- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1119/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/05/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1119/QĐ-BNN-KHCN
Quyết định phê duyệt quy định tạm thời định mức trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm
Ngày 26 tháng 05 năm 2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến lâm. Quyết định này có hiệu lực ngay lập tức từ ngày ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này bao gồm các chương trình và dự án khuyến lâm nhằm mục tiêu hỗ trợ người dân trong việc trồng cây lâm nghiệp, với các quy định chi tiết về yêu cầu kỹ thuật, hỗ trợ vật tư và triển khai mô hình.
Nội dung quy định tạm thời định mức áp dụng
- Mô hình trồng thâm canh cây Gáo (Anthocepphalus chinensis):
- Yêu cầu kỹ thuật bao gồm chọn đất trồng thích hợp, sử dụng giống đạt tiêu chuẩn, phương thức trồng và mật độ trồng là 625 cây/ha.
- Vật tư hỗ trợ cho mô hình này bao gồm cây trồng mới, cây trồng dặm và phân NPK với mức hỗ trợ khác nhau cho các vùng đồng bằng, miền núi và vùng khó khăn.
- Mô hình trồng rừng thâm canh cây Lát hoa (Chukrasia tabularis):
- Thích hợp với điều kiện nhiệt độ, lượng mưa và đất canh tác cụ thể, với mật độ 1.000 cây/ha.
- Hỗ trợ cũng bao gồm cây giống và phân NPK, đi kèm với các đợt tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho nông dân.
- Mô hình trồng thâm canh cây Rau sắng (Meliantha suavis):
- Được trồng ở độ cao từ 50-500m, với mật độ 2.500 cây/ha.
- Cũng tương tự, mô hình này có quy định cụ thể về hỗ trợ và các hoạt động tập huấn cho người dân.
- Mô hình trồng thâm canh cây Gừng trâu (Zingiber officinale):
- Không yêu cầu khắt khe về khí hậu, mật độ trồng 1-2 củ mỗi khóm.
- Hỗ trợ cho mô hình này cũng được quy định cụ thể, từ giống cây đến phân bón.
- Mô hình trồng thâm canh cây Kim tiền thảo (Desmodium styracifolium):
- Tương tự với các mô hình trước, mô hình này yêu cầu mật độ 2.500 cây/ha và hỗ trợ thú vị cho các vùng khác nhau.
- Cũng cần có các đợt tập huấn và thông tin tuyên truyền cho người nông dân.
Các thông tin trong phụ lục của Quyết định nêu cao chi tiết từng mô hình trồng cây lâm nghiệp, đi kèm với quy định về kỹ thuật, hỗ trợ vật tư và những yêu cầu về công tác triển khai hiệu quả cho từng mô hình. Mục tiêu chính của quyết định này chính là thúc đẩy ngành nông nghiệp lâm nghiệp phát triển bền vững.
Xem chi tiết Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 26/05/2011
Tải Quyết định 1119/QĐ-BNN-KHCN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ----------------- Số: 1119/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 05 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
| Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
| Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 625 | 625 | 625 | 625 |
| Cây trồng dặm (10%) | cây | 62 | 62 | 62 | 62 | |
| Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 137 | 41 | 68,5 | 137 | |
| Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 125 | 37,5 | 62,5 | 125 |
| Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 125 | 37,5 | 62,5 | 125 |
| STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
| 1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
| 2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
| 3 | Tham quan, hội thảo | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
| 4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 - 25ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
| Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
| Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
| Cây trồng dặm (10%) | cây | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 220 | 66 | 110 | 220 | |
| Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 200 | 60 | 100 | 200 |
| Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 200 | 60 | 100 | 200 |
| STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
| 1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
| 2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
| 3 | Tham quan, hội thảo | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
| 4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/20 – 25ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Thời gian | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
| Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | ||||
| Năm thứ 1 | Cây trồng mới | cây | 2.500 | | 2.500 | 2.500 |
| Cây trồng dặm (10%) | cây | 250 | | 250 | 250 | |
| Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | | 550 | 225 | |
| Năm thứ 2 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | | 550 | 225 |
| Năm thứ 3 | Phân NPK (0,2 kg/cây) | kg | 550 | | 550 | 225 |
| STT | Hạng mục | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
| 1 | Tập huấn | - Chuyển giao kỹ thuật gây trồng 1 lần. - Tập huấn nhân rộng mô hình 1 lần. | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bón phân 1 lần | Chuyển giao kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ 1 lần |
| 2 | Thông tin tuyên truyền | Xây dựng biển quảng cáo mô hình | Viết bài quảng bá mô hình | Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng |
| 3 | Tham quan, hội thảo, tổng kết | - Tham quan 1 lần, - Sơ kết 1 lần | Sơ kết 1 lần | Tổng kết, hội thảo 1 lần |
| 4 | Cán bộ chỉ đạo 1 người/15 – 20 ha | 7 tháng | 6 tháng | 4 tháng |
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
| Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | |||
| Củ giống/ha | Kg | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 |
| Phân NPK | Kg | 520 | - | 260 | 520 |
| TT | Nội dung triển khai | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
| 3 | Tập huấn nhân rộng mô hình | Lần | 1 | |
| 4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày |
| 5 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày |
| 6 | Cán bộ phụ trách | ha | 15 | 15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo |
(Kèm theo quyết định số 1119/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu chương trình | Mức Hỗ trợ | ||
| Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | Vùng khó khăn | |||
| Cây trồng mới | Cây | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
| Cây trồng dặm (10%) | Cây | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Phân NPK | Kg | 1.500 | 450 | 750 | 1.500 |
| TT | Nội dung triển khai | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 2 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
| 3 | Tập huấn nhân rộng mô hình | Lần | 2 | |
| 4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày |
| 5 | Tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày |
| 6 | Pa nô quảng cáo mô hình | Điểm | 1 | 1 Pa nô cho 1 điểm trình diễn |
| 7 | Cán bộ phụ trách | ha | 15 | 15 ha cần 1 cán bộ chỉ đạo |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!