• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2312/QĐ-UBND Cà Mau 2026 Quy định khung giá rừng trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/06/2026 09:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2312/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Sử
Trích yếu: Ban hành Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2312/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2312/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2312/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Cà Mau, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpPhát triển nông thôn quy định về phương pháp định
giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn c Thông tư s 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi trường quy định v phân quyn, phân cp, phân định
thm quyn qun nhà nước và mt s ni dung trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm;
Căn c Thông tư s 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B
trưởng B Nông nghip và Môi trường quy định chi tiết mt s ni dung ca Lut Lâm
nghip và sa đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
591/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 Công văn số 6317/SNNMT-KL ngày
15/6/2026.
2312
24
2
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên
địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tổ chức, hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, Giao23/QĐ, TH384/6.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Sử
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng tự nhiên rừng trồng
thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Những nội dung liên quan đến định giá rừng, khung giá rừng không quy định
tại quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng đối với quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân trong nước; người Việt Nam định nước ngoài; tổ
chức, nhân nước ngoài hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá
rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Khuyến khích áp dụng khung giá rừng tại quy định này để định giá rừng đối
với rừng sản xuất rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình,nhân, cộng
đồng dân theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng gồm:
1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ
chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi
trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
2. Tính tiền khi Nhà nước thu hồi rừng, thanh rừng; xác định giá trị vốn góp;
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước theo quy định tại khoản 2
Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
3. Tính tiền giá trị bồi thường khi hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại
đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác
định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng theo quy định tại
khoản 3 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
4. Tính các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 4
Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
5. Trường hợp khác theo các yêu cầu của quan nhà nước thẩm quyền theo
quy định tại khoản 5 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
24
2
Điều 4. Giải thích từ ngữ
1. Giá rừng tự nhiên là giá trị tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao
gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng rừng và giá trị môi trường rừng.
2. Giá rừng trồng giá trị tính bằng tiền cho 01 ha rừng trồng chủ rừng
được hưởng trong thời gian được giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng trồng rừng
đặc dụng, rừng phòng hộrừng sản xuất. Giá rừng trồng bao gồm tổng chi phí đầu
tạo rừng, thu nhập dự kiến và giá trị môi trường rừng.
3. Giá trị lâm sản là giá trị bao gồm giá trị gỗ, củi và lâm sản ngoài gỗ.
4. Giá quyền sử dụng rừng giá trị chủ rừng thể được hưởng từ rừng
trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên 01 ha rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuấtrừng tự nhiên theo quy định của pháp luật
về lâm nghiệp và quy chế quảnrừng.
5. Giá trị môi trường rừng các giá trị sinh thái của rừng, bao gồm giá trị đa
dạng sinh học, cảnh quan tự nhiên, chức năng sinh thái của rừng về bảo vệ nguồn
nước, chu trình dinh dưỡng, hấp thụlưu giữ các-bon, điều hòa khí hậu.
6. Khung giá rừng xác địnhkhoảng giá trị từ giá trị trung bình thấp nhất đến
giá trị trung bình cao nhất của tất cả các loại rừng định giá; khung giá rừng xây dựng
cho các trường hợp định giá rừng.
Điều 5. Phân chia rừng để áp dụng khung giá
Việc phân chia trạng thái rừng đất không rừng thực hiện theo quy định
của Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip Môi trường các quy định pháp lut liên quan.
Chương II
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG
Điều 6. Bảng Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Khung giá rừng tự nhiên được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo.
2. Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Hướng dẫn áp dụng khung giá rừng trong các trường hợp cụ thể tại Phụ lục
III kèm theo.
Điều 7. Điều chỉnh khung giá rừng
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng khi các yếu tố hình
thành giá rừng biến động lớn, ảnh hưởng đến giá rừng hoặc khi quy định pháp
luậtliên quan thay đổi, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương
quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
3
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc
áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo đúng quy định của pháp luật
kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện;
kịp thời báo cáo cấpthẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá
trình tổ chức thực hiện.
c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định
giá rừng, khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (Cục Lâm nghiệpKiểm lâm) theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương
liên quan hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu
hồi rừng, bồi thường rừng các nội dung khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
3. Thuế tỉnh Cà Mau
Tiếp nhận, kiểm tra hồ do quan Nhà nướcthẩm quyền chuyển đến để
xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế,
phí và lệ phí.
4. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chỉ đạo các quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng
trên địa bàn, bảo đảm theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu
khó khăn, vướng mắc phát sinh, gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp Môi trường để
tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
b) Phi hp vi S Nông nghip và Môi trường đề xut y ban nhân dân tnh điu
chnh, b sung khi có biến động giá trên th trường nh hưởng đến khung giá rng.
Phụ lục I
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Khung giá rừng
Giá trị lâm sản
Giá trị quyền sử dụng
rừng
Giá trị môi trường
rừng
TT
Loại rừng/Trạng thái rừng
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
I
Rừng đặc dụng
1
Rừng ngập mặn
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
205.458
255.500
51.310
63.819
218
224
153.930
191.457
Trữ lượng > 190 - 200 m
3
/ha
194.330
204.444
48.528
51.055
218
224
145.584
153.165
Trữ lượng > 180 - 190 m
3
/ha
184.118
194.236
45.975
48.503
218
224
137.925
145.509
Trữ lượng > 170 - 180 m
3
/ha
173.910
184.020
43.423
45.949
218
224
130.269
137.847
Trữ lượng > 160 - 170 m
3
/ha
163.694
173.812
40.869
43.397
218
224
122.607
130.191
Trữ lượng > 150 - 160 m
3
/ha
153.486
163.600
38.317
40.844
218
224
114.951
122.532
Trữ lượng > 140 - 150 m
3
/ha
143.278
153.388
35.765
38.291
218
224
107.295
114.873
Trữ lượng > 130 - 140 m
3
/ha
133.062
143.180
33.211
35.739
218
224
99.633
107.217
Trữ lượng > 120 - 130 m
3
/ha
122.854
132.968
30.659
33.186
218
224
91.977
99.558
Trữ lượng > 110 - 120 m
3
/ha
112.638
122.756
28.105
30.633
218
224
84.315
91.899
Trữ lượng > 100 - 110 m
3
/ha
102.430
112.544
25.553
28.080
218
224
76.659
84.240
Trữ lượng > 90 - 100 m
3
/ha
92.222
102.336
23.001
25.528
218
224
69.003
76.584
Trữ lượng > 80 - 90 m
3
/ha
82.006
92.124
20.447
22.975
218
224
61.341
68.925
Trữ lượng > 70 - 80 m
3
/ha
71.798
81.912
17.895
20.422
218
224
53.685
61.266
Trữ lượng > 60 - 70 m
3
/ha
61.586
71.704
15.342
17.870
218
224
46.026
53.610
Trữ lượng > 50 - 60 m
3
/ha
51.374
61.488
12.789
15.316
218
224
38.367
45.948
Trữ lượng > 40 - 50 m
3
/ha
41.166
51.280
10.237
12.764
218
224
30.711
38.292
24
2
TT
Loại rừng/Trạng thái rừng
Khung giá rừng
Giá trị lâm sản
Giá trị quyền sử dụng
rừng
Giá trị môi trường
rừng
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Trữ lượng > 30 - 40 m
3
/ha
30.954
41.068
7.684
10.211
218
224
23.052
30.633
Trữ lượng > 20 - 30 m
3
/ha
20.742
30.856
5.131
7.658
218
224
15.393
22.974
Trữ lượng > 10 - 20 m
3
/ha
10.530
20.648
2.578
5.106
218
224
7.734
15.318
Trữ lượng 10 m
3
/ha
5.322
10.432
1.276
2.552
218
224
3.828
7.656
2
Rừng ngập phèn
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
363.948
452.546
90.850
112.998
548
554
272.550
338.994
Trữ lượng > 190 - 200 m
3
/ha
344.244
362.150
85.924
90.399
548
554
257.772
271.197
Trữ lượng > 180 - 190 m
3
/ha
326.164
344.070
81.404
85.879
548
554
244.212
257.637
Trữ lượng > 170 - 180 m
3
/ha
308.084
325.986
76.884
81.358
548
554
230.652
244.074
Trữ lượng > 160 - 170 m
3
/ha
290.004
307.910
72.364
76.839
548
554
217.092
230.517
Trữ lượng > 150 - 160 m
3
/ha
271.924
289.826
67.844
72.318
548
554
203.532
216.954
Trữ lượng > 140 - 150 m
3
/ha
253.844
271.750
63.324
67.799
548
554
189.972
203.397
Trữ lượng > 130 - 140 m
3
/ha
235.768
253.670
58.805
63.279
548
554
176.415
189.837
Trữ lượng > 120 - 130 m
3
/ha
217.684
235.590
54.284
58.759
548
554
162.852
176.277
Trữ lượng > 110 - 120 m
3
/ha
199.608
217.510
49.765
54.239
548
554
149.295
162.717
Trữ lượng > 100 - 110 m
3
/ha
181.524
199.430
45.244
49.719
548
554
135.732
149.157
Trữ lượng > 90 - 100 m
3
/ha
163.444
181.350
40.724
45.199
548
554
122.172
135.597
Trữ lượng > 80 - 90 m
3
/ha
145.368
163.274
36.205
40.680
548
554
108.615
122.040
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha
127.284
145.190
31.684
36.159
548
554
95.052
108.477
Trữ lượng > 60 - 70 m
3
/ha
109.208
127.114
27.165
31.640
548
554
81.495
94.920
Trữ lượng > 50 - 60 m
3
/ha
91.124
109.030
22.644
27.119
548
554
67.932
81.357
Trữ lượng > 40 - 50 m
3
/ha
73.048
90.954
18.125
22.600
548
554
54.375
67.800
3
TT
Loại rừng/Trạng thái rừng
Khung giá rừng
Giá trị lâm sản
Giá trị quyền sử dụng
rừng
Giá trị môi trường
rừng
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Trữ lượng > 30 - 40 m
3
/ha
54.968
72.874
13.605
18.080
548
554
40.815
54.240
Trữ lượng > 20 - 30 m
3
/ha
36.888
54.794
9.085
13.560
548
554
27.255
40.680
Trữ lượng > 10 - 20 m
3
/ha
18.808
36.714
4.565
9.040
548
554
13.695
27.120
Trữ lượng 10 m
3
/ha
9.588
18.634
2.260
4.520
548
554
6.780
13.560
3
Rừngrộng thường xanh (cụm
đảo)
Rừng trung bình (TXB)
Trữ lượng > 190 - 200 m
3
/ha
722.570
760.223
180.630
190.042
50
55
541.890
570.126
Trữ lượng > 180 - 190 m
3
/ha
684.566
722.199
171.129
180.536
50
55
513.387
541.608
Trữ lượng > 170 - 180 m
3
/ha
646.562
684.203
161.628
171.037
50
55
484.884
513.111
Trữ lượng > 160 - 170 m
3
/ha
608.562
646.171
152.128
161.529
50
55
456.384
484.587
Trữ lượng > 150 - 160 m
3
/ha
570.526
608.163
142.619
152.027
50
55
427.857
456.081
Trữ lượng > 140 - 150 m
3
/ha
532.526
570.159
133.119
142.526
50
55
399.357
427.578
Trữ lượng > 130 - 140 m
3
/ha
494.962
532.151
123.728
133.024
50
55
371.184
399.072
Trữ lượng > 120 - 130 m
3
/ha
456.510
494.155
114.115
123.525
50
55
342.345
370.575
Trữ lượng > 110 - 120 m
3
/ha
418.514
456.127
104.616
114.018
50
55
313.848
342.054
Trữ lượng > 100 - 110 m
3
/ha
380.486
418.131
95.109
104.519
50
55
285.327
313.557
Rừng nghèo (TXN)
Trữ lượng > 90 - 100 m
3
/ha
274.310
304.439
68.565
76.096
50
55
205.695
228.288
Trữ lượng > 80 - 90 m
3
/ha
243.862
273.999
60.953
68.486
50
55
182.859
205.458
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha
213.426
243.575
53.344
60.880
50
55
160.032
182.640
Trữ lượng > 60 - 70 m
3
/ha
182.990
213.123
45.735
53.267
50
55
137.205
159.801
Trữ lượng > 50 - 60 m
3
/ha
152.550
182.691
38.125
45.659
50
55
114.375
136.977
4
TT
Loại rừng/Trạng thái rừng
Khung giá rừng
Giá trị lâm sản
Giá trị quyền sử dụng
rừng
Giá trị môi trường
rừng
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Rừng nghèo kiệt (TXK)
Trữ lượng > 40 - 50 m
3
/ha
104.650
130.471
26.150
32.604
50
55
78.450
97.812
Trữ lượng > 30 - 40 m
3
/ha
78.554
104.387
19.626
26.083
50
55
58.878
78.249
Trữ lượng > 20 - 30 m
3
/ha
52.478
78.303
13.107
19.562
50
55
39.321
58.686
Trữ lượng > 10 - 20 m
3
/ha
26.138
52.215
6.522
13.040
50
55
19.566
39.120
II.
Rừng phòng hộ
1
Rừng ngập mặn
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
158.876
196.405
51.310
63.819
4.946
4.948
102.620
127.638
Trữ lượng > 190 - 200 m
3
/ha
150.530
158.113
48.528
51.055
4.946
4.948
97.056
102.110
Trữ lượng > 180 - 190 m
3
/ha
142.871
150.457
45.975
48.503
4.946
4.948
91.950
97.006
Trữ lượng > 170 - 180 m
3
/ha
135.215
142.795
43.423
45.949
4.946
4.948
86.846
91.898
Trữ lượng > 160 - 170 m
3
/ha
127.553
135.139
40.869
43.397
4.946
4.948
81.738
86.794
Trữ lượng > 150 - 160 m
3
/ha
119.897
127.480
38.317
40.844
4.946
4.948
76.634
81.688
Trữ lượng > 140 - 150 m
3
/ha
112.241
119.821
35.765
38.291
4.946
4.948
71.530
76.582
Trữ lượng > 130 - 140 m
3
/ha
104.579
112.165
33.211
35.739
4.946
4.948
66.422
71.478
Trữ lượng > 120 - 130 m
3
/ha
96.923
104.506
30.659
33.186
4.946
4.948
61.318
66.372
Trữ lượng > 110 - 120 m
3
/ha
89.261
96.847
28.105
30.633
4.946
4.948
56.210
61.266
Trữ lượng > 100 - 110 m
3
/ha
81.605
89.188
25.553
28.080
4.946
4.948
51.106
56.160
Trữ lượng > 90 - 100 m
3
/ha
73.949
81.532
23.001
25.528
4.946
4.948
46.002
51.056
Trữ lượng > 80 - 90 m
3
/ha
66.287
73.873
20.447
22.975
4.946
4.948
40.894
45.950
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha
58.631
66.214
17.895
20.422
4.946
4.948
35.790
40.844
Trữ lượng > 60 - 70 m
3
/ha
50.972
58.558
15.342
17.870
4.946
4.948
30.684
35.740
5
TT
Loại rừng/Trạng thái rừng
Khung giá rừng
Giá trị lâm sản
Giá trị quyền sử dụng
rừng
Giá trị môi trường
rừng
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Giá tối
thiểu
Giá tối đa
Trữ lượng > 50 - 60 m
3
/ha
43.313
50.896
12.789
15.316
4.946
4.948
25.578
30.632
Trữ lượng > 40 - 50 m
3
/ha
35.657
43.240
10.237
12.764
4.946
4.948
20.474
25.528
Trữ lượng > 30 - 40 m
3
/ha
27.998
35.581
7.684
10.211
4.946
4.948
15.368
20.422
Trữ lượng > 20 - 30 m
3
/ha
20.339
27.922
5.131
7.658
4.946
4.948
10.262
15.316
Trữ lượng > 10 - 20 m
3
/ha
12.680
20.266
2.578
5.106
4.946
4.948
5.156
10.212
Trữ lượng 10 m
3
/ha
8.774
12.604
1.276
2.552
4.946
4.948
2.552
5.104
6
Phụ lục II
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Bảng A. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đá Bạc, Sông Đốc, Khánh Hưng, Khánh An, Khánh Lâm, Nguyễn Phích và U Minh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
TT
Loại rừng/loài cây
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
I
Rừng sản xuất
1
Các loài Keo lai
-
Năm 1
35.880
40.147
35.880
40.147
-
Năm 2
44.228
48.715
44.228
48.715
-
Năm 3
50.436
55.155
50.436
55.155
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
98.901
123.223
54.451
67.197
17.224
22.427
27.226
33.599
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
104.104
147.160
54.451
67.197
22.427
46.364
27.226
33.599
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
128.041
171.096
54.451
67.197
46.364
70.300
27.226
33.599
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
151.977
195.033
54.451
67.197
70.300
94.237
27.226
33.599
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
175.914
218.969
54.451
67.197
94.237
118.173
27.226
33.599
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
119.773
136.868
64.897
74.325
22.427
25.380
32.449
37.163
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
143.710
163.873
64.897
74.325
46.364
52.385
32.449
37.163
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
167.646
190.349
64.897
74.325
70.300
78.861
32.449
37.163
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
191.583
216.824
64.897
74.325
94.237
105.336
32.449
37.163
24
7
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
215.519
243.300
64.897
74.325
118.173
131.812
32.449
37.163
2
Keo lá tràm
-
Năm 1
41.213
49.534
41.213
49.534
-
Năm 2
49.837
58.587
49.837
58.587
-
Năm 3
56.335
65.537
56.335
65.537
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
124.826
159.241
60.655
79.274
33.843
40.330
30.328
39.637
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
131.313
201.080
60.655
79.274
40.330
82.169
30.328
39.637
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
173.152
242.918
60.655
79.274
82.169
124.007
30.328
39.637
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
214.990
284.757
60.655
79.274
124.007
165.846
30.328
39.637
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
256.829
301.493
60.655
79.274
165.846
182.582
30.328
39.637
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
148.501
177.236
72.114
87.683
40.330
45.711
36.057
43.842
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
190.340
223.513
72.114
87.683
82.169
91.988
36.057
43.842
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
232.178
269.790
72.114
87.683
124.007
138.265
36.057
43.842
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
274.017
316.067
72.114
87.683
165.846
184.542
36.057
43.842
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
290.753
334.577
72.114
87.683
182.582
203.052
36.057
43.842
3
Các loài Bạch đàn
-
Năm 1
37.263
42.581
37.263
42.581
-
Năm 2
45.682
51.275
45.682
51.275
-
Năm 3
51.965
57.847
51.965
57.847
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
98.898
124.773
56.059
70.328
14.809
19.281
28.030
35.164
8
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
103.370
145.604
56.059
70.328
19.281
40.112
28.030
35.164
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
124.201
166.435
56.059
70.328
40.112
60.943
28.030
35.164
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
145.032
187.266
56.059
70.328
60.943
81.774
28.030
35.164
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
165.863
208.097
56.059
70.328
81.774
102.605
28.030
35.164
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
119.433
139.157
66.768
77.788
19.281
22.475
33.384
38.894
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
140.264
162.198
66.768
77.788
40.112
45.516
33.384
38.894
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
161.095
185.238
66.768
77.788
60.943
68.556
33.384
38.894
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
181.926
208.279
66.768
77.788
81.774
91.597
33.384
38.894
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
202.757
231.319
66.768
77.788
102.605
114.637
33.384
38.894
4
Tràm cừ
-
Năm 1
30.386
32.513
30.386
32.513
-
Năm 2
39.449
50.899
39.449
50.899
-
Năm 3
46.013
65.986
46.013
65.986
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
81.598
155.268
50.016
89.900
6.574
20.418
25.008
44.950
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
95.442
177.195
50.016
89.900
20.418
42.345
25.008
44.950
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
117.369
199.122
50.016
89.900
42.345
64.272
25.008
44.950
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
139.296
221.049
50.016
89.900
64.272
86.199
25.008
44.950
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
161.223
242.976
50.016
89.900
86.199
108.126
25.008
44.950
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
107.690
172.840
58.181
99.435
20.418
23.687
29.091
49.718
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
129.617
197.093
58.181
99.435
42.345
47.940
29.091
49.718
9
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
151.544
221.346
58.181
99.435
64.272
72.193
29.091
49.718
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
173.471
245.599
58.181
99.435
86.199
96.446
29.091
49.718
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
195.398
269.852
58.181
99.435
108.126
120.699
29.091
49.718
5
Các loài tràm lá dài
-
Năm 1
33.170
40.045
33.170
40.045
-
Năm 2
44.388
51.619
44.388
51.619
-
Năm 3
52.423
60.027
52.423
60.027
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
100.420
131.826
57.193
74.272
14.630
20.418
28.597
37.136
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
106.208
153.753
57.193
74.272
20.418
42.345
28.597
37.136
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
128.135
175.680
57.193
74.272
42.345
64.272
28.597
37.136
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
150.062
197.607
57.193
74.272
64.272
86.199
28.597
37.136
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
171.989
219.534
57.193
74.272
86.199
108.126
28.597
37.136
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
123.632
146.912
68.809
82.150
20.418
23.687
34.405
41.075
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
145.559
171.165
68.809
82.150
42.345
47.940
34.405
41.075
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
167.486
195.418
68.809
82.150
64.272
72.193
34.405
41.075
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
189.413
219.671
68.809
82.150
86.199
96.446
34.405
41.075
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
211.340
243.924
68.809
82.150
108.126
120.699
34.405
41.075
6
Sao, Dầu,cừ và các loài cây
gỗ lớn khác
-
Năm 1
93.058
99.305
93.058
99.305
-
Năm 2
111.235
116.317
111.235
116.317
10
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 3
130.632
134.423
130.632
134.423
-
Năm 4
141.468
144.904
141.468
144.904
-
Năm 5
148.782
152.395
148.782
152.395
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
369.000
418.298
156.474
177.275
56.052
63.748
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
376.696
459.724
156.474
177.275
63.748
105.174
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
418.122
501.150
156.474
177.275
105.174
146.600
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
459.548
542.576
156.474
177.275
146.600
188.026
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
500.974
584.002
156.474
177.275
188.026
229.452
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
542.400
625.427
156.474
177.275
229.452
270.877
156.474
177.275
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
427.788
488.864
182.020
206.216
63.748
76.432
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
469.214
537.053
182.020
206.216
105.174
124.621
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
510.640
585.242
182.020
206.216
146.600
172.810
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
552.066
633.431
182.020
206.216
188.026
220.999
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
593.492
681.620
182.020
206.216
229.452
269.188
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
634.917
729.808
182.020
206.216
270.877
317.376
182.020
206.216
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
499.904
570.507
211.736
239.882
76.432
90.743
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
548.093
626.563
211.736
239.882
124.621
146.799
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
596.282
682.619
211.736
239.882
172.810
202.855
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
644.471
738.675
211.736
239.882
220.999
258.911
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
692.660
794.731
211.736
239.882
269.188
314.967
211.736
239.882
11
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
740.848
850.788
211.736
239.882
317.376
371.024
211.736
239.882
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
583.349
665.100
246.303
279.045
90.743
107.010
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
639.405
730.308
246.303
279.045
146.799
172.218
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
695.461
795.515
246.303
279.045
202.855
237.425
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
751.517
860.723
246.303
279.045
258.911
302.633
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
807.573
925.930
246.303
279.045
314.967
367.840
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
863.630
991.138
246.303
279.045
371.024
433.048
246.303
279.045
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
680.038
774.807
286.514
324.601
107.010
125.605
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
745.246
850.660
286.514
324.601
172.218
201.458
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
810.453
926.513
286.514
324.601
237.425
277.311
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
875.661
1.002.366
286.514
324.601
302.633
353.164
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
940.868
1.078.219
286.514
324.601
367.840
429.017
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.006.076
1.154.072
286.514
324.601
433.048
504.870
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.077.898
1.229.925
286.514
324.601
504.870
580.723
286.514
324.601
7
Đước, Đưng, Đâng
-
Năm 1
7.289
37.849
7.289
37.849
-
Năm 2
13.141
49.242
13.141
49.242
-
Năm 3
19.025
60.009
19.025
60.009
-
Năm 4
22.851
68.174
22.851
68.174
-
Năm 5
27.010
76.761
27.010
76.761
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
12
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
61.298
185.770
28.406
89.292
4.486
7.186
28.406
89.292
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
63.998
194.115
28.406
89.292
7.186
15.531
28.406
89.292
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
72.343
202.460
28.406
89.292
15.531
23.876
28.406
89.292
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
80.688
210.806
28.406
89.292
23.876
32.222
28.406
89.292
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
91.478
219.151
28.406
89.292
34.666
40.567
28.406
89.292
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
97.379
228.665
28.406
89.292
40.567
50.081
28.406
89.292
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
73.274
218.989
33.044
103.870
7.186
11.249
33.044
103.870
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
81.619
228.697
33.044
103.870
15.531
20.957
33.044
103.870
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
89.964
238.405
33.044
103.870
23.876
30.665
33.044
103.870
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
96.753
248.113
33.044
103.870
30.665
40.373
33.044
103.870
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
106.655
257.821
33.044
103.870
40.567
50.081
33.044
103.870
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
116.169
268.324
33.044
103.870
50.081
60.584
33.044
103.870
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
88.127
257.068
38.439
120.827
11.249
15.414
38.439
120.827
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
97.835
268.360
38.439
120.827
20.957
26.706
38.439
120.827
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
107.543
279.653
38.439
120.827
30.665
37.999
38.439
120.827
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
117.251
290.946
38.439
120.827
40.373
49.292
38.439
120.827
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
126.959
302.238
38.439
120.827
50.081
60.584
38.439
120.827
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
137.462
313.973
38.439
120.827
60.584
72.319
38.439
120.827
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
104.842
300.880
44.714
140.553
15.414
19.774
44.714
140.553
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
116.134
314.016
44.714
140.553
26.706
32.910
44.714
140.553
13
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
127.427
327.153
44.714
140.553
37.999
46.047
44.714
140.553
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
138.720
340.289
44.714
140.553
49.292
59.183
44.714
140.553
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
150.012
353.425
44.714
140.553
60.584
72.319
44.714
140.553
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
161.747
366.659
44.714
140.553
72.319
85.553
44.714
140.553
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
123.802
351.428
52.014
163.499
19.774
24.430
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
136.938
366.709
52.014
163.499
32.910
39.711
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
150.075
381.990
52.014
163.499
46.047
54.992
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
163.211
397.271
52.014
163.499
59.183
70.273
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
176.347
412.551
52.014
163.499
72.319
85.553
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
189.581
427.832
52.014
163.499
85.553
100.834
52.014
163.499
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
204.862
443.113
52.014
163.499
100.834
116.115
52.014
163.499
8
Các loài Mắm
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
449.750
526.126
227.316
264.651
(- 4.882)
(- 3.176)
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
451.674
528.253
227.316
264.651
(- 2.958)
(- 1.049)
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
453.598
530.381
227.316
264.651
(- 1.034)
1.079
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
455.711
532.509
227.316
264.651
1.079
3.207
227.316
264.651
14
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
457.839
534.637
227.316
264.651
3.207
5.335
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
459.967
538.399
227.316
264.651
5.335
9.097
227.316
264.651
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
525.678
614.910
264.427
307.857
(- 3.176)
(- 804)
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
527.805
617.385
264.427
307.857
(- 1.049)
1.671
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
529.933
619.860
264.427
307.857
1.079
4.146
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
532.061
622.336
264.427
307.857
3.207
6.622
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
534.189
624.811
264.427
307.857
5.335
9.097
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
537.951
628.624
264.427
307.857
9.097
12.910
264.427
307.857
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
614.390
717.626
307.597
358.117
(- 804)
1.392
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
616.865
720.505
307.597
358.117
1.671
4.271
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
619.340
723.385
307.597
358.117
4.146
7.151
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
621.816
726.264
307.597
358.117
6.622
10.030
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
624.291
729.144
307.597
358.117
9.097
12.910
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
628.104
733.096
307.597
358.117
12.910
16.862
307.597
358.117
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
717.020
836.627
357.814
416.582
1.392
3.463
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
719.899
839.977
357.814
416.582
4.271
6.813
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
722.779
843.326
357.814
416.582
7.151
10.162
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
725.658
846.676
357.814
416.582
10.030
13.512
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
728.538
850.026
357.814
416.582
12.910
16.862
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
732.490
854.206
357.814
416.582
16.862
21.042
357.814
416.582
15
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
835.923
974.640
416.230
484.592
3.463
5.456
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
839.273
978.537
416.230
484.592
6.813
9.353
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
842.622
982.433
416.230
484.592
10.162
13.249
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
845.972
986.330
416.230
484.592
13.512
17.146
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
849.322
990.226
416.230
484.592
16.862
21.042
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
853.502
994.123
416.230
484.592
21.042
24.939
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
857.399
998.019
416.230
484.592
24.939
28.835
416.230
484.592
9
Các loài Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
275.698
332.565
139.721
167.241
(- 3.744)
(- 1.917)
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
278.305
335.448
139.721
167.241
(- 1.137)
966
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
280.912
338.331
139.721
167.241
1.470
3.849
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
283.519
341.215
139.721
167.241
4.077
6.733
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
286.175
344.098
139.721
167.241
6.733
9.616
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
289.058
348.559
139.721
167.241
9.616
14.077
139.721
167.241
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
323.145
389.748
162.531
194.544
(- 1.917)
660
162.531
194.544
16
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
326.028
393.102
162.531
194.544
966
4.014
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
328.911
396.457
162.531
194.544
3.849
7.369
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
331.795
399.811
162.531
194.544
6.733
10.723
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
334.678
403.165
162.531
194.544
9.616
14.077
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
339.139
407.791
162.531
194.544
14.077
18.703
162.531
194.544
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
378.790
455.706
189.065
226.305
660
3.096
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
382.144
459.607
189.065
226.305
4.014
6.997
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
385.499
463.509
189.065
226.305
7.369
10.899
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
388.853
467.411
189.065
226.305
10.723
14.801
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
392.207
471.313
189.065
226.305
14.077
18.703
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
396.833
476.210
189.065
226.305
18.703
23.600
189.065
226.305
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
442.960
531.947
219.932
263.251
3.096
5.445
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
446.861
536.486
219.932
263.251
6.997
9.984
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
450.763
541.025
219.932
263.251
10.899
14.523
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
454.665
545.563
219.932
263.251
14.801
19.061
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
458.567
550.102
219.932
263.251
18.703
23.600
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
463.464
555.383
219.932
263.251
23.600
28.881
219.932
263.251
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
517.119
620.218
255.837
306.228
5.445
7.762
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
521.658
625.498
255.837
306.228
9.984
13.042
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
526.197
630.777
255.837
306.228
14.523
18.321
255.837
306.228
17
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
530.735
636.057
255.837
306.228
19.061
23.601
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
535.274
641.337
255.837
306.228
23.600
28.881
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
540.555
646.617
255.837
306.228
28.881
34.161
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
545.835
651.896
255.837
306.228
34.161
39.440
255.837
306.228
II
Rừng phòng hộ/đặc dụng
1
Keo lai
-
Năm 1
35.880
40.147
35.880
40.147
-
Năm 2
44.228
48.715
44.228
48.715
-
Năm 3
50.436
55.155
50.436
55.155
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
153.352
190.420
54.451
67.197
17.224
22.427
81.677
100.796
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
158.555
214.357
54.451
67.197
22.427
46.364
81.677
100.796
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
182.492
238.293
54.451
67.197
46.364
70.300
81.677
100.796
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
206.428
262.230
54.451
67.197
70.300
94.237
81.677
100.796
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
230.365
286.166
54.451
67.197
94.237
118.173
81.677
100.796
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
184.670
211.193
64.897
74.325
22.427
25.380
97.346
111.488
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
208.607
238.198
64.897
74.325
46.364
52.385
97.346
111.488
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
232.543
264.674
64.897
74.325
70.300
78.861
97.346
111.488
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
256.480
291.149
64.897
74.325
94.237
105.336
97.346
111.488
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
280.416
317.625
64.897
74.325
118.173
131.812
97.346
111.488
2
Keo lá tràm
-
Năm 1
41.213
49.534
41.213
49.534
18
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 2
49.837
58.587
49.837
58.587
-
Năm 3
56.335
65.537
56.335
65.537
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
185.481
238.515
60.655
79.274
33.843
40.330
90.983
118.911
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
191.968
280.354
60.655
79.274
40.330
82.169
90.983
118.911
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
233.807
322.192
60.655
79.274
82.169
124.007
90.983
118.911
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
275.645
364.031
60.655
79.274
124.007
165.846
90.983
118.911
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
317.484
380.767
60.655
79.274
165.846
182.582
90.983
118.911
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
220.615
264.919
72.114
87.683
40.330
45.711
108.171
131.525
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
262.454
311.196
72.114
87.683
82.169
91.988
108.171
131.525
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
304.292
357.473
72.114
87.683
124.007
138.265
108.171
131.525
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
346.131
403.750
72.114
87.683
165.846
184.542
108.171
131.525
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
362.867
422.260
72.114
87.683
182.582
203.052
108.171
131.525
3
Các loài Bạch đàn
-
Năm 1
37.263
42.581
37.263
42.581
-
Năm 2
45.682
51.275
45.682
51.275
-
Năm 3
51.965
57.847
51.965
57.847
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
154.957
195.101
56.059
70.328
14.809
19.281
84.089
105.492
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
159.429
215.932
56.059
70.328
19.281
40.112
84.089
105.492
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
180.260
236.763
56.059
70.328
40.112
60.943
84.089
105.492
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
201.091
257.594
56.059
70.328
60.943
81.774
84.089
105.492
19
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
221.922
278.425
56.059
70.328
81.774
102.605
84.089
105.492
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
186.201
216.945
66.768
77.788
19.281
22.475
100.152
116.682
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
207.032
239.986
66.768
77.788
40.112
45.516
100.152
116.682
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
227.863
263.026
66.768
77.788
60.943
68.556
100.152
116.682
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
248.694
286.067
66.768
77.788
81.774
91.597
100.152
116.682
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
269.525
309.107
66.768
77.788
102.605
114.637
100.152
116.682
4
Tràm cừ
-
Năm 1
30.386
32.513
30.386
32.513
-
Năm 2
39.449
50.899
39.449
50.899
-
Năm 3
46.013
65.986
46.013
65.986
-
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
131.614
245.168
50.016
89.900
6.574
20.418
75.024
134.850
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
145.458
267.095
50.016
89.900
20.418
42.345
75.024
134.850
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
167.385
289.022
50.016
89.900
42.345
64.272
75.024
134.850
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
189.312
310.949
50.016
89.900
64.272
86.199
75.024
134.850
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
211.239
332.876
50.016
89.900
86.199
108.126
75.024
134.850
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
165.871
272.275
58.181
99.435
20.418
23.687
87.272
149.153
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
187.798
296.528
58.181
99.435
42.345
47.940
87.272
149.153
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
209.725
320.781
58.181
99.435
64.272
72.193
87.272
149.153
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
231.652
345.034
58.181
99.435
86.199
96.446
87.272
149.153
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
253.579
369.287
58.181
99.435
108.126
120.699
87.272
149.153
20
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
5
Các loài tràm lá dài
-
Năm 1
33.170
40.045
33.170
40.045
-
Năm 2
44.388
51.619
44.388
51.619
-
Năm 3
52.423
60.027
52.423
60.027
-
Rừng trồng năm 5
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
157.613
206.098
57.193
74.272
14.630
20.418
85.790
111.408
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
163.401
228.025
57.193
74.272
20.418
42.345
85.790
111.408
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
185.328
249.952
57.193
74.272
42.345
64.272
85.790
111.408
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
207.255
271.879
57.193
74.272
64.272
86.199
85.790
111.408
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
229.182
293.806
57.193
74.272
86.199
108.126
85.790
111.408
-
Rừng trồng từ năm 7 trở đi
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
192.441
229.062
68.809
82.150
20.418
23.687
103.214
123.225
+
Trữ lượng > 50 - 100 m
3
/ha
214.368
253.315
68.809
82.150
42.345
47.940
103.214
123.225
+
Trữ lượng > 100 - 150 m
3
/ha
236.295
277.568
68.809
82.150
64.272
72.193
103.214
123.225
+
Trữ lượng > 150 - 200 m
3
/ha
258.222
301.821
68.809
82.150
86.199
96.446
103.214
123.225
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
280.149
326.074
68.809
82.150
108.126
120.699
103.214
123.225
6
Sao, Dầu,cừ và các loài cây
gỗ lớn khác
-
Năm 1
93.058
99.305
93.058
99.305
-
Năm 2
111.235
116.317
111.235
116.317
-
Năm 3
130.632
134.423
130.632
134.423
-
Năm 4
141.468
144.904
141.468
144.904
-
Năm 5
148.782
152.395
148.782
152.395
21
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
447.237
506.936
156.474
177.275
56.052
63.748
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
454.933
548.362
156.474
177.275
63.748
105.174
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
496.359
589.788
156.474
177.275
105.174
146.600
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
537.785
631.214
156.474
177.275
146.600
188.026
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
579.211
672.640
156.474
177.275
188.026
229.452
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
620.637
714.065
156.474
177.275
229.452
270.877
234.711
265.913
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
518.798
591.972
182.020
206.216
63.748
76.432
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
560.224
640.161
182.020
206.216
105.174
124.621
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
601.650
688.350
182.020
206.216
146.600
172.810
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
643.076
736.539
182.020
206.216
188.026
220.999
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
684.502
784.728
182.020
206.216
229.452
269.188
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
725.927
832.916
182.020
206.216
270.877
317.376
273.030
309.324
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
605.772
690.448
211.736
239.882
76.432
90.743
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
653.961
746.504
211.736
239.882
124.621
146.799
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
702.150
802.560
211.736
239.882
172.810
202.855
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
750.339
858.616
211.736
239.882
220.999
258.911
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
798.528
914.672
211.736
239.882
269.188
314.967
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
846.716
970.729
211.736
239.882
317.376
371.024
317.604
359.823
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
706.501
804.623
246.303
279.045
90.743
107.010
369.455
418.568
22
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
762.557
869.831
246.303
279.045
146.799
172.218
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
818.613
935.038
246.303
279.045
202.855
237.425
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
874.669
1.000.246
246.303
279.045
258.911
302.633
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
930.725
1.065.453
246.303
279.045
314.967
367.840
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
986.782
1.130.661
246.303
279.045
371.024
433.048
369.455
418.568
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
823.295
937.108
286.514
324.601
107.010
125.605
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
888.503
1.012.961
286.514
324.601
172.218
201.458
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
953.710
1.088.814
286.514
324.601
237.425
277.311
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.018.918
1.164.667
286.514
324.601
302.633
353.164
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.084.125
1.240.520
286.514
324.601
367.840
429.017
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.149.333
1.316.373
286.514
324.601
433.048
504.870
429.771
486.902
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.221.155
1.392.226
286.514
324.601
504.870
580.723
429.771
486.902
7
Đước, Đưng, Đâng
-
Năm 1
7.289
37.849
7.289
37.849
-
Năm 2
13.141
49.242
13.141
49.242
-
Năm 3
19.025
60.009
19.025
60.009
-
Năm 4
22.851
68.174
22.851
68.174
-
Năm 5
27.010
76.761
27.010
76.761
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
118.110
364.354
28.406
89.292
4.486
7.186
85.218
267.876
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
120.810
372.699
28.406
89.292
7.186
15.531
85.218
267.876
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
129.155
381.044
28.406
89.292
15.531
23.876
85.218
267.876
23
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
137.500
389.390
28.406
89.292
23.876
32.222
85.218
267.876
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
148.290
397.735
28.406
89.292
34.666
40.567
85.218
267.876
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
154.191
407.249
28.406
89.292
40.567
50.081
85.218
267.876
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
139.362
426.729
33.044
103.870
7.186
11.249
99.132
311.610
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
147.707
436.437
33.044
103.870
15.531
20.957
99.132
311.610
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
156.052
446.145
33.044
103.870
23.876
30.665
99.132
311.610
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
162.841
455.853
33.044
103.870
30.665
40.373
99.132
311.610
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
172.743
465.561
33.044
103.870
40.567
50.081
99.132
311.610
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
182.257
476.064
33.044
103.870
50.081
60.584
99.132
311.610
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
165.005
498.722
38.439
120.827
11.249
15.414
115.317
362.481
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
174.713
510.014
38.439
120.827
20.957
26.706
115.317
362.481
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
184.421
521.307
38.439
120.827
30.665
37.999
115.317
362.481
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
194.129
532.600
38.439
120.827
40.373
49.292
115.317
362.481
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
203.837
543.892
38.439
120.827
50.081
60.584
115.317
362.481
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
214.340
555.627
38.439
120.827
60.584
72.319
115.317
362.481
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
194.270
581.986
44.714
140.553
15.414
19.774
134.142
421.659
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
205.562
595.122
44.714
140.553
26.706
32.910
134.142
421.659
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
216.855
608.259
44.714
140.553
37.999
46.047
134.142
421.659
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
228.148
621.395
44.714
140.553
49.292
59.183
134.142
421.659
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
239.440
634.531
44.714
140.553
60.584
72.319
134.142
421.659
24
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
251.175
647.765
44.714
140.553
72.319
85.553
134.142
421.659
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
227.830
678.426
52.014
163.499
19.774
24.430
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
240.966
693.707
52.014
163.499
32.910
39.711
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
254.103
708.988
52.014
163.499
46.047
54.992
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
267.239
724.269
52.014
163.499
59.183
70.273
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
280.375
739.549
52.014
163.499
72.319
85.553
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
293.609
754.830
52.014
163.499
85.553
100.834
156.042
490.497
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
308.890
770.111
52.014
163.499
100.834
116.115
156.042
490.497
8
Các loài Mắm
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
904.382
1.055.428
227.316
264.651
(- 4.882)
(- 3.176)
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
906.306
1.057.555
227.316
264.651
(- 2.958)
(- 1.049)
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
908.230
1.059.683
227.316
264.651
(- 1.034)
1.079
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
910.343
1.061.811
227.316
264.651
1.079
3.207
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
912.471
1.063.939
227.316
264.651
3.207
5.335
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
914.599
1.067.701
227.316
264.651
5.335
9.097
681.948
793.953
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
25
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.054.532
1.230.624
264.427
307.857
(- 3.176)
(- 804)
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.056.659
1.233.099
264.427
307.857
(- 1.049)
1.671
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.058.787
1.235.574
264.427
307.857
1.079
4.146
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.060.915
1.238.050
264.427
307.857
3.207
6.622
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.063.043
1.240.525
264.427
307.857
5.335
9.097
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.066.805
1.244.338
264.427
307.857
9.097
12.910
793.281
923.571
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.229.584
1.433.860
307.597
358.117
(- 804)
1.392
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.232.059
1.436.739
307.597
358.117
1.671
4.271
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.234.534
1.439.619
307.597
358.117
4.146
7.151
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.237.010
1.442.498
307.597
358.117
6.622
10.030
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.239.485
1.445.378
307.597
358.117
9.097
12.910
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.243.298
1.449.330
307.597
358.117
12.910
16.862
922.791
1.074.351
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.432.648
1.669.791
357.814
416.582
1.392
3.463
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.435.527
1.673.141
357.814
416.582
4.271
6.813
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.438.407
1.676.490
357.814
416.582
7.151
10.162
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.441.286
1.679.840
357.814
416.582
10.030
13.512
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.444.166
1.683.190
357.814
416.582
12.910
16.862
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.448.118
1.687.370
357.814
416.582
16.862
21.042
1.073.442
1.249.746
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.668.383
1.943.824
416.230
484.592
3.463
5.456
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.671.733
1.947.721
416.230
484.592
6.813
9.353
1.248.690
1.453.776
26
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.675.082
1.951.617
416.230
484.592
10.162
13.249
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.678.432
1.955.514
416.230
484.592
13.512
17.146
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.681.782
1.959.410
416.230
484.592
16.862
21.042
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.685.962
1.963.307
416.230
484.592
21.042
24.939
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.689.859
1.967.203
416.230
484.592
24.939
28.835
1.248.690
1.453.776
8
Các loài Cóc, Tra
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
555.140
667.047
139.721
167.241
(- 3.744)
(- 1.917)
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
557.747
669.930
139.721
167.241
(- 1.137)
966
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
560.354
672.813
139.721
167.241
1.470
3.849
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
562.961
675.697
139.721
167.241
4.077
6.733
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
565.617
678.580
139.721
167.241
6.733
9.616
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
568.500
683.041
139.721
167.241
9.616
14.077
419.163
501.723
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
648.207
778.836
162.531
194.544
(- 1.917)
660
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
651.090
782.190
162.531
194.544
966
4.014
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
653.973
785.545
162.531
194.544
3.849
7.369
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
656.857
788.899
162.531
194.544
6.733
10.723
487.593
583.632
27
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
659.740
792.253
162.531
194.544
9.616
14.077
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
664.201
796.879
162.531
194.544
14.077
18.703
487.593
583.632
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
756.920
908.316
189.065
226.305
660
3.096
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
760.274
912.217
189.065
226.305
4.014
6.997
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
763.629
916.119
189.065
226.305
7.369
10.899
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
766.983
920.021
189.065
226.305
10.723
14.801
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
770.337
923.923
189.065
226.305
14.077
18.703
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
774.963
928.820
189.065
226.305
18.703
23.600
567.195
678.915
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
882.824
1.058.449
219.932
263.251
3.096
5.445
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
886.725
1.062.988
219.932
263.251
6.997
9.984
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
890.627
1.067.527
219.932
263.251
10.899
14.523
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
894.529
1.072.065
219.932
263.251
14.801
19.061
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
898.431
1.076.604
219.932
263.251
18.703
23.600
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
903.328
1.081.885
219.932
263.251
23.600
28.881
659.796
789.753
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.028.793
1.232.674
255.837
306.228
5.445
7.762
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.033.332
1.237.954
255.837
306.228
9.984
13.042
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.037.871
1.243.233
255.837
306.228
14.523
18.321
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.042.409
1.248.513
255.837
306.228
19.061
23.601
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.046.948
1.253.793
255.837
306.228
23.600
28.881
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.052.229
1.259.073
255.837
306.228
28.881
34.161
767.511
918.684
28
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.057.509
1.264.352
255.837
306.228
34.161
39.440
767511
918.684
Bảng B. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, Tân Ân, Cái Đôi Vàm và Phú Tân
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
TT
Loại rừng/loài cây
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
I
Rừng sản xuất
1
Sao, Dầu,cừ và các loài cây
gỗ lớn khác
-
Năm 1
93.058
99.305
93.058
99.305
-
Năm 2
111.235
116.317
111.235
116.317
-
Năm 3
130.632
134.423
130.632
134.423
-
Năm 4
141.468
144.904
141.468
144.904
-
Năm 5
148.782
152.395
148.782
152.395
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
365.650
414.601
156.474
177.275
52.702
60.051
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
401.110
453.821
156.474
177.275
88.162
99.271
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
412.219
493.042
156.474
177.275
99.271
138.492
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
451.440
532.262
156.474
177.275
138.492
177.712
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
490.660
571.483
156.474
177.275
177.712
216.933
156.474
177.275
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
529.881
610.703
156.474
177.275
216.933
256.153
156.474
177.275
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
29
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
424.091
484.572
182.020
206.216
60.051
72.140
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
463.311
530.196
182.020
206.216
99.271
117.764
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
502.532
575.820
182.020
206.216
138.492
163.388
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
541.752
621.443
182.020
206.216
177.712
209.011
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
580.973
667.067
182.020
206.216
216.933
254.635
182.020
206.216
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
620.193
712.690
182.020
206.216
256.153
300.258
182.020
206.216
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
495.612
565.523
211.736
239.882
72.140
85.759
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
541.236
618.595
211.736
239.882
117.764
138.831
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
586.860
671.667
211.736
239.882
163.388
191.903
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
632.483
724.738
211.736
239.882
209.011
244.974
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
678.107
777.810
211.736
239.882
254.635
298.046
211.736
239.882
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
723.730
830.882
211.736
239.882
300.258
351.118
211.736
239.882
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
578.365
659.308
246.303
279.045
85.759
101.218
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
631.437
721.044
246.303
279.045
138.831
162.954
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
684.509
782.780
246.303
279.045
191.903
224.690
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
737.580
844.516
246.303
279.045
244.974
286.426
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
790.652
906.253
246.303
279.045
298.046
348.163
246.303
279.045
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
843.724
967.989
246.303
279.045
351.118
409.899
246.303
279.045
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
674.246
768.073
286.514
324.601
101.218
118.871
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
735.982
839.888
286.514
324.601
162.954
190.686
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
797.718
911.704
286.514
324.601
224.690
262.502
286.514
324.601
30
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
859.454
983.519
286.514
324.601
286.426
334.317
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
921.191
1.055.334
286.514
324.601
348.163
406.132
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
982.927
1.127.149
286.514
324.601
409.899
477.947
286.514
324.601
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.050.975
1.198.964
286.514
324.601
477.947
549.762
286.514
324.601
2
Các loài Đước, Đưng, Đâng,
Vẹt, Dà, Giá
-
Năm 1
9.685
62.846
9.685
62.846
-
Năm 2
19.569
75.532
19.569
75.532
-
Năm 3
28.755
87.657
28.755
87.657
-
Năm 4
35.275
97.251
35.275
97.251
-
Năm 5
42.133
107.341
42.133
107.341
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
93.082
256.894
44.311
124.865
4.460
7.164
44.311
124.865
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
95.786
265.239
44.311
124.865
7.164
15.509
44.311
124.865
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
104.131
273.584
44.311
124.865
15.509
23.854
44.311
124.865
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
112.476
281.930
44.311
124.865
23.854
32.200
44.311
124.865
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
120.822
290.275
44.311
124.865
32.200
40.545
44.311
124.865
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
129.167
298.620
44.311
124.865
40.545
48.890
44.311
124.865
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
110.254
301.733
51.545
145.250
7.164
11.233
51.545
145.250
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
118.599
311.441
51.545
145.250
15.509
20.941
51.545
145.250
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
126.944
321.149
51.545
145.250
23.854
30.649
51.545
145.250
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
135.290
330.857
51.545
145.250
32.200
40.357
51.545
145.250
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
143.635
340.564
51.545
145.250
40.545
50.064
51.545
145.250
31
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
153.154
350.272
51.545
145.250
50.064
59.772
51.545
145.250
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
131.153
353.329
59.960
168.963
11.233
15.403
59.960
168.963
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
140.861
364.621
59.960
168.963
20.941
26.695
59.960
168.963
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
150.569
375.914
59.960
168.963
30.649
37.988
59.960
168.963
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
160.277
387.206
59.960
168.963
40.357
49.280
59.960
168.963
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
169.984
398.499
59.960
168.963
50.064
60.573
59.960
168.963
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
180.493
410.238
59.960
168.963
60.573
72.312
59.960
168.963
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
154.901
412.863
69.749
196.548
15.403
19.767
69.749
196.548
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
166.193
425.999
69.749
196.548
26.695
32.903
69.749
196.548
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
177.486
439.136
69.749
196.548
37.988
46.040
69.749
196.548
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
188.778
452.272
69.749
196.548
49.280
59.176
69.749
196.548
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
200.071
465.408
69.749
196.548
60.573
72.312
69.749
196.548
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
211.810
478.646
69.749
196.548
72.312
85.550
69.749
196.548
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
182.039
481.699
81.136
228.636
19.767
24.427
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
195.175
496.980
81.136
228.636
32.903
39.708
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
208.312
512.261
81.136
228.636
46.040
54.989
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
221.448
527.541
81.136
228.636
59.176
70.269
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
234.584
542.822
81.136
228.636
72.312
85.550
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
247.822
558.103
81.136
228.636
85.550
100.831
81.136
228.636
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
263.103
573.384
81.136
228.636
100.831
116.112
81.136
228.636
3
Các loài Mắm
32
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
449.723
475.343
227.316
239.271
(- 4.909)
(- 3.199)
227.316
239.271
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
451.433
477.471
227.316
239.271
(- 3.199)
(- 1.071)
227.316
239.271
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
453.561
479.599
227.316
239.271
(- 1.071)
1.057
227.316
239.271
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
455.689
481.727
227.316
239.271
1.057
3.185
227.316
239.271
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
457.817
483.855
227.316
239.271
3.185
5.313
227.316
239.271
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
459.945
487.623
227.316
239.271
5.313
9.081
227.316
239.271
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
525.655
614.893
264.427
307.857
(- 3.199)
(- 821)
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
527.783
617.369
264.427
307.857
(- 1.071)
1.655
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
529.911
619.844
264.427
307.857
1.057
4.130
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
532.039
622.320
264.427
307.857
3.185
6.606
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
534.167
624.795
264.427
307.857
5.313
9.081
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
537.935
628.613
264.427
307.857
9.081
12.899
264.427
307.857
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
614.373
717.615
307.597
358.117
(- 821)
1.381
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
616.849
720.494
307.597
358.117
1.655
4.260
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
619.324
723.374
307.597
358.117
4.130
7.140
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
621.800
726.253
307.597
358.117
6.606
10.019
307.597
358.117
33
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
624.275
729.133
307.597
358.117
9.081
12.899
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
628.093
733.089
307.597
358.117
12.899
16.855
307.597
358.117
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
717.009
836.620
357.814
416.582
1.381
3.456
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
719.888
839.970
357.814
416.582
4.260
6.806
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
722.768
843.319
357.814
416.582
7.140
10.155
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
725.647
846.669
357.814
416.582
10.019
13.505
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
728.527
850.019
357.814
416.582
12.899
16.855
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
732.483
854.203
357.814
416.582
16.855
21.039
357.814
416.582
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
835.916
974.637
416.230
484.592
3.456
5.453
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
839.266
978.534
416.230
484.592
6.806
9.350
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
842.615
982.430
416.230
484.592
10.155
13.246
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
845.965
986.326
416.230
484.592
13.505
17.142
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
849.315
990.223
416.230
484.592
16.855
21.039
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
853.499
994.119
416.230
484.592
21.039
24.935
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
857.395
998.016
416.230
484.592
24.935
28.832
416.230
484.592
4
Các loài Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
34
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
275.672
332.543
139.721
167.241
(- 3.770)
(- 1.939)
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
277.503
335.426
139.721
167.241
(- 1.939)
944
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
280.386
338.309
139.721
167.241
944
3.827
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
283.269
341.193
139.721
167.241
3.827
6.711
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
286.153
344.076
139.721
167.241
6.711
9.594
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
289.036
348.543
139.721
167.241
9.594
14.061
139.721
167.241
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
323.123
389.732
162.531
194.544
(- 1.939)
644
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
326.006
393.086
162.531
194.544
944
3.998
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
328.889
396.440
162.531
194.544
3.827
7.352
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
332.414
399.794
162.531
194.544
7.352
10.706
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
334.656
403.149
162.531
194.544
9.594
14.061
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
339.123
407.780
162.531
194.544
14.061
18.692
162.531
194.544
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
378.774
455.695
189.065
226.305
644
3.085
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
382.128
459.596
189.065
226.305
3.998
6.986
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
385.482
463.498
189.065
226.305
7.352
10.888
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
388.836
467.400
189.065
226.305
10.706
14.790
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
392.191
471.302
189.065
226.305
14.061
18.692
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
396.822
476.203
189.065
226.305
18.692
23.593
189.065
226.305
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
442.949
531.940
219.932
263.251
3.085
5.438
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
446.850
536.479
219.932
263.251
6.986
9.977
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
450.752
541.018
219.932
263.251
10.888
14.516
219.932
263.251
35
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
454.654
545.556
219.932
263.251
14.790
19.054
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
458.556
550.095
219.932
263.251
18.692
23.593
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
463.457
555.379
219.932
263.251
23.593
28.877
219.932
263.251
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
517.112
620.215
255.837
306.228
5.438
7.759
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
521.651
625.494
255.837
306.228
9.977
13.038
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
526.190
630.774
255.837
306.228
14.516
18.318
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
530.728
636.054
255.837
306.228
19.054
23.598
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
535.267
641.333
255.837
306.228
23.593
28.877
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
540.551
646.613
255.837
306.228
28.877
34.157
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
545.831
651.893
255.837
306.228
34.157
39.437
255.837
306.228
II
Rừng đặc dụng/phòng hộ
1
Sao, Dầu,cừ và các loài cây
gỗ lớn khác
-
Năm 1
93.058
99.305
93.058
99.305
-
Năm 2
111.235
116.317
111.235
116.317
-
Năm 3
130.632
134.423
130.632
134.423
-
Năm 4
141.468
144.904
141.468
144.904
-
Năm 5
148.782
152.395
148.782
152.395
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
443.887
503.239
156.474
177.275
52.702
60.051
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
479.347
542.459
156.474
177.275
88.162
99.271
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
490.456
581.680
156.474
177.275
99.271
138.492
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
529.677
620.900
156.474
177.275
138.492
177.712
234.711
265.913
36
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
568.897
660.121
156.474
177.275
177.712
216.933
234.711
265.913
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
608.118
699.341
156.474
177.275
216.933
256.153
234.711
265.913
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
515.101
587.680
182.020
206.216
60.051
72.140
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
554.321
633.304
182.020
206.216
99.271
117.764
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
593.542
678.928
182.020
206.216
138.492
163.388
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
632.762
724.551
182.020
206.216
177.712
209.011
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
671.983
770.175
182.020
206.216
216.933
254.635
273.030
309.324
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
711.203
815.798
182.020
206.216
256.153
300.258
273.030
309.324
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
601.480
685.464
211.736
239.882
72.140
85.759
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
647.104
738.536
211.736
239.882
117.764
138.831
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
692.728
791.608
211.736
239.882
163.388
191.903
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
738.351
844.679
211.736
239.882
209.011
244.974
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
783.975
897.751
211.736
239.882
254.635
298.046
317.604
359.823
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
829.598
950.823
211.736
239.882
300.258
351.118
317.604
359.823
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
701.517
798.831
246.303
279.045
85.759
101.218
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
754.589
860.567
246.303
279.045
138.831
162.954
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
807.661
922.303
246.303
279.045
191.903
224.690
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
860.732
984.039
246.303
279.045
244.974
286.426
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
913.804
1.045.776
246.303
279.045
298.046
348.163
369.455
418.568
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
966.876
1.107.512
246.303
279.045
351.118
409.899
369.455
418.568
-
Rừng trồng trên 17 năm
37
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
817.503
930.374
286.514
324.601
101.218
118.871
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
879.239
1.002.189
286.514
324.601
162.954
190.686
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
940.975
1.074.005
286.514
324.601
224.690
262.502
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.002.711
1.145.820
286.514
324.601
286.426
334.317
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.064.448
1.217.635
286.514
324.601
348.163
406.132
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.126.184
1.289.450
286.514
324.601
409.899
477.947
429.771
486.902
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.194.232
1.361.265
286.514
324.601
477.947
549.762
429.771
486.902
2
Các loài Đước, Đưng, Đâng,
Vẹt, Dà, Giá
-
Năm 1
9.685
62.846
9.685
62.846
-
Năm 2
19.569
75.532
19.569
75.532
-
Năm 3
28.755
87.657
28.755
87.657
-
Năm 4
35.275
97.251
35.275
97.251
-
Năm 5
42.133
107.341
42.133
107.341
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
181.704
506.624
44.311
124.865
4.460
7.164
132.933
374.595
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
184.408
514.969
44.311
124.865
7.164
15.509
132.933
374.595
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
192.753
523.314
44.311
124.865
15.509
23.854
132.933
374.595
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
201.098
531.660
44.311
124.865
23.854
32.200
132.933
374.595
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
209.444
540.005
44.311
124.865
32.200
40.545
132.933
374.595
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
217.789
548.350
44.311
124.865
40.545
48.890
132.933
374.595
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
213.344
592.233
51.545
145.250
7.164
11.233
154.635
435.750
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
221.689
601.941
51.545
145.250
15.509
20.941
154.635
435.750
38
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
230.034
611.649
51.545
145.250
23.854
30.649
154.635
435.750
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
238.380
621.357
51.545
145.250
32.200
40.357
154.635
435.750
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
246.725
631.064
51.545
145.250
40.545
50.064
154.635
435.750
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
256.244
640.772
51.545
145.250
50.064
59.772
154.635
435.750
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
251.073
691.255
59.960
168.963
11.233
15.403
179.880
506.889
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
260.781
702.547
59.960
168.963
20.941
26.695
179.880
506.889
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
270.489
713.840
59.960
168.963
30.649
37.988
179.880
506.889
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
280.197
725.132
59.960
168.963
40.357
49.280
179.880
506.889
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
289.904
736.425
59.960
168.963
50.064
60.573
179.880
506.889
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
300.413
748.164
59.960
168.963
60.573
72.312
179.880
506.889
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
294.399
805.959
69.749
196.548
15.403
19.767
209.247
589.644
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
305.691
819.095
69.749
196.548
26.695
32.903
209.247
589.644
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
316.984
832.232
69.749
196.548
37.988
46.040
209.247
589.644
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
328.276
845.368
69.749
196.548
49.280
59.176
209.247
589.644
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
339.569
858.504
69.749
196.548
60.573
72.312
209.247
589.644
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
351.308
871.742
69.749
196.548
72.312
85.550
209.247
589.644
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
344.311
938.971
81.136
228.636
19.767
24.427
243.408
685.908
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
357.447
954.252
81.136
228.636
32.903
39.708
243.408
685.908
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
370.584
969.533
81.136
228.636
46.040
54.989
243.408
685.908
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
383.720
984.813
81.136
228.636
59.176
70.269
243.408
685.908
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
396.856
1.000.094
81.136
228.636
72.312
85.550
243.408
685.908
39
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
410.094
1.015.375
81.136
228.636
85.550
100.831
243.408
685.908
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
425.375
1.030.656
81.136
228.636
100.831
116.112
243.408
685.908
3
Các loài Mắm
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
904.355
953.885
227.316
239.271
(- 4.909)
(- 3.199)
681.948
717.813
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
906.065
956.013
227.316
239.271
(- 3.199)
(- 1.071)
681.948
717.813
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
908.193
958.141
227.316
239.271
(- 1.071)
1.057
681.948
717.813
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
910.321
960.269
227.316
239.271
1.057
3.185
681.948
717.813
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
912.449
962.397
227.316
239.271
3.185
5.313
681.948
717.813
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
914.577
966.165
227.316
239.271
5.313
9.081
681.948
717.813
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.054.509
1.230.607
264.427
307.857
(- 3.199)
(- 821)
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.056.637
1.233.083
264.427
307.857
(- 1.071)
1.655
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.058.765
1.235.558
264.427
307.857
1.057
4.130
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.060.893
1.238.034
264.427
307.857
3.185
6.606
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.063.021
1.240.509
264.427
307.857
5.313
9.081
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.066.789
1.244.327
264.427
307.857
9.081
12.899
793.281
923.571
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.229.567
1.433.849
307.597
358.117
(- 821)
1.381
922.791
1.074.351
40
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.232.043
1.436.728
307.597
358.117
1.655
4.260
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.234.518
1.439.608
307.597
358.117
4.130
7.140
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.236.994
1.442.487
307.597
358.117
6.606
10.019
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.239.469
1.445.367
307.597
358.117
9.081
12.899
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.243.287
1.449.323
307.597
358.117
12.899
16.855
922.791
1.074.351
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.432.637
1.669.784
357.814
416.582
1.381
3.456
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.435.516
1.673.134
357.814
416.582
4.260
6.806
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.438.396
1.676.483
357.814
416.582
7.140
10.155
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.441.275
1.679.833
357.814
416.582
10.019
13.505
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.444.155
1.683.183
357.814
416.582
12.899
16.855
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.448.111
1.687.367
357.814
416.582
16.855
21.039
1.073.442
1.249.746
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.668.376
1.943.821
416.230
484.592
3.456
5.453
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.671.726
1.947.718
416.230
484.592
6.806
9.350
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.675.075
1.951.614
416.230
484.592
10.155
13.246
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.678.425
1.955.510
416.230
484.592
13.505
17.142
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.681.775
1.959.407
416.230
484.592
16.855
21.039
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.685.959
1.963.303
416.230
484.592
21.039
24.935
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.689.855
1.967.200
416.230
484.592
24.935
28.832
1.248.690
1.453.776
4
Các loài Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
41
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
555.114
667.025
139.721
167.241
(- 3.770)
(- 1.939)
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
556.945
669.908
139.721
167.241
(- 1.939)
944
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
559.828
672.791
139.721
167.241
944
3.827
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
562.711
675.675
139.721
167.241
3.827
6.711
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
565.595
678.558
139.721
167.241
6.711
9.594
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
568.478
683.025
139.721
167.241
9.594
14.061
419.163
501.723
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
648.185
778.820
162.531
194.544
(- 1.939)
644
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
651.068
782.174
162.531
194.544
944
3.998
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
653.951
785.528
162.531
194.544
3.827
7.352
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
657.476
788.882
162.531
194.544
7.352
10.706
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
659.718
792.237
162.531
194.544
9.594
14.061
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
664.185
796.868
162.531
194.544
14.061
18.692
487.593
583.632
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
756.904
908.305
189.065
226.305
644
3.085
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
760.258
912.206
189.065
226.305
3.998
6.986
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
763.612
916.108
189.065
226.305
7.352
10.888
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
766.966
920.010
189.065
226.305
10.706
14.790
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
770.321
923.912
189.065
226.305
14.061
18.692
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
774.952
928.813
189.065
226.305
18.692
23.593
567.195
678.915
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
42
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
882.813
1.058.442
219.932
263.251
3.085
5.438
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
886.714
1.062.981
219.932
263.251
6.986
9.977
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
890.616
1.067.520
219.932
263.251
10.888
14.516
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
894.518
1.072.058
219.932
263.251
14.790
19.054
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
898.420
1.076.597
219.932
263.251
18.692
23.593
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
903.321
1.081.881
219.932
263.251
23.593
28.877
659.796
789.753
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.028.786
1.232.671
255.837
306.228
5.438
7.759
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.033.325
1.237.950
255.837
306.228
9.977
13.038
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.037.864
1.243.230
255.837
306.228
14.516
18.318
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.042.402
1.248.510
255.837
306.228
19.054
23.598
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.046.941
1.253.789
255.837
306.228
23.593
28.877
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.052.225
1.259.069
255.837
306.228
28.877
34.157
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.057.505
1.264.349
255.837
306.228
34.157
39.437
767511
918.684
43
Bảng C. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đất Mới, Tam Giang, Tân Tiến, Đầm Dơi, Tân Thuận.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
TT
Loại rừng/loài cây
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
I
Rừng sản xuất
1
Các loài Đước, Đưng, Đâng,
Vẹt, Dà, Giá
-
Năm 1
7.459
34.270
7.459
34.270
-
Năm 2
15.109
45.479
15.109
45.479
-
Năm 3
21.938
56.051
21.938
56.051
-
Năm 4
25.962
64.011
25.962
64.011
-
Năm 5
30.193
72.736
30.193
72.736
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
67.968
176.386
31.754
84.611
4.460
7.164
31.754
84.611
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
70.672
184.731
31.754
84.611
7.164
15.509
31.754
84.611
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
79.017
193.076
31.754
84.611
15.509
23.854
31.754
84.611
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
87.362
201.422
31.754
84.611
23.854
32.200
31.754
84.611
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
95.708
209.767
31.754
84.611
32.200
40.545
31.754
84.611
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
104.053
218.112
31.754
84.611
40.545
48.890
31.754
84.611
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
81.040
208.081
36.938
98.424
7.164
11.233
36.938
98.424
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
89.385
217.789
36.938
98.424
15.509
20.941
36.938
98.424
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
97.730
227.497
36.938
98.424
23.854
30.649
36.938
98.424
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
106.076
237.205
36.938
98.424
32.200
40.357
36.938
98.424
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
114.421
246.912
36.938
98.424
40.545
50.064
36.938
98.424
44
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
123.940
257.421
36.938
98.424
50.064
60.573
36.938
98.424
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
97.169
244.389
42.968
114.493
11.233
15.403
42.968
114.493
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
106.877
255.681
42.968
114.493
20.941
26.695
42.968
114.493
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
116.585
266.974
42.968
114.493
30.649
37.988
42.968
114.493
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
126.293
278.266
42.968
114.493
40.357
49.280
42.968
114.493
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
136.000
289.559
42.968
114.493
50.064
60.573
42.968
114.493
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
146.509
301.298
42.968
114.493
60.573
72.312
42.968
114.493
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
115.369
286.137
49.983
133.185
15.403
19.767
49.983
133.185
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
126.661
299.273
49.983
133.185
26.695
32.903
49.983
133.185
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
137.954
312.410
49.983
133.185
37.988
46.040
49.983
133.185
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
149.246
325.546
49.983
133.185
49.280
59.176
49.983
133.185
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
160.539
338.682
49.983
133.185
60.573
72.312
49.983
133.185
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
172.278
351.920
49.983
133.185
72.312
85.550
49.983
133.185
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
136.053
334.283
58.143
154.928
19.767
24.427
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
149.189
349.564
58.143
154.928
32.903
39.708
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
162.326
364.845
58.143
154.928
46.040
54.989
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
175.462
380.125
58.143
154.928
59.176
70.269
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
188.598
395.406
58.143
154.928
72.312
85.550
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
201.836
410.687
58.143
154.928
85.550
100.831
58.143
154.928
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
217.117
425.968
58.143
154.928
100.831
116.112
58.143
154.928
2
Các loài Mắm
45
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
449.723
526.103
227.316
264.651
(- 4.909)
(- 3.199)
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
451.433
528.231
227.316
264.651
(- 3.199)
(- 1.071)
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
453.561
530.359
227.316
264.651
(- 1.071)
1.057
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
455.689
533.562
227.316
264.651
1.057
4.260
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
458.892
537.042
227.316
264.651
4.260
7.740
227.316
264.651
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
462.372
539.457
227.316
264.651
7.740
10.155
227.316
264.651
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
525.655
614.893
264.427
307.857
(- 3.199)
(- 821)
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
527.783
617.369
264.427
307.857
(- 1.071)
1.655
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
529.911
619.974
264.427
307.857
1.057
4.260
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
533.114
623.454
264.427
307.857
4.260
7.740
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
536.594
625.869
264.427
307.857
7.740
10.155
264.427
307.857
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
539.009
629.219
264.427
307.857
10.155
13.505
264.427
307.857
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
614.373
717.889
307.597
358.117
(- 821)
1.655
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
616.849
720.494
307.597
358.117
1.655
4.260
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
619.454
723.374
307.597
358.117
4.260
7.140
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
622.934
726.389
307.597
358.117
7.740
10.155
307.597
358.117
46
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
625.349
729.739
307.597
358.117
10.155
13.505
307.597
358.117
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
628.699
733.376
307.597
358.117
13.505
17.142
307.597
358.117
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
717.283
836.620
357.814
416.582
1.655
3.456
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
719.888
839.970
357.814
416.582
4.260
6.806
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
722.768
843.319
357.814
416.582
7.140
10.155
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
725.783
846.669
357.814
416.582
10.155
13.505
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
729.133
850.306
357.814
416.582
13.505
17.142
357.814
416.582
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
732.770
854.203
357.814
416.582
17.142
21.039
357.814
416.582
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
835.916
974.637
416.230
484.592
3.456
5.453
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
839.266
978.534
416.230
484.592
6.806
9.350
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
842.615
982.430
416.230
484.592
10.155
13.246
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
845.965
986.326
416.230
484.592
13.505
17.142
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
849.602
990.223
416.230
484.592
17.142
21.039
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
853.499
994.119
416.230
484.592
21.039
24.935
416.230
484.592
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
857.395
998.016
416.230
484.592
24.935
28.832
416.230
484.592
3
Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
47
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
275.672
332.543
139.721
167.241
(- 3.770)
(- 1.939)
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
277.503
335.426
139.721
167.241
(- 1.939)
944
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
280.386
338.309
139.721
167.241
944
3.827
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
283.269
341.193
139.721
167.241
3.827
6.711
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
286.153
345.188
139.721
167.241
6.711
10.706
139.721
167.241
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
290.148
349.272
139.721
167.241
10.706
14.790
139.721
167.241
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
323.123
389.732
162.531
194.544
(- 1.939)
644
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
326.006
393.086
162.531
194.544
944
3.998
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
328.889
396.440
162.531
194.544
3.827
7.352
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
331.773
399.794
162.531
194.544
6.711
10.706
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
335.768
403.878
162.531
194.544
10.706
14.790
162.531
194.544
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
339.852
407.780
162.531
194.544
14.790
18.692
162.531
194.544
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
378.774
455.695
189.065
226.305
644
3.085
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
382.128
459.596
189.065
226.305
3.998
6.986
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
385.482
463.498
189.065
226.305
7.352
10.888
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
388.836
467.400
189.065
226.305
10.706
14.790
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
392.920
471.302
189.065
226.305
14.790
18.692
189.065
226.305
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
396.822
476.203
189.065
226.305
18.692
23.593
189.065
226.305
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
442.949
531.940
219.932
263.251
3.085
5.438
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
446.850
536.479
219.932
263.251
6.986
9.977
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
450.752
541.018
219.932
263.251
10.888
14.516
219.932
263.251
48
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
454.654
545.556
219.932
263.251
14.790
19.054
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
458.556
550.095
219.932
263.251
18.692
23.593
219.932
263.251
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
463.457
555.379
219.932
263.251
23.593
28.877
219.932
263.251
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
517.112
620.215
255.837
306.228
5.438
7.759
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
521.651
625.494
255.837
306.228
9.977
13.038
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
526.190
630.774
255.837
306.228
14.516
18.318
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
530.728
636.054
255.837
306.228
19.054
23.598
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
535.267
641.333
255.837
306.228
23.593
28.877
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
540.551
646.613
255.837
306.228
28.877
34.157
255.837
306.228
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
545.831
651.893
255.837
306.228
34.157
39.437
255.837
306.228
II
Rừng đặc dụng/phòng hộ
1
Các loài Đước, Đưng, Đâng,
Vẹt, Dà, Giá
-
Năm 1
7.459
34.270
7.459
34.270
-
Năm 2
15.109
45.479
15.109
45.479
-
Năm 3
21.938
56.051
21.938
56.051
-
Năm 4
25.962
64.011
25.962
64.011
-
Năm 5
30.193
72.736
30.193
72.736
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
131.476
345.608
31.754
84.611
4.460
7.164
95.262
253.833
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
134.180
353.953
31.754
84.611
7.164
15.509
95.262
253.833
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
142.525
362.298
31.754
84.611
15.509
23.854
95.262
253.833
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
150.870
370.644
31.754
84.611
23.854
32.200
95.262
253.833
49
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
159.216
378.989
31.754
84.611
32.200
40.545
95.262
253.833
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
167.561
387.334
31.754
84.611
40.545
48.890
95.262
253.833
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
154.916
404.929
36.938
98.424
7.164
11.233
110.814
295.272
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
163.261
414.637
36.938
98.424
15.509
20.941
110.814
295.272
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
171.606
424.345
36.938
98.424
23.854
30.649
110.814
295.272
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
179.952
434.053
36.938
98.424
32.200
40.357
110.814
295.272
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
188.297
443.760
36.938
98.424
40.545
50.064
110.814
295.272
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
197.816
454.269
36.938
98.424
50.064
60.573
110.814
295.272
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
183.105
473.375
42.968
114.493
11.233
15.403
128.904
343.479
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
192.813
484.667
42.968
114.493
20.941
26.695
128.904
343.479
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
202.521
495.960
42.968
114.493
30.649
37.988
128.904
343.479
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
212.229
507.252
42.968
114.493
40.357
49.280
128.904
343.479
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
221.936
518.545
42.968
114.493
50.064
60.573
128.904
343.479
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
232.445
530.284
42.968
114.493
60.573
72.312
128.904
343.479
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
215.335
552.507
49.983
133.185
15.403
19.767
149.949
399.555
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
226.627
565.643
49.983
133.185
26.695
32.903
149.949
399.555
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
237.920
578.780
49.983
133.185
37.988
46.040
149.949
399.555
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
249.212
591.916
49.983
133.185
49.280
59.176
149.949
399.555
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
260.505
605.052
49.983
133.185
60.573
72.312
149.949
399.555
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
272.244
618.290
49.983
133.185
72.312
85.550
149.949
399.555
-
Rừng trồng trên 17 năm
50
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
252.339
644.139
58.143
154.928
19.767
24.427
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
265.475
659.420
58.143
154.928
32.903
39.708
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
278.612
674.701
58.143
154.928
46.040
54.989
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
291.748
689.981
58.143
154.928
59.176
70.269
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
304.884
705.262
58.143
154.928
72.312
85.550
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
318.122
720.543
58.143
154.928
85.550
100.831
174.429
464.784
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
333.403
735.824
58.143
154.928
100.831
116.112
174.429
464.784
2
Các loài Mắm
-
Năm 1
149.223
150.185
149.223
150.185
-
Năm 2
172.289
179.172
172.289
179.172
-
Năm 3
191.080
195.581
191.080
195.581
-
Năm 4
203.295
211.142
203.295
211.142
-
Năm 5
216.142
227.509
216.142
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
904.355
1.055.405
227.316
264.651
(- 4.909)
(- 3.199)
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
906.065
1.057.533
227.316
264.651
(- 3.199)
(- 1.071)
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
908.193
1.059.661
227.316
264.651
(- 1.071)
1.057
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
910.321
1.062.864
227.316
264.651
1.057
4.260
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
913.524
1.066.344
227.316
264.651
4.260
7.740
681.948
793.953
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
917.004
1.068.759
227.316
264.651
7.740
10.155
681.948
793.953
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.054.509
1.230.607
264.427
307.857
(- 3.199)
(- 821)
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.056.637
1.233.083
264.427
307.857
(- 1.071)
1.655
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.058.765
1.235.688
264.427
307.857
1.057
4.260
793.281
923.571
51
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.061.968
1.239.168
264.427
307.857
4.260
7.740
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.065.448
1.241.583
264.427
307.857
7.740
10.155
793.281
923.571
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.067.863
1.244.933
264.427
307.857
10.155
13.505
793.281
923.571
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.229.567
1.434.123
307.597
358.117
(- 821)
1.655
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.232.043
1.436.728
307.597
358.117
1.655
4.260
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.234.648
1.439.608
307.597
358.117
4.260
7.140
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.238.128
1.442.623
307.597
358.117
7.740
10.155
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.240.543
1.445.973
307.597
358.117
10.155
13.505
922.791
1.074.351
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.243.893
1.449.610
307.597
358.117
13.505
17.142
922.791
1.074.351
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.432.911
1.669.784
357.814
416.582
1.655
3.456
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.435.516
1.673.134
357.814
416.582
4.260
6.806
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.438.396
1.676.483
357.814
416.582
7.140
10.155
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.441.411
1.679.833
357.814
416.582
10.155
13.505
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.444.761
1.683.470
357.814
416.582
13.505
17.142
1.073.442
1.249.746
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.448.398
1.687.367
357.814
416.582
17.142
21.039
1.073.442
1.249.746
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.668.376
1.943.821
416.230
484.592
3.456
5.453
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.671.726
1.947.718
416.230
484.592
6.806
9.350
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.675.075
1.951.614
416.230
484.592
10.155
13.246
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.678.425
1.955.510
416.230
484.592
13.505
17.142
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.682.062
1.959.407
416.230
484.592
17.142
21.039
1.248.690
1.453.776
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.685.959
1.963.303
416.230
484.592
21.039
24.935
1.248.690
1.453.776
52
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.689.855
1.967.200
416.230
484.592
24.935
28.832
1.248.690
1.453.776
3
Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
555.114
667.025
139.721
167.241
(- 3.770)
(- 1.939)
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
556.945
669.908
139.721
167.241
(- 1.939)
944
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
559.828
672.791
139.721
167.241
944
3.827
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
562.711
675.675
139.721
167.241
3.827
6.711
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
565.595
679.670
139.721
167.241
6.711
10.706
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 170 m
3
/ha
569.590
683.754
139.721
167.241
10.706
14.790
419.163
501.723
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
648.185
778.820
162.531
194.544
(- 1.939)
644
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
651.068
782.174
162.531
194.544
944
3.998
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
653.951
785.528
162.531
194.544
3.827
7.352
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
656.835
788.882
162.531
194.544
6.711
10.706
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
660.830
792.966
162.531
194.544
10.706
14.790
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 170 m
3
/ha
664.914
796.868
162.531
194.544
14.790
18.692
487.593
583.632
-
Cấp tuổi III (từ năm 12 - năm 14)
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
756.904
908.305
189.065
226.305
644
3.085
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
760.258
912.206
189.065
226.305
3.998
6.986
567.195
678.915
53
TT
Loại rừng/loài cây
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
763.612
916.108
189.065
226.305
7.352
10.888
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
766.966
920.010
189.065
226.305
10.706
14.790
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
771.050
923.912
189.065
226.305
14.790
18.692
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 170 m
3
/ha
774.952
928.813
189.065
226.305
18.692
23.593
567.195
678.915
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
882.813
1.058.442
219.932
263.251
3.085
5.438
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
886.714
1.062.981
219.932
263.251
6.986
9.977
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
890.616
1.067.520
219.932
263.251
10.888
14.516
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
894.518
1.072.058
219.932
263.251
14.790
19.054
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
898.420
1.076.597
219.932
263.251
18.692
23.593
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 170 m
3
/ha
903.321
1.081.881
219.932
263.251
23.593
28.877
659.796
789.753
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.028.786
1.232.671
255.837
306.228
5.438
7.759
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.033.325
1.237.950
255.837
306.228
9.977
13.038
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.037.864
1.243.230
255.837
306.228
14.516
18.318
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.042.402
1.248.510
255.837
306.228
19.054
23.598
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.046.941
1.253.789
255.837
306.228
23.593
28.877
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.052.225
1.259.069
255.837
306.228
28.877
34.157
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.057.505
1.264.349
255.837
306.228
34.157
39.437
767.511
918.684
54
Bảng D. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Gành Hào, Đông Hải, Long Điền, Vĩnh HậuHiệp Thành.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
I
Rừng đặc dụng/phòng hộ
1
Phi lao
-
Năm 1
68.333
76.586
68.333
76.586
-
Năm 2
81.258
92.205
81.258
92.205
-
Năm 3
92.282
106.064
92.282
106.064
-
Năm 4
102.592
119.355
102.592
119.355
-
Năm 5
113.436
134.986
113.436
134.986
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
294.418
390.170
119.300
157.024
(- 3.832)
(- 2.390)
178.950
235.536
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
295.860
392.090
119.300
157.024
(- 2.390)
(- 470)
178.950
235.536
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
297.780
394.417
119.300
157.024
(- 470)
1.857
178.950
235.536
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
300.107
396.651
119.300
157.024
1.857
4.091
178.950
235.536
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
302.341
399.254
119.300
157.024
4.091
6.694
178.950
235.536
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
304.944
401.880
119.300
157.024
6.694
9.320
178.950
235.536
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
344.553
456.271
138.777
182.659
(- 2.390)
(- 377)
208.166
273.989
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
346.473
458.505
138.777
182.659
(- 470)
1.857
208.166
273.989
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
348.800
460.739
138.777
182.659
1.857
4.091
208.166
273.989
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
351.034
463.342
138.777
182.659
4.091
6.694
208.166
273.989
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
353.637
465.968
138.777
182.659
6.694
9.320
208.166
273.989
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
356.263
468.991
138.777
182.659
9.320
12.343
208.166
273.989
55
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
403.206
532.695
161.433
212.479
(- 377)
1.497
242.150
318.719
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
405.440
535.294
161.433
212.479
1.857
4.096
242.150
318.719
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
407.674
537.892
161.433
212.479
4.091
6.694
242.150
318.719
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
410.277
540.518
161.433
212.479
6.694
9.320
242.150
318.719
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
412.903
543.541
161.433
212.479
9.320
12.343
242.150
318.719
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
415.926
546.743
161.433
212.479
12.343
15.545
242.150
318.719
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
470.967
621.195
187.788
247.168
1.497
3.275
281.682
370.752
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
473.566
624.218
187.788
247.168
4.096
6.298
281.682
370.752
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
476.164
627.240
187.788
247.168
6.694
9.320
281.682
370.752
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
478.790
630.263
187.788
247.168
9.320
12.343
281.682
370.752
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
481.813
633.465
187.788
247.168
12.343
15.545
281.682
370.752
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
485.015
636.981
187.788
247.168
15.545
19.061
281.682
370.752
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
549.390
723.797
218.446
287.520
3.275
4.997
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
552.413
727.313
218.446
287.520
6.298
8.513
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
555.435
730.829
218.446
287.520
9.320
12.029
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
558.458
734.345
218.446
287.520
12.343
15.545
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
561.660
737.861
218.446
287.520
15.545
19.061
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
565.176
741.377
218.446
287.520
19.061
22.577
327.669
431.280
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
568.692
744.893
218.446
287.520
22.577
26.093
327.669
431.280
2
Các loài Đước, Đưng
-
Năm 1
37.301
10.770
37.301
10.770
56
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
-
Năm 2
52.230
128.772
52.230
128.772
-
Năm 3
66.505
146.226
66.505
146.226
-
Năm 4
81.237
158.352
81.237
158.352
-
Năm 5
97.960
171.907
97.960
171.907
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
416.561
635.261
103.025
157.024
4.461
7.165
309.075
471.072
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
419.265
643.606
103.025
157.024
7.165
15.510
309.075
471.072
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
427.610
651.951
103.025
157.024
15.510
23.855
309.075
471.072
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
435.955
660.297
103.025
157.024
23.855
32.201
309.075
471.072
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
444.301
668.642
103.025
157.024
32.201
40.546
309.075
471.072
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
452.646
678.161
103.025
157.024
40.546
50.065
309.075
471.072
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
562.273
741.870
138.777
182.659
7.165
11.234
416.331
547.977
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
570.618
751.578
138.777
182.659
15.510
20.942
416.331
547.977
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
578.963
761.286
138.777
182.659
23.855
30.650
416.331
547.977
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
587.309
770.993
138.777
182.659
32.201
40.357
416.331
547.977
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
595.654
780.701
138.777
182.659
40.546
50.065
416.331
547.977
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
605.173
791.210
138.777
182.659
50.065
60.574
416.331
547.977
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
656.966
865.319
161.433
212.479
11.234
15.403
484.299
637.437
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
666.674
876.612
161.433
212.479
20.942
26.696
484.299
637.437
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
676.382
887.904
161.433
212.479
30.650
37.988
484.299
637.437
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
686.089
899.197
161.433
212.479
40.357
49.281
484.299
637.437
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
695.797
910.490
161.433
212.479
50.065
60.574
484.299
637.437
57
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
706.306
922.228
161.433
212.479
60.574
72.312
484.299
637.437
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
766.555
1.008.440
187.788
247.168
15.403
19.768
563.364
741.504
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
777.848
1.021.576
187.788
247.168
26.696
32.904
563.364
741.504
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
789.140
1.034.712
187.788
247.168
37.988
46.040
563.364
741.504
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
800.433
1.047.848
187.788
247.168
49.281
59.176
563.364
741.504
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
811.726
1.060.984
187.788
247.168
60.574
72.312
563.364
741.504
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
823.464
1.074.222
187.788
247.168
72.312
85.550
563.364
741.504
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
893.552
1.174.507
218.446
287.520
19.768
24.427
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
906.688
1.189.788
218.446
287.520
32.904
39.708
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
919.824
1.205.069
218.446
287.520
46.040
54.989
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
932.960
1.220.349
218.446
287.520
59.176
70.269
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
946.096
1.235.630
218.446
287.520
72.312
85.550
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
959.334
1.250.911
218.446
287.520
85.550
100.831
655.338
862.560
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
974.615
1.266.192
218.446
287.520
100.831
116.112
655.338
862.560
3
Các loài Mắm
-
Năm 1
122.074
150.185
122.074
150.185
-
Năm 2
135.293
179.172
135.293
179.172
-
Năm 3
148.022
195.581
148.022
195.581
-
Năm 4
159.625
211.142
159.625
211.142
-
Năm 5
172.698
227.509
172.698
227.509
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
721.601
1.055.407
181.627
264.651
(- 4.907)
(- 3.197)
544.881
793.953
58
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
723.525
1.057.535
181.627
264.651
(- 2.983)
(- 1.069)
544.881
793.953
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
725.449
1.060.260
181.627
264.651
(- 1.059)
1.656
544.881
793.953
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
728.164
1.062.865
181.627
264.651
1.656
4.261
544.881
793.953
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
730.769
1.065.744
181.627
264.651
4.261
7.140
544.881
793.953
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
733.648
1.068.760
181.627
264.651
7.140
10.156
544.881
793.953
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
841.919
1.230.608
211.279
307.857
(- 3.197)
(- 820)
633.837
923.571
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
844.047
1.233.084
211.279
307.857
(- 1.069)
1.656
633.837
923.571
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
846.772
1.235.689
211.279
307.857
1.656
4.261
633.837
923.571
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
849.377
1.238.568
211.279
307.857
4.261
7.140
633.837
923.571
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
852.256
1.241.584
211.279
307.857
7.140
10.156
633.837
923.571
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
855.272
1.244.933
211.279
307.857
10.156
13.505
633.837
923.571
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
982.268
1.433.849
245.772
358.117
(- 820)
1.381
737.316
1.074.351
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
984.744
1.436.729
245.772
358.117
1.656
4.261
737.316
1.074.351
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
987.349
1.439.608
245.772
358.117
4.261
7.140
737.316
1.074.351
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
990.228
1.442.624
245.772
358.117
7.140
10.156
737.316
1.074.351
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
993.244
1.445.973
245.772
358.117
10.156
13.505
737.316
1.074.351
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
996.593
1.449.611
245.772
358.117
13.505
17.143
737.316
1.074.351
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.144.961
1.669.785
285.895
416.582
1.381
3.457
857.685
1.249.746
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.147.841
1.673.134
285.895
416.582
4.261
6.806
857.685
1.249.746
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.150.720
1.676.484
285.895
416.582
7.140
10.156
857.685
1.249.746
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.153.736
1.679.833
285.895
416.582
10.156
13.505
857.685
1.249.746
59
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.157.085
1.683.471
285.895
416.582
13.505
17.143
857.685
1.249.746
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.160.723
1.687.367
285.895
416.582
17.143
21.039
857.685
1.249.746
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.333.737
1.943.821
332.570
484.592
3.457
5.453
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.337.086
1.947.718
332.570
484.592
6.806
9.350
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.340.436
1.951.614
332.570
484.592
10.156
13.246
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.343.785
1.955.511
332.570
484.592
13.505
17.143
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.347.423
1.959.407
332.570
484.592
17.143
21.039
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.351.319
1.963.303
332.570
484.592
21.039
24.935
997.710
1.453.776
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.355.215
1.967.200
332.570
484.592
24.935
28.832
997.710
1.453.776
4
Cóc, Tra, Xu
-
Năm 1
88.920
95.835
88.920
95.835
-
Năm 2
104.004
111.964
104.004
111.964
-
Năm 3
116.219
125.072
116.219
125.072
-
Năm 4
124.326
133.855
124.326
133.855
-
Năm 5
132.852
143.770
132.852
143.770
-
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
555.115
667.026
139.721
167.241
(- 3.769)
(- 1.938)
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
556.946
669.909
139.721
167.241
(- 1.938)
945
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
559.829
672.963
139.721
167.241
945
3.999
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
562.883
676.317
139.721
167.241
3.999
7.353
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
566.237
679.853
139.721
167.241
7.353
10.889
419.163
501.723
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
569.773
683.754
139.721
167.241
10.889
14.790
419.163
501.723
-
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11
60
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
648.186
778.821
162.531
194.544
(- 1.938)
645
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
651.069
782.175
162.531
194.544
945
3.999
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
654.123
785.529
162.531
194.544
3.999
7.353
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
657.477
789.065
162.531
194.544
7.353
10.889
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
661.013
792.966
162.531
194.544
10.889
14.790
487.593
583.632
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
664.914
797.231
162.531
194.544
14.790
19.055
487.593
583.632
-
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
756.905
908.305
189.065
226.305
645
3.085
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
760.259
912.207
189.065
226.305
3.999
6.987
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
763.613
916.109
189.065
226.305
7.353
10.889
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
767.149
920.010
189.065
226.305
10.889
14.790
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
771.050
924.275
189.065
226.305
14.790
19.055
567.195
678.915
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
775.315
928.818
189.065
226.305
19.055
23.598
567.195
678.915
-
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
882.813
1.058.442
219.932
263.251
3.085
5.438
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
886.715
1.062.981
219.932
263.251
6.987
9.977
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
890.617
1.067.520
219.932
263.251
10.889
14.516
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
894.518
1.072.059
219.932
263.251
14.790
19.055
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
898.783
1.076.602
219.932
263.251
19.055
23.598
659.796
789.753
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
903.326
1.081.882
219.932
263.251
23.598
28.878
659.796
789.753
-
Rừng trồng trên 17 năm
+
Trữ lượng 50 m
3
/ha
1.028.786
1.232.671
255.837
306.228
5.438
7.759
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 50 - 80 m
3
/ha
1.033.325
1.237.950
255.837
306.228
9.977
13.038
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 80 - 110 m
3
/ha
1.037.864
1.243.230
255.837
306.228
14.516
18.318
767.511
918.684
61
TT
Loại rừng/loài cây/mật độ
Khung giá rừng
Chi phí đầu tạo
rừng
Thu nhập dự kiến
Giá trị môi trường
rừng
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
+
Trữ lượng > 110 - 140 m
3
/ha
1.042.403
1.248.510
255.837
306.228
19.055
23.598
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 140 - 170 m
3
/ha
1.046.946
1.253.790
255.837
306.228
23.598
28.878
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 170 - 200 m
3
/ha
1.052.226
1.259.069
255.837
306.228
28.878
34.157
767.511
918.684
+
Trữ lượng > 200 m
3
/ha
1.057.505
1.264.349
255.837
306.228
34.157
39.437
767.511
918.684
68
PHỤ LỤC III
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG
TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. Định giá rừng tự nhiên
1. Nguyên tắc
Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên được thực hiện thông qua khung giá
phương pháp nội suy theo công thức sau:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(M
b
-M
a
) x (M - M
a
)
Trong đó:
+ G: Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên
+ G
a
: Giá trị cận dưới trong khung giá (đồng/ha)
+ G
b
: Giá trị cận trên trong khung giá (đồng/ha)
+ M
a
: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá (m
3
/ha)
+ M
b
: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá (m
3
/ha)
+ M: Trữ lượng gỗ bình quân củarừng cần xác định (m
3
/ha)
- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m
3
/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 250 m
3
/ha thì áp công thức nội suy:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(250-200) x (M - 200)
+ Trữ lượng > 250 m3/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên
200 m³/ha.
- Trường hợp cấp trữ lượng 10 m
3
/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 5 - 10 m
3
/ha thì áp công thức nội suy:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(10-5) x (M - 5)
+ Trữ lượng < 5 m3/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không
quá 10 m³/ha.
2. Ví dụ cụ thể
2.1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng
Theo quy định về thuê rừng theo Luật Lâm nghiệp 2017, Nhà nước cho thuê
rừng tự nhiên rừng sản xuất. Hiện trạng tại Mau không rừng tự nhiên
rừng sản xuất.
24
69
2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật
gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn,rừng đặc dụng bị
thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
- Trữ lượng bình quân: 155 m
3
/ha
- Giá trị phải bồi thường (BT
tn
) đối với 01 ha rừng tự nhiên được tính bằng tiền
(đồng/ha) bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng và giá trị môi trường rừng
do hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng.
BT
tn
= T
ls
+ T
sd
+ T
mt
Trong đó:
+ T
ls
là giá trị lâm sản thiệt hại
+ T
sd
là giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại
+ T
mt
là giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m
3
/ha thuộc khung từ 150 m
3
/ha -
160 m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 150 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
= 160
m
3
/ha.
- Giá trị lâm sản cận dưới G
lsa
= 38.317.000 đồng; Giá trị lâm sản cận trên Gl
sb
= 40.844.000 đồng
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới G
sda
= 218.000 đồng; Giá trị quyền sử
dụng rừng cận trên G
sdb
= 224.000 đồng
- Giá trị môi trường rừng cận dưới G
mta
= 114.951.000 đồng; Giá trị môi
trường rừng cận trên G
mtb
= 122.532.000 đồng
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại/ha
- Giá trị lâm sản bị thiệt hại
T
ls
= 38.317.000 + x (155 – 150) = 39.580.000 đồng/ha
(40.844.000 38.317.000)
(160 150)
- Giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại
T
sd
= 218.000 + x (155 – 150) = 221.000 đồng/ha
(224.000 218.000)
(160 150)
- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
T
mt
= 114.951.000 + x (155 – 150) = 118.741.000 đồng/ha
(122.532.000 114.951.000)
(160 150)
- Giá trị bồi thường cho 10 ha rừng bị thiệt hại
BT
tn
= (39.580.000 + 221.000 + 118.741.000) x 10 = 1.585.420.000 đồng.
70
2.3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; Cổ phần
hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước
a) Giá rừng khi thu hồi rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m
3
/ha
- Giá rừng khi thu hồi rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp
dụng khi thời gian (t) bằng 1 (G
sd
).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá M = 155 m
3
/ha thuộc khung từ 150 m
3
/ha -
160 m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 150 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
= 160
m
3
/ha.
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới G
sda
= 218.000 đồng; Giá trị quyền sử
dụng rừng cận trên G
sdb
= 224.000 đồng
* Xác định giá trị khi thu hồi
- Giá trị quyền sử dụng rừng
G
sd
= 218.000 + x (155 – 150) = 221.000 đồng/ha
(224.000 218.000)
(160 150)
- Giá trị khi thu hồi 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.
b) Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn
(chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m
3
/ha
- Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn
(chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên (Gtn).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m
3
/ha thuộc khung từ 150 m
3
/ha -
160 m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 150 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
= 160
m
3
/ha.
- Giá trị rừng tự nhiên cận dưới G
tna
= 153.486.000 đồng; Giá trị rừng tự nhiên
cận trên G
tnb
= 163.600.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng tự nhiên
71
G
tn
= 153.486.000 + x (155 150) = 158.543.000
(163.600.000 153.486.000)
(160 150)
đồng/ha
- Tổng giá trị cho 10 ha rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước,
thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 158.543.000 x 10 = 1.585.430.000
đồng.
2.4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m
3
/ha
- Giá rừng làm sở tính thuế, phí lệ phí liên quan được tính trên giá trị
quyền sử dụng rừng (G
sd
).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá M = 155 m
3
/ha thuộc khung từ 150 m
3
/ha -
160 m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 150 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
= 160
m
3
/ha.
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới G
sda
= 218.000 đồng; Giá trị quyền sử
dụng rừng cận trên G
sdb
= 224.000 đồng
* Xác định giá rừng làm sở tính thuế, phí và lệ phí
- Giá rừng làm sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan.
Gsd = 218.000 + x (155 – 150) = 221.000 đồng/ha
(224.000 218.000)
(160 150)
- Giá rừng làm sở tính thuế, phí lệ phí liên quan cho 10 ha rừng tự nhiên
là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.
II. Định giá rừng trồng
1. Nguyên tắc
a) Trong giai đoạn kiến thiết bản
Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) tương ứng với
chi phí đầu tạo rừng thực tế của rừng. Trường hợp đặc điểm riêng chi
phí tạo rừng cao hơn giá tối đa thì áp dụng giá tối đa tại khung giá, thấp hơn giá tối
thiểu thì áp dụng giá tối thiểu.
Trường hợp không xác định được chi phí tạo rừng làm sở định giá rừng
trồng thì chi phí đầu tạo rừng được xác định bằng với chi phí đầu tạo rừng theo
thiết kế, dự toán được phê duyệt của loại rừng tương ứng tại thời điểm định giá hoặc
áp dụng mức chi phí đối với khu rừng khác địa bàn lân cậnđặc điểm, điều kiện
tương đồng sự điều chỉnh (nếu cần) tùy theo điều kiện địa hình các đặc
điểm riêng biệt của khu rừng cần định giá.
72
b) Hết giai đoạn kiến thiết bản
Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) từ trữ lượng gỗ
bình quân và căn cứ vào khung giá đối với rừng trồng theo công thức:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(M
b
-M
a
) x (M - M
a
)
Trong đó:
- G: Giá trị đối với 01 ha rừng trồng.
- G
a
: Giá trị cận dưới của khung giá tương ứng (đồng/ha).
- G
b
: Giá trị cận trên của khung giá tương ứng (đồng/ha).
- M
a
: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá tương ứng (m
3
/ha).
- M
b
: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá tương ứng (m
3
/ha).
- M: Trữ lượng gỗ bình quân củarừng cần xác định (m
3
/ha).
- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m
3
/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 230 m
3
/ha thì áp công thức nội suy:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(230 - 200) x (M - 200)
+ Trường hợp trữ lượng lớn hơn 230 m³/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp
trữ lượng trên 200 m³/ha
- Trường hợp cấp trữ lượng 50 m
3
/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 10 - 50 m
3
/ha thì áp công thức nội suy:
G = G
a
+ (G
b
-G
a
)/(50 - 10) x (M - 10)
+ Trường hợp trữ lượng nhỏ hơn 10 m³/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của
cấp trữ lượng không quá 50 m³/ha.”
2. Ví dụ cụ thể
2.1. Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng
* Yêu cầu
- Khu rng 10 ha là rng Keo lai là rng trng năm 5 cn định giá ti Đá Bc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m
3
/ha
- Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng được tính bằng thu nhập dự kiến trong
thời gian cho thuê rừng (TN
rt
)
GT
rt
= TN
rt
Trong đó:
+ GT
rt
là giá khởi điểm cho thuê rừng trồng (đồng/ha)
+ TN
rt
là thu nhập dự kiến từ rừng trồng (đồng/ha)
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
73
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m
3
/ha thuộc khung từ 50 m
3
/ha - 100
m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 50 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
=100
m
3
/ha.
- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TN
rta
= 22.427.000 đồng; Giá trị thu nhập
dự kiến cận trên TN
rtb
= 46.364.000 đồng
* Xác định giá khởi điểm cho thuê rừng trồng
- Thu nhập dự kiến
TN
rt
= 22.427.000 + x (60 – 50) = 27.214.000 đồng/ha
(46.364.000 22.427.000)
(100 50)
- Giá tr khi đim cho thuê 10 ha rng trng là: 27.214.000 x 10 = 272.140.000 đồng.
2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường do phá rừng, gây cháy rừng
a) Trong giai đoạn kiến thiết bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 2 cần định giá tạiĐá Bạc.
- Chi phí đầu tạo rừng được thu thập từ hồ quản rừng 45.000.000
đồng/ha.
- Mức độ thiệt hại bình quân ước tính 60%
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BT
rt
) bị thiệt hại do phá rừng,
gây cháy rừng trong thời gian kiến thiết bản được tính theo công thức sau:
BT
rt
= CP
rt
x D
rt
Trong đó:
+ CP
rt
tổng chi phí đầu tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
+ D
rt
mc độ thit hi ước tính bng t l (%) cho 01 ha rng trng b thit hi
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
Chi phí đầu tạo rừng đối với 01 ha rừng của khu rừng cần định giá
45.000.000 đồng, nằm trong khung giá chi phí đầu tạo rừng năm hai từ 44.228.000
– 48.715.000 đồng. Do đó CP
rt
= 45.000.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường cho 01 ha: BT
rt
= 45.000.000 x 60% = 27.000.000 đồng/ha
b) Sau thời gian kiến thiết bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha rừng trồng Keo lai Rừng trồng năm thứ 5 cần định giá tại
Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m
3
/ha.
- Mức độ thiệt hại ước tính 60%
74
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BT
rt
) bị thiệt hại do phá rừng,
gây cháy rừng sau thời gian kiến thiết bản được tính theo công thức sau:
BT
rt
= (CP
rt
+ TN
rt
+ G
mt
) x D
rt
Trong đó:
+ CP
rt
tổng chi phí đầu tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại
+ TN
rt
là thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại
+ G
mt
là giá trị môi trường rừng
+ D
rt
là mc độ thit hi ước tính bng t l (%) cho 01 ha rng trng b thit hi
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m
3
/ha thuộc khung từ 50 m
3
/ha 100
m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 50 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
=
100 m
3
/ha.
- Chi phí đầu tạo rừng cận dưới CP
rta
= 54.451.000 đồng; Chi phí đầu tạo
rừng cận trên CP
rtb
= 67.197.000 đồng
- Thu nhập dự kiến cận dưới TN
rta
= 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận
trên TN
rtb
= 46.364.000 đồng.
- Giá trị môi trường rừng cận dưới G
mta
= 27.226.000 đồng; Giá trị môi trường
rừng cận trên G
mtb
= 33.599.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Tổng chi phí đầu tạo rừng khu rừng bị thiệt hại
CP
rt
= 54.451.000+ x (60 – 50) = 57.000.000 đồng/ha
(67.197.000 54.451.000)
(100 50)
- Thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại
TN
rt
= 22.427.000 + x (60 – 50) = 27.214.000 đồng/ha
(46.364.000 22.427.000)
(100 50)
- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
G
mt
= 27.226.000 + x (60 – 50) = 28.500.000 đồng/ha
(33.599.000 27.226.000)
(100 50)
- Giá tr rng là: G
rt
= 57.000.000+27.214.000+28.500.000 = 112.714.000 đồng
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha:
BT
rt
= 112.714.000 x 60% = 67.628.000 đồng
2.3. Xác định giá trị bồi thường do khai thác gỗ và lâm sản trái phép
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 3 cần định giá tạiĐá Bạc.
75
- Khối lượng lâm sản bị thiệt hại là 60 m
3
/ha
- Giá bán gỗ Keo lai tại bãi giao thời điểm định giá là 1.300.000 đồng/m
3
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BT
rt
) bị thiệt hại do khai thác
gỗ và lâm sản trái phép, được tính theo công thức sau:
BT
rt
= V
ls
x G
ls
Trong đó:
+ V
ls
khối lượng lâm sản bị thiệt hại tính bằng m
3
đối với gỗ hoặc đơn vị
phù hợp với các loại lâm sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
+ G
ls
là giá bán gỗ, lâm sản ngoài gỗ tại thời điểm định giá
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường thiệt hại về lâm sản là: BT
rt
= 60 x 1.300.000 = 78.000.000
đồng.
2.4. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh
nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước
a) Thu hồi rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại
Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m
3
/ha
- Giá rừng khi thu hồi được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian
quản lý cho thuê còn lại.
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m
3
/ha thuộc khung từ 50 m
3
/ha - 100
m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 50 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên M
b
=100
m
3
/ha.
- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TN
rta
= 22.427.000 đồng ; Giá trị thu nhập
dự kiến cận trên TN
rtb
= 46.364.000 đồng
* Xác định giá thu hồi rừng là thu nhập dự kiến:
- Thu nhập dự kiến
TN
rt
= 22.427.000 + x (60 – 50) = 27.214.000 đồng/ha
(46.364.000 22.427.000)
(100 50)
b) Giá rừng trồng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái
vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước.
* Yêu cầu
76
Khu rừng 01 ha rừng trồng Keo lai rừng trồng năm 5 cần định giá tại
Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m
3
/ha.
- Giá trị rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn
(chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng (G
rt
)
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m
3
/ha thuộc khung từ 50 m
3
/ha – 100
m
3
/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới M
a
= 50 m
3
/ha; Trữ lượng rừng cận trên là M
b
= 100
m
3
/ha.
- Giá rừng trồng cận dưới G
rta
= 104.104.000 đồng; Giá rừng trồng cận trên G
rtb
= 147.160.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng được xác định như sau:
G
rt
= 104.104.000 + x (60 50) = 112.715.000 đồng/ha
(147.160.000 104.104.000)
(100 50)
- Như vậy giá 01 ha rừng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước,
thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 112.715.000 đồng.
2.5. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Xác định giá trị 01 ha rừng Keo lai, rừng trồng năm 5 tạiĐá Bạc, để tính
thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.
- Trữ lượng bình quân: 60 m
3
/ha
- Giá rừng làm sở tính thuế, phí lệ phí liên quan được tính trên thu nhập
dự kiến (TN
rt
).
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Tr lượng rng cn định giá là M = 60 m
3
/ha thuc khung t 50 m
3
/ha – 100 m
3
/ha
- Tr lượng rng cn dưới M
a
= 50 m
3
/ha; Tr lượng rng cn trên M
b
= 100 m
3
/ha.
- Thu nhập dự kiến cận dưới TN
rta
= 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận
trên TN
rtb
= 46.364.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá rừng làm sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 01 ha:
TN
rt
= 22.427.000 + x (60 – 50) = 27.214.000 đồng/ha
(46.364.000 22.427.000)
(100 50)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2312/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2312/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×