• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5546/QĐ-UBND 2016 định mức KTKT cho vật nuôi giống gốc địa bàn Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/10/2016 16:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 5546/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Sửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/10/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5546/QĐ-UBND

Quyết định 5546/QĐ-UBND: Điều chỉnh các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc tại Hà Nội

Quyết định 5546/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 05/10/2016, có hiệu lực ngay trong ngày ký. Quyết định này nhằm điều chỉnh Phụ lục I kèm theo Quyết định 4988/QĐ-UBND ngày 13/09/2016 liên quan đến việc bổ sung và điều chỉnh các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc trên địa bàn.

Nội dung chính của quyết định bao gồm nhiều chỉ tiêu quan trọng ảnh hưởng đến chăn nuôi lợn giống gốc. Các chỉ tiêu này phản ánh những yêu cầu cụ thể về kỹ thuật và định mức cho hoạt động chăn nuôi, từ số con đẻ trên ổ, khối lượng con khi cai sữa đến tỷ lệ nuôi sống.

  • Chỉ tiêu số con đẻ ra còn sống/ổ con: Các giống lợn giống gốc có chỉ tiêu cao hơn, yêu cầu tối thiểu đối với lợn nội là ≥ 10,5 con.
  • Khối lượng lợn: Yêu cầu về khối lượng ở nhiều giai đoạn cũng được nêu rõ, như khối lượng toàn ổ lúc cai sữa là 60-65 kg.
  • Tỷ lệ nuôi sống: Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa yêu cầu ≥ 95% cho lợn giống nội.

Ngoài ra, quyết định còn bổ sung định mức về thức ăn cho lợn ở từng giai đoạn, trong đó lợn nái chửa và chờ phối cần từ 2,2-2,4 kg thức ăn mỗi ngày. Định mức lao động cũng được đề cập, như chăn nuôi lợn nái sinh sản yêu cầu tối thiểu 30-35 con/lao động.

Một phần quan trọng khác là định mức thuốc thú y và chuồng trại, đảm bảo yêu cầu về sức khỏe cho đàn vật nuôi và điều kiện chăn nuôi tốt nhất. Mỗi lợn nái chửa cần không gian tối thiểu từ 2,5-3,0 m².

Quyết định này không chỉ điều chỉnh mà còn khẳng định tính hiệu lực của các nội dung đã được nêu trong Quyết định 4988/QĐ-UBND. Điều này tạo điều kiện cho các cơ sở chăn nuôi nắm rõ và thực hiện theo các chỉ tiêu đã điều chỉnh, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất và phát triển ngành chăn nuôi giống gốc tại Thành phố Hà Nội.

Xem chi tiết Quyết định 5546/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 05/10/2016

Tải Quyết định 5546/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5546/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5546/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 5546/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
Số: 5546/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2016
 
 
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC I, QUYẾT ĐỊNH SỐ 4988/QĐ-UBND NGÀY 13/9/2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BAN HÀNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÁC CHỈ TIÊU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO ĐÀN VẬT NUÔI GIỐNG GỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
---------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Căn cứ thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt các Chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho các đàn vật nuôi giống gốc;
Căn cứ Quyết định số 4988/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 199/TTr-SNN ngày 21/9/2016,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục I, Quyết định số 4988/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc trên địa bàn thành phố Hà Nội (có Phụ lục I điều chỉnh đính kèm).
Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 4988/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc trên địa bàn thành phố Hà Nội vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT; (để báo cáo)
- TT Thành ủy, TT HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCVP, KT, TKBT;
- Lưu: VT, KT (Hùng).
37167-50
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sửu
 
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC
(Kèm theo Quyết định số 5546/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
 

STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Lợn nội
Lợn ngoại
I
Định mức kỹ thuật
 
 
 
1
Số con đẻ ra còn sống/ổ
con
11
YS: ≥ 10,5
LR: ≥ 10,5
DR: ≥ 9,5,
Pie: ≥ 9,0
Các giống tổng hợp: ≥11,0
 
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%
2
Số con cai sữa/ổ
con
Không nhỏ hơn 10,5
YS: ≥ 9,7
LR: ≥ 9,7
DR: ≥ 8,7
Pie: ≥ 8,3
Các giống tổng hợp: ≥10,1
 
Đối với lợn cụ kỵ, các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10%
3
Số ngày cai sữa
ngày
35-40
21-28
4
Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh
kg
7,7
YS: ≥ 14,5
LR: ≥ 14,5
DR: ≥ 13,0
Pie: ≥ 12,0
Các giống tổng hợp: ≥15,5
5
Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa
kg
60-65
YS: 65-80
LR: 65-80
DR: 55-80
Pie: 50-80
Các giống tổng hợp: 65-85
6
Số con 75 ngày tuổi/lứa
con/nái
≥ 10
YS: ≥ 9,2
LR: ≥ 9,2
DR: ≥ 8,3
Pie: ≥ 7,9
Các giống tổng hợp: ≥9,6
7
Khối lượng lợn ở 75 ngày tuổi
kg/con
≥ 12
25-28
8
Tuổi đẻ lứa đầu
ngày
315-365
340-385
9
Số lứa đẻ/nái/năm
lứa
≥ 2,1
YS: ≥ 2,2
LR: ≥ 2,2
DR: ≥ 2
Pie: ≥1,9
Các giống tổng hợp: ≥2,25
10
Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa
%
≥ 95
≥ 92
11
Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày
%
≥ 96
≥ 95
12
Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu)
ngày
145-150
150-160
13
Chọn đực, cái hậu bị lúc 75 ngày tuổi/nái giống gốc/năm
con
6
6
14
Tỷ lệ loại thải nái/năm
%
30-35
Đối với lợn cụ kỵ: 30%
Đối với lợn ông, bà: 25%
15
Thời gian sử dụng 1 nái
năm tuổi
≤ 5,0
≤ 4,0
16
Khối lượng lợn nái loại thải
kg/con
80-100
150-180
17
Số liều tinh sử dụng/chu kỳ động dục
Liều
02
02
II
Định mức thức ăn
 
 
 
1
Thức ăn cho lợn nái
 
 
 
 
- Lợn nái chửa và chờ phối
kg/con/ngày
2,2-2,4
2,2
 
- Nái nuôi con
kg/con/ngày
2,2-2,5
5,0
 
+ Protein thô:
%
16-18
16-18
 
+ Năng lượng TĐ:
Kcal/kg
3.100-3.200
3.100-3.200
2
Thức ăn cho lợn con từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại)
kg/con
0,3
0,5
3
Lợn sau cai sữa (từ cai sữa -75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại)
kg/con/ngày
0,5-0,7
0,7
+ Protein thô:
 
16
18-20
+ Năng lượng TĐ:
 
3.000 -3.100
3.000-3.100
4
Giai đoạn lợn choai (50 ngày) từ 76 ngày đến 125 ngày; 14-20 kg đối với lợn nội, 29-50kg đối với lợn ngoại.
kg/con/ngày
1,0-1,1
1,3
 
+ Protein thô:
%
15 - 17
15 - 17
 
+ Năng lượng TĐ:
Kcal/kg
2900-3.100
2900-3.100
5
Thức ăn cho lợn hậu bị (100 ngày) từ 126 ngày đến khi phối giống lần đầu ngày thứ 225
kg/con/ngày
1,7-1,9
2,0
 
- Protein thô:
%
15-17
15-17
 
- Năng lượng TĐ
Kcal/kg
2900-3.100
2900-3.100
III
Định mức lao động
 
 
 
1
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc
 
6
6
2
Chăn nuôi lợn nái sinh sản
con/lao động
30-35
45-50
3
Chăn nuôi lợn hậu bị chờ phối
con/lao động
80-100
100
4
Chăn nuôi lợn hậu bị sinh trưởng
con/lao động
150
170
5
Chăn nuôi lợn choai
con/lao động
160
250
6
Chăn nuôi lợn sau cai sữa
con/lao động
170
470
7
Cán bộ kỹ thuật
con/lao động
80
80
IV
Định mức thuốc thú y, vắc xin
 
 
 
1
Định mức vắc xin
 
 
 
 
- Dịch tả
lần/năm
2
2
 
- Tụ dấu
lần/năm
2
2
 
- LMLM
lần/năm
2
2
 
- Tai xanh
lần/năm
3
3
 
- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa...)
lần/năm
2
2
2
Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn
%
1,7-2,1
2,3
V
Định mức chuồng trại
DTXD= ĐM x 1,3
K54 xây gạch
Khung sắt, cải tiến
1
Lợn nái chửa
m2/con
2,5-3,0
2,0
2
Lợn nái nuôi con
m2/con
4,0-4,5
4,0
3
Lợn sau cai sữa
m2/con
0,4
0,3
4
Lợn từ 15-45kg
m2/con
 
0,7
5
Lợn từ 40-65 kg
m2/con
 
0,8
6
Lợn từ 65-100kg
m2/con
 
1,0
VI
Định mức khác
 
 
1
1
Điện, nước (so với chi phí thức ăn)
%
3,0-4,0
3,5
2
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)
%
1,4
1,4
3
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)
%
2,8-3,5
3,0
4
Phân bổ giá trị đàn lợn nái
Theo năm sử dụng
Theo năm sử dụng
Theo năm sử dụng
5
Khấu hao chuồng trại, công trình phụ trợ
%
Theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính
Theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5546/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh Phụ lục I, Quyết định 4988/QĐ-UBND ngày 13/09/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật cho đàn vật nuôi giống gốc trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4988/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1717/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

image

Quyết định 1183/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; nông thôn mới; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; thú y; thủy sản; trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa chất và khoáng sản; môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×