Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 143/2026/QĐ-UBND Quảng Ngãi định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng vật nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/08/2026 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 143/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 143/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 143/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 143/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 143/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 143/2026/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

__________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Đang theo dõi

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Đang theo dõi

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.ntph

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT
(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

__________________

Đang theo dõi

1. Cây nông nghiệp

Đang theo dõi

1.1. Lúa thuần

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha- 15ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha- 15ha /vụ/người

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Kg

80-90

Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

Kali nguyên chất (K2O)

kg

70

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi

kg

500

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Đang theo dõi

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống lúa

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học.

đồng

600.000

 

4

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

Đang theo dõi

1.3. Cây ngô thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

18

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

160

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

85

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

600.000

 

Đang theo dõi

1.4. Cây khoai lang lấy củ

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Hom giống

hom

45.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

đồng

700.000

 

Đang theo dõi

1.5. Cây lạc

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (quả giống)

kg

220

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.6. Măng tây

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

hạt

18.500

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

 

Trồng dặm

hạt

3.500

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

Vật tư làm giàn

 

 

 

+ Cọc

cây

1.200

 

+ Sợi dây cước PE

kg

160

 

+ Dây buộc (cước PE)

kg

30

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

345

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

288

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

4.000

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

 

Chế phẩm BVTV sinh học

Đồng

1.500.000

Đang theo dõi

1.7. Hành tím

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

3.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

165

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

85

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

95

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

3

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.8. Cây ớt

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Hạt giống

gam

300-350

 

 

- Cây

cây

22.000-23.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

48

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.9. Cây tỏi

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

700

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

290

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

270

 

3

Thuốc BVTV

 

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

1.10. Đậu xanh

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

66

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

1.11. Đậu nành (Đậu tương)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

90

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

80

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

1.12. Cây vừng mè

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

1.13. Cây dưa hấu

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

gam

400-600

Tùy theo đặc điểm giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.14. Cây đu đủ

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

2.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg/năm

350

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg/năm

250

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg/năm

300

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

3.000

 

3

Vôi bột

kg/năm

1.000

 

4

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cải xanh ăn lá

kg

6

 

 

Rau dền

kg

15

 

 

Mùng tơi

kg

25

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

35

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

25

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

45

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

500.000

 

Đang theo dõi

1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Bắp cải

kg

0.3

 

 

Súp lơ

kg

0.3

 

 

Cải thảo

kg

0.3

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

20

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Su hào

kg

0.7

 

 

Hành lá

kg

6

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cà chua

kg

0,25

 

 

Dưa chuột

kg

0,7

 

 

Mướp đắng

kg

2,5

 

 

Bí xanh

kg

1

 

 

Đậu quả

kg

45

 

 

Đậu tương rau

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

Đang theo dõi

1.19. Cây khoai tây

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.500 - 1.800

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

Đang theo dõi

1.20. Cây khoai sọ

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.400

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

Đang theo dõi

2. Cây công nghiệp

Đang theo dõi

2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp

tính 3 - 5 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

276

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

Đang theo dõi

2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 - 5 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

18.000 + 900

 

- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

22.000 + 1.100

 

2

Cây che bóng (Cho mỗi loại chè)

cây

200

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

7.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

2.3. Cây cau

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

2.500

 

Trồng dặm 5%

cây

125

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Đang theo dõi

2.4. Cây hồ tiêu

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 - 5 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống: (Trồng mới + trồng dặm)

cây

3.500

 

2

Cây trụ

trụ

1.600

3

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

 

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

4

Vôi bột

kg

500

5

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

3.000.000

Đang theo dõi

2.5. Cây ca cao

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

1.000

- Trồng dặm

cây

50

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

170

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ sinh học

lít

15

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Đang theo dõi

2.6. Cây dâu

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ 1 (Trồng mới)

 

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

Cây

40.000

 

Trồng dặm

Cây

2.000

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

3

Vôi bột

kg

1.000

Năm thứ 2 (KTCB)

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

Đang theo dõi

2.7. Cây gấc

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

400

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

55

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

Đang theo dõi

2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 - 5 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống trồng mới

bầu

1.110

 

 

Giống trồng dặm (5%)

bầu

56

2

Cây che bóng

cây

100

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

42

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.000

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Đồng

1.000.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

Phân bón lá

lit/kg

4

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

130

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân bón lá

Đồng

600.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

Đang theo dõi

2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 - 5 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Hệ thống tưới tiết kiệm

Hệ thống

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón

 

 

Cảm biến độ ẩm đất không dây

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung

Bộ

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Bộ bút đo PH, EC

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp

Phần mềm

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng mới năm thứ 1

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

Giống trồng mới

cây

1.110

 

Giống trồng dặm

cây

55

 

Cây che bóng

cây

60

1.2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

4.000

1.3

Vôi bột

kg

1000

1.4

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

75

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

130

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

4

Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Đang theo dõi

2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

5.000

 

 

- Giống trồng dặm

cây

500

2

Cây che bóng

(+ số cây trồng dặm)

cây

300 (50)

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Đồng

700.000

 

Thuốc xử lý nấm

Đồng

1.000.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

50

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

10

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

Đang theo dõi

2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

2

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống Điều ghép

cây

400

 

 

Giống trồng dặm (5%)

cây

20

 

2

Vật tư

 

 

 

2.1

Năm thứ 1

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Vôi bột

kg

400

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

2.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

2.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3. Cây ăn quả

Đang theo dõi

3.1. Cây chuối (các loại)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

 

- Trồng mới

 

 

 

Chuối tiêu

cây

2000 -2.500

 

Chuối tây

cây

1.800 -2.000

 

- Trồng dặm

cây

100

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

260

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

5

Túi bao buồng

túi

2.000

Cho năm thứ 2

Đang theo dõi

3.2. Cây xoài

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2)

 

 

Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm

 

Trồng mới

cây

400

 

 

Trồng dặm

cây

20

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Năm thứ 4 trở đi

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

200

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Túi bao trái

cái

70.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

7.000.000

 

Đang theo dõi

3.3. Cây mít

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

240

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

280

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

280

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.4. Cây bưởi

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Đậu tương hoặc khô dầu

kg

1.200

 

 

Túi bao trái

túi

20.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.5. Cây thanh long

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2)

hom

5.555

 

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

 

3

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

220

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

4

Vôi bột

kg

550

 

5

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

440

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

440

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

660

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

450

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.6. Cây chôm chôm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

210

 

 

Trồng dặm

cây

10

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

200

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

110

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

180

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.7. Cây bơ

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2

 

1.1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

200

Trồng dặm

cây

10

1.2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

50

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

35

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

1.3

Vôi bột

kg

200

1.4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

2

Năm thứ 3

 

 

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.500.000

Đang theo dõi

3.8. Cây cam, quýt

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

625

 

 

Trồng dặm

cây

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

Phân hữu cơ

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

625

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.9. Cây dứa

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

3

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

60.000

 

 

Trồng dặm (10%)

cây

3.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

460

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

320

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

840

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.000

 

3

Vôi bột

kg

1.000

 

4

Thuốc BVTV + Trừ cỏ

Đồng

3.000.000

 

Năm thứ 2

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Điều hoa bảo

lít

5

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.10. Cây dừa

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

156

- Trồng dặm

cây

8

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

110

Kali nguyên chất (K2O)

kg

70

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

3

Vôi bột

kg

300

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

110

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

140

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Đang theo dõi

3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

3

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

800

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

350

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

200

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

4

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

 

Theo các quy định và thực tế

Đang theo dõi

3.12. Cây sầu riêng

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

200

Trồng dặm

cây

10

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

200

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

40

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

Đang theo dõi

3.13. Cây ổi

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

1.000

2

Vật tư

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

400

Phân vi sinh

tấn

2

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

 

Theo các quy định và thực tế

Đang theo dõi

3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng mới

Cây

1.100

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Năm thứ 2 + năm thứ 3

 

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

Đang theo dõi

3.15. Cây nhãn, vải

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

- Trồng mới

cây

400

- Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

Đang theo dõi

3.16. Cây chanh leo (chanh dây)

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới phun

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ 1

 

 

- Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm

1

Giống

 

 

 

- Trồng mới

cây

1.300

 

- Trồng dặm

cây

60

2

Cột bê tông

cột

500

3

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

60

4

Vôi bột

kg

1.000

5

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

Năm thứ 2

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

185

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

660

 

Chế phẩm sinh học

kg

80

 

Thuốc BVTV

kg

2.000.000

Đang theo dõi

3.17. Cây vú sữa

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới phun

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

100

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng dặm

cây

5

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

200

4

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Túi bao trái

túi

50.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Đang theo dõi

3.18. Cây hồng không hạt theo GAP

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống

 

 

 

 

Giống trồng mới

cây

600

 

 

Giống trồng dặm

cây

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

96

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

600

4

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Năm thứ 3

1

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

125

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

138

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Đang theo dõi

4. Cây nguyên liệu

Đang theo dõi

4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh)

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

hom

12.000- 14.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

3

Thuốc xử lý hom giống

Đồng

2.000.000

4

Thuốc cỏ

Đồng

2.400.000

5

Thuốc BVTV

Đồng

600.000

Đang theo dõi

4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống sắn

Hom

12.000

 

2

Giống lạc

kg

70

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

55

 

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

110

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

 

3

Vôi bột

Kg

150

 

4

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

 

Đang theo dõi

4.3. Cây mía

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Trồng thâm canh

 

Trồng mới + trồng dặm

kg

10.000

- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

260

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

 

500

4

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

Đang theo dõi

5. Cây hoa các loại

Đang theo dõi

5.1. Hoa lily

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây)

củ

150.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

500

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

Kali nguyên chất (K2O)

kg

375

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

Đồng

15.000.000

3

Thuốc BVTV

Đồng

7.500.000

4

Chậu trồng 3 cây (22x25cm)

cái

30.000

 

Chậu trồng 5 cây (32x30cm)

cái

50.000

5

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

kg

50.000

6

Lưới đen che nắng 60%

m2

10.000

Đang theo dõi

5.2. Hoa lay ơn

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

củ

120.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân bón lá

đồng

500.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

3

Thuốc BVTV

đồng

1.200.000

 

Đang theo dõi

5.3. Hoa cúc

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

cây

400.000 - 500.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

Lân nguyên chất P2O5)

kg

175

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

Phân bón lá

Đồng

3.000.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

800

4

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

5

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…)

 

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

5.4. Hoa hồng

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

cây

50.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

460

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

400

Kali nguyên chất (K2O)

kg

480

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

Đồng

5.000.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

5.000

3

Thuốc BVTV

Đồng

5.000.000

Đang theo dõi

5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (1 chậu trồng 1 cây)

cây

80.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

500

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

375

 

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

đồng

5.000.000

3

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

4

Vật tư khác

 

 

 

Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm

cái

80.000

 

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

kg

65.000 (Tương đương 500m3)

 

Lưới đen che nắng 60%

m2

10.000

 

Màng che nilon (diện tích x1,3)

m2

13.000

Đang theo dõi

5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Củ/thân

2.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

3

Vôi bột

kg

150

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

5

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

Đang theo dõi

6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

Đang theo dõi

6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/ cán bộ

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 20- 50 tấn/6- 10ha

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống cỏ

 

 

 

 

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

 

 

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

 

 

 

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

 

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

Đang theo dõi

6.2. Cây Ngô sinh khối

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống ngô lai

kg

25-28

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

180

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.200

6

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Đang theo dõi

7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm

Đang theo dõi

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

 

 

 

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

- Nấm Sò (Bào ngư)

kg

45

- Nấm Mộc Nhĩ

chai

40

que

1.500

- Nấm Linh Chi

chai

40

- Nấm Rơm

kg

12

2

Túi P.E

 

 

 

 

- Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa)

kg

12

Kích cỡ túi 30 x 45

- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ)

kg

08

 

Nấm Mộc Nhĩ

kg

10

Kích cỡ túi 19 x 38

Nấm Linh Chi

kg

12

Kích cỡ túi 25 x 35

 

*Ghi chú:

- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.

- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).

Đang theo dõi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

__________________

 

Đang theo dõi

1. Gia súc, gia cầm

Đang theo dõi

1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 150 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

1.1

Giống lợn ngoại

Kg/con

10

1.2

Giống lợn nội

Kg/con

07

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

kg

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin:

Liều/con

06

(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0, 1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 110 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

4

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

 

 

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

1.1

Giống hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

1.2

Giống hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

2.1

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại

Kg/con

534

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

2.2

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội

Kg/con

482

3

Vắc xin

Liều

12

(2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0, 2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.3. Vỗ béo trâu, bò

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50-70

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

 

2

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

01

 

3

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

01

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

5

Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

5.1

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,….

5.2

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

1.1

Bò cái giống

Kg/con

220

 

1.2

Trâu cái giống

Kg/con

350

 

2

TAHH cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

TAHH cho trâu cái chửa

Kg/con

660

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.5. Chăn nuôi bò sữa

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Tinh đông lạnh

Liều/con

04

3

TAHH cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

5

Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)

5.1

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

 

5.2

Muối ăn

Kg/tấn

05

 

5.3

Ủ bằng bể ủ/hố ủ

 

 

 

5.4

Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn

08

 

5.5

Ủ bằng túi ủ

 

 

 

5.6

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn

02

 

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con

Đang theo dõi

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

15

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu

Kg/con

45

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc-xin

Liều/con

04

(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

Đang theo dõi

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

 

 

Đang theo dõi

1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 40 - 60 con

Đang theo dõi

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Dê cái giống ngoại

Kg/con

23-27

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Dê cái giống nội

Kg/con

13 - 17

 

3

Dê cái lai

Kg/con

18 - 22

 

4

Cừu cái

Kg/con

16 - 20

 

5

Dê, cừu đực giống ngoại

Kg/con

30 - 34

 

6

Dê, cừu đực giống lai

Kg/con

28 - 32

 

7

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống

Kg/con

115

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

8

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

9

Vắc-xin

Liều/con

08

(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu

Đang theo dõi

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/c án bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6,0

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc -xin

Liều/con

07

(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.9. Chăn nuôi gà sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đang theo dõi

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Lồng tầng

Con/ m2

8 - 12

 

 

2

Sàn nhựa

Con/ m2

6 - 8

 

 

3

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

4

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

5

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

6

Hệ thống thu trứng

Hệ thống

01

7

Hệ thống tải phân

Hệ thống

01

8

Máy phát điện

Chiếc

01

Đang theo dõi

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

14

(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cá n bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc -xin

Liều/con

04

(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đang theo dõi

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Sàn nhựa

Con/ m2

3,5 - 4,0

 

 

2

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

3

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

4

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

5

Máy phát điện

Chiếc

01

 

Đang theo dõi

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

30

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/co n

11

(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

 

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

7-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.12. Chăn nuôi chim bồ câu

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng bồ câu

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

01

Newcastle

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi bồ câu sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng bồ câu

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

07-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 4.000 con

Đang theo dõi

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng chim cút

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

04

Newcastle

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi chim cút sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

 

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng chim cút

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

07-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Đang theo dõi

1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

Đang theo dõi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con

Đang theo dõi

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

14

(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 143/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 143/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 143/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 143/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×