Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 34/2024/QĐ-UBND Ninh Bình đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/03/2025 15:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 34/2024/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Song Tùng
Trích yếu: Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 34/2024/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 34/2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 34/2024/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 34/2024/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Số: 34/2024/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 22 tháng 4 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Thực hiện Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 72/TTr-SNN ngày 08 tháng 4 năm 2024 về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đơn giá cho 01 ha rừng trồng cây Bần chua: 173.183.000 đồng/ha (Một trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng).

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.

2. Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2021-2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế khi cần thiết trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3,5
LNT_VP3_QĐ15

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Song Tùng

 

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 04 năm 2024 của UBND tỉnh Ninh Bình)

TT

Hạng mục

Mã kí hiệu

ĐVT

Định mức

Khối lượng

Hệ số điều chỉnh (nhóm đất= 2,13)

Hệ số điều chỉnh (kích thước hố = 1,0)

Hệ số điều chỉnh (cự ly di chuyển = 1,1)

Nhân công (công)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Chi phí xây dựng

GXD

GXD=A1+A2+A3

149.712.008,69

I

Chi phí trực tiếp

A1

 

 

 

 

 

 

 

 

135.149.635,46

1

Phần vật tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.670.000,00

1.1

Cây giống (Bần chua)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.400.000,00

-

Cây giống trồng chính (Kích thước túi bầu 22x25cm; tuổi cây con >18 tháng; đường kính cổ rể ≥ 2,0 cm; chiều cao cây ≥ 120 cm)

 

Cây

 

2.000,00

 

 

 

 

22.000,00

44.000.000,00

-

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15%)

 

Cây

 

300,00

 

 

 

 

22.000,00

6.600.000,00

-

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10%)

 

Cây

 

200,00

 

 

 

 

22.000,00

4.400.000,00

-

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10%)

 

Cây

 

200,00

 

 

 

 

22.000,00

4.400.000,00

1.2

Cọc cắm đỡ cây (tre hoặc luồng, cọc dài dưới 1,5m, đường kính cọc 4 - 5 cm)

 

Cọc

 

2.000,00

 

 

 

 

3.000,00

6.000.000,00

1.3

Vật tư khác (dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ….) (5% * (1.1+1.2))

 

%

5,00

 

 

 

 

 

 

3.270.000,00

2

Nhân công lao động

 

Công

 

 

 

 

 

211,63

-

66.479.635,46

2.1

Lao động trực tiếp

 

Công

 

 

 

 

 

211,63

-

60.436.032,24

2.1.1

Năm thứ nhất

 

Công

 

 

 

 

 

128,94

 

36.822.926,65

-

Trồng rừng

 

Công

 

 

 

 

 

99,88

 

28.524.059,03

+

Vận chuyển và rải cây con có bầu kích thước bầu 22 x 25cm

 

Công/1000 cây

6,67

2.000,00

 

 

1,10

14,67

285.577,00

4.190.556,90

+

Cuốc hố thủ công kích thước hố 40x40x40cm

 

Công/1000 hố

9,50

2.000,00

2,13

1,00

1,10

44,52

285.577,00

12.713.031,31

+

Lấp hố trồng cây

 

Công/1000 hố

4,50

2.000,00

2,13

1,00

1,10

21,09

285.577,00

6.021.962,20

+

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm

 

Công/1000 cây

22,74

300,00

 

 

1,10

7,50

285.577,00

2.143.026,92

+

Cắm cọc buộc giữ cây

 

Công/1000 cây

5,50

2.000,00

 

 

1,10

12,10

285.577,00

3.455.481,70

-

Chăm sóc

 

 

 

 

 

 

 

29,06

 

8.298.867,62

+

Chăm sóc lần 1

 

Công/1000 cây

3,30

2.000,00

 

 

1,10

7,26

285.577,00

2.073.289,02

+

Chăm sóc lần 2

 

Công/1000 cây

3,30

2.000,00

 

 

1,10

7,26

285.577,00

2.073.289,02

+

Chăm sóc lần 3

 

Công/1000 cây

3,30

2.000,00

 

 

1,10

7,26

285.577,00

2.073.289,02

+

Bảo vệ rừng

 

Công/ha

7,28

 

 

 

 

7,28

285.577,00

2.079.000,56

2.1.2

Năm thứ hai

 

 

 

 

 

 

 

30,43

 

8.690.907,73

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm

 

Công/1000 cây

22,74

200,00

 

 

1,10

5,00

285.577,00

1.428.684,62

-

Chăm sóc lần 1

 

Công/1000 cây

2,75

2.000,00

 

 

1,10

6,05

285.577,00

1.727.740,85

-

Chăm sóc lần 2

 

Công/1000 cây

2,75

2.000,00

 

 

1,10

6,05

285.577,00

1.727.740,85

-

Chăm sóc lần 3

 

Công/1000 cây

2,75

2.000,00

 

 

1,10

6,05

285.577,00

1.727.740,85

-

Bảo vệ rừng

 

công

7,28

 

 

 

 

7,28

285.577,00

2.079.000,56

2.1.3

Năm thứ ba

 

 

 

 

 

 

 

23,17

 

6.617.618,71

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm

 

Công/1000 cây

22,74

200,00

 

 

1,10

5,00

285.577,00

1.428.684,62

-

Chăm sóc lần 1

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Chăm sóc lần 2

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Chăm sóc lần 3

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Bảo vệ rừng

 

Công/ha

7,28

 

 

 

 

7,28

285.577,00

2.079.000,56

2.1.4

Năm thứ tư

 

 

 

 

 

 

 

14,54

 

4.152.289,58

-

Chăm sóc lần 1

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Chăm sóc lần 2

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Bảo vệ rừng

 

Công/ha

7,28

 

 

 

 

7,28

285.577,00

2.079.000,56

2.1.5

Năm thứ năm

 

 

 

 

 

 

 

14,54

 

4.152.289,58

-

Chăm sóc lần 1

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Chăm sóc lần 2

 

Công/1000 cây

1,65

2.000,00

 

 

1,10

3,63

285.577,00

1.036.644,51

-

Bảo vệ rừng

 

Công/ha

7,28

 

 

 

 

7,28

285.577,00

2.079.000,56

2.2

Lao động gián tiếp

 

Công

8,99

 

 

 

 

 

 

6.043.603,22

2.2.1

Năm thứ nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.682.292,66

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp)

 

% so với nhân công trực tiếp

12,89

 

 

 

 

 

 

3.682.292,66

2.2.2

Năm thứ hai

 

Công

3,04

 

 

 

 

 

 

869.090,77

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp)

 

Công

3,04

 

 

 

 

 

 

869.090,77

2.2.3

Năm thứ ba

 

Công

2,32

 

 

 

 

 

 

661.761,87

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp)

 

Công

2,32

 

 

 

 

 

 

661.761,87

2.2.4

Năm thứ tư

 

Công

2,18

 

 

 

 

 

 

415.228,96

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp)

 

Công

2,18

 

 

 

 

 

 

415.228,96

2.2.5

Năm thứ năm

 

Công

1,45

 

 

 

 

 

 

415.228,96

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp)

 

Công

1,45

 

 

 

 

 

 

415.228,96

II

Chi phí chung

A2

 

 

5% x A1

 

6.757.481,77

III

Thu nhập chịu thuế tính trước

A3

 

 

5,5% x (A1+A2)

 

7.804.891,45

B

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.577.036,31

-

Chi phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng

 

Công/ha

7,03

 

 

 

 

 

366.577,00

2.577.036,31

C

Chi phí khác

GK

 

 

 

 

 

 

 

 

12.646.832,10

I

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

K1

 

0,011

1,1% x GXD

 

1.646.832,10

II

Chi phí lập hồ sơ mời thầu

K2

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000.000,00

III

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

K3

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000.000,00

IV

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000.000,00

V

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

K5

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000.000,00

D

Chi phí dự phòng

 

 

0,05

5% x (GXD+GTV+GK)

 

8.246.793,85

 

Tổng cộng (A+B+C+D)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173.182.670,95

 

Làm tròn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173.183.000,00

Số tiền bằng chữ: Một trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 34/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 34/2024/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×