• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 525/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch đề nghị hỗ trợ chăn nuôi, tiêu thụ dê thương phẩm xã Vô Tranh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 525/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 525/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 525/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 525/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi
và tiêu thụ dê thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP
tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND
tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025;
Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Bắc Giang sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của
HĐND tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
119/TTr-SNN ngày 21/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê
thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh
Bắc Giang, cụ thể như sau:
1. Tên kế hoạch: Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê
thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh
Bắc Giang.
2. Chủ trì liên kết: Công ty TNHH Phúc Hưng Bắc Giang.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Thế Cường.
- Chức vụ: Giám đốc.
- Giấy đăng ký kinh doanh số: 2400869983 do Phòng đăng ký kinh doanh,
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang cấp lần đầu ngày 16/8/2019, thay đổi lần thứ
1 ngày 12/9/2023.
- Địa chỉ: Số 10, ngõ 50 đường Hồ Công Dự, phường Lê Lợi, thành phố
Bắc Giang. Điện thoại: 0912.261.432.
2
3. Các bên tham gia liên kết:
3.1. Doanh nghiệp, HTX tham gia liên kết: Không.
3.2. Hộ nông dân tham gia liên kết: Tổng số 03 hộ.
(Chi tiết theo Biểu số 01 đính kèm theo)
4. Địa điểm thực hiện liên kết: Xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
5. Quy mô liên kết: 310 con/lứa, 03 lứa/năm (930 con/năm).
6. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2027.
7. Nội dung của liên kết
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: Dê thương phẩm theo tiêu chuẩn
VietGAHP.
- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: Áp dụng quy trình chăn nuôi dê
thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP.
- Hình thức liên kết: Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức
sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (theo khoản 4, Điều 4,
Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ).
8. Mức hỗ trợ
- Hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng Kế hoạch liên kết.
- Hỗ trợ 50% chi phí mua giống dê.
- Hỗ trợ 40% chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới.
9. Kinh phí và phân kỳ thực hiện
9.1. Tổng kinh phí: 11.220.450.000 đồng (Mười một tỷ, hai trăm hai mươi
triệu, bốn trăm năm mươi nghìn đồng). Trong đó:
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 1.600.500.000 đồng.
- Vốn đối ứng của các bên tham gia liên kết: 9.619.950.000 đồng.
9.2. Phân kỳ kinh phí:
- Năm 2024: Tổng kinh phí thực hiện 2.616.400.000 đồng
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 1.100.500.000 đồng (trong đó: hỗ trợ chi phí
tư vấn xây dựng Kế hoạch liên kết 62.100.000 đồng; hỗ trợ chi phí mua giống dê
1.000.000.000 đồng; hỗ trợ chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới
38.400.000 đồng).
+ Vốn đối ứng của các bên tham gia liên kết: 1.515.900.000 đồng.
- Năm 2025: Tổng kinh phí thực hiện 3.687.450.000 đồng
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 500.000.000 đồng (trong đó: hỗ trợ chi phí
mua giống dê 500.000.000 đồng).
+ Vốn đối ứng của các bên tham gia liên kết: 3.187.450.000 đồng.
- Năm 2026: Tổng kinh phí thực hiện 3.687.450.000 đồng
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: Không.
+ Vốn đối ứng của các bên tham gia liên kết: 3.687.450.000 đồng.
3
- Năm 2027: Tổng kinh phí thực hiện 1.229.150.000 đồng
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: Không.
+ Vốn đối ứng của các bên tham gia liên kết: 1.229.150.000 đồng.
9.3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn trong dự toán ngân sách nhà nước
năm 2024 đã giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(Chi tiết theo Biểu 02 đính kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát đơn vị chủ trì liên
kết thực hiện các nội dung liên kết, các nội dung và mức hỗ trợ theo đúng quyết
định phê duyệt; hướng dẫn đơn vị chủ trì liên kết thực hiện trình tự, hồ sơ, thủ tục
thanh quyết toán, kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ; quản lý, sử dụng về thanh
quyết toán nguồn kinh phí ngân sách nhà nước được giao đảm bảo hiệu quả, đúng
mục đích, đúng quy định hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện
Lục Nam tổ chức, kiểm tra, nghiệm thu các hạng mục, nội dung được ngân sách
nhà nước hỗ trợ đảm bảo đúng quy định.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lục Nam và đơn vị Chủ trì liên kết tổ
chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện; báo cáo UBND tỉnh kết quả thực
hiện sau khi kết thúc kế hoạch liên kết, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
và Đầu tư đề xuất bố trí nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ hàng năm để
thực hiện kế hoạch liên kết theo đúng quyết định đã được phê duyệt.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, nghiệm thu và hướng dẫn thủ tục thanh
quyết toán các hạng mục, nội dung nhận kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước;
chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu đề xuất
bố trí nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước hằng năm để thực hiện Kế hoạch theo
đúng quyết định phê duyệt.
3. UBND huyện Lục Nam: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát đơn vị Chủ trì liên kết thực hiện
các nội dung liên kết; tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thanh quyết toán các hạng
mục, nội dung được ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo đúng quy định.
4. Công ty TNHH Phúc Hưng Bắc Giang
- Là đơn vị Chủ trì liên kết, cùng với các bên tham gia liên kết có trách nhiệm
tổ chức triển khai thực hiện đúng các nội dung Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết đã
được phê duyệt; thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết về quy mô, số lượng và kinh
phí đối ứng, cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi vi phạm hợp đồng liên kết và Kế
hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết đã được phê duyệt; sử dụng đúng mục đích, chặt
chẽ, hiệu quả nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các nội dung
được phê duyệt.
4
- Phối hợp với đơn vị chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tổ chức nghiệm thu thanh toán và hoàn thiện đầy đủ các hồ sơ thủ tục thanh
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ theo đúng hướng dẫn của cơ quan
chuyên môn.
- Định kỳ hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện về Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn để theo dõi chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra; phối hợp với cơ quan
chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức sơ kết, tổng
kết đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện
sau khi kết thúc kế hoạch liên kết.
- Chịu sự kiểm tra của các cơ quan chuyên môn của nhà nước theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước
tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lục Nam; Giám đốc Công ty TNHH Phúc Hưng Bắc
Giang, các bên tham gia liên kết và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và PTNT (3b);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH, KT, KTN, TKCT;
+ Lưu VT, NN
Thăng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
5
Biểu 01: Danh sách các hộ nông dân chăn nuôi dê tham gia liên kết
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6 /2024 của UBND tỉnh)
STT Họ và tên Địa chỉ
Quy mô
chăn nuôi
(con/lứa)
Ghi chú
1 Lưu Văn Tâm
Thôn Ao Vè, xã Vô
Tranh, huyện Lục
Nam
100
SĐT:
986236567
2 Hoàng Thế Mạnh 90
SĐT:
378633080
3 Đàm Văn Lâm 120
SĐT:
983753203
Tổng 310
Biểu 02: Biểu dự toán kinh phí thực hiện Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ
dê thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 6 /2024 của UBND tỉnh)
STT NỘI DUNG ĐVT
Số
lượng
Đơn giá Thành tiền
Trong đó
Kinh phí NSNN h
ỗ
tr
ợ
Kinh phí đối ứng
Tỷ lệ
%
Thành tiền
(đồng)
Tỷ lệ
%
Thành tiền
(đồng)
A- NĂM 2024 (02 Lứa: 1+2) 2.616.400.000 1.100.500.000 1.515.900.000
I Tư vấn xây dựng Kế hoạch liên kết 62.100.000 62.100.000 100% 62.100.000 0% 0
II Giống, vật tư thiết yếu 2.458.300.000 1.000.000.000 1.458.300.000
Lứa 1 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 Hỗ trợ giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vắc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
ộ
t ho
i t
ử
(1
li
ề
u/con)
Liều 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
ở
m
ồ
m long móng (1
li
ề
u/con)
Liều 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phẩm sinh học 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
ọ
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
7
4 Hỗ trợ thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
Lứa 2 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 Hỗ trợ giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vắc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
Vắc xin Viên ruột hoại tử (1
liều/con)
Liều 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
Vắc xin Lở mồm long móng (1
liều/con)
Liều 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phẩm sinh học 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Chế phẩm sinh học 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 Hỗ trợ thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
8
III
Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật
mới: Hỗ trợ tư vấn, chuyển giao quy trình kỹ
thuật chăn nuôi và đánh giá cấp Giấy chứng nhận
chăn nuôi dê thịt theo tiêu chuẩn VietGAHP
96.000.000 40% 38.400.000 60% 57.600.000
1
Chi phí tư vấn, chuyển giao quy
trình kỹ thuật chăn nuôi dê theo
tiêu chuẩn VietGAHP
36.000.000 40% 14.400.000 60% 21.600.000
2
Chi phí đánh giá, chứng nhận
VietGAHP
60.000.000 40% 24.000.000 60% 36.000.000
B- NĂM 2025 (03 lứa: 3+4+5) 3.687.450.000 0 500.000.000 0 3.187.450.000
Lứa 3 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 Hỗ trợ giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vắc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
ộ
t ho
i t
ử
(1
li
ề
u/con)
Liều 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
ở
m
ồ
m long móng (1
li
ề
u/con)
Liều 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phẩm sinh học 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
ọ
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 Hỗ trợ thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
9
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
Lứa 4+5 2.458.300.000 2.458.300.000
1
Giống dê thương phẩm (02 lứa x
310 con/lứa)
Con 620 2.015.000.000 0% 0 100% 2.015.000.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 620 3.250.000 2.015.000.000 0
2 Vắc xin 30.380.000 0% 0 100% 30.380.000
2.1
V
c xin Viên ru
ộ
t ho
i t
ử
(1
li
ề
u/con)
Liều 620 7.000 4.340.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 620 5.500 3.410.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 620 8.500 5.270.000 0 0
2.4
V
c
xin L
ở
m
ồ
m long móng (1
li
ề
u/con)
Liều 620 28.000 17.360.000 0 0
3
Chế phẩm sinh học (155 kg/lứa x
02 lứa)
21.700.000 0% 0 100% 21.700.000
Ch
ế
ph
m sinh h
ọ
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 310 70.000 21.700.000 0
4 Thức ăn (14.880 kg/lứa x 02 lứa) 386.880.000 0% 0 100% 386.880.000
Giai đo
n (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 29.760 13.000 386.880.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 620 7.000 4.340.000 0% 0 100% 4.340.000
C- NĂM 2026 (03 lứa: 6+7+8) 3.687.450.000 0 3.687.450.000
1
Giống dê thương phẩm (03 lứa x
310 con/lứa)
Con 930 3.022.500.000 0% 0 100% 3.022.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 930 3.250.000 3.022.500.000 0
10
2 Vắc xin 45.570.000 0% 0 100% 45.570.000
2.1
V
c xin Viên ru
ộ
t ho
i t
ử
(1
li
ề
u/con)
Liều 930 7.000 6.510.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 930 5.500 5.115.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 930 8.500 7.905.000 0 0
2.4
V
c xin L
ở
m
ồ
m long
móng (1
li
ề
u/con)
Liều 930 28.000 26.040.000 0 0
3
Chế phẩm sinh học (155 kg/lứa x
03 lứa)
32.550.000 0% 0 100% 32.550.000
Ch
ế
ph
m sinh h
ọ
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 465 70.000 32.550.000 0
4 Thức ăn (14.880 kg/lứa x 03 lứa) 580.320.000 0% 0 100% 580.320.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 44.640 13.000 580.320.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 930 7.000 6.510.000 0% 0 100% 6.510.000
D- NĂM 2027 (01 lứa: 9) 1.229.150.000 0 1.229.150.000
1 Giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 0% 0 100% 1.007.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 0
2 Vắc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
ộ
t ho
i t
ử
(1
li
ề
u/con)
Liều 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vắc xin Tụ huyết trùng (1 liều/con) Liều 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đậu (1 liều/con) Liều 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
ở
m
ồ
m long móng (1
li
ề
u/con)
Liều 310 28.000 8.680.000 0 0
11
3 Chế phẩm sinh học 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
ọ
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 Thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Thẻ tai truy xuất nguồn gốc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
Tổng cộng 11.220.450.000 0 1.600.500.000 0 9.619.950.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 525/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 525/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 525/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×