• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2514/QĐ-UBND TP.HCM 2025 ủy quyền Giám đốc Sở NN&MT thực hiện nhiệm vụ chăn nuôi, thú y

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/11/2025 09:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2514/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Được
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật, tài nguyên nước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2514/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2514/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2514/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc y quyền cho Giám đốc S Nông nghip và Môi trường thc hin
một số nhim vụ, quyn hn ca Chtch Ủy ban nhân dân Thành ph
trong nh vực cn nuôi và thú y, trng trọt bảo vệ thực vật, i nguyên nước
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc
hội quy định v xmt s vấn đề liên quan đến sp xếp, t chc b máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính Ph
quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v tài
nguyên nước và tin cp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
B trưởng B i nguyên Môi trường v quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
Căn cứ Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
B trưng B Nông nghiệp Môi trưng v quy định phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn và sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước;
Căn cứ Thông số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng Bộ Nông nghiệp i trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
2514
05
11
2
thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
n cứ Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7m 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Nông nghiệp và i trường Thành phHChí Minh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
8321/TTr-SNNMT-PC ngày 13 tháng 10 năm 2025 ý kiến đề xuất của Giám đốc
Sở Nội vụ tại Tờ trình số 7456/TTr-SNV ngày 23 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nội dung ủy quyền
1. Lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện mt s nhim
v, quyn hn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y theo quy định tại Điều 10 Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường, cụ thể:
1.1. Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y (gm: sn xut, kim nghim, kho
nghim, xut khu, nhp khu thuc thú y);
1.2. Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong trường hp b mất, sai sót,
hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cp Chng ch hành ngh
thú y gm: sn xut, kim nghim, kho nghim, xut khu, nhp khu thuc thú y);
1.3. Cp Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuc thú y;
1.4. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin nhp khu thuốc thú y (trong trường
hp b mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến t chức đăng ký);
1.5. Kiểm tra nhà nước v chất lượng thuc thú y nhp khu;
1.6. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc thú y (tr sn xut thuc
thú y dạng dược phm, vc xin);
1.7. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuốc thú y trong trường hp
b mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến t chức đăng ký (tr sn
xut thuc thú y dạng dược phm, vc xin);
1.8. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi;
1.9 Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi;
1.10. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
1.11. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước;
1.12. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu;
1.13. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung;
1.14. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung;
1.15. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;
3
1.16. Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;
1.17. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi;
1.18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi;
1.19. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc ty chứa chất ma
túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin);
1.20. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin);
1.21. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng ợc phẩm, vắc xin).
2. Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường khoản 2 Điều 1 Thông số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, cụ thể:
2.1. Cp giy phép nhp khu thuc bo v thc vật quy đnh ti khoản 5 Điều
67 Lut Bo v và Kim dch thc vt;
2.2. Chuyn giao quyn s dng ging cây trồng được bo h theo quyết định
bt buộc quy định ti khoản 1 Điều 196 Lut S hu trí tu;
2.3. Cp Th hành ngh x lý vt th thuc din kim dch thc vật quy định ti
đim b khon 2 Điều 37 Lut Bo v và Kim dch thc vt;
2.4. Công nhn các tiêu chun Thc hành nông nghip tt khác (GAP khác) cho
áp dụng để được hưởng chính sách h tr trong nông nghip, lâm nghip và thy sn
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quyết định s 01/2012/QĐ-TTG;
2.5. Cp phép xut khu ging cây trng ht lai ca ging cây trng chưa
đưc cp quyết định công nhận lưu hành hoặc t công b lưu hành không thuc
Danh mc ngun gen ging cây trng cm xut khu phc v nghiên cu, kho
nghim, qung cáo, triển lãm, trao đổi quc tế không mục đích thương mại quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Ngh định s 94/2019/NĐ-CP;
2.6. Cp Quyết định công nhn t chc kho nghiệm phân bón quy định tại Điều
10 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
2.7. Thu hi Quyết định công nhn t chc kho nghim phân bón quy đnh ti
Điu 11 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
2.8. Cp, cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut phân bón quy đnh ti
khoản 1 Điều 13 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
4
2.9. Thu hi Giy chng nhận đủ điu kin sn xuất phân bón quy định ti khon
1 Điều 13 Ngh định s 84/2019/NĐ-CP;
2.10. Cp Giy phép nhp khẩu phân bón quy đnh ti khoản 2 Điu 20 Ngh
định s 84/2019/NĐ-CP;
2.11. Cp phép nhp khu ging cây trồng chưa được cp quyết định công nhn
lưu hành hoc t công b lưu hành phc v nghiên cu, kho nghim, qung cáo,
triển lãm, trao đổi quc tế (bao gm c ging cây trng biến đổi gen được nhp khu
vi mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng) quy đnh ti khoản 2 Điều 12 Ngh định s 94/2019/NĐ-CP;
2.12. Cp, cp li Quyết định công nhn t chc kho nghim ging cây trng
quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 7 Ngh định s 94/2019/NĐ-CP;
2.13. Hy b Quyết đnh công nhn t chc kho nghim ging cây trng quy
định ti khoản 4 Điều 7 Ngh định s 94/2019/NĐ-CP;
2.14. Sửa đổi, đình chỉ, hy b hiu lc ca quyết định chuyn giao bt buc
quyn s dng ging cây trồng quy định tại Điều 24 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.15. Cp giy chng nhn kim tra nghip v đại din quyền đối vi ging cây
trồng quy đnh ti Điu 27 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.16. Cp, cp li Chng ch hành ngh dch v đại din quyền đối vi ging cây
trồng quy đnh tại Điều 28, Điều 29 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.17. Thu hi Chng ch hành ngh dch v đại din quyền đối vi ging cây
trồng quy đnh tại Điều 30 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.18. Ghi nhn, ghi nhn li t chc dch v đại din quyền đối vi ging cây
trồng quy đnh tại Điều 31, Điều 32 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.19. Xóa tên t chc dch v đại din quyền đối vi ging cây trồng quy định
tại Điều 33 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP;
2.20. Kim tra nghip v giám định quyền đối vi ging cây trng quy định ti
Điu 111 Ngh định s 65/2023/NĐ-CP;
2.21. Công nhn t chức đủ điu kin thc hin kho nghim thuc bo v thc
vt;
2.22. Cp li Th hành ngh xvt th thuc din kim dch thc vt;
2.23. Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt.
3. Lĩnh vực tài nguyên nước
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố trong lĩnh vực tài nguyên nước, cụ thể:
3.1. Cấp, gia hn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu
hồi, thẩm định và quản hồ sơ giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được Bộ
Nông nghiệp Môi trường phân cấp tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-
5
CP ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường:
- Hành ngh khoan nước dưới đất đi vi các giếng khoan đường kính ng
chng hoc ống vách không ợt quá 250 mm lưu lượng lớn hơn 3.000 m
3
/ngày
đêm;
- Hành ngh khoan nước dưới đất đi vi các giếng khoan đường kính ng
chng hoc ng vách lớn hơn 250mm và có lưu lượng lớn hơn 3.000 m
3
/ngày đêm;
- Hành ngh khoan nước dưới đất đối vi các giếng khoan đường kính ng
chng hoc ng vách lớn hơn 250mm lưu lượng không t quá 3.000 m
3
/ngày
đêm.
3.2. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu
hồi, thẩm định và quản hồ sơ giấy phép khai thác tài nguyên ớc, giấy phép thăm
nước dưới đất đối với các trường hp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP của Chính phủ; các trường hợp được Bộ Nông nghiệp Môi trường
phân cấp tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ:
- Thăm dò nước dưới đất để s dng cho mục đích khác mục đích quy định ti
đim a khon 3 Điều 52 ca Luật Tài nguyên nước khoản 1 Điều 8 Ngh định
54/2024/NĐ-CP có quy mô t 10 m
3
/ngày đêm đến dưới 5.000 m
3
/ngày đêm;
- Khai thác nước dưới đất để s dng cho mục đích khác mục đích quy định ti
đim a khon 3 Điều 52 ca Luật Tài nguyên nước khoản 1 Điều 8 Ngh định
54/2024/NĐ-CP có quy mô t 10 m
3
/ngày đêm đến dưới 5.000 m
3
/ngày đêm;
- H chứa, đập dâng thy li khai thác, s dụng nước mt cho sn xut nông
nghip, nuôi trng thy sn có quy mô khai thác trên 0,5 m
3
/giây đến dưới 5 m
3
/giây
và có dung tích toàn b i 20 triu m
3
hoc vi quy mô t 5 m
3
/giây tr lên và có
dung tích toàn b t trên 0,2 triu m
3
đến dưới 05 triu m
3
hoc h chứa, đp dâng
thy lợi khai thác nước mt cho sn xut nông nghip, nuôi trng thy sn có quy mô
khai thác trên 0,5 m
3
/giây đến dưới 10 m
3
/giây;
- Công trình khai thác nước mt khác h chứa, đập dâng thu lợi để cp cho sn
xut nông nghip, nuôi trng thy sản có quy mô khai thác nước trên 0,5 m
3
/giây đến
i 10 m
3
/giây;
- H chứa, đập dâng thy li không thuộc trường hợp quy định tại đim c khon
này có dung tích toàn b t trên 0,2 triu m
3
đến dưới 20 triu m
3
;
- Khai thác nước mặt để phát đin vi công sut lp máy t 50 kW đến dưới
5.000 kW;
- Khai thác nước mt cho các mục đích khác quy mô t 100 m
3
/ngày đêm
i 50.000 m
3
/ngày đêm; khai thác nưc mt cho mục đích sinh hoạt có quy mô t
200 m
3
/ngày đêm i 50.000 m
3
/ngày đêm đi vi khu vc biên gii, hải đảo, địa
bàn điều kin kinh tế - hội khó khăn, địa bàn có điu kin kinh tế - hội đc
biệt khó khăn;
- Khai thác c bin phc v các hoạt động sn xut, kinh doanh, dch v, nuôi
trng thy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác trên 100.000 m³/ngày đêm đến
ới 1.000.000 m³/ngày đêm;
6
- Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch vi mục đích ngăn mặn, to
ngun, chng ngp, to cnh quan (tr h chứa, đập dâng thy li, thủy đin) không
phi công trình tm, thi v thi gian s dng liên tc t 03 tháng tr lên
tng chiu dài hng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch t 30 m đến
ới 100 m. Đối vi cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch vi mục đích ngăn
mn, to ngun, chng ngp, to cnh quan không phi là công trình tm, thi v
thi gian s dng liên tc t 03 tháng tr lên tng chiu rộng thông nước t 5 m
đến dưới 100 m.
3.3. Tchức đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước:
- H chứa, đp dâng thy li có dung tích toàn b t 0,01 triu m³ đến 0,2 triu
m³; công trình khai thác nước mt khác cho mục đích sn xut nông nghip, nuôi
trng thy sn quy mô khai thác lớn hơn 0,1 m³/giây đến 0,5 m³/giây. Trường hp
h chứa, đập dâng thy li dung tích toàn b t 0,01 triệu đến 0,2 triu m³
quy mô khai thác cho sn xut nông nghip, nuôi trng thy sản vượt quá 0,5 m³/giây
hoc các mục đích khai thác nước khác có quy mô khai thác thuộc tng hp phi
có giy phép thì phi thc hin cấp phép theo quy định ti khon 3.2 Điu này;
- Khai thác c bin phc v các hoạt động sn xut, kinh doanh, dch v, nuôi
trng thy sản trên đảo, đất lin có quy ln hơn 10.000 m³/ngày đêm đến 100.000
m³/ngày đêm;
- Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch vi mc đích ngăn mặn, to
ngun, chng ngp, to cnh quan (tr h chứa, đập dâng thy li, thủy đin) không
phi công trình tm, thi v thi gian s dng liên tc t 03 tháng tr lên
tng chiu dài hng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rch không vượt
quá 30 m; đối vi cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rch vi mục đích ngăn mặn,
to ngun, chng ngp, to cnh quan không phi công trình tm, thi v thi
gian s dng liên tc t 03 tháng tr lên tng chiu rộng thông nước không vượt
quá 5 m. Trường hp công trình có các mục đích khai thác nước khác có quy mô khai
thác thuộc trường hp phi có giy phép thì phi thc hin cấp phép theo quy định;
- S dng mặt nước h chứa để sn xuất điện mt tri;
- S dng mặt nước sông, sui, kênh, ơng, rạch, h chứa đ nuôi trng thy
sn, kinh doanh, dch v vi din tích mặt nước s dng có quy mô lớn hơn 100 m²;
- Các khu, điểm du lch có hoạt động s dng mặt nưc;
- Đào sông, suối; đào hồ, ao để to không gian thu, tr c, to cnh quan
quy mô din tích mặt nước vượt quá 500 m²;
- Đào kênh, mương, rạch để to không gian thu, tr c, dẫn nước, to cnh
quan có với lưu lượng dẫn nước có quy vượt quá 0,1 m³/giây hoc b rộng đáy
t quá 0,5 m.
3.4. Phê duyệt, điều chỉnh, thông báo việc truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép khai thác tài
nguyên nước ca Chtịch Ủy ban nhân dân Thành phủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường ti khoản 3.2 Điều này thẩm quyền cấp phép tài
nguyên nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp tại khoản 3 Điều 31 Ngh
định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ:
7
- Khai thác nước mt để phát điện có mục đích thương mại;
- Khai thác nước mặt, nước dưới đất để phc v hoạt động sn xut (bao gm c
c làm mát máy, thiết b, tạo hơi, gia nhiệt), kinh doanh, dch v, cp cho nông
nghip, nuôi trng thu sn, cp cho sinh hot.
3.5. Xác định, phê duyệt và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt đối với của các công trình phạm vi vùng bảo hvệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt nằm trên địa bàn Thành phố tại khoản 2 Điều 26 của Luật Tài nguyên nước
nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên theo quy định khoản
1 Điều 30 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP (bao gồm việc quyết định phạm vi vùng
bảo hộ vsinh khu vực lấy nước sinh hoạt nhỏ hơn phạm vi tối thiểu nhưng phải đm
bảo chất lượng nguồn nước):
Công trình khai thác tài nguyên nước đ sn xut, cung cấp nưc sch cho sinh
hot (sau đây gọi chung công trình khai thác ớc để cp cho sinh hot) thuc
trường hp phi cấp phép tài nguyên ớc theo quy đnh thì phải xác định và công b
vùng bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot.
Điều 2. Điều kiện ủy quyền
1. Bên ủy quyền: Ch tịch Ủy ban nhân dân Thành phố H Chí Minh
a) Đảm bảo các nguồn lực điều kiện cho Giám đốc Sở Nông nghiệp i
trường thực hiện tốt các nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền.
b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh tham mưu hướng dẫn quy trình và kế hoạch kiểm tra, thanh tra các nội dung đã
ủy quyền.
c) Có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn đã y quyền; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của
việc y quyền kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn mình y quyền, trừ trường
hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân nhận y quyền thực hiện không đúng nội dung,
phạm vi, thời hạn đã được ủy quyền theo quy định.
d) Trường hợp việc ủy quyền dẫn đến cần thay đổi trình tự, thủ tục, thẩm quyền
để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền thì thực hiện theo quy định tại khoản
6 Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
2. Bên nhận ủy quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường Thành phố
Hồ Chí Minh
a) Tham mưu văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh các
quy định làm thay đổi thẩm quyền đang được quy định trong văn bản quy phạm pháp
luật của cơ quan nhà nước cấp trên để thực hiện nội dung được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố ủy quyền.
b) Việc thực hiện các công việc được ủy quyền phải tuân thủ quy định pháp luật
chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực được ủy quyền phù hợp với quy định pp
luật; không được ủy quyền lại cho cơ quan, tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ủy quyền tại Quyết
định này.
8
c) Trường hợp việc ủy quyền dẫn đến cần thay đổi trình tự, thủ tục, thẩm quyền
để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền theo quy định tại khoản 3 và khoản
6 Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025 thì tham
mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện đầy đủ các nội dung này.
d) Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn đã được ủy quyền và chịu trách nhiệm
trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
được ủy quyền. Bên nhận ủy quyền chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực
hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền trong trường hợp thực hiện không đúng nội
dung, phạm vi, thời hạn đã được ủy quyền. Có quyền đ nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố điều chỉnh nội dung, phạm vi, thời hạn ủy quyền. Không được y
quyền tiếp nhiệm vụ, quyền hạn mà mình được ủy quyền.
Đồng thời được sử dụng con dấu của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố
Hồ Chí Minh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ủy quyền.
đ) Chuẩn bị nguồn lực để đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền.
e) Chấp hành kế hoạch thanh tra, kiểm tra về các nội dung được ủy quyền.
g) Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền cho
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
Điều 3. Thời gian ủy quyền
Việc ủy quyền được thực hiện ktừ ngày Quyết định này hiệu lực thi hành
cho đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 (trừ trường hợp quy định của pháp luật về
nội dung trên có sự thay đổi).
Điều 4. Phân công trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện
nội dung, phạm vi, thời hn được ủy quyền nêu tại Quyết định này theo quy định pháp
luật. T chức tng tin rộng rãi các nội dung được ủy quyền cho các tổ chức, cá nhân
được biết, sắp xếp, bố trí các nguồn lực để thực hiện các nội dung đã được ủy quyền.
- Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc thì Sở Nông
nghiệp và Môi trường văn bản báo cáo Chtịch Ủy ban nhân dân Thành phố xin
ý kiến chỉ đạo.
2. Giao Sở Nội vụ
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố kiểm tra, theo dõi việc triển khai thực hiện các
nội dung ủy quyền tại Quyết định này.
3. Giao S Tài chính
Tham mưu Chủ tch y ban nhân dân Thành ph b trí ngun kinh phí thc hin
các nội dung được y quyn nêu tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Sở Nông nghiệp và Môi trường chu
9
trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định phê duyệt các thủ tục nh chính đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền tại Điều 1.
3. Bãi bỏ các Quyết định có nội dung ủy quyn trái với Quyết định này.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành thay đổi về thẩm
quyền giải quyết công việc thì thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm
pháp luật chuyên ngành.
5. Sở Nông nghiệp và Môi tờng trách nhiệm soát, báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định kịp thời điều chỉnh thay đổi, chấm dứt
nội dung ủy quyền cho phù hợp tình hình thực tế và quy định pháp luật.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Tư pháp;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐT, TH;
- Lưu: VT (ĐT/Thi).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Được

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2514/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật, tài nguyên nước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2514/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×