,83
24.210,53
23.226,91
1.902,31
2.931,94
3.817,19
3.669,65
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
19.292,45
25.194,15
24.210,53
1.902,31
3.079,48
3.964,73
3.817,19
73
73
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
20.276,06
26.177,77
25.194,15
1.902,31
3.227,02
4.112,28
3.964,73
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
21.259,68
27.161,38
26.177,77
1.902,31
3.374,56
4.259,82
4.112,28
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
22.243,30
28.145,00
27.161,38
1.902,31
3.522,11
4.407,36
4.259,82
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
23.226,91
29.128,62
28.145,00
1.902,31
3.669,65
4.554,90
4.407,36
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
24.210,53
30.112,23
29.128,62
1.902,31
3.817,19
4.702,45
4.554,90
5
Trích xuất kết quả, xây
dựng báo cáo
5.1
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi thực
hiện lần đầu
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.219,33
90.913,63
89.297,91
6.381,40
12.811,87
14.266,01
14.023,65
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
82.835,04
92.529,34
90.913,63
6.381,40
13.054,22
14.508,37
14.266,01
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.450,76
94.145,06
92.529,34
6.381,40
13.296,58
14.750,73
14.508,37
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.066,48
95.760,78
94.145,06
6.381,40
13.538,94
14.993,08
14.750,73
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.682,19
97.376,49
95.760,78
6.381,40
13.781,30
15.235,44
14.993,08
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
89.297,91
98.992,21
97.376,49
6.381,40
14.023,65
15.477,80
15.235,44
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
90.913,63
100.607,93
98.992,21
6.381,40
14.266,01
15.720,16
15.477,80
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
92.529,34
102.223,64
100.607,93
6.381,40
14.508,37
15.962,51
15.720,16
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
94.145,06
103.839,36
102.223,64
6.381,40
14.750,73
16.204,87
15.962,51
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
95.760,78
105.455,08
103.839,36
6.381,40
14.993,08
16.447,23
16.204,87
5.2
Trường hợp lập bản đồ nền
công trình thủy lợi cập nhật
-
Nhỏ hơn 20.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
73.337,78
83.032,08
81.416,36
6.381,40
11.629,63
13.083,78
12.841,42
-
Từ 20.000 dưới 30.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
74.953,50
84.647,80
83.032,08
6.381,40
11.871,99
13.326,14
13.083,78
-
Từ 30.000 dưới 50.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
76.569,21
86.263,52
84.647,80
6.381,40
12.114,35
13.568,49
13.326,14
-
Từ 50.000 dưới 70.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
78.184,93
87.879,23
86.263,52
6.381,40
12.356,71
13.810,85
13.568,49
-
Từ 70.000 dưới 100.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
79.800,65
89.494,95
87.879,23
6.381,40
12.599,06
14.053,21
13.810,85
-
Từ 100.000 dưới 150.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
81.416,36
91.110,67
89.494,95
6.381,40
12.841,42
14.295,57
14.053,21
-
Từ 150.000 dưới 200.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
83.032,08
92.726,38
91.110,67
6.381,40
13.083,78
14.537,92
14.295,57
74
74
-
Từ 200.000 dưới 250.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
84.647,80
94.342,10
92.726,38
6.381,40
13.326,14
14.780,28
14.537,92
-
Từ 250.000 dưới 300.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
86.263,52
95.957,82
94.342,10
6.381,40
13.568,49
15.022,64
14.780,28
-
Từ 300.000 dưới 350.000 ha
1000 đ/nhiệm vụ
87.879,23
97.573,53
95.957,82
6.381,40
13.810,85
15.265,00
15.022,64

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6440/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×