• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1047/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Dự án trợ cấp gạo bảo vệ, phát triển rừng huyện Đông Giang

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 04/05/2024 09:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1047/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Dự án trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3, Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn huyện Đông Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1047/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1047/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1047/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 5
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Dự án tr cp go bo v và phát trin rng thuc Tiu d án 1,
D án 3, Chương trình mc tiêu Quc gia phát trin kinh tế - xã hi
vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi giai đon 2024-2025
trên địa bàn huyn Đông Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định s 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Th ớng
chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số min núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: t năm 2021 đến m 2025;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ ng
nghiệp PTNT hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương
trình phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số min núi giai đoạn
2021-2030, giai đoạn I: từ m 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ i chính
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
Nhà ớc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND
tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước
tỷ lệ vốn đối ng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tếhội vùng dân tộc thiểu sốmiền núi trên địa bàn
tỉnh giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 2746/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 của UBND tỉnh
Phân bổ nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế -hội vùng dân tộc thiểu sốmiền núi năm 2022;
2
Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của UBND tỉnh
Phân bổ nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế -hội vùng dân tộc thiểu sốmiền núi năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh
Phân bổ kinh phí s nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmin núi năm 2024;
Xét đề nghị của UBND huyn Đông Giang ti T trình s 18/TTr-UBND
ngày 21/02/2024 v vic phê duyt D án tr cp go thuc Tiu d án 1, D
án 3, Chương trình mc tiêu Quc gia phát trin kinh tế - hi vùng đồng
bào dân tc thiu s min núi giai đon 2024-2025 trên địa bàn huyn
Đông Giang;
Theo đề ngh ca Sở Nông nghiệp PTNT tại Tờ trình số 101/TTr-
SNN&PTNT ngày 25/4/2024 (kèm theo ý kiến ca S Tài chính ti Công văn số
762/STC-NS ngày 14/3/2024, Ban Dân tc tnh ti Công văn s 216/BDT-
CS&TT ngày 15/3/2024).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Dự án tr cp go thuc Tiu d án 1, D án 3, Chương
trình mc tiêu Quc gia phát trin kinh tế - xã hi ng đng bào dân tc thiu s
và min núi giai đon 2024-2025 trên đa bàn huyn Đông Giang, gồm các nội
dung chính sau:
1. Mục tiêu
Góp phần bảo đảm đời sống, xóa đói, giảm nghèo cho hộ gia đình đồng
o n tộc thiểu số hộ gia đình người kinh nghèo tham gia bảo vệ phát
triển rừng theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ m
2021 đến năm 2025 trên địa bàn huyện Đông Giang; nâng cao hiệu quả trong
công tác quản lý, bảo vệ phát triển rừng trên địan.
2. Phạm vi, đối tượng, điều kiện, nguyên tắc trợ cấp gạo
a) Phạm vi
Hỗ trợ gạo trên địa bàn các xã, thị trấn: A Ting, Ngây, Sông Kôn,
Lu, Za Hung, Arooi, Cooih, Kà Dăng, Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng
Nam (các xã thuộc khu vực II, III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày
04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ).
b) Đối tượng
Đối tượng được nhn tr cp go h gia đình đồng bào dân tc thiu s,
h gia đình ngưi kinh nghèo, tham gia các hot động: khoán bo v rng;
trng rng sn xut bng loài cây ly g, cây lâm sn ngoài g; trng rng phòng
h thuc Tiu d án 1, D án 3, Chương trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế
- hi vùng đồng bào n tc thiu s min núi giai đon 2021-2030, giai
đon I: t năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn huyn Đông Giang.
c) Nguyên tắc tr cấp
- Vic tr cấp gạo chỉ áp dụng trong thời gian đối tượng được hỗ trợ chưa
3
tự túc được lương thực.
- Tiêu chí được trợ cấp gạo: Đảm bảo các tiêu chí theo quy định ti khoản
3 Điu 22 Thông số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp PTNT.
- Hộ gia đình, cá nhân tham gia một hay nhiều hạng mục thuộc Tiểu dự án
1, Dự án 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng
o n tộc thiểu số miền i chỉ được nhận tr cấp gạo đối với 01 hạng mục
bất kỳ trên các hạng mục tham gia trong thời gian chưa t túc được lương thực
trong năm.
3. Mức trợ cấp
15 kg go/khu/tháng hoc tr cp bng tin tương ng vi giá tr s lưng
go được tr cp ti thi đim tr cp theo giá công b hng năm ca địa phương,
trong thi gian chưa t túc đưc lương thc.
4. Thời gian trợ cấp gạo, số lần cấp phát thời gian chưa tự túc
được lương thực
a) Thời gian trợ cấp gạo: Trợ cấp hằng năm, từ năm 2024 đến m 2025.
b) Số ln cấp phát gạo: Tùy tình hình thực tế tại địa phương, giao UBND
huyện Đông Giang quyết định số ln trợ cấp, mức trợ cấp từng lần, nhưng tối đa
không quá 03 (ba) tháng một lần.
c) Thời gian chưa tự túc được lương thực:
Thời gian chưa tự túc được lương thực xác định cụ thể như sau:
Số tháng chưa tự túc được
lương thực (tháng)
TT Hạng mục
Năm 2024
(tháng)
Năm 2025
(tháng)
1 Khoán bảo vệ rừng 7 9
2
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy
gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
9 9
3 Trồng rừng phòng hộ 6 9
Trong quá trình thc hin kế hoch tr cp hng năm, UBND huyn Đông
Giang t chc xác định c th đề xut cp có thm quyn điu chnh nếu s
thay đổi.
5. Loại gạo trợ cấp
Loại gạo tr cấp theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gạo dự tr quốc gia
hiện hành, ưu tiên giải quyết loại gạo phù hợp với nhu cầu sử dụng hoặc được
sản xuất địa phương.
6. Khối lượng gạo hoặc số tiền dự kiến hỗ trợ (quy đổi gạo thành tiền)
trong giai đoạn 2024 - 2025
Tổng khối lượng gạo dự kiến hỗ tr để thực hiện các hạng mục: khoán
bảo vệ rừng; trồng rừng sản xuất bằng loài y lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ;
4
trồng rừng phòng hộ thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3, chương trình Mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng DTTS và MN giai đoạn 2024 - 2025 trên địa
n huyện Đông Giang 1.458,06 tấn (Khoán bảo vệ rừng: 93,12 tấn; trồng
rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ: 1.307,34 tấn; trồng
rừng phòng hộ: 57,6 tấn), tương ng với tổng kinh phí hỗ trợ 21.870,9 triệu
đồng (Hai mươi mốt tỷ, tám trăm bảy mươi triệu, chín trăm ngàn đồng y), đơn
giá gạo tạm tính là: 15.000đồng/kg (bao gồm kinh phí đã vận chuyển đến thôn,
bản); trong đó:
- Năm 2024: 551,4 tấn gạo, ơng ứng với 8.271,00 triệu đồng.
- Năm 2025: 906,66 tấn gạo, tương ứng với 13.599,90 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biu 01, Biu 02, Biểu 03, Biểu 04, Biu 05 kèm theo)
7. Về nguồn kinh phí
Từ nguồn Tiểu dự án 1, Dự án 3 thuộc Chương trình mc tiêu Quc gia
phát trin kinh tế - hi vùng đng bào dân tc thiu s và min núi được UBND
tnh cp v UBND huyn hng năm.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đông Giang
- Trên sở Dự án hỗ tr gạo được UBND tỉnh phê duyệt, hằng m xây
dựng kế hoch thực hiện, trong đó xác định cụ thể danh sách, đối tượng khối
lượng cần trợ cấp gạo trên địa bàn huyện gửi Sở Nông nghiệpPTNT để kiểm
tra, tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt làm sở để tổ
chức tr cấp gạo.
- Tổ chức tr cấp gạo đảm bảo khối lượng, chất ợng (quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về gạo dự tr quốc gia hiện hành), đối tượng đến tay người được
tr cấp.
- Kim tra, giám sát, đánh giá và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện trợ cấp
gạo trên địan v Sở Nông nghiệp và PTNT để theo dõi, tổng hợp.
- Chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện thông báo giá gạo tại địa bàn
m sở thực hiện chính sách theo quy định.
- Chỉ đạo các quan, đơn vị liên quan của huyện tổ chức tuyên truyền,
vận động phổ biến các chính sách trợ cấp gạo đến người dân.
2. Sở Nông nghiệp và PTNT
- Trên cơ s danh ch, đối tưng, khi lượng kinh phí cn tr cp go
theo đề xut hng năm ca UBND huyn Đông Giang; Sng nghip và PTNT
ch trì kim tra, tham mưu UBND tnh p duyt để căn c trin khai thc hin.
- Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện tr cấp gạo của
các địa phương đảm bảo đúng quy định, nội dung phê duyệt.
- Phối hợp với các quan liên quan tham mưu UBND tỉnh kịp thời giải
quyết những tồn tại, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện tr cấp gạo
tại các địa phương.
5
- Định kỳ hằng m hoặc đột xuất (khi yêu cầu) báo cáo kết quả thực
hiện tr cấp gạo trên địa bàn tỉnh về UBND tỉnh để theo dõi, chỉ đạo.
3. Ban Dân tộc tỉnh
Phi hp vi S ng nghip và PTNT, S i chính tham mưu phân b
kế hoch kinh phí h tr go hng năm thc hin Tiu d án 01 trên địa bàn tnh.
4. Sở Tài chính
- Trên sở đề nghị của Sở Nông nghiệp PTNT, Ban n tộc tỉnh,
tham mưu phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương ngân sách Tỉnh
để tr cấp gạo đảm bảo quy định.
- Tổng hợp, quyết toán kinh phí theo quy định.
- Phối hợp các quan tham mưu UBND tỉnh giải quyết những tồn tại,
vướng mắc trong quá trình sử dụng kinh phí của các địa phương.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Tài chính; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Giang
Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TTTU, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Kimm;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KTN
(Tâm)
.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
Thực hiện
mới
Chuyển tiếp
Thực hiện
mới
Chuyển tiếp
1
Khoán bảo vệ rừng
-
4.089,15
-
4.089,15
2
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
700,00
-
700,00
3
Trồng rừng phòng hộ
30,00 30,00 30,00
Biểu 01. Khối lượng hạng mục dự kiến thực hiện dự kiến trong giai đoạn 2024 - 2025
trên địa bàn huyện Đông Giang
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
TT
Hạng mục
Năm 2024
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Năm 2025
Diện tích
thực hiện
(lượt ha)
Diện tích
thực hiện
cần hỗ trợ
gạo (lượt
ha)
Số hộ
(lượt
hộ)
Số
khẩu
(lượt
khẩu)
Khối
lượng
gạo (tấn)
Diện tích
(ha)
Số hộ
(hộ)
Số
khẩu
(khẩu)
Số tháng
chưa tự
túc được
lương
thực
(tháng/
năm)
Khối
lượng
gạo
(tấn)
Diện tích
(ha)
Số
hộ
(hộ)
Số
khẩu
(khẩu)
Số tháng
chưa tự
túc được
lương
thực
(tháng/
năm)
Khối
lượng
gạo
(tấn)
1
2
3=8+13 4=8+13 5=9+14 6=10+15 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
*
TỔNG
CỘNG
8.178,30 8.178,30 206 824 93,12 4.089,15 103 412 40,74 4.089,15 103 412 52,38
1
Kà Dăng 6.406,44 6.406,44 160 640 71,04 3.203,22 80 320 31,08 3.203,22 80 320 39,96
-
Lâm phận
BQLRPH
5.919,70 5.919,70 148 592 71,04 2.959,85 74 296 7 31,08 2.959,85 74 296 9 39,96
-
Lâm phận
UBND
486,74 486,74 12 48
-
243,37 6 24 243,37 6 24
2
Jơ Ngây 1.771,86 1.771,86 46 184 22,08 885,93 23 92 9,66 885,93 23 92 12,42
-
Lâm phận
BQLRPH
1.714,64 1.714,64 44 176 21,12 857,32 22 88 7 9,24 857,32 22 88 9 11,88
-
Lâm phận
UBND
57,22 57,22 2 8 0,96 28,61 1 4 7 0,42 28,61 1 4 9 0,54
Năm 2025
Biểu 02. Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ gạo thực hiện Khoán bảo vệ rừng thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3 thuộc chương trình Mục tiêu quốc gia
phát triển KT-XH vùng DTTS và MN giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn huyện Đông Giang
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Tổng 2024 - 2025
Năm 2024
Diện tích
thực
hiện (ha)
Diện tích
được h
trợ gạo
(lượt ha)
Số hộ
(lượt
hộ)
Số
khẩu
(lượt
khẩu)
Khối
lượng
gạo (tấn)
Diện tích
(ha)
Số hộ
(hộ)
Số
khẩu
(khẩu
)
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2024
Chuyển
tiếp
thực
hiện năm
2023
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2024
Chuy
ển
tiếp
thực
hiện
năm
2023
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2024
Chuyển
tiếp
thực
hiện năm
2023
Tổng
cộng
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực
hiện
trồng
mới năm
2024
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực
hiện
trồng
chuyển
tiếp năm
2023
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp thực
hiện năm
2024
Chuyển
tiếp
thực
hiện năm
2023
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp thực
hiện năm
2024
Chuyển
tiếp
thực
hiện năm
2023
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp thực
hiện năm
2024
Chuyển
tiếp
thực
hiện năm
2023
Tổng
cộng
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực
hiện
trồng
mới năm
2025
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực
hiện
trồng
chuyển
tiếp năm
2024
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực
hiện
trồng
chuyển
tiếp năm
2023
1 2 3=12+33 4=11+24
5=14+
28
6=17+
32
7=21+37 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
*
TỔNG CỘNG
1400,00 2719,94 2421 9684 1307,34 402,74 336 1344 1102,74 700,00 402,74 919 583 336 3676 2332 1344 496,26 314,82 181,44 1617,20 700,00 514,46 402,74 1502 583 583 336 6008 2332 2332 1344 811,08 314,82 314,82 181,44
1 ATING 230,00 526,06 440 1760 237,60 93,03 78 312 203,03 110,00 93,03 170 92 78 680 368 312 9 91,80 49,68 42,12 323,03 120,00 110,00 93,03 270 100 92 78 1080 400 368 312 9 145,80 54,00 49,68
42,12
2 JƠ NGÂY 230,00 436,46 396 1584 213,84 62,19 52 208 182,19 120,00 62,19 152 100 52 608 400 208 9 82,08 54,00 28,08 254,27 110,00 82,08 62,19 244 92 100 52 976 368 400 208 9 131,76 49,68 54,00
28,08
3
SÔNG KÔN
210,00 358,70 335 1340 180,90 40,33 34 136 150,33 110,00 40,33 126 92 34 504 368 136 9 68,04 49,68 18,36 208,37 100,00 68,04 40,33 209 83 92 34 836 332 368 136 9 112,86 44,82 49,68
18,36
4 TÀ LU 80,00 152,68 137 548 73,98 22,30 19 76 62,30 40,00 22,30 52 33 19 208 132 76 9 28,08 17,82 10,26 90,38 40,00 28,08 22,30 85 33 33 19 340 132 132 76 9 45,90 17,82 17,82
10,26
5 PRAO 230,00 524,50 450 1800 243,00 100,00 83 332 210,00 110,00 100,00 175 92 83 700 368 332 9 94,50 49,68 44,82 314,50 120,00 94,50 100,00 275 100 92 83 1100 400 368 332 9 148,50 54,00 49,68
44,82
6 ZA HUNG 80,00 193,08 163 652 88,02 38,99 32 128 78,99 40,00 38,99 65 33 32 260 132 128 9 35,10 17,82 17,28 114,09 40,00 35,10 38,99 98 33 33 32 392 132 132 128 9 52,92 17,82 17,82
17,28
7 AROOI 60,00 138,10 119 476 64,26 26,36 22 88 56,36 30,00 26,36 47 25 22 188 100 88 9 25,38 13,50 11,88 81,74 30,00 25,38 26,36 72 25 25 22 288 100 100 88 9 38,88 13,50 13,50
11,88
8 MÀ COOIH 150,00 181,32 183 732 98,82 0 0 70,00 70,00 0,00 58 58 0 232 232 0 9 31,32 31,32 0,00 111,32 80,00 31,32 0,00 125 67 58 0 500 268 232 0 9 67,50 36,18 31,32
0,00
9 KÀ DĂNG 130,00 209,04 198 792 106,92 19,54 16 64 89,54 70,00 19,54 74 58 16 296 232 64 9 39,96 31,32 8,64 119,50 60,00 39,96 19,54 124 50 58 16 496 200 232 64 9 66,96 27,00 31,32
8,64
Ghi chú:
(*): Diện tích chuyển tiếp chỉ thực hiện hỗ trợ gạo; không hỗ trợ kinh phí trồng rừng sản xuất
(*) Xã ATing: Quyết định số 2789/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã ATing, huyện Đông Giang năm 2023;
(*) Xã ATing (đợt 2): Quyết định số 3786/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã ATing, huyện Đông Giang năm 2023 (đợt 2),
(*) Xã Jơ Ngây: Quyết định số 3221/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Jơ Ngây, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Xã Sông Kôn: Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Sông Kôn, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Xã Tà Lu: Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Tà Lu, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Thị trấn Prao: Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn thị trấn Prao, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Xã Za Hung: Quyết định số 2768/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Za Hung, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Xã Arooi: Quyết định số 2805/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Arooi, huyện Đông Giang năm 2023.
(*) Xã Kà Dăng: Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Kà Dăng, huyện Đông Giang năm 2023.
Khối lượng gạo (tấn)
Biểu 03. Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ gạo thực hiện Trồng rừng sản xuất bằng cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3
thuộc chương trình Mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng DTTS và MN giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn huyện Đông Giang
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Tổng 2024 - 2025
Năm 2023
Xã/Hạng
mục
TT
Diện tích (ha)
Số hộ (hộ)
Số khẩu (khẩu)
Năm 2024
Năm 2025
Số tháng
chưa tự
túc được
lương
thực
(tháng/n
ăm)
Số tháng
chưa tự
túc
được
lương
thực
(tháng/n
ăm)
Khối lượng gạo (tấn)
Diện tích (ha)
Số hộ (hộ)
Số khẩu (khẩu)
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp
thực
hiện
năm
2024
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp
thực
hiện
năm
2024
Tổng
Thực
hiện
mới
năm
2025
Chuyển
tiếp
thực
hiện
năm
2024
Tổng
cộng
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực hiện
trồng
mới năm
2025
Hỗ trợ
đối với
diện tích
thực hiện
trồng
chuyển
tiếp năm
2024
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
* TỔNG CỘNG 60,00 90,00 120 480 57,60 30,00 40 160 14,40 60,00 30,00 30,00 80 40 40 320 160 160 43,20 21,60 21,60
1 ATING 5,00 5,00 7 28 3,78 5,00 5,00 7 7 - 28 28 - 9 3,78 3,78
2 JƠ NGÂY 10,00 10,00 13 52 7,02 10,00 10,00 13 13 - 52 52 - 9 7,02 7,02
3 SÔNG KÔN 5,00 5,00 7 28 3,78 5,00 5,00 7 7 - 28 28 - 9 3,78 3,78
4 ZA HUNG 10,00 10,00 13 52 7,02 10,00 10,00 13 13 - 52 52 - 9 7,02 7,02
5 MÀ COOIH 20,00 40,00 54 216 24,30 20,00 27 108 6 9,72 20,00 20,00 27 27 108 - 108 9 14,58 0,00 14,58
6 KÀ DĂNG 10,00 20,00 26 104 11,70 10,00 13 52 6 4,68 10,00 10,00 13 13 52 - 52 9 7,02 0 7,02
Biểu 04. Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ gạo thực hiện Trồng rừng phòng hộ thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3 thuộc chương trình Mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng DTTS và MN giai
đoạn 2024-2025 trên địa bàn huyện Đông Giang
Diện
tích
thực
hiện
(ha)
Diện tích (ha)
Số hộ (hộ)
Số khẩu (khẩu)
Khối lượng gạo (tấn)
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số khẩu
(khẩu)
Số
tháng
chưa tự
túc
được
lương
thực
(tháng/
năm)
Khối
lượng
gạo
(tấn)
- Khối lượng gạo = (Số khẩu X 0,015 tấn/người/tháng x Số tháng chưa tự túc được lương thực trong năm)
Tổng 2024 - 2025
Năm 2024
Ghi chú:
Xã/thị trấn
TT
Diện
tích
thực
hiện
(ha)
Diện
tích
được hỗ
trợ gạo
(lượt
ha)
Số hộ
(lượt
hộ)
Số
khẩu
(lượt
khẩu)
Khối
lượng
gạo
(tấn)
Số
tháng
chưa tự
túc
được
lương
thực
(tháng/
năm)
Số hộ
(hộ)
Năm 2025
1
2 3=11+15 4=12+16 5=13+17 6=14+18 11 12 13 14 15 16 17 18
*
Tổng cộng 1.458,06 2.747 10.988 21.870,90 551,40 1.062 4.248 8.271,00 906,66 1.685 6.740 13.599,90
-
Khoán bảo vệ rừng 93,12 206 824 1.396,80 40,74 103 412 611,10 52,38 103 412 785,70
-
Trồng rừng phòng hộ 57,60 120 480 864,00 14,40 40 160 216,00 43,20 80 320 648,00
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
1.307,34 2.421 9.684 19.610,10 496,26 919 3.676 7.443,90 811,08 1.502 6.008 12.166,20
1
ATING 241,38 447 1.788 3.620,70 91,80 170 680 1.377,00 149,58 277 1.108 2.243,70
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ 3,78 7 28 56,70 - 3,78 7 28 56,70
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
237,60 440 1.760 3.564,00 91,80 170 680 1.377,00 145,80 270 1.080 2.187,00
2
JƠ NGÂY 242,94 455 1.820 3.644,10 91,74 175 700 1.376,10 151,20 280 1.120 2.268,00
-
Khoán bảo vệ rừng 22,08 46 184 331,20 9,66 23 92 144,90 12,42 23 92 186,30
-
Trồng rừng phòng hộ 7,02 13 52 105,30 - 7,02 13 52 105,30
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
213,84 396 1.584 3.207,60 82,08 152 608 1.231,20 131,76 244 976 1.976,40
3
SÔNG KÔN 184,68 342 1.368 2.770,20 68,04 126 504 1.020,60 116,64 216 864 1.749,60
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ 3,78 7 28 56,70 0 - - - 3,78 7 28 56,70
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
180,90 335 1.340 2.713,50 68,04 126 504 1.020,60 112,86 209 836 1.692,90
4
TÀ LU 73,98 137 548 1.109,70 28,08 52 208 421,20 45,90 85 340 688,50
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ - - - - - -
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
73,98 137 548 1.109,70 28,08 52 208 421,20 45,90 85 340 688,50
5
PRAO 243,00 450 1.800 3.645,00 94,50 175 700,00 1.417,50 148,50 275 1.100 2.227,50
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ - - - -
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Biểu 05. Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ gạo thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3 chương trình Mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng DTTS và MN giai
đoạn 2024-2025 trên địa bàn huyện Đông Giang
Số khẩu
(khẩu)
Kinh phí
(tr.đồng)
Tổng kinh phí
(tr.đồng)
Số hộ (hộ)
Số hộ (hộ)
Khối
lượng gạo
(tấn)
Số khẩu
(khẩu)
TT
Xã/Hạng mục
Tổng 2024 - 2025
Năm 2024
Năm 2025
Tổng khối
lượng gạo
(tấn)
Số khẩu
(lượt
khẩu)
Kinh phí
(tr.đồng)
Khối
lượng gạo
(tấn)
Số hộ
(lượt hộ)
1
2 3=11+15 4=12+16 5=13+17 6=14+18 11 12 13 14 15 16 17 18
Số khẩu
(khẩu)
Kinh phí
(tr.đồng)
Tổng kinh phí
(tr.đồng)
Số hộ (hộ)
Số hộ (hộ)
Khối
lượng gạo
(tấn)
Số khẩu
(khẩu)
TT
Xã/Hạng mục
Tổng 2024 - 2025
Năm 2024
Năm 2025
Tổng khối
lượng gạo
(tấn)
Số khẩu
(lượt
khẩu)
Kinh phí
(tr.đồng)
Khối
lượng gạo
(tấn)
Số hộ
(lượt hộ)
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
243,00 450 1.800 3.645,00 94,50 175 700 1.417,50 148,50 275 1.100 2.227,50
6
ZA HUNG 95,04 176 704 1.425,60 35,10 65 260,00 526,50 59,94 111 444 899,10
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ 7,02 13 52 105,30 - 7,02 13 52 105,30
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
88,02 163 652 1.320,30 35,10 65 260 526,50 52,92 98 392 793,80
7
AROOI 64,26 119 476 963,90 25,38 47 188,00 380,70 38,88 72 288 583,20
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ - - - - - -
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
64,26 119 476 963,90 25,38 47 188 380,70 38,88 72 288 583,20
8
MÀ COOIH 123,12 237 948 1.846,80 41,04 85 340 615,60 82,08 152 608 1.231,20
-
Khoán bảo vệ rừng - - - -
-
Trồng rừng phòng hộ 24,30 54 216 364,50 9,72 27 108 145,80 14,58 27 108 218,70
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
98,82 183 732 1.482,30 31,32 58 232 469,80 67,50 125 500 1.012,50
9
KÀ DĂNG 189,66 384 1.536 2.844,90 75,72 167 668 1.135,80 113,94 217 868 1.709,10
-
Khoán bảo vệ rừng 71,04 160 640 1.065,60 31,08 80 320 466,20 39,96 80 320 599,40
-
Trồng rừng phòng hộ 11,70 26 104 175,50 4,68 13 52 70,20 7,02 13 52 105,30
-
Trồng rừng sản xuất bằng loài cây
lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
106,92 198 792 1.603,80 39,96 74 296 599,40 66,96 124 496 1.004,40
Ghi chú: đơn giá dự kiến 1 kg gạo = 15.000 đồng (bao gồm kinh phí đã vận chuyển đến thôn, bản).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1047/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Dự án trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3, Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn huyện Đông Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1047/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×