• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1732/QĐ-UBND Kiên Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/06/2025 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kiên Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Quản lý
đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và công nghệ, nông nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND
cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản đê điều phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định s1597/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành
1732
16
06
2
chính lĩnh vực khoa học công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
439/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá trong lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và
công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Mục V; thủ tục
hành chính thứ tự số 02, 03 Mục VI Mục X Phần A Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh; Mục III, Mục V Phần B Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện
Mục III Phần C Danh mục thủ tục hành chính cấp ban hành kèm theo Quyết
định số 1297/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Giao các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Giao Sở Khoa học ng nghệ chủ tphối hợp với c đơn vị liên
quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch
3
UBND các xã, phường, thị trấn các tchức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN
TAI; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I
LĨNH VC KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1
1.009478
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước được quản lý
bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp Môi
trường ban hành
- Đối với hồ đăng
công bố hợp quy
không đầy đủ theo
quy định, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ đăng
công bố hợp quy,
quan quản có thẩm
quyền thông báo
bằng văn bản đề nghị
bổ sung các loại giấy
tờ theo quy định đến
tổ chức, nhân công
bố hợp quy. Sau thời
hạn 15 (mười lăm)
ngày làm việc kể từ
ngày Cơ quan quản
lý có thẩm quyền gửi
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
150.000đ
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kthuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm 2007
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn
kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
5
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
văn bản đề nghị
hồ đăng công
bố hợp quy không
được bổ sung đầy đủ
theo quy định,
quan quản có thẩm
quyền quyền hủy
bỏ việc xử đối với
hồ sơ này.
- Đối với hồ đăng
công bố hợp quy
đầy đủ theo quy định,
trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ đăng công
bố hợp quy, Cơ quan
quản thẩm
quyền phải tổ chức
kiểm tra tính hợp lệ
của hồ đăng
công bố hợp quy để
xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ
đăng ký công bố hợp
quy đầy đủ và hợp lệ,
quan quản lý
thẩm quyền ban hành
Thông báo tiếp nhận
hồ đăng công
bố hợp quy cho tổ
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy
định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy phương
thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật;
- Thông số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy
định về công bố hợp quy, công
bố hợp quy phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông số 183/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
6
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
chức, cá nhân công
bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ
đăng ký công bố hợp
quy đầy đủ nhưng
không hợp lệ,
quan quản có thẩm
quyền thông báo
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân công
bố hợp quy về lý do
không tiếp nhận hồ
sơ.
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy đăng ký công bố hợp
chuẩn, hợp quy;
- Thông số 06/2020/TT-
BKHCN ngày 10 tháng 12
năm 2020 của Bộ Khoa học,
Công nghệMôi trường quy
định chi tiết biện pháp thi
hành một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008, Nghị định
s 74/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018, Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 m 2018 Nghị
định số 119/2017/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2017
của Chính phủ.
- Quyết định số 1597/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực khoa học công nghệ, nông
nghiệp thuộc pham vị chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
- 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
Không
- Luật Công nghệ cao
ngày 13/11/2008.
- Quyết định số
7
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- 65 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ: trường hợp hồ
phải thực hiện bổ
sung hoàn thiện hồ
sơ.
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
66/2015/QĐ-TTg ngày
25/12/2015 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao.
- Quyết định số 1597/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực khoa học công nghệ, nông
nghiệp thuộc pham vị chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
II. LĨNH VC QUN LÝ ĐÊ ĐIU VÀ PHÒNG, CHNG THIÊN TAI
1
1.008410
Điều chỉnh Văn kin viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục
hậu quả thn tai không thuộc
thẩm quyền quyết định ch
trương tiếp nhn của Thớng
Chính ph
Không quy định
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
- Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 của Chính
phủ quy định về tiếp nhận,
quản và sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và
khắc phục hậu quả thiên tai;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
8
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.008409
Phê duyệt n kiện viện trợ quốc
tế khẩn cấp đ khắc phục hậu qu
thiên tai kng thuộc thm quyền
quyết định chtrương tiếp nhn
của Thủ tướng Chính ph
Trong thời hạn tối đa
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ xin
ý kiến, Bộ Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn, Bộ Kế
hoạch Đầu tư, Bộ
Tài chính các
quan liên quan trả
lời bằng văn bản gửi
quan chủ quản.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
- Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 của Chính
phủ quy định về tiếp nhận,
quản và sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và
khắc phục hậu quả thiên tai;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
3
1.008408
Phê duyệt việc tiếp nhn vin tr
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân n
các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
- Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 của Chính
phủ quy định về tiếp nhận,
quản và sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và
khắc phục hậu quả thiên tai;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
9
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
4
1.013644
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc
trách nhiệm của Uỷ ban nhân
dân tỉnh
Thời hạn không quá
40 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
- Luật Đê điều số
79/2026/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
III. LĨNH VC NÔNG NGHIP
1
1.003371
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
Quyết định số 19/2018/QĐ-
TTg ngày 19/4/2018 của Thủ
tướng Chính phủ quy định tiêu
chí, thẩm quyền, trình tự, thủ
tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cáo;
- Quyết định số 1597/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực khoa học công nghệ, nông
nghiệp thuộc pham vị chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
10
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
2
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
60 ngày
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
Không
Nghị định 83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về khuyến
nông;
- Quyết định số 1597/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực khoa học công nghệ, nông
nghiệp thuộc pham vị chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
B
TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I
LĨNH VC NÔNG NGHIP
1
1.003605
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
60 ngày
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp huyện
Không
Nghị định 83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về khuyến
nông;
- Quyết định số 1597/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực khoa học công nghệ, nông
nghiệp thuộc pham vị chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
11
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
I
LĨNH VC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIU VÀ PHÒNG, CHNG THIÊN TAI
1
1.010091
Htrợ khám cha bệnh, trợ cp
tai nạn cho lực ợng xung kích
phòng chống thn tai cp
trong tờng hợp chưa tham gia
bảo hiểm y tế, bảo him hội.
- 25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
đơn, hồ theo quy
định, cụ thể:
- 10 ngày làm việc
đối với y ban nhân
dân cấp xã;
- 05 ngày làm việc
đối với Chủ tịch y
ban nhân dân cấp
huyện;
- UBND cấp chi
trả kinh phí khám
chữa bệnh cho đối
tượng được hưởng:
10 ngày làm việc kể
từ ngày quyết định
trợ cấp.
- Đối với c trường
hợp không đủ điều
kiện, hóa đơn, giấy tờ
theo quy định hoặc
không hợp lệ, trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị, cơ
quan cấp huyện, cấp
xã phải có văn bản
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp xã
Không
- Nghị định số 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 của
Chính phủ về cơ chế, chính
sách hỗ trợ sản xuất nông
nghiệp để khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do thiên tai,
dịch bệnh;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
12
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
hướng dẫn gửi người
nộp đơn để bổ sung,
hoàn thiện.
2
1.010092
Trợ cấp tin tut, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả
ng lao động từ 5% trlên) cho
lực ợng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã chưa tham
gia bảo hiểm hội.
- 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
đơn, hồ theo quy
định, cụ thể:
- 10 ngày làm việc
đối với y ban nhân
dân cấp xã;
- 05 ngày làm việc
đối với Chủ tịch y
ban nhân dân cấp
huyện;
- 05 ngày làm việc
đối với Chủ tịch y
ban nhân dân cấp
tỉnh;
- UBND cấp chi
trả trợ cấp cho đối
tượng được hưởng:
10 ngày làm việc.
- Đối với c trường
hợp không đủ điều
kiện, hóa đơn, giấy tờ
theo quy định hoặc
không hợp lệ, trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp xã
Không
- Nghị định số 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 của
Chính phủ về cơ chế, chính
sách hỗ trợ sản xuất nông
nghiệp để khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do thiên tai,
dịch bệnh;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
13
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
được đơn đề nghị, cơ
quan cấp huyện, cấp
xã phải có văn bản
hướng dẫn gửi người
nộp đơn để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
3
2.002163
Đăng khai slượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng thủy
sản ban đầu
Thời hạn không quá
07 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp xã
Không
- Điều 35, Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống
thiên tai Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật
Đê điều;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
4
2.002162
Htrkhôi phục sản xuất vùng
bị thit hại do dch bệnh
Tổng thời gian giải
quyết 03 cấp 45
ngày làm việc sau khi
nhận hồ hợp lệ
các cấp (Trong đó:
Cấp xã: 15 ngày làm
việc; Cấp huyện: 15
ngày làm việc; Cấp
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp xã
Không
- Điều 35, Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống
thiên tai Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
14
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
tỉnh: 15 ngày làm
việc)
Phòng, chống thiên tai và Luật
Đê điều;
- Quyết định số 1524/QĐ-
BNNMT ngày 20/5/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn
hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
60 ngày
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cấp xã
Không
Nghị định 83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về khuyến
nông.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1732/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1732/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×