- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 143/2026/QĐ-UBND Quảng Ngãi định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng vật nuôi
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 143/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đỗ Tâm Hiển |
| Trích yếu: | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 143/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 143/2026/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
__________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT __________________ |
1. Cây nông nghiệp
1.1. Lúa thuần
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha- 15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha- 15ha /vụ/người |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
80-90 |
Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
70 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học. |
đồng |
600.000 |
|
|
4 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
1.3. Cây ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
18 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
160 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
85 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
600.000 |
|
1.4. Cây khoai lang lấy củ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Hom giống |
hom |
45.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
700.000 |
|
1.5. Cây lạc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (quả giống) |
kg |
220 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.6. Măng tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
hạt |
18.500 |
- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó - Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS). |
|
|
Trồng dặm |
hạt |
3.500 |
|
|
2 |
Vật tư, phân bón |
|
|
|
|
|
Vật tư làm giàn |
|
|
|
|
|
+ Cọc |
cây |
1.200 |
|
|
|
+ Sợi dây cước PE |
kg |
160 |
|
|
|
+ Dây buộc (cước PE) |
kg |
30 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
345 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
288 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
4.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
|
|
Chế phẩm BVTV sinh học |
Đồng |
1.500.000 |
1.7. Hành tím
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
165 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
85 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
95 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.8. Cây ớt
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Hạt giống |
gam |
300-350 |
|
|
|
- Cây |
cây |
22.000-23.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
138 |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
48 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.9. Cây tỏi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
700 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
290 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
270 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
Theo thực tế |
|
1.10. Đậu xanh
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
66 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.11. Đậu nành (Đậu tương)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
90 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
80 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.12. Cây vừng mè
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.13. Cây dưa hấu
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
gam |
400-600 |
Tùy theo đặc điểm giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.14. Cây đu đủ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg/năm |
350 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg/năm |
250 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg/năm |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg/năm |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg/năm |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Theo thực tế |
|
|
1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cải xanh ăn lá |
kg |
6 |
|
|
|
Rau dền |
kg |
15 |
|
|
|
Mùng tơi |
kg |
25 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
35 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
25 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
45 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
500.000 |
|
1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Bắp cải |
kg |
0.3 |
|
|
|
Súp lơ |
kg |
0.3 |
|
|
|
Cải thảo |
kg |
0.3 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
20 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Su hào |
kg |
0.7 |
|
|
|
Hành lá |
kg |
6 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cà chua |
kg |
0,25 |
|
|
|
Dưa chuột |
kg |
0,7 |
|
|
|
Mướp đắng |
kg |
2,5 |
|
|
|
Bí xanh |
kg |
1 |
|
|
|
Đậu quả |
kg |
45 |
|
|
|
Đậu tương rau |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.19. Cây khoai tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
1.500 - 1.800 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
1.20. Cây khoai sọ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
1.400 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
2. Cây công nghiệp
2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp |
tính 3 - 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
276 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 - 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
18.000 + 900 |
|
|
|
- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
22.000 + 1.100 |
|
|
2 |
Cây che bóng (Cho mỗi loại chè) |
cây |
200 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.500 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
7.000 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.500 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới |
|
|||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.500 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|
2.3. Cây cau
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
2.500 |
|
|
|
Trồng dặm 5% |
cây |
125 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
2.4. Cây hồ tiêu
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 - 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống: (Trồng mới + trồng dặm) |
cây |
3.500 |
|
|
2 |
Cây trụ |
trụ |
1.600 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
3.000.000 |
2.5. Cây ca cao
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
1.000 |
|
|
- Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
170 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
lít |
15 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
2.6. Cây dâu
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Năm thứ 1 (Trồng mới) |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
Cây |
40.000 |
|
|
|
Trồng dặm |
Cây |
2.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
Năm thứ 2 (KTCB) |
|
|||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
130 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
2.7. Cây gấc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
55 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 - 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
bầu |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
bầu |
56 |
|
|
2 |
Cây che bóng |
cây |
100 |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
42 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân bón lá |
lit/kg |
4 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
130 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân bón lá |
Đồng |
600.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 - 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Hệ thống tưới tiết kiệm |
Hệ thống |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón |
|
|
|
Cảm biến độ ẩm đất không dây |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung |
Bộ |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Bộ bút đo PH, EC |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp |
Phần mềm |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới năm thứ 1 |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng |
cây |
60 |
|
|
1.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
1.3 |
Vôi bột |
kg |
1000 |
|
|
1.4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
75 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
130 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
4 |
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh) |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
5.000 |
|
|
|
- Giống trồng dặm |
cây |
500 |
|
|
2 |
Cây che bóng (+ số cây trồng dặm) |
cây |
300 (50) |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Đồng |
700.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý nấm |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
50 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
10 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
2 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống Điều ghép |
cây |
400 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
cây |
20 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
2.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
2.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
2.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
3. Cây ăn quả
3.1. Cây chuối (các loại)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. |
|
|
- Trồng mới |
|
|
|
|
|
Chuối tiêu |
cây |
2000 -2.500 |
|
|
|
Chuối tây |
cây |
1.800 -2.000 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
100 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
260 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
|
5 |
Túi bao buồng |
túi |
2.000 |
Cho năm thứ 2 |
3.2. Cây xoài
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2) |
|
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 4 trở đi |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
200 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Túi bao trái |
cái |
70.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
7.000.000 |
|
3.3. Cây mít
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
200 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
240 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
240 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
280 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
280 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.4. Cây bưởi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng) |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Đậu tương hoặc khô dầu |
kg |
1.200 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.5. Cây thanh long
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2) |
hom |
5.555 |
|
|
2 |
Trụ xi măng |
Trụ |
1.200 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
220 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
300 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
550 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
440 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
440 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
6.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
660 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
660 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
450 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
9.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.6. Cây chôm chôm
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
210 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
110 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
180 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
130 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.7. Cây bơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2 |
|
||
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
200 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
||
|
1.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
50 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
1.3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
1.4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
2 |
Năm thứ 3 |
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.500.000 |
|
3.8. Cây cam, quýt
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
625 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
625 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.9. Cây dứa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
3 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
60.000 |
|
|
|
Trồng dặm (10%) |
cây |
3.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
460 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
320 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
840 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV + Trừ cỏ |
Đồng |
3.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Điều hoa bảo |
lít |
5 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
3.10. Cây dừa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
156 |
|
|
- Trồng dặm |
cây |
8 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
110 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
70 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
300 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
110 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
140 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
3 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
800 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
350 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
200 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
tấn |
4 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
|
Theo các quy định và thực tế |
3.12. Cây sầu riêng
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
200 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
40 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.13. Cây ổi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
1.000 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
400 |
||
|
Phân vi sinh |
tấn |
2 |
||
|
Phân vi lượng |
kg |
Theo thực tế |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
|
Theo các quy định và thực tế |
3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng mới |
Cây |
1.100 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 + năm thứ 3 |
||||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
240 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.15. Cây nhãn, vải
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
- Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
- Trồng dặm |
cây |
20 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.16. Cây chanh leo (chanh dây)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới phun |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Năm thứ 1 |
|
|
- Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm |
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
1.300 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
60 |
|
|
2 |
Cột bê tông |
cột |
500 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
60 |
||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
185 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
660 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
80 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg |
2.000.000 |
|
3.17. Cây vú sữa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới phun |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
100 |
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng dặm |
cây |
5 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
50.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.18. Cây hồng không hạt theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
600 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
96 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
600 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
125 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
138 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
138 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
4. Cây nguyên liệu
4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh)
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
hom |
12.000- 14.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
140 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
50 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
3 |
Thuốc xử lý hom giống |
Đồng |
2.000.000 |
|
|
4 |
Thuốc cỏ |
Đồng |
2.400.000 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
600.000 |
4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống sắn |
Hom |
12.000 |
|
|
2 |
Giống lạc |
kg |
70 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
55 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
110 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
Kg |
150 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
4.3. Cây mía
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Trồng thâm canh |
|
|
Trồng mới + trồng dặm |
kg |
10.000 |
- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
260 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
|
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
5. Cây hoa các loại
5.1. Hoa lily
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 1ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây) |
củ |
150.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
500 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
500 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
375 |
||
|
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng |
Đồng |
15.000.000 |
||
|
3 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
7.500.000 |
|
|
4 |
Chậu trồng 3 cây (22x25cm) |
cái |
30.000 |
|
|
|
Chậu trồng 5 cây (32x30cm) |
cái |
50.000 |
|
|
5 |
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) |
kg |
50.000 |
|
|
6 |
Lưới đen che nắng 60% |
m2 |
10.000 |
5.2. Hoa lay ơn
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
củ |
120.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
64 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
||
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.200.000 |
|
5.3. Hoa cúc
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 1ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
cây |
400.000 - 500.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
Lân nguyên chất P2O5) |
kg |
175 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
||
|
Phân bón lá |
Đồng |
3.000.000 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
800 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
|
|
5 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…) |
|
Theo thực tế |
5.4. Hoa hồng
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 1ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
cây |
50.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
460 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
400 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
480 |
||
|
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng |
Đồng |
5.000.000 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
5.000 |
||
|
3 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
5.000.000 |
5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 1ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (1 chậu trồng 1 cây) |
cây |
80.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
500 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
500 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
375 |
|
|
|
Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng |
đồng |
5.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|
|
4 |
Vật tư khác |
|
|
|
|
|
Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm |
cái |
80.000 |
|
|
|
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) |
kg |
65.000 (Tương đương 500m3) |
|
|
|
Lưới đen che nắng 60% |
m2 |
10.000 |
|
|
|
Màng che nilon (diện tích x1,3) |
m2 |
13.000 |
5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Củ/thân |
2.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
150 |
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ cán bộ |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 20- 50 tấn/6- 10ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống cỏ |
|
|
|
|
|
Trồng bằng hom |
Tấn hom/ha |
3,5 |
|
|
|
Trồng bằng hạt |
Kg/ha |
12,0 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
|
|
|
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
250 |
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
200 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg/ha |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg/ha |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg/ha |
2.500 |
6.2. Cây Ngô sinh khối
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống ngô lai |
kg |
25-28 |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
180 |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.200 |
|
|
6 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
|
|
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
- Nấm Sò (Bào ngư) |
kg |
45 |
||
|
- Nấm Mộc Nhĩ |
chai |
40 |
||
|
que |
1.500 |
|||
|
- Nấm Linh Chi |
chai |
40 |
||
|
- Nấm Rơm |
kg |
12 |
||
|
2 |
Túi P.E |
|
|
|
|
|
- Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa) |
kg |
12 |
Kích cỡ túi 30 x 45 |
|
- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ) |
kg |
08 |
|
|
|
Nấm Mộc Nhĩ |
kg |
10 |
Kích cỡ túi 19 x 38 |
|
|
Nấm Linh Chi |
kg |
12 |
Kích cỡ túi 25 x 35 |
*Ghi chú:
- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).
- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.
- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
__________________
1. Gia súc, gia cầm
1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
08 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 150 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
3 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
1.1 |
Giống lợn ngoại |
Kg/con |
10 |
|
|
1.2 |
Giống lợn nội |
Kg/con |
07 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
kg |
225 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
3 |
Vắc xin: |
Liều/con |
06 |
(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
02 |
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0, 1 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 110 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Chuồng nuôi lợn nái chửa |
Lồng/con |
01 |
||
|
3 |
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con |
Lồng/con |
01 |
||
|
4 |
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa |
m2/con |
0,6 |
||
|
5 |
Hệ thống máng ăn tự động |
Bộ |
02 |
||
|
6 |
Hệ thống máng uống tự động |
Bộ |
02 |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
1.1 |
Giống hậu bị (giống ngoại) |
Kg/con |
100 |
|
|
1.2 |
Giống hậu bị (giống nội) |
Kg/con |
22 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
2.1 |
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại |
Kg/con |
534 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
2.2 |
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội |
Kg/con |
482 |
|
|
3 |
Vắc xin |
Liều |
12 |
(2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
40 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều |
02 |
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0, 2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.3. Vỗ béo trâu, bò
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
05 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 50-70 |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy băm thái cỏ |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy trộn thức ăn |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, thiết bị, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
|
|
2 |
Thuốc tẩy ngoại KST |
Liều/con |
01 |
|
|
3 |
Thuốc tẩy nội KST |
Liều/con |
01 |
|
|
4 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
270 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
5 |
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
5.1 |
Nguyên liệu làm đệm lót |
Kg/con |
900 |
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,…. |
|
5.2 |
Chế phẩm vi sinh |
Kg/con |
0,75 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Máy băm thái cỏ |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy trộn thức ăn |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
1.1 |
Bò cái giống |
Kg/con |
220 |
|
|
1.2 |
Trâu cái giống |
Kg/con |
350 |
|
|
2 |
TAHH cho bò cái chửa |
Kg/con |
540 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
3 |
TAHH cho trâu cái chửa |
Kg/con |
660 |
|
|
4 |
Tảng đá liếm |
Kg/con |
03 |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.5. Chăn nuôi bò sữa
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 50 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Máy băm thái cỏ |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy trộn thức ăn |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
2 |
Tinh đông lạnh |
Liều/con |
04 |
|
|
3 |
TAHH cho bò cái chửa |
Kg/con |
540 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
4 |
Tảng đá liếm |
Kg/con |
03 |
|
|
5 |
Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ) |
|||
|
5.1 |
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn |
Kg/tấn |
30 |
|
|
5.2 |
Muối ăn |
Kg/tấn |
05 |
|
|
5.3 |
Ủ bằng bể ủ/hố ủ |
|
|
|
|
5.4 |
Bạt lót bể ủ/hố ủ |
m2/tấn |
08 |
|
|
5.5 |
Ủ bằng túi ủ |
|
|
|
|
5.6 |
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
Túi/tấn |
02 |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
05 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 50 con |
B. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg/con |
15 |
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu |
Kg/con |
45 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
04 |
(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu |
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Lần |
01 |
|
|
1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 40 - 60 con |
B. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Dê cái giống ngoại |
Kg/con |
23-27 |
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
2 |
Dê cái giống nội |
Kg/con |
13 - 17 |
|
|
3 |
Dê cái lai |
Kg/con |
18 - 22 |
|
|
4 |
Cừu cái |
Kg/con |
16 - 20 |
|
|
5 |
Dê, cừu đực giống ngoại |
Kg/con |
30 - 34 |
|
|
6 |
Dê, cừu đực giống lai |
Kg/con |
28 - 32 |
|
|
7 |
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống |
Kg/con |
115 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
8 |
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ |
Kg/con |
115 |
|
|
9 |
Vắc-xin |
Liều/con |
08 |
(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu |
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/c án bộ |
05 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 3.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
3 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
6,0 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
07 |
(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
0,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.9. Chăn nuôi gà sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 2.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Lồng tầng |
Con/ m2 |
8 - 12 |
|
|
|
2 |
Sàn nhựa |
Con/ m2 |
6 - 8 |
|
|
|
3 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
4 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
5 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
||
|
6 |
Hệ thống thu trứng |
Hệ thống |
01 |
||
|
7 |
Hệ thống tải phân |
Hệ thống |
01 |
||
|
8 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy ấp trứng gia cầm |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
12,3 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
14 |
(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
2,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cá n bộ |
05 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 3.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
3 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
9,4 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
04 |
(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
0,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 2.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Sàn nhựa |
Con/ m2 |
3,5 - 4,0 |
|
|
|
2 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
3 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
||
|
4 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
||
|
5 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy ấp trứng gia cầm |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
30 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/co n |
11 |
(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
2,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
|
Mô hình ấp trứng |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
7-14 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.12. Chăn nuôi chim bồ câu
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 1.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy ấp trứng bồ câu |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
10,8 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
01 |
Newcastle |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
02 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,03 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
Số lượng ≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
|
Mô hình ấp trứng bồ câu |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
07-14 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 4.000 con |
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy ấp trứng chim cút |
Chiếc |
01 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
0,7 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
04 |
Newcastle |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
01 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,01 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Mô hình nuôi chim cút sinh sản |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
02 |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị/MH |
01 |
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
|
Mô hình ấp trứng chim cút |
|||||
|
1 |
Tập huấn kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
07-14 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
|
|
1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
05 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Quy mô 1.000 con |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
12,3 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án |
|
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
14 |
(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
2,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!