Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1106/QĐ-BNNMT 2026 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/04/2026 19:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1106/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1106/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1106/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1106/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1106/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Số: 1106/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025 như sau:

1. Diện tích rừng (gồm diện tích rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 14.971.553 ha, trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 10.079.366 ha.

b) Rừng trồng: 4.892.187 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ: 13.924.835 ha (Rừng tự nhiên 10.079.366 ha, rừng trồng 3.845.469 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc năm 2025: 42,03%.

(Chi tiết số liệu tại các Phụ lục I, II, III kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:

1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

a) Thiết lập cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật và quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.

b) Tổ chức quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn quốc.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo triển khai thực hiện:

a) Giao Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.

b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo và phục vụ quản lý, phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.

c) Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, tổ chức rà soát, kiểm tra làm rõ nguyên nhân và xử lý trách nhiệm (nếu có).

d) Địa phương chưa công bố hiện trạng rừng năm 2025 chịu trách nhiệm trước cấp có thẩm quyền về việc không công bố hoặc chậm công bố hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Quốc hội (để báo cáo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- TTr. Thường trực Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ NN và MT;
- Các Bộ: TC, QP, CA;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Sở NN và MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, LNKL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Quốc Trị

 

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số: 1106/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

TT

Vùng

Tỉnh/Thành phố

Tổng (ha)

Rừng tự nhiên (ha)

Rừng trồng (ha)

Tỷ lệ che phủ rừng (%)

 

 

TOÀN QUỐC

14.971.553

10.079.366

4.892.187

42,03

I

Trung du và miền núi phía Bắc

Tổng

5.384.858

3.672.005

1.712.853

54,62

1

Tuyên Quang

907.406

624.202

283.204

62,20

2

Cao Bằng

380.781

349.197

31.585

54,61

3

Lai Châu

511.510

467.458

44.052

53,88

4

Lào Cai

860.494

466.716

393.779

61,50

5

Thái Nguyên

552.191

329.917

222.274

61,70

6

Điện Biên

438.178

427.758

10.420

45,52

7

Lạng Sơn

603.940

219.149

384.792

64,31

8

Sơn La

676.688

587.733

88.955

47,43

9

Phú Thọ

453.668

199.874

253.794

43,37

II

Đồng bằng sông Hồng

Tổng

617.300

222.356

394.944

21,16

10

Bắc Ninh

167.657

54.291

113.366

31,16

11

Quảng Ninh

368.079

119.617

248.462

45,80

12

TP. Hà Nội

18.790

7.616

11.174

5,33

13

TP. Hải Phòng

22.250

12.865

9.385

6,44

14

Hưng Yên

4.084

-

4.084

1,54

15

Ninh Bình

36.440

27.968

8.472

8,90

III

Bắc Trung Bộ

Tổng

3.194.154

2.201.066

993.088

57,06

16

Thanh Hóa

644.797

391.843

252.954

54,09

17

Nghệ An

1.065.714

790.440

275.275

59,16

18

Hà Tĩnh

337.594

217.630

119.964

52,00

19

Quảng Trị

840.376

595.952

244.424

61,01

20

TP. Huế

305.673

205.201

100.472

57,15

IV

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Tổng

5.060.588

3.643.880

1.416.708

48,27

21

TP. Đà Nẵng

745.027

503.388

241.640

58,25

22

Quảng Ngãi1

966.901

659.059

307.842

59,45

23

Gia Lai

1.032.517

692.091

340.426

45,72

24

Đắk Lắk

776.509

530.868

245.641

41,06

25

Khánh Hòa

410.750

328.318

82.432

47,19

26

Lâm Đồng

1.128.884

930.156

198.728

45,91

V

Đông Nam Bộ

Tổng

493.634

262.185

231.449

16,78

27

Đồng Nai

335.585

179.546

156.040

25,25

28

Tây Ninh

85.328

47.436

37.892

9,61

29

TP. Hồ Chí Minh

72.720

35.203

37.518

10,74

VI

Đồng bằng sông Cửu Long

Tổng

221.020

77.874

143.145

5,28

30

Đồng Tháp

7.745

-

7.745

1,23

31

An Giang

88.392

59.025

29.367

8,73

32

Vĩnh Long

16.122

4.196

11.925

2,30

33

TP. Cần Thơ

13.394

1.723

11.671

1,63

34

Cà Mau

95.367

12.930

82.437

9,31

 

 

1Đến ngày 30/3/2026, tỉnh Quảng Ngãi chưa công bố hiện trạng rừng năm 2025, sử dụng số liệu do các tỉnh Quảng Ngãi (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ) công bố năm 2024 để tổng hợp.

 

 

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 1106/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

 

TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

14.971.553

2.251.985

4.690.413

8.029.155

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

14.971.553

2.251.985

4.690.413

8.029.155

1

Rừng tự nhiên

10.079.366

2.156.561

4.056.352

3.866.452

2

Rừng trồng

4.892.187

95.424

634.061

4.162.703

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

14.971.553

2.251.985

4.690.413

8.029.155

1

Rừng trên núi đất

13.687.536

1.921.019

4.046.814

7.719.702

2

Rừng trên núi đá

1.017.870

291.848

520.774

205.248

3

Rừng trên đất ngập nước

219.199

38.795

109.947

70.457

4

Rừng trên cát

46.948

322

12.878

33.748

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

10.079.366

2.156.561

4.056.352

3.866.452

1

Rừng gỗ

8.707.880

1.961.950

3.583.711

3.162.219

2

Rừng tre nứa

205.352

26.257

60.344

118.751

3

Rừng hỗ giao gỗ và tre nứa

1.162.942

168.349

412.078

582.515

4

Rừng cau dừa

3.192

5

219

2.967

 

 

 

PHỤ LỤC III

DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số: 1106/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng

Ban quản lý rừng đặc dụng

Ban quản lý rừng phòng hộ

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND xã

 

TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

14.971.553

2.197.946

3.236.806

1.808.558

197.211

78.824

3.297.847

1.069.196

12.531

3.072.633

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

14.971.553

2.197.946

3.236.806

1.808.558

197.211

78.824

3.297.847

1.069.196

12.531

3.072.634

1

Rừng tự nhiên

10.079.366

2.097.915

2.665.521

1.161.585

127.207

37.450

1.273.282

990.599

674

1.725.133

2

Rừng trồng

4.892.187

100.031

571.284

646.973

70.004

41.374

2.024.565

78.597

11.858

1.347.501

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

14.971.553

2.197.946

3.236.806

1.808.558

197.211

78.824

3.297.847

1.069.196

12.531

3.072.633

1

Rừng trên núi đất

13.687.536

1.905.188

3.015.095

1.777.715

184.883

70.559

3.069.859

915.774

12.487

2.735.977

2

Rừng trên núi đá

1.017.870

255.292

106.524

6.796

2.730

3.013

198.355

149.607

31

295.521

3

Rừng trên đất ngập nước

219.199

36.471

98.969

21.760

9.499

4.848

22.579

1.162

13

23.896

4

Rừng trên cát

46.948

995

16.217

2.287

99

405

7.054

2.652

-

17.240

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

10.079.366

2.097.915

2.665.521

1.161.585

127.207

37.450

1.273.282

990.599

674

1.725.133

1

Rừng gỗ

8.707.880

1.896.856

2.396.799

998.232

105.048

30.133

985.835

830.353

416

1.464.209

2

Rừng tre nứa

205.352

29.149

39.934

19.998

8.201

737

48.764

19.808

190

38.570

3

Rừng hỗ giao gỗ và tre nứa

1.162.942

171.909

228.614

143.354

13.958

6.579

237.007

140.305

67

221.147

4

Rừng cau dừa

3.192

-

174

-

-

-

1.675

133

-

1.208

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1106/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×