• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/05/2011 17:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 1119/QĐ-BNN-KHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2011
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1119/QĐ-BNN-KHCN

Quyết định phê duyệt quy định tạm thời định mức trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm

Ngày 26 tháng 05 năm 2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm. Quyết định này có hiệu lực ngay lập tức từ ngày ban hành.

Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này bao gồm các chương trình và dự án khuyến lâm nhằm mục tiêu hỗ trợ người dân trong việc trồng cây lâm nghiệp, với các quy định chi tiết về yêu cầu kỹ thuật, hỗ trợ vật tư và triển khai mô hình.

Nội dung quy định tạm thời định mức áp dụng

  1. Mô hình trồng thâm canh cây Gáo (Anthocepphalus chinensis):
  • Yêu cầu kỹ thuật bao gồm chọn đất trồng thích hợp, sử dụng giống đạt tiêu chuẩn, phương thức trồng và mật độ trồng là 625 cây/ha.
  • Vật tư hỗ trợ cho mô hình này bao gồm cây trồng mới, cây trồng dặm và phân NPK với mức hỗ trợ khác nhau cho các vùng đồng bằng, miền núi và vùng khó khăn.
  1. Mô hình trồng rừng thâm canh cây Lát hoa (Chukrasia tabularis):
  • Thích hợp với điều kiện nhiệt độ, lượng mưa và đất canh tác cụ thể, với mật độ 1.000 cây/ha.
  • Hỗ trợ cũng bao gồm cây giống và phân NPK, đi kèm với các đợt tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho nông dân.
  1. Mô hình trồng thâm canh cây Rau sắng (Meliantha suavis):
  • Được trồng ở độ cao từ 50-500m, với mật độ 2.500 cây/ha.
  • Cũng tương tự, mô hình này có quy định cụ thể về hỗ trợ và các hoạt động tập huấn cho người dân.
  1. Mô hình trồng thâm canh cây Gừng trâu (Zingiber officinale):
  • Không yêu cầu khắt khe về khí hậu, mật độ trồng 1-2 củ mỗi khóm.
  • Hỗ trợ cho mô hình này cũng được quy định cụ thể, từ giống cây đến phân bón.
  1. Mô hình trồng thâm canh cây Kim tiền thảo (Desmodium styracifolium):
  • Tương tự với các mô hình trước, mô hình này yêu cầu mật độ 2.500 cây/ha và hỗ trợ thú vị cho các vùng khác nhau.
  • Cũng cần có các đợt tập huấn và thông tin tuyên truyền cho người nông dân.

Các thông tin trong phụ lục của Quyết định nêu cao chi tiết từng mô hình trồng cây lâm nghiệp, đi kèm với quy định về kỹ thuật, hỗ trợ vật tư và những yêu cầu về công tác triển khai hiệu quả cho từng mô hình. Mục tiêu chính của quyết định này chính là thúc đẩy ngành nông nghiệp lâm nghiệp phát triển bền vững.

Xem chi tiết Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 26/05/2011

Tải Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-----------------
Số: 1119/QĐ-BNN-KHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
Hà Nội, ngày 26 tháng 05 năm 2011
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC ÁP DỤNG TRONG
 CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
-----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
 
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN ngày 15/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án nghiên cứu khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Biên bản thẩm định của Hội đồng Khoa học công nghệ thành lập theo Quyết định số 875/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường,
 
 
QUYẾT ĐỊNH
 
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án khuyến lâm (như phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ các định mức được phê duyệt, hàng năm Trung tâm Khuyến nông quốc gia và các đơn vị triển khai lập dự tóan chi tiết cho từng mô hình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng
 


PHỤ LỤC 1
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mô hình trồng thâm canh cây Gáo (Anthocepphalus chinensis)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
- Điều kiện trồng: Đất trồng gáo nên chọn đất trên đồi thoải, bát úp, có tầng đất dày, đất tốt, ẩm ướt hoặc đất ven nhà, ven đường, ven sông suối, trong công viên, lượng mưa từ 1200 – 2000mm/năm, ở độ cao dưới 1000m, không có sương muối.
- Về giống: Tuân thủ theo các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp. Cây con giống từ 3-4 tháng tuổi đạt tiêu chuẩn xuất vườn, chiều cao 40-50 cm.
- Phương thức trồng: Trồng tập trung hoặc trồng xen trong vườn hộ gia đình.
- Mật độ trồng: 625 cây/ha, hàng cách hàng 4 m, cây cách cây 4 m. Quy cách hố: 40 x 40 x 40 cm.
- Tỷ lệ cây sống sau khi trồng dặm đạt ≥ 85%
2. Vật tư hỗ trợ (tính cho 1 ha)

Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu chương trình
Mức Hỗ trợ
Vùng đồng bằng
Vùng miền núi
Vùng khó khăn
Năm thứ 1
Cây trồng mới
cây
625
625
625
625
Cây trồng dặm (10%)
cây
62
62
62
62
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
137
41
68,5
137
Năm thứ 2
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
125
37,5
62,5
125
Năm thứ 3
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
125
37,5
62,5
125
3. Triển khai xây dựng mô hình:

STT
Hạng mục
Năm thứ 1
Năm thứ 2
Năm thứ 3
1
Tập huấn
- Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần.
- Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần.
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần
2
Thông tin tuyên truyền
Xây dựng biển quảng cáo mô hình
Viết bài quảng bá mô hình
Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng
3
Tham quan, hội thảo
- Tham quan 1 lần,
- Sơ kết 1 lần
Sơ kết 1 lần
Tổng kết, hội thảo 1 lần
4
Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 - 25ha
7 tháng
6 tháng
4 tháng
 
PHỤ LỤC 2
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mô hình trồng rừng thâm canh cây Lát hoa (Chukrasia tabularis)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
- Điều kiện trồng: Thích hợp nơi có nhiệt độ bình quân 20 – 270C, lượng mưa 1.700 - 1.800mm, độ cao tuyệt đối dưới 900 - 1.000m, độ dốc dưới 20-250, Ưa đất sâu dày, ẩm mát, thành phần cơ giới trung bình, thoát nước, độ phì khá, pH: 5-6, thích hợp ở những nơi đất mang tính kiềm.
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp: Cây con có bầu trên 6 tháng tuổi, cây cao 35-40 cm, đường kính gốc khoảng 0,5-0,6 cm.
- Phương thức trồng: Trồng thuần, có thể trồng tập trung hoặc phân tán.
- Mật độ: 1.000 cây/ha, hàng cách hàng 3,3 m, cây cách cây 3 m (hoặc 4 x 2,5 m). Quy cách hố: 30 x 30 x 30 cm,
- Tỷ lệ cây sống sau khi trồng dặm đạt ≥ 85%
2. Vật tư hỗ trợ (tính cho 1 ha)

Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu chương trình
Mức Hỗ trợ
Vùng đồng bằng
Vùng miền núi
Vùng khó khăn
Năm thứ 1
Cây trồng mới
cây
1000
1000
1000
1000
Cây trồng dặm (10%)
cây
100
100
100
100
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
220
66
110
220
Năm thứ 2
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
200
60
100
200
Năm thứ 3
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
200
60
100
200
3. Triển khai xây dựng mô hình:

STT
Hạng mục
Năm thứ 1
Năm thứ 2
Năm thứ 3
1
Tập huấn
- Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần.
- Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần.
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần
2
Thông tin tuyên truyền
Xây dựng biển quảng cáo mô hình
Viết bài quảng bá mô hình
Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng
3
Tham quan, hội thảo
- Tham quan 1 lần,
- Sơ kết 1 lần
Sơ kết 1 lần
Tổng kết, hội thảo 1 lần
4
Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 – 25ha
7 tháng
6 tháng
4 tháng
 
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mô hình trồng thâm canh cây Rau sắng (Meliantha suavis)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
- Điều kiện trồng: Độ cao từ 50-500m, thích hợp trồng ở đất vùng núi đá vôi, đất tốt ẩm
- Về giống: Tuân thủ các qui định về giống cây trồng lâm nghiệp: Cây con giống đem trồng đạt từ 30 – 40 cm có ít nhất 3 – 4 lá
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài, trồng dưới tán hoặc trong vườn hộ.
- Mật độ 2.500 cây/ha. Quy cách hố: 30 x 30 x 30 cm,
- Tỷ lệ cây sống sau khi trồng dặm đạt ≥ 85%
2. Vật tư hỗ trợ (tính cho 1 ha)

Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu chương trình
Mức Hỗ trợ
Vùng đồng bằng
Vùng miền núi
Vùng khó khăn
Năm thứ 1
Cây trồng mới
cây
2.500
 
2.500
2.500
Cây trồng dặm (10%)
cây
250
 
250
250
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
550
 
550
225
Năm thứ 2
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
550
 
550
225
Năm thứ 3
Phân NPK (0,2 kg/cây)
kg
550
 
550
225
3. Triển khai xây dựng mô hình:

STT
Hạng mục
Năm thứ 1
Năm thứ 2
Năm thứ 3
1
Tập huấn
- Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần.
- Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần.
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần
Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần
2
Thông tin tuyên truyền
Xây dựng biển quảng cáo mô hình
Viết bài quảng bá mô hình
Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng
3
Tham quan, hội thảo, tổng kết
- Tham quan 1 lần,
- Sơ kết 1 lần
Sơ kết 1 lần
Tổng kết, hội thảo 1 lần
4
Cán bộ chỉ đạo 1 người/15 – 20 ha
7 tháng
6 tháng
4 tháng
 
PHỤ LỤC 4
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mô hình trồng thâm canh cây Gừng trâu (Zingiber officinale)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
- Điều kiện trồng: Trồng phổ biến ở các vùng trung du miền núi, không đòi hỏi khắt khe về khí hậu. Thích hợp đất ẩm và thoát nước.
- Về giống: Trồng bằng củ đảm bảo chất lượng giống tốt, không sâu bệnh, có khả năng nảy mầm.
- Phương thức trồng: Trồng thuần theo luống, Trồng xen theo luống
- Thời vụ trồng: Trồng vào vụ xuân (Từ tháng 2 – tháng 3)
- Mật độ: Trồng theo khóm, mỗi khóm 1-2 củ, mỗi khóm cách nhau từ 30-35 cm
- Tỷ lệ cây sống sau khi trồng đạt ≥ 85%
2. Vật tư hỗ trợ (tính cho 1 ha, trong 1 năm)

Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu chương trình
Mức Hỗ trợ
Vùng đồng bằng
Vùng miền núi
Vùng khó khăn
Củ giống/ha
Kg
1.300
1.300
1.300
1.300
Phân NPK
Kg
520
-
260
520
3. Triển khai mô hình (trong 1 năm)

TT
Nội dung triển khai
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
6
 
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
1 ngày cho 1 lần tập huấn
3
Tập huấn nhân rộng mô hình
Lần
1
 
4
Tham quan, hội thảo
Lần
1
1 ngày
5
Tổng kết
Lần
1
1 ngày
6
Cán bộ phụ trách
ha
15
15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo
 
PHỤ LỤC 5
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN KHUYẾN LÂM
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mô hình trồng thâm canh cây Kim tiền thảo (Desmodium styracifolium)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
- Điều kiện nơi trồng: Thích nghi ở các vùng trung du miền núi, không đòi hỏi khắt khe về khí hậu, đất đai. Thích hợp đất ẩm và thoát nước.
- Về giống: Cây con giống đem trồng đạt từ 5 – 6 lá, cây khỏe mạnh không sâu bệnh.
- Phương thức trồng: Trồng thuần, Trồng xen trong vườn hộ, dưới tán rừng.
- Thời vụ trồng: Trồng vào vụ xuân, đầu mùa mưa (Từ tháng 2 – tháng 5)
- Mật độ 2.500 cây/ha, cự ly 1m x 1m
- Tỷ lệ cây sống sau khi trồng dặm đạt ≥ 85%
2. Vật tư hỗ trợ (tính cho 1 ha, trong 1 năm)

Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu chương trình
Mức Hỗ trợ
Vùng đồng bằng
Vùng miền núi
Vùng khó khăn
Cây trồng mới
Cây
2.500
2.500
2.500
2.500
Cây trồng dặm (10%)
Cây
250
250
250
250
Phân NPK
Kg
1.500
450
750
1.500
3. Triển khai mô hình (trong 1 năm)

TT
Nội dung triển khai
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
6
 
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
1 ngày cho 1 lần tập huấn
3
Tập huấn nhân rộng mô hình
Lần
2
 
4
Tham quan, hội thảo
Lần
1
1 ngày
5
Tổng kết
Lần
1
1 ngày
6
Pa nô quảng cáo mô hình
Điểm
1
1 Pa nô cho 1 điểm trình diễn
7
Cán bộ phụ trách
ha
15
15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo
 
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×