• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2152/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Quy định khung giá rừng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Nam, ngày tháng 9 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Quy định khung giá rừng
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 156/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông số 20/2023/TT-BNN&PTNT ngày 23/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp PTNT quy định phương pháp định giá rừng; ớng dẫn định
khung giá rừng;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính ph quy
định mức lương sở chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên
chức và lực ợng trang;
Căn cứ Quyết định số 2525/VBHN-BHXH ngày 15/8/2023 ban hành quy
trình thu bảo hiểmhội, bảo hiểm y tế, bảo him thất nghiệp, bảo him tai nạn
lao động - bệnh nghề nghiệp; quản sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ nông
nghiệp & PTNT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng;
Căn cứ Thông s 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội v
hướng dẫn thc hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên
chức;
Căn cứ Thông o s 256/TB-UBND ngày 01/8/2024 ca UBND tnh Qung
Nam v kết lun ca Phó Ch tch UBND tnh H Quang Bu ti cuc hp nghe
S Nông nghip PTNT báo cáo mt s khó khăn, vướng mc ln quan đến
ngun kinh phí để thc hin mt s nhim v thuc lĩnh vc lâm nghip;
Căn c Công văn s 6727/UBND-NCKS ngày 06/9/2024 ca UBND tnh
Qung Nam v vic thng nht phân ng S Nông nghip và PTNT ch trì son
tho văn bn quy phm pháp lut (quy đnh khung giá rng trên đa bàn tnh
Qung Nam);
Theo đ nghị của Sở Nông nghiệp PTNT tại Tờ trình s 272/TTr-
SNN&PTNT ngày 10/9/2024 (kèm theo ý kiến của Sở i chính tại Công văn số
2
2723/STC-HCSN ngày 19/8/2024, Sở Kế hoạch Đầu tư tại Công văn số
916/SKHĐT-KTN ngày 09/4/2024).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đề ơng, dự toán kinh phí xây dựng Quy định khung
giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm các nội dung chính như sau:
1. Tên Dự án: Xây dựng Quy định khung giá rừng trên địa n tỉnh Quảng
Nam.
2. quan quản lý, thực hiện:
- quan quyết định đầu : UBND tỉnh Quảng Nam.
- quan chủ quản đầu tư: Sở Nông nghiêp và PTNT tỉnh Quảng Nam.
- quan chủ đầu tư: Chi cục Kiểmm Quảng Nam
- Đơn vị xây dựng khung giá rừng: Thđơn vị vấn.
3. Địa điểm: Thực hiện trên địa bàn toàn tỉnh Quảng Nam.
4. Mục tiêu: Xây dựng quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đúng quy
định hiện hành làm sở để cho thuê rừng; thu hồi rừng; xác định giá tr vốn
góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước; xác định giá trị
phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng;c
định giá để tính thuế, phí lệ phí liên quan đến rừng nhằm đáp ứng với mục
tiêu phát trin kinh tế hội trên địa bàn tỉnh.
5. Nội dung
a) Nhim vụ
- Điu tra trữ ợng rừng tự nhiên xác định trữ lượng củi lâm sản ngoài
gỗ;
- Đánh giá phân loại các nhóm gỗ rừng tự nhiên theo tiêu chun quốc gia
TCVN 12619-2:2019;
- c định doanh thu, chi phí lãi sut ngân hàng để tính giá trị quyền sử
dụng rừng phải thực hiện trong 03 năm liền kề trước m định giá;
- Tính toán bổ sung giá trị môi trường rừng vào giá rừng tự nhiên giá
rừng trồng theo quy định của Thông số 20/2023/TT-BNN&PTNT.
b) Phương pháp
- Công tác chun bị, thu thập xử lý thông tin
+ Xây dựng đề ơng kỹ thuật dự toán kinh phí thực hiện.
+ Tổ chức hội nghị thông qua đề ơng kỹ thuật dự toán.
+ Chỉnh sửa, bổ sung hoàn chỉnh đề cương kỹ thuật dự toán kinh p
theo ý kiến thẩm định.
+ Thu thập các bản đồ, tài liệuln quan đến khu rừng như: Bản đồ hiện
trạng rừng đất trồng rừng, bản đồ giao đất giao rừng; bản đồ lưu vực; bản đồ
đất đai; bản đm sinh,; các n bản của trung ương của địa phương.
3
+ Chồng xếp, các loại bản đồ đã thu thập để xây dựng bản đồ phục vụ cho
công tác điều tra ngoại nghiệp.
+ Trên sở đề cương kỹ thuật đã được phê duyệt, xây dựng thiết kế kỹ
thuật chi tiết thi công công trình theo từng nội dung điều tra. u cầu bản thiết
kế kỹ thuật chi tiết phản ánh đầy đủ nội dung các bước kỹ thuật thực hiện; các
biểu mẫu điều tra; tiến độ thực hiện; kinh phí và phân công bố trí con người thực
hiện từng công đoạn công việc cũng như phần công việc.
+ Thống nhất các biện pháp kỹ thuật thi công công trình.
+ Chuẩn bị tập huấn phương pháp kỹ thuật điều tra theo từng nội dung
điều tra, thu thập cho lực ợng cán bộ kỹ thuật tham gia công trình.
+ Chuẩn bị về máy móc, dụng cụ kỹ thuật điều tra, n phòng phẩm đời
sống để trin khai.
- Công tác điều tra ngoại nghiệp
+ thám xác định ranh giới khu điều tra, vị trí lán trại, tình hình tài
nguyên, địanh địa thế, tình hình an ninh xã hội, làm thủ tục với địa phương...
+ Phân loại được các lưu vực rừng được hưởng từ các nguồn thu từ i
trường rừng; Xác định khu vực rừnghoạt động du lịch sinh thái, nghỉ ng,
giải trí (nếu có); Xác định các khu rừng đã được giao, cho thuê làm sở tính
toán số m còn lại đưc quản lý và sử dụng rừng tại thời điểm định giá.
+ Điều tra, thu thập các loại số liệu, tài liệu liên quan đến định giá rừng tự
nhiên.
+ Thu thập các loại số liu, tài liệu liên quan đến định giá rừng trồng.
+ Điu tra, thu thập các loại số liệu,i liệu liên quan khác.
- Công tác nội nghiệp
+ Tổng hợp tính toán, phân tích c định các loại rừng tự nhiên theo tiểu
vùng sinh thái.
+ Tổng hợp tính toán, phân tích, x số liệu, xác định được tr lượng gỗ,
củi lâm sản ngoài g bình quân/ha, tỷ l t thành cho từng trạng thái rừng
mỗi tiểu vùng sinh thái.
+ Tổng hợp, tính toán xác định giá lâm sản bình quân/ha cho mỗi trạng thái
rừng mỗi tiểu vùng sinh thái.
+ Tổng hợp, tính toán c định doanh thu bình quân từ khu rừng định giá
trong 03 m liền kề trước thời điểm định giá cho từng trạng thái rừng mỗi
tiểu vùng sinh thái.
+ Tổng hợp, tính toán xác định chi phí bình quân trong 03 m liền kề
trước thời điểm định giá cho từng trạng thái rừng mỗi tiểu vùng sinh thái.
+ Tổng hợp, tính toán giá quyền sử dụng rừng.
+ Tổng hợp, tính toán xác định giá rừng tự nhiên.
+ Tổng hợp, tính toán xác định tổng chi phí đã đầu rừng trồng của mỗi
mô hình rừng trồng hiện có (phổ biến) trên địan tỉnh.
4
+ Tổng hp, tính toán, phân tích, xửsố liệu trữ lượng gỗ trồng theo loài
cây cấp tuổi của mỗi mô hình rừng trồng hiện(phổ biến) trên địa bàn tỉnh.
+ Tổng hợp, tính toán thu nhập dự kiến của rừng trồng theo loài cây cấp
tuổi của mỗi mô hình rừng trồng hiện có (phổ biến) trên địa bàn tỉnh.
+ Tổng hợp, tính toán xác định giá rừng trồng.
+ Định giá rừng tự nhiên.
+ Định giá rừng trồng.
+ Tổng hợp, phân tích tính toán c định khung giá rừng cho rừng tự
nhiênrừng trồng.
+ Tổng hợp, tính toán và viết báo cáo.
+ Tổ chức hội nghịo cáo.
6. Thành quả giao nộp
- Bản đồ hiện trạng rừng toàn tỉnh, tỷ lệ 1/100.000.
- Báo cáo Dự án quy định khung giá rừng trên địan tỉnh Quảng Nam.
- Quyết định Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam do
UBND tỉnh ban hành.
7. Thi gian thc hin: Từ tháng 9/2024 đến hết tháng 6/2025. Tổng thời
gian thực hiện hoàn thành công trình là 10 tháng.
- Công tác chuẩn bị: 02 tháng.
- Công tác ngoại nghiệp: 06 tháng.
- Công tác nội nghiệp, báo cáo, chỉnh sửa: 02 tháng.
8. Dự toán, nguồn vốn và phân kỳ thực hiện:
a) Dự toán: Tổng kinh phí khái toán cho Dự án: 6.478.913.000 đồng. (Sáu
tỷ, bốn trăm bảy mươi tám triệu, chín trăm ời ba ngàn đồng chẵn).
Trong đó:
- Chi phí nhân công: 5.127.024.000 đồng;
- Chi phí yc, thiết b: 153.810.737 đng;
- Chi phí vt tư, dng c, đin nưc, thông tin liên lc: 279.383.000 đng;
- Thu nhp chu thuế tính trước: 298.905.532 đồng;
- Chi phí qun lý d án ca ch đu tư: 172.006.547 đồng;
- Thuế g tr gia tăng 10%: 573.355.157 đng.
b) Pn kỳ thực hiện:
n c tính chất công việc khả ng thực hiện, nguồn vốn được phân kỳ
như sau:
- Năm 2024: 2.000.000.000 đồng;
- Năm 2025: 4.478.913.000 đồng.
c) Nguồn vốn: Từ nguồn ngân sách tỉnh.
5
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo)
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. S Nông nghiệp PTNT chỉ đạo Chi cục Kiểm m căn cứ nội dung đề
cươngdự toán đưc duyệt để xây dựng Quy định khung giá rừng trên địa bàn
tỉnh đảm bảo chất lượng, tiến độ, khả thi đúng trình tự, thủ tục quy định trình
UBND tỉnh xem xét, ban hành.
2. Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện
hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định.
Điu 3. Cnh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Tài chính, Kế hoch Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành
phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\minh tam b\Nam 2024\Quyet dinh\09 13 phe
duyet De cuong du toan Khung gia rung.doc
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
I Chi phí trực tiếp thực hiện nhiệm vụ (T1) 5.733.551.572
1 Chi phí nhân công 5.127.024.566 Phụ biểu 1
2 Chi phí máy móc, thiết bị 3% 153.810.737
3
Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước, thông tin
liên lạc 3%
153.810.737
4 Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% 298.905.532
II
Chi phí quản lý dự án của chủ đầu tư 3%
(T2)
172.006.547
1
Chi phí lập, thẩm định các nội dung trong quá
trình lựa chọn nhà thầu và thẩm tra phê duyệt
quyết toán
90.523.352
- Lập Hồ sơ mời quan tâm
6.306.907
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
- Lập Hồ sơ mời thầu
12.613.813
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
- Đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu
12.613.813
Tham khảo khoản 5 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
- Đăng tải thông báo mời thầu
330.000 Chi phí thực tế
- Thẩm định hồ sơ mời quan tâm
6.306.907
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
- Thẩm định hồ sơ mời thầu
12.613.813
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
6.306.907
Tham khảo khoản 6 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình
(0,516% * TMĐT)
33.431.191
Nghị định số 99/2021/NĐ-CP
ngày 11/11/2021 của Chính phủ
2
Chi phí khác (công tác phí, nhiên liệu cho cán bộ,
công chức tham gia; một số chi phí khác)
81.483.196
III Thuế giá trị gia tăng 10% x (I+II) 573.355.157
Tổng dự toán 6.478.913.277
Làm tròn: 6.478.913.000
Bằng chữ: Sáu tỷ, bốn trăm bảy tám triệu, chín trăm mười ba ngàn đồng chẵn./.
TT Hạng mc chi phí
Thành tiền
ồng)
Ghi chú
Phụ lục I. BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP DỰ ÁN XÂY DNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ
RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Năm 2024 Năm 2025
I Chi phí trực tiếp thực hiện nhiệm vụ (T1) 5.733.551.572 1.752.101.423 3.981.450.149
1 Chi phí nhân công 5.127.024.566 1.566.754.380 3.560.270.186 Phụ biểu 1
2 Chi phí máy móc, thiết bị 3% 153.810.737 47.002.631 106.808.106
3
Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước, thông tin
liên lạc 3%
153.810.737 47.002.631 106.808.106
4 Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% 298.905.532 91.341.780 207.563.752
II Chi phí quản lý dự án của chủ đầu tư 3% (T2) 172.006.547 72.688.284 99.318.263
1
Chi phí lập, thẩm định các nội dung trong quá
trình lựa chọn nhà thầu và thẩm tra phê duyệt
quyết toán
90.523.353 72.688.284 17.835.069
-
Lập Hồ sơ mời quan tâm
6.306.907 6.306.907 0
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Lập Hồ sơ mời thầu
12.613.813 12.613.813 0
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Đánh giá hồ sơ quan tâm, h sơ dự thầu
12.613.813 12.613.813 0
Tham khảo khoản 5 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Đăng tải thông báo mời thầu
330.000 330.000 0 Chi phí thực tế
-
Thẩm định hồ sơ mời quan tâm
6.306.907 6.306.907 0
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Thẩm định hồ sơ mời thầu
12.613.813 12.613.813 0
Tham khảo khoản 4, 7 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
6.306.907 6.306.907 0
Tham khảo khoản 6 Điều 12
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
(Thanh toán theo thực tế)
-
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình
(0,516% * TMĐT)
33.431.193 15.596.123 17.835.069
Nghị định số 99/2021/NĐ-CP
ngày 11/11/2021 của Chính phủ
2
Chi phí khác (công tác phí, nhiên liệu cho cán bộ,
công chức tham gia; một số chi phí khác)
81.483.194 0 81.483.194
III Thuế giá trị gia tăng 10% x (I+II) 573.355.157 175.210.142 398.145.015
Tổng dự toán 6.478.913.277 1.999.999.850 4.478.913.427
Làm tròn: 6.478.913.000 2.000.000.000 4.478.913.000
Bằng chữ: Sáu tỷ, bốn trăm bảy tám triệu, chín trăm mười ba ngàn đồng chẵn./.
6.478.913.277
3.022.504.540
Phụ lục II. BIỂU PHÂN KỲ CHI PHÍ LẬP DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Hạng mục chi phí
Tổng vốn đầu
tư (đồng)
Ghi chú
Phân kỳ vốn
TT Nội dung công việc Khối lượng ĐVT Đ. Mức Tổng công Hệ số lương
Đơn giá tiền
công
Thành tiền (đồng)
Định mc, trang,
mục
Tổng cộng 4.897 5.127.024.566
I Công tác chuẩn bị: 347,5 116.255.423
1 Thu thp tài liệu, tư liệu liên quan phục vụ nhiệm vụ 1 Nhiệm vụ 21 21 2,67 350.729 7.365.304
2 Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ 1 Nhiệm vụ 20 20 4,98 654.168 13.083.365
3
Hội nghị thông qua đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm
vụ
1 Hội ngh 20 20 4,98 654.168 13.083.365
4 Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật , dự toán 1 Nhiệm vụ 3,5 3,5 4,98 654.168 2.289.589
5 Thống nhất biện pháp kỹ thuật 1
Nhiệm vụ
5 5 3,00 394.077 1.970.386
6 Lp kế hoạch thực hiện nhiệm vụ 1
Nhiệm vụ
12 12 3,33 437.426 5.249.109
7 Tiếp nhận các loại bản đồ phục vụ thực hiện nhiệm vụ 128 Xã 2 256 2,06 270.600 69.273.530
8
Chồng xếp bản đồ, xác định diện tích cần kiểm tra hiện trường trong quá
trình điều tra rừng
Xã 5 0 3,99 524.123 0
8 Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật 1 Nhiệm vụ 10 10 3,00 394.077 3.940.773
II Công tác điều tra, khảo sát ngoại nghiệp 3.999,6 3.529.760.345
1 Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp tỉnh 1 Tỉnh 19 19 4,65 1.093.564 20.777.724
2
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với địa phương, cơ sở
(18 huyện/thị xã/thành phố)
18 Huyện 16 288 4,32 1.028.542 296.220.004
3 Sơ thám liên hệ với UBND các xã có phân bố dược liệu 31 10 310 3,99 963.519 298.690.869
4
Mở tuyến điều tra, điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến điều tra
274,14 Km 3,6 987 3,66 898.496 886.729.476
5
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ tự
nhiên (Mỗi trạng rừng tự nhiên trên từng huyện lập 03 OTC để đáng giá
tr lượng củi)
243 OTC 8,5 2065,5 3,33 833.473 1.721.539.373
6
Di chuyển quân trong khu điều tra (trung bình OTC cách OTC 2km)
498 Km 0,2 99,63 3,33 833.473 83.038.958
7 Điều tra, thu thập số liệu sản phẩm, thị trường, tiêu thụ các loại lâm sản 1 công/ctr 6 6 3,33 833.473 5.000.841
8
Điều tra, thu thập các chỉ tiêu, định mức, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật
1
Cơ sở, mô hình
16 16 3,33 833.473 13.335.575
9
Điều tra, thu thập tư liệu hiện có tại địa phương, cơ sở
1
Nhiệm vụ
15 15 3,33 833.473 12.502.101
10
Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp (5%)
462.320,5 Ha 0,005 116 4,65 1.093.564 126.394.314
11
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở
1
Nhiệm vụ
2 2 4,65 1.093.564 2.187.129
12
Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp
38
người
2 76 3,33 833.473 63.343.981
III
Công tác nội nghiệp
549
283.964.627
1
Nhập số liệu điều tra vào máy tính theo các biểu điều tra
243
Biểu
0,1 24,3 3,00 394.077 9.576.078
2
nh toán số liệu điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến điều tra
274 Km 0,2 54,828 3,33 437.426 23.983.180
3
nh toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên
243 OTC 0,25 60,75 4,32 567.471 34.473.880
4
nh toán thống kê các loi biểu khác
243
Biểu
0,2 48,6 3,66 480.774 23.365.630
5
Nhân bản, lưu trữ sản phẩm bản đồ (dạng số)
1
Nhiệm vụ
3 3 2,06 270.600 811.799
6
Tổng hợp hóa lớp hiện trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp huyn
1
Mảnh
80 80 3,33 437.426 34.994.062
7
Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh
1
Mảnh
17 17 3,33 437.426 7.436.238
8
Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo thuyết minh định giá rừng, định
khung giá rừng
1 Tỉnh 150 150 4,32 567.471 85.120.691
Phụ lục III. CHI PHÍ NHÂN CÔNG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
9
Viết báo cáo thuyết minh định giá rừng, định khung giá rừng
1
Tỉnh
66 66 4,32 567.471 37.453.104
10
Hội nghị, hội thảo tại địa phương, cơ sở
1
Hội nghị
22 22 4,98 654.168 14.391.702
11 Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo sau hội nghị, hội thảo 1 Báo cáo 15 15 4,32 567.471 8.512.069
12 In ấn, giao nộp tài liệu, thành quả 1
Nhiệm vụ
8 8,0 3,66 480.774 3.846.194
IV Kiểm tra nội nghiệp (15% x tổng công nội nghiệp) 42.594.694
V
Kiểm tra ngoại nghiệp 7% ngoại nghiệp
247.083.224
VI
Làm lán trại 2% ngoại nghiệp
70.595.207
VII
Phục vụ (6,7% x (Chi phí ngoại nghiệp+ nội nghiệp))
287.446.986
VIII
Quản lý (Chi phí chuẩn bị + ngoại nghiệp+ nội nghiệp + phục vụ) x
12%
549.324.061
Phụ
cấp lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nghề
độc hại
(K3)
Bảo
hiểm
XH; YT;
TN;
(K4)
Hệ số
k
khăn
(K5)
Mức lao
động k
thuật
ngừng nghỉ
việc (K6)
Đơn g
ngoại nghiệp
Bảo
hiểm
XH;
YT; TN;
Đơn giá nội
nghiệp, chun
bị
1 2,06 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 583.234 0,235 270.600
2 2,34 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 638.405 0,235 307.380
3 2,41 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 652.198 0,235 316.575
4 2,67 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 703.428 0,235 350.729
5 2,77 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 723.132 0,235 363.865
6 3,00 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 768.451 0,235 394.077
7 3,06 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 780.273 0,235 401.959
8 3,26 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 819.681 0,235 428.231
9 3,27 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 821.651 0,235 429.544
10 3,33 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 833.473 0,235 437.426
11 3,46 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 859.088 0,235 454.502
12 3,63 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 892.585 0,235 476.834
13 3,66 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 898.496 0,235 480.774
14 3,99 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 963.519 0,235 524.123
15 4,32 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.028.542 0,235 567.471
16 4,03 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 971.400 0,235 529.377
17 4,06 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 977.312 0,235 533.318
18 4,32 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.028.542 0,235 567.471
19 4,40 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.044.305 0,235 577.980
20 4,74 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.111.298 0,235 622.642
21 4,65 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.093.564 0,235 610.820
22 4,98 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.158.587 0,235 654.168
23 5,08 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.178.291 0,235 667.304
24 5,42 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.245.284 0,235 711.966
25 5,76 0,6 0,3 0,235 1,2 1,25 1.312.277 0,235 756.628
Ghi chú
K1: là hệ sốơng cấp bậc theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
K2: Phụ cấp lưu động (chỉ áp dụng cho công việc cần phải đi lại thường xuyên theo TT 06/2005/TT-
BNV
ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với
cán bộ, công chức, viên chức, trong đó phụ cấp lưu động công tác điều tra rừng là K3=0,6)
CHI TIẾT ĐƠN GIÁ THỰC HIN LƯƠNG NHÂN CÔNG
Lương tối thiểu: 2.340.000 đồng/1 tháng
STT
Hệ số
lương
(K1)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp, Chuẩn bị
K6: Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật thực địa được tính
thêm 25% mức thực địa (K7=1,25 nếu là công thực địa; K7=1 nếu là công nội nghiệp)
Chi phí ngày công = (lương cơ sở*(K1+K2+K3)+lương cơ sở*(K1+K2+K3)*K4)*K5*K6/22
Lương cơ sở theo quy định tại Ngh định số 73/2024/NĐ-CP, ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang
K3: Phụ cấp nghề độc hại, nguy hiểm theo Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục
nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm: phụ cấp công tác điều tra rừng phần thực địa có điều kiện lao động loại IV và loại V nên áp
dụng mức K4= 0,3
K4: Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp, công đoàn do đơn vị sử dụng lao động đóng; theo quy định
hiện nay K5=0,235
K5: Hệ số khó khăn do yếu tố địa hình, địa vật, giao thông đi lại, dân cư,... ảnh hưởng đến mức tiêu
hao lao động thực địa trong điều tra rùng. Căn cứ Thông tư liên tịch số 1 l/2005/TTLT-BNV-
BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, ủy ban Dân tộc hưóng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực (K6 = 1,2: Áp dụng cho điều
kiện tiếp có độ dốc trung bình từ 15 đến 35 độ, địa hình tương đối khó di chuyển, thời gian tiếp cận
từ 60 đến 120 phút)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2152/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2152/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×