• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3693/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch khuyến nông năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/12/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3693/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch khuyến nông tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3693/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3693/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3693/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐNH
V vic phê duyt Kế hoch khuyến ng tỉnh Thanha năm 2026
Y BAN NN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 ca Chính ph v
khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 ca B trưởng B
i chính v quy định qun lý, s dng kinh phí s nghip t ngun ngânch
nhà nưc thc hin hot đng khuyến nông;
Căn cứ Quyết đnh s 2722/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 ca y ban nhân
dân tnh v vic phê duyệt Chương trình khuyến nông tỉnh Thanh Hóa giai đon
2026 - 2030;
Theo đ ngh ca Giám đc S Nông nghiệp i tng ti T tnh s
1418/TTr-SNNMT ngày 20/11/2025 (kèm theo ý kiến ca S i chính ti Công
văn số 11997/STC-KTN ngày 13/11/2025).
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoch khuyến nông tnh Thanh Hóa năm 2026
(Chi tiết ti ph lc kèm theo).
Điu 2. T chc thc hin
1. Giao S Nông nghiệp Môi trường hướng dn v nghip v đ các
đơn v liên quan trin khai thc hin Kế hoch khuyến nông tnh Thanh Hóa
năm 2026, đm bảo theo đúng quy đnh hin hành ca pháp luật; đng thi, theo
chức năng nhiệm v đưc giao, trách nhim ch đng theo dõi, hướng dn và
gii quyết các công việc liên quan đến vic t chc thc hin ca các đơn v
theo quy đnh.
2. Giao S Tài chính ch trì, phi hp với các đơn v liên quan, thm
đnh và tng hp d toán kinh phí thc hin Kế hoch khuyến nông tnh Thanh
Hóa năm 2026 vào d toán ngân sách đa phương năm 2026, báo cáo y ban
nhân dân tnh trình Hi đng nhân dân tnh phê duyệt theo quy đnh.
3693
27 11
2
3. Giao Trung tâm Khuyến nông tnh; Hi Nông dân tỉnh; Báo và Đài
Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa; Trung m Nghiên cu, ng dng và
chuyn giao Khoa hc công ngh (Trường Đi hc Hng Đc); Hi Làm vườn
và Trang tri tnh t chc trin khai thc hin Kế hoch khuyến nông tnh
Thanh Hóa năm 2026 theo đúng ni dung, mc tiêu đ ra, s dng kinh phí
ngân sách nhà nước tiết kim, thiết thc, hiu qu và đúng quy đnh.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc c S: Nông nghip
và Môi trường, Tài chính; Ch tch Hi Nông dân tnh, Tng Biên tp Báo và
Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa, Giám đc Trung tâm Khuyến nông
tnh, Giám đc Trung tâm Nghiên cu, ng dng và chuyn giao Khoa hc công
ngh (Trường Đại hc Hng Đức), Ch tch Hi Làm vườn và Trang tri tnh;
Th trưởng các quan, đơn v các t chc, cá nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch UBND tnh b/cáo);
- Các PCh tch UBND tnh;
- y ban MTTQ tnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, NNMT, KTTC.
TM. Y BAN NN N
KT. CH TCH
PCH TCH
Cao Văn Cưng
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HOÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
K HOCH
KHUYN NÔNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2026
(kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Chuyn giao hiu qu c tiến b k thut mi trong sn xut ng
nghip phù hp với đnh hướng phát trin nông nghiệp trong giai đon mi, đy
mnh ng dng khoa hc công ngh, chuyển đi s nhằm nâng cao năng sut,
chất ng, hiu qu kinh tế, to sinh kế cho ni sn xut; phát trin ng
nghip xanh, ng nghip sch, nông nghip hữu , ng nghiệp tun hoàn,
sinh thái, thích ng vi biến đi khí hu, gim phát thi, bo v môi trường,
chuyển đi cấu kinh tế ng nghiệp theo hướng phát trin sn xut hàng hóa,
đa gtr, phát huy li thế, phù hp vi nhu cu th trường và hướng đến phát
trin bn vng, góp phn thc hin thng li Chương trình khuyến ng tnh
Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030.
2. Mc tiêu c th
2.1. Thông tin tuyên truyn
- Xây dng phát ng 129 chuyên mc khuyến nông trên Báo và Đài
Phát thanh - Truyền hình Thanh Hóa, trong đó: 76 chun mc truyn hình, 53
chun mc truyn thanh (72 chun mc truyn hình được dch ra tiếng Mông
và tiếng Thái); 20 bn tin khuyến cáo trên chương trình thi s của Báo và Đài
Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa.
- Xut bn 3.000 cun lch sn xut nông nghiệp năm 2027; 4 số tp san
thông tin Nông nghiệp và Môi trường, sn xut 01 phim k thut nông nghip.
- T chc 20 cuc hi thảo đu b nhân rng hình; 3 cuc diễn đàn
Khuyến nông @ Nông nghip.
- T chc 05 bài qung bá khuyến nông: Gm c hoạt đng tuyên truyn,
quảng bá trên Báo và Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa, Báo Nông
nghiệp và Môi trường.
- Mua sm thiết b phc v công tác thông tin bao gm: Mua 01 b máy
quay phim chun dng, mua 01 b thiết b quay phim trên không (flycam), mua
máy nh dng sn xuất chương trình truyền hình, mua phn mm dng sn xut
chương trình và các phn mm b tr, mua cng di đng 18Tb.
- T chc 01 chuyến kho sát hc tp kinh nghim ti tnh ngoài.
2
2.2. Đào tạo tp hun
T chc 28 lớp đào tạo, tp hun cho khuyến nông vn s, cng tác
vn khuyến nông, t khuyến nông cng đồng và nông dân; 12 lp tp hun FFS
cho cng tác vn khuyến nông, t khuyến nông cộng đng nông dân ti c
địa phương trong tỉnh; 10 lp tp hun cho nông dân tại các xã trên đa bàn tnh
đưc tiếp cn, nm bt các chính sách mi v ngành nông nghip, khuyến nông,
kiến thc th trường; nâng cao k năng qun lý, k thut sn xuất, đáp ng yêu
cu phát trin sn xut nông nghiệp theo hướng ng ngh cao, chất ng cao,
an toàn thc phm, nâng cao giá tr sn phm.
2.3. y dng nhân rng mô hình
Xây dng 24 mô hình trình diễn, trong đó: trng trt 05 hình; chăn
nuôi 07 hình; lâm nghip 05 hình; thy sn 07 hình.
II. NI DUNG K HOCH
1. Thông tin tuyên truyn
1.1. Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đi chúng; xut bn
tài liu, các loi n phm khuyến nông; bn tin, trang thông tin điện t
khuyến nông
a) Tun truyn trên các phương tiện thông tin đi chúng
- Hàng tháng xây dng c chuyên mc khuyến nông trên Báo và Đài Phát
thanh - Truyn hình Thanh Hóa (mi tháng t 6 - 7 chun mc truyn hình, 4 - 5
chun mc phát thanh, phn ln các chun mc truyền hình được dch ra tiếng
Mông tiếng Thái); xây dng c chuyên mc phóng s trên truyn hình, tuyên
truyn các ch trương, chính sách v nông nghip và phát trin nông thôn,
chương trình OCOP; giới thiu các tiến b khoa hc k thut, công ngh mi
trong nông nghiệp, các gương ng dân sn xut gii, hp c xã ng nghip
sn xut hiu qu, liên kết sn xut theo chui gtr, d báo nh hình sn xut
nông nghip, thông tin giá c th trường.
- Tuyên truyn các ch trương chính sách của Đng, Nhà ớc; các phương
án sn xut nông nghip theo a v, hàng năm của S Nông nghip và Môi
trưng; các tiến b k thut trong sn xuất ng, m, n nghiệp mang li hiu
qu; gii thiu các hình sn xut nông lâm nghip mang li hiu qu, phát
trin bn vng, bo v môi trường, đm bo v sinh an toàn thc phm gn vi
liên kết tiêu th sn phm,... trên trang thông tin điện t S Nông nghip và Môi
trường, Báo và Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa, Báo Nông nghip và
Môi trường; c chuyên mc khuyến nông phát ng trên Báo và Đài Phát thanh -
Truyền hình Thanh Hóa đ đăng phát trên kênh Youtube, fanpage ca Đài.
- Trung m Khuyến nông tnh phi hp với các quan báo, đài đ
tuyên truyn, qung hoạt đng khuyếnng; xây dựng video clip hướng
dn k thuật; đy mnh ng dng ng ngh thông tin, tăng ng khai thác
các mng xã hi chuyn giao tiến b khoa hc k thuật, hướng dn sn xut
cho người dân.
3
- Mua sm thiết b phc v ng c thông tin đ nâng cao chất lượng
công c thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đi chúng; đa
dng hoá công tác thông tin tuyên truyn phc v tốt hơn cho việc chuyn giao
tiến b khoa hc k thut.
b) Xut bn tài liu và các loi n phm khuyến nông
- In và phát hành 4 s tp san thông tin Nông nghiệp và Môi trường vi
các ni dung chính như thông tin v các chính sách, pháp lut mi ca nhà c
liên quan đến nông nghiệp, nông thôn, giúp người dân nm bt thc hin
đúng; giới thiu các hình sn xut hiu qu, các tấm ơng ng dân sản
xut gii, giúp lan ta c điển hình tt; chuyn giao các tiến b k thuật, đưa tin
v các hoạt đng khuyến nông địa phương, c hình, d án khuyến nông
đang triển khai; chia s kinh nghim thc tế ca c nông dân, hp c xã, doanh
nghip trong sn xut, kinh doanh, qun lý, giúp nời đc hc hi và áp dng.
- In và phát hành 3.000 cun lch sn xut nông nghip vi ni dung chính
v xây dng khung thi v hp lý, khoa hc trên các đối tượng cây trng, vt
nuôi, giúp cho nông dân áp dng và thc tế sn xut hiu qu.
1.2. T chc hi tho, diễn đàn, tham quan học tp
- T chc các cuc hi thảo đ tho luận, trao đi, chia s kinh nghim,
gii thiu các hình sn xut hiu qu và đ xut giải pháp đ nhân rng
hình trong sn xut ng nghip.
- T chc c diễn đàn khuyến nông, đây nơi gặp g trao đi thông tin
trc tiếp giữa 4 nhà đó là: Nhà qun lý, nhà khoa hc, nhà doanh nghip và nhà
nông vi ni dung gn vi các vấn đ thi s ca nnh nông nghip và vai trò,
nhim v ca h thng khuyến nông, thu hút đông đảo lượng ni quan m
theo i, đt câu hi; ti diễn đàn những vướng mc v chế chính sách, th
trưng tiêu th và các vấn đ v khoa hc k thuật được các chun gia gii đáp,
tuyên truyn, ph biến hướng dn. Thông qua diễn đàn cầu ni giúp cho nông
n tiếp cn tt hơn vi khoa hc k thut và th trường t đó thúc đy sn xut
nông nghip tt nht.
- T chc các đoàn kho sát, tham quan hc tp, trao đi chia s kinh
nghim v vic ng dng tiến b k thut mi vào sn xut, nht là xây dng
các hình sn xut nông nghip ng dng công ngh cao, nông nghip hu
cơ, hình khuyến nông, hình liên kết sn xut tiêu th sn phm; tiếp
cn và hc tp hình hiu qu ti các tỉnh thành trong nước.
2. Đào to và tp hun
2.1. Đào tạo, tp hun nâng cao năng lực, k năng, trình đ chuyên
n, nghip v
- Mc tu: T chc c lp tp hun bi dưỡng nâng cao kiến thc, cht
ng ngun nhân lc nhm xây dng đi ngũ cán b, cng tác viên khuyến
4
nông đ trình độ, năng lc, kinh nghiệm phương pháp, k năng trong việc
chuyn giao, ng dng tiến b khoa hc k thut vào sn xuất; giúp người nông
dân nâng cao kiến thc, k năng sản xut và ng dng tiến b k thut, khoa hc
công nghệ, phương thc canh c tiên tiến vào sn xuất, nâng cao năng sut, sn
ng, góp phn chuyn dịch cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát trin
sn xut hàng hóa.
- Đối ng tp hun: Cán b khuyến nông, thành viên t khuyến nông
cộng đng, khuyến nông viên s, cng tác vn khuyến nông, thành viên hp
c xã, t hp tác, nông dân, ch trang tri…
- Ni dung tp hun: Cp nht nhng tiến b k thut mi, công ngh đt
phá vào sn xut và tiêu th sn phm nông nghip, v tư duy kinh tế nông
nghip, kinh tế xanh, nông nghiệp đa giá tr, nông nghip hữu , nông nghip
gn vi bo v môi trường, chuyển đi s và phát trin kinh tế s, kinh tế tun
hoàn trong ng nghip... phù hp với định hướng của Trung ương, của tnh và
điu kin c th ca từng địa phương.
- Quy : 28 lớp (35 người/lp).
- Thi gian t chc: 2 ny/lp.
2.2. Đào tạo hun luyn k thut theo phương pháp FFS
- Mc tiêu: T chc c lp hun luyn theo phương pháp FFS trên y
lúa, t, ngô, khoai tây (cây lúa: 4 lp; cây t: 2 lp; cây ngô: 3 lp; khoai tây: 3
lp) cho 300 t ng dân ti các địa phương trong tỉnh theo chu k sinh
trưng phát trin ca y trng giúp cho hc vn nm chc v thuyết
vn dng thành tho vào sn xut.
- Đối ng tp hun: Là nông dân trc tiếp sn xut trng trt đa
phương, khuyến nông vn sở, cộng tác viên khuyến nông, t khuyến nông
cộng đng.
- Quy : 12 lớp FFS (25 người/lp)
2.3. Tp hun nâng cao kiến thc chuyn giao tiến b k thut mi,
t chc qun lý sn xut cho ngưi nông dân
- Mc tiêu: Tp hun chuyn giao nhng tiến b k thut mi trong sn
xut nông nghiệp như: Phương thc ng dng giới hóa, phương pháp trng,
chăm c mt s đi ng cây trng, con nuôi mi gtr kinh tế cao, k
thut sn xuất theo hướng hữu cơ... T nhng kiến thức được truyền đạt, ni
dân th áp dng vào sn xuất nâng cao năng sut, chất lượng và hiu qu kinh
tế ng ti phát trin mt nn nông nghip an toàn và bn vng.
- Đi ng tp huấn: Nông dân trên đa bàn tnh.
- Ni dung tp hun:
5
+ Kiến thc v t chc sn xut (gm qun sn xut, chuyn giao, áp
dng tiến b k thut, công ngh mi) nhm phát trin các loi y trng, vt
nuôi, thy sn có chất ng, giá tr kinh tế cao; phát trin bn vng các vùng
sn xut nông nghip tập trung theo hướng sn xut hiện đi gn vi ng dng
giới hóa, ng ngh cao, công ngh s trong qun lý sn xut và truy xut
ngun gc sn phm; kiến thc v phát trin ng nghip bn vng gn vi bo
v i trường.
+ Bi dưỡng, nâng cao kiến thc v t chc và qun hình ng
nghiệp đáp ng nhu cu th trường; các hình sn xut ng nghip kết hp
vi du lch sinh thái, giáo dc tri nghim; mô hình ng nghiệp theo hướng
sinh thái, công ngh cao, kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn, sn xut hữu cơ, gim
phát thi khí nhà kính, chuyển đi s và phát trin kinh tế s; hình đa giá tr;
s dng công ngh thông tin trong sn xut, kinh doanh nông nghip, truy xut
ngun gc, qunvùng trng.
- Quy : 10 lớp (50 người/lp)
- Thi gian t chc: 01 ny/lp.
3. Xây dngnhân rng hình
3.1. Lĩnh vực trng trt
Tp trung y dng các mô hình khuyến nông trên các sn phm ch lc
theo hướng ng ngh cao, hữu cơ, giảm phát thải, nâng cao năng sut và cht
ng, chuyn đi cơ cấu cây trng, gn vi chế biến và tiêu th sn phm, c th:
(1) Mô hình ng dng tiến b k thut trong sn xut lúa chất ng theo
ng gim phát thi gn vi tiêu th sn phm: Thc hin vi quy 160 ha
vi mc tiêu áp dng tiến b k thut và c bin pháp canh tác k thuật như
IPHM, ICM, IPM, SRI, 3 tăng 3 giảm, ới nước tiết kim…, áp dng giới
hóa đng b trong sn xut nông nghiệp giúp ni ng dân gim chi phí sn
xut (giảm lượng ging, gim thuc bo v thc vt, thuc tr c, phân n,
công lao đng,...) nhằm nâng cao năng sut, chất ng và giá tr sn phm phc
v ni tiêu và xut khu lúa gạo, đng thi góp phn giảm lượng khí phát thi
nhà kính ti các ng sn xut lúa. y dng và phát trin bn vng ng a,
liên kết sn xut vi tiêu th lúa gia nông dân, hp c và doanh nghip.
(2) hình sn xuất xanh theo hướng VietGAP: Thc hin vi quy mô
10 ha, nhm áp dng các quy trình theo hướng VietGAP trong sn xut rau qu
an toàn, nâng cao năng sut, chất ng an toàn thc phm; gn sn xut vi
liên kết tiêu th n đnh, hình thành c vùng sn xut tp trung rau qu an toàn,
giảm chi phí đu vào, góp phn nâng cao thu nhp cho nông dân, phát trin nông
nghip an toàn và bn vng.
(3) Mô hình chuyn đi cấu y trng trên đt trng y hàng năm
kém hiu qu sang trng y na: Thc hin vi quy 4 ha nhm khai thác
li thế đất đai, nâng cao hiệu qu s dng đất, tăng năng sut, chất ng
6
g tr sn phm; gn sn xut vi liên kết tiêu th đ n định đu ra, nâng
cao thu nhp cho nông dân và phát trin sn xut nông nghip bn vng.
(4) Mô hình sn xut hàng hoá tp trung cây ngô ngt gn vi liên kết tu
th sn phm: Thc hin vi quy 20 ha nhm ng dng tiến b k thut
nâng cao năng sut, chất lượng sn phm; hình thành vùng sn xut tp trung
gn vi ln kết tiêu th n đnh, góp phần tăng thu nhp cho nông dân, chuyn
đi cấu cây trng hp lý, bo v i trường phát trin nông nghip hàng
hóa bn vng.
(5) Xây dng hình thâm canhc ging nho mi theo tiêu chun
VietGAP gn vi th trưng tiêu th: Thc hin vi quy 0,5 ha, mc tiêu đưa
nhanh các tiến b khoa hc k thut, xây dng và hình thành các ng sn xut
hàng hoá tp trung, trng mt s các loi ging nho mi theo tiêu chun
VietGAP, phù hp với điều kin sinh thái ca tnh nhằm đt phá v năng sut
sản ng, chuyn dịch cấu cây trng và nâng cao hiu qu kinh tế, tiến đến
nhân rng, to vùng nguyên liệu đ phát trin thành sn phm OCOP tại các đa
phương trong tỉnh.
3.2. Lĩnh vực chăn nuôi
Tp trung chuyn giao tiến b k thut mi, xây dng các mô hình
khuyến nông trên các sn phm ch lc, theo hướng công ngh cao; phát trin
chăn nuôi vt nuôi bản địa, con nuôi đc sản, nâng cao năng sut cht
ng, gn vi chế biến và tiêu th sn phm, c th:
(1) Mô hình chăn nuôi gà thịt thương phm gn vi liên kết tiêu th sn
phm: Thc hin vi quy mô 14.000 con nhm ng dng tiến b k thut, quy
trình chăn nuôi an toàn sinh hc, nâng cao năng sut, chất lượng hiu qu
kinh tế; đm bo an toàn dch bnh, bo v i trường; to chui gtr bn
vng, góp phn phát triển ngành chăn nuôi hàng hóa hiện đi.
(2) Mô hình chăn nuôi ngan Pháp thương phm gn vi liên kết tiêu th
sn phm: Thc hin vi quy 3.700 con nhm ng dng tiến b k thut, quy
trình chăn nuôi an toàn sinh hc, nâng cao năng sut, chất lượng hiu qu
kinh tế; đm bo an toàn dch bnh, bo v i trường; to chui gtr bn
vng, góp phn phát triển ngành chăn nuôi hàng hóa hiện đi.
(3) Mô hình chăn nuôi vt siêu thịt thương phm gn vi tiêu th sn
phm: Thc hin vi quy 9.000 con nhm ng dng tiến b k thut, quy
trình chăn nuôi an toàn sinh hc, nâng cao năng sut, chất lượng hiu qu
kinh tế; đm bo an toàn dch bnh, bo v i trường; to chui gtr bn
vng, góp phn phát trin ngành chăn nuôi hàng hóa hiện đi.
(4) Mô hình chăn nuôi gà sinh sản theo hướng công ngh cao gn vi liên
kết tiêu th sn phm: Thc hin vi quy 5.000 con nhm ng dng các tiến b
khoa hc công ngh (chung nuôi hiện đi, t đng hóa khâu cho ăn, ung, kim
soát nhiệt đ - đ m, x cht thải…), nâng cao nâng cao năng sut, cht
7
ng và hiu qu kinh tế; đm bo an toàn dch bnh, bo v i trường; hình
thành chui gtr bn vng, góp phn thúc đy phát triển ngành chăn nuôi theo
ng bn vng và cnh tranh.
(5) Mô hình nuôi ong ly mt to sn phm OCOP: Thc hin vi quy
160 đàn, áp dng quy trình k thuật nuôi ong an toàn đ ly mt làm sn phm
OCOP, nhằm đa dạng đi tượng vt nuôi sn phẩm chăn nuôi, khai thác các
tiềm năng sẵn t t nhiên ti các vùng sinh thái phù hp, phát huy li thế
vùng miền hướng đến sn xuất hàng hóa đặc trưng, chất ng tt, đáp ng nhu
cu ca th trường, nâng cao thu nhp cho nông h và thúc đy phát trin kinh tế
nông thôn bn vng.
(6) Mô hình chăn nuôi vt Bầu thương phm nhm phc v phát trin du
lch và đáp ng nhu cu th trường: Thc hin vi quy 2.500 con, xây dng
ớng chăn nuôi vt Bầu hàng a đc sn gn vi thế mnh min i, va to
ngun thc phm an toàn, chất ng cao phc v nhu cu tiêu dùng, va hình
thành sn phm du lch tri nghiệm đặc trưng, qua đó góp phn bo tn ging
bản địa, nâng cao giá tr kinh tế và thúc đy sinh kế bn vững cho người dân
địa phương.
(7) Mô hình chăn nuôi vt C Lũng thương phm nhm phc v phát trin
du lch và đáp ng nhu cu th trường: Thc hin vi quy mô 5.000 con, y
dựng hướng chăn nuôi vt C Lũng hàng hóa đc sn gn vi thế mnh min
núi, va to ngun thc phm an toàn, chất ng cao phc v nhu cu tiêu
dùng, va hình thành sn phm du lch tri nghiệm đặc trưng, qua đó góp phn
bo tn ging bản đa, nâng cao giá tr kinh tế và thúc đy sinh kế bn vng cho
người dân địa phương.
3.3. Lĩnh vực lâm nghip
Tp trung xây dng c hình khuyến nông thông qua chuyn giao các
tiến b k thut, ng dng khoa hc công ngh, các gii pháp nông nghip hiu
qu và gn sn xut vi tu th sn phm nhm chuyn dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp theo hướng phát trin sn xut hàng hóa, góp phn phát trin nông
nghip bn vng, c th:
(1) Mô hình trng rng thâm canh g lớn theo hướng công ngh cao gn
vi tiêu th sn phm (keo lai mô): Thc hin vi quy 160 ha nhm chuyn
giao các ging keo lai năng sut, chất ng cao và tiến b k thut lâm sinh
v trng rng keo lai góp phn hình thành vùng nguyên liu sn xut g ln theo
ng qun rng bn vng phc v nhu cu chế biến trong nước xut
khẩu; nâng cao năng sut chất ng g rng trng, ng hiu qu kinh tế cho
các h tham gia.
(2) Mô hình trng rừng thâm canh keo tràm theo hướng công ngh cao:
Thc hin vi quy mô 50 ha nhm ng dng, chuyn giao tiến b k thut v
ging keo tràm sn xut bng công ngh nuôi cấy, sinh trưởng nhanh, sinh
8
khi lớn, đ đng đu cao phc v trng rng ti tnh; áp dng đng b bin pháp
k thut trong trng thâm canh đ nâng cao năng sut, chấtng g rng trng,
to ra sn phm giá tr cao, đáp ứng nhu cu th trưng và xut khu, góp phn
bo v i trường, sn xut thích ng vi biến đi khí hu.
(3) Mô hình trng rng thâm canh cây quế làm vùng nguyên liu cho chế
biến tinh du và sn phm OCOP: Thc hin vi quy 12 ha nhm chuyn
giao tiến b k thuật lâm sinh đ phát trin cây quế theo hướng sn xut hàng
hoá, đm bo hình thành c vùng trng quế tp trung ti mt s địa phương có
điu kin phù hp, to liên kết sn sut gn vi chế biến và th trường tiêu th,
vùng nguyên liu cho chế biến tinh du quế, hình thành chui ngành hàng có giá
tr cao; áp dng đng b các tiến b khoa hc k thuật nâng cao năng sut, cht
ng, giá trị, thương hiệu và sc cnh tranh ca sn phm, đáp ng yêu cu ca
th trường trong nước và xut khu.
(4) Mô hình trng thâm canh cây dược liu gn vi tiêu th sn phm (cây
gng): Thc hin vi quy 3 ha nhm chuyn giao tiến b k thuật đ phát
trin cây gng theo hướng sn xut hàng hoá, nâng cao năng sut, chất ng và
hiu qu kinh tế; n định đầu ra cho người nông dân; phát triển vùng dược liu
bn vng.
(5) Mô hình trng thâm canh cây dược liu gn vi tiêu th sn phm (cát
sâm): Thc hin vi quy mô 4 ha nhm chuyn giao tiến b k thut đ phát
trin cây cát sâm theo hướng sn xuất hàng hoá, nâng cao năng sut, chất lượng
và hiu qu kinh tế; n định đầu ra cho người nông dân; phát triển ng dược
liu bn vng.
3.4. Lĩnh vực thy sn
Tp trung y dng các hình khuyến nông ng dng các tiến b mi,
công ngh cao; phát trin nuôi trng c đi ng thy đc sn; c hình
sn xut ng nghip theo tiêu chun VietGAP, nông nghiệp theo hướng hữu cơ,
tun hoàn, sinh thái, gim phát thi gn vi liên kết tiêu th sn phm, c th:
(1) Mô hình ứng dng đồng b tiến bộ kthuật nuôi tôm ng nghệ cao
đạt tiêu chuẩn VietGAP (tôm thẻ chân trắng): Thc hin vi quy mô 1 ha nhm
ng dụng công nghệ cao, ứng dụng thiết bị công nghệ, công nghệ sinh hc... vào
nuôi tôm nhằm thúc đẩy nghề nuôi tôm trở thành ngành sản xuất chủ lực cung
cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu và tiêu dùng trong nước, đng thời nâng
cao năng suất, chất ợng sản phẩm, nâng cao hiệu quả kinh tế, đảm bảo vệ sinh
an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gc.
(2) Phát triển nghề nuôi lồng trên h chứa gắn với ln kết tiêu thụ sản
phẩm (cá nheo m): Thc hin vi quy 400 m
3
nhm khai thác tiềm năng và
sử dng hiệu qumặt nước đphát triển nuôi lồng thành một ngành sản xuất
hàng a quy lớn. Tăng quy sản xuất và chuyển đi sang lng nuôi công
nghiệp, đng b, an toàn, hiệu quả, bền vững thân thiện với i trường sinh
9
thái; liên kết tiêu th tạo ra sản phẩm chất ợng cao, đáp ứng nhu cầu của thị
trường trong và ngoài tỉnh; giải quyết việc làm, n định sinh kế, nâng cao thu
nhập cho nời dân vùng miền núi.
(3) Mô hình ứng dụng đng b tiến b kthuật nuôi thâm canh phi
gắn với liên kết tiêu th sản phẩm: Thc hin vi quy mô 1,4 ha nhm ng dng
tiến b k thuật đ nâng cao năng sut, chất ng rô phi, đm bo an toàn
thc phẩm và i trường; gim chi phí và ri ro; to liên kết tiêu th n đnh; t
đó nâng cao hiệu qu kinh tế, ci thiện đi sng ni nông dân phát trin
nuôi thy sn bn vng.
(4) Mô hình ng dng đng b tiến b kỹ thuật nuôi thâm canh vược
gắn với ln kết tiêu thụ sản phẩm: Thc hin vi quy mô 1 ha nhm khai thác
tiềm năng, sử dng hiệu qudiện ch mặt nước để phát triển nuôi cá vược g
trị thành sản xuất hàng hóa quy mô lớn, an toàn, hiệu quả, bền vững, nâng cao
năng suất và chất ợng thông qua vic ng dng đng b tiến b k thut nuôi
thâm canh, to ra sn phm sc cạnh tranh cao, đng thời đm bo chui liên
kết bn vng t sn xuất đến tiêu th, góp phần ng thu nhp và phát trin kinh
tế cho người nuôi.
(5) Mô hình liên kết nuôi trê đng theo hướng hữu gắn với ln kết
tiêu thụ sản phẩm: Thc hin vi quy 1 ha nhm nâng cao hiu qu kinh tế,
đm bo an toàn thc phm, bo v i trường, ci thin đi sng ni nông
dân và phát trin nuôi thy sn bn vng.
(6) Mô hình nuôi luân canh tôm càng xanh - lúa theo hướng hữu cơ: Thc
hin vi quy 3 ha nhm áp dng quy trình quảng canh cải tiến trong nuôi
nuôi luân canh c đi ợng nhằm đa dạng hoá đi tượng nuôi, nâng cao năng
suất và chất ợng sản phẩm, bảo vi trường, thích ứng với biến đi khí hậu
thông qua việc sử dụng c loài thy sản kh năng chịu đựng tốt với điều
kiện môi trường thay đổi có nh bền vững.
(7) Mô hình nuôi xen ghép cá - lúa theo hướng hữu cơ: Thc hin vi
quy 3 ha nhm đa dạng hoá đi ợng nuôi, nâng cao năng suất chất
ợng sản phẩm, bảo vệ i trường, thích ứng với biến đi khí hậu thông qua
việc sử dng các loài thủy sản kh năng chu đựng tốt với điều kiện môi
trường thay đi có tính bền vững.
III. KINH PD KIN
1. Kinh phí thc hin d kiến
Tng kinh phí: Khong 27.762 triệu đng (Hai ơi by t, by tmu
ơi hai triu đng), trong đó:
- Ngân sách nhà nước (nn sách tnh): Khong 19.226 triệu đng (mưi
chín tỷ, hai tm hai mươiu triệu đng).
- Vn đi ng (y dng mô hình khuyến nông): Khong 8.536 triệu đng
(tám tỷ, năm tm ba mươiu triệu đng).
10
2. Ngun vn thc hin
- T ngun ngân sách tnh (ngun kinh phí chi thường xuyên) cho hot
đng khuyến nông trong d toán nn sách tỉnh năm 2026.
- Vốn đi ng ca c t chc, nhân tham gia hoạt đng khuyến nông
và các ngun kinh phí hp pháp khác.
IV. T CHC THC HIN
1. S Nông nghipMôi trường
- ng dn v nghip v đ các đơn v liên quan xây dng kế hoch
chi tiết và trin khai thc hin Kế hoch khuyến nông tnh Thanh Hóa năm
2026, đm bảo theo đúng quy đnh hin hành ca pháp luật; đng thi, theo
chức năng nhiệm v đưc giao, trách nhim ch đng theo dõi, hướng dn và
gii quyết các công việc liên quan đến vic t chc thc hin ca các đơn v
theo quy đnh. Tng hp, báo cáo y ban nhân dân tnh kết qu thc hin.
- Trong quá trình trin khai thc hin, nếu cn thiết s thay đi v ni
dung kế hoạch (quy , đa điểm hoc chuyn đi hình, điều chuyển ng
gim kinh phí thc hin t mô hình này sang hình khác…), S Nông nghip
và Môi trường ch trì, phi hp vi c quan, đơn v liên quan tng hp,
báo cáo UBND tnh điều chỉnh theo đúng quy đnh.
2. S Tài chính
Trên sở Kế hoch khuyến nông năm 2026 được duyệt và căn cứ kh
năng n đi nn sách, S Tài chính ch trì, phi hp với các ngành, đơn v
liên quan thẩm đnh, báo o UBND tỉnh trình HĐND tỉnh b trí kinh phí thc
hin Kế hoạch theo quy đnh ca pháp lut.
3. Các S, ban, ngành, y ban nhân dân các xã, phường phi hp vi S
Nông nghiệp Môi trường đ trin khai thc hin hiu qu các ni dung
nhim v ca Kế hoch.
4. Hi Nông dân tnh, Báo và Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa,
Trung tâm Khuyến ng tnh, Trung tâm Nghiên cu, ng dng và chuyn giao
Khoa hc ng ngh (Trường Đi hc Hng Đc), Hi Làm vườn và Trang tri
tnh, t chc trin khai thc hin Kế hoch Khuyến nông năm 2026 theo đúng ni
dung, mc tiêu đ ra, đm bo tiết kim, thiết thc, hiu qu đúng quy đnh.
Trên đây Kế hoch khuyến nông tnh Thanh Hóa năm 2026. Trong quá
trình thc hin, nếu khó khăn, vướng mắc, các quan, đơn v phn ánh kp
thi v S Nông nghiệp và Môi trường (qua Trung tâm Khuyến nông) đ tng
hp, báo cáo y ban nhân dân tnh xem t, gii quyết./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3693/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch khuyến nông năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×