• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5106/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Dự án Hỗ trợ sản xuất theo chuỗi giá trị nuôi Bò cái sinh sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/12/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5106/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt Dự án “Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị nuôi Bò cái sinh sản trên địa bàn huyện Quan Sơn, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5106/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5106/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5106/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Thanh a, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Phê duyệt D án “H tr phát triển sản xuất liên kết theo chui g tr
nuôi Bò cái sinh sn trên địa bàn huyn Quan Sơn, huyn Lang Chánh,
tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut Tổ chức Chính ph và Luật Tổ chc chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
n c các Nghị đnh ca Chính ph: S 98/2018/NĐ-CP ny
05/07/2018 vchính sách khuyến khích phát triển hp tác liên kết trong sản xut
và tiêu thsản phẩm nông nghiệp; số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 về quy
đnh cơ chế quản , t chức thực hiện các chương trình mc tu quc gia; s
38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 sa đi, b sung một số điều của Ngh đnh s
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 quy đnh cơ chế quản , tổ chc thc hin các
chương trình mục tu quốc gia;
n cứ Quyết đnh s90/-TTg ngày 18/01/2022 của Th ng Chính
phv phê duyệt Chương trình mục tu quc gia gim nghèo bn vững giai
đon 2021 - 2025;
n cứ các Thông ca B trưởng B Tài chính: S 55/2023/TT-BTC ngày
15/8/2023 quy đnh việc quản , sử dng và quyết toán kinh phí s nghip thc
hin từ ngun ngân sách Nhà nước thc hiện các Chương trình mc tiêu quốc gia
giai đon 2021 - 2025; s 75/2024/TT-BTC về sa đổi, bsung mt s điều ca
Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 ca B trưởng B Tài chính quy định
quản , s dng và quyết toán kinh psự nghiệp t ngun nn sách nhà nưc
thực hiện các chương trình mc tiêu quc gia giai đon 2021-2025;
n c Thông tư s 03/2024/TT-BLĐTBXH ngày 18/4/2024 ca B
trưởng B Lao đng - Thương binh và Xã hi quy đnh hướng dn một số ni
dung thc hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển hình giảm nghèohỗ tr
người lao đng đi làm việc nước ngoài theo hợp đng thuc Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đon 2021-2025;
n cứ các Nghị quyết ca Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa: S
06/2022/NQ-ND ny 11/12/2022 v quy đnh mức h trợ mt d án phát
triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuc các chương trình mục tiêu quc
gia giai đon 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 08/2022/NQ -HĐND
ngày 11/12/2022 về quy định nội dung h trợ, mu h sơ, trình tự, thủ tục la
chọn d án, kế hoạch, phương án sản xut, lựa chn đơn vị đt hàng trong thc
hin các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xut thuộc các Chương trình mc tu
quc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; s 09/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
5106
24 12
2
sa đổi, bổ sung một số điều ca Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ny
11/12/2022 ca HĐND tỉnh về quy đnh mức h trcho một d án phát triển sn
xut trong nh vực nông nghiệp thuc các Chương trình mc tiêu quốc gia giai
đon 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 10/2023/NQ-HĐND ny
29/9/2023 sa đi, b sung một số điều của Quy định ni dung hỗ trợ, mu h
sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dán, kế hoch, phương án sản xuất, lựa chn đơn
vđt hàng trong thc hiện các hoạt đng h trphát triển sản xut thuc các
chương trình mục tu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo
Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa;
n cứ các Quyết định của Ch tịch UBND tỉnh: S 309/QĐ-UBND ngày
19/01/2023 v việc công b th tc hành chính mi ban hành lĩnh vực Kinh tế
hợp tác và phát triển nông thôn thuc thẩm quyền giải quyết của S Lao đng -
Thương binh và hi, SNông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân
tộc/UBND cp huyn/UBND cấp tỉnh Thanh Hóa; số 3957/QĐ-UBND ngày
26/10/2023 vviệc công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thm quyền gii quyết ca S Lao
đng - Thương binh và hi, SNông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban
n tộc/UBND cấp huyn/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị của Giám đc SLao đng - Thương binh và Xã hội ti T
trình số 232/TTr-SLĐTBXH ngày 18 tháng 12 năm 2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt Dán “H trphát trin sản xuất liên kết theo chui giá
tr nuôi Bò cái sinh sản tn đa bàn huyện Quan Sơn, huyện Lang Chánh, tỉnh
Thanh Hóa”, với nhng ni dung sau:
I. TÊN DÁN: H trphát trin sản xuất liên kết theo chui giá trị nuôi
cái sinh sản tn đa bàn huyện Quan Sơn, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
II. TÊN ĐƠN V CH TRÌ LIÊN KT: Công ty TNHH TT Bảo Anh.
III. THI GIAN, ĐỊA N THỰC HIỆN
1. Thi gian thực hin: T tháng 12/2024 - 12/2027.
2. Đa bàn thực hin
- Xã Sơn Điện, xã Sơn Thủy (huyện Quan Sơn).
- Xã Đồng Lương, xã Tam Văn, T Nang (huyện Lang Chánh).
Các xã Sơn Đin, Đồng Lương, Trí Nang, Tam Văn thuộc xã khu vực I, xã
Sơn Thy thuc xã khu vực III (căn cứ Quyết đnh s 861/QĐ-TTg ny
04/06/2021 của Th tướng Chính phvề việc Phê duyt danh sách các thuộc
khu vực III, khu vực II, khu vc I thuc vùng đng bào dân tộc thiểu s và miền
núi giai đon 2021 - 2025).
IV. TỔNG CHI PHÍ, CẤU TỪNG NGUỒN VN
1. D kiến kinh phí thực hiện D án: 5.647.870.000 đồng, trong đó:
- Ngun vn NSNN hỗ trợ: 3.000.000.000 đng;
- Vn đối ứng ca dân: 2.638.870.000 đng;
3
- Vn đối ứng ca đơn v ch trì liên kết: 9.000.000 đồng.
(Có chi tiết Ph lc gi m).
2. Nguồn kinh phí h tr
- Ngun vn kinh phí snghiệp nn sách Trung ương thực hin Chương
trình mc tiêu quc gia giảm ngo bn vững theo Quyết đnh s 1185/QĐ-
UBND ngày 11/4/2023 của UBND tỉnh v phê duyệt phân b vn s nghiệp
ngun ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bn
vững năm 2023.
- Các ngun vốn huy động hợp pháp khác.
V. NỘI DUNG, HOT ĐỘNG VÀ TRÁCH NHIM THỰC HIN
CỦA C N
1. Nội dung, hot đng ca dự án
a) Sn phm nông nghiệp thực hiện ln kết: Bò cái sinh sn (Bò cáing
25% máu lai).
b) Quy mô liên kết
- Quy mô: 199 con bò cái ng Thanh Hóa lai 25% máu lai ngoại.
- S lượng hộ gia đình tham gia liên kết: 199 h, trong đó: h nghèo: 31 hộ,
h cn nghèo: 130 h, h mới thoát nghèo: 38 hộ.
c) Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: Kthuật nuôi Bò cái sinh sn gn
với chuỗi giá trị do Công ty TNHH TT Bảo Anh phi hợp với đơn vị có liên quan
chuyn giao.
d) Hình thức ln kết
Liên kết cung ng vt , dch v đu vào gn với tiêu th sn phm nông
nghiệp (theo Mc 2, Điu 4, Chương II, Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ny
05/7/2018 của Chính phủ).
2. Trách nhiệm ca các bên tham gia liên kết
a) Đơn vị ch trì ln kết
- Tchức lựa chn h tham gia tại các xã đúng đối tượng, tổ chức tập hun
kthuật cm sóc và dch bệnh trên bò cái sinh sn cho các hộ tham gia dự án;
cung cp bò ging, thức ăn cấp phát, ớng dn quy tnh kỹ thuật chăn nuôi
cái sinh sn cho các h tham gia dán. Chu trách nhiệm vic thụ tinh lần đu
cho bò cái sinh sn.
- Tchức phi hợp đxây dựng cơng tnh quảng bá sn phẩm, xúc tiến
thương mi cho sn phẩm ca d án.
- Tchức thực hiện lựa chn d án, kế hoạch liên kết theo trình tự, thủ tc
đã được pháp luật quy đnh.
- Có trách nhiệm thu mua, tiêu thụ sn phmbê con cho các h dân tham
gia liên kết trong thời gian thực hin dự án và được duy trì, nhân rng sau khi kết
thúc dự án.
- Theo dõi, qun lý dán trong quá trình trin khai thc hin.
- Bo đm ngun vn đ thực hiện dự án và giải ngân đúng quy đnh của
4
luật ngân sách.
- Đm bo thực hiện các nội dung theo đúng quy đnh ca pháp luật.
b) Các h tham gia liên kết
- Tuân thủ quy đnh ca d án và hướng dẫn của đơn vị chủ trì liên kết trong
việc thực hiện các ni dung của d án; chủ động theo dõi bò khi có hiện tượng
đng dc báo với Công ty TNHH TT Bo Anh hoặc thú y xã để có giải pp kp
thời; cam kết thc hiện ngun đi ứng đã ký kết với đơn vị chtrì liên kết.
- Giao bán sn phm bò sinh sản theo đúng quy cách v phẩm chất, s
lượng (theo thực tế thu hoch) đúng thời gian, đa điểm giao hàng đã được thng
nhất với đơn v ch trì liên kết; cung cấp cho đơn vị tham gia liên kết các thông
tin về quá trình chăn nuôi, thời gian bán sản phm, đa đim giao hàng.
VI. MỨC HTRỢ CHI PHÍ CHO C H N THAM GIA DỰ ÁN
- Thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết của Hi đng nhân dân tỉnh:
S 06/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 về quy đnh mc hỗ trcho mt dự án
phát trin sản xut trong lĩnh vực nông nghiệp thuc các chương trình mc tiêu
quc gia giai đon 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh; s 09/2023/NQ-HĐND ny
29/9/2023 sửa đi, b sung mt sđiu của Nghị quyết s 06/2022/NQ-HĐND
ny 11/12/2022 của HĐND tỉnh vquy đnh mức h trcho một dự án phát
trin sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc các Chương trình mc tiêu quc
gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Theo đó, quy đnh mc
h trnhư sau:
+ H trkhông quá 13 triệu đng/hộ ngo đ mua con ging, thức ăn chăn
nuôi, h trợ không quá 02 triệu đồng/h ngo đ làm chung tri.
+ H trợ không quá 10,4 triệu đng/h cn nghèo/h mới thoát nghèo (H
tr bng 80% mức hỗ trh nghèo) đmua con ging, h trợ không quá 1,6
triu đng/h cận nghèo đ làm chung tri.
VII. DỰ KIẾN KT QU THỰC HIỆN THEO NĂM NN CH
VÀ ĐẾN THI ĐIỂM KT THÚC DÁN
ĐVT: Đồng
TT
Nội dung
m 1
m 2
m 3
1
Con giống
2.069.600.000
0
0
2
Thức ăn hn hợp
537.300.000
607.150.000
607.150.000
3
Thức ăn thô
0
0
0
4
Chuồng
1.094.500.000
0
0
Tng cng
3.701.400.000
607.150.000
607.150.000
1. Năm 2024, hoàn tnh công việc xây dựng chuồng nuôi, mua và tập kết
bò ging, thức ăn hn hợp.
5
2. Năm 2025 - 2026: T tháng 01 đến tháng 4/2025 thực hin cp bò và
thc ăn cho hộ dân 100% theo nội dung, tiến đ dự án. T tháng 5/2025 toàn b
199 h dân trin khai mônh nuôi bò sinh sn.
3. Năm 2027, s lượng bò sinh sản đạt 100%, slượng bê con đtiêu chun
làm ging 47%, slượng bê con bán thương phm 53%.
VIII. PHƯƠNG ÁN MUA SM VÀ ĐU MỐI THỰC HIN
PHƯƠNG ÁN MUA SM VT TƯ, TRANG THIT BỊ PHC V SN
XUT VÀ CUNG ỨNG CON GING
1. Đơn v chủ trì dán thc hiện mua bò ging, thức ăn hn hợp đm bảo
chất lượng giá cả theo quy đnh ca pháp luật đ cp phát cho người dân.
2. Đơn v ch trì d án thực hin h trkinh phí mua vt liu làm chuồng
và phi hợp với đa phương, h gia đình nghim thu, đánh giá chuồng nuôi đm
bo quy đnh k thut.
3. H dân chđộng mua nguyên vật liệu làm chung, mua thức ăn hn hợp
bng ngun kinh phí đi ứng và theo sthống nht, ớng dẫn ca k thuật ca
đơn v chủ trì dán.
IX. CH I XỬ LÝ VI PHM
1. Các bên tham gia liên kết
Không thực hiện đúng, đầy đcác cam kết trách nhiệm (trừ các trường
hợp bt khkháng do thiên tai, dch bnh) khi thực hin liên kết được h trtừ
nn sách nhà ớc thì:
a) Không được hưởng các khoản ưu đãi, h trợ ca Nhà nước, b xử lý theo
quy đnh ca pp lut hin hành và buc phi bi thường cho bên b thit hi.
b) Không được tham gia các chính sách khuyến khích của Nớc về liên
kết trong thời gian 05 năm kể từ thời điểm xác đnh là vi phm.
2. Các bên tham gia ln kết vi phm các quy định trong hp đng liên
kết bị xử lý theo các hình thc sau
a) Buộc thực hiện đúng hợp đng liên kết.
b) Pht vi phạm hợp đng liên kết.
c) Tm ngng thực hin hợp đng liên kết.
d) Đình chỉ thực hin hợp đng liên kết.
đ) Hủy b hợp đng liên kết.
e) Buộc bi thường thiệt hại cho các bên liên quan.
g) Các biện pháp kc do các bên tham gia liên kết tha thuận không trái
với quy đnh phát luật hin hành.
3. Hình thc xử lý các tranh chp hp đng liên kết
Ưu tiên hình thức giải quyết tranh chấp ca các bên tham gia liên kết bằng
hình thc thương lượng và hòa giải. Trường hợp không thng nhất được thì giải
quyết thông qua trọng i tơng mi hoặc giải quyết tại tòa án, án phí do bên
thua kiện trả.
6
Điều 2. T chức thực hin
1. Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
- Là quan quản lý Dán có trách nhim kim tra, giám sát đơn v Chủ trì
liên kết thực hiện các ni dung h trđúng quy đnh; hướng dẫn đơn v ch trì
liên kết thực hiện các hồ sơ, thủ tục h trợ, nghiệm thu, thanh quyết toán kinh phí
h trđảm bo đúng quy đnh.
- Ch trì, phi hợp với các sở, nnh, đơn v cấp tỉnh, UBND các huyện
thc hiện D án, đơn v Cht liên kết tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết qu
thc hiện D án; đnh kỳ báo cáo Ch tịch UBND tỉnh (qua S Lao đng -
Thương binh Xã hi) kết qu thực hin Dự án.
- Chu trách nhiệm toàn din trước pp lut, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND
tỉnh, các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán và các cơ quan liên quan về ni
dung h sơ dán tnh phê duyệt; tổ chức trin khai thực hin dán đảm bo
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
2. S Lao đng - Thương binh và Xã hội
Chủ trì, phi hợp với các sở, ngành, Viện Nông nghiệp Thanh Hóa, UBND
các huyện liên quan ớng dn thực hiện; kim tra giám sát đánh giá quá trình
thc hin Dán.
3. S Tài chính
- Thông báo b sung d toán kinh phí cho Viện Nông nghip thực hiện đảm
bo đúng quy đnh.
- Hướng dẫn quản lý, s dng, thanh quyết toán kinh phí hng năm theo
quy đnh pháp lut.
4. S Nông nghiệpPhát triển nông thôn
Phi hợp với Viện Nông nghip Thanh Hóa và các cơ quan, đơn v liên
quan h trchuyên môn vlĩnh vực nông nghiệp liên quan tới Dự án cho đơn v
chủ t liên kết trin khai thực hin.
5. UBND các huyện Quan Sơn, Lang Chánh
Phi hợp với Viện Nông nghiệp Thanh Hóa Thanh Hóa, các sở, ngành, đơn
v có liên quan đơn v Cht liên kết tổ chức triển khai thc hiện D án đm
bo theo đúng quy đnh của pháp lut.
6. Công ty TNHH TT Bo Anh
- Là đơn v Ch trì liên kết thực hin Dán tch nhiệm chuẩn b đầy đ
ngun lực, nhân lực, cơ sở vật chất, lựa chọn h tham gia liên kết thực hin các
ni dung, hng mc đảm bo đạt các mc tiêu d án được phê duyt; phi hợp
với Viện Nông nghiệp Thanh Hóa và các đơn v có liên quan triển khai các nội
dung ca Dự án đã được phê duyt đm bo theo quy đnh pháp lut.
- Chu trách nhim huy đng ngun lực đảm bo đ kinh phí đi ứng thực
hiện các hạng mc hỗ trợ, qun lý s dng ngun kinh phí được h trtheo đúng
quy đnh ca pp lut.
- Tchức các hoạt đng khảo sát,m kiếm th tờng, quảng bá sn phm,
xúc tiến thương mại đ m rộng quy mô liên kết, ng sản lượng tiêu thụ sn
7
phẩm; tổ chức cho các hộ liên kết sản xuất theo kế hoch, thu mua toàn bsn
phẩm đt chất lượng cho các h liên kết theo đúngu cu ca hợp đng liên kết.
- Phi hợp với chính quyn đa phương trong việc triển khai xây dựng và
thc hin Dán trên đa bàn. Hằng năm tiến hành soát, hợp đng liên kết
đi với các hộ mới tham gia đ m rộng liên kết trong kh năng qun lý ca
Doanh nghip.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động -
Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám
đốc Kho bc Nhà ớc Thanh Hóa; Vin trưởng Viện Nông nghiệp Thanh Hóa;
Chủ tch UBND các huyn: Quan Sơn, Lang Chánh; Giám đc ng ty TNHH
TT Bo Anh; Th trưởng các cơ quan, đơn v và các t chức, cá nhân có liên
quan chu tch nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu:VT, VX
BTXH200
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Ph lục
KHÁI TN KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024
ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: Đồng
STT
Nội dung
Trong đó
Tng
kinh phí
NSNN
h tr
Kinh phí
đi ứng
ca h n
Kinh phí đi
ứng ca đơn vị
chtrì liên kết
1
Đào to, tp huấn k
thut
58.200.000
58.200.000
0
0
2
Chuyn giao, ứng dụng
khoa học kỹ thut mới,
áp dụng quy trình k
thut trong sn xuất và
quản cht lượng đng
b theo chui
460.800.000
460.800.000
0
0
3
Qung bá, c tiến
thương mại cho sn
phẩm hàng hóa, dch v
9.000.000
0
0
99.000.000
4
Hỗ trợ nguyên vt liệu
4.622.370.000
2.481.000
2.141.370.000
0
Tng cng
5.647.870.000
3.000.000
2.638.870.000
9.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5106/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Dự án Hỗ trợ sản xuất theo chuỗi giá trị nuôi Bò cái sinh sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×