• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3053/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt danh mục các gói đầu tư dự án thành phần dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/07/2024 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3053/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục các gói đầu tư tạo lợi ích từ rừng ven biển (sinh kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3053/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3053/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3053/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH H
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục các gói đầu tư tạo lợi ích từ rừng ven
biển (sinh kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành phần thuộc
dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống
chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cLut Lâm nghip ngày 15/11/2017; Luật Đầu tư ng ngày 13/6/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 119/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016
về một số chính sách quản lý, bảo vệ phát triển bền vững rừng ven biển ứng
phó với biến đổi khí hậu; số 114/2021/-CP ngày 16/12/2021 vquản lý và sử
dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà i trợ
nước ngoài; số 20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 về việc sửa đổi bổ sung một s
điều của Nghị định s114/2021/NĐ-CP về quản và sử dụng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA)vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài;
Căn cứ Hiệp định số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phNước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Ngân hàng ng Thế giới (WB);
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: s 548/QĐ-TTg ngày
21/4/2017 về việc pduyệt chủ trương đầu dự án Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp và tăng ờng nh chống chịu vùng ven biển; s 1387/QĐ-TTg ny
23/10/2018 về việc phê duyệt điu chnh, bổ sung chủ trương đầu dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu ng ven biển; số
1249/QĐ-TTg, ngày 26/10/2023 về việc phê duyệt điều chnh chủ trương đầu
dự án Hiện đại hóa ngành m nghiệp và tăng ng tính chống chịu vùng ven
biển (FMCR) do WB tài trợ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
1658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 về pduyệt đầu dự án Hiện đại a
ngành Lâm nghiệp và ng ờng tính chống chịu vùng ven biển; số 286/QĐ-
BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đầu tư dự án Hiện
đại hóa ngành m nghiệp và ng cường tính chống chịu vùng ven biển; số
2
288/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về việc pduyệt Sổ tay hưng dẫn thực
hiện dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống chịu ng
ven biển; số 2198/QĐ-BNN-HTQT ngày 13/6/2019 về pduyệt kế hoạch tổng
thể dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống chịu vùng
ven biển; số 5996/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/12/2023 về việc điều chỉnh đầu dự
án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển;
số 615/QĐ-BNN-KH ngày 28/02/2024 về điều chỉnh Quyết định số 2198/-
BNN-KH ngày 13/6/2019, Quyết định s2796/QĐ-BNN-KH ngày 12/7/2023 về
phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và
tăng cưng tính chống chịu vùng ven biển; s 1130/QĐ-BNN-KH Ngày
19/4/2024 vpduyệt kế hoạch thc hiện năm 2024 dự án Hiện đại hóa ngành
Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển;
Căn cứ Quyết định số 4848/-UBND, ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh về
giao dự tn thu ngânch Nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương
và phân bổ dtoán chi ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của Chtịch UBND tỉnh: số 4270/QĐ-UBND ngày
17/10/2019; s 3217/-UBND ngày 26/9/2022; số 1752/-UBND ngày
02/5/2024 vphê duyệt, điều chỉnh dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh a;
số 987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020; số 2462/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 về phê
duyệt, điều chỉnh kế hoạch đầu tổng thể kế hoạch hoạt động năm 2020, kế
hoạch hoạt động năm 2024 của dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh a;
số 1853/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 về phê duyệt kết quả xây dựng dữ liệu, bản
đồ hiện trạng rừng và bản đồ đầu tư Lâm nghiệp c xã vùng dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, tỉnh Thanh Hóa;
n cứ T không phản đối của Nhà tài trợ WB ngày 09/11/2022 các
văn bn của Ban Quản các d án Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp
PTNT: số 1571/DALN-FMCR ngày 11/11/2022 về việc thống nhất EOI c gói
sinh kế thuộc Tiểu HP 3.1 dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa; số 729/DALN-FMCR
ngày 06/6/2023 về việc trả lời Văn bản số 84/FMCR-KH ngày 30/5/2023 của
Ban Quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 4574/TTr-SKHĐT
ngày 09/7/2024; của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 201/TTr-
SNN&PTNT ngày 23/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các gói đầu tạo lợi ích trừng ven biển
(sinh kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa
3
ngành Lâm nghiệp và tăng cường nh chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa,
vớic nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường tính chống
chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa.
2. Tên Tiểu hợp phần 3.1: Các gói đầu tư tạo ra lợi ích từ rừng ven biển.
3. Chdự án: UBND tỉnh Thanh Hoá.
4. Chđầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hoá.
5. Danh mục đầu các gói đầu tạo lợi ích cho nhóm cộng đồng từ
rừng ven biển (sinh kế) gồm 13 (mười ba) gói đầu tư.
6. Địa điểm thực hiện: Trên địa bàn 13 thuộc các huyện: Nga Sơn,
Hậu Lộc, Hoằng Hóa; thị xã Nghi Sơn và thành phố Sầm Sơn.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo).
7. Nguồn vốn: Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh.
8. Tng mức đầu tư: Không quá
2.877,992 triệu đồng.
9. Thời gian thực hiện: Năm 2024-2025.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT (chủ đầu tư dự án thành phần)
a) Chỉ đạo, t chức thực hiện các gói đầu tạo lợi ích từ rừng ven bin
(sinh kế) đảm bảo đúng tiến độ, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành;
sử dụng hiệu quả, đúng quy định đối với kinh phí, nguồn vốn đầu theo đúng
mục tiêu, nhiệm v c nội dung hiệp định tài trợ đã kết; đảm bảo phù
hợp với kế hoạch hoạt động của dự án và quản lý, sử dụng nguồn vốn, thanh
quyết toán kinh phí đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật.
b) Chịu trách nhiệm tn diện trước pháp luật (trong đó trách nhiệm
o cáo, giải trình với các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán,…) UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về hiệu quả của các gói đầu ; về tính chính xác, sự
phù hợp với thực tế quy định của pháp luật liên quan đến thông tin, số liệu,
tài liệu đề nghị thẩm định, phê duyệt danh mục các gói đầu tư tạo lợi ích t rừng
ven bin (sinh kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành phần thuc dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh
Thanh Hóa được ban hành kèm theo Tờ trình s 231/TTr-SNN&PTNT ngày
24/6/2024 của Sở Nông nghiệp và PTNT.
2. Sở Kế hoạch Đầu tư, STài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa c đơn vị có liên quan, theo chức ng, nhiệm vđưc giao, trách
nhiệm theo dõi, phối hợp, hướng dn, kiểm tra, giám sát Sở Nông nghiệp
PTNT, Ban quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện các gói đầu
tạo lợi ích từ rừng ven biển (sinh kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành
4
phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu
vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa được phê duyệt; đảm bảo đúng tiến độ, nội dung
phù hợp với các quy định về quản i chính, nguồn vốn dự án các quy
định khác của pháp luật liên quan; kịp thời phát hiện những thiếu t, vi phạm
(nếu có) liên quan đến việc triển khai, tổ chức thực hiện các gói đầu tư tạo lợi ích
từ rừng ven biển (sinh kế) và các vấn đề khác liên quan theo chức năng, nhiệm vụ
được giao, để kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo đúng
quy định của pháp luật hiện hành. Giám đốc SKế hoạch Đầu chịu tch
nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tính
đầy đủ, chính xác, hợp lcủa hồ và i liệu, sliệu liên quan đến nội dung
tham mưu, thẩm định danh mc các gói đầu tạo lợi ích từ rừng ven biển (sinh
kế) thuộc Tiểu hợp phần 3.1, dự án thành phần thuộc dán Hiện đại hóa ngành
Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịung ven bin tỉnh Thanh Hóa.
3. UBND các huyện: Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Nga Sơn, UBND thị
Nghi Sơn, UBND thành phSầm n trách nhiệm chỉ đạo, phối hợp chặt ch
với Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa tiếp tục
triển khai thực hiện đầy đủ, nghiêm túc tnh tự, thủ tục để thực hiện hoàn thành
các gói đầu tạo lợi ích từ rừng ven bin (sinh kế) được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật; o cáo kịp thời Chủ tch
UBND tỉnh những vướng mắc, phát sinh và những nội dung vượt thẩm quyn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thinh kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư,
Nông nghiệp Phát triển nông thôn, i chính, Tài nguyên Môi trưng;
Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chtịch UBND các huyện: Nga
Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa; Chủ tịch UBND thị Nghi Sơn, Chủ tịch UBND
thành phố Sầm Sơn Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Ban QL các DA Lâm nghiệp-Bộ NN&PTNT;
- Các đơn vị liên quan;
- u: VT, NN.
(MC37.07.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
Phụ lục
DANH MỤC
Đầu tư các gói đu tư tạo lợi ích từ rừng ven biển (sinh kế), d
ự án thành phần thuộc dự án
Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
.
TT
Địa điểm n gói đầu tư Điểm chấm Xếp hạng ưu tiên
Tổng mức dự kiến
(Ngân sách tỉnh)
1
Đa Lộc Nuôi Ong Đa Lộc 98,50/100 Thứ 1 226.000.000
2
Hoằng Châu
97,40/100
Thứ 2
220.000.000
3
Nga Tân Nuôi cua càng xanh 97,20/100
Thứ 3
220.000.000
4
Nga Thủy
Nuôi tôm thẻ chân trắng
97,00/100
Thứ 4
220.000.000
5
Hải Châu Nuôi tôm chân trắng 96,70/100 Thứ 5 220.000.000
6
n Dân
95,30/100
Thứ 6
220.000.000
7
Hải Lĩnh
Trồng hoa Hải Lĩnh
94,90/100
Thứ 7
220.000.000
8
Trường Sơn
Nuôi chim bồ câu
94,60/100
Thứ 8
220.000.000
9
Hoằng Yến Nuôi tôm thẻ chân trắng 91,30/100 Thứ 9 220.000.000
10
Hải Lộc
Nuôi tôm sú xen ghép cua xanh 91,10/100
Thứ 10
222.992.000
11
Minh Lộc
Nuôi tôm thẻ chân trắng
91,00/100
Thứ 11
229.000.000
12
Hoằng Phụ Nuôi tôm thẻ chân trắng 90,20/100 Thứ 12 220.000.000
13
Hưng Lộc Nuôi gà đệm sinh học 90,10/100 Thứ 13 220.000.000
TỔNG CỘNG
2.877.992.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3053/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt danh mục các gói đầu tư dự án thành phần dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×