Quyết định 557/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT chỉ định tổ chức thử nghiệm

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TỔNG CỤC THỦY SẢN

____________

Số: 557/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2020

 

 

                                                                                         

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm

______________

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN

 

Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

Căn cứ Quyết định số 27/2017/QĐ-TTg ngày 03/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế.

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Chỉ định Phòng thử nghiệm VinaCert tại thành phố Hồ Chí Minh thuộc Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định VinaCert (Địa chỉ: 163 Điện Biên Phủ, P.15, Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.35147353; Fax: 028.35147351; E-mail: director@vinacert.vn) thực hiện việc thử nghiệm lĩnh vực thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với các phép thử tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định là 05 (năm) năm, kể từ ngày ký.

Điều 3. Phòng thử nghiệm VinaCert tại thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.

Điều 4. Phòng thử nghiệm VinaCert tại thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ NN&PTNT (để b/c);

- Bộ KH&CN, Tổng cục TĐC (để biết);

- Vụ KHCN&MT (để biết);

- TT Tin học và Thống kê (website Bộ NN&PTNT);

- TT Thông tin TS (website TCTS);

- Lưu VT, KHCN &HTQT.

TỔNG CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Trần Đình Luân

 

 

Phụ lục

DANH MỤC PHÉP THỬ, PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 557/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản)

 

1. Thức ăn thủy sản

TT

Tên phép thử

Giới hạn định lượng/ Giới hạn đo

Phương pháp thử

1.

Xác định độ nhiễm côn trùng

-

TCVN 1540:1986

2.

Xác định kích cỡ viên thức ăn, độ bền trong nước, tỷ lệ vụn nát

-

TCVN 9964:2014

TCVN 10300:2014

TCVN 10301:2014

TCVN 10325:2014

3.

Phương pháp thử cảm quan

-

TCVN 1532:1993

4.

Xác định hàm lượng bazơ nitơ bay hơi

2,19mg/100g

TCVN 10326:2014

5.

Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

≥ 0,10%

TCVN 4326:2001

6.

Xác định hàm lượng chất béo

0,07%

TCVN 4331:2001

7.

Xác định hàm lượng clorua (hòa tan)

0,10%

AOAC 969.10

8.

Xác định hàm lượng nito amoniac

5 mg/100g

TCVN 3706:1990

9.

Xác định hàm lượng nito và tính hàm lượng protein thô

0,18%

TCVN 4328-1:2007

10.

Xác định hàm lượng Phospho (P)

0,09%

TCVN 1525:2001

11.

Xác định hàm lượng protein tiêu hóa

0,18%

AOAC 971.09

12.

Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl

0,06%

TCVN 9474:2012

(ISO 5985:2002)

13.

Xác định hàm lượng tro

thô

0,18%

TCVN 4327:2007

14.

Xác định hàm lượng ure

0,09%

V31-35

15.

Xác định hàm lượng xơ

thô

≥ 0,10%

TCVN 4329:2007

16.

Xác định pH

Phạm vi đo 1 -14

V31-34

17.

Xác định hàm lượng Al, Si, Fe và oxit

Al: 0,6%

Si: 1,5%

Fe: 0,5%

V31-65

18.

Xác định hàm lượng SiO2

3%

V31-87

19.

Xác định hàm lượng asen vô cơ

0,4 ppm

V31-115

20.

Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Phosphor (P), Magie (Mg), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Đồng (Cu), Natri (Na), Kali (K)

- Thức ăn hỗn hợp: (Na, K, Ca, P, Mg, Mn, Fe, Cu, Zn): 20ppm.

- Nguyên liệu và thức ăn khác: (Na, K, P, Mg, Fe, Cu, Zn): 75ppm; (Ca, Mn): 90ppm

V31-31

21.

Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Magie (Mg), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Đồng (Cu), Natri (Na), Kali (K)

- Thức ăn hỗn hợp: (Na, K, Ca, Mg, Mn): 25ppm; Zn: 10 ppm; Fe: 50ppm; Cu: 15ppm

- Thức ăn khác: (Na, K, Ca, Mg, Mn): 100ppm; Zn: 40ppm;     Fe: 200ppm; Cu: 60ppm

V31-102

22.

Xác định hàm lượng Asenic (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb)

- Thức ăn hỗn hợp: (As, Cd, Pb): 1,5ppm

- Nguyên liệu và thức ăn khác: (As, Cd, Pb): 3ppm

V31-29

23.

Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg)

0,15ppm

V31-28

24.

Xác định hàm lượng Asenic (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg)

- Thức ăn hỗn hợp: (As, Cd, Pb): 0,3ppm; Hg: 0,15ppm

- Nguyên liệu và thức ăn khác: As: 3ppm; Cd: 0,15ppm; Pb: 1,5ppm

V31-101

25.

Xác định hàm lượng Selen (Se), Coban (Co), Crom (Cr)

1,5ppm

V31-67

26.

Xác định hàm lượng Selen (Se)

50 ppm

V31-106

27.

Xác định hàm lượng Coban (Co), Crom (Cr)

Cr: 150 ppm

Co: 450 ppm

V31-116

28.

Xác định hàm lượng Cysteamine

15 mg/Kg

V31-37

29.

Xác định hàm lượng kháng sinh nhóm Quinolones (Ciprofloxacin, Enrofloxacin)

0,9 mg/Kg

V31-94

30.

Xác định hàm lượng Chloramphenicol

3 hg/Kg

V31-98

31.

Xác định hàm lượng 17 axit amin (Alanine, Glycine, Valine, Leucine, Isoleucine, Threonine, Serine, Proline, Aspartic acid, Methionine, Glutamic acid, Phenylalanine, Lysine, Histidine,

Tyrosine, Cystine)

0,06%

V31-52

32.

Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2

9,0 μg Kg

V31-26

33.

Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2

Aflatoxin B1, G1: 9,0 μg/Kg; Aflatoxin B2, G2: 3,0 μg Kg

V31-82

34.

Xác định hàm lượng Butylated hydroxyanisole (BHA), Butylated hydroxytoluene (BHT), Ethoxyquin.

15mg/Kg

V31-97

35.

Xác định hàm lượng Melamine, Cyanuric acid, Ammelide, Dicyandiamide

Melamine: 0,3 mg/Kg; Cyanuric, Ammelide, Dicyandiamide: 3,0 mg/Kg

V31-92

36.

Xác định hàm lượng nhóm Nitrofuran (AOZ, AMOZ)

3 μg/Kg

V31-125

37.

Xác định hàm lượng Salbutamol,

Clenbuterol, Ractopamine

15 μg/Kg

V31-58

38.

Định lượng Escherichia coli

10 CFU/g

1 CFU/ml

TCVN 7924-2:2008

(ISO 16649-2:2001)

39.

Phát hiện Salmonella spp.

LOD50= 2 CFU/25g

TCVN 10780-1:2017

(ISO 6579-1:2017)

40.

Xác định hàm lượng Vitamin A

50.000 IU/Kg

V31-17

41.

Xác định hàm lượng Vitamin B1

150 mg/Kg

V31-18

42.

Xác định hàm lượng Vitamin B2

300 mg/Kg

V31-19

43.

Xác định hàm lượng Vitamin B3

150 mg/Kg

V31-20

44.

Xác định hàm lượng Vitamin D3

300.000 IU/Kg

V31-21

45.

Xác định hàm lượng Vitamin E

150 mg/Kg

V31-22

46.

Xác định hàm lượng Vitamin B5

750 mg/Kg

V31-44

47.

Xác định hàm lượng Vitamin B6

37,5 mg/Kg

V31-45

48.

Xác định hàm lượng Vitamin B7

150 mg/Kg

V31-46

49.

Xác định hàm lượng Vitamin B9

37,5 mg/Kg

V31-47

50.

Xác định hàm lượng Vitamin B12

300 mg/Kg

V31-48

51.

Xác định hàm lượng Vitamin C

Ascorbic acid: 150 mg/Kg; Ascorbyl-2- monophosphate: 300 mg/Kg

V31-49

52.

Xác định hàm lượng Vitamin K3

100 mg/Kg

V31-50

 

2. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Tên phép thử

Giới hạn định lượng/ Giới hạn đo

Phương pháp thử

1.

Xác định hàm lượng Formaldehyde

≥ 0,45%

TCVN 7764-3:2007

(ISO 6353-3:1987)

2.

Xác định hàm lượng Benzalkonium chloride

≥ 1%

Dược điển Việt Nam V, trang 135

3.

Xác định hàm lượng Iodide

≥ 0,1%

Dược điển Việt Nam V, trang 784

4.

Xác định hàm lượng Potassium permanganat

≥ 0,3%

Dược điển Việt Nam V, trang 532

5.

Xác định đơn vị giá trị trung hòa (CCE)

≥ 3

ASTM C25-11

6.

Xác định hàm lượng Saponin

≥ 0,9%

V31-78

7.

Xác định hàm lượng Chorine hoạt tính

≥ 0,06%

ASTM D2022 - 89 (Reapproved 2016)

8.

Xác định hàm lượng Glutaraldehyde

≥ 0,3%

Food Chemicals Codex, chuyên mục Glutaraldehyde (Effective 01/01/2004)

 

 

Thuộc tính văn bản
Quyết định 557/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT của Tổng cục Thủy sản về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
Cơ quan ban hành:Tổng cục Thủy sảnSố công báo: Đang cập nhật
Số hiệu:557/QĐ-TCTS-KHCN&HTQTNgày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Đình Luân
Ngày ban hành:19/10/2020Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Tóm tắt văn bản
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Nội dung bản dịch tiếng Anh đang được cập nhật. Nếu Quý khách cần hỗ trợ nhanh hơn vui lòng nhấp vào nút dưới đây:
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!