• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 525/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch đề nghị hỗ trợ chăn nuôi, tiêu thụ dê thương phẩm xã Vô Tranh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 525/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 525/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 525/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 525/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoạch đề ngh h tr liên kết chăn nuôi
và tiêu th dê thương phm theo tiêu chun VietGAHP
ti xã Vô Tranh, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chc chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến kch phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tu thụ
sản phẩm nông nghiệp;
n cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND
tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025;
Nghị quyết số 27/2023/NQ-ND ngày 14/7/2023 của ND tnh Bắc Giang sửa
đổi, b sung một sđiều ca Nghị quyết s44/2020/NQ-ND ngày 09/12/2020 của
HĐND tnh Bắc Giang;
Theo đề nghcủa Sở ng nghiệpPhát triển nông thôn tại Tờ trình số
119/TTr-SNN ngày 21/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đề nghhỗ trợ liên kết chăn nuôi và tiêu thụ
thương phẩm theo tiêu chuẩn VietGAHP tại xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh
Bắc Giang, cụ thể như sau:
1. Tên kế hoch: Kế hoch đ ngh h tr liên kết chăn nuôi và tiêu thụ dê
thương phm theo tiêu chun VietGAHP ti Tranh, huyn Lc Nam, tnh
Bc Giang.
2. Ch t liên kết: ng ty TNHH Phúc Hưng Bắc Giang.
- Người đi din theo pháp lut: Ông Nguyn Thế Cường.
- Chc vụ: Giám đốc.
- Giy đăng ký kinh doanh số: 2400869983 do Phòng đăng ký kinh doanh,
S Kế hoạch và Đầu Bắc Giang cp lần đầu ngày 16/8/2019, thay đi ln th
1 ngày 12/9/2023.
- Địa ch: S 10, ngõ 50 đường H Công Dự, phưng Li, thành ph
Bc Giang. Điện thoi: 0912.261.432.
2
3. Các bên tham gia liên kết:
3.1. Doanh nghip, HTX tham gia liên kết: Không.
3.2. H nông dân tham gia liên kết: Tng s 03 h.
(Chi tiết theo Biu s 01 đính kèm theo)
4. Đa điểm thc hin liên kết: Xã Tranh, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang.
5. Quy mô liên kết: 310 con/la, 03 lứa/năm (930 con/năm).
6. Thi gian thc hin: Năm 2024 - 2027.
7. Ni dung ca liên kết
- Sn phm nông nghip thc hin liên kết: thương phẩm theo tiêu chun
VietGAHP.
- Quy trình k thut áp dng khi liên kết: Áp dng quy trình chăn nuôi
thương phẩm theo tiêu chun VietGAHP.
- Hình thc liên kết: Liên kết cung ng vật tư, dch v đầu vào, t chc
sn xut, thu hoch gn vi tiêu th sn phm nông nghip (theo khoản 4, Điu 4,
Ngh định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ).
8. Mc h tr
- H tr 100% chi phí tư vn xây dng Kế hoch liên kết.
- H tr 50% chi phí mua ging dê.
- H tr 40% chi phí chuyn giao, ng dng khoa hc k thut mi.
9. Kinh phí và phân k thc hin
9.1. Tng kinh phí: 11.220.450.000 đồng (Mười mt tỷ, hai trăm hai mươi
triu, bn trăm năm mươi nghìn đng). Trong đó:
- Ngân ch nhà nước h tr: 1.600.500.000 đồng.
- Vốn đối ng ca các bên tham gia liên kết: 9.619.950.000 đồng.
9.2. Phân k kinh phí:
- m 2024: Tng kinh phí thc hin 2.616.400.000 đồng
+ Ngân sách nhà c h tr: 1.100.500.000 đồng (trong đó: h tr chi phí
tư vấn xây dng Kế hoch liên kết 62.100.000 đng; h tr chi phí mua ging dê
1.000.000.000 đng; h tr chi phí chuyn giao, ng dng khoa hc k thut mi
38.400.000 đồng).
+ Vốn đi ng ca các bên tham gia liên kết: 1.515.900.000 đng.
- m 2025: Tng kinh phí thc hiện 3.687.450.000 đng
+ Ngân sách nhà nước h tr: 500.000.000 đồng (trong đó: h tr chi phí
mua giống dê 500.000.000 đồng).
+ Vốn đi ng ca các bên tham gia liên kết: 3.187.450.000 đồng.
- m 2026: Tng kinh phí thc hiện 3.687.450.000 đng
+ Ngân sách nhà nước h tr: Không.
+ Vốn đi ng ca các bên tham gia liên kết: 3.687.450.000 đồng.
3
- m 2027: Tng kinh phí thc hin 1.229.150.000 đồng
+ Ngân sách nhà nước h tr: Không.
+ Vốn đi ng ca các bên tham gia liên kết: 1.229.150.000 đồng.
9.3. Ngun kinh phí thc hin: Ngun trong d toán ngân sách nhà nước
năm 2024 đã giao cho Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn.
(Chi tiết theo Biểu 02 đính kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Pt triển nông thôn
- Có trách nhim ch đạo, hướng dn, kiểm tra, giám sát đơn vị ch trì liên
kết thc hin các ni dung liên kết, các ni dung mc h tr theo đúng quyết
định phê duyệt; hướng dẫn đơn vị ch trì liên kết thc hin trình t, h sơ, thủ tc
thanh quyết toán, kinh phí ngân ch nhà nưc h tr; qun lý, s dng v thanh
quyết toán nguồn kinh phí ngân sách nhà ớc được giao đảm bo hiu qu, đúng
mục đích, đúng quy định hin hành.
- Ch trì, phi hp vi S Tài chính, S Kế hoạch Đầu tư, UBND huyện
Lc Nam t chc, kim tra, nghim thu c hng mc, ni dung đưc ngân sách
nhà nưc h tr đảm bảo đúng quy định.
- Ch trì, phi hp vi UBND huyn Lc Nam đơn vị Ch trì liên kết t
chức sơ kết, tng kết đánh giá kết qu thc hin; báo cáo UBND tnh kết qu thc
hin sau khi kết thúc kế hoch liên kết, phi hp vi S Tài chính, S Kế hoch
và Đầu tư đ xut b trí nguồn kinh phí ngân sách nhà nưc h tr ng năm đ
thc hin kế hoch liên kết theo đúng quyết định đã đưc phê duyt.
2. S Kế hoạch Đầu , S Tài chính: Phi hp vi S Nông nghip
và Phát trin nông thôn t chc kim tra, nghiệm thu và hưng dn th tc thanh
quyết tn c hng mc, ni dung nhn kinh phí h tr t ngân sách nhà nước;
ch trì, phi hp vi S Nông nghip và Phát trin ng thôn tham mưu đ xut
b trí ngun h tr t ngân sách nhà nưc hằng năm để thc hin Kế hoch theo
đúng quyết định phê duyt.
3. UBND huyn Lc Nam: Phi hp vi S Nông nghip Phát trin
ng thôn ch đạo, ng dn, kiểm tra, giám sát đơn v Ch trì liên kết thc hin
các ni dung liên kết; t chc kim tra, nghim thu thanh quyết toán các hng
mc, nội dung được ngân sách nhà nước h tr đảm bảo đúng quy đnh.
4. Công ty TNHH Phúc Hưng Bắc Giang
- đơn v Ch tliên kết, cùng vi các n tham gia liên kết trách nhim
t chc trin khai thc hiện đúng các nội dung Kế hoạch đ ngh h tr liên kết đã
đưc phê duyt; thc hiện đúng, đầy đ các cam kết v quy mô, s lượng và kinh
phí đi ng, cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v tiêu chun chất lưng
sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh và bo v môi trưng.
- Chu trách nhiệm trước pháp lut khi vi phm hợp đng liên kết Kế
hoch đ ngh h tr liên kết đã được phê duyt; s dụng đúng mục đích, cht
ch, hiu qu ngun kinh phí h tr t ngân sách nhà c cho các ni dung
được phê duyt.
4
- Phi hp với đơn vị chuyên môn thuc S Nông nghip Phát trin nông
thôn t chc nghim thu thanh toán và hoàn thiện đầy đủ các h sơ thủ tc thanh
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước h tr theo đúng hướng dn ca cơ quan
chuyên môn.
- Đnh k hằng năm, báo cáo kết qu thc hin v S Nông nghip và Phát
trin nông thôn để theo dõi ch đạo, đôn đc, kim tra; phi hp với quan
chuyên môn thuc S Nông nghip và Phát trin nông thôn t chức kết, tng
kết đánh giá kết qu thc hin kế hoch và báo cáo UBND tnh kết qu thc hin
sau khi kết thúc kế hoch liên kết.
- Chu s kim tra của các cơ quan chuyên môn của nhà nước theo quy định
ca pháp lut.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước
tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lục Nam; Giám đốc Công ty TNHH Phúc ng Bắc
Giang, các bên tham gia liên kết tổ chức, nhân ln quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và PTNT (3b);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH, KT, KTN, TKCT;
+ Lưu VT, NN
Thăng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
5
Biu 01: Danh sách c h nông dân chăn nuôi dê tham gia liên kết
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6 /2024 ca UBND tnh)
STT H và tên Địa ch
Quy mô
chăn nuôi
(con/la)
Ghi chú
1 Lưu Văn Tâm
Thôn Ao Vè, xã Vô
Tranh, huyn Lc
Nam
100
T:
986236567
2 Hoàng Thế Mnh 90
T:
378633080
3 Đàm Văn Lâm 120
T:
983753203
Tng 310
Biu 02: Biu d toán kinh phí thc hin Kế hoạch đề ngh h tr liên kết chăn nuôi và tiêu thụ
dê thương phẩm theo tiêu chun VietGAHP ti xã Vô Tranh, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 6 /2024 ca UBND tnh)
STT NI DUNG ĐVT
S
lượng
Đơn giá Thành tin
Trong đó
Kinh phí NSNN h
tr
Kinh phí đối ng
T l
%
Thành tin
(đồng)
T l
%
Thành tin
(đồng)
A- NĂM 2024 (02 Lứa: 1+2) 2.616.400.000 1.100.500.000 1.515.900.000
I Tư vấn xây dng Kế hoch liên kết 62.100.000 62.100.000 100% 62.100.000 0% 0
II Ging, vật tư thiết yếu 2.458.300.000 1.000.000.000 1.458.300.000
La 1 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 H tr giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
t ho
i t
(1
li
u/con)
Liu 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
m
m long móng (1
li
u/con)
Liu 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phm sinh hc 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
7
4 H tr thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
La 2 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 H tr giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
Vc xin Viên rut hoi t (1
liu/con)
Liu 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
Vc xin L mm long móng (1
liu/con)
Liu 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phm sinh hc 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Chế phm sinh hc 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 H tr thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
8
III
H tr chuyn giao, ng dng khoa hc k thut
mi: H tr tư vấn, chuyn giao quy trình k
thuật chăn nuôi và đánh giá cấp Giy chng nhn
chăn nuôi dê thịt theo tiêu chun VietGAHP
96.000.000 40% 38.400.000 60% 57.600.000
1
Chi phí tư vấn, chuyn giao quy
trình k thuật chăn nuôi dê theo
tiêu chun VietGAHP
36.000.000 40% 14.400.000 60% 21.600.000
2
Chi phí đánh giá, chứng nhn
VietGAHP
60.000.000 40% 24.000.000 60% 36.000.000
B- NĂM 2025 (03 la: 3+4+5) 3.687.450.000 0 500.000.000 0 3.187.450.000
La 3 1.229.150.000 500.000.000 729.150.000
1 H tr giống dê thương phẩm Con 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 50% 500.000.000 50% 507.500.000
2 Vc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
t ho
i t
(1
li
u/con)
Liu 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
m
m long móng (1
li
u/con)
Liu 310 28.000 8.680.000 0 0
3 Chế phm sinh hc 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 H tr thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
9
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
La 4+5 2.458.300.000 2.458.300.000
1
Giống dê thương phm (02 la x
310 con/la)
Con 620 2.015.000.000 0% 0 100% 2.015.000.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 620 3.250.000 2.015.000.000 0
2 Vc xin 30.380.000 0% 0 100% 30.380.000
2.1
V
c xin Viên ru
t ho
i t
(1
li
u/con)
Liu 620 7.000 4.340.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 620 5.500 3.410.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 620 8.500 5.270.000 0 0
2.4
V
c
xin L
m
m long móng (1
li
u/con)
Liu 620 28.000 17.360.000 0 0
3
Chế phm sinh hc (155 kg/la x
02 la)
21.700.000 0% 0 100% 21.700.000
Ch
ế
ph
m sinh h
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 310 70.000 21.700.000 0
4 Thức ăn (14.880 kg/lứa x 02 la) 386.880.000 0% 0 100% 386.880.000
Giai đo
n (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 29.760 13.000 386.880.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 620 7.000 4.340.000 0% 0 100% 4.340.000
C- NĂM 2026 (03 lứa: 6+7+8) 3.687.450.000 0 3.687.450.000
1
Giống dê thương phm (03 la x
310 con/la)
Con 930 3.022.500.000 0% 0 100% 3.022.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 930 3.250.000 3.022.500.000 0
10
2 Vc xin 45.570.000 0% 0 100% 45.570.000
2.1
V
c xin Viên ru
t ho
i t
(1
li
u/con)
Liu 930 7.000 6.510.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 930 5.500 5.115.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 930 8.500 7.905.000 0 0
2.4
V
c xin L
m
m long
móng (1
li
u/con)
Liu 930 28.000 26.040.000 0 0
3
Chế phm sinh hc (155 kg/la x
03 la)
32.550.000 0% 0 100% 32.550.000
Ch
ế
ph
m sinh h
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 465 70.000 32.550.000 0
4 Thức ăn (14.880 kg/lứa x 03 la) 580.320.000 0% 0 100% 580.320.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 44.640 13.000 580.320.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 930 7.000 6.510.000 0% 0 100% 6.510.000
D- NĂM 2027 (01 lứa: 9) 1.229.150.000 0 1.229.150.000
1 Giống dê thương phm Con 1.007.500.000 0% 0 100% 1.007.500.000
Dê thương phẩm, dê Boer lai (25kg
x 130.000đ/kg)
Con 310 3.250.000 1.007.500.000 0
2 Vc xin 15.190.000 0% 0 100% 15.190.000
2.1
V
c xin Viên ru
t ho
i t
(1
li
u/con)
Liu 310 7.000 2.170.000 0 0
2.2 Vc xin T huyết trùng (1 liu/con) Liu 310 5.500 1.705.000 0 0
2.3 Vắc xin Đu (1 liu/con) Liu 310 8.500 2.635.000 0 0
2.4
V
c xin L
m
m long móng (1
li
u/con)
Liu 310 28.000 8.680.000 0 0
11
3 Chế phm sinh hc 10.850.000 0% 0 100% 10.850.000
Ch
ế
ph
m sinh h
c 0,5kg/con x
70.000đ
Kg 155 70.000 10.850.000 0
4 Thức ăn 193.440.000 0% 0 100% 193.440.000
Giai đoạn (25 - 42kg) 48kg/con
(0,4kg/con/ngày)
Kg 14.880 13.000 193.440.000 0
5 Th tai truy xut ngun gc Cái 310 7.000 2.170.000 0% 0 100% 2.170.000
Tng cng 11.220.450.000 0 1.600.500.000 0 9.619.950.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 525/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch đề nghị hỗ trợ chăn nuôi, tiêu thụ dê thương phẩm xã Vô Tranh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×