- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 299/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chi tiết các Hội thảo chuyên đề kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2011 chi qua Văn phòng Bộ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 299/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Thị Phương |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 299/QĐ-BNN-TC
Phê duyệt kinh phí tổ chức Hội thảo chuyên đề năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày 23 tháng 03 năm 2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 299/QĐ-BNN-TC về việc phê duyệt chi tiết các Hội thảo chuyên đề kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2011 thông qua Văn phòng Bộ. Quyết định này có hiệu lực ngay sau ngày ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là các hội thảo chuyên đề trong lĩnh vực khoa học và công nghệ được tổ chức năm 2011. Phạm vi áp dụng bao gồm các đơn vị và cơ quan liên quan trong Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Tổng kinh phí được phê duyệt
Tổng kinh phí cho các Hội thảo chuyên đề năm 2011 là 245.700.000 đồng (Hai trăm bốn mươi lăm triệu, bảy trăm nghìn đồng).
Chi tiết kinh phí cho các lĩnh vực
Thủy sản: Dự kiến chi cho các hoạt động như trang trí hội trường, in tài liệu, chi phí đại biểu tham dự, nước uống, và các bài tham luận, tổng cộng khoảng 41.440.000 đồng.
Lâm nghiệp: Tương tự như lĩnh vực thủy sản, tổng chi phí dự kiến cho các hoạt động là 41.440.000 đồng.
Thủy lợi: Chi phí cho lĩnh vực này ước lượng rơi vào khoảng 55.840.000 đồng với các hạng mục giống như hai lĩnh vực trên.
Trồng trọt: Tổng dự toán cho các hoạt động trong lĩnh vực này là 69.360.000 đồng, với những khoản chi cho các nội dung tương tự.
Cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch: Tổng chi phí cho hội thảo là 19.320.000 đồng.
Kinh tế chính sách: Tổng kinh phí cho lĩnh vực này dự kiến là 18.300.000 đồng.
Quản lý và thực hiện dự toán
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường sẽ có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng dự toán đã được phê duyệt. Các cơ quan liên quan như Chánh Văn phòng Bộ và các Vụ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 299/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 23/03/2011
Tải Quyết định 299/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ---------------------- Số: 299/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------- Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, TC. | TL. BỘ TRƯỞNG KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH PHÓ VỤ TRƯỞNG Đinh Thị Phương |
(Kèm theo Quyết định số 299/QĐ-BNN-TC ngày 23/3/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Số buổi | Đơn giá (1.000đ) | Thành tiền (1.000đ) |
| 1.1 | Thủy sản | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 2 | 700 | 1.400 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 60 | 2 | 90 | 10.800 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 60 | 2 | 140 | 16.800 |
| | Nước uống | Người | 62 | 4 | 5 | 1.240 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 4 | 200 | 800 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 4 | 100 | 400 |
| | Bài tham luận | Bài | 5 | 4 | 500 | 10.000 |
| | Cộng | | | | | 41.440 |
| 1.2 | Lâm nghiệp | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 2 | 700 | 1.400 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 60 | 2 | 90 | 10.800 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 60 | 2 | 140 | 16.800 |
| | Nước uống | Người | 62 | 4 | 5 | 1.240 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 4 | 200 | 800 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 4 | 100 | 400 |
| | Bài tham luận | Bài | 5 | 4 | 500 | 10.000 |
| | Cộng | | | | | 41.440 |
| 1.3 | Thủy lợi | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 2 | 700 | 1.400 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 90 | 2 | 90 | 16.200 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 90 | 2 | 140 | 25.200 |
| | Nước uống | Người | 92 | 4 | 5 | 1.840 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 4 | 200 | 800 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 4 | 100 | 400 |
| | Bài tham luận | Bài | 5 | 4 | 500 | 10.000 |
| | Cộng | | | | | 55.840 |
| 1.4 | Trồng trọt | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 3 | 700 | 2.100 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 70 | 3 | 90 | 18.900 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 70 | 3 | 140 | 29.400 |
| | Nước uống | Người | 72 | 6 | 5 | 2.160 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 6 | 200 | 1.200 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 6 | 100 | 600 |
| | Bài tham luận | Bài | 5 | 6 | 500 | 15.000 |
| | Cộng | | | | | 69.360 |
| 1.5 | Cơ điện NN & CNSTH | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 1 | 700 | 700 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 50 | 1 | 90 | 4.500 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 50 | 1 | 140 | 7.000 |
| | Nước uống | Người | 52 | 2 | 5 | 520 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 2 | 200 | 400 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 2 | 100 | 200 |
| | Bài tham luận | Bài | 6 | 2 | 500 | 6.000 |
| | Cộng | | | | | 19.320 |
| 1.6 | Kinh tế chính sách | Buổi | 1 | 4 | | |
| | Trang trí Hội trường | Ngày | 1 | 1 | 700 | 700 |
| | In tài liệu + VPP cho Hội thảo (300 trang/bộ): | Bộ | 50 | 1 | 90 | 4.500 |
| | Đại biểu tham dự | Người | 50 | 1 | 140 | 7.000 |
| | Nước uống | Người | 50 | 2 | 5 | 500 |
| | Chủ trì Hội thảo | Người | 1 | 2 | 200 | 400 |
| | Thư ký Hội thảo | Người | 1 | 2 | 100 | 200 |
| | Bài tham luận | Bài | 5 | 2 | 500 | 5.000 |
| | Cộng | | | | | 18.300 |
| | Tổng cộng (1.1 đến 1.6) | | | | | 245.700 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!