Quyết định 10/2007/QĐ-BTS của Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 10/2007/QĐ-BTS

Quyết định 10/2007/QĐ-BTS của Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Thủy sảnSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:10/2007/QĐ-BTSNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lương Lê Phương
Ngày ban hành:31/07/2007Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BTHỦYSNCỘNGHOÀ XÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

ĐcLập-Tự do-Hạnh phúc


Số:10/2007/QĐ-BTS


 

Nội,ngày31tháng7năm 2007


 

 

QUYẾTĐỊNH

V/vbanhànhdanh mụcthucthúythuỷ sn,snphm xửlýcitomôitrườngnuôitrồng thusn đưcphépuhànhtiViệtNam

 

BỘTRƯỞNGBTHUỶSẢN

 

ncNghịđnhsố43/2003/NĐ-CPngày02tháng5năm2003caChínhphQuy

đnh chcnăng, nhim v,quynhạnvàcơ cutổchccủaBộThủy sn;ncPháplệnh Thú y 2004;

n cứNghđnh33/2005/NĐ-CPngày15/3/2005củaChínhphủquiđnhchitiếtthihành 1 sốĐiềucaPháplnhThúy;

ncứquyếtđnhs03/2007/QĐ-BTSngày3/4/2007củaBộtrưngBộThuỷsn v/vbanhànhQuychếqunlýthuốcthúythuỷsn,sảnphmxửlýcitoitrườngnuôitrng thusn;

TheođềnghịcaÔngCụctrưởngCcQunlýChtlưng,AntoànvệsinhThúy thusn.

 

QUYẾTĐỊNH:

 

Điu1.BanhànhkèmtheoQuyếtđnhnày:

1. Danhmụcthucthúythuỷ snđưcphéplưuhànhtạiVitNam (PhlụcI).

2.Danhmụcsnphmxlý,cảitomôitrườngnuôitrồngthuỷsnđưcphép lưuhànhtạiVitNam (PhlụcII).

Điu2.GiaoCcQunchấtlượng,antoànvệsinhvàthúythusnthôngbáo,hưngdncácssnxutkinhdoanhthchinđăngliđốivớicácsnphmđượcphépuhànhthờihn6thángktừngàyquyếtđnhnàyhiulc(quiđnh

tiPhn B Phụ lụcI,PhnBPhlụcII).

Điu3. Quyếtđnhnàyhiulcsau15ngàyktừngàyđăng công báo.

Điu4.ChánhVănphòng;ChánhThanhtra;ThtrưởngcácVụ,CụcthuộcB

Thusn;GiámđốccácSThusn,SNôngnghipPháttriểnNôngthônqun

lýthusn;ctổchc,nhânhotđộngliênquanđếnđăngkýlưuhànhthuốct

ythusn;snphmxlý,citomôitngnuôithusnchutráchnhimthihành

Quyếtđnhnày./.

 

 

Nơinhận:KT.BTRƯNG

-NhưĐiều3;THỨTRƯNG

-VănphòngCP(đểb/c);

-LãnhđoB;

-UBNDcáctnh/thànhphtrựcthucTW;

-CácB:TưPháp,ThươngMại,Tàichính,NN&PTNT;(đãký) TN&MT(đểbiếtkimtravănbn);

-CụcKimtravănbn,BTưpháp.

(đểkimtravănbn);LươngPhương

-Côngbáo;WebsiteChínhph;

-LưuVTBộ,CụcQLCL,ATVS&TYTS.


PHLỤCI

 

DANHMỤC THUỐC THÚ Y THỦYSẢN ĐƯCPHÉPLƯUHÀNH

(Ban hành kèm theo Quyếtđnh số 10/2007/QĐ-BTS ngày 31tháng 7 năm2007)

 

PHẦNA: CÁC SNPHẨMĐƯỢC PHÉPLƯU HÀNH

 

I.SẢN PHM SN XUTTRONGNƯC (385sản phẩm)

 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

CôngtycổphầndchvụnuôitrồngthuỷsảnHLong-S8,NguyễnCôngHoan,Ba

Đình, Hà Nội

 

 

1.

 

Kích    dục    tố

HCG

HCG (Human Chorionic Gonadotropin)

HCGhoócmonsinhdụctácdụngkích thíchrụngtrứngđưcsửdụngtrongsinhsản nhântạomt số loài cá

 

Côngtysnxuấtdịchvụkhoahọccôngnghệthuỷsn-116NguyễnĐìnhChiểu,

Q1, Tp.HCM

 

2.

 

Vitc-Fis

 

Vitamin C 25%

Chốngstress,tăngngsứckhoẻ,tăngsức

đềkhángbệnhchom;Giúptômtỷlệ

sống cao

 

CôngtyTNHHQuốcMinh-Số183/1Khuphố8.PHipChánh,QuậnThủĐức,Tp.

Hồ Chí Minh

 

 

3.

 

 

Terra 200

 

 

Oxytetracyclin HCl

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩntôm(Vibrio)và bệnhđốmđỏthâncá-Ngưngsdụng4tuần trưc khi thu hoạch

 

 

4.

 

 

Flor-P

 

 

Florfenicol

Dùngđểđiềutrịbệnhnhiễmkhuẩnđưng tiêuhoágâyrabởivikhuẩnEdwardsiella ictaluritrêndatrơn(Basa,Tra,Trê,Hú)-Ngừng sử dung 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

5.

 

 

Flor-L

 

 

Florfenicol

Dùngđểđiềutrịbệnhnhiễmkhuẩnđưng tiêuhoágâyrabởivikhuẩnEdwardsiella ictaluritrêndatrơn(Basa,Tra,Trê,Hú)-Ngừng sử dung 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

6.

 

 

Vitamix

VitaminA,D3,E,C,

K3,B1,B2,B6,B12, PP,B5,Biotin,Folic acid

 

Thúcđẩynhanhquátrìnhlộtxáccứngvỏ, cungcấpvitamin,tăngsứcđềkhángkích thích tômsinh trưng

 

7.

 

HP 100

Sorbitol,       Methionin, Vitamin C, E, Biotin

Bổsungvitaminacidamingiúpm,cá tăng trọng nhanh, tỷ lệsống cao

 

 

 

8.

 

 

Calciumbiovit glucan

Calciumgluconate,

Inositol, Vitamin A, D3, Calcium panthothenate, Biotin, beta glucan 1,3-1,6

 

Thúc đẩy tôm lột xác, kích thích tômtăngtng.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

9.

 

 

Flor-10

 

 

Florfenicol

Điềutrịbnhnhiễmkhuẩnđưngtiêuhoá gâyrabởivikhuẩnEdwardsiellaictaluritrên cádatrơn(Basa,Tra,Trê,Hú)-Ngừngsử dung 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

10.

 

 

Sulfatrim

 

Sulphamethoxazol, trimethoprim

khảnăngngănchặnvikhuẩndiệnrộngđặcbitVibrio-Ngưngsửdụng4tuầntc khi thu hoạch

 

11.

 

Vita C 150

 

Vitamin C

BổsungvitaminC,giúpm,ngănngừa stress khi môi trưng nuôi có thayđổi

 

12.

 

Glucan    Mono

C vit

Monophosphate

ascorbic,Betaglucan

1,3-1,6

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

 

13.

 

Beta  glucan  C Vitol fort

Beta    glucan    1,3-1,6

VitaminA,D3,E,C, K3,     B1,     B5,     B6, Sorbitol.

 

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

 

 

14.

 

 

 

Betaglucamin

Betaglucan,vitaminA,

D3,E,C,PP,B1,B2, B12,B6,Folicacid, Biotin,Cholinchloride, tá dưc vừađủ

 

 

Bổsungvitaminenzymbetaglucangiúp tôm, cá tăng trưng nhanh

 

 

 

 

 

 

 

15.

 

 

 

 

 

 

 

CA-P

Sodiumhydrogen

phosphate,Manganese hydrogen phosphate, Zinc hydrogen phosphate,Copper hydrogen phosphate, Cobalt hydrogen phosphate,Calcium hydrogen phosphate, Magnesiumhydrogen phosphate.

 

 

 

 

 

Cung cấp khoáng giúp tômtăng trưởng nhanh. Thúc đẩy nhanh quá trìnhlộtvỏ, tái tạo vỏmới. Tạo vỏ cứng và bóng.

 

 

 

16.

 

 

 

QM Probiotic

Lactobacillus

acidophyllus,    Bacillus subtilis,Saccaromycess cerevisea, Saccaromycess

boulardii

 

 

 

Kíchthíchtiêuhoátốt,giúptômtăngtng nhanh

 

LiênhiệpKhoahọcsảnxuấtQuangHoáĐiệntử-NhàA25Trungtâmkhoahọctự

nhiên và Công nghệ Quốc gia, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy Hà Nội

 

17.

C-Mixture       - Vitamin C

VitaminC,AcidCitric, Glucose.

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng.

 

CôngtyTNHHThuốcthúythuỷsảnThiênLong-2EXuânOai,phưngTrưng

Thạnh, qun 9, Tp.Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

18.

 

 

Oxy-Rich

 

Sodium          carbonate peroxyhydrate

CungcấpOxyhoàtantứcthờichoaonuôi tôm,cấpcutômnổiđầudothiếuOxy.Cải thiện chất lưng nưc. Ổn đnh độ pH nưc

 

 

19.

 

BIOTIN CALCIUM

VitaminA,D3,Biotin,

Inositol,           Calcium

pantothenate,   Calcium gluconate

 

Thúcđẩyquátrìnhltvm,giúpmaucứngvỏ sau khi lột, vỏ tômdày chắc, bóng láng.

 

CôngtyCổphầnPháttriểnA.I.T-185đưngsố5,P.PhưcBình,Q9,tpHChí

Minh

 

 

20.

 

 

AIT-ENTER

 

 

Florfenicol

TrịbệnhxuấthuyếtđưngruộtBasa,cá TradovikhuẩnEdwardsiellainctaluri-Ngừng sử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

21.

 

 

 

AIT-TETRA

 

 

 

Oxytetracycline

Trịbệnhđốmđỏ,xuấthuyếttrênthân,hậu

mônsưngđỏ,cácvâybịrách,củatra,basa do   vi   khuẩn    Aeromonas   hydrophilla    và Pseudomonasfluorescens.Trịcácbệnhdovi khuẩnVibriogâyratrênm-Ngừngsửdụng

4 tuần trưc khi thu hoạch

 

22.

 

A-shock

 

Vitamin C

Chốngsốcdomôitrưng,giảmStress,tăng

tỷ lệ sống;Tăng sức đề kháng

 

 

 

 

23.

 

 

 

 

AIT -BAC

Protease,         Amylase,

Cellulase, Lactobacillus

acidophilus,      Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae

 

Cung cấp các enzyme tiêu hoá, làmtăng khả

năng tiêu hoá cho tômcá, giúp tômcá tiêu hoátốt các chất bổ dưng có trong thức ăn, giảmtiêutn thức ăn.

 

 

 

 

 

24.

 

 

 

 

AIT- CALPHOS

Calcium       dihydrogen

phosphate,Magnesium dihydrogenphosphate, Sodium        dihydrogen phosphate,Manganese dihydrogenphosphate, Zinc             dihydrogen phosphate

 

 

Bổ sung canxi, phospho và vi khoáng tổng hợp, kích thích tômlột vỏ,mau lớn;mau cứng vỏ sau khilột,giúpvỏ tômdày chắc, bóng đẹp

 

 

 

25.

 

 

 

AIT-SULPHA

 

 

 

Sulphadimethoxin, Trimethoprim

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên tôm;    Trị     các    bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưngđỏ,xuấthuyết,...)trênnuôic ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

 

 

26.

 

 

 

 

 

ZYM- PROBIOTIC

Bacillus            Subtilis,

Lactobacillus acidophyllus, Aspergillus         oryzae, Sacharomyces cerevisiae,          Alpha- Amylase,               Beta- Glucanase,     Pectinase, Xylanase,         Phytase, Protease

 

 

 

Cung cấp cácmen vi sinh, enzyme tiêu hoá, làmtăng khả năng tiêu hoá cho tôm cá, giúp

tômcá tiêu hoá tốt các chất bổ dưng có trongthức ăn, gim tiêutốn thức ăn.

 

27.

 

AIT-Zyme one

Lipase,            Amylase, Cellulase, Protease

Cungcấpcácenzymetiêuhoá,giúptômcá tiêu hoátốtthức ăn, gim tiêutốn thức ăn.

 

28.

 

Stop - Stress

 

Vitamin C, Acid citric

Chốngsốcdomôitrường,giảmstress,tăng sức đề kháng

 

 

Cơ sở sản xuất kinh doanh BạchYến -179 Trần Bình Trọng, Q.5, Tp. HCM

29.

Vitamin C

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng, chống stress

 

 

Công ty TNHH Sitto Việt Nam-S4 đưng 3A, KCN Biên Hoà II,Đồng Nai

 

30.

 

C – Active

 

Ascorbic Acid

Giúptômhpthuthứcăn,tăngsứcđềkháng,

chốngstreesnhữngthayđổicủamôitng

 

31.

 

Sitto Fish C

 

Ascorbic Acid

Giúphấpthụthứcăn,tăngsứcđềkháng,

chốngstressnhữngthayđicủamôitng

 

 

Công ty TNHH Minh Dũng -1/9A Bình Đưng II, xã An Bình, DĩAn, BìnhDương

 

 

32.

 

MD

Florfenicol300

 

 

Florfenicol

Điềutrịxuthuyếtđưngruộtdovikhuẩn

Edwardsiellaictalurigâyra-Ngưngsửdụng

12 ngày trưc khi thu hoạch

 

33.

 

MD C Sol 207

 

Vitamin C,citricacid

Tăngsứcđềkhángchocá,chốngstress,kích thích tiêuhtt.

 

34.

 

MD Vitacalcium

Vitamin    A,    D3,    E,

Biotin,      Phosphorous, calcium, Zinc

 

Giúpm,maulớn,đẩynhanhquátrìnhlt vỏ, vỏmaucứng, dày, bóng sau khilột xác

 

35.

MD          Selen

E.W.S

Vitamin     E,     Sodium selenite

Giúptăngsảnngđẻtrứngcá.ương

đạt tỷlệ cao hơn, giẩmhao hụt đầu con

 

 

36.

 

MD             Bio

Calcium

Biotin,VitaminA,D3,

CalciumPantothenate, Inositol,           Calcium Gluconate

 

Thúc đẩy quá trìnhlộtvỏ ở tômvà giúpmau cứng vỏ sau khilt.

 

37.

MDSorbitol+ B12

 

Sorbitol, vitamin B12

 

Tăng sức đề kháng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

38.

 

 

 

MD

Bio Baciplus

Saccharomyces

cerevisiae, Lactobacillus

acidophilus,      Bacillus subtilis,        Aspergillus oryzae,Vitamin     C, Methionine

 

 

 

Tạovisinhđưngrutlợi.Chuyểnđổithứcăntốthơn.Tăngsứcđềkháng,chốngstress.

 

 

 

39.

 

 

 

MDBio Lizym

 

Bacillus             subtilis, Saccharomyces cerevisiae,Amylase,- Glucanase

 

 

 

Giúptiêuhóatốtthứcăn,giảmtỷlệtiêu tốn thức ăn.Tăng vi khuẩn cóli đưng ruột.

 

 

40.

 

MD

Bioenzyme 702

Bacillus             subtilis,

Amylase,

-Glucanase,Cellulase

 

 

Cung cấp men tiêu hóa giúp cá tiêu hóatốt

 

 

Công ty TNHHCẩm Linh -118 Nguyễn Phi Khanh, P.TânĐnh, Q1, Tp. HCM

 

 

41.

 

 

B.COMIX-C

 

VitaminC,B1,B2,B6, B12

BổsungvitaminnhómBvitaminC;Kích thíchtínhngonmiệng,tômănnhiều;ngsức đề kháng, giảmstress cho tôm, cá

 

 

 

 

42.

 

 

 

VITAMINA SOLUBLE

 

VitaminA,D3,E,B1, B2,    B6,    K3,Niacin, Pantothenicacid,Folic acid,    B12,H,C,Sorbitol

 

Kíchthíchsựtăngtrưng,pháttriểnm, cá.Phòngstresskhithitiết,môitrưngbiến độngbấtlợi.Tăngsứcđềkháng.Giúpm, cáănnhiềulớnnhanhtiêutnthứcăn

thấp.

 

CôngtyTNHHKinhdoanhthucthúyMinhNgân-33B8ĐiệnBiênPhủ,Phưng

25 Quận Bình Thạnh Thành phốHồ Chí Minh

 

 

43.

 

 

PONAMIX

 

 

VitaminA,D3,E,B1, B2, B3, B5, B6, C

Bổsungcácloạivitaminthiếtyếuđápngnhucầudinhngcủacá.Đmbosựtăngtngpháttriển,tăngkhảnăngsinhsản. Tăng cưng sức đề kháng.

 

44.

ACG,Vitamin

C12%

 

VitaminC, citricacid

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng cho tôm

 

CôngtyTNHHSX&TMBa-63NguyễnVănng,P10,QVấp,Tp.HồChí

Minh

 

45.

 

TB-63

b-1,3     Glucan,     a-1,6

Manan,     Vitamin     C, Inositol

 

Tăng sức đề kháng cho tôm, giảmstress

 

46.

 

C-Stress

VitaminC,AcidCitric, Inositol

Giảmstress,ngsứcđềkháng,kíchthích tômănmạnh, nâng cao tỷ sống


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

47.

 

TB-ALUM

 

Acid Citric, vitamin C

Chốngsốcdomôitrường,giảmstress,tăng

tỷ lệ sống,tăng sức đề kháng

 

 

48.

 

 

Zest - Oil

 

Dầucá,cácvitaminA, D3,B1,B2,B3,B6,B12,K, C, Folic acid, Biotin

Giảmstress,tăngsứcđkháng,phòngngừa

thiếuvitaminchấtkhoáng,kíchthíchtiêu hoá,tăngngđộbtmồi,giảmhệsốthức ăn

 

 

 

 

 

49.

 

 

 

 

 

TB-TÔM

Calcium       dihydrogen

phosphate,Magnesium dihydrogenphosphate, Sodium        dihydrogen phosphate,Manganese dihydrogenphosphate, Zinc             dihydrogen phosphate

 

 

 

Bổsungcanxi,phosphovikhoángtnghợp,kíchthíchtômltvỏ,maulớn;mau cứngvỏsaukhilột,giúpvỏtômdàychắc, bóng đẹp

 

50.

 

ST.Xoan

Hoạtchấtchiếtxuttừ

cây                         xoan

(Azadirachtin)

Phòngtrịbnhtrùngbánhxe,trùngmneo,

trùngquảdưa,rậncá,sánđơnhủtrêncá tra, basa

 

 

 

51.

 

 

 

ST.TETRA

 

 

 

Oxytetracycline

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m.    Trị     các     bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,     Pseudomonas,      Edwardsiella (đốmđỏ,hậumônsưngđỏ,xuấthuyết,...) trênnuôicngọt;Ngừngsửdụng4tuầntc thu hoạch.

 

 

 

52.

 

 

ST.ENTER

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

 

 

 

53.

 

 

 

ST.SULPHA

 

 

Sulphadimethoxin, Trimethoprim

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m;    Trị     các    bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưngđỏ,xuấthuyết,...)trênnuôic ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch.

 

 

 

54.

 

 

S.T Clean

 

Crude Protein, Fat, Fiber, Praziquantel

 

Trịngoại ký sinh trùng: sán láđơnchủ, rận cá. Trni ký sinh trùng: sán lá gan, sán dây

 

 

 

 

 

 

 

55.

 

 

 

BIG FISH

Cyanocobalamin, 1-(n-

butylamino)-1methylethyl phosphonicacid, Methyl hydroxybenzoate

 

 

 

Tăng cưng trao đi chất giúp tômmau lớn

 

 

 

 

 

 

 

56.

 

 

 

Men.Bo

Ca, P, Fe, Cu, Zn,

VitaminA,D3, E,K3, B1, C,B2,B3, B6, Lysine, Methionin, Choline chloride,men và vi sinh có ích:

 

 

Giảmstress,tăngsứcđkháng,phòngngừa thiếuvitaminchấtkhoáng,kíchthíchtiêu hoá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

Saccharomyces

cerevisiae,B.subtilis, Aspergillus, Lactobacillus acidophillus

 

 

 

 

 

 

57.

 

 

 

Calciphos - DD

Dicalciumphosphate,

MgSO4, MnSO4, FeSO4, CuSO4,

ZnSO4, Vitamin A, D3, B1, C

 

Cungcấpcanxigiúptômlộtvỏnhanhmau cứngvỏ.Bổsungvitaminkhoángchấtcần thiết cho quá trình phát triển

 

CôngtyTNHHmtthànhviênthuốcthúyTrungƯơng-29NguyễnĐìnhChiểu, P.Đakao, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

58.

 

NAVET- FLOR 5

 

Florfenicol

(50g/L)

ĐiềutrịbệnhxuấthuyếtđưngruộtdatrơndovikhuẩnEdwardsiellaictalurigâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

59.

 

NAVET- FLOR 20

 

Florfenicol

(200g/kg)

ĐiềutrịbệnhxuấthuyếtđưngruộtdatrơndovikhuẩnEdwardsiellaictalurigâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

60.

 

Navet-Vitamin

C

 

 

Ascorbic acid

 

 

Tăng sức đề kháng, chống stress

 

CôngtyTNHHSX&TMthuốcthúyThnhPhát-43PhạmViếtChánh,P.19,Q. Bình Thạnh, HCM

 

61.

 

C plus 10%

Vitamin       C       10%,

Sorbitol

Tăngngsứcđềkháng,giúptôm,mau

lớn

 

62.

 

C plus 15%

Vitamin       C       15%,

Sorbitol

Tăngngsứcđềkháng,giúptôm,mau

lớn

 

CôngtyTNHHSX&TMthuốcthúyGấuVàng-458Cáchmạngtháng8,P4Q.tân

Bình, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

63.

 

 

 

 

TETRA-C

 

 

 

Oxytetracycline, Vitamin C

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnvớicácbiểuhiện

đmđỏ,xuấthuyết,hoạitửtrêntra,cá basa     do     vi      khuẩnAeromonas     sp.,

Pseudomonas      fluorescens,      Edwardsiella tardagâyra.Trbệnhphátsángtrênấutrùng

tômdovibriogâyra-Ngừngsửdụng28

ngày trưc khi thu hoạch

 

64.

 

Vitamin C

 

Vitamin C, Citric acid

Tăngsứcđkháng,chốngstress,tăngsức

sốngchotôm,cảithiệnhiệuquảsửdụngthức

ăn

 

65.

Super

VIKOTAT

Vitamin    A,    D3,    E, Calcium, Phosphorus

Cungcấpvitamin,Calcium,Phosphorus,kích thích tômlột vỏ nhanh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

 

66.

 

 

 

 

 

Gavazyme

Bacillus             subtilis,

Lactobacillus acidophillus,

Aspergillus           niger, Saccharomyces cerevisiea,Cellulase,α

-    β    Amylase,    Beta- Glucanase,            Endo Protease, Exo protease

 

 

 

 

 

Cungcấpcácenzyme,giảm tỷlệtiêu tốnthức

ăn.

 

CôngtyTNHHSX&TMdinhdưngthúyNamLong-27/27Quốclộ13,phưng

Hiệp Bình Phưc, Quận ThủĐức, Tp. Hồ Chí Minh

 

67.

 

VITAMINC

VitaminC,VitaminA, Vitamin PP

 

Chống stress và giúp tôm, cá ănmnh

 

68.

C         Vitamin

Plus

 

Vitamin C

Giúpphụchồisứckhoẻkhinhimbệnh,chống stress, tăng sức đềkháng

 

 

69.

 

 

Calphomio

Calcium        Gluconate,

CalciumPantothenate, Inositol,              Biotin, vitamin A, vitamin D3

Kích thíchtăng trưng, giúp vỏ tômdày chắc,

bóng láng, thúc đẩy nhanh quá trình lột xác, cứng vỏ.

 

 

 

70.

 

 

 

Jumbobical

Calcium

Gluconate,Calcium Pantothenate,     Biotin, Inositol,              Biotin, vitamin A, vitamin D3.

 

Thúc đẩy tôm lột xác, kích thích tômtăngtng.

 

 

 

71.

 

 

 

Shrimp       Pak

200

VitaminA,B12,D3,E,

K3,Thiamin,

Riboflavin,Pyridoxine, CalciumPantothenate, biotin,                    Folic acid,ascorbic acid

 

 

Bổsungvitaminthiếtyếu,tăngsứcđềkháng, tăngtrưngnhanh,thúcđẩyquátrìnhlộtxác, nhanh chóng cứng vỏ sau khilột

 

 

 

72.

 

 

 

Backill Plus

 

 

 

Sulphadimethoxin, Trimethoprim

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio  trên tôm; Trcác bệnh nhiễm khuẩn do

Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưng đỏ, xuất huyết, ...) trên cá nuôi nưc

ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch

 

 

 

73.

 

 

 

Clortadona-TS

 

 

 

Sulphamerazine

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio  trên tôm; Trcác bệnh nhiễm khuẩn do

Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưng đỏ, xuất huyết, ...) trên cá nuôi nưc

ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

74.

 

 

 

Protector

 

 

 

Oxytetracyclin

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn vibrio trên

m. Trcác bệnh nhiễmkhuẩn Pseudomonas sp., Aeromonas. Sp, Edwardsiella (đmđỏ,

hậumônng đỏ, xuấthuyết,…) trên cá nuôi nưc ngọt.Ngừng sửdụng thuốc trưc khi

thu hoạch 4 tuần

 

 

 

75.

 

 

 

TRIMESEN

 

 

 

Sulphadiazine, Trimethoprim

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio  trên tôm; Trcác bệnh nhiễm khuẩn do

Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưng đỏ, xuất huyết, ...) trên cá nuôi nưc

ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch

 

Công ty Cổphần Phát triển Công nghệ Nông thôn -Khu CNCB An Khánh, HoàiĐc,Hà Tây

 

 

76.

 

 

FLOCOL F

 

 

Florfenicol

Trịcácbệnhxuấthuyếtđưngruộtdovi

khuẩnEdwardsiellaictalurigâyratrêndatrơn-Ngừngsửdụng12ngàytrưckhithu hoạch

 

 

 

 

 

77.

 

 

 

 

OXYTETRA- PLUS

 

 

 

 

Oxytetracyclin, Vitamin C

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnvớicácbiểuhiện

đmđỏtrênthân,mắthậumônsưngđỏ, cácvâybịrách,xuất  huyết,hoại  tửdovi khuẩnAeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá tra,cábasa.Trbệnhphátsángdovibriogâyratrênấutrùngm-Ngừngsửdụng4tuầntc khi thu hoạch

 

 

78.

 

SHRIMPC-RT

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđkháng,chốngstress,nângcao khảnăngchốngđỡvớiđiềukiệnthờitiếtmôi trưngsống bấtlợi

 

 

79.

 

 

C-POWDER

 

Vitamin                      C, Acid citric

 

 

Khắc phục tômbịstress,nổi đầu, kéo đàn.

 

80.

 

Stresroak-F

 

VitaminC,E

Tăngngsứcđềkhángchom,cá;Giảm stress trong các trưng hợp thờitiết thay đổi

 

 

81.

 

 

Superzym

Saccharomyces

cerevisiae,         Bacillus subtilis,Lactobacillus acidophilus

 

Bổsungvisinhvậtđưngruộtgiúptiêuhoá tốt, ăn nhiều, giảmhệ số chuyển đổi thức ăn

 

Công ty TNHH Asialand

-Số 24, đưng 26, KCN Sóng Thần II, DĩAn, BìnhDương

 

 

 

82.

 

 

 

Vi - Taminplus

VitaminA,D3,E,B1,

B2,B6,C,K3,acid nicotinic,  Calcium pantothenat,acidFolic, Lactose

 

 

Thúcđẩynhanhquátrìnhlộtxác,tăngng sức đề kháng, chống stress


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

83.

 

 

Hyper- OLYSTINE

 

 

levamisole           (sulfat chlohydrate)

 

 

Trịgiuntrònsinhtrùngđưngtiêuhoá

cá nuôi nước ngọt

 

 

 

84.

 

 

 

Vi - Trim

 

 

Sulfadimethoxine

Sodium, Trimethoprim

Có khả năng kháng đưc các lài vi khuẩn

Vibrio gâybệnh trên tôm sú như Vibrio parachaemolyticua, V. harveyi, V. alginolyticus.

Ngừng sửdụng 15 ngày trưc khi thu hoạc.

 

CôngtyTNHHBayerViệtNam-1/3ĐXuânHợp,PhưngPhưcLongB,Quận9, thành phốHồ Chí Minh

 

85.

Antistress

Fish

 

VitaminE,C

Chốngstress,tăngsứcđềkháng,phóngbệnh thiếu vitamin E, C  cho cá nuôi

 

86.

 

Aqua C

 

Vitamin C, Acid Citric

Tăngsứcđềkháng,chngstress,giúpm,

đạt tỷlệ sống cao

 

87.

 

Aquazyme P

Alpha Amylase, Protease, Phytase

Giúptômtiêuhoátốthơnvàgiảmtỷlệ

tiêutốn thứcăn

 

88.

 

Aquazyme P

Alpha             Amylase, Protease, Phytase

Giúptômtiêuhoátốthơnvàgiảmtỷlệ

tiêutốn thứcăn

 

 

89.

 

 

FORTOCA

 

 

Florfenicol

Trịbệnh nhiễmtrùng huyết đưng ruột do vi

khuẩn Edwardsiella ictaluri trên cá tra, ba sa -Ngừng sửdụng thuốc trưc khi thu hoạch 12 ngày

 

 

 

 

90.

 

 

 

 

Osamet Fish

Romet 30

(Sulfadimethoxine:

25%, Ormetoprim:

5%), Vitamin C: 30g, Vitamin E: 20g, Organic selenium:

30mg

 

 

 

Trịnhiễmkhuẩn Pseudomonas sp., Aeromonas. sp. trên cá; Thời gian ngừng sử dụng thuốc 6 ngày trưc khi thu hoch

 

91.

 

HadacleanA

Crude Protein, fat, fiber, Praziquantel

Trịngoại ký sinh trùng: sán láđơnchủ, rận cá.Trni ký sinh trùng: san lá gan, sán dây

 

 

92.

 

Osamet

Shrimp

Baymet

(Sulfadimethoxine, Ormetoprim), Vitamin C, E, Organic selenium

 

Trịnhiễmkhuẩn Pseudomonas sp., Aeromonas. sp. trên cá; Thời gian ngừng sử dụng thuốc 6 ngày trưc khi thu hoch

 

 

 

93.

 

 

 

BAYMET

 

 

 

Oxytetracycline

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn vibrio trên

m. Trcác bệnh nhiễmkhuẩn Pseudomonas sp., Aeromonas. Sp, Edwardsiella (đmđỏ,

hậumônng đỏ, xuấthuyết,…) trên cá nuôi nưc ngọt.Ngừng sửdụng thuốc trưc khi

thu hoạch 4 tuần

 

CôngtyTNHHThươngmạidchvụHoàngThông-67/83BùiĐìnhTuý,Q.Bình

Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

94.

 

 

HUFA

VitaminA,D3,E,B1,

B2,B3,B6,K3,C, Acidfolic,Acidbéo không no

 

Cungcấpvitamin,giúpgiảmstress,tăngsức đềkháng;Phòngngừavitaminthiếuhụt,hồi phục sau khi bệnh

 

 

95.

 

BACILLUS PLUS

Lactobacillus         spp., Bacillus             subtilis, Vitamin C, B1, B6

 

 

Giúp tiêu hoá tốt

 

 

96.

 

 

PRO-ONE EXTRA

Bacillusspp.(Bacillus subtilis,             Bacillus licheniformis,Bacillus polymyxa),Đm

 

 

Giúp tiêu hoá tốt

 

 

 

97.

 

 

 

SUPERYEAST

Bacillus             subtilis,

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus

acidophilus,    Protease, Amylase, Lipase

 

 

 

Bổsungvisinhvthuíchenzym;Giúp tiêu hoátốt

 

98.

 

BACIYEAST

Bacillus             subtilis,

Lactobacillus acidophilus

 

Giúp tômhp thu thứcăn và tiêu hoá  tốt

 

99.

VITAMIN     C TẠT

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng;Chốngstress,giúpăn khoẻ, tăng trọng nhanh.

 

100.

 

ULTRAVIT

 

VitaminA,D3,E,B1, B6

Bổsungvitamincầnthiếtgiúptômkhoẻ

mạnh,tăngtrưngnhanh;Phụchồisứckhoẻ

sau bệnh

 

101.

 

BIGSCALE

VitaminA,D3,E,B1, B6, PP

Bổsungvitamincầnthiếtchom,cá,giúp tômcá phát triển nhanh,mau lớn

 

CôngtyTNHHsảnxuấtthươngmạiNgọc-245E/4HoàngVănThụ,P1Q.Tân

Bình Tp.Hồ Chí Minh

102.

Vitamin C

Vitamin C, Acid Citric

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

 

 

 

 

103.

 

 

 

 

 

Ca/P

Calciumdi-acid

phosphate,Sodiumdi- acid phosphate, Magiesiumdi-acid phosphate, Zinc di-acid phosphate,Manganese di-acid phosphate, CuSO4, CoSO4, P2O5

 

 

 

Tănghàmng,Ca,Pcácnguyêntốvinglàmchovỏtômcứngnhanh,kíchthích sự táitạo vỏkitin cho tôm

 

CôngtyliêndoanhAnova.Bio-Số36ĐạiLĐộclập,KhucôngnghiệpViệtNam

Singapore, Thuận An, Bình Dương

 

104.

 

C Fin

 

VitaminE,C.

Chốngstressdothờitiếtthayđổi,tăngng sức đề kháng

105.

Vitafish

Vitamin C.

Chống stress,tăng cưng sức đề kháng


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

106.

 

 

 

Avamin

Vitamin A,D3,E,C,K3,

Vitamin nhóm B; Biotin, Folic acid,Pantothenic acidInositol,Ca

 

Tăngsứcđềkháng,chốngsốckhimôitrưngxấuhoặcthờitiếtthayđổi;thúcđylộttái tạo vỏ nhanh

 

 

107.

 

 

Sovirin

Sorbitol,Inositol, biotin, vitamin A, B1,B2,B6,B12,C,D3

Tănghiệuquảtiêuhoáhấpthuthứcăn,giúpluônkhomnh,tăngsứcđềkhángvà tăng trưng nhanh.

 

 

 

108.

 

 

 

Vitsorin

Sorbitol,Inositol,

PotasiumChloride, CalciumLactate, vitamin B1, C, E, Beta- Glucanase-1-3-D- Glucan

 

 

 

Chốngstresschốngsockchotômtrong quá trình nuôi; giatăngsức đề kháng

 

 

 

109.

 

 

 

Sorbimin

Sorbitol,Inositol,

Biotin,Folicacid, Pantothenicacid, vitamin A, C, B1,B6,B12, D3, E

 

Tănghiệuquảtiêuhoáhấpthuthứcăn; giúpluônkhomnh,tăngsứcđềkhángvà tăng trưng nhanh.

 

 

 

110.

 

 

 

Betamin

VitaminA,D3,E,C,K3,

Vitamin nhóm B; Biotin, Folic acid, Pantothenicacid, Inositol, Ca,

 

Tăngngsứcđềkháng,chốngsốckhimôitngxấuhoặcthitiếtthayđổi;cungcấp cácchấtdinhdưngcầnthiếtgiúptôm,lớn nhanh, khoẻmạnh.

 

CôngtyTNHHSX&TMThuốcThúYRuBy-35HuyGiáp,phưngThạnhLộc,Quận 12, Tp.HCM

111.

Ruby C 10

ascorbic acid

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

CôngtyTNHHThuốcthúyHươngHoàngNam-A9/54Ấp1BìnhChánh,huyện

Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

112.

HHNCalcium

ADEBCtôm

Vitamin A, D3, E, B1, B6, C

 

Cung cấp vitamin. Gimstress

 

113.

HHN

Prozyme for Fish

Protease,         Amylase,

VitaminA,D3,E,K3, B1, B2, B6, C

 

Tăngkhảnăngtiêuhóathứcăn.Tăngsứcđề

kháng.

 

114.

HHN-C-

Strong

 

Vitamin         C,         E,

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng cho tôm, cá

 

115.

HHN-Vitamin

C (tôm)

VitaminC,Methionin, Vitamin E

Phòngchốngstress,tăngsứcđềkhángcho tôm, cá

 

116.

HHN-Vitamin

Ctạt

Vitamin C, Acid citric, VitaminE,Methionin

Chốngstress,tăngngsứcđềkhángcho tôm, cá

 

CôngtyTNHHSX&TMthuốcthúyNapha   -159BùiCôngTrừng,NhịBình, Hocmôn, HCM

117.

NP-C.Vit Plus

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

 
Methionin


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

118.

Vita C - NPV

Vitamin C, Acid Citric

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

 

 

119.

 

NP- ASCORBAMI N

 

VitaminC,acidcitric, Sorbitol,     Methionine, Lysine

Tăngsứcđềkhángchocơthểm,cá,giúp

giảmtỷlệhaohụt;Kíchthíchm,cáăn nhiều,đạtnăngsuấtcao;Phòngchốngstress chom,cádothờitiếtthayđổi,dovận chuyển,môitrưng nước bịô nhiễm

 

 

 

120.

 

 

 

 

NP-TRIXINE

 

 

 

Sulfadimidine, Trimethoprim

Trịbệnhphátsángdovibriogâyratrênấu

trùngm;trịcácbệnhnhiễmkhuẩndovi khuẩn      Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá nưcngọt(đmđỏ,hậumônngđỏ,xuất huyết,...).Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

CôngtyTNHHQuốctếLongThăng-KhuCôngnghiệpSuốiDầu,DiênKhánh, Khánh Hoà

 

 

121.

POLYPHOSP HATESTAY- C35%

 

Acid ascorbic, Polyphosphate

Tăngngkhảnăngđkhángđốivớitôm

nuôi,ngănngừahiệnngtômbịsốckhi môi trưng thay đổi

122.

Stay C

ascorbic acid

Tăng cưng sức đề kháng và ngăn ngừa stress

 

 

Công ty CP Sài Gòn VET  - 41A Phưc Long B, Quận 9 Thành phHồ Chí Minh

 

 

123.

VITAMIN     C Stay25%for Shrimp

Vitamin C, Phosphorylated, Inositol,

 

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng cho tôm

 

124.

VITAMIN   C- PLUS

Vitamin C, acid Citric, Inositol

Giúptăngcưngsứcđềkhángchocá.Chngstress cho tôm khi độmặn , pH thay đổi

 

 

 

 

 

125.

 

 

 

 

AQUA CAPHOS

Calciumdihydrogen

phosphate,Magnesium dihydrogenphosphate, Sodiumdihydrogen phosphate,Manganese dihydrogenphosphate, Zinc dihydrogen phosphate

 

 

Bổsungcanxi,phosphovikhoángtnghợp,kíchthíchtômlộtvỏ,maulớn,kíchtcđồngđều;Maucứngvỏsaukhilột;Giúpvỏtômdày,chắc,bóng,đẹp,đạtngsuất cao khi thu hoạch

 

 

 

 

 

 

126.

 

 

 

 

 

 

P-Caphos

Calciumdihydrogen

phosphate: 99g, Magnesiumdihydrogen phosphate: 102,6g, Sodiumdihydrogen phosphate: 45g, Manganesedihydrogen phosphate: 9g,

Zinc dihydrogen phosphate: 13,5g

 

 

 

 

 

Bổsungcanxi,phosphovikhoángtnghợp,kíchthíchtômlộtvỏ,maulớn;Mau cứng vỏ sau khilt.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

127.

SG.LECITHI N

Phospholipid, Vitamin

A, D3, E

Kíchthíchtômbắtmồinhanh;Baobọcviênthức ăn, gim thất thoát thuốc ramôi trưng

 

128.

Vitamin         C

15%

 

Vitamin C

 

Tăng cương sức đề kháng cho cá

 

 

129.

 

 

Aqua Flor

 

 

Florfenicol

Điềutrịxuthuyếtđưngruộtdovikhuẩn

Edwardsiellaictalurigâyra-Ngưngsửdụng

12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

 

 

130.

 

 

 

 

 

P-Rotamin

Cyanocobalamin:

20,25mg, 1-(n- butylamino)-1methylethyl phosphonic acid: 45g, Methyl hydroxybenzoate:

450mg

 

 

 

Đốivớicá:Tăngngtraođổichấtgiúpmaulớn;Đốivớim:Tăngngtraođổi chất giúp tômmau lớn

 

Công ty TNHH khoáng sản Khang Thnh - 5/4 Quốc lộ 1A, phưng Tam Bình, Q.Thủ

Đức, Tp.HCM

 

131.

 

RB-Vit C

Vitamin C 20%, Lactose vừađủ

Chốngstress,tăngsứcchuđựngkhithayđổi nhiệt độ, độmặn, độ pH ao nuôi thay đổi

 

 

Công ty TNHH Hiệu Quả - 147G đưngĐỗ XuânHợp, phưng An Phú, Tp.HCM

 

 

132.

 

 

C-Strong-EFF

Vitamin         C,         E, Methionine,Tá    dưc (bột dextrose)vừa đủ

Giảmsựcăngthăngchotômcá.Giúpm,cá tăngtrưngnhanh.Nângcaotlệsốngcho tôm, cá nuôi

 

133.

LACTOBIO- EFF

Lactobacillus acidophilus

Cungcấpvisinhvtcóli;kíchthíchtiêu hóa, giúp tômmaulớn.

 

 

 

134.

 

Florfenicol- EFF

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch

 

 

 

 

135.

 

 

 

SULFATRIM- EFF

 

 

 

Sulfadimidin, Trimethoprim

Trịbệnhphátsángdovibriogâyratrênấu

trùngm;trịcácbệnhnhiễmkhuẩndovi khuẩn      Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá nưcngọt(đmđỏ,xuthuyết,hậunngđỏ,...).Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

136.

 

 

 

S.O.T-EFF

 

 

 

Oxytetracycline

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m.    Trị     các     bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,     Pseudomonas,      Edwardsiella (đốmđỏ,hậumônsưngđỏ,xuấthuyết,...) trênnuôicngọt;Ngừngsửdụng4tuầntc thu hoạch.

 

CôngtyTNHHquốctếGALA-2/336tổ7,khuphố2,phưngTăngNhơnPhúB, Q9, Tp. HCM


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

137.

GL- VITAFINE

VitaminA,D3, C,K3, E, lactose

 

Tăng đề kháng, giảmstress cho tôm.

 

 

138.

 

GL-VITAMIN C10%

 

Vitamin C, Citric acid, Sorbitol,Lactose.

Kíchthíchtôm  ăn,tăngsứcđềkhángcho tôm,giảmstressdothayđổithờitiếtđộtngột, giaomùa hoặc khi vận chuyển.

 

139.

 

GL-Premix

VitaminB1,B5,B6,E,A,    D3,    Acid    Folic. CaCO3

 

Bổsunghàmngvitamincácnguyêntố

vilưng cho tôm, cá

 

 

 

 

140.

 

 

 

 

Sulatrim

 

 

 

Sulfadimidin, Trimethoprim

Trịbệnhphátsángdovibriogâyratrênấu

trùngm;trịcácbệnhnhiễmkhuẩndovi khuẩn      Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá nưcngọt(đmđỏ,hậumônngđỏ,xuất huyết,...).Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

 

 

141.

 

 

Florfen

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

142.

 

 

Florfen-2000

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

 

143.

 

 

Floro-2500

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

144.

 

 

C-Max

 

VitaminC, Citric axít

 

Tăngsứcđềkhángchotômdothayđổithitiết đột ngột, giaomùa.

 

CôngtySXKDvậtthuốcthúyCnThơ(VEMEDIM)-S7đưng30/4

phưng Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TpCần Thơ

 

145.

Prozyme      for fish

 

Vitamin A, D3, E, K3

Bổsungvitamincầnthiếtchosựtiêuhoávà tăng trọngcủa tôm

 

146.

 

VemevitN09

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6

 

Bổ sung vitamin cho cá

 

 

147.

 

VemevitS08

100    (Vemevit

N08)

 

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, H, C, Polyphosphate

 

 

Bổ sung vitamin và khoáng cho tôm

 

148.

 

Vime-Sitol

Inositol, Vitamin C

coated

 

Cung cấp vitamin cần thiết

 

149.

Milk             for shrimp

Vitamin A, D3, E, B1, B6, PP

 

Kích thích tômmaulớn

 

150.

 

Vime-6-Way

Protease,         Amylase, Cellulase, Lipase

Kíchthíchtiêuhoá,giúptăngtrưngnhanh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

151.

 

Vime-Liverol

Methionine, Vitamin C, Thiamin

 

Cung cấp dinh dưng, tăng sức đề kháng.

 

152.

 

 

Vime-Fenfish

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch

 

 

 

153.

 

 

 

Antired

 

 

 

Sulfadiazine      sodium, Trimethoprim

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên tôm;    Trị     các    bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưngđỏ,xuấthuyết,...)trênnuôic ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch.

 

 

 

154.

 

 

 

TRIMESUL

 

 

 

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên tôm;    Trị     các    bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưngđỏ,xuấthuyết,...)trênnuôic ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch.

 

CôngtyTNHHQuốctếHoàngAnh-80HVănLong,phưngBìnhHưngHoàB, Q.Bình Tân, Tp.HCM

 

155.

 

SWELL-05

 

Bacillus subtilis, EnzymProtease

Dùngkíchthíchănuốngtiêuhoáthứcăn

giúpvậtnuôităngtrọngnhanh;Cungcấpvi khuẩn cóli

 

156.

VITAMIN C100

 

Vitamin C

Dùngtăng  sứcđềkhángcủam,nuôi chống chulại sự thayđổi của thời tiết

 

157.

 

ENZYME

 

Protease,         Amylase, Cellulase

Giúpchoquátrìnhchuyểnhoáthứcăn;Làm

mmthứcăn;Tăngkhnănghấpthcáccht dinh dưng cho tôm

 

 

 

 

158.

 

 

 

 

BACTERIA

 

 

 

Sulfadiazin, Trimethoprim

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnnhưđốmđỏtrên

thân,mắthậumônsưngđỏ,xuấthuyết,hoạitửtrên  cátra,basadoAeromonas hydrophilaPseudomonasflourescensgây ra.TrbệnhphátsángdovikhuẩnVibriogây ratrênấutrùngm-Ngừngsửdụng4tuầntc khi thu hoạch

 

 

159.

 

 

ENRO-50

 

 

Florfenicol

Trịcácbệnhnhiễmtrùngđưngruttra,

basadovikhuẩnEdwardsiellaictalurigây

ra-Ngừngsửdụng12ngàytrướckhithu hoạch

 

CôngtyCPkinhdoanhvậtnônglâmthuỷsảnVĩnhThnh-23đưngTân

Tạo-KCN Tân Tạo,Quận Bình Tân, Tp.HCM

 

160.

 

BESTC

 

Polyphosphate ascorbic acid (20%)

Tăngngsứcđềkhángchovớicácbệnh

nhiễmtrùng;giảmstress,sốcphụchồisức khoẻ cho cá

 

161.

 

POLY C

 

Polyphosphate ascorbic acid (30%)

Tăngngsứcđềkhángchovớicácbệnh

nhiễmtrùng;giảmstress,sốcphụchồisức khoẻ cho cá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

162.

 

IMMUTECH- S/F

VitaminE,C,

Selenium, Beta-Glucan, Mano-olygosaccharide

 

Ngănngừastressphụchồisứckhỏesaustress

 

163.

 

C-Vita

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkhángcủam,cá;giảm

stress,sốcphụchisứckhoẻnhanhchóng cho tôm, cá

 

 

 

 

164.

 

 

 

 

PROFS

Amylase, Protease,

Cellulase, Xylanase,Candida utilis, Lactobacillus acidophilus, Saccharomyces cerevisiae

 

 

 

Thúcđẩyquátrìnhtiêuhoáhấpthụthức

ăn của tôm.

 

 

165.

 

 

Florf

 

 

Florfenicol(5%)

Trịbệnhxuấthuyếtđưngruộttrêntra,cá basadovikhuẩnEdwardsiellaictalurigâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

166.

 

 

Florimex

 

 

Florfenicol(10%)

Trịbệnhxuấthuyếtđưngruộttrêntra,cá basadovikhuẩnEdwardsiellaictalurigâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHSX&TM533-29ĐàoCamMộc,Phưng4,Quận8ThànhphốHồ

Chí Minh

 

167.

Vitamin         C

10%533

 

Vitamin C

 

Tăng sức đề kháng, gim stress

 

168.

 

Vitamin         C Stay 533

Vitamin C (acid

ascobic), Acid Citric, Sorbitol

 

Tăngsứcđềkháng,chngstress,giúptôm

ăn khoẻ tăng trọng nhanh

 

CôngtyTNHHSX&TMViệtViễn-14GPhanVănTrị,Phưng7QuậnGòVp

Thành phHồ Chí Minh

 

169.

 

PROBIOTIC

Protease,Amylase, Glucanase,Cellulase

Kíchthíchtiêua,tăngnghấpthu dưng chất,cảithiện chtiêu tiêutốnthức ăn

 

170.

Vitamin         C Anti-Stress

 

Vitamin C, acid Citric

 

Tăng cưng sức đề kháng cho tôm,cá

 

171.

 

ORALYTE-C

 

Vitamin C, NaHCO3, KCl, NaCl

Phòngchốngstresschotômdothayđổi

thờitiết,dovậnchuyển,môitngcbị

dơ; Tăng cưng sức đề kháng.

 

 

172.

 

 

Bcomax - E

 

Vitamin C, E,B1, B2, B5, B6, B12, PP,K3, acid Folic, cholin

 

Chốngstress,giúptôm,ănmnh,ngtrọng nhanh

 

 

173.

 

 

C-One

 

 

VitaminC,acidcitric

Phòngchốngstresschotômcá,giúptômcá khoẻmạnhsứcđềkhángtrongtrưnghợp nhiệt độ, độmặn, thờitiết thay đi đt ngột

 

CôngtyTNHHthuốcthúyQuctếĐôngNghi-11NguyễnVănGiai,PĐaKao,Quận I, Thành phố Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

174.

 

C-Power

 

Vitamin C, Inositol

Chốngstresshạnchếrốiloạncácchức

năngđềkháng,phụchốinhanhsaukhikhỏi bệnh

 

175.

 

Super Glucan

 

1,3-1,6 Beta Glucan

Giúpm,tăngsứcđềkháng.Đttỷlệ

sống cao trong quá trình nuôi

 

Công ty Liên doanh Virbac Việt Nam-12A Mê Linh, P.19, Q. Bình Thạnh, Thành ph

Hồ Chí Minh

 

176.

 

Prazifish

 

Praziquantel cimetidine

Phòngđiềutrsánđơnchủsinhtrên

mangdacá-Ngừngsửdụng5ngàytrưc khi thu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

177.

 

 

 

 

 

 

 

Calciphos

Phospho,Calciumdi-

acid              phosphate, Magnesium         di-acid phosphate,Sodiumdi- acidphosphate,Irondi- acid         phosphate, Manganse           di-acid phosphate,Zincdi-acid phosphate,Copperdi- acidphosphate,Cobalt di-acid phosphate

 

 

 

 

 

Cung cấp Calci, Phospho và các nguyên tố đa

vilưng cho tôm, cá; Kích thích quá trìnhlột vỏ tôm, giúpvtômmaucứng.

 

 

Công ty vật tư và giống gia súc Amasco - 28MạcĐĩnh Chi, Q.1, Tp. HCM

 

178.

 

C-Mos

Coasted Vitamin C, beta-glucan20%

Chốngstress,kíchthíchhệmiễndch,tăngng sức đề kháng

 

179.

 

Pellet-C

 

Coasted Vitamin C

CungcấpvitaminC,tăngngsứcđềkháng cho tôm, cá

 

DNTNPhúcThọ-260/40NguyễnTháiBình,Phưng12,quậnTânBìnhThànhph

Hồ Chí Minh

 

 

180.

 

 

C Vibrio F2

 

Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, B5, B6, B12, PP, acid folic, biotin

Tăngngsứcđềkhángngănngừa

stress,cungcấpđầyđcácvitamin,acid amin,chotôm,cỏgiúptụmcỏtăngtrọngnhanh

 

181.

C      Customer stress

 

Vitamin C, acid Citric

Tăngngsứcđềkhángchom,cá.Chống stress khi thời tiếtmôitrưng thayđổi

 

 

Công ty TNHH Sao Mai -Ấp Tân Hoá, xã Hoá An, Tp Biên Hoà,Đồng Nai

 

182.

Customix-C

sol

VitaminC,Citric

Acide

 

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

183.

C-MIX

Vitamin C

Cung cấp vitamin chống stress cho tôm cá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

184.

 

 

 

FLUTENZYM

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisie,Protease, Amylase, Lipase, beta-Glucanase, Xylanase

 

 

 

Cung cấp men vi sinh và enzyme cho cá

 

CôngtyTNHHthươngmạisảnxuấtthuốcthúySAPHA(SAFA-VEDIC)-143/46

Đông Hoà, DĩAn, Bình Dương

185.

VITAC

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng, chống stress

 

186.

 

E - SEL

VitaminE,Selenium chelate

Nuôivỗtômbốm,giúptrứngpháttriển tốt,tlệ thụ tinhcao,

 

187.

 

MF Super

 

Vitamin B1, B2, B6

BổsungvitaminnhómBcầnthiếtchom, cá, giúp tôm, cá hamănchónglớn

 

 

 

188.

 

 

VITAC50%- BẠC HÀ

 

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkhángtrongcáctrưng

hợptômbịsốcdovậnchuyển,giúptômcá nhanhchóngthíchnghivớimôitrưngkhithờitiếtthayđổi(trờimưa,trờinóng)hay nguồn nưc bịnhiễmbẩn.

 

 

189.

 

 

Safa-Sol

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkhángtrongcáctrưng

hợpm,bịsốcdomôitrưngkhithừitiết thayđi(trimưahoặctrinóng)haynguồn nưc bịnhimbẩn.

 

190.

 

Safa-Lactisol

Lactobacillus

acidophilus

Kíchthíchtiêuhoá,giúpm,hấpthutốt

thức ăn.

 

CôngtyTNHHSando-2242/1Bquốclộ1,phưngAnPhúĐông,Q.12,Tp.HChí

Minh

 

 

191.

 

 

AMIN C

 

VitaminC,E, Methionine, Acid citric

Chốngsốc,chốngstresschotômkhiđiều kiệnmôitrưngthayđổiđộtngột.Tăngsức đề kháng, giúp tômcá tăng trưng nhanh.

 

 

192.

 

 

C MIX 25%

 

 

Vitamin C

 

 

Tăng sức đề kháng. Chống sốc, chốngstress.

 

 

193.

 

VITASOL C+E

 

 

VitaminC,E

 

Chốngsốc,chốngstresschotômkhiđiều kiệnmôi trưng thay đổi.Tăng sức đề kháng.

 

 

 

 

 

194.

 

 

 

 

 

Calciphorus

P2O5,Calci

diacidphosphate, Magnesium diacidphosphat, Mangan diacidphosphat, Zinc

diacidphosphat, Copper diacidphosphat, Cobalt diacidphosphat

 

 

 

 

CungcấpCanxi,Photphocácnguyêntốđa lưngchom;Kíchthíchlộtvỏ,cứngvỏ nhanh.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

195.

 

 

Vitstay C Fort

 

VitaminC,Sorbitol, Methionin,Lysin

 

Chống sốc, chống stress cho cá. Tăng sức đề

kháng.Bổ sung acid amin

 

 

196.

 

 

Munoman

 

 

Beta 1,3-1,6 Glucan

 

Giúpm,tăngtrngnhanh,pháttriển

đồng đều; giảmhệ số FCR;

 

 

197.

 

 

HILORO

 

 

Florfenicol200g/L

Điềutrịcácbệnhxuấthuyếtđưngruộtcủa

thủysản(cáBasa)dovikhuẩnEdwardsiella ictalurigâynên-Ngừngsửdụng15ngàytrưc khi thu hoạch

 

 

198.

 

SAN FLOFENICO L

 

 

Florfenicol100g/kg

Điềutrịcácbệnhxuấthuyếtđưngruộtcủa

thủysản(cáBasa)dovikhuẩnEdwardsiella ictalurigâynên-Ngừngsửdụng15ngàytrưc khi thu hoạch

 

 

 

 

199.

 

 

 

 

TRIMDOX

 

 

 

Sulfamethoxazole sodium, Trimethoprim

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnbiểuhiệnđmđỏ

trênthân,mắthậumônsưngđỏ,vâybịrách, xuấthuyết,hoạitửtrêntra,basadovi khuẩn  Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatarda.Trịbệnhphát sángtômgiốngdovikhuẩnVibriogâyra-Ngừng sửdụng 28 ngày trưc khi thu hoạch

 

Côngtycổphầncvậtthúy(HANVET)-88TrưngChinh,Q.ĐốngĐa,Hà Nội

 

200.

 

HANVIT20%

 

VitaminC,AxitCitric

Chốngsốcdothayđổimôitrưng,thờitiết,

thức ăn

 

201.

AD3EC- SHRIMP

Vitamin A, C, E, D3, Sorbitol

CungcấpcácVitaminhoạtlựccaochonuôitrồng thủysản

 

 

 

202.

 

 

 

Han-Floro

 

 

 

Florfenicol

Đctrnhiễmtrùngđưngruộttrêndatrơn (cátra,basa)dovikhuẩnEdwardsiellagây ravớicácdấuhiệunhưgan,thậnláchmủ đmđỏ,thốimang,chưngbụng,mắtlồi-Ngừng sửdụng 12 trước khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHthươngmạidchvụsảnxuấtSaoÁ-LôEĐưngsố2A/1Khucông nghiệpĐồng An, Thun An, Bình Dương

 

203.

 

Antibac

VitaminA,B1, B2, B6, B12, C,D3, E,K3

 

Bổ sung vitamin, tăng sc đề kháng

204.

C - Mix

Vitamin C

Tăng sức đề kháng; Gim stress

 

CôngtyTNHHthuốcthúythuỷsảnĐạiNam-ẤpBếnLiễu,PAn,huyệnBến

Cát, tnh Bình Dương

205.

Vitamin C

Vitamin C

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

CôngtyTNHHSX-TMAn&Nam-27B,NguyênHồng,P1QuậnVấp,Tp.HồChí

Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

206.

 

VITAMINC

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng;Ngănngừahiện tưng stress do thay đổi môi trưng.

 

207.

 

TIGO-LACT

Bacillus              subtilis

(109CFU/1000g)

Kíchthíchtiêuhoá,tănghiệuquảchuyểnhoáthức ăn.

 

nghiệpcthúythànhphốHồChíMinh-236AVănSỹ,P1,Q.TânBình, HCM

 

208.

 

Aqua-C 10%

Vitamin C (100g), Stay

C,Vitamin E

BổsungVitaminC,E,tăngngsứcđề

kháng cho tômvà phòng chống stress

 

209.

 

Aqua-C 15%

Vitamin C(150g), Stay

C,Vitamin E

BổsungVitaminC,E,tăngngsứcđề

kháng cho tômvà phòng chống stress

 

CôngtyLiêndoanhsnxuấtthucthúyBio-Pharmachemie-2/3TăngNhơnPhú,P Phưc Long B, Q. 9 Tp. Hồ Chí Minh

 

 

210.

Vitamin         C Premix       For Shrimp

Vitamin         C,         2- monophosphate

calcium

 

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

 

211.

VITAMIN     C

10%         FOR SHRIMP

 

 

Vitamin C

 

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

212.

Vitamin         C

10%for fish

 

Vitamin C

 

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

 

213.

 

Bio-Bcoplex for fish

VitaminB1,B6,B12,

Nicotinamide,           D- panthenol,        Inositol, Sorbitol

 

Tăngngkhảnăngtiêuhoáthứcăn,nâng cao sức đề kháng.

 

 

214.

 

Vitasol             - Shrimp

VitaminA,C,D3,E,

K3,B1,B2,B6,Biotin,

B12,                    calcium

pantothenate, folic acid

 

BổsungVitaminthiếtyếugiúptômtăngsức

đề kháng, tăng trưng nhanh.

 

 

 

215.

 

 

 

BioAnti-shock for shrimp

VitaminA,D3,E,C,

B1,B12,B6,B12,K3, Inositol,     Taurine, Foclic                     acid, Pantothenate          acid, biotin.

 

 

 

Tăngsứcđềkháng,chngstresschotômkhi môi trưng thay đổi.

 

 

 

216.

 

 

ANTISTRESS FOR SHRIMP

VitaminA,D3,E,K3,

B1,   B2,   B6,   Biotin, Foclic    acid,    Calcium pantothenate,     Niacin, Inositol

 

 

Chốngstress,chốngsốckhimôitrưngc thay đổi. Tăng sức đề kháng cho tôm nuôi


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

217.

 

 

 

BIOZYME For Fish

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisae,Amylase, Protease,lipase,

Β Glucanase, Cellulase, CaCO3

 

 

Bổsungenzyme,tiêuhoácácvisinhvật cólivàothứcăn,giúptiêuhoátốtthức ăn, khoẻmnhmau lớn.

 

 

218.

 

BIO- FLORSOL

2000 For Fish

 

 

Florfenicol20.000mg

Đctrịxuthuyếtđườngruộtdovikhuẩn

EdwardsiellaictalurigâyratrênTravà Basa-Ngừngsửdụngthuốc12ngàytrưckhi thu hoạch

 

 

 

219.

SULTRIM

48%         FOR SHRIMP

 

Trimethoprim, Sulfadiazine

 

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên tôm

 

 

220.

BIO- SULTRIM FOR SHRIMP

 

Trimethoprim, Sulfadiazine

 

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên tôm

 

CôngtyTNHHpháttriểnmạnglưitoàncầuNamDũng-KCNNhưQuỳnh,Văn

Lâm, Hưng Yên

 

 

 

221.

 

 

 

TD.Biozyme for fish

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae, Protease, Amylase, Lipase, Xylanase, Beta Glucanase

 

 

 

Cungcấpemzymtiêuhoávikhuẩnli cho đưng ruột, giúp tiêu hoá thứcăn.

 

 

222.

 

 

Multi.Vita

 

VitaminA,D3, E,B1, B2, B5, B6, B12, PP, K3, Acidfolic,hương dâu

 

 

Bổsungvitamin,tăngsứcđềkháng,chốngsốc.

 

 

 

223.

 

 

 

TD.FLOR

 

 

 

Florfenicol2%

Đc trị cácbệnh ở cá như xuất huyếtđưng

ruột, nhiễmkhuẩnmáu do vi khuẩn Edwardsielaictalluri -Ngừng sử dụng 14 ngày  trưc khi thu hoạch

 

 

224.

 

 

ThuốcbộtTD. Flor 20

 

 

Florfenicol

(20%)

Đctrịbệnhnhiễmtrùngmáuđưngruộtở cádatrơn(cáTra,Basa)dovikhuẩn Edwardsiellaictalurigâyra-Ngừngsửdụngthuốc 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

225.

 

 

Thuốc nưc

TD. Flor 20

 

 

Florfenicol

(20%)

Đctrịbệnhnhiễmtrùngmáuđưngruộtở cádatrơn(cáTra,Basa)dovikhuẩn Edwardsiellaictalurigâyra-Ngừngsửdụngthuốc 12 ngày trưc khi thu hoạch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

226.

 

 

 

TD.OXYTET RA 20

 

 

 

Oxytetracyline HCl

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m.    Trị     các     bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,     Pseudomonas,      Edwardsiella (đốmđỏ,hậumônsưngđỏ,xuấthuyết,...) trênnuôicngọt;Ngừngsửdụng4tuầntc thu hoạch.

 

 

 

227.

 

 

TD. SULFATRIM

 

 

Sulfadiazine, Trimethoprim

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m;    Trị     các    bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưngđỏ,xuấthuyết,...)trênnuôic ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch

 

 

228.

 

 

TD.FLOR50

 

 

Florfenicol50%

 

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

sởSXthứcănbổsungĐứcDũng-108/95/116ANguyễnViệtHồng,phưngAn

Phú, Tp. Cần Thơ

 

 

229.

 

 

Prozyme

Protease,Amylase, Cellulase, Vitamin A, D3, E, K3, C

 

Giúptiêuhóathứcăntốt.Bsungvitamin cho cá.

 

 

Công ty TNHH N.E.S - L11-L12 khu Miếu Nổi, P.3, Q.Bình Thạnh,Tp.HCM

 

230.

 

NES-C

Vitamin C (100.000mg)

Giảmstressdosựthayđổicủamôitrưng,thờitiết độtngột; Tăngsức đề kháng

 

231.

 

NES-C25

Vitamin C (250.000mg)

Giảmstressdosựthayđổicủamôitrưng,thờitiết độtngột; Tăngsức đề kháng

 

CôngtyTNHHthươngmạiĐứcThnh-3A2ThoạiNgọcHầu,phưngMỹThi,Tp. Long Xuyên, An Giang

 

 

232.

 

C   MIN    15%

ĐT for fish

 

 

VitaminC,Sorbitol

CungcấpvitaminCsorbitol.Tăngsứcđề kháng,phòngchốngstressdothitiếtthay đổi đột ngột và vận chuyển

 

 

Công ty TNHH Long Hiệp - Khu Công nghiệp SuốiDầu, Diên Khánh, Khánh Hoà

 

233.

 

EliTe-800

 

Vitamin A, E, D, B1, B2, C, PP

Cungcấpvitamingiúpnângcaosứckhoẻcủa

tômấutrùng,giúptômlộtxácđồngloạt,pháttriển nhanh

 

 

234.

 

Super shrimp

Power

 

Lactobacillus acidophillus, Vitamin A, E, D, B1, B2, C, PP

Bổsungvitamin,nângcaosứckhoẻvàsứcđề

kháng,giúptômấutrùngtránhhiệnngbị sốckhimôitrưngthayđổi.Bsungvisinh vật cólợi, giúp tăng khảnăng hấp thu thức ăn

235.

Vitamin C

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng, chống stress

 

236.

 

Win – 100

VitaminA,D3,E,C,

Methionin,Lysine,B

complex

 

Bổ sung Vitamin,tăng sức đề kháng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

CôngtyTNHHTM&SXthuốcthúySàiGòn-36/1G,QuangTrung,Phưng12,Q.Gò

Vấp, TpHCM

 

237.

Vitamin         C

12,5%

 

Vitamin C

 

Tăng sức đề kháng, gim stress

 

238.

Vitamin

A.D3.E.C

 

Vitamin A, D3, E, C

 

Bổ sung vitamin, tăng sc đề kháng

 

CôngtyTNHHTânThớiHiệp-K3B-K3C,đưngsố4,KCNMinhXuân, huyện Bình Chánh, Tp.HCM

 

239.

 

Vit C 100

 

Ascorbic acid.99,5%

Tăngngsứcđềkháng,chốngstresskhi nhiệt độ, độmặn, độ pH ao nuôi thay đổi

 

CôngtyTNHHthuốcthúyÁChâu-Số130QL1A,P.BaLáng,Q.CáiRăng,Cần

Thơ

 

240.

 

ADE

 

Vitamin D3, C,E

Tăngsứcđềkháng,gimstress,rútngắnthời gianlt vỏ ởtôm

 

 

241.

C.Mix          for shrimp/C.Mix for fish

 

 

Acid Asocorbic

 

 

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

 

242.

 

VITAMIN   C- TAT

 

VitaminC,Acidcitric, VitaminE,Methionin

Tăngngsứcđềkháng,phòngchống

stresschotômkhithờitiếtquálạnhhay quánóng,dovậnchuyểnhaymôitrưngc nhiễmbẩn

 

 

243.

 

 

Florfenicol-33

 

 

Florfenicol

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnđưngruộtcủa

tra,basadovikhuẩnEdwardsiellaictaluri gâyra-Ngưngsửdụng12ngàytrưckhithu hoạch

 

CôngtyTNHHcphẩmthúy-thuỷsảnLongAn-15PhanĐìnhPhùng,P2,TX Tân An, Long An

 

244.

 

AQUA.C-LA

 

VitaminC,Sorbitol

BổsungVitaminC,Sorbitolgiúptăngsứcđề

kháng, giảm stress cho tôm

 

245.

Becomplex

C+ADE

VitaminA,B1,B6,D3, E, C, PP,Methionine

Bổsungvitamincầnthiếtchom,cá;Tiêu hoá thức ăntốt, phát trin nhanh

 

 

 

246.

 

 

 

Kenzym.Ade

 

Amylase,         Protease, vitamin    A,B1,     D3,E, tinh bột

Giatăngkhảnăngtiêuhoácácchấtding

ng:tinhbột,đm,chấtbéođtmứccaonhất,hấpthtốttrọnvẹn;bổsungđầyđủ vitaminA,D,E,giúptôm,ănkhoẻ,ngtng tt.

 

 

 

247.

 

 

 

Tmt Fort

 

 

Sulfadiazin, Trimethoprim

Trịbệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio  trên

m; Trcác bệnh nhiễm khuẩn do

Aeromonas,Pseudomonas,(đốmđỏ,hậumôn sưng đỏ, xuất huyết, ...) trên cá nuôi nưc

ngọt; Ngừng sử dụng 4 tuần trưcthuhoạch.

 

248.

 

Florcin-La

 

Florfenicol

Trịbệnh nhiễmtrùng huyết đưng ruột do vi

khuẩn Edwardsiella ictaluri trên cá tra, ba sa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

249.

 

Flornicol-La

 

Florfenicol,Sorbitol

Trịbệnh nhiễmtrùng huyết đưng ruột do vi

khuẩn Edwardsiella ictaluri trên cá tra, ba sa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

Công ty TNHH Sinh Tiên -47 Hoà Mã, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

 

250.

 

ST- Vitamin C

10%

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,chngstresskhithitiết,độmặn,pHthayđi,giúptômphụchồisau khimắc bệnh

 

CôngtyTNHHCôngnghsinhhọcBECKA-2/181TânLập,TânThớiNhì,hóc

Môn, T.pHồ Chí Minh

 

 

251.

 

 

C15

 

 

Vitamin C

BổsungvitaminC,tăngsứcđềkhángcho tômcá,giúptômngănngừastresskhimôitng nuôi thayđổi.

 

 

252.

 

 

ANTI-PH

 

 

Acid Citric, Vitamin C

 

Chốngsốcdomôitrưng,giảmstress,tăngsức đề kháng

 

 

253.

LIKA (Antistress

70%)

b-1,3 Glucan, a-1,6

Mannan, Vitamin C, Inositol

 

Tăngngsứcđềkhángchom,cá.Chốngstress

 

 

 

 

 

 

 

254.

 

 

 

 

 

 

 

BK-PHOS

Sodiumhydrogen

phosphate,Manganese hydrogen phosphate, Zinc hydrogen phosphate,Copper hydrogen phosphate, Cobalt hydrogen phosphate,Calcium hydrogen phosphate, Magnesiumhydrogen phosphate.

 

 

 

 

 

Cungcấpkhoánggiúptômtăngtrưng nhanh,thúcđẩyquátrìnhlộtvỏ,táitạovỏmới,tạo vỏ cứng và bóng

 

 

255.

 

 

FENKA

 

 

Florfenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

256.

 

 

 

 

SUNKA

 

 

 

Sulfadimidine, Trimethoprim

Trịbệnhphátsángdovibriogâyratrênấu

trùngm;trịcácbệnhnhiễmkhuẩndovi khuẩn      Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá nưcngọt(đmđỏ,hậumônngđỏ,xuất huyết,...).Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

257.

 

 

 

TANKA

 

 

 

Oxytetracycline

TrịbệnhphátsángdovikhuẩnVibriotrên

m.    Trị     các     bệnh    nhiễm     khuẩn    do Aeromonas,     Pseudomonas,      Edwardsiella (đốmđỏ,hậumônsưngđỏ,xuấthuyết,...) trênnuôicngọt;Ngừngsửdụng4tuầntc thu hoạch.

 

 

 

 

 

 

 

 

258.

 

 

 

 

 

 

 

 

SU -SU

Dicalciumphosphate,

FeSO4, CuSO4, ZnSO4, VitaminA,

D3, E, K3, B1, B2, B3, B6, C, Lysin, Methionin,Cholin, chloride, Saccharomyces cerevisiae,Bacillus subtilis, Aspergillus oryzae, Lactobacillus acidophillus

 

 

 

 

 

Tăng khả năng tiêu hoá cho tômcá, giúp tôm cá tiêu hoátốt các chấtbổ dưng có trong

thức ăn, gim tiêutốn thức ăn.

 

 

Công ty TNHH Long Sinh - 37 HoàngVăn Thụ, Nha Trang, Khánh Hoà

259.

Long Vi-C

Vitamin C

Chống stress,tăng sứcđề kháng

 

 

260.

 

 

Long Stay - C

 

Acid Ascorbic, Polyphosphate

Tăngngkhảnăngđkhángđốivớitôm súnuôi,ngănngừahiệnngtômbịsốckhi môi trưng thay đổi

 

 

261.

 

 

Vanavit

VitaminA,D3,E,B6, AcidFolic,VitaminC, Inositol

Bổsungdinhng,tăngngsứcđềkhángchotômcá;Hạnchếtômbịscdo môi trưng,bỏ ăn,mm vỏ.

 

262.

 

Benex - C

 

Vitamin C (stay C)

Tăngsứcđềkhángchotômcá,giúptômcá

khỏemạnh.Hạnchếtômbịsốckhimôitng thayđổi

 

nghiệpNutriwayViệtNam-238quốclộ1A,phưngTânHiệp,Tp.BiênHoà,tỉnh

Đồng Nai

 

 

263.

 

 

NUTRI C

 

 

Vitamin   C   (vibc), Vitamin E

Sửdụngkhithảtômcá,khiđiềukinnuôicó thay đổi nghiêmtrọng, khi có sự can thiệp vàotrinhưlấymẫuchuyểnaohồ,khitômcá có dấu hiệumắc bệnh.

 

 

264.

 

 

ZYME FISH

 

 

Xylanase,b-Glucanase, Phytase

Nângcaogiátrsửdngthứcăn.Tăngkhả năngtiêuhtinhbột,đạm,béo.Tăngkhả năng  hấp  thụ  phospho  thực  vật  trong  khẩu phần ăn của

 

CôngtyTNHHTM&SXViễnĐông-168A/10.LongThuậnA,LongPhưc,Long

Hồ, Vĩnh Long


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

265.

 

 

 

 

Vido- Cotrim

 

 

 

Sulfadiazin(20%), Trimethoprim (4%)

 

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnbiểuhiệnnhư: đmđỏtrênhậumôndovikhuẩnAeromonas sp.;Pseudomonassp.;Edwardsiellatardagây ratrêndatrơn.Trbệnhphátsángtrênu truìngtômdovikhuẩnVibriogâyra-Ngưng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHCôngnghsinhhọcN.N.T-2DânChủ,Khuphố1,PHiệpPhú,Quận 9 Tp. Hồ Chí Minh

266.

Super Stay C

Vitamin C (100g/1kg)

Tăng sức đề kháng, chống stress

267.

Super C - 90

Vitamin C (900g/1kg)

Tăng sức đề kháng, chống stress

 

CôngtyTNHHThuốcthúythuỷsảnA.D.P-335NguynDuyTrinh,P.Bìnhtrưng

Tây, Quận 2 Thành phố Hồ Chí Minh

268.

Vita C 10%

Vitamin C

Tăng sức đề kháng, chống stress.

 

 

269.

 

BiotinCalcium

Shrimp

Biotin,              Calcium

Gluconate,       Calcium Pantothenate,   Vitamin A, D3. Inositol

 

Kíchthíchsựlộtvỏvàtạovỏnhanh,giúp tômphát trin nhanh

 

270.

 

ADP-C Solut

(C-tạt)

Acid ascorbic, Acid

Citric, vitamin E, Methionine

 

Dùng để tạt,chống stress cho tôm, cá

 

 

 

271.

 

 

 

Antistress shrimp

Vitamin A, D3, E, K3,

B1, B2, B6, B12, Calciumpantothenate, Niacin, Folic acid Biotin, ascorbic acid, Inositol, Taurine

 

 

Cungcấpđầyđủvitamincầnthiếtchotôm pháttriển,thúcđẩyquátrìnhlộtvỏtạovỏ tôm, chốngstress,tăngng sức đề kháng

 

CôngtyTNHHChănnuôiC.PViệtNam-KCNBàuXéo,SôngTrầu,huyện

Trảng Bàng,Đồng Nai

 

272.

 

C-Mix

Vitamin C (Ascorbic acid)25%

 

Giảmstress,tăng sức đề kháng cho tômnuôi.

 

 

 

273.

 

 

 

C-35

 

 

 

Vitamin C (35%)

CungcấpnguồnvitaminCdồidàochotôm

cá;GiúpbổsungnguồnvitaminCbịthiếu trongthtômcá;Giảmtìnhtrạngthiếu vitaminCkhinuôimậtđộdàykhimôitng thayđổi

 

 

Cơ sở Dưc thú y Phú Thọ - 59/4B Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc môn, Tp.HCM

 

 

274.

 

VITAMIN   C- PT

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđkhángchotômcá.Chốnghội chứngstressdothờitiếtthayđổi,dovận chuyển, do môi trưngdơ bẩn ô nhim.

 

sởPhúThọHoà-475/B8ĐưngPhúThọHoà,P18,Q.TânBình,ThànhphHồ

Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

275.

 

AQUA-C200

 

Vitamin C (200g/kg), Vitamin E (55g/kg)

Tăngsứcđềkháng,giúptômkhỏemạnh;

Chốngstresskhisựthayđổiđộtngộtcủa môi trưng

 

276.

 

AQUA-C300

 

Vitamin C (300g/kg), Vitamin E (55g/kg)

Tăngsứcđềkháng,giúptômkhỏemạnh;

Chốngstresskhisựthayđổiđộtngộtcủa môi trưng

 

CôngtyTNHHSX&TMthuốcthúythuỷsảnViệtTân-94/1035A1DươngQuảng

Hàm, P.17, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

 

277.

Vitamin         C

15%

 

Vitamin C, Acid Citric

 

Tăng sức đề kháng, chống stress.

 

278.

 

Vitamin C

 

Ascorbic acid, Acid citric

Tăngsứcđkháng,chốngstress,tăngsức

chuđựngkhinhitđộ,độmặn,độpHao nuôi thay đi

 

279.

 

Vita-Calciphos

Vitamin    A,    D3,    E, Calcium, Phosphorus

Cungcấpvitamin,canxi,photpho.Kíchthích tômlột vỏ nhanh.

 

 

280.

 

 

AQUA C35

 

 

Vitamin C, Acid citric

Giảmstresskhimôitrưngaonuôithayđổi như:nhiệtđộ,độmn,độpH;Tăngsứcđề kháng cho tôm, cá

 

281.

GLUCAN BOOST

1,3-1,6 beta glucan, Vtamin C

Tăngsứcđềkhángchom,cá;Giảmstress khi điềukinmôitrưngthay đổi

 

 

282.

 

 

Vita-Soluble

VitaminA,D3, E, K, C,

B1, B2, B6, Nicotinic

acid, Folic acid, Biotin,

Pantothenicacid

 

Cungcấpcácloạivitamincầnthiếtgiúptôm mau lớn, tăng sức đề kháng cho tôm.

 

 

 

283.

 

 

 

Vita-Biopro35

Đmthô, Vitamin A,

D, E,Saccharomyces cerevissiae, Lactobacillus acidophillus, Amylase, Protease

 

 

 

Kíchthíchtiêuhóa,giúptômănnhiều,phát triển nhanh.

 

 

 

 

284.

 

 

 

 

Zymix

Bacillus subtilis,

Saccharomyces boulardi, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum,Amylase, Protease

 

 

 

Cungcấpcácvisinhvậtlợi;Kíchthích tiêuhoá,giảmtiêutốnthứcăn;Giúptômcá mau lớn, thu hoạch cao

 

 

285.

 

 

Lactomix

Bacillus subtilis,

Lactobacillus acidophilus, Amylase, Protease

 

Cungcấpvisinhvậtlichođưngruột;Kíchthíchtiêuhoá,tănghiệuquảsửdụng thức ăn, gim hệ số chuyển đổithcăn.

 

CôngtyTNHHkhoaksinhvậtThăngLong-A-05KCNĐứcHoà1,Hạnh

Phúc, LongAn

 

286.

 

STAY-C

VitaminC20%, Poly- phosphate≤80%

 

Tăng cưng sức đề kháng và ngăn ngừa stress


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

CôngtyTNHHthươngmạidịchvụK&H-Số7,đưngsố6,tổ14,phưngHiệp

Phú, quận 9, Tp.HCM

 

 

287.

 

 

Vitamin C

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,giúptômgim stresstrongcácđiềukinbấtlinhư:thayđổi điều kiệnsng, thay đổivề thờitiết

 

Công ty CPthuốc thú y TW 1 - 88 Trưng Chinh, Q.Đống Đa, Hà Nội

 

288.

 

Enzymbiosub

Bacillus subtilis,

Protease,Amylase, Beta Glucanase

 

Bổsungvisinhvậtđưngruột,nângcaokhả

năng hấp thụ thức ăn

 

CôngtyTNHHSX-KDthuốcthúyMinhHuy-431/16AĐcThọ,phường15, quận GòVấp, Tp.HCM

289.

Vitamin C

Vitamin C

Tăng sức đề kháng, chống stress

 

290.

AD.Vit           B

Complex

VitaminA,D,B2,B6,

PP,  C

Cungcấpvitamingiúptômtăngngsức

đề kháng, chống stress,tăng trưngtt.

 

CôngtyTNHHthusảnCửuLongT.L-323BĐiệnBiênPhủ,phưng4,quận3, Tp.HCM

291.

Beta C

Ascorbic acid 36,14%

Giúp tômgiảmstress,tăng sức đềkháng

 

292.

Betaglucal1,4

– 1,6

 

Betaglucan 1,3 – 1,6

Kíchthíchtômngtngnhanh,giúp tômcá tăng sức đề kháng

 

293.

 

GrowYeast

Saccharomyces cerevisiae

Giúptômtiêuhoátốt,kíchthíchngtng

 

294.

 

Power CTẠT

 

Vitamin C 21,05%

Tăngsứcđềkháng,gimstress,giúpănkhoẻ, tăng trọng nhanh

 

 

Công ty TNHH D.N.K -38 Kim Biên, phưng13,quận 5, Tp. HCM

 

295.

 

Ctạt

 

5% Vitamin C

Chốngstress,tăngsứcđềkhángchotômcá khimôi trưng thay đổi hay ô nhiễm

 

296.

 

C Max

 

20% Vitamin C

Nângcaosứcđềkháng;Giúptômchống

sốckhimôitrưngthayđổi,nângcaotl

sống

 

297.

Vitamine        C

1500

 

Vitamin C

Chốngsốcdomôitrưng,giảmstress,ngtỷ

lệ sống,tăng sức đề kháng

 

298.

 

C-UP

 

Vitamin C, Acid citric

Nângcaosứcđềkháng ;Giúptômchngsốc khimôi trưng thayđổi.

 

 

299.

 

 

DEKAZIM

Bacillus             subtilis,

Saccharomyces cerevisiae,       Protease, Amylase

 

Giúptômhấpthụtriệtđểthứcăn,cảithiện hệsốchuynhóathứcănhấpthuthứcăn tránh lãng phí.

 

 

300.

 

 

MZ

Bacillus             subtilis,

Lactobacillus acidophilus,    Protease, Amylase

 

Giúptômhấpthụtriệtđểthứcăn,cảithiện hệsốchuynhóathứcănhấpthuthứcăn tránh lãng phí


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

301.

 

C Tạt

 

5% Vitamin C

Chốngstress,tăngđềkhángchotômkhi môi trưng thay đổi hay ô nhiễm.

 

CôngtyCPCôngnghệsinhhọcthúy-19/37phốĐốngCác,phưngÔchdừa,

Đống Đa,HàNội

 

 

302.

 

AQUA-VITA C

 

 

Vitamin C

Nângcaosứcđềkhángchotômcá.Giảm stressdothayđổivềthờitiết,điềukiệnchăm sóc. Phục hồi sức khỏe sau khi khỏibệnh.

 

 

 

 

 

303.

 

 

 

 

BTV-Trime- Sulfa

 

 

 

 

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnvớicácbiểuhiện

đmđỏtrênthân,mắthậumônsưngđỏ, cácvâybịrách,xuất  huyết,hoại  tửdovi khuẩnAeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá tra,cábasa.Trbệnhphátsángdovibriogâyratrênấutrùngm-Ngưngsửdng4tuầntc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHthứcănthuỷsảnLiênHiệpThái-ấpCẩmAn,CẩmGiang,huyện

Gò Dầu, Tây Ninh

 

304.

VITAMIN     C TẠT

 

Vitamin C

 

Tăng sức đề kháng. Chống stress

 

CôngtyTNHHHảiThiên-PhạmVănCội,tổ32,ấp5,PhạmVănCội,huyệnCủ

Chi, Tp.HCM

 

305.

 

C-EFFER

 

VitaminC.48%

BổsungvitaminC;Rấtcầnthiếtchonuôi

tômthâmcanhmôitrưngnuôikhông

ổn đnh

 

306.

 

C-BETA

 

Vitamin C.20%

BổsungvitaminC,Rtcầnthiếtchonuôi

tômthâmcanhmôitrưngnuôikhông

ổn đnh

 

307.

 

CALCI-M

CalciumGluconate,

CalciumPantothenate, Vitamin D3,A

Cung cấp vitamin A, Dcần thiết cho tôm;

Kích thích tômlột xácvà tái tạo vỏnhanh chóng

 

308.

 

HEMOS

VitaminC,Beta

Glucan 1,3-1,6

 

Tăng cưng sức đề kháng cho tôm,cá

309.

BETA-S

Beta Glucan 1,3-1,6

Gia tăng sứcđề kháng cho tôm

 

CôngtyTNHHGama-80/30PhanHuyÍch,phưng12,quậnVấp,Tp.HồChí

Minh

 

310.

 

Vita C 10%

 

Vitamin C (10%)

CungcấpVitaminCcầnthiếtchotôm;

chốngstresskhinhiệtđộ,độmặn,độpHao nuôi thay đi.

 

311.

 

Vita C 20%

 

Vitamin C (20%)

CungcấpVitaminCcầnthiếtchotôm,chng

stresskhinhiệtđộ,độmn,độpHaonuôi thay đổi.

312.

Gluca-Mos

Beta 1,3-1,6 glucan

Tăng sức đề kháng cho tôm

 

CôngtyTNHHTX&SXThiệnNguyễn-67/2quốclộ1A,phưngThớiAn,quận12, Tp.Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

313.

 

Tiger® C10

 

Vitamin C 10%

BổsungvitaminC,tăngsứcđềkhángcho tôm, cá nuôi

 

314.

 

Tiger® C30

 

Vitamin C 30%

BổsungvitaminC,tăngsứcđềkhángcho tôm, cá nuôi

 

CôngtyTNHHDATA-56/7/2ĐìnhThám,phưngTânQuí,quậnTânPhú, Tp.Hồ Chí Minh

 

315.

 

C-MAX

 

Vitamin C

CungcấpVitaminCvàothứcănchom,cá, giúptăng cưng sức đề kháng, giảmstress

 

 

316.

 

 

VITA-01

 

Vitamin B1, B6, B2, C, A

Vitamintổnghợpnhằmcungcấpthêmcác

loạivitaminvàothứcănchotômkhisdụngthứcăncôngnghiệp,giúptômkhỏemạnh, tăng trưngtốt.

 

CôngtyTNHHsảnxuấtthươngmạithuốcthúythuỷsảnĐôngÁ-12NguyễnDuy

Trinh, phường Long Trưng, Q.9, Tp.Hồ Chí Minh

 

317.

DA-Premix

Vitamin C

 

Vitamin C

 

Giúp tômtăng sức đề kháng,giảmstress

 

CôngtyTNHHSX-TM-DVHảiBình-30Hoành,phưngPhúThọHòa,qun

Tân Phú, Thành phốHồ Chí Minh

 

 

318.

 

 

BIO-4 FISH

b-glucanase(100g/kg) Protease,Amylase,Bacillus subtilis

 

Cungcấpmentiêuhóa,vikhuẩnlợikích thích hệ tiêu hóacủa cá.

 

 

319.

 

 

SUPER C-20

 

VitaminC,E, Methionine

 

 

Chống stress. Tăng sức đề kháng cho tômcá.

 

 

320.

 

 

SUPER C-Tạt

 

Vitamin C, E, Acid citric, Methionine

 

 

Chống stress. Tăng sức đề kháng cho tômcá.

 

 

321.

 

BIO-4

SHRIMP

b-glucanase(200g/kg) Protease,Amylase,Bacillus subtilis

 

Cungcấpmentiêuhóa,vikhuẩnlợikích thích hệ tiêu hóacủa tôm.

 

CôngtyTNHHCôngnghệsinhhọcKhánhToàn-187đưngTA32,phưngThới

An, quận12, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

322.

 

 

NEW-C 20%

 

Vitamin C

Giảmstresskhinhiệtđộ,độmặn,pHsự daođộnglớnhoặc thay đổimôitrườngdovận chuyển, sang ao. Tăng sức đề kháng.

 

CôngtyTNHHTM,DV&SXthucthúyMinhTân-30A3-5khucôngnghiệpTrà

Nóc, Q.Bình Thuỷ, TP.Cần Thơ

 

 

 

323.

 

 

 

MITA-CSOL

 

 

 

Vitamin C

Dùngchocá:Nângcaosứcđềkháng,giảm stresskhinuôimậtđộcaohockhimôitngthayđổi;Dùngchom:Nângcaosức đềkháng,giảmstresschotômnuôikhiđiều kiệnmôitrưngthayđổi,thờitiếtxu,nuôi


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

mật độ cao

 

 

 

 

 

 

 

324.

 

 

 

 

 

 

MITA PEPTOGEN

Lactobacillus spp:

1010CFU/kg, Bacillus subtilis:1,8 x

109CFU/kg, Saccharomyces cerevisiae:

3x1010CFU/kg,

Amylase: 4,5x105IU/kg, Cellulase: 0,3x103

CMCU/kg, Protease:

5x104HUT/kg

Dùng cho cá:

+ Cung cấp các enzyme tiêu hoá, làm gia tăng tỷ lệ tiêu hoá, giảmtiêutốn thức ăn.

+ Cung cấp các visinhvật cólợi cho cá và ao nuôi, tăngngmen tiêu hoá cho cá.

 

Dùng cho tôm:

+ Cung cấp các enzyme tiêu hoá, làm gia tăng tỷ lệ tiêu hoá, giảmtiêutốn thức ăn.

+ Cung cấp các visinhvật cólợi chotômvà ao nuôi,tăng lưngmen tiêu hoá cho tôm.

 

 

 

 

 

 

 

 

325.

 

 

 

 

 

 

 

MITA AQUAZYME

 

 

 

 

 

Amylase: 1,3x106IU/kg, Protease:

1,5x105HUT/kg,Cellula se: 0,9x103CMCU/kg, Lipase: 1,5x103IU/kg

Dùng cho cá:

+ Cung cấp các emzyme tiêu hoá,giúp cá

tiêu hoá hoàn toàn các chất bổ dưng có trongthức ăn.

-Giảm tiêu tốn thức ăn, giúp cá luôn khoẻ

mạnh, tăng trọng nhanh, maulớn

Dùng cho tôm:

+ Cung cấp các emzymetiêu hoá,giúp tôm

tiêu hoá hoàn toàn các chất bổ dưng có trongthức ăn.

-Giảm tiêu tốn thức ăn, giúp tôm luôn khoẻ

mạnh, tăng trọng nhanh, maulớn

 

CôngtyTNHHNOBEN-20/30G/33HồĐắcDi,phơngTâyThạnh,Q.TânPhú, Tp.Hồ Chí Minh

 

326.

 

VIT C 1200

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,chốngsốc,chốngstress cho tômcá khimôi trưng thay đổi.

 

 

327.

 

 

NB-FLORFEN

 

 

Florfenicol

Điềutrcácbệnhxuấthuyết,viêmloétđưngruộtcủathủysản(cáBasa)gâynênbởivi khuẩnEdwardsiellaictaluri-Ngừngsửdụng

14 trưc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHTrung-105/1302ANguyễnVănng,phưng17,quận

Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

328.

 

 

 

TC-ANTI BAC

 

 

 

Sulfadiazin, Trimethoprim

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnnhưđốmđỏtrên

thân,mắthậumônsưngđỏ,ráchvây,xuất huyết,hoạitửtrênTra,Basa.TrbệnhphátsángdoVibrioharveyigâyratrênấu trùngtômsú-Ngừngsửdụng4tuntrưckhi thu hoạch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

329.

VITAMIN   C- ACG

Vitamin C, Acid citric, Glucoza

 

Tăng sức đề kháng

 

 

Công ty cổ phần công nghệ Việt Phát - 30Cửa Đông, Hoàn Kiếm,Nội

 

 

330.

 

VP-VITAMIN C10%

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkhángchotôm.Chống stresskhithờitiết,môitrưng,nhitđộ,độmặn, độpHthay đổi.

 

CôngtyTNHHTM-DV&SXNamPhát-54/4ấpPhưcNgươnA,PhướcHậu, huyện LongHồ, tnh Vĩnh Long

 

 

331.

 

NPV    vitamin

C10%

 

 

Vitamin C

BổsungvitaminCcầnthiếtchotôm,cá,giúp nângcaoscđềkháng,giảmstresskhiđiều kiệnmôi trưng thay đổi

 

 

332.

 

 

NPV-Vitamax

 

VitaminA,D3,E,B1, B2, B6, C

Cungcấpcácvitamincầnthiếtchom,cá;

Giúptôm,cámaulớn,giảmstress,tăngsức đềkhángkhiđiềukiệnmôitngthayđổi như nhiệt đ, độmặn, pH

 

 

333.

 

NPV                - Prozyme 900

Bacillus subtilis,

Lactobacillus acidophilus,Protease, Amylase

 

Cungcấpmenvisinhenzymetiêuhoá giúpdễtiêuhoáthứcăn,tănghiuquảsử dụng thứcăn

 

334.

 

NPV-Trolytes- C

 

Vitamin C: 150g

BổsungvitaminCcầnthiếtgiúpnângcao

sứcđềkháng,giảmstress.Giúptôm,khoẻ

mnh

 

 

335.

 

 

NPV-Floxacol

 

 

Florfenicol

Trịcácbệnhnhiễmtrùngđưngruộttra

basadovikhuẩnEdwardsiellaictalurigâyra(ngngsửdụngthuốc12ngàytrưc khi thu hoạch)

 

 

336.

NPV- FLOFENICO L

 

 

Flofenicol

Trịbệnhnhiễmtrùnghuyếtđưngruộtdovi khuẩnEdwardsiellaictaluritrêntra,basa.Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu hoạch.

 

 

 

 

 

 

 

 

337.

 

 

 

NPV- SULTRIM

 

 

 

Sulfadimidine, Trimethoprim

Trịbệnhphátsángdovibriogâyratrênấu

trùngm;trịcácbệnhnhiễmkhuẩndovi khuẩn      Aeromonas      sp.,      Pseudomonas fluorescens,Edwardsiellatardagâyratrêncá nưcngọt(đmđỏ,hậumônngđỏ,xuất huyết,...).Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

 

 

 

338.

 

 

 

NPV- AmcotrimPlus

 

 

 

Sulfadimidin,Trimetho prim

 

Trịcácbệnhnhiễmkhuntrêntra,basa vớicácbiểuhiện:hậumônhơisưngđỏ,vùng xungquanhmắtđỏnhẹ,hơisưng,phíamặt bụngxuấthuyếtdoAeromonashydrophilaPseudomonasfluorescensgâyra(ngừngsử dụng thuốc 4 tuần trưc khi thu hoạch)


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

339.

 

 

 

NPV                - Trimedazin Super

 

 

 

Sulfadiazine,Trimethop rim

 

Trịcácbệnhnhiễmkhuntrêntra,basa vớicácbiểuhiện:hậumônhơisưngđỏ,vùng xungquanhmắtđỏnhẹ,hơisưng,phíamặt bụngxuấthuyếtdoAeromonashydrophilaPseudomonasfluorescensgâyra(ngừngsử dụng thuốc 4 tuần trưc khi thu hoạch)

 

 

 

 

340.

 

 

 

NPV- Kamoxlin

 

 

 

 

Oxytetracycline

 

Trịcácbệnhnhiễmkhuntrêntra,basa vớicácbiểuhiện:hậumônhơisưngđỏ,vùng xungquanhmắtđỏnhẹ,hơisưng,phíamặt bụngxuấthuyếtdoAeromonashydrophilaPseudomonasfluorescensgâyra(ngừngsử dụng thuốc 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHCôngnghsinhhcxanh-362/28ANguyễnĐìnhChiểu,phưng4, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh

 

341.

 

C-Plus

Monophosphate

Ascorbic,     Betaglucan

1,3-1,6

 

Giúptômgiảmstress,Tăngsứcđềkháng vàmau phụchồi sau khi lànhbnh

 

 

342.

 

 

C-Stress

 

 

Vitamin C

Giúptômgiảmstresskhinhitđộ,đpH,độmặnthayđổibấttng;tăngsứcđềkháng, giúp tômmau hồi phục sau khi lành bệnh

 

 

343.

 

 

MOULTING

Calcium        gluconate, Calcium   pentothenate, Biotin, Vitamin A, D3

Kíchthíchtăngtrưng,giúpvỏtômdàychc, bóngláng,thúcđẩynhanhquátrìnhlộtxác cứng vỏ

 

 

 

 

344.

 

 

 

 

CHITOSAN

Calcium        diacid

phosphate,Magiesium di     acid     phosphate, sodium        di        acid phosphate,Zincdiacid phosphate,        CuSO4, CoSO4, P2O5

 

 

Kíchthíchtômlộtxác,táitạovỏcứngnhanh chóng;tănghàmlượngcanxi,phospho, nguyêntốving,giúptômcứngvỏ,bóng đẹp

 

 

345.

 

 

Enzyme - Feed

Bacillus,Lactobacillus, Saccharomyces, Amylasses, Protease

 

Bổsungvikhuẩnli,kíchthíchtiêuhoá

giúp tôm cá maulớn

 

 

346.

 

 

Florfenicol

 

 

Florfenicol10%

Ttrịbệnh xuất huyết đường ruột do vi khuẩn

Edwardsiella iclutari gây ra ở cáTra, Basa-Ngừng sửdụng thuốc4tuầntckhi thu hoạch

 

 

347.

 

 

Intestin

 

Sulfadimidine sodium, Trimethoprim

Trịbệnh xut huyết đốmđỏ ở cá trado vi

khuẩn Aeromonas, Pseudomonas, bệnh phát sáng ở tômdo vi khuẩnvibrio-Ngừng sử dụng thuốc 4 tuầntc khi thu hoạch

 

 

Công ty cổ phần Triều Dương - 669 Phưc Điền, PhưcĐồng, Nha Trang


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

348.

 

 

 

BIO FOOD

Bacillus subtilis,

Lactobacillus acidophilus, Saccharomyces cerevisiae,Aspergillus oryzae

 

 

 

Cungcấpvisinhvậtcólivàothcăn,ngng khả năng tiêu hoá thức ăn

 

 

Công ty TNHH Thú y xanh Việt Nam - 186 Trưng Chinh,Đống Đa, Hà Nội

 

349.

C-MAX GREEN

 

Vitamin C

BổsungvitaminC,giảmstress,tăngng sức đề kháng cho tôm,cá

 

 

350.

 

FLOR           50

POWDER

 

 

Florfenicol(50g/100g)

hiệuquảtrongviệcđiềutrịcácbệnhvềvi

khuẩnEdwardsielaictallurinhưbệnhxuất huyếtcá,bệnhnhiễmkhuẩnmáu-Ngừngsử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

351.

BIOLAC GREEN

Lactobacillus acidophilus

Bổsungmenvisinh,tănghấpthuthứcăn cho tôm

 

 

352.

 

 

DETOX-PLUS

 

 

Vitamin C, Acid citric

CungcấpvitaminCgiúpm,nângcao sứcđềkhángkhimôitrưngnhiệtđộ,độmặn, độpHthay đổi

 

353.

 

C-TẠT 10%

 

Vitamin C

CungcấpvitaminC,gimstress,ngng sức đề kháng cho tôm,cá

 

 

354.

 

FLORFENIC OL 20%

 

 

Florfenicol(20g/100g)

Điềutrịbệnhnhiễmtrùngđưngruộtdovi

khuẩnEdwardsiellaictalurigâyratra,cá basa-Ngừngsửdụng12ngàytrưckhithu hoạch

 

 

355.

 

AQUA FLORFENIC OL

 

 

Florfenicol(2g/100ml)

Đctrcácbệnhnxuấthuyếtđưng

ruột,    nhim    khuẩnmáu    do    vi    khunEdwardsielaictallur-Ngừngsửdụng12ngàytc khi thu hoạch

 

CôngtyTNHHThươngmi-sảnxuấtthuốcthúyThnhÁ-220PhạmThếHiển,phưng 2, quận 8, Tp.Hồ Chí Minh

356.

C SHRIMP

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng cho tôm,cá

 

CôngtyTNHHthuốcthúyCầnThơ-Số151/18TrầnHoàngNa,quậnNinhKiu,Tp,CầnThơ

 

357.

 

Vitamin C

 

Vitamin C

BổsungvitaminCchom,cá,tăngsứcđề

kháng,chốngstresschotômdothayđổithờitiết

 

 

358.

 

Thuốc         bột

Enzymsubtyl

Protease,         Amylase,

Cellulose,Lipase,Beta Glucanse,         Phytase, Lactose.

 

Giúptômtiêuhoáthcăntriệtđể,giảmhệ

số tiêutốn thức ăn, giúp tômmaulớn

 

 

359.

 

 

Veterco subtyl

Lactobacillus

acidophilus,Bacillus subtilis, Saccharomyces

 

Tăngkhảnăngtiêuhoáthứcăn,giảmhệsố

tiêutốn thứcăn, giúp tôm, cá mau lớn


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

cerevisiae,Aspergillus

oryzae,

Vitamin A, vitamin C, vitamin D3,

Inositol

Lactose(vừa đủ)

 

 

CôngtyTNHHTM-DV-SXthysảnGia-32/3t1XuânOai,phưngng

Nhơn Phú A, Q.9, Tp.HCM

 

360.

 

Min - C

 

Ascorbic acid

Tăngngsứcđềkhángcủam,cá;Giảm stress, sốckhimôi trưng thay đổi

 

CôngtyTNHHthuốcthúythủysảnAnhQuốc-Ấp1A,AnPhú,huyệnThuận

An, BìnhDương

 

361.

 

VITASO C

VitaminC, E, Sorbitol, Acid citric

Tăngsứcđềkháng;gimstresskhithờitiết, môi trưngbiến độngbất li.

 

 

362.

 

 

B.COMIX-C

 

VitaminC,B1, B2, B6,B12

BổsungvitaminnhómBvitaminC;kích thíchtômănnhiều;tăngsứcđkháng, giảmstress cho tômcá.

 

CôngtyTNHHvấnthươngmạiC.T.C-363/71NguyễnHồngĐào,phưng13, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

363.

 

Vitamin        C- Trộn

 

 

Vitamin C, citric axít

Nângcaosứcđềkhángchom,giúptôm khoẻmạnh,đềkhángtốttrongmôitrưngnhiệt độ, độmặn, độpHthay đổi.

 

CôngtyCổphầnthucthúyĐấtViệt-Số8TTnôngsản,phưngHoànglit,quận

Hoàng Mai, HàNội

 

 

 

364.

 

 

 

V-OTC 20.fish

 

 

 

Oxytetracycline HCl

Trịcácbệnhnhiễmkhuẩnvớicácbiểuhiện

đmđỏtrênthân,mắthậumônsưngđỏ, cácvâybịrách,xuấthuyết,hoạitửchoTra vàBasa-Ngừngsửdụng4tuầntrưckhi thu hoạch

 

 

365.

 

 

V-Lactibio.for

 

 

Lactobacillus acidophilus

 

 

Bổsungmenvisinh,nghấpthuthứcăncho tôm, cá

 

 

366.

 

 

V-Flor 50S.fish

 

 

Florfenicol(5%)

Đctrịcbệnhxuấthuyếtđưngruột, nhiễmkhunmáuTraBasado Edwardsiellaictalurigâyra-Ngừngsửdụng

12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

367.

 

 

V-Flor 500S.fish

 

 

Florfenicol(50%)

Đctrịcbệnhxuấthuyếtđưngruột, nhiễmkhunmáuTraBasado Edwardsiellaictalurigâyra-Ngừngsửdụng

12 ngày trưc khi thu hoạch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

368.

CôngtyTNHHmộtthànhviênthuốcthúyTrungƯơng-29NguyễnĐìnhChiu,P.Đakao, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

369.

 

NAVET- TERRAMYCI N 20

 

 

Oxytetracycline

ĐiềutrịbệnhxuấthuyếtđưngruộtdatrơndovikhuẩnAeromonasliquefaciensvà Pseudomonasspgâyra-Ngừngsửdụng21 ngày trưc khi thu hoạch

 

Công ty CPc phẩm công nghệ cao Hitech-JSC - 124 Phương Liệt, Thanh Xuân,

Hà Nội

 

 

 

370.

 

 

 

Karbitol

Sorbitol,Vitamin A,

Vitamin B1, B6, VitaminC,Vitamin D3, Vitamin E,Nưc cất vừa đủ

 

 

Tăngnghồiphcsứckhoẻchom,cá, bổ sung vitamin; kích thích ăn nhiều.

 

CôngtyTNHHTM&SXThanhQuang-385TrầnQuangDiệu,phưngAnThới, quận Bình Thuỷ, Tp.Cần Thơ

 

 

371.

 

 

TQ-VitaminCAntistress

 

 

Vitamin C, Citric acid

 

Chốngstresschokhimôitrưngthayđổi;Giúpkhomạnh,tăngtrọngnhanh,giúp cá phục hồi nhanh sau khimắc bệnh

 

CôngtyTNHHThuSinh-87/5PấpMỹHòa1,TrungChánh,huyệnHócMôn,

Tp.Hồ Chí Minh

 

 

372.

 

 

TS-Sorbitol

 

 

Sorbitol,VitaminC,A, D3

 

Chốngsốcdosựthayđimôitng,thờitiết độtngột,ngsứcđềkháng,giúptômmau lớn

 

 

373.

 

 

TS – C15%

 

 

Sorbitol,Vitamin C, acid Citric

 

Chốngsốcdosựthayđimôitng,thờitiết độtngột,ngsứcđềkháng,giúptômmau lớn

 

CôngtyTNHHSX-TMA.S.T.A-41TrầnĐìnhXu,phưngCầuKho,quận1,Tp.

HCM

 

 

 

374.

 

 

 

SUPER STAR

1-(n butylamino)-1-

methylethyl phosphonicacid, Cyanocobalamin,

Methylhydroxybenzoat e

 

 

 

Tăngngtraođổichấtgiúptômmau lớn.

 

 

375.

 

 

C-MINE

VitaminC,B1,B2,B6, B12,      A,D3,E,K3, Sorbitol,     Methionine, Lysine.

Tăngngsứcchotôm(cá);chthíchtôm (cá)ănnhiều,tăngtrưngnhanh;Phòng chốngstresschotôm(cá)khithờitiếtmôitng thayđổi nhất là nuôimật độ cao

 

CôngtyTNHHCôngnghệsinhhọcDưcNANOGEN-6/136-137,BìnhLong,

phưng Phú Thạnh,Q.Tân Phú Tp.Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

 

 

 

 

 

376.

 

 

 

 

 

 

Super

Calciphos

Sodium        dihydrogen

phosphate,Manganese dihydrogenphosphate, Zinc             dihydrogen phosphate,         Copper dihydrogenphosphate, Cobalt         dihydrogen phosphate,       Calcium dihydrogenphosphate, Magnesiumdihydrogen phosphate

 

 

 

 

 

 

Kích thích tômlột vỏ, làm vỏmcứng nhanh

 

CôngtyTNHHSX&TMLongHùng-125/3DươngVănơng-phưngTânQuí, Q.Tân Phú,Tp.HCM

 

 

 

 

 

377.

 

 

 

 

 

Calci-Pho

Calcium        diacid

phosphate,Sodiumdi acid              phosphate, Magiesium      di     acid phosphate,Zincdiacid phosphate,Manganese di     acid      phosphate, CuSO4, CoSO4, P2O5

 

 

Kíchthíchtômlộtxác,táitạovỏnhanh chóng,   tăng   cưng    hàm    lưng   can    xi, phospho,nguyêntốvilưng,giúptômcứngvỏ,bóngđp,giảmnguyđóngrong,các chất dơ bẩn trên thân tôm

 

CôngtyTNHHkthutcôngnghsinhhọcHoàPhát-S27/3C,ấp3,XuânThới

Sơn, HócMon, Tp. Hồ Chí Minh

 

378.

 

Heparenol

VitaminC,A,Sorbitol,

Methionin

 

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress.

 

CôngtyTNHHAPACCHEM-S1,VSIP,đưngsố2,KCNViệtNam-Singapore,

huyện Thuận An, tnh Bình Dương

 

 

 

379.

 

 

 

GROMAX

Amylase,         Protease,

Cellulase,           Lipase, Pectinase, Hemicellulase,      Beta- Glucanaes

 

Kíchthíchtômtiêuhóathứcăn,làmgimhệ sốthứcăn,tốcđộtăngtrưngnhanh,tlệ sống khá cao.

 

CôngtyTNHHĐạiAnThái-136đưngTX21,phưngThạnhXuân,quân12,Tp.

HCM

 

380.

 

Bio stay C25%

Ascorbic acid, Acid

citric, Carbonate canxi

Tăng sức đề kháng cho tômcá, chống stress,

giúp tômcá tăng trưng nhanh

 

Cơ sở SX thức ăn gia súc Vidavet - C11/3 khuphố 3, thịtrấn Tân Túc, huyện Bình

Chánh, Tp.Hồ Chí Minh

 

381.

VIDA              -

VITAMIN     C TẠT

 

Vitamin   C,    E,   Acid citric, Methionin

 

Tăng cưng sức đề kháng cho tôm

 

CôngtyCPcôngnghệThiênTrưngAn-6P8NguyễnAnNinh,phưngơngMai,

quận Hoàng Mai, HàNội

 

 

382.

 

Bioenzym

(Bem)

Anpha            Amylase,

protease, Saccharomyces

boulardii,          Bacillus

 

Giúp tômhp thuthứcăn tốt, nhanhlớn,

Tôm tiêu hoá thức ăn triệt để, hạn chế thức ăn dư thừa, gim ô nhiễmđáy ao nuôi


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

subtilis.Lactobacillus

acidophilus

 

 

383.

 

Immugen

1-3,1-6Beta-Glucan,

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,tăngtỷlệsốngcủa

tôm

 

384.

 

C-Tạt

 

VitaminC,E,Citric acid, Methionin

Tăngsứcđềkháng,chngstresskhithitiết,

môitrưng,nhiệtđộ,độmặn,độpHthayđổi,

ổn đnh độ pH ao nuôi

 

CôngtyTNHHPhúHưng-26/525đưng26/3(LêĐứcThọ)P.16Q.VấpTp.Hồ

Chí Minh

 

 

 

 

 

385.

 

 

 

 

 

CENMOS

Chất trích men

Saccharomyces cerevisiae,Cordyceps sinensis, Coriolus veriscolor,Bacillus subtilis, Aspergillus niger, Aspergillus oryzae

 

 

 

Bổsungcácvisinhvậtlivàchấttríchmen.Kíchthíchtômtăngtrưnggiảmhệ

số thức ăn


II. SẢN PHM NHẬPKHẨU(63sản phm)

 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

1.

 

Tiger Mixer

 

Vitamin A, B1, B2

Bổsungdinhngtrong

quá   trình    lột   xác,    tăngtng

MarineInter

Product Company

Limited, Thái Lan

 

2.

 

Gold vita

 

VitaminA,B1,B2, B6, B12, D3, C

 

Tăng sức đề kháng

MarineInter

Product Company

Limited, Thái Lan

 

3.

KARNO- WHITE

VitaminA,D,E,B1, B2, B6,

Bổsungvitaminchotôm, kích thích tôm cá ăn nhiu.

 

Vitalac - Pháp

 

4.

 

SHRIMP POWER

 

Vitamin A, B2, C, D3

 

Giúp    tômtăng    trưngnhanh, tăngsức đề kháng

LONGMAN

AQUA Co, Ltd

Đài Loan

 

 

5.

 

 

MIX-ONE

 

VitaminA,D3,E, B1,                        B2, B6

Bổsungcácvitaminthiết

yếucácacidamincần thiếtgiúptômhấpthutốtthức ăn, tăngtng nhanh

Bangkok Vetlab

(B-Lab) Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

6.

 

 

 

 

Vit - Attach

 

 

VitaminA,D3,E, K3,B1,B2,B6,PP, C,B12,B5,Biotin, Dextrin

 

 

Bổsungvitaminthiếtyếu chotômcá,tạomùihấp dẫn,tăngdinhng,tăng khả năng hp thu thứcăn

GUANGDONG

HAIFU MEDICINE CO.,LTD Hoàng Cương, Qung Đông, TrungQuốc

 

 

 

 

7.

 

 

 

VIT - OIL (SOLUVIT-A)

VitaminA,D3,E,K,

B1,B2,B6,B12,C, Pantothenic         acid, Nicotinicacid,Folic acid,InositolLacitin, Arginine,

Methionine,Lysine

Giúp  tăngsức đề kháng

cho tôm

Giảmsự hao hụt vitamin do tính tiệndụng khi trn vớithức ăn.Rất cần thiết giúp tômkhỏemạnh,mau lớn

 

SIAM AGRICULTURA L MARKETING CO.,LTD THAILAND

 

8.

 

ATOM POWER

 

VitaminA,E,B,C, D 60%, Inositol 0,5%

 

Bổsungdinhngtăng sức khoẻ tôm

Yuh Huei

Enterprise

Co.,Ltd Taiwan

 

 

9.

 

 

BIO-PRIMA

 

VitaminA,E,B1, B2, B6

Giúpchotômkhỏemnh,

pháttriểnđềuđặn.Cung cấp  vitamin  thiếtyếucho cơ thể ca tôm

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

10.

 

 

BIO-PRIMA

 

VitaminA,E,B1, B2, B6

CungcấpcácVitaminthiết

yếuchothểcủatôm. Giúpchotômkhỏemnh, phát triển đu đặn

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

11.

 

 

BIO-PRO

 

VitaminA,E,B1, B2, B6

Giúpchotômkhỏemnh,

pháttriểnđềuđặn.Cung cấp  vitamin  thiếtyếucho cơ thể ca tôm

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

12.

 

 

BIO-PRO

 

VitaminA,E,B1, B2, B6

CungcấpcácVitaminthiết

yếuchothểcủatôm. Giúpchotômkhỏemnh, phát triển đu đặn

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

 

 

13.

 

 

 

 

Nutrimix Fish

 

 

 

VitaminB2,B12,C, K3, Inositol

Giúpmauchóngphục

hồisứckhe.Kíchthíchcá ănmạnh,làm   tăngkhả năngtiêuhóahấpthụthứcăn.Giảmstressvà tăngngsứcđềkháng cho cá

 

 

 

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

 

 

 

14.

 

 

 

C-MINO

 

 

 

Vitamin                   C, Methionine

-Tăng sức đề kháng. chống Stresstăngsứcsốngcho tôm,cảithiệnhiệuqủasử dụng            thức             ăn Thuốc

 

BANGKOK VETLAB

(B- LAB)CO.,LTD,

 

 

 

15.

 

 

 

IMMUTECH- S/F

 

Vitamin        E,        C, Selenium,           Beta- Glucan,            Mano- olygosaccharide.

 

 

Ngăn ngừa stressvà phc hồi sức khỏe sau stress. Thuốc

 

 

 

Aqua Techna, Pháp

 

 

16.

 

Shrimp

Vitamino

 

 

Vitamin B1, B2, B6

Cungcấpvitaminthiếtyếu

cho

thểm.Giúpchotôm khỏemạnh,pháttriển đu.

 

Better Pharma Co., Ltd - Thailand

 

 

17.

 

C-C PRO (VITAMIN C

40%)

 

 

Ascobic acid

Tăngngsứcđềkháng

Giúpănkhỏetăngtrọng nhanh

Chống stress

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

18.

 

 

Vita-C

 

 

Ascorbic acid

 

Tăngsứcđkháng,gim stresschom,giúpcho tômkhỏe.

Agro

Development and

Business Co., Ltd

- Thailand

 

19.

 

GOLDEN C

 

Ascorbic acid

Giảmsốcchom,tăng sức đề kháng.

Premer Co., Ltd - Thailand

 

20.

 

C-ACTIVE

 

Ascorbic acid

 

Tăngngsứcđềkháng chống stress

SITTO

(THAILAND) Co.,Ltd

 

 

21.

 

C-C PRO (VITAMIN C

40%

 

 

Ascorrbicacid

 

Tăngngsứcđềkháng Giúptômkhoẻtăngtrọng nhanh, chống stress

WORLD

PYRAMID CO.,LTD - THAILAND


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

 

22.

 

ASCORBIC ACID FEED GRADE (Vitamin C)

 

 

 

Vitamin C

 

 

BổsungVitaminCcho tômcá.

NORTHEAST

GENERAL PHARMACEUTI CALFACTORY

- CHINA

 

 

23.

 

 

C-2O

 

 

Vitamin C

Giúptômbớtcăngthng.

Tăngsứcđềkhángcho tôm.Giúptômpháttriển nhanh.

ARTEMIS&

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

24.

 

 

C-POWER

 

 

Vitamin C

Giúptômbớtcăngthng.

Tăngsứcđềkhángcho tôm.Giúptômpháttriển nhanh.

ARTEMIS&

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

25.

 

 

C-POWER

 

 

Vitamin C

Giúptômbớtcăngthng.

Tăngsứcđềkhángcho tôm.Giúptômpháttriển nhanh.

ARTEMIS&

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

26.

 

C-VIT

 

Vitamin C

Giúptômtăngkhảnăng

khángbệnh.Giảmstress khimôi trưng thay đổi.

Svaks Biotech

India PVT.Ltd -

ẤnĐộ

 

27.

 

KASET-C

 

Vitamin C

 

Giúptômsứcđềkháng, Chống stress.

Kaset Center Co.,

Ltd (Thailand) - Thailand

 

28.

 

C - Mix

 

VitaminC(Ascorbic acid) 25%

 

Giảmstress,tăngsứcđề

kháng cho tômnuôi.

Công ty TNHH

Aqua Progress, Thái Lan.

 

29.

 

Vitamin Benex

- C

 

Vitamin C 10%

 

Tăngsứcđềkhángchotôm cá

Yuh Huei

Enterprise

Co.,Ltd Taiwan

 

 

30.

 

 

C-MIX-C

 

 

Vitamin C 20%

 

Giảmsựcăngthẳng,tăng sứcđềkháng,ngngsức khoẻ cho tôm.

Bioteqch Pro

(B.P Group) Co., Ltd - Thailand

 

 

31.

 

 

C MAX C

 

 

Vitamin C 25%

 

Giảmsựcăngthẳng,tăng sứcđềkháng,ngngsức khoẻ cho tôm.

Bioteqch Pro

(B.P Group) Co., Ltd - Thailand

 

 

32.

 

 

C MIX-D

 

 

Vitamin C 30%

 

Giảmsựcăngthẳng,tăng sứcđềkháng,ngngsức khoẻ cho tôm.

Bioteqch Pro

(B.P Group) Co., Ltd - Thailand

 

33.

 

SUPERC

 

Vitamin C 30%

 

Tăngsứcđkháng,chống stress.

Codel (Thailand)

Co., Ltd - Thailand

 

 

34.

 

PROKURA EFINOL - L

 

Vitamin:    C,B,B12,E Chất bổ tr

GiảmStress,tăngsứcđề kháng,   kíchthíchtômăn nhiều,tăngtrọngnhanh.

 

BENTOLI Inc - USA


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

 

Giúptômmauphụchồi

sức khỏe

 

 

 

35.

 

 

GOLAY

 

Vitamin:A,D,E,      K, B1,B2,B6,C,   Folate, DLmethionine

Giúptômkhỏemnhtạo

nênnhữngquankhỏemạnhnhưgancáccơtht

 

CODEL CO.,LTD THAILAND

 

 

36.

 

 

KAREN

 

Vitamin:A,D,E,K,B1, B2,B6,C,         Folate, DLmethionine

Giúptômkhỏemnhtạo

nênnhữngquankhỏemạnhnhưgancáccơtht

 

CODEL CO.,LTD THAILAND

 

 

 

37.

 

 

 

ANTIBAC

 

Vitamin:A,D3,E,K3, B1,B2,

B6,B12,C

Tăngngsứcđềkháng

ngănngừastress,cung cấpđầuđủcácvitamincho tôm,giúptômtăngtrọng nhanh.

SIAM

AGRICULTURA L MARKETING CO.,LTD THAILAND

 

 

38.

 

 

BIO-LIV

 

 

VitaminA,E,B1, B2,

BổsungVitamincầnthiết chothểcủam.Tăng cưnghấpthụthứcăn,rút ngắn thời gian nuôi

WORLDPYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

39.

C-FRESH

Vitamin C 25%

Tăngsứcđkháng,chống

stress

Innovated

Manufacturing

Co.,    Ltd,    Thái

Lan

 

40.

NATURALC

Vitamin B1, B6, A

Bổsungcácloạivitamin

thiết yếu cho tôm.

K.C.S   Pharmatic

Co.,        Ltd        - Thailand

 

 

41.

 

 

CB - LAB

 

VitaminC,Chấtđệm vừa đủ

-Chốngstress,tăngcưng

sức đề kháng cho tôm,cá

BANGKOK

VETLAB (B-

LAB)CO.,LTD,

 

42.

C-VET

Vitamin C

Tăngsứcđềkhánggiảm

stress.

DunamisVetcare

Co.,        Ltd        - Thailand

 

43.

Soluble ADE

Vitamin A, E, D3

Tăngngsựhấpthu

chuyển hóa canxi, phospho

International

Nutrition, USA

 

 

 

 

44.

 

 

 

 

PROFS

Amylase,      Protease,

Cellulase,    Xylanase,Candida             utilis, Lactobacillus acidophilus, Saccharomyces cerevisiae

 

 

 

Thúcđẩyquátrìnhtiêuhoá và hấp thụ thức ăn của tôm.

 

 

 

Svaks Biotech

India PVT. Ltd - ẤnĐộ


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

 

45.

 

 

 

Shrimlact

Bacilluslaterosporus,

Lactobacillus bifidobacterrium, Saccharomyces cerevisiae,Protease, Amylase, Cellulase.

 

Chếphẩmsinhhọcđặcbiệt giúptăngcưngkhảnăng tiêuhóachotômcá nuôi.

 

 

 

Riya International

- India

 

 

 

46.

 

 

 

BONFEED

Bacillus          subtilis,

Bacillus licheniformis, Bacillus amyloliquefaciens.

Cungcấphvisinhvật

lợichođườngruột,hỗtrợ tiêuhoá.Giúptômăn nhiều,chuyểnhoáthứcăn tốt. Tăng trưng nhanh.

 

M.D Synergy Company Limited - Thailand

 

 

 

47.

 

 

 

HI-POINT

Bacillus          subtilis,

Lactobacillus acidophylus, Lactobacillus planturum

Cungcấpvisinhvtlợi

vàokhẩuphầnchom,cá giúpkíchthíchtiêuhoá, giúptômcáhấpthutốtthức ăn.

 

GrandSiamCo., Ltd -

Thailand

 

 

 

 

 

 

 

48.

 

 

 

 

 

 

 

AQUA MORE

 

 

 

 

Bacillus         subtillis, Bacillus

licheniformis, Saccharomyces cerevisiae

Cảithiệngiúpđường

ruộttômhấpthutriệtđể dưngchấttrongthứcăn, giảmngchấtthảitrong ao.

Kíchthíchtômănnhiều ngaycảtrongđiềukiện môitrưngkhôngthích hợp,thờitiếtthayđổi,giảmchỉsốtiêutốnthức ăn,

 

 

 

 

 

PIOTECH COMPANY - USA

 

 

 

49.

 

 

 

Combax L

 

Bacillus            sutilis, B.licheniformis, B.pumilus

Giúptômhấpthụtriệtđể

ngchấttrongthứcăn. Giúpgiảmngchấtthải trongao.Kíchthíchtômăn nhiều, tăngtrọng nhanh

 

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

 

 

 

50.

 

 

 

Probio Aqua

Lactobacillusreuteri,

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus salivarius

 

Bổsungdinhng,giúp tômdễtiêuhoáthứcănphát triển nhanh

 

Probionic Co.,Ltd, HànQuốc

 

 

 

 

51.

Lacto Pro

Bacillus          subtilis,

Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Pediococcus acidilactici

Kích thíchquá trình tiêu

hóa và hấp thu các chất dinh dưng qua thành đưng ruột tôm

Marine          Inter

Products      M.I.P Co.,    Ltd,    Thái Lan.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

52.

DynagainNutra

Biotic New

Bacillus          subtilis,

Lactobacillus    lactis, Lactobacillus acidophilus

Là chế phm sinh học bổ

sungmen tiêu hoá vào thức

ăn, giúp cânbằng hệ vi sinh đưng ruột.

Biomin

Laboratory Singapore       Pte, Ltd - Singapore

 

 

 

 

53.

PROBIOFEED

Saccharomyces

cerevisiae,Bacillus subtilis,

Bacillus licheniformis,

Bacillusmegaterium, Bacillus polymyxa

Bổ sung vi sinh vật có li

vào thức ăn cho tôm, giúp cân bằng hệ vi sinhđưngruột củatôm.

Zeus         Biotech

Limited - ẤnĐộ

 

 

 

54.

MARINE PRO

Lactobacillus

plantarum, Lactobacillus acidophilus, Saccaromyces cerevisie

Bổ sung các vi sinh vthữu

ích cho hệ tiêu hóa. Giúp cân bằng hệ vi sinhvt đưng ruột, giúp tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưng.

ARTEMIS        &

ANGELIO    Co., Ltd, Thái Lan

 

 

 

55.

PROMIX

Lactobacillus

plantarum, Lactobacillus acidophillus, Saccaromyces cerevisie

Bổ sung các vi sinh vthữu

ích cho hệ tiêu hóa. Giúp cân bằng hệ vi sinhvt đưng ruột, giúp tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưng.

ARTEMIS        &

ANGELIO    Co., Ltd, Thái Lan

 

 

 

56.

BIO-PRO

Lactobacillus     casei,

Lactobacillus plantarum, Lactobacillus acidophilus

Bổ sung vi sinh vật có li

cho đưng ruột của tôm. Giúp tômtiêu hóa và hấp thutốtchất dinh dưng.

Piroontong

Karnkaset

Co.,Ltd, Thái Lan

 

 

 

57.

BB-PRO

Lactobacillus     casei,

Lactobacillus plantarum, Lactobacillus acidophilus

Bổ sung vi sinh vật có li

cho đưng ruột của tôm. Giúp tômtiêu hóa và hấp thu chấtdinhng.

Piroontong

Karnkaset

Co.,Ltd, Thái Lan

 

 

 

 

58.

DR.MARINE

Lactobacillus

acidophilus, Lactobacillus plantarum,     Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae

Tăng khả năng tiêu hoá,

tăng khả năng hấp thụ chất dinh dưng.

-Kích thíchtăng trưng

JEON   JIN   BIO

Co.,Ltd    -     Hàn

Quốc

 

 

59.

DR.MAX

Purebeta1,3glucan,

Glycine,L-Glutamic acid

Giúp tômtăng trưng

nhanh

Cải thiệnhsố thức ăn

JEON JINBIO Co.,Ltd - HànQuốc


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Nhàsn xuất

 

 

 

60.

 

 

 

FLORFENICO L

 

 

 

Florfenicol

 

Điềutrcloạibệnhxuất huyết,viêm   loét          đưng ruột  của          thuỷ  sản      (cá basa,..)gâynênbởivi khuẩn Edwardsiella ictaluri

GUANGDONG

HAIFU MEDICINE CO.,LTD Quảng Đông, TrungQuốc

 

 

 

61.

 

 

 

AQUAFEN

 

 

 

Florfenicol                 , Povidone, Lactose

Điềutrbnhnhiễmtrùng

đưngruộtdovikhuẩnEdwardsiellaictalurigây ratra,basa(Ngừng sửdụng12ngàytrưckhi thu hoạch)

 

 

Schering-Plough Animal      Health, Mỹ

 

 

 

 

62.

 

 

 

 

A.BAC

Bacillus subtilis,

Bacillus licheniformis,

Pseudomonas stuzeri,Enzyme (Protease, Lipase, Amylase, Cellulase)

 

 

 

Giúp tômtiêu hoá tốt, hpthụ dinh dưng cao,tăngtrọng nhanh

 

Livestock Agricultural Business International Co.,Ltd

 

 

 

 

63.

 

 

 

 

T.BAC

Bacillus subtilis,

Bacillus licheniformis,

Pseudomonas stuzeri,Enzyme (Protease, Lipase, Amylase, Cellulase)

 

 

 

Giúp tômtiêu hoá tốt, hpthụ dinh dưng cao,tăngtrọng nhanh

 

Livestock Agricultural Business International Co.,Ltd


PHẦNB:CÁCSNPHẨMĐƯỢCPHÉPLƯUHÀNHTHỜIHẠN6THÁNG KỂTỪ NGÀY QUYT ĐNH CÓ HIULC

I.SẢN PHẨMSẢN XUTTRONGNƯC (278sảnphm)

 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Công ty TNHH Thuốc thú y thuỷ sản Thiên Long - 2E Lã Xuân Oai, phưng Trưng

Thạnh, qun 9, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

1.

 

 

 

Vitamin C 10%

 

 

 

Vitamin C

Kíchthíchtăng trưng,tăng tính thèm

ăn, giúp tômcá giảmstress khi nhit

độ, độmặn, độ pH thay đổi bất

tng. Tăng sức đề kháng, giúp tôm cámau phụchôi phục sau khi lành bệnh,maulành vếtthương

 

2.

 

VITAMINC

20%

 

Vitamin C (20%)

Kích thích sinh trưng.Tăng sức đề

kháng. Giúp tômcá giảm stress khi nhiệt độ, độmặn, pH thay đổi.

 

 

3.

 

 

SUNZYBIO

Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus,Amylase, Protease

Cung cấp men tiêu hóa,men vi sinh, giúp dễ tiêu hóa,tăng hiệu quả sử

dụng thứcăn cho tômcá,rút ngắn thời

gian nuôi,năng suất cao.

 

Công ty TNHH Minh Dũng - 1/9A Bình Đưng II, xã An Bình, DĩAn, Bình Dương

 

 

4.

MD Oxytetracycline

200

 

 

Oxytetracycline

 

Trịnhiễmtrùng thân cá-Ngừng sử

dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

 

5.

 

MD Sulphaprime

120

 

Sulphamethoxazole, Trimethoprime

Trịcácbnhnhiễm trùngtrêncá-Ngừng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

6.

 

MD Vita C

 

Vitamin C

Kích thích sinh trưng,chống stress, tăng sức đềkháng

 

Công ty TNHHCẩm Linh - 118 Nguyễn Phi Khanh, P.TânĐnh, Q1, Tp. HCM

 

 

7.

 

 

VITASO C

 

Vitamin C, E, Sorbitol, Acid citric

Tăng sức đề kháng. Giảm stress khi

thờitiết,môi trưng biến động bấtlợi.Kích thích tiêu hóa. Tăng cưng trao

đổi và hấp thụ chất.

 

Công ty TNHH SX&TM thuốc thú y Thnh Phát - 43 Phạm Viết Chánh, P.19, Q.

Bình Thạnh, HCM

 

8.

 

GASBICOZYME

Thanhoạttính,Bicarbonate

Sodium,c(lactose)

vừa đủ

 

Giúp tômtiêu hoá thức ăn

 

9.

 

ENZYME PROBYE

Đu nành, Enzyme, Vi

khuẩn sinh lactic, Tá dưc

(lactose) vừa đủ

 

Cânbằnghvisinhvậtđưngruột,giúp tômcá tiêu hoá thức ăn

 

10.

 

Nutrimixsuper

 

Vitamin A, D3, C, E, Acid

Folic, B2

Kích thích tômăn uống, bổ sung vitamin vàkhoáng chấtnhằmtăng cưng sức đề kháng

11.

C PLUS AD3E

Vitamin A, D3, C, E,

Chống stress,tăng khảnăngmiễn dch


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

Sorbitol.

 

 

Công ty TNHH SX&TM thuốc thú yGấu Vàng - 458 Cách mạng tháng 8, P 4 Q.tân

Bình, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

12.

 

Gava FENCOL

2000

 

 

Florfenicol

Phòngtrbnh ở cá da trơn do vi

khuẩn Edwardsiella italuri gâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưckhithu hoạch

 

 

 

 

 

13.

 

 

 

 

 

Gavazyme5000

Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophillus, Aspergillusniger, Saccharomyces cerevisiea,Cellulase, Protease, Amylase,SodiumCitrate, DipotasiumPhosphate.

 

 

 

 

Tăng cưng sức đề kháng cho tôm,

nâng caotlệ sống

 

 

 

 

 

14.

 

 

 

 

 

Gavalact

Bacillus subtilis,

Lactobacillus acidophillus, Aspergillusniger, Saccharomyces cerevisiea,Cellulase, Amylase, Akaline, Protease, Acid protease, Lipase, Beta- galactosidase, Vitamin C, B1, B6

 

 

 

Tăng cưng sức đề kháng, phân huỷ nhanh các chất dư thừa,cảithiệnmôitng nuôi,tăng khả năng tiêu hoá

của tôm

 

 

 

15.

 

 

 

Basazyme 801

 

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiea, cellulase, Protease,Lipase, amylase, Beta-glucan

 

Tăng hiệuquả khi sử dụng thức ăn có hàmngtinh bột, xơ,đạmcao.Ức

chế vi khuẩn trongđưng ruột vàmôi

tngpháttriển.

 

16.

 

DACTYCIDE 94

 

Praziquantel,Đmthô

Tẩy giun ký sinh ở cá, ký sinh trùng

(sán láđơn chủ) sống bám bên ngoài cơ thể cá

 

Công ty TNHH SX&TM dinh dưng thú y Nam Long - 27/27 Quốclộ 13, phưng

Hiệp Bình Phưc, Quận ThủĐức, Tp. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

17.

 

 

 

 

 

Bio-Actor

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae,Enzymtiêu hoá(α Amylase,Beta-Glucanase, Lipase, Protease, Hemicellulase),chất dinh dưng(acid amin, các nguyên tố vi, đa lưng)

 

 

 

Giúptiêuhoátốt,kíchthíchtômăn nhiều,rútngắnthờigiannuôi,tăngsố lưngnđnhhệvikhuẩnlợi trong đưng ruột,tăngsức đề kháng.

 

18.

 

IMMUNOS

 

Beta 1,3- Beta 1,6-D- Glucan, Carbohydrate

 

Tăng cưng sức đề kháng,thúc đẩy

quá trình tiêu hoá thứcăn


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

19.

 

 

 

 

 

 

 

 

Herbaliver

Solanumnigrum,

Terphrosia purpurea, Fumaria parviflora, Cichoriumintybus, Andrographis paniculata, Terminaliachebula, Pampinellaanisum, Boerhavia diffusa, Arjuna indica, Emblica officinalis, Picrorhizakurroa, Eclipta alba,Swertia chirata, Glycyrrhizaglaba, Umbellifereae, Sorbitol.

 

 

 

 

 

 

Chứa các chiết xut từ thảomộc có tác dụng kích thích tiêu hoá thức ăn, tốc

độ nhanh. Tăng sức đề kháng của tôm giúp tômkhoẻmạnh phát triển nhanh

 

 

 

20.

 

 

 

FENICOL500

 

 

 

Florfenicol

Phòngvà trị bệnh gây chết trên cá tra,

ba sadonhiễmtrùng huyết đưng ruột phối hợp với vi khuẩn gâymủ, đmđỏloét trên gando Edwardsiella ictaluri -Ngừng sửdụng 12 ngày trưc thu

hoạch

 

21.

 

E-Stable C20/250

 

Vitamin C, vitamin E

Giảmstress,tăng sức đề kháng,kích

thíchlột xác.

 

 

 

 

 

22.

 

 

 

 

 

Micro-Actor

 

Vi khuẩn cólợi(Bacillus subtilis, Aspergillus oryzae, Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Trichoderma reesei); Enzymtiêu hoá (Amylase, Beta-Glucanase, Lipase, Protease)

 

 

 

Giúp tiêu hoá tốt,kích thích tôm ăn

nhiều, khửmùi hôi thối, ngăn chặn

quá trình sinh khí độc, phân huỷchất

thảihữu cơ.

 

Công ty Cổphần Phát triển Công nghệNông thôn - Khu CNCB An Khánh, Hoài

Đức, Hà Tây

 

 

 

23.

 

 

 

SULFA-PRIM

 

 

 

Sulphadiazine, Trimethoprim

Phòngvà trị bệnh nhiễm khuẩn cho

m, cá:Đthân,lở loét,phùđầu, thận gan cómủ,viêmruột ở cá; Các bệnhđưng ruột, phân trắng,bệnh do

Vibrio trên tôm-Ngừngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

24.

Men tiêu hoá cao cấp USB

 

Saccharomyces boulardii

Kích thích tiêu hoá,tăng sức đềkháng,

giữcân bằng hệvi sinh vật đưng ruột

 

 

 

 

25.

 

 

 

 

Lactovet

 

 

 

 

Lactobacillus acidophilus

Điều hoà rối loạn tiêu hoátăng

ng tiêu hoá, hấp thu thức ăn;Gi

cân bằng hệvi sinhvậtđưng ruột; Kích thích tiêu hoá;Tăng sức đề

kháng, nâng cao khảnăng chống đỡ

với điều kiện thờitiết vàmôi trưng

sống bấtli


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Công ty TNHH SX&TM Tô Ba - 63 NguyễnVăn Lưng, P 10, Q Gò Vấp, Tp.HồChí

Minh

 

26.

 

ST.Tỏi

 

Bột tỏi (Allicine 0,2%)

 

Tăng sức đề kháng, tăng tỉlệ sốngcho tôm, cá

 

Công ty TNHH Asialand -Số 24, đưng 26, KCN Sóng Thần II, DĩAn, Bình Dương

 

 

 

27.

 

 

 

Hyper-EXTRALINE

 

Oxytetracyline chlorhydrate, VitaminA,D3,E,K3,B2, B12,     PP,                       Pantothenate canxi,               DL-Methionine, Lysine

tácdụngtíchcựctrongvicgia

tăngsứcđềkhánggiúptiêuhoá, hấpthudưỡngchấttrongthứcăntốt hơnnênlàmgimhệsốthứcănvà giúplớnnhanh-Ngừngsửdụng3tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

28.

 

 

 

 

 

 

Hyper-metrix

(dung dch)

 

 

 

Sulfadimethoxine, Trimethoprim. Tádưc: Methylparahydroxybenzoate Propyl, Methylparahydroxybenzoate Polyoxyethylene Glyco 200

PropyleneGlycol

 

 

 

 

 

 

Trịcácbệnh do Aeromonas vàVibrio

trên cá- Ngừng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

29.

 

 

 

Hyper-metrix

(dạng bột)

 

Sulfadimethoxine (dạng Sodique),trimethoprim.Tá dưc: Prepared Silica, Sucrose, Lactose

 

 

Trịcácbệnh so Aeromonas vàVibrio

trên cá- Ngừng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH Bayer Việt Nam - 1/3Đỗ XuânHợp, Phưng Phưc Long B, Quận 9,

thành phốHồ Chí Minh

 

 

30.

 

 

Aquacare A

CrudeProtein,fat,fiber, Mannanoligosaccharide,vi khuẩn                       Bacillus licheniformis

 

Gắn kết và loạithi độctố nấmmốc và cácvikhuẩnđưngrut,giúpm,cá tăng sức đềkháng.

 

 

31.

 

 

Aqua C Fish

 

 

VitaminC,acidamincác

loại,Cofota(VitaminB12)

 

 

Tăngngsứcđềkhángkích

thích hệmiễn dch,giảmstress

 

 

 

32.

 

 

 

OLI-MOS

CrudeProtein,Fat,Fiber,

Glucomannoprotein,     1-(n- Butylamino)-1methylethyl phosphorus   acid,   Vitamin B12, Methyl Hydrobenzoate

 

 

 

Giúp tômtăng sức đềkháng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

33.

 

 

CA-OMOS

Crude    Protein,Crude    Fat, Crude  Fiber,  Carbohydrate, Glucomannoprotein,

Vitamin E

 

 

Giúp tômtăng sức đềkháng

 

Công ty cổ phần thuỷsản Tiến Thành - 522G/C21 -Nguyễn Tri Phương, Quận 10,

Tp.Hồ Chí Minh

 

34.

 

Enzym

Lactobacillus

Bacillus,         Lactobacillus,

Sacharomycess,     Amylaza, Protease

Tăng cưng và ổn đnhhệ vi sinhvật

đưng ruột. Kích thích tiêu hoá,tăngtng nhanh

 

35.

 

Shrimp Nutrimix

VitaminA,E,C,Calcium,

Phospho

Tăng cưng sức đề kháng, phòng ngừa

các bệnhmềmvỏ ở tôm

 

36.

 

Aqua Vitamin C

 

Vitamin C

Tăng cưng sức đề kháng,kích thích

tiêuhoátốt, phòng chống stress

 

 

37.

 

Super Vitamin C

+ E

 

 

VitaminC,E

Bổ sung các vitamin C, E. Tăng cưng

sức đề kháng,giảmhệ số thức ăn, tăng

trọng nhanh, kích thích tái tạo vỏ kitin

cho tôm.

 

38.

Aqua vitamin C

plus

 

Ascobic acid, Citric acid

Tăng cưng sức đề kháng,kích thích

tômtiêu hoátốt, phòng chống stress

 

Công ty TNHH  La Mót -Số 92, đưng 27, phưng Linh Đông, quậnThủĐức,

Tp.HCM

 

39.

 

C 1000

 

Vitamin C

Chống sốcdomôitrưng, giảmstress,

tăng tỷlệ sng, tăng sứcđề kháng, giúp tômcá khỏemạnh.

 

 

 

40.

 

 

 

LaZyme

Bacillus                     subtilis, Saccharomyces    cerevisiae, Lactobacillus     acidophilus, Protease,                 Amylase, Cellulase

 

 

 

Tăng tỷ lệhấp thụ thứcăn, giảmFCR.

 

 

 

41.

 

 

 

Enzyme FP

Bacillus                     subtilis, Saccharomyces    cerevisiae, Lactobacillus     acidophilus, Protease

Amylase, Cellulase

 

 

 

Tăng tỷ lệhấp thụ thứcăn, giảmFCR.

 

42.

 

VitaminC2000

 

Vitamin C

Chống sốcdomôitrưng, giảmstress,

tăng tỷlệ sng, tăng sứcđề kháng, giúp tômcá khỏemạnh.

 

43.

 

Vitamin C

nguyên liệu

 

Vitamin C

Chống sốcdomôitrưng, giảmstress,

tăng tỷlệ sng, tăng sứcđề kháng, giúp tômcá khỏemạnh.

 

Công ty liên doanh Anova.Bio - Số 36ĐạiLĐộc lập, Khu công nghiệp Việt Nam

Singapore, Thuận An, Bình Dương


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

44.

 

 

 

 

Avifish

 

Oxytetracycline,

Pantothenic    acid,    Biotin, Folicacid,Inositol,Taurine, Fe,Cu,Co,Zn,Se,Ca,Mn; vitaminA,B1,B2,B6,B12; C,D3,E,K3

Giúp cá luôn khomạnh,maulớn,

tăng năng suất thu hoch; tăng sức đề kháng,kíchthíchtăng trọng;tăngtỷlệ sống và hiệuquả sử dụng thức ăn;

giảmstress khi thitiếthoặc điềukiện môi trưng nuôi thay đi-Ngưng sử dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

 

45.

 

 

Vicalphos

 

Monocalcium       phosphate, Zn,               oxytetracycline, vitamin A,E,D3

Kích thíchtăng trưng,tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, tăng sc đề kháng-Ngưng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

46.

 

 

Cotrimin

 

Sulfadiazine            Sodium, Trimethoprim,          Vitamin B1,A, Inositol,Biotin.

Diệt cácmầmbệnh; phòng trị các bnh như: bệnhcụt râu, đenmang, loét

thân-Ngưng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

47.

 

 

 

Silva 54

 

 

Sulfadiazine            Sodium, Trimethoprim

Phòng ngừavà điều trịhiệu quả các

bệnh do vi khuẩn thưng xảy ra trên tômnuôi như: các bệnhđưng ruột

gây viêmruột,rốiloạn tiêu hoá-Ngưng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

48.

 

 

Nova C

 

VitaminC      (120.000mg); Vitamin E  (5.000mg)

Giảmstress và giúp tôm, cátăng

ng sức đề kháng;kích thích tômlột

táitạo vỏkitin nhanh chóng.

 

49.

 

NOVA-FLOR

500

 

Florfenicol

Phòngtrnhiễmtrùng đưng ruộtdo

vi khuẩn Edwardsiellaictaluri thưnggặp trên cá tra, basa

 

 

50.

 

 

C Force

 

Vitamin C (120.000mg)

Tăng cưng sức đề kháng, phục hồi

sức khoẻ nhanh, giúp tôm khoẻmạnh,lột xácđềuđặn;chống stress cho tôm khimôi trưng nuôi thay đổi.

 

 

51.

 

 

C etafish

 

 

Vitamin C (100.000mg)

Tăng cưng sức đề kháng, giúp tôm

khoẻmạnh,lột xácđềuđặn;chống stress khi có sự thay đổiđột ngột của môi trưng .

 

 

52.

 

 

Antido

 

 

Vitamin C (80.000mg)

Chống stress khimôi trưng thayđổi,

tăng cưngsức đề kháng;giúp cámau

lớn và giảmtỷ lệ hao ht khi vận chuyển.

 

Công ty CP Sài Gòn VET  - 41A Phưc Long B, Quận 9 Thành phHồ Chí Minh

 

53.

VITAMINC-

SOL

Vitamin       C,       Cab-o-sil,

Lactose

 

Giúp tăngcưng sức đề kháng cho cá

 

54.

 

Acti-Biophil

 

Chế      phẩmlênmen

Saccharomyces cerevisiae

Cung cấp nguồn đạmthiết yếu, giúp

tômmau lớn.Tăng cưng sức khoẻ,

chống stress do thay đổi môitrưng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

55.

 

 

 

 

BUTAMIN

 

 

Cyanocobalamin, 1-(n- butylamino)-1methylethyl phosphonic acid, Methyl hydroxybenzoate

 

 

Giảmstress,giúp tômcá nhanhlớn;Giúp tăngcưng sức đề kháng;giúptômmaucứng vỏ nhờ đưc cung cp phospho ở dạng dễ hấp thu

 

 

 

56.

 

 

 

Aqua Vita

 

 

 

Vitamin A, D3, E, B1, B6

Bổ sung vitamin cần thiết trong khẩu

phần ăn của tôm; Phụchồi sức khoẻ

sau khi bịbệnh;Tăng tỷlệ sống; kích

thíchtăng trưng, giảmtiêu tốnthức

ăn

 

 

 

57.

 

 

 

AQUA VITA

 

 

 

Vitamin A, D3, E, B1, B6

Bổ sung Vitamin cần thiết trong khu

phần ăn của tôm; Phụchồi sức khoẻ

sau khi bịbệnh;Tăng tỷlệ sống; Kích

thíchtăng trưng, giảmtiêu tốnthức

ăn

 

 

 

58.

 

 

 

P-Tamino

Vitamin    A:    2.700.000UI

Vitamin     D3:     450.000UI Vitamin        E:         6.750UI Vitamin     B1     :      1,053g Vitamin B6 : 1,8g

 

Bổ sung vitamin cần thiết trong khẩu phần ăn của tôm; Phụchồi sức khoẻ sau khi bệnh;Kích thíchtăng trưng

 

Công ty TNHH Hiệu Quả - 147G đưngĐỗ XuânHợp, phưng An Phú, Tp.HCM

 

59.

 

VitamixADEBC- EFF

Vitamin C, A, E, B1, B6, D,

Tá dưc (bt dextrose)vừa

đủ

Giảmsự căng thăng cho tômcá. Giúp

m, cá tăng trưng nhanh. Nâng cao

tỷ lệ sống cho tôm, cá nuôi

 

60.

 

C-100-EFF

 

Vitamin C

Giảmsự căng thẳng cho tômcá.Giúp

m, cá tăng trưng nhanh. Nâng cao

tỷ lệ sống cho tôm, cá nuôi

 

61.

 

C.Sor-EFF

 

VitaminC,Sorbitol, Methionin

Giảmsự căng thẳng cho tômcá. Giúp

m, cá tăng trưng nhanh.Nâng cao

tỷ lệ sống cho tôm, cá nuôi

 

62.

 

VIC 10+-EFF

 

VitaminC,acidcitric

Giảmsự căng thẳng cho tômcá.Giúp

m, cá tăng trưng nhanh.Nâng cao

tỷ lệ sống cho tôm, cá nuôi

 

Công ty TNHH quốc tếGALA - 2/336 tổ 7, khu phố 2, phưngTăngNhơn Phú B,

Q9, Tp. HCM

 

63.

 

GLUCAN HEPATIC

Saccharomyces               spp,

Lactobacillus     acidophilus,

a-Amylase, Protease

 

Thúc đẩy quá trình tiêu hóa vàhấp th

thức ăn củam.

 

 

 

64.

 

 

GL-BIO.VITAZYM

Beta-glucanase, a-amylase,

Protease,Saccharomyces cerevisiae,Lactobacillus, Bacillus subtilis,Vitamin C, B1, B2, B6, Niacin.

 

Giảmthiểutỷlệhaohụt,ngănngừa

stress.Kíchthíchtômănnhiều,tiêuhóa nhanh, hấp thụ thứcăn tốt.

 

65.

 

Oxysul

Oxytetracylin, Sulfadimidin,

Trimethoprim

Đctrcácbệnhganmủ,hoạitử

thận,tụytng,thtđỏbầm;Phòng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

trịhiệntưngxuấthuyếttrênthân,

vây,mang,đuôi,cácbệnhđốmđỏ, đmtrắng,lloét,bệnhđưngruộtdo vikhuẩnAeromonas,Pseudomonas-Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

66.

MOLASSESYEAST

100%Saccharomyces

cerevisie

Giúp tiêu hóa tốtthức ăn,kích thích

tăng trưng. Cân bằng axit amin.

 

 

 

 

67.

 

 

 

 

Sultri-400

 

 

 

 

Sulfadimidin, Trimethoprim

Hiệu quả cao trong việcđiều trịcác

bệnh do vi khuẩnnhómAeromonas

gây ra như:đmđỏ, lở loét, xuất huyếtmang, da, thối vây, đuôi, tuột nht.Phòngvà trị bệnh do Vibrio gây ra

trên tômging-Ngừng sử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

Công ty SXKD vật tư và thuốc thú y Cần Thơ(VEMEDIM)-Số 7đưng 30/4

phưng Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TpCần Thơ

 

 

68.

 

 

Vime®-Clean

 

 

Praziquantel, Levamisol

Diệtsánđơnchủ-Dactylogyrus

sinhtrênnuôinưcngọt(cátra)-Ngưngsửdụng10ngàytrưckhithu hoạch

 

 

 

69.

 

 

 

Vime - Bitech

Lactobacillus spp, Bacillus

spp, Saccharomyces cerevisidae,Protease, Amylase, Cellulase, Lipase, Pectinase

 

Giúptiêuhoátốt,tăngtrưởngnhanh,ổnđnhhệvisinhvậtlợi đưng ruột,tăng sức đềkháng.

 

 

 

70.

 

 

 

Vime-Bactevit

Saccharomyces,

Lactobacillus, Aspergillus oryzae, Bacillus subtilis,vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin C, Cholin

 

Chứa đầy đủ các loi vi khuẩn hữu ích cho cá cũngnhư trong môi trưng nưc; cung cấp dinh dưng,tăng

ng sức đề kháng

 

71.

Nutrition for

Shrimp

Calciumgluconate,Vitamin

A,D3, E, B12, B6, PP

Bổ sung Vitamin,tăng cưng khả

năngmiễndịch, chống stress

 

72.

VitaminCAnti

Stress

 

Acid Citric, vitamin C

 

Chống stress vàtăngtrng cho tôm

 

73.

 

B.complexSF

 

Vitamin B1, B2, B6, PP, B5

Cung cấp đầy đủ Vitamin, giúp tiêu hoá tốt,tăng sức đề kháng

 

 

74.

 

 

Ampicol Fish

VitaminA,D3,E,B1,B2, B6,C,Calpan,Glucose-6- phosphate,                      Frutosen     1-6 diphosphate

 

Bổ sung Vitamin,tăng cưng khả

năngmiễndịch, chống stress

 

 

75.

 

 

Vime – Glucan for fish

 

Beta-Glucanase,     Protease, Amylase,Cellulase,Lipase, Pectinase

 

Tăng cưng sức đề kháng,giúp cá tiêu hoátốtthức ăn,ổn đnhhệ vi sinhvật

lợitrongđưng ruột


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

76.

 

 

 

Prozyme for shrimp

 

VitaminA,D3,E,K3,C, Protease,                Amylase, Cellulase,Lipase,Pectinase, CaCO3

 

Cung cấp vitamin và enzymcần thiết cho sự tiêu hoá vàtăngtrọng củatôm,chống stress, giúp tômmau lớn và

mau cứngvỏ khilộtxác

 

 

 

77.

 

 

 

Vime-Aqua C

 

 

 

Vitamine C, Citric acid

Nâng cao sức đề kháng cho tôm, giúp

tômkhoẻmạnh, đề kháng tốt trong môi trưngnhiệt độ, độmặn, độpH

thay đổi,Kích thích tômlộtvỏ nhanh,

mau lớn

 

 

 

78.

 

 

Vime- Compozyme

 

VitaminA,D3,E,K3,C, Protease,                Amylase, Cellulase, Lipase, Pectinase

Vime- Compozyme cha nhiều loại

EnzymVitaminrấtcần thiết chos

tiêu hoá vàtăng trọng ca tôm;Chống

stress, giúp tômmaulớn,maucứng vỏ

khilộtxác.

 

Công ty TNHH Greenfeed Việt Nam - Xã Nhựt Chánh,Bến Lức, Long An

 

 

 

79.

 

 

 

Vita-C

 

 

 

Ascorbic Acid

Tăng cưng sức đề kháng. Chống

stress và những thay đổi do nhiệt độ

môi trưng.Giúp cámau lànhvết

tơng. Nâng cao tỷlsống cho cá

nuôi.

 

DNTN Phúc Thọ  - 260/40 Nguyễn Thái Bình, Phưng 12, quận Tân Bình Thành phố

Hồ Chí Minh

 

 

80.

 

 

Lukenmix

Alpha                      amylase, Lactobacilus       acidophilis, Protease, các vitamin

 

Tăng khả năng tiêu hoá thức ăn của tôm, cá, giảm stress

 

 

81.

 

 

Giả độc gan

VitaminC,B12,Sorbitol, Methionin,         Paracetamol sulphate, selen oxit

 

Tăng cưng sức đề kháng, giảmstress, tăng khả năng tiêu hoá

 

 

82.

 

 

CotrimFort

 

 

Sulfadiazin,Trimethoprim

Phòngvà trị các bệnh do Aeromonas, Vibrio gây ra cho cá, tôm - Ngừngsử dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH Công nghệ sinh họcDưc NA NO GEN  - 6/136-137, Bình Long,

phưng Phú Thạnh,Q.Tân Phú Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

83.

 

 

 

 

Vita C

 

 

 

VitaminC,chất kết dính MD, Maltođextrin, Fructose Oligosacharide

 

 

 

Tăng cưng sức đề kháng, phòng chống stress


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

84.

 

 

 

 

Bio-Nutrin

 

 

 

Lactobacilus      acidophilus, Lactobacilus      rhamnosus,Proteaza, alpha amylaza

 

 

 

Tăng sức đề kháng, kích thích tiêu hoá và thúc đẩy quá trình lột xác

 

Công ty TNHH thương mại và sảnxuất thuốc thú y SAPHA (SAFA-VEDIC) -143/46

Đông Hoà, DĩAn, Bình Dương

 

85.

 

LACTI - ZYM

 

Lactobacillus

Kíchthíchtiêuhoá,giúptômhấp

thutốtthứcăn

86.

SOR-ZYM

Sorbitol

Giúp tômhấp thụ tt thức ăn

 

 

87.

 

 

Safa-Fenicol

 

 

Florfenicol

Phòngvà trị bệnh nhiễm trùng huyết,

bệnh đưng ruột trên cá tra, basa do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri - Ngưng

sử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

88.

 

 

 

Safa-diazin

 

 

 

Sulfadiazin,Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết hoại tửtrên cá; trcác bnh do Vibrio

gây ra trên tôm-Ngưngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

 

89.

 

 

Safa-Fenisol

 

 

Florfenicol5%

Phòngvà trị các bệnh xuất huyết

đưng ruột trên cá Tra, cá Ba sa do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri - Ngừng sử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

90.

 

 

 

Safa-diasol

 

 

 

Sulfadiazin,Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết hoại tửtrên cá; trcác bnh do Vibrio gây ra trên tôm- Ngừngsử dụng 4tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

91.

 

 

 

Safa-TêcôliSol

 

 

 

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết, hoại tửtrên cá, trcácbệnh do Vibrio

gây ra trên tôm-Ngừngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

 

 

92.

 

 

 

Safa-Têcôli

 

 

 

Sulfa-methoxaxol, Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết hoại tửtrên cá; trcác bnh do Vibrio

gây ra trên tôm-Ngưngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

93.

 

Safa-Dimidin

 

Sulfadiazin,Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

hoại tửtrên cá; trcác bnh do Vibrio

gây ra trên tôm-Ngưngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

 

 

94.

 

 

 

Safa-OxySol

 

 

 

Oxytetracycline

Điều trị các bệnh nhiễmkhuẩntrên

Tra và cá Basavới các biểu hiện đốm đỏ trên thân,mắt và hậumônsưngđỏ, các vây bị rách,xuất huyết, hoạitử -Ngừng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

95.

 

 

 

Safa-Dimisol

 

 

 

Sulfadimidin, Trimethoprim

Đc trị cácbệnh nhiễmkhuẩn như

đmđỏ trên thân,mắt và hậumôn sưng đỏ, các vây bịrách, xuất huyết hoại tửtrên cá; trcác bnh do Vibrio

gây ra trên tôm-Ngưngsử dụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

Công ty cổ phần dưc và vật tư thú y (HANVET)  - 88 Trưng Chinh, Q.Đống Đa,

Hà Nội

 

 

96.

 

 

HANMIX-TÔM

 

VitaminA,D3,E,K3,PP, B1,B2,B5,B6,b12,Biotin, Folic acid

 

Bổ sung Vitamin, acid amin thiết yếukích thích tôm lột xác, tăng sức đề

kháng chocơ thể

 

Công ty TNHH SX&TM Long Hùng  - 125/3DươngVănơng-phưng Tân Quí,

Q.Tân Phú,Tp.HCM

 

 

 

97.

 

 

 

Vitamin C

 

 

 

Vitamin C, acid Citric

Tăng cưng sức đề kháng, chống

stress khi môi trưngthay đổi,giúp

tômlột xác nhanhhơn,phục hồi sức khoẻ sau khi lột, giúp tôm khỏe ăn nhiều vàmau tăng trưng

 

Công ty TNHHĐnh Tiến - 68/33K đưng Cách mạng tháng 8, phưng Cái Khế,

quận Cái Khế, Tp.CầnThơ

 

98.

 

Aqua Vitamin C

 

Vitamin C, Citric acid.

Tăng sức đề kháng, chống giảmstress,

tăng cưng quá trình lột xác vàtạov

tôm

 

Cơ sở dưc thú y Khoa Nguyên - 5/22 Âu Cơ, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú, Tp.HồChí

Minh

 

99.

 

Vitamin C

 

Vitamin C

Tăng sức đề kháng, gim stress, giúp

tăng trưng nhanh,nâng caotl

sống.

 

Xí nghiệp dưc thú y thành phốHồ Chí Minh - 236A LêVăn Sỹ, P1,Q.Tân Bình,

HCM

 

 

100.

 

 

Vitamin C 10%

 

 

Ascobic acid

Bổ sung vitamin C giúp ngăn ngừa

bệnh thiếu vitamin C, tăng sức đề

kháng, chống giảmstress,tăng cưng

quá trình lột xác vàtạovỏ tôm

 

101.

 

Vitamin C 15%

 

Ascobic acid

Cung cấp vitamin C, tăngsức đề

kháng, chống giảmstress, tăng cưngquá trình lột xác vàtạovỏ tôm


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Công ty Liên doanh sn xuất thuốc thú y Bio-Pharmachemie - 2/3ng Nhơn Phú, P

Phưc Long B, Q. 9 Tp. Hồ Chí Minh

 

 

102.

 

BIO-POWER For Shrimp

 

 

Vitamin C, E, Beta glucan

Tăngsứcđkháng,chốngstresskhi

môitrưngbiếnđộng,giúptômkhoẻ,maulớn,giảmhaohụt,độđồngđều

cao

 

 

 

103.

 

 

 

BIOZYMEFOR SHRIMP

Bacillus                     subtilis,

Saccharomycescerevesiae, amylase,    protease,    lipase, beta-glucanase,           hemi- cellulase,axitamin,nguyên tố đavilưng

 

Giúp tiêu hóa tốt,kích thích tômăn

nhiều, rút ngắn thời gian nuôi,tăngsố lưng và ổnđnh hệ vi khuẩn cóli trong đưng ruột,tăngsức đề kháng.

 

 

 

 

104.

 

 

 

 

Biotic forshrimp

 

Lactobacillus acidophillus, bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Aspergillusoryzae,Vitamin A, D3, B1, Foclic acid, Niacin, Inositol

 

 

 

Men vi sinh bổ sung thức ănvà citạo

môi trưngđáy ao

 

 

 

 

105.

 

 

 

Bio-Enzybac for shrimp

Lactobacillus    acidophillus,

Bacillus                     subtilis, Saccharomyces    cerevisiae, Aspergillus                oryzae,Amylase,             Glucanase, Pectinase,              Cellulase, Protease.

 

 

 

Giúptômkhoẻmạnhmaulớn,giảm hệ số chuyn đổithứcăn

 

 

106.

 

Biotin,    Calcium, Fort For Shrimp

VitaminA,D3,CalciumD Pantothenate,          Calcium gluconate

Kíchthíchtăng trưng,chống sốckhimôi trưng thay đổi, thúc đẩy nhanh quá trình lột xác cứng vỏ.

 

 

 

107.

 

 

 

Bio-Sultrim 48%

for fish

 

 

 

Trimethoprim, Sulfadiazine

Điều  trcác bệnh đốmđỏ, đmtrắng,

tuột vảy,lở loét, sưng npmang ở cá do Aeromonas, Pseudomonas fluorescens vàEdwardsiellatardagây

ra- Ngừng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH phát triểnmạng lưi toàn cầuNamDũng - KCN NhưQuỳnh,Văn

Lâm, Hưng Yên

 

 

 

108.

 

 

 

Enterofa

Sacharomyces       cerevisae,

Aspergillus     sp,     Bacillus subtilis,    Lactobacillus    sp, Cellulomonas                   sp, Streptomyces thermoflavus

 

Cung cấp các vi sinhvật có ích,tăng sức đề kháng, cảitạo môi trưng ao nuôi.

 

109.

 

Vita C10-NETDE

 

Vitamin C

Tăng khả năngmiễn dch,chống

stress,kích thíchtăngtrưng, tăng tỷ

lệ sống.

 

110.

 

ND. CMix

 

VitaminC,acidcitric

Kích thích tômtăng trưng, tăng sc

đề kháng,chống oxy hoá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

111.

 

 

TD.BIO- CALCIUMIX

 

Biotin,VitaminA,Vitamin D3,CalciumPantothenate; CalciumGluconate

Thúc đẩy quá trìnhlột xác, nhanh cứng vỏ sau khilột,kích thíchsinh

tng, rút ngắn thời gian nuôi. Chống

sốc,tăngtỷlệ sống

 

 

 

112.

 

 

TD. SULFAPRIM

 

 

 

Sulfadiazine, Trimethoprim

Chống phụ nhiễmkhun trong các

bệnh virus.Phòngtrcácbệnh nhim khuẩn đưng ruột, nhiễm khuẩn ở

mang, ănmònphụ bộ, hoại tử - Ngừng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

Cơ sở SX thức ăn bổ sungĐứcDũng  - 108/95/116A Nguyễn Việt Hng, phưngAn

Phú, Tp. Cần Thơ

 

 

113.

 

 

Bio-Prozyme

 

Bacillus,Protease,Amylase, Cellulase, Lipase

Giúp tiêu hóa tốtthức ăn.Ổn đnh hệ

vi sinh trong ao nuôi. To cho ao có

màu tốt, làm giàu thứcăn tự nhiên

trong ao nuôi.

 

114.

Vita min C For

Fish

 

Vitamin C, Citric acid.

Tăng sức đề kháng cho cá,giải đc

gan.

 

Công ty TNHH Long Hiệp - Khu Công nghiệp SuốiDầu, Diên Khánh, Khánh Hoà

 

 

115.

 

 

V.A 007

 

VitaminA,D,E,B1,B2, PP, C

 

Bổ sung vitamin,tăng khả năng hấp

thụ thức ăn

 

 

116.

 

 

TOPE 35

 

Pediocous acidilatici, Lactobacillus faecium

Ngănngừasựpháttrincủavikhuẩn

hạitrongmôitrưngnuôi,bổsung visinhvtlợitrongđưngruộtấu trùng tômnuôi.

 

Công ty TNHH SX-TM A.S.T.A -41 Trần Đình Xu, phưngCầu Kho, quận 1, Tp.

HCM

 

 

 

117.

 

 

 

OLIGO BEST

 

 

 

Đưng (Oligosaccharide, chitosan), protein

Kíchthíchtômănnhiu,lộtvỏđúng

chuk;ngngsứcchotôm(cá); Thúc  đẩy  quá  trìnhtăngtng  cho tôm(cá)thịt;Phòngchốngstresscho tôm(cá)khithờitiếtvàmôitng thay đổi nht là nuôimật độ cao

 

 

 

 

 

118.

 

 

 

 

 

TETRASUL

 

 

 

 

Chlortetracyclin, Sulfadimethoxin, Trimethoprim

Trịbệnh trên cá do các nhómvi khuẩn

Aeromonashydrophila,Pseudomonas fluorescens, Edwardsialla tarda gây ra như hiện tượng xuất huyết ở bụng

hoặc toàn thân,hậumôn sưng đỏ,mắt lồi, sung huyết nộitạnghoặc ởmắt,thận sậmmàu, dạ dày và ruột chưnghơi - Ngưng sử dụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

119.

 

 

PARASITIC

Protein,Chất    béo,Xơ, Praziquantel,c(tinh bột) vừa đủ

Phòngvà trị ngoại ký sinh trùng: sán lá đơn chủ,rận cá…

Phòngvà trị nội ký sinh trùng: sán lá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

gan, sán lá dây,…

 

 

120.

 

 

VITA-E.C

 

VitaminC,VitaminE,Tá dưc (lactose) vừa đủ

Tăng sức đề kháng, gim stress trên

khimôi trưng thay đổi;Bổ sung vitamin C và Ecần thiết trêncá;Giúp

cá tăngtrọng nhanh, phát triểntốt

 

 

 

121.

 

 

 

CALPHOMIX

 

 

Calcium-Dpantothenate, Calciumgluconate,Vitamin A, D3, Biotin

Kíchthíchtômlộtvỏmộtcáchđồng

loạttáitovỏdàychắc,bóngláng;Tăngtỷlệsốngsaukhiltvỏ,từ

bộtđếntht;Tăngquátrìnhpháttriểncủatôm,cá;Phòngchốngsốckhi

gặpmôi trưng bấtlợi

 

 

122.

 

 

GESTYLIC

Lactobacillus acidophyllus,

Lactobacillus sporogenes, Bacillus subtilis, Amylase, Protease

Cung cấp enzymtiêu hoá giúp tôm

(cá) tiêu hoáthức ăn dễ dàng,tăngtng nhanh; giảmhệ số chuyển đổithức ăn,cảithiện chấtlưng nưc

 

123.

 

Stop-pH

 

Acid citric, Vitamin C

Giảmvà ổnđnh độ kim, pH trong ao

nuôi nhấtở giai đoạn thời tiết nóng;

Ổn đnhmàuc,giúp tômgimsốc.

 

124.

 

FLORMIN20

 

Sulfadimethoxin      sodium, Trimethoprim

Phòng trịbnh đưng ruộtcủa tôm-

Ngưng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

125.

 

 

FLOR 300

 

 

Florfenicol

Phòngtrbnh đưng ruộttng gp

do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây ra trên cá tra, cá basa-Ngừng sử dụng

12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

 

126.

 

 

 

 

ANTIGERM

 

 

 

Sulfadiazine             sodium, Trimethoprim,      Tádưc (lactose) vừa đủ

Chuyên trịcác bệnh ở cá:

Hậumôn sưng đỏ

Mắt sưng và sung huyết

Xuất huyếtở bụng và thân

Nội tạng sung huyết, thận sậmmàu, dạ dày và ruột chứa khí - Ngừng sử dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH SX&TM thuốc thú y Song Vân - 15/5 Phạm Văn Hai, P1 Q.Tân Bình,

Tp. Hồ Chí Minh

 

127.

 

Amino Vital

 

VitaminA,D3, E, C,B1,B5

 

Bổ sung Vitamin,kích thích tômtăng

tng, kích thích lộtvỏ

 

Công ty công nghệ hoá sinh Việt Nam  - số 9Nghĩa Tân, phưng Nghĩa Tân, Q.Cầu

Giấy

 

 

 

 

128.

 

 

 

BIO- PROBIOTIC

 

Lactobacillus    acidophillus, Bacillus                     subtilis, Saccharomyces                             cerevisiae;Amylase;             Cellulase; Protease

 

 

 

Kích thíchsự tiêu hoá,tăng tỷ lệsống

của tôm, giảmhệ số thức ăn, tăng năng suất tômnuôi công nghiệp.

 

Doanh nghiệptư nhân thiết bịvật tư nông nghiệp - 332 tổ 41 phưng  Phương


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Liên, đê la thành,ĐốngĐa, Hà Nội

 

 

 

129.

 

 

 

VTA-C500

 

 

 

Vitamin    C,     acid    citric, Glucoza

Tăng sức đề kháng cho tôm; Bổ sung

vitamin Ccần thiết,đẩynhanhtốcđộ

tăng trưng,tăng tỷlệ sng; Kích

thíchtômlột xác, thúc đy quá trình

tiêu hoá vàhấp thụ thứcăn; Chốngstress

 

 

 

130.

 

AGR15- ENZYMEMen Tiêu Hoá ĐưngRuột

 

 

Protease,                   Lipase, Cellulases,              Amylase, Pectinase

Kích thích quá trình tiêu hoá cho tôm;

Tăng khả năng hấp thu các chất dinh dưng,giúp tômdễ tiêu hoá,tăng

tng nhanh, hệ số chuyển đổithức

ăn FCR thấp,tăng năng suất nuôi

trồng

 

Công ty CPc phẩm công nghệ cao Hitech-JSC - 124 Phương Liệt, Thanh Xuân,

Hà Nội

 

 

131.

 

 

Lactozym

Bacillus                      subtilis

Lactobacillus acidophilusSaccharomyces cerevisiaeLactose vừađủ

 

Kích thích tiêu hoá cho tôm, cá; giúp

m, cá phát triển nhanh; cảithiện môi

tng nưc.

 

132.

 

Farbitol

VitaminAVitaminB1,B6

Vitamin    C    Vitamin     D3

Vitamin E Lactose vừađủ

Tăng cưng, hồi phục sức khoẻ cho

m, cá; bổ sung vitamin;kích thíchăn

nhiều.

 

133.

 

Vitamin C For

12.5%

 

Vitamin C (12.5%)

Bổ sung vitamin thiếtyếu. Kích thích

táitạo vỏ.Tăng sức đề kháng cho tôm, cá

 

134.

 

Vitamin C For

20%

 

Vitamin C (20%)

Bổ sung vitamin thiếtyếu. Kích thích

táitạo vỏ.Tăng sức đề kháng cho tôm, cá

 

 

135.

 

 

Multimix-Sa

 

VitaminA,D3,B1,C,B2, E, B6, PP

 

tăng cưngbổ trợ các chất vitamin.Kích thích tái tạo vỏ,ăn nhiều, tăng sức đề kháng

 

Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu - Số 130 QL 1A, P. Ba Láng,Q. CáiRăng,Cần

Thơ

 

 

136.

 

 

Cotrym fort

 

Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Phòngtrbnh phát sáng, đỏ thân,

nhiễmkhunmáu,tuộtnhớt ở tômcá;Ngừng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

 

 

137.

 

 

 

BIOLAC

 

Saccaromyces      cerevisiae, Lactobacillus     acidophilus, Bacillussubtilis,Aspergillus oryzea

Cung cấp men tiêu hóa cho cá, giúp

cho các loài cá tiêu hóahoàn toàn thức

ăn, giảmtỷ lệ tiêutốn thức ăn trong

quá trình nuôi;Kích thích cá ăn nhiu, tăng sức đềkháng

 

138.

 

Cacium-C

 

VitaminC,Canxigluconate

Giúptômtăngsứcđềkháng,giảm

stress,giúptômmaulộtvỏ,tỉlệsng

cao

139.

VITEC

VitaminC,E

Giúp tăng sn lưng để trứng ở cá,


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

giúp cá ươngđạt tỷlệ cao, giảmbớt sự

hao hụt.ch thíchsinh trưng, chng stress,tăngsức đề kháng cho tôm

 

 

 

 

140.

 

 

 

Oxytetracyclin

50%

 

 

 

 

Oxytetrayclin HCl

Điều trị các bệnh ở cá như bệnh đm

đỏ, nhiễmkhuẩn đưng ruột, bệnhlở loét, bệnhtrắng đuôi và các bệnh ở tômnhư đỏ thân, đen mang, cụt râu, mòn đuôi và bệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio-Ngừng sửdụng 4 tuầntc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH Thương mại Hữu Tín - 300 Lãnh Binh Thăng, Q11, TpHCM

 

 

141.

 

Vitamin C 30%

with Stay-C

 

VitaminC(EC),VitaminC (Stay C)

Bổ sung Vitamin C giúp ngăn ngừa

bệnh thiếu vitamin C, tăng sức đề

kháng, chống  stress,tăng cưng qua

trìnhlt xácvà tạo vỏtôm.

 

142.

 

Vitamin C 20% (Stay-C)

 

Vitamin C (Stay C)

Cung cấp Vitamin C, tăng sức đề

kháng, chống stress,tăng cưng qua

trìnhlột xác và tạo vỏ tôm.

 

 

143.

 

 

Vitamin C

 

 

Vitamin C (Stay C)

Tăng sức đề kháng, chống stress,tăng

ng qua trình lộtxácvà tạo vỏ tôm,

phục hồi nhanh sau khimắc bệnh,

 

 

144.

 

 

VitaminADE&C

 

 

Vitamin A, D, E, C

Phục hồi nhanh sau khimắc bệnh, thúc

đẩy quá trình lột xácvà tái tạo vỏ, chống stress, tăng sức đềkháng,ng

tỷlệsống

 

Công ty TNHH dưcphẩm thú y-thuỷ sản Long An - 15 Phan ĐìnhPhùng,P2,TX

Tân An, Long An

 

 

 

 

145.

 

 

 

 

Tetra.lium-LA

 

 

 

Oxytetracyclin HCL ; Cao tỏi

ĐiềutrịnhómvikhuẩnGram(-)gây

bệnh cho tôm cá. Bệnh ấu trùng tôm sú dovibrio.Bệnhnhiễmkhuẩntrêncá vớicácbiểuhiện:đốmđỏ,xuấthuyết,hoạitử,viêmmắt,sưnghậumôn-Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

146.

 

Para Vita.C-La

 

VitaminC,paracetamol, citricacid

BổsungvitaminC,citricacidcho

m,cá,kíchthíchtiêuhoá,tăng

tng nhanh

 

 

 

 

147.

 

 

 

 

F3-La

 

 

 

 

Sulfadiazin

Phòngtrịcácbệnhtrênnhư:đm

đỏ,trắngđuôi,tuộtnhớt,thốivây,nhiễm trùngmáu,xuấthuyết,hichứnglởloét toàn     thân;bệnh     đưng     ruột:sưng chưngbụng,ănkhôngtiêu,xuấthuyết hậumôn-Ngưngsửdụng4tuầntrưc khi thu hoạch

 

148.

 

F2-Diazin

 

Sulfadiazin

Phòngtrịcácbệnhtrênnhư:đm

đỏ,trắngđuôi,tuộtnhớt,thốivây,nhiễm trùngmáu,xuấthuyết,hichứnglởloét


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

toàn     thân;bệnh     đưng     ruột:sưng

chưngbụng,ănkhôngtiêu,xuấthuyết hậumôn-Ngừngsửdụng4tuầntrưc khi thu hoạch

 

 

 

149.

 

 

 

Sulfa.lium-LA

 

 

 

Sulfadiazin sodium; Caotỏi

Điềutrcácbệnhnhiễmkhuẩntrên

vớicácbiuhiệnđmđỏtrênthân,mắthậumônngđỏ,cácvâybị ráchxuấthuyếthoạitử-Ngừngsử dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

 

 

 

 

150.

 

 

 

 

 

Ero-Sultryl

 

 

 

 

Chlotetracyclin, Sulfadiazin, Trimethoprim, Sorbitol

Phòngtrịbệnhchocá,m:bệnh

nhiễmkhunvớitriệuchứngđmđỏ trênthân,mắthậumônngđỏ, cácvẩybrách,xuthuyết,hoạitử, nhiễmtrùngmáu,lloét;cácbệnhdo vikhuẩngâybệnhấutrùngtômsú-Ngừngsửdụng4tuầntrưckhithu hoạch

 

151.

 

VitaminC

 

Vitamin C, Citric acid

Tăng cưng sức đề kháng, chống

stress,giúp tôm ăn khoẻ, tăng trọng

nhanh

 

 

 

152.

 

 

 

Super Calcivit

 

Vitamin A,B1,B2,D3,E,C,PP, Lysine,Methionine, sorbitol, Protease.

 

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu về khoáng

chất, vitamin, acid amin cần thiết cho quá trình sinh trưng củam, cá; tăng khả năng đề kháng,giảm stress.

 

 

153.

 

 

Biolactizim

 

Bacillussubtilis,      Alpha amilase, protease

Bổ sung vi khuẩn cóli và các enzym

tiêu hoá, giúp tiêu hoá thức ăn tốt,hp

thu trọnvẹn; giúp tôm, cá ăn khoẻ,

tăng trưngnhanh

 

154.

 

VitaminC

 

Vitamin C, Citric acid

Tăng cưng sức đề kháng, chống

stress,giúp tôm ăn khoẻ, tăng trọng

nhanh

 

 

155.

 

 

Kana.Enrol

Sorbitol,             Methionine, Biotin,     vitamin     C,     E; MgSO4, tinh bột

Giải độc gan, lách thận;kích thích tiêu

hoá;giúpto thttrắng,mỡ trắng, tăng

tng nhanh.

 

 

156.

 

 

SUBTYL-LA

 

 

Bacillus subtilis

Tăng cưng khả năng tiêu hóa; giúp tômcá ăn nhiều,tăngtrưng và phát

triển, giảmtlệtiêu tốnthức ăn.

 

 

 

157.

 

 

 

PREMIX.C-LA

 

 

VitaminC,A,E,D3,B1,PP (B5)

Cung cấp vitamin cần thiết cho quá

trình phát triển của tômcá; giúp tăng cưng khả năng tiêu hóa, giảmstress;giúptăng trọng và phát triển nhanh,

rút ngắn thi gian nuôi.

 

158.

 

LAVE.CLEAN

Praziquantel,CrudeProtein, Fiber.

Phòngvà trmột số loài ký sinh trùng gây bệnh ở cá.

 

Công ty TNHH TM Mai Anh - R18-19,Bàu Cát 1, P14, Q.Tân Bình, Tp.HCM


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

159.

 

 

EMI 555 (Dạng lỏng)

Lactobacillusspp,Bacillus

spp,Nmmốc,Nmmen.

16loạiacidamin,các

enzymetiêuhóa,Vitamin,

khoáng viđa lưngcácloại

 

Cung cấp các vi khuẩnmen, vitamin cólợi cho sinh vật nuôi. Tăng sức đề kháng, tăngtrưng nhanh.Cải thiện môi trưngc.

 

 

 

160.

 

 

EMI 777 (Dạng bột)

Lactobacillusspp,Bacillus

spp,Nmmốc,Nmmen.

16loạiacidamin,các

enzymetiêuhóa,Vitamin,

khoáng viđa lưngcácloại

 

Cung cấp các vi khuẩnmen, vitamin cólợi cho sinh vật nuôi. Tăng sức đề kháng, tăngtrưng nhanh.Cải thiện môi trưngc.

 

161.

 

Vita-S-M100

VitaminA,D3,E,K3,   B1,

B2,B6,B12,Niacin,D- Calpan

Giúp hấp thụ thức ăn nhanh trọn vẹn.

Tăng sức đề kháng, chống stress. Giúp lớn nhanh.

 

162.

 

Vitamin C- MDCVIT

 

Vitamin C

Bổsung vitamincho động vật nuôi

thủy sản. Tăng sức đề kháng, chống stress.Giúp tômlớn nhanh

 

Công ty TNHH Sinh Tiên - 47 Hoà Mã, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

163.

 

ST- Vitamic

 

VitaminC.A,E,B1,B6, B2, B12, B3

Bổ sung Vitamin,tăng năng suất thu

hoạch,kíchthichtômlột xác nhanh

mau cứng vỏ, tăng sứcđề kháng

 

164.

 

ST-SULTRIM

 

Sulfadimidine, Trimethoprim

Phòngtrbnh do vi khuẩn Vibrio spp

và Aeromonas spp gây ra- Ngưng sử

dụng 4 tuầntrưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH SX&TM Sao Xanh - 22 Nguyễn Trãi, Tuy Hoà, Phú Yên

 

165.

 

GP- Vitamin C-

2000

 

Ascorbic acid (200g), Acid citric(150g)

Kích thích sinh trưng, chống stress

khi gặp điềukiện không thuận li;

Tăng sức đề kháng chocơ thể tôm, cá.

 

166.

 

GP- Vitamin C-

1200

 

Ascorbic acid (100g), Acid citric(50g)

Kích thích sinh trưng,chống stress

khi gặp điềukiện không thuận li;

Tăng sức đề kháng chocơ thể tôm, cá.

 

Công ty TNHH Công nghệ sinh học BECKA - 2/181 TânLập, Tân Thới Nhì, hóc

Môn, T.pHồ Chí Minh

 

167.

 

BK-Galic

 

Bột tỏi (Allicine 0,2%)

 

Tăng sức đề kháng, tăng tỉlệ sống cho

m, cá

 

Công ty TNHH Long Sinh - 37 HoàngVăn Thụ, Nha Trang, Khánh Hoà

 

168.

 

Long effect-C

 

Acid ascorbic

Tăng cưng sức đề kháng,kích thích

tômtăng trưng

 

Công ty cổ phần thuỷsản Vĩnh Thắng - 45 đưng số 3, ấp LongĐại,phưng Long

Phưc, quận 9, Tp.HCM

 

 

 

169.

 

 

VITA C VT1 (for shrimp)/VITA C VT2 (for fish)

 

 

 

Vitamin C,  Acid citric

Tăng cưng sức đề kháng bệnh của

m/cá.Kích thích tôm/cá tiêu hóatt,

phát triển nhanh. Phòng tránh hiện tưng tôm/cá bịsốc khi môi trưng

thay đổi đtngột.Nâng cao tỷlsống,

giảmhệsốtiêu tốnthứcăn.


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

170.

 

 

VITA C & E VT1 (for shrimp)

/VITA C& E VT2(For fish)

 

 

 

 

VitaminC,E

Chống stress khimôi trưng thayđổi

đột ngột.Tăng sức đề kháng bệnh cho tôm/do vi khuẩn và virus gây ra.

Giúp tôm/cá phụchồi nhanh chức

năng gan và đưng ruộtsau khimắc bệnh.Giảmhệsốtiêu tn thức ăn,

tăng tỷlệsng

 

Xí nghiệp Nutriway Việt Nam - 238quốc lộ 1A, phưng Tân Hiệp, Tp.Biên Hoà,tỉnh

Đồng Nai

 

171.

 

BACTOMIX

 

Pediococcus acidilactici

Tăng sức đề kháng,cảithiện quá trình

tiêuhoáthức ăn,giúp tôm maulớn.

 

172.

 

Bactocell PA9

 

Pediococcus acidilactici

Cải thiện quá trình tiêu hoá thức ăn,

nâng caotc độtăng trưngvà khả

năng đề kháng bệnh củatôm

 

 

173.

 

 

Bactofish

 

 

Pediococcus       acidilactici, Sacharomyces cerevisiae

 

Tăng caotlệ sốngtăng trưng từ

giai đoạnấpnở đến giaiđoạn nuôi ở

ao của cá.

 

174.

 

Qualifish

VitaminA,D3,C,E,B1,

B2, Niacin

 

Bổ sung vitamin cho cá

 

Công ty TNHH Tân Khánh Hưng - Lô K3B-K3C Đưngsố 4 KCN LêMinh Xuân,

Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

175.

 

 

 

C-PLUS

 

 

 

Ascorbic acid

Tăng cưng sức đề kháng,kích thích

sinh trưngtôm;Chống stress khi nhiệt độ, độmặn, độ pH ao nuôi thay đổi;Thúc đy nhanh quá trìnhlt xác

và cứng vỏtôm

 

Công ty TNHH TM&SX Viễn Đông - 168A/10. Long Thun A, LongPc, Long

Hồ, Vĩnh Long

 

 

 

176.

 

 

VIDO C- ANTISTRESS

 

 

 

Vitamin C;Citric acid

Bổ sung vitamin C cho tômcá, phục

hồi sức khỏe,kích thíchtăng trưng.

Chống stress khi độmn, pH thay đổi và nồng độ NH3cao. Tăng sức đề kháng

 

 

177.

 

 

VIDO-SUBTYL

 

 

Bacillus subtilis

Cung cấp hệ vi sinh có lợi cho đưng

ruột, hỗ trợ tiêu hóa.Giúp tôm cá ăn

nhiều, chuyn hóa thứcăn tốt,tăng

tng nhanh.

 

 

 

178.

 

 

 

VIDO-BIOZYM

 

 

Bacillus                     subtilis,Saccharomyces    cerevisiea, Lactobacillus acidophillus

Cung cấp nguồn vi sinh vật có ích trợ giúp tiêu hóa,giúptômăn nhiều, chuyển hóa thức ăn tốt,tăng trưng

nhanh,làmgiàu nguồn thức ăn tự

nhiên cho tôm cá.

 

179.

 

VIDO-AD3EB Complex C

 

VitaminA,D,E,B1,B2, B6, C

Cung cấp vitamin thiếtyếu phòng

ngừa hiện tưng thiếu vitamin ở cá. Nâng cao sức đề kháng,kích thích


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

tăng trưng nhanh, rút ngắn thờigian

nuôi.Hỗ trtrong việc chống sốc, stress khi môi trưng nưc thay đi. Giúp cá nhanh chóng phục hồi sức khỏe sau thikđiềutrị bệnh

 

 

 

180.

 

 

VIDO- FLORFENICOL

 

 

 

Florfenicol

Phòngtrcácbệnh nhim trùng đưng

ruộttnggặp ở cá tra, cá basa do vi khuẩn Edwardieslla ictaluri gâyra-Ngừng sửdụng 12 ngày trưckhithu hoạch

 

Công ty TNHH Công nghệ sinh học N.N.T - 2 Dân Chủ, Khu phố 1, P Hiệp Phú,

Quận 9 Tp. Hồ Chí Minh

 

 

181.

 

 

Super Nupro-C

 

 

VitaminC,Protein

 

Tăngsứcđềkháng,chngstress,làm

tăngkhảnănghấpthuquađưng

ruột, giúp tôm cá maulớn

 

 

 

182.

 

 

 

Super CAntistress

 

 

 

Vitamin C , Acid Citric

Là hỗn hợp acid hữu cơ và vitamin C

có tác dụngchống stress cho tômcá. Giúp tăngcưng sức kháng bệnh cho tômcá.Giảmtỷ lệ hao hụt, nâng cao tỷ lệsống cho tôm, cá trong giai đoạn

đầu.

 

 

 

183.

 

 

 

Super Ctạt

 

 

VitaminC,acidcitric,tinh bột

Chống stress cho tômkhimôi trưng

biến động;Giảm và cân bằng độpH

trong ao nuôi;Chống tình trạng nổi

đầu khi tảotàn,thiếu oxy;Giúp tôm khỏemạnhnâng caotlệsống

 

Công ty TNHH Thuốc thú y thuỷ sản A.D.P - 335 Nguyễn Duy Trinh,P. Bình trưng

Tây, Quận 2 Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

184.

 

 

 

Subtizym for fish

 

Bacillus                     subtilis, Lactobacillus     acidophilus,Protease,Amylase

Cung cấp men vi sinh giúp cá dễ tiêu

hoá thức ăn, tăng hiệuquả sử dụngthức ăn cho cá;Kíchthích tăng trọng

nhanh, giảmtlệhao ht và đạtng

suất cao khi thu hoạch.

 

 

185.

 

VITAMINE- FISH

 

 

VitaminE,Selenit

Giúpbốmthànhthụcsớm;Tăng

khảnăngtotrứng,nởcon;Giúp

ươngđạttỷlệcao,giảmhaohụt;Nâng

cao chấtlượng tht

 

Công ty CPXNK thủy sản An Giang - 1234 TrầnHưngĐạo, TX Long Xuyên,An

Giang

 

 

186.

Stay C- Antistress-AGF

106

 

 

VitaminC,acidcitric

 

Tăng sức đề kháng, gim stress,giúp

cá ăn khoẻ,tăng trọng nhanh

 

187.

 

AntiredfishAGF

110

 

Vitamin C, E, K3, Se

Tăngsứcđềkhángchốngstresscho

khinguồncthờitiếtthayđổi hoặcdovậnchuyển.Chuyểnhoá


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

ngthuốccácchấtđộchạitồntại

trong cơthể

 

 

 

188.

 

 

Vitamin C-AGF

112

 

 

 

Vitamin C, Axit citric

Nâng cao sức đề kháng, chống stress

cho cá khi thời tiếtthayđổi hay lúc bị đánh bắt.Phòng bệnh thiếu Vitamin

cho cá.Cải thiện chấtlưng thịt cá.

Giảmtlệhao hụt khi sang giống

 

Công ty TNHH SX&TM thuốc thú y thuỷ sản Việt Tân - 94/1035 A1Dương Quảng

Hàm, P.17, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

189.

 

 

 

AQUA BIOLACT

 

 

 

Lactobacillus                  spp, Saccharomyces cerevisiae

 

 

Cungcấpvisinhvậtlitrong

đưngruột;Kíchthíchtiêuhoá,tăng

hiệuquảsửdụngthứcăn,giảmhệsố

chuyển đổithức ăn

 

 

 

 

190.

 

 

 

 

Vita-Biozyme

 

Bacillussubtilis,aspergillus oryzae,             Lactobacillus acidophillus,Amylase, Protease,VitaminB1,B2, B6

 

 

 

Giúpổn đnh hệvi sinh vật cólợi

trong đưng ruột

 

191.

 

SPAMIN

 

VitaminA,D3, E, C,B1,B6

Bổ sung các vitamin giúp tôm, cátăng

ng sức đề kháng;Cải thiện chất

ng thứcăn,giúp tôm cá maulớn

 

192.

 

AQUA VIT

 

VitaminA,D3,E,K3,B1, B2, B6

Bổ sung các vitamin thiết yếu cho tôm,

cá,cảithiệnchấtngthức ăn,giúp

tôm cá maulớn.

 

Công ty TNHH SX-TM thuốc thú y 1-5 - 108/46/6D, đưng 30-4, Tp. Cần Thơ

 

 

193.

 

 

Premix tôm cá

 

 

Oxytetracycline

Phòng ngừacác bệnh xuất huyết

nhiễmtrùng do vi khuẩn vibrio và aeromonas gây ra-Ngừng sử dụng 4tuần trưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH SX&TM Hải Vân - PhưcTưng, Hoà Phát, Hoà Vang, Đà Nng

 

 

 

 

 

 

 

194.

 

 

 

 

 

Chế phẩm sinh học HV- BIOZYM (dạng bột)

 

 

 

Lactobacillus                  spp. (L.acidophilus,

L.plantarum),Bacillusspp.(B.subtilis,      B.megaterium, B.licheniformic) Saccharomyces    cerevisiae, Alpha-Amylase, Protease

 

 

 

 

Kích thích tiêu hoá;Cung cấp các vi

khuẩn cóli cho môi trưng nuôi;

Phân huỷnhững thức ănthừa và

các khíđộcđáy ao, ổnđnh màu

c.

 

Công ty CPCông nghệsinh học thú y - 19/37 phốĐống Các, phưng Ô chợ dừa,


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Đống Đa,HàNội

 

 

195.

 

 

AQUALACVET

Lactobacillus spp,

Lactobacillus acidophillus, Bacillus subtilis;Vitamin B1, B6, C

 

Bổsungvikhuẩnhữuíchtrongđưng

ruột,tăngngtiêuhóathứcăn.

Tăng sức đềkháng cho tôm, cá.

 

 

196.

 

 

BTV-Florfen

 

 

Florfenicol

Phòngtrcácbệnh xuấthuyết đưng

ruột do vi khuẩnEdwardsiella ictaluri

gây ra trên cá da trơn-Ngừng sử dụng

12 ngày trưc khi thu hoạch

 

197.

 

AQUABULADI

 

Saccharomyces boulardii

Gicân bằng hệvi sinhđưng ruột,

tăng cưng tiêu hóa thứcăn.Tăng sức

đềkháng cho tôm, cá.

 

Công ty Cổphần Sảnxuất & Thương mại Thái Nhật  - 8/73 Nguyễn TrưngTộ, Tp

Vinh, NghệAn

 

 

198.

 

Men tiêu hóa cho tôm, cá

 

Lactobacillus     acidophilus, Bacillus subtilis

 

Thúc đẩy tăng trưng, nâng caotl

sống

 

Công ty TNHH Công nghệ sinh học Khánh Toàn - 187 đưng TA 32, phưng Thới

An, quận12, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

199.

 

 

 

SAKY

Lactobacillus acidophillus;

Bacillus spp;

Saccharomyces cerevisiea; Protease, Cellulase; Amylase; Lipase; Pectinase

 

Bổsungmentiêuhóachotômcá,giúp chotômtăngngkhảnănghấpthụchấtdinhdưng,giúptômkhỏe,

mau lớn.

 

 

 

200.

 

 

 

SUPER IN

 

 

 

Vitamin C, B1, B2, B6, B12

Bổ sung vitamin B và vitamin C cho

tômcá, giúp tômcá ăn nhiều,mau lớn,

giảmhệsốtiêu tốnthứcăn. Tăng sức đề kháng, giảmstress, giúptăng tỷlệ sống

 

Công ty cổ phần công nghệ Việt Phát - 30Cửa Đông, Hoàn Kiếm,Nội

 

 

 

201.

 

 

 

VP-MICOZYM

 

Bacillus                    subtilis; Lactobacillusacidophillus; Protease,Amylase

Cung cấp men vi sinh giúp tôm, cád

tiêu hóa thức ăn, tăng hiệu quả cácloạithức ăn.Kích thích tăngtrọng nhanh,

giảmtỷ lệ hao hụt và đtnăng sutcao

khi thu hoạch.

 

Công ty TNHH TM-DV&SX Nam Phát - 54/4ấp Phưc Ngươn A, xã PhưcHậu,

huyện LongHồ, tnh Vĩnh Long

 

 

 

202.

 

 

 

NPV-Bactervit

Saccharomyces               spp,

Lactobacillus                  spp, Aspergillusoryzae,Bacillus subtilis,VitaminA,D3,E, C, Cholinechloride

 

Cungcấpvitamincácvikhuẩnhữu íchcầnthiếtchocá,tôm;Giúpổnđịnhhệvikhuẩnđưngruột,giúptiêuhoá tốt; Giúp tăng cưng sức đề kháng

 

203.

 

NPV Bio-Subtyl

 

Bacillus subtilis

Cung cấpvikhuẩn hữu ích cho đưng

ruột, kích thích tiêu hoá,kích thích

tăng trưng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

204.

 

NPV -Biozyme

 

VitaminA,D3, E,K3

Cung cấp các vitamin cn thiết cho

m, cá;Giúp tăng cưng sức đề

kháng

 

205.

 

NPV Mix 700

 

VitaminA,D3, E,K3,B1, B2, B6

Cung cấp các vitamin cn thiết cho

m, cá;Giúp kích thích tăng trưng

tăng sứcđề kháng

 

 

 

206.

 

 

 

NPV-Biotech

 

 

Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Saccharomyces cerevisiae

 

Bổ sung các vi sinh vthữu ích cho đưng ruột tôm, cá; Giúp tôm, cá tiêu hoátt,ổnđnh hệvi sinh vật cólợi

cho đưng ruột

 

Công ty TNHH Tân Huy Hoàng - 166/25 đưng HuỳnhVăn Nghệ, phưng 15, quận

Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

207.

 

 

 

 

 

HI-AZ

Lactobacillus                  spp:

2.1012CFU/kg,Bacillusspp:

3.1012CFU/kg, Saccharomyces    cerevisiae:

1.1012CFU/kg,        Protease:

30.000UI/kg,         Amylase:

30.000UI/kg,        Cellulase:

35.000UI/kg

 

 

 

Cungcấpcácenzymcầnthiếtcho tôm,cá.Giúptôm,hpthụtốtthc

ăn. Tăng hiệu quảsửdụng thức ăn.

 

 

 

 

 

208.

 

 

 

 

 

HI-LACTIC

Lactobacillus                  spp:

1.1012CFU/kg,Bacillusspp:

3.1012CFU/kg, Saccharomyces    cerevisiae:

1.1012CFU/kg,        Protease:

35.000UI/kg,         Amylase:

40.000UI/kg,        Cellulase:

30.000UI/kg

 

 

 

Cungcấpcácenzymcầnthiếtcho tôm,cá.Giúptôm,hpthụtốtthc

ăn. Tăng hiệu quảsửdụng thức ăn

 

209.

 

VITAMINC

15%

 

VitaminC,Sorbitol,acid citric

Chống sốc do dự thay đổimôitng,

thờitiết độtngột,tăngsức đề kháng,

giúp tôm maulớn

 

 

210.

 

HI- B.COMPLEX-C

 

VitaminA,D3,E,B1,B2, B5, B6, acid folic

Giúp tôm maulớn, khoẻmạnh, tăng tỷ

lệ sống, kích thích tăng trưng đạt năng suất thu hoạch cao.Chống sốc.

Giúp kíchctôm đồng đều

 

211.

 

HI-SORBITOL

 

Sorbitol,VitaminC,A,D3

Chống sốc do sự thay đổimôitng,

thờitiết độtngột,tăngsức đề kháng,

giúp tôm maulớn

 

Công ty TNHH Thú y xanh Việt Nam - 186 Trưng Chinh,Đống Đa, Hà Nội

 

 

 

212.

 

 

AQUA SULFAPRIM

 

 

Sulfadiazine, Trimethoprime

Phòngvà trị các bệnh doAeromonas,

Vibriogây ra cho tôm, cá; Điều trịcác bệnh xuấthuyết, đốmđỏ trên cá-Ngừng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch

 

Công ty TNHH công nghệ thuỷ sản Á Đông - 90/3N Phạm Văn Chiêu, phưng 12,


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

 

 

213.

 

 

AD-C Mix

 

 

Vitamin C

Bổ sung vitamin cho tôm,tăng sức đề

kháng và gim stress chotômkhiđiều kiệnmôi trưng thay đổi,giúp tôm, cá

mau lớn

 

Công ty TNHH thuốc thú yCần Thơ - Số 151/18 Trần Hoàng Na, quận Ninh Kiều,

Tp,CầnThơ

 

 

214.

Thuốc bột chống stress cho cá (tôm)

 

 

Acid Ascorbic, Acid Citric.

 

Tăng sức đề kháng, chống stress, giúp

ăn khoẻtăngtrọng nhanh

 

 

215.

 

 

C Plus 15%

 

 

VitaminC,Sorbitol

Bổ sung vitamin C cho tôm, cá, chống

stress,tăngng sức đề kháng,giúp

tôm, cá tăng trọng nhanh và đạttỷl

sống cao.

 

 

216.

 

Vitamin            C- Methionin

 

 

VitaminC,Methionin

Bổ sung vitamin C và axit amin cho

tômcá, tăng cưng sức đề kháng,giúp

tômcá tăng trọngnhanhvà đạttlệ

sống cao.

 

217.

 

PH-Down

 

Axit citric, Vitamin C

Xửlý độpHtrong ao nuôi tôm; chống

stress

 

218.

 

Amfuridon

 

Sulfadiazine, Trimethoprim

Phòngvà trị bệnh phát sáng, đỏ thân, nhiễmkhunmáu,tuộtnhớt ở cá, tôm

 

219.

 

Amfucotrim

 

Sulfadiazine, Trimethoprim

Phòngvà trị các bệnh nhiễmtrùng

đưng ruột,nhiễmtrùngmang

 

220.

 

Cotrym Fort

Sulfamethoxazole,

Trimethoprim

Có khả năngngăn chặn vi khuẩn ở

diện rộng,đặc bit là Vibrio

 

 

221.

 

 

Oxytetra-CPlus

 

Oxytetracycline,VitaminC, Lactose vừađủ

Phòngtrcácbệnh nhim khuẩn G- và

G+, Chống stress,giảmtỷ lệ hao hụt trong quá trìnhvận chuyển tôm, cá giống.

 

 

 

222.

 

 

 

Florfenicol50%

 

 

 

Florfenicol50%

Phòngvà trị các bệnh nhiễmtrùng

đưng ruột thưng gặp ở cá tra, basa do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây ra - Ngưng sử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

 

223.

 

 

 

Florfenicol10%

 

 

 

Florfenicol10%

Phòngvà trị các bệnh nhiễmtrùng

đưng ruột thưng gặp ở cá tra, basa do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây ra - Ngưng sử dụng 12 ngày trưc khi thu hoạch

 

 

224.

 

 

Praziquantel

 

Crude   protein,    cht   béo, chất      xở,      Praziquantel, lactose vừađủ

 

 

Phòngvà trịmột số loại ký sinh trùng

 

Công ty TNHH TM-DV-SX thủysản Lê Gia - 32/3tổ 1Lã Xuân Oai, phưngTăng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

Nhơn Phú A, Q.9, Tp.HCM

 

 

225.

 

 

Men BSU

 

Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus,Amylase, Protease

Cung cấp vi sinhvậtvàenzyme tiêu hoá giúp tôm, cá tiêu hoá thức ăntốt,tăng hiệu qusửdụng thức ăn, giảm

hệsốchuyn đổithứcăn

 

 

226.

 

 

Strong -SBB

 

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiea, Amylase, Glucanase

Cung cấp vi sinhvậtvàenzyme tiêu hoá giúp tôm, cá tiêu hoá thức ăntốt,tăng hiệu qusửdụng thức ăn, giảm

hệsốchuyn đổithứcăn

 

Công ty TNHH tư vấn và thương mại C.T.C - 363/71 NguyễnHồng Đào, phưng 13,

quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh

 

227.

 

Vitamin C-Tạt

 

Ascorbic acid, citric axít

Tăng sức đề kháng cho tôm, cá, chống

stress,giúp tôm, cá tăng trưng

nhanh.

 

Công ty TNHH TháiPhát -Số 630/13 quốc lộ 1A, khu 5, thtrấn CaiLậy, tnh Tiền

Giang

 

 

228.

 

 

Vitamin C -TP

 

 

Vitamin C, Citric axít

Tăng sức đề kháng cho tôm, cá. Giảm

sốc (stress) khimôi trưng nưc thay

đổi. Giúp tôm, cá khoẻ,tăng trọng

nhanh.

 

 

229.

 

 

C Mixtạt

 

 

Vitamin C

Tăng sức đề kháng cho tôm, cá. Giảm

sốc (stress) khimôi trưng nưc thay

đổi. Giúp tôm, cá khoẻ,tăng trọng

nhanh.

 

Công ty CPkinh doanhvật tư nông lâm thuỷsản Vĩnh Thnh - Lô 23 đưng Tân

Tạo-KCN Tân Tạo,Quận Bình Tân, Tp.HCM

 

 

230.

 

PERFOSTIM     - S/F

 

Vitamin       E,       C,       Se,

Pediococcus acidilactici

Ổnđnhhệvisinhvậtđưngruộtcho

tômtrongquátrìnhnuôi.Cải thiệntìnhtrạngsứckhỏechotôm.Nâng cao tc độ tăng trưng của tôm

 

 

 

231.

 

 

 

CALCI - S

 

 

 

VitaminA,D3, E, Phốt pho, Can xi, Betaine, Inositol

Bổ sung canxi, phốt pho, kích thích

quá trình lộtvỏ, làmchắc vỏ tôm.Giảmhiện tưng sốc thẩmthấu của

m, cân bằng thẩmthấu và hạn chế

hiện tưng stress do nước gây ra trong

quá trình lột xác.

 

Công ty TNHH Thuốc thú y Hương Hoàng Nam - A9/54Ấp 1 xã Bình Chánh, huyện

Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

 

232.

 

 

 

HHN

OK3-Mycine

 

 

 

Oxytetracycline HCL, Sulfadiazinsodium, Trimethoprim

 

 

 

Tăngsứcđềkháng.Chốngstress.Giải nhiệt,giiđộc.(Ngừngsửdụng4tuầntc khi thu hoạch)


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

 

233.

 

 

 

HHN Trimesul

 

 

 

Sulfadiazin              sodium, Trimethoprim

Đc trị cácbệnh đưng tiêu hóa,

chưng hơi,phìnhruột.Trịcácbnhnhiễmtrùng do vi khuẩn gây ra. Trị bệnh sình bng, chưng hơi,lloét,tuột nht, tuột vẩy,mònđuôi ở cá. (Ngừng sửdụng 4 tuần trưc khi thu hoạch)

 

Công ty TNHH NOBEN - 20/30G/33 HồĐắc Di, phừơng Tây Thạnh,Q.Tân Phú,

Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

234.

 

 

 

 

BUTYPHO

 

 

1-(n-butylamino)-1- (methylethyl) phosphonic acid; Vitamin B12, Methylhydroxybenzoate

 

 

Giúp tômmaulớn,tăngsức đề kháng, giảmhệ số thức ăn, tăng tỷ lệ sống,chống sốc,giúp tômmaucứng vỏ nhờ

đưc cungcấp phosphor dễ hấp thu.

 

235.

Công ty TNHH Quốc Minh - Số 183/1 Khu phố 8. P Hip Chánh,Quận ThủĐức, Tp.

Hồ Chí Minh

 

 

236.

 

 

Stop-Stress

Vitamin A, D3, E, K3, B1,

B2, B6, B12,Calcium pantothenate, Niacin, Inositol, Folic acid, Biotin

 

Chống stresskhimôi trưng nưc thay

đổi.Tăng sức đề kháng cho tôm

 

237.

Beta Glucan 1,3-

1,6

 

Beta glucan 1,3-1,6

 

Kích thích tôm, cátăngtrưng nhanh

 

Công ty TNHH sản xut thươngmại Ngọc Hà - 245 E/4 Hoàng Văn Thụ, P1 Q.Tân

Bình Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

238.

 

 

 

PLUS

VikhuẩnLactic,Vikhuẩn

quanghợp,Bacillussubtilis, Aspergillus,VitaminA,C hữunguyêntvi lưng

 

 

Tăng khả năng hấp thụ thức ăn, giúp tômtăng trưng nhanh.

 

 

239.

 

 

Bio-CC

 

Biotin,    Vitamin    A,    D3, Calcium    D,    Pantothenate, Calciumgluconate

 

Kíchthíchtăng trưng,thúc đẩy nhanh quá trình tái tạovỏ kitin cho tômcứng v.

 

Công ty TNHH Chitoworld - Lô 27, đưng 2, Khu Công nghiệp Tân Tạo, Q.Bình

Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

240.

 

 

Plus

Đưng      (Oligosaccharide,

Chitosan),        Lactobacillus acidophillus,              Protein (Immunoglobulin Yolk)

 

Kích thích tiêu hoá,tăng tính thèmăn,tăng cưngsức đề kháng

 

 

 

241.

 

 

 

Gold

Đưng      (Oligosaccharide,

Chitosan,                  Chitin),Lactobacillus    acidophillus,Protein      (Immunoglobulin Yolk)

 

 

Cung cấp men tiêu hoá,tăng tính thèmăn, tăng cưng sức đề kháng

242.

Doctor

Đưng      (Oligosaccharide,

Giúp tômtăng trọng nhanh, tăng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

Chitosan,Chitin),     Protein

(Immunoglobulin Yolk)

ng sức đề kháng

 

 

243.

 

Lacto- Solu/TracPre

Đưng        Oligosaccharide,

Lactobacillus    acidophillus,Protein      (Immunoglobulin Yolk)

 

Kích thích tiêu hoá, tăngng sức đề

kháng

 

 

244.

 

 

C-Trac

Đưng                   Chitosan,

Lactobacillus    acidophillus,Protein      (Immunoglobulin Yolk)

 

Kích thíchmen tiêu hoá,tăng sứcđề

kháng

 

Công ty TNHH Sando - 2242/1B quốc lộ 1, phưng An PhúĐông, Q.12, Tp. Hồ Chí

Minh

 

 

245.

 

 

Bioticbest

Lactobacillus spp,

Saccharomyces spp,Bacilus subtilis,VitaminA,D3,E, Amylase, Protease,Lipase

 

Kích  thích  tiêu  hoá,  giúp  tôm    tăngtrọngnhanhchóng,gimhệsốthức ăn.

 

246.

 

SD-ADE.B Complex C

 

VitaminA,D3, E, C,B1,B2, B6, PP, Choline,Protein

 

Tăng sức đề kháng, giúp cá ăn nhiều

 

 

 

247.

 

 

 

C Aminostay  250

 

 

VitaminCmonophosphate, Methionine, Lysin, Sorbitol

Giúp tôm,cátăng trưng nhanh, ăn

nhiều,mau lớn;tăngsức đề kháng, chống sốc, chống stress khimôitng và nhiệt độthayđổi đột ngột;giảmhệ số thức ăn;tăng tỷ lệ sống

 

Cơ sở Phú Thọ Hoà - 475/B8 Đưng Phú ThọHoà, P18, Q.Tân Bình, Thành phố Hồ

Chí Minh

 

 

 

248.

 

 

Vitamin     Ctạt

5%

 

 

Vitamin    C,    Vitamin    E, Methionin, Acid citric

Chống stress,tăng khảnăng đề kháng

cho tôm, cá khi nhit độ,độmặn, độ pH, thời tiếtthay đổi quá lạnh hay quá nóng, do vận chuyển haymôi trưngc bịdơ ô nhim.Ổnđnh pH.

 

 

249.

 

 

Sorbitol-C

 

Vitamin    A,    C,    Sorbitol, Methionin

Tăngsứcđềkháng,gimtỷlệhaohụt,

kíchthíchtômthèmăn,giảmhệsố

chuyểnđổithứcăn,giúptômmau lớn

 

Công ty CPđầutư phát triển Công nghệ cao Việt Nam - 24/31/46đưng Xuân Diệu,

phưng Quảng An, quận Tây Hồ, Hà Nội -Địa điểm SX: 237/4 Lê TrọngTấn, phưng SơnKỳ, Q. Tân Phú, Tp.HCM

 

 

250.

 

MICRO BIO FOOD MBF-02

 

Amylase,                Protease, Pectinase,Lipase

Cung cấp enzymkích thích tiêu hoá,

tăng khả năng hấp thụ thức ăn vàtăngnhanh tốcđộ tăng trưng.Nâng cao tỷ

lệ sống củatôm

 

Công ty TNHH SX&TM thuốc thú y Napha -159 Bùi Công Trừng,NhịBình, Hocmôn, HCM


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

 

251.

 

 

 

FERZYM20For

Fish

EnzymProtease,Enzym a

Amylase, Men

Sacharomyces spp., Vitamin B1, B2, B5, PP, Cholin chloride, Lysine,

Methionine

 

FERZYM20bổsungmentiêuhóa, vitamincácacidaminkíchthích tiêuhóahấpthụttthứcănnhờđó tăngtrọngnhanhkhỏemạnh;Tạo cân bằng hệ vikhuẩn đưng ruột.

 

CôngtyTNHHQuốctếHoàngAnh-80HVănLong,phưngBìnhHưngHoàB, Q.Bình Tân, Tp.HCM

 

 

252.

 

 

LIVER

 

 

Sorbitol

 

Kíchthíchtômăngiúptiêu,chuyển hoá thức ăntốt

 

Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi - 11 Nguyễn Văn Giai, P Đa Kao,Quận I, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

253.

 

 

 

Invet - Cozyme

Bacillus spp, Lactobacillus

acidophillus, Saccharomyces cerevisiae,Protease,Amylase,

Cellulase, Lipase, Pectinase

 

 

Giúpm,khoẻmạnh,maulớn giảmhệ số chuyển đổithức ăn

 

Công ty TNHH N.E.S - L11-L12 khu Miếu Nổi, P.3, Q.Bình Thạnh,Tp.HCM

 

 

254.

 

 

Neslact

Bacillus spp., Lactobacillus

spp., Saccharomyces cerevisiae, Protease, Amylase

 

Cungcấpcácenzymcầnthiếtcho tôm,giúptômhấpthụtốtthứcăn; Tăng hiệuquả sử dụng thức ăn

 

 

Công ty TNHH GiaTưng - QL19, bàuCạn,Chư Prông, Gia Lai

 

 

255.

 

 

FEEDADDPT

 

Bacillus subtilis, Saccharomyces sp.

Cungcấpcácvisinhvậtlivào

thứcăn.Tăngngkhảnăngtiêuhoáthứcăntăngsứcđềkhángchotôm cá

 

 

256.

Men     tiêu     hoá

dùng    cho     tôm (FEEDADD NC5.1)

 

Alpha-amylase, Protease, protein,Bacillussubtilis, Lactobacillus sp

 

Kíchthíchtômănnhanhgiảmhệsố

tiêutốn thứcăn

 

 

257.

Men     tiêu     hoá

dùng     cho     CÁ (FEEDADD NC5B)

Alpha-amylase, Protease,

protein,Bacillussubtilis, Lactobacillus sp, Saccharomyces

 

Giúptăngkhảnăngchuyểnhoáhấp thuchtdinhng,tăngngsức đề kháng

 

CôngtyTNHHTM&SXthuốcthúySàiGòn-36/1G,QuangTrung,Phưng12, Q.Gò Vấp, Tp HCM

 

 

 

258.

 

enzyminSubtilis (dùng   cho   tôm, cá)

Bacillus subtilis,

Lactobacillus, Saccharomyces,Amylaze, Protease Vitamin B1, PP, D3, E

 

 

 

Tăng sức đề kháng


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

CôngtyTNHHkthutcôngnghsinhhọcHoàPhát-S27/3C,ấp3,XuânThới

Sơn, HócMon, Tp. Hồ Chí Minh

 

 

259.

 

 

Super vit

 

VitaminA,D3, E,K3, C, B

tổng hợp

 

Bổsungvitamin,kíchthíchtăng

tng

 

 

260.

 

 

Stress mix

 

VitaminA,D3, E, C, Btổng hợp

 

Bổsungvitamin,kíchthíchtăng

tng.

 

Công ty TNHHĐại An Thái - 136đưng TX 21, phưng Thạnh Xuân, quân 12, Tp. HCM

 

 

261.

 

 

S-Betaglucan

 

 

Betaglucan

Cungcấpdinhngchotômcá.

Giúptômtăngngsứcđềkháng vàđạttỷlệsốngcaotrongquátrình

nuôi

 

 

262.

 

Bestway(Zymtim plus C

Sacharomyces spp,

Lactobacilus spp, Baccilus

spp,Amylase, Protease

Cungcấpmenvisinhgiúptômdễ

tiêuhoáthcănphòngcácbnhvề

đưng ruột

 

CôngtyTNHHChănnuôiC.PViệtNam-KCNBàuXéo,SôngTrầu,huyện

Trảng Bàng,Đồng Nai

 

 

 

 

263.

 

 

 

 

HI-PRO

 

 

 

 

Bacillus spp

Giúpăntốt,hấpthtiêuh

thứcăn,gimhệsốchuyểnđổithức ăn,tăngscđềkhángtỷlệsống;Cungcấpvisinhvậtíchphânhuỷ chấthữulắngđọngđáyaonhưthứcănthừa,phâncá,bùnhữucơ, ổn đnh độ pH

 

 

264.

 

 

Vibrotech

 

 

Bacillus spp

 

Giúpấutrùngtômngtngnhanh,

tỷlệsống cao

 

Cơ sở Phú Thọ Hoà - 475/B8 Đưng Phú ThọHoà, P18, Q.Tân Bình, Thành phố Hồ

Chí Minh

 

265.

 

Viatmin C

 

Vitamin  10%, Acid Citric

Tăngngsứcđềkhángchotômcá, phòng chống hội chứng stress

 

CôngtyTNHHthusảnCửuLongT.L-323BĐiệnBiênPhủ,phưng4,quận3, Tp.HCM

 

 

266.

 

 

Anti Probac

 

Lactobacillus spp, Saccharomyces cerevisiae

 

Tăngngmứcđộtiêuhoáthứcăn,

kích thích tômtăng trưng nhanh

 

 

267.

 

 

Baci Yeast

 

 

Bacillus spp

 

Giúptômhấpthuthứcăntốt,ln

nhanh, tăng sức đềkháng, giảm stress


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

268.

 

 

Bacillus 3000

 

Bacillus spp, Lactobacillus

spp

 

Kíchthíchtômtăngtrưng,giúptôm tiêu hoá thức ăn vàhấp thụtốt.

 

CôngtyTNHHAPACCHEM-S1,VSIP,đưngsố2,KCNViệtNam-Singapore, huyện Thuận An, tnh Bình Dương

 

 

 

269.

 

 

 

FORTIS

Amylase, Protease,

Cellulase, Lipase, Pectinase, Hemicellulase, Beta- glucanase, Phospholipid;Protein nucleotide

 

Bổsungdinhngthứcăn,kích thíchtômtiêuhóa,làmgiảmhệsố

thứcăn,ngtốcđộngtng,tăng

tỷlệsống. Tăng sức đềkháng.

 

Công ty TNHH D.N.K -38 Kim Biên, phưng13,quận 5, Tp. HCM

 

 

270.

 

 

Beta-Glucan

 

 

Beta-Glucan

 

Tăngngsứcđềkháng,giúptôm,

cá đạttỷlệsống cao.

 

Công ty TNHH thức ănthuỷ sản Liên Hiệp Thái - ấp Cẩm An, xã Cm Giang,huyện

Gò Dầu, Tây Ninh

 

 

271.

 

 

Pro-Vitabac

 

Lactobacillus spp, Bacillus

spp,Vitamin B1, B6

Giúptiêuhoátt.Bsungvitamin, giúptômkhoẻmạnh,tăngngsức

đềkháng.

 

 

272.

 

 

PRO-AGRO

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae, Nitrosomonas spp, Nitrobacterspp.

 

 

Giúp hấp thụ thức ăn và tiêu hóatt.

 

Công ty TNHH DATA - 56/7/2 LêĐình Thám, phưng Tân Quí, quận Tân Phú,

Tp.Hồ Chí Minh

 

 

273.

 

 

AZYM-TA

Saccharomyces cerevisiae

(1,5.1010CFU),

Lactobacillus spp.(2,1.1010CFU)

 

AZYM-TAmentiêuhoá,giúptăng cưngtiêuhoá;Kíchthíchtômtăng

nhanh.

 

Công ty TNHH sản xut thươngmại thuốc thúy thuỷ sản Đông Á - 12 Nguyễn Duy

Trinh, phường Long Trưng, Q.9, Tp.Hồ Chí Minh

 

274.

 

DA-MOLASSES

Lactobacillus spp,

Saccharomyces spp

Cungcấpmenvisinhgiúptômdễ

tiêu hoá thức ăn

 

CôngtyCPsảnxuấtdchvụNTTSkthuậtcaoSócTrăng-63quốclộ1,phưng

10, thịxã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

 

 

 

275.

 

 

 

MEN                 VI LƯNG BS-01

Lactobacillus sporogens,

Bacillus licheniformis, Cellulomonas sp, Saccharomyces cerevisiae, Protease,Amylase, Cellulase, Vitamin C,B1

 

 

Kíchthíchtômtiêuhóathứcăn,giảm

hệsốthứcăn,tăngtrưngnhanh,

nâng caotlệsống.

 

Công ty TNHH Thuỷ Sinh - 87/5Pấp Mỹ Hòa 1, xã Trung Chánh, huyện Hóc Môn, Tp.Hồ Chí Minh


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

Côngdụng theođăngkýca nhàsản xuất

 

 

276.

 

 

FIBA

 

 

Dầu trâmbầu

Diệtsán  lá  đơnchủ1618móc,

trùng bánh xe, trùng quả dưa, trùngmỏ neo,rậntrêntra,rỏ,lóctơng phm

 

Công ty Cổphần thuốc thú yĐất Việt - Số 8TT nông sản,phưng Hoàng liệt, quận

Hoàng Mai, HàNội

 

 

 

277.

 

 

 

V-BiofermS

Lactobacillus spp,

Saccharomyces spp, Bacillus subtilis, Vitamin

A,D3,E, Amylase, Protease, Lipase.

 

Giúpm,hấpthutriệtđểthứcăn, bổsungvikhuẩnlichothuỷsản nuôi

 

Công ty TNHHVXuyên - 1/50đưng Trần Huy Liệu, Tp.NamĐnh

 

278.

 

Lasting EB-01

 

Đm, béo,Lactobacillus spp

Kíchthíchtiêuhoáthứcăn,tăngsức

đề kháng, giảmhệ số thức ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

II.SẢN PHM NHẬPKHẨU (151 snphm)

 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

1.

 

 

 

EXTRA GOLD

 

 

 

Vitamin A, D3, B1, E, Chất đệm

-Hiệuqatrongqúatrìnhtăng

tng,lộtxácđnhdạnglớpv

m,kháng                nhiễm

-  Chứa Vitamin và khoáng chất giúp chovichpthuthứcăntiêuhoá

-Tăng sức đề kháng.

 

BANGKOK VETLAB

(B- LAB)CO.,LTD,

 

 

 

2.

 

 

 

ORANGE

 

 

 

Acid ascorbic

Giúpgiảmbớtcăngthẳngchotôm

trongquátrìnhnuôitrongđiềukinthờitiếtthayđổi.Giúptăngsứcđề khángchom.Giúptômtỷlệ

sống cao.

 

Artemis          & Angelio       Co., Ltd

- Thailand

 

 

 

3.

 

 

 

Aquamax

 

Taurine, Thiamine, Pyridoxine, Cobalamin

Bổsungcácvitamincầnthiếttrong

khẩuphầnăncủam.Kíchthích tômănmạnhcithiệnhsố chuyểnđổithứcăn.Tômtăngtrong nhanh.Tăng tỷ lệ sống

 

Bio       Solution

International

Co.,Ltd,Thái

Lan

 

 

 

4.

 

 

 

Aquamax L

Taurine,

Thiamine, Pyridoxine, Cobalamin, Sodium, Potassium

 

Bổsungcácvitamincầnthiếttrong khẩuphầnăncủam.Kíchthích tômănmạnhcithiệnhsố chuyểnđổithứcăn.Tômtăngtrong nhanh.Tăng tỷ lệ sống

 

Bio       Solution

International

Co.,Ltd,Thái

Lan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

5.

 

 

 

VITTA-L

 

 

VitaminA,B2, B6, C, Niacin

Kíchthíchthèm  ăn,làm  tăngkhả

năngbắtmồicủam;Giúphệtiêu hoáhoạtđộngtốt;Giúpchotômmaulớn,màusắcđp,tỷlệsống

cao

APEX

RESEARCH PRODUCTS CO.,LTD          - THÁI LAN

 

 

 

6.

 

 

 

A-BA

 

 

 

Vitamin A, B6, E

BaogồmcácVitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộngcủacácquantrọngthể,kích cỡtômđồngđều.Tăngsứcđề

kháng,tỷ lệsống cao

 

ARTEMISAND

ANGELIOCO.,

 

 

 

 

 

7.

 

 

 

 

 

B-CIN

 

 

 

 

 

Vitamin A, B6, E

BaogồmcácVitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộngcủacácquantrọngthể,giúp

tômmaulànhvếtthương.Làmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchthíchtômlộtvỏ,

kíchcỡtômđồngđều.Tăngsứcđề

kháng, tỷ lệsống cao

 

 

 

ARTEMISAND

ANGELIOCO.,

 

 

 

 

 

8.

 

 

 

 

 

SP-100

 

 

 

 

 

Vitamin A, B6, E

BaogồmcácVitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộngcủacácquantrọngthể,giúp

tômmaulànhvếtthương.Làmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchthíchtômlộtvỏ,

kíchcỡtômđồngđều.Tăngsứcđề

kháng, tỷ lệsống cao

 

 

 

ARTEMISAND

ANGELIOCO.,

 

 

 

 

 

9.

 

 

 

 

 

SP-A

 

 

 

 

 

Vitamin A, B6, E

BaogồmcácVitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộngcủacácquantrọngthể,giúp

tômmaulànhvếtthương.Làmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchthíchtômlộtvỏ,

kíchcỡtômđồngđều.Tăngsứcđề

kháng, tỷ lệsống cao

 

 

 

ARTEMISAND

ANGELIOCO.,

 

 

 

10.

 

 

 

B-CIN

 

 

 

Vitamin A, B6, E, K

 

nguồndinhng(baogồmcácvitaminthiếtyếuđậpđặc)giúptômmau             lớn,màu     sắc              đẹpTăngsứcđềkháng,nângcaotlệ

sống

 

 

ARTEMIA     & ANGELIO CO.,LTD

 

 

 

 

 

11.

 

 

 

 

 

SP-100

 

 

 

 

Vitamin A, B6, E, K

thứcănbổsungđặcbiệt,dạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cần            thiết           cho            tôm Tăngnghoạtđộngcủacáccơ quan      trongcơthể,Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồng                                             đều

 

 

 

ARTEMIA     & ANGELIO CO.,LTD


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

Tăng sức đề kháng, tỷ lệsống cao

 

 

 

 

 

 

12.

 

 

 

 

 

SP-A

 

 

 

 

 

Vitamin A, B6, E, K

thứcănbổsungđặcbiệt,dạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cần            thiết           cho            tôm Tăngnghoạtđộngcủacáccơ quan      trongcơthể,Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồng                                             đều

Tăng sức đề kháng, tỷ lệsống cao

 

 

 

 

ARTEMIA     & ANGELIO CO.,LTD

 

13.

 

ARMADA

 

Vitamin A, D, E

Cungcấpcácloạivitamincầnthiết

giúptômtăngtrưngtốttăngt

lệ sống

Codel

(Thailand) Co.,LTD

 

14.

 

LIBERTY

 

Vitamin A, D, E

Cungcấpcácloạivitamincầnthiết

giúptômtăngtrưngtốttăngt

lệ sống

Codel

(Thailand) Co.,LTD

 

15.

 

OUTLAND ER

 

Vitamin A, D, E

Cungcấpcácloạivitamincầnthiết

giúptômtăngtrưngtốttăngt

lệ sống

Codel

(Thailand) Co.,LTD

 

 

 

16.

 

 

 

BON L-V

 

 

Vitamin A, D, E, C, B1,

B2, B6

Bổsungcácloạivitaminthiếtyếu

trongkhẩuphầnăncủam.Giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh.Tăngtỷlsống,kíchthíchng

tng,gimtiêutốnthứcăn.Tăng sức đề kháng cho tôm.

 

M.D      Synergy Company Limited                         - Thailand

 

17.

 

NEOCELL TM

 

Vitamin A, D3, E

BổsungVitamingiúptăngsứcđề

khángchotôm,khiđiềukin môi trưng thay đổi .

INBIONET

CORPORATIO N

 

 

 

18.

 

 

 

MPS

 

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếttrongkhẩu

phầnăncủam.Kíchthíchng

tng,gimtiêutốnthứcăn.Tăng

tỉlệsống.Phụchồisứckhoẻsaukhi bệnh.

 

ApexResearch

Products

Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

19.

 

PANGAMI X-V

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, , B6,

Tốiưuhoásựtăngtrưngtăng

ngsứcđềkhángcủathủysản,

đặc bit dùng cho tômcá

KARNOLAB VITALAC- FRANCE

 

 

 

20.

 

 

 

Lacta-A

 

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếtquantrọng

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh, tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêu hao thức ăn.

Agro

Development and      Business Co.,     Ltd      - Thailand

 

 

21.

 

 

Mix-V

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếtchotôm

nhằmgiúpchotômkhỏemạnh,chốnglạibệnhtậtgiúpngtng nhanh.

 

VitalactGroup- Pháp


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

22.

 

 

PLUS ONE

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6

CungcấpcácVitaminthiếtyếucho

m.Kíchthíchtăngtrưng.Phục hồisứckhỏesaukhinhiễmbệnh. Tăng hiệuquả sử dụng thức ăn

Innovated

Manufacturing Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

23.

 

 

Vitamin- Topmix

 

 

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếtquantrọng

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,

tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêu hao thức ăn.

Agro

Development and      Business Co.,     Ltd      - Thailand

 

 

24.

 

 

SOLUBLE VITAMIX

Vitamin A, D3, E, K, C, B1, B2, B6, B12, B5, PP, acid Folic, Biotin

 

 

Tăngsứcđềkháng,chngstressdo môi trưng,nâng caotlệ sống.

 

 

International

Nutrition-USA

 

 

 

 

 

25.

 

 

 

 

 

B-1

 

 

 

 

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2,

Bổsungthúcđẩysựpháttriển

của                                                tôm

Giảmsựcăngthẳngchotômtrong

thờikthayvỏhaytrongnhữnggiai

đoạnsựthayđổixấucủamôi

tngc

Giúpchotômthayvỏhìnhthành bộ vỏmớimột cáchbìnhthưng

 

 

 

SIAM- AQUATECH CO.,LTD

 

 

26.

 

BIO- PRIMA

 

Vitamin A, E, B1, B2, B6, tá dưc vừa đủ

 

 

Giúp tômkhoẻ,lộtxác,giảmstress

BIO

CHEMICAL Co.,Ltd      Thái Lan

 

 

27.

 

GROW THAMIN

 

Vitamin A, E, B1, B2, B6, tá dưc vừa đủ

 

 

Giúp tômkhoẻ,lộtxác,giảmstress

BIO

CHEMICAL Co.,Ltd      Thái Lan

 

 

 

28.

 

 

 

BS.VIT

 

 

 

Vitamin A, E, B2

 

Tăngsứcđềkháng,chngstressdovậnchuyển.Tăngtỉlệgiaotự

nhiên        ở        tôm        bốm

Tăng tỷ lệsống của ấu trùng

WELLTECH

BIOTECHNOLOGYPRODUCTS CO.,LTD THAILAND

 

 

 

29.

 

 

 

BIO-STAR

 

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêutốn thức ăn

 

L.P.FeedsTech (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

30.

 

 

DURANGO

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Cungcấpcácloạivitamincầnthiết giúptômtăngtrưngtốttăngt

lệ sống

Codel (Thailand) Co.,LTD


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

31.

 

 

 

INTER-VIT

 

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêutốn thức ăn

 

L.PFeedsTech (Thailand)Co., Ltd - TháiLan

 

 

 

32.

 

 

 

ODYSSEY

 

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêutốn thức ăn

 

Codel (Thailand) Co.,LTD

 

 

 

33.

 

 

 

SKYMIX

 

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêutốn thức ăn

 

L.P.FeedsTech (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

34.

 

 

 

STAR-MIN

 

 

Vitamin A, E, B6, B1, B2, D

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêutốn thức ăn

 

L.P.FeedsTech (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

35.

 

 

 

 

HEPAONE

 

Vitamin

A,D3,E,K3,B1,B

2,B6,B12, Panthothenic acid, Folic acid, Choline, Niacin.

 

 

hỗnhợpvitamin,giúptômsú tăngtrưngtốt,khoẻmạnh.Tăng

ngsứcđềkhángchocảtômnhỏ

và tômlớn.

 

 

ARTEMIS     & ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

 

 

36.

 

 

 

MONOGR ATE

 

Vitamin

A,D3,E,K3,B1,B

2,B6,B12, Panthothenic acid, Folic acid, Choline, Niacin.

 

 

Thúcđẩy         tăng         trưng.Đynhanhqúatrìnhlttạovỏmới.Phòngcácbệnhdothiếu

vitamin, acid amin

 

INNOVATED MANUFACTU RING

CO.,LTD- THAILAND

 

37.

 

AMIX

 

Vitamin B1, B2, B6

Bổsungvitamingiúptômkhe,

tăngtrưngnhanh,ngtỷlệsống

cao.

K.C.S

Pharmatic    Co., Ltd - Thailand

 

 

 

38.

 

 

 

P-1

 

 

Vitamin B1, B2, B6

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

chom,giúptômphụchồisức khoẻ  sau  khibệnh,nâng  caotl

sống,kíchthíchtăngtrưng,giảmtỉ

lệ tiêu tốnthức ăn

 

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD-

THÁI LAN

 

 

 

39.

 

 

 

T-1

 

 

Vitamin B1, B2, B6

Bổsungcácloạivitamincầnthiết

chom,giúptômphụchồisức khoẻ  sau  khibệnh,nâng  caotl

sống,kíchthíchtăngtrưng,giảmtỉ

lệ tiêu tốnthức ăn

 

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD-

THÁI LAN


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

40.

 

 

 

 

DAVITAL

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

41.

 

 

 

HUFA MAX

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

42.

 

 

 

HUFA PLUS

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

43.

 

 

 

HUFA OMEGA

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

44.

 

 

 

HUFA DHA

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

45.

 

 

 

 

HUFA S

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

46.

 

 

 

SUPER HUFA

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

47.

 

 

 

 

HUFA X

 

 

 

Vitamin A, B6, E, D

Thứcănđặcbiệtdạngcbao

gmcácvitaminđmđặccầnthiết chom.Tăngnghoạtđộngca

cácquantrongcơthểlàmcho

tômsănchắc,nặngký,rútngắnthời

giannuôi.Kíchctômđồngđu,

tăng sức đề kháng,tỷ lệsống cao.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

48.

 

 

FISH LIVER

 

 

Vitamin A, D, B1, B6, B2

Baogmcácvitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộng

củacáccơquantrongth.Kích

cỡtômđồngđều.Tăngsứcđề

kháng, tỷ lệsống cao.

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

49.

 

 

 

HI-PARA

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Bổsungvitamincầnthiếtquantrọngtrongkhẩuphầnăncủam, giúptômphụchồisứckhỏesaukhi bệnh,tăngtlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêu hao thức ăn.

 

 

A,V.A. MarketingCo., Ltd - Thailand

 

 

 

50.

 

 

 

Shrimp Mix

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Cungcấpvitaminthiếtyếucho

thểm.Kíchthíchtăngtrưng,

phụchồisứckhỏesaukhinhim bệnh.Tănghiệuquảsửdụngthc ăn.

 

Better   Pharma Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

51.

 

 

 

PROVIMA X

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6, C

 

Cungcấpcácloạivitamincần thiếtvàothứcănchotôm.Giúptôm tăngtrưngtốt.Tăngtỷlệsốngca

m.

 

AsianAqua& Animal (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

52.

 

 

 

HI-SUNFA

 

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếtquantrọngtrongkhẩuphầnăncủam, giúptômphụchồisứckhỏesaukhi bệnh,tăngtlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêu hao thức ăn.

 

 

A,V.A. MarketingCo., Ltd - Thailand

 

 

 

53.

 

 

 

VMIN 5000

 

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, C

 

Cungcấpcácloạivitamincần thiếtvàothứcănchotôm.Giúptôm tăngtrưngtốt.Tăngtỷlệsốngca

m.

 

AsianAqua& Animal (Thailand)Co., Ltd - Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

54.

 

 

 

 

MOVADO

 

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác

tht.thểngănchặnsựthiếu

hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

 

55.

 

 

 

 

S1

 

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác

tht.thểngănchặnsựthiếu

hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

 

 

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

 

56.

 

 

BS SHRIMP

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Cungcấpcácvitaminthiếtyếu

chom.Kíchthíchtăngtrưng,

phụchồisứckhỏesaukhinhim bệnh.Tănghiệuquảsửdụngthc

ăn.

 

Better   Pharma Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

57.

 

 

 

EXTRAVIT

 

 

Vitamin A, D, E, B1, B2,

B6

Cungcấpcácvitaminthiếtyếu chom.Kíchthíchtăngtrưng,

phụchồisứckhỏesaukhinhim bệnh.Tănghiệuquảsửdụngthc

ăn.

 

 

Better   Pharma Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

58.

 

 

 

SPIRUVIT

 

 

Vitamin A, D, E, B1. B2,

B6

Bổ   sung    hỗn   hợp    vitamin   vàothứcănchom,giúptômkhỏemạnh,hồiphụcsứckhoẻsaukhi bệnh,tăngtỉlệsống,kíchthíchng

tng tt,giảmFCR.

Biopharma Research         & Development Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

59.

 

 

C 300

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

60.

 

 

C COAT

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

61.

 

 

C MIX

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

62.

 

 

C AQUA

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

63.

 

 

BETTERC

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

 

Better   Pharma Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

64.

 

 

C MIX E

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

65.

 

 

C CODEL

 

 

Vitamin C

Tăngngsứcđềkháng,phụchồi

sứckhoẻnhanh,giúptômkhemạnh,lộtxácđềuđặn.Chốngstress cho tômkhi môi trưng thay đổi.

Codel

(Thailand)Co., Ltd                   - Thailand

 

 

66.

 

 

C-JET

 

 

Vitamin C

 

Giảmstress,tăngsứcđềkháng.Kíchthíchtômlộtxácđều.Tăngt

lệ sống.

Innovated

Manufacturing Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

67.

 

 

 

C-FRESH

 

 

 

Ascorbic acid

vitaminCgiúptômkhomạnh,

lộtvỏtốt.Tăngsứcđềkhángtômmaulớn,tăngtỉlệsốngcao.Gim căngthẳnglúcmôitrưngkhôngổn đnh.

 

ARTEMIS     & ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

68.

 

 

C-MIX

 

 

Ascorbic acid

 

Giúptômtăngsứcđềkháng,giảm căngthẳng.Giúptômtỉlệsống

cao vàlt xác tốt.

ARTEMIS     &

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

69.

 

 

C-MIX 100

 

 

Ascorbic acid

 

Giúptômtăngsứcđềkháng,giảm căngthẳng.Giúptômtỉlệsống

cao vàlt xác tốt.

ARTEMIS     &

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

70.

 

SE- QUENCE

 

 

Ascorbic acid

 

Giúptômtăngsứcđềkháng,giảm căngthẳng.Giúptômtỉlệsống

cao vàlt xác tốt.

ARTEMIS     &

ANGELIOCO., LTD- THAILAND

 

 

 

 

71.

 

 

 

VITAMIN C

STAR

 

 

 

 

Ascorbic acid

Kích      thích      tiêu      hóa,mau

tăngtrưng.Giúptômtăngsứcđềkháng,giảmsốcchotôm,nhấtkhi tômbệnhmôitrưngkhôngổn đnh.

Giúptômmaulớntăngtỉlsống

cao

 

APEX RESEARCH PRODUCTS Co.,Ltd THAILAND

 

 

 

72.

 

 

 

ORANGE

 

 

 

Acid ascorbic

Giúpgiảmbớtcăngthẳngchotôm

trongquátrìnhnuôitrongđiềukinthờitiếtthayđổi.Giúptăngsứcđề khángchom.Giúptômtỷlệ

sống cao.

 

Artemis          & Angelio       Co., Ltd

- Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

73.

 

 

 

LEMON

 

 

 

Acid ascorbic

Giúpgiảmbớtcăngthẳngchotôm

trongquátrìnhnuôitrongđiềukinthờitiếtthayđổi.Giúptăngsứcđề khángchom.Giúptômtỷlệ

sống cao.

 

Artemis          & Angelio       Co., Ltd

- Thailand

 

 

 

74.

 

 

 

C - C

 

 

 

Vitamin C

Bổ           sung           vitamin           C

Giảm          Stress          cho          tôm

Giúpchosựpháttriểnlộtxáccủa

m;Tăngtỉlệsốngvàtômkhỏemnh

BIOPHARMA

RESEARCH AND DEVELOPMENT

 

 

 

 

75.

 

 

 

 

C-MAX

 

 

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,giảmcăng

thẳng.Đóngvaitròquantrọngtrong việctạoraColiagenthànhphần quantrọngcủathànhmạchmáu

Giúptômcótlệsốngcaolột

xác tốt

 

 

 

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD

 

 

 

 

76.

 

 

 

 

C-MAX

 

 

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,giảmcăng

thẳng.Đóngvaitròquantrọngtrong việctạoraColiagenthànhphần quantrọngcủathànhmạchmáu

Giúptômcótlệsốngcaolột

xác tốt

 

 

 

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD

 

 

 

 

 

77.

 

 

 

 

C- VITAMIN

 

 

 

 

 

Vitamin C

Đynhanhsựpháttrincủatôm

vitaminCcầnthiếtchoviệctạonên

chấtkeo,thànhphầnbảncủalớp vỏbênngoài,cơbắpthànhmchmáu.hoocmônkiểmsoáthệ

thốngthầnkinhstăngtrưng, giảmstress,lớpvỏngoàirắnchắc, tăng sức đềkháng

 

 

 

BANGKOK VETLAB(B- LAB) CO.,LTD- THAILAND

 

 

 

78.

 

 

 

FANCY

 

 

 

Vitamin C

Bổ      sung      vitamin      C,      giảm

sự       căng       thẳng       củatôm

Giúpchosựpháttriểnlộtxáccủa

m.Tăngtỉlsốngvàtômkhỏemnh

BIOPHARMA

RESEARCH AND DEVELOPMENT

 

 

 

79.

 

 

 

SEQUENC E

 

 

 

Vitamin C

Giúptômtăngsứcđềkhánggiảm

căngthẳng.ĐóngvaitròquantrọngtrongvictạoraCollagenthành phầnquantrọngcủathànhmchmáumô.Giúptômtlệsống

cao vàlt xác tốt.

 

BANGKOK VETLAB(B- LAB)         CO., LTD- THAILAND

 

 

80.

 

SUPER    C- MIX

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,giảmcăngthẳng.Giúptômtỷlệsốngcao

lột xáctốt

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

81.

 

SUPER    C- MIX

 

 

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,giảmcăngthẳng.Giúptômtỷlệsốngcao

lột xáctốt

PIROONTONG KARNKASET CO.,LTD

 

 

 

82.

 

VITAMIN C

COMPOUN D

 

 

 

Vitamin C

TănghàmngvitaminCtrong

tômkíchthíchgiúptômng tngnhanh,tăngsứcđềkhángcủa cơthnhmchốnglạibệnhtt.

GiảmStress,kíchthíchtiêuhóacơ

đưng ruột

 

BORNNET CORPORATIO N           Co.,Ltd THAILAND

 

 

 

83.

 

 

VITAMIN- C 100

 

 

 

Vitamin C

 

 

Tăngsứcđềkháng,giảmstress,Tăng tỷ lệsống

JA     JIANGSU

JIANGSHAN PHARMACEU TICAL CO.,LTD

 

 

84.

 

 

Suyada

Vitamin C

 

 

Vitamin C (Ascorbic)

 

 

Giúptômmaulànhvếttơng,tôm

tăng trưng nhanh, thịtchắc

Suyada SCIENCE    OF BIOLOGY       , LTD CHINA

 

 

 

 

 

 

85.

 

 

 

 

 

MONOVIT A-C

 

 

 

 

 

 

Vitamin C 20%

Làmtăng khả năng tăng

tng,khảnăng hấp thụ dinh

ng trong thức ăn, tăng sản lưng

thu hoạch

Giúp tômtăng sức đề kháng với các bệnh nhiễmtrùng.

Giúp ngăn ngừa các bệnh do thiếu

hụt Vitamin, phòng chống Stress.

Giảmtỉlệ hao hụt, thúcđẩy qúa

trìnhlột xác

 

 

 

 

 

HAN      DONG Co.,Ltd

KOREA

 

 

86.

 

 

HI-C

 

 

Vitamin C 25%

Tăngsứcđềkháng,chốngsốckhi

môitrưngthayđiđtngột.Giảm stress vàgiúp chukltxác đưc ổn

đnh.

A,V.A.Marketin

g

Co.,      Ltd      - Thailand

 

87.

 

BIO - C

 

Vitamin C 30%

 

Giúptômtăngtrưngtốtcũngnhư

tăngtlệ sng

CODEL

CO.,LTD THAILAND

 

 

 

88.

 

 

 

C-SHRIMP

 

 

 

Vitamin Cbọc

 

Nâng cao sức đề kháng

Giảmsốcchom.Cảitiến tốc độ

tăng trưng cho tôm, hệsố chuyển

hoá thức ăntốthơn

WELLTECH

BIOTECHNOLOGYPRODUCTS CO.,LTD THAILAND

 

 

 

89.

 

 

 

AQUA C20

 

 

 

VitaminC,E

Giảm     stress     khi     vận     chuyển,

thayđổithứcăn,môitrưngnước aonuôibônhiễmsaukhisử dụngthuốcsáttrùng.Giúptômlột

vỏnhanh,sớmlànhvếttơng

mauphụchồisaukhiđiềutrbệnh.

 

 

 

International

Nutrition-USA


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

Tăngngsứcđềkhángchom,

phòngchốngcácbệnhgâyra

dothiếuvitaminCnhưcongthân,

đmđen.Nângcaotỉlsống,gim

thiểuthứcănrútngắnthờigian

nuôi.

 

 

 

 

 

90.

 

 

 

 

GROVITA

 

 

 

Vitamin: A, D, E, B, C

 

Đynhanhtốcđộtăngtrưng;Giảm sốcchotôm;Tăngtỷlệsốngtôm nhanhlớn(FCRthấp);Baobọcthc

ănlàm gimđộhoàtancủaVitamin,

khoángthuốc.Giúpm,dễ

dàng hấp th

 

 

ASIANAQUA

&       ANIMAL (THAILAND) CO.,LTD

 

 

 

91.

 

 

 

C-MAX

 

 

Vitamin C,methionine

 

Bổsungvitaminaxítaminđậm đặccầnthiếtchotôm,giúptôm giảmsự căng thẳng,dễlột xác

 

BANGKOK VETLAB

(B- LAB)CO.,LTD,

 

 

 

 

92.

 

 

 

 

Combax

 

Vitamin D3, C, Na, Ca, K, Fe, Bacillus subtilis, B.licheniformis, B.pumilus

 

Cungcấpmentiêuhóa,giúphpthụtriệtđểngchttrongthc ăn.Giảmlượngchấtthảitrongao. Kíchthíchănnhiều,tăngtrọngnhanh.

 

 

Bio       Solution

International

Co.,Ltd,Thái

Lan

 

 

93.

 

 

ORIGA

 

 

Vitamin: A,D3,E

Bổsungdinhngvàothứcăn tôm,giúptômkhỏemnhtăngtỉlệ

sốngtăng trưng tt

CODEL CO.,LTD THAILAND

 

 

 

94.

 

 

 

MACROG ARD

 

 

BETA - 1,3/1,6 - Glucan tốithiểu

92%

ổnđnhsứckhoẻ,hạnchếsựcăng

thẳngcủatômnuôi,tăngtỷlsống

củaấutrùngm.Hạnchếngthẳngtrongquátrìnhvậnchuyển,giúptômgiốngđạttỷlệsốngcao,

khoẻmnh

 

 

Advance

Pharma        Co., Ltd Thái Lan

 

 

 

95.

 

 

 

Dynagain

 

 

 

VitaminC,E

Giúptômcátăngsứcđềkháng

giảmstress.vaitròquantrọng

trongviệctổnghợpcollagencấu

thànhmạchmáucáctrong

thểm.Giúptômđạttlsống

cao vàlt xác tốt

 

Biomin Laboratory Singapore Pte,Ltd- Singapore

 

 

 

96.

 

 

 

STAR LIVE

 

 

Vitamin B1, B2, B6

Bổsungvitamincầnthiếtquantrọng

trongkhẩuphầnăncam,giúp tômphụchồisứckhỏesaukhibệnh,tăngtỷlệsống,kíchthíchng

tng, gim tiêu hao thức ăn

 

K.C.S Pharmatic Co.,Ltd-Thái Lan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

97.

V-TO

Vitamin B1, B2,

B6

Bổsungcácloạivitaminthiếtyếu

chom,giúptômkhemạnh,tiêu hoátốt.Kíchthíchthèmăn,giúp

tômmaulớn. Tăng sức đề kháng cho

m.Gimcăngthẳnglúcmôi

tng không ổn đnh.

V-Thai Aqua

Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

98.

GOLAY

MAX

Vitamin A, D,

B1, B6, B2

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác cơtht.thểngănchặnsựthiếu hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

 

99.

COMPLET

DV-S

Vitamin A, D, E,

B6

thứcănbổsungđặcbiệtdạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cầnthiếtchom.ngnghoạt

độngcủacácquantrongthể.

Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồngđều.Tăngsứcđềkháng,tỷlệ

sống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

100.

KAREN S

Vitamin A, D,

B1, B6, B2

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác

tht.thểngănchặnsựthiếu hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

 

101.

HI GOLAY

Vitamin A, D, E,

B6

thứcănbổsungđặcbiệtdạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cầnthiếtchom.ngnghoạt

độngcủacácquantrongthể.

Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồngđều.Tăngsứcđềkháng,tỷlệ

sống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

 

102.

SUPER

KAREN

Vitamin A, D, E,

B6

thứcănbổsungđặcbiệtdạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cầnthiếtchom.ngnghoạt

độngcủacácquantrongthể.

Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồngđều.Tăngsứcđềkháng,tỷlệ

sống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

103.

 

 

THREEINONE

 

 

Vitamin E, K, H

 

 

Ổnđnhmôitrưngnưcaodiệt

khuẩn, phòng trịbệnh

 

LONG      MAN AQUACo,Ltd Đài Loan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

104.

DAVITAL

PLUS

Vitamin A, D,

B1, B6, B2

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác

tht.thểngănchặnsựthiếu hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

105.

DURANGO

S

Vitamin A, D,

B1, B6, B2

Giúptômkhỏemạnhtạonênnhững

quankhỏemạnhnhưgancác

tht.thểngănchặnsựthiếu hụtvitamingiúpngtỷlệsống. Quátrìnhlộtvỏsẽdiễnrabìnhtngduytrìsựthèmăncủa tôm.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

 

106.

DURANGO

L

Vitamin A, D, E,

B6

thứcănbổsungđặcbiệtdạng

cbaogmcácvitaminđmđặc cầnthiếtchom.ngnghoạt

độngcủacácquantrongthể.

Làmchotômsănchắc,nặngký,rút

ngắnthigiannuôi,kíchctôm

đồngđều.Tăngsứcđềkháng,tỷlệ

sống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

 

 

107.

BIO C

THAI

Vitamin C

Đynhanhsựpháttrincủatôm

vitaminCcầnthiếtchoviệctạonên

chấtkeo,thànhphầnbảncủalớp

vỏbênngoài,bắpthànhmch

máu.hócmônkiểmsoáthệ

thốngthầnkinhstăngtrưng, giảmstess,lớpvỏngoàirắnchc, tăng sức đềkháng

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

108.

NEWSAC

S

Vitamin A, D, E,

B1, B2, B6

Baogmcácvitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộng

củacácquantrongthể,giúp

tômmaulànhvếttơng.Kíchthích

tômlộtvỏ,kíchcỡtômđồngđều.

Tăng sức đề kháng, tỷ lệsống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

109.

C – MIX

Vitamin C

Tăngsứcđềkháng,tocollagen,

giúplộtxáctốt

Asian

Aquaculture Co., Ltd, Thái Lan

 

 

 

110.

PRO

MASTER S

VitaminA,D,E,

B1, B2, B6

Baogmcácvitaminđậmđặccần

thiếtchotôm.Tăngnghoạtđộng

củacácquantrongthể,giúp

tômmaulànhvếttơng.Kíchthích tômlộtvỏ,kíchcỡtômđồngđều.

Tăng sức đề kháng, tỷ lệsống cao.

Codel

(Thailand)Co., Ltd - Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

 

111.

 

 

 

 

FERMENTURE

Amylase,

Cellulase, Protease,Saccharomyces cerevisiae Lactobacillus acidophilus Bacillus subtilis

 

 

 

Giúpđưngruộttômhpthụtriệtđể

ngchấttrongthứcăn,giảm lưng chấtthải trong ao

 

 

 

PIOTECH COMPANY     - USA

 

 

 

 

112.

 

 

 

 

Pro Marine

 

Bacillus subtilis, B.licheniformis, B.pumilus,Calcium, Vitamin C

Tăngkhảnăngtiêuhóa,hấpthụ

dinhng.Giúptômtăngtrưng

nhanh,pháttriểnđồngđều.Giảmô

nhiễmmôitngnưcnuôido

phântôm gâyra.Tăngsứcđềkháng, nângcaotỷlệsống.Cảithiệnhệsố

chuyển đổi thức ăn.

 

 

Bio       Solution

International

Co.,Ltd,Thái

Lan

 

 

 

 

 

113.

 

 

 

 

Lipto-Proc- T

Bacillus subtilis,

Bacillus pumilus, Celluomonas, Bacillus polymyxa,Amylase, Lipase, Cellulase, Protease

 

 

Giúptiêuhóatt,tănghiệuquảsử dụngthứcăn,giúptômkhỏemạnh, chốngstress.Giảmlượngthứcăn

thừa.Nângcaotỷlệsốngtăng

trọngchotôm.

 

 

 

LipidosToledo S.A(Liptosa)- Tây Ban Nha

 

 

 

 

 

 

114.

 

 

 

 

 

LIPTO- LEN

Bacillus subtilis,

Lactobacillus licheniformis, Bacillus pumilus, Saccharomyces cevevisiae, Protease, Amylase, Lipase, Cellulase, Pectinase

 

 

 

Giúptiêuhoátt,giảmthấptltiêu tốnthứcăntrongquátrìnhnuôim, giúptômkhoẻmạnh,giảmstress,

giảmngphânthứcănthừathảiramôitng.Nângcaotỉlệ

sống vàtăng trọng tôm.

 

 

 

 

 

LIPTOSA- SPAIN

 

 

 

 

 

 

115.

 

 

 

 

 

LIPTO- PROC-C

Bacillus subtilis,

Lactobacillus licheniformis,Bac illus pumilus, Saccharomyces cevevisiae,Protease, Amylase, Lipase, Cellulase, Pectinase

 

 

 

Giúptiêuhoátt,giảmthấptltiêu tốnthứcăntrongquátrìnhnuôim, giúptômkhoẻmạnh,giảmstress,

giảmngphânthứcănthừathảiramôitng.Nângcaotỉlệ

sống vàtăng trọng tôm.

 

 

 

 

 

LIPTOSA- SPAIN


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

 

 

 

116.

 

 

 

 

 

 

PROJECT- A

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus acidophilus,Amylase, Protease, Cellulase, Lipase,

Vitamin A, E, B1, B2, B6, tá dưc vừa đủ

 

 

 

 

 

 

 

Giúp tômkhoẻ,lột xác,giảmstress

 

 

 

 

 

BIO CHEMICAL Co.,Ltd      Thái Lan

 

 

 

 

 

 

 

117.

 

 

 

 

 

 

 

BIO-PRO

Bacillus subtilis,

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus acidophilus,Amylase, Protease, Cellulase, Lipase,

Vitamin A, E, B1, B2, B6, tá dưc vừa đủ

 

 

 

 

 

 

 

Giúp tômkhoẻ,lột xác,giảmstress

 

 

 

 

 

BIO CHEMICAL Co.,Ltd      Thái Lan

 

 

 

 

 

118.

 

 

 

 

 

BIOTRIX

Lactobacilli

sporogenes, Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Saccharomyces cerevisiae,Alpha amylase, Vitamin B12

 

 

 

 

 

Tăngngchuyểnhoáthứcăn,tăng sức đềkháng

 

 

 

Matrix Biosciences Limited            - ẤnĐộ

 

 

 

119.

 

 

 

PROBIO PLUS

Lactobacillus lactic, Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae

 

 

 

Tăngngkhảnănghấpthụthức

ăn,giảmFCR và chấtthải

 

 

SIAM- AQUATECH CO.,LTD

 

 

120.

 

WESTERN DI SAN

 

Saccharomyces cerevisiae

 

Giúptômtiêuhoáttthứcăn,cải

thiện chấtlưng nưc ao nuôi.

Western    Yeast Company          - USA

 

 

 

 

121.

 

 

 

 

PRO-THAI

 

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus acidophillus

Giúptômcânbằnghệvisinhvật

đưngruột,kíchthíchtiêuhóavà hấpthụtốtchấtdinhng.Giúp tômpháttriểntt,khỏemạnh.Cạnh

tranhsinhhọcvớicácvisinhvật

hạitrongđưngruột.Nângcaotỷl

sống của tôm.

 

 

 

V    Thai    Aqua Co.,      Ltd      - Thailand


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

122.

 

 

PERFOSTI M S/F

 

Vitamin E, C, Se,Pediococcus acidilactici

Ổnđnhhệvisinhvậtđưngruột

chotômtrongquátrìnhnuôi. Cảithiệntìnhtrạngsckhỏecho tôm.Nângcaotcđộtăngtrưng

cho tôm.

 

 

Aqua     Techna, Pháp

 

 

 

 

123.

 

 

 

 

ESSENT

 

Yeast (Saccharomyces cerevisiae, Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus)

 

Cải  thiện  và  giúp  đưng  ruột  tôm hấpthuhoàntoànngchấttrongthứcăn,gimngchấtthảitrong

aonuôi;chthíchtiêuhoátốt,giúp

tômăn nhiều; Tăng sứcđề kháng

 

APEX RESEARCH PRODUCTS CO.,LTD          - THÁI LAN

 

 

 

124.

 

 

MC PROTEX- PT

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus lactic

 

 

 

Tăngngkhảnănghấpthụthức

ăn,giảmFCR và chấtthi.

 

AsianAqua& Animal (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

125.

 

 

 

MENPRO- PT

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus lactic

 

 

 

Tăngngkhảnănghấpthụthức

ăn,giảmFCR và chấtthi.

 

AsianAqua& Animal (Thailand)Co., Ltd - Thailand

 

 

 

126.

 

 

 

EX-PRO

Lactobacillus plantarum, Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae.

 

 

 

Tăngngkhảnănghấpthụthức

ăn,giảmFCR và chấtthi.

Biopharma Research         & Development Co.,      Ltd      - Thailand

 

 

 

127.

 

 

MORE YEAST

100E

Saccharomyces cerevisiae Bacillus subtilis, Bacilluslicheniformis

 

MoreYeast100Eđưckếthp trênsởcácchủngvisinhvậtcó lợigiúptăngkhảnănghấpthụthức ăn,giảmFCR và chấtthi.

 

 

Prince         Agri Products,    INC USA

 

 

 

 

128.

 

 

SULFA      - GOLD (Sulfapro)

 

Sulfamethoxazole

: 41,66%; Trimethoprim:

8,33%

 

Phòngngừatrcbệnhdovi khuẩn      gây      ra      như     Vibrio, Aeromonas,                 Pseudomonas, Streptococcus và Enterobacter.

 

Siam Agricultural MarketingCo., Ltd Thái Lan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

 

 

129.

 

 

 

 

 

 

BACTA - A

 

 

 

 

Sulfamethoxazole Sodium40%, Trimethoprim 8%

 

DiệtcácloàivikhuẩnG+G-như

Vibrio,      Aeromonas,E       coli,

Pseudomonas,Enterobacter,

Streptococcuskhnăngdit

cácloàiđộngvậtnguyênsinhPhòng

ngừađiềutrcácbệnhdovi

khuẩnBacterianhưbệnhviêmng

gan, phát sáng, bệnh đưng ruột.

 

 

Livestock Agricultural Business International

Co.,   Ltd   Thái

Lan

 

 

 

130.

 

 

 

DAI            - TRIM

 

 

Sulphamethoxazo le 10% Trimetroprim 2%

 

 

khảnăngngănchặnđưcvi

khuẩndiệnrộng,đặcbit

Vibrio.

AQUAProgress

Co.,   Ltd   Thái

Lan.

CP       Progress Co.,   Ltd   Thái Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

131.

 

 

 

 

 

 

 

 

ANTIBAC

 

 

 

 

 

 

Sulfaquinoxaline

: 20%, Trimethoprim:

4%

Côngdụng:Diệtcácloàivikhuẩn

G+      và      G-       như:Proteus,

Enterobacteria,E.coli.Phòngtrị bệnh:DiệtcácloàivikhuẩnG+và G-nhưVibrio,Aeromonas,E.coli,

Pseudomonas,                 Myxococus,

Klebsiella,                   Streptococcus,

Staphylococus.Phòngtrịcácbệnh

nhiễmvikhuẩntrêntômnhư:đường

ruột,rụngphụbộ,phântrắng,mang

đen.Bệnhtrêncá:đmđỏ,tuột

nhớt,tuộtvảy,   trngđuôi,   xuất

huyết, thimang,hộichứng lở loét.

 

 

 

 

 

 

 

Better              Pharma Co.,   Ltd   Thái Lan

 

 

 

132.

 

 

SULFAZIN E

 

Sulfazine:40%, Trimethoprim:

8%

hỗnhợpthuốckhángsinhphổ

kháng  khun  rộng,  tác  dụngmnh

trongviệcdiệtkhuẩncảG+G-.

Phòngngừacácbệnhhoạitử,đen

mang và bệnhđưng ruột.

 

Siam Agricultural MarketingCo., Ltd Thái Lan

 

 

 

 

 

 

133.

 

 

 

 

 

 

OXY - A

 

 

 

 

 

Oxytetracyline hydrochloride (

100%)

 

 

 

Phòngtrịbệnhdovikhuẩngram(-) vàgram(+)gâyranhưVibrio, Aeromonas,                 Pseudomonas,Leucothix,hiệuquphòngcác bệnhnhiễmkhuẩnnhưhoạitử,đenmang, đỏmang.

 

 

 

Livestock Agricultural Business International

Co.,   Ltd   Thái

Lan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

 

134.

 

 

 

 

WELL OXY  20

 

Trong 100 gr chứa Oxytetracyline HCL có giá trị tương đương 20 gr Oxytetracycline

 

 

 

Ngănngừađiềutrcácbệnhdovi khuẩngâyra,nhưbệnhdoVibrio, Pseudomonas, Aeromonas

 

 

Welltech Biotechnology Products

Co.,Ltd      Thái

Lan

 

 

 

 

 

 

135.

 

 

 

 

 

 

Vitaga

 

 

 

 

 

 

Bột tỏi khô

 

Nângcaosứcđềkháng,cânbằngthânnhitkhithitiếtthayđổi,làm chotômcácđốingnuôikhác nhanhchóngphụchồisứckhoẻ; tăngkhảngchuyểnhoáthứcăn,tăngkhảngbắtmồi,thúcđẩysự tăngtrưngtăngtỷlệsốngca tôm.

GUANG

ZHOU XINGDA ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO.,LTD

Quảng      Châu,QuảngĐông, Trung Quốc

 

 

 

 

 

136.

 

 

 

 

 

Vitalic

 

 

 

 

 

Bột tỏi khô

Nângcaosứcđềkháng,cânbằng

thânnhitkhithitiếtthayđổi,làm chotômcácđốingnuôikhác nhanhchóngphụchồisứckhoẻ; tăngkhảngchuyểnhoáthứcăn,tăngkhảngbắtmồi,thúcđẩysự tăngtrưngtăngtỷlệsốngca tôm.

 

GUANG

DONGHAIFU MEDICINE CO.,LTD

Hoàng    Cương,QuảngĐông, Trung Quốc

 

 

 

 

137.

 

 

 

AQUAMA X C100

 

 

 

 

Vitamin

Giảmsốc cho tômkhi môi trưng

thay đổi. Kích thích tiêu hoá,mau tăng trưng, giảmhệ số chuyển đổithức ăn FCR.Tạo thuậnlợi cho việc táitạo cácmô,mau lành vếttơng. Tômdễ lột vỏ vàmau phục hồi sau khi yếu.

 

 

 

DSM NUTRITIONA L PRODUCTS

 

 

 

 

138.

 

 

 

 

BIO-LIV

 

 

 

Vitamin A, E, B1, B2,

Ca, P,Cu, Zn, Fe

 

 

 

Bổ sung Vitamin cần thiết cho cơthể của tôm.Tăng cưng hấp thụthức ăn ,rút ngắn thời gian nuôi

 

 

WORLDPYRAMID CO.,LTD - THAILAND

 

 

 

 

139.

 

 

 

SUPER BIOTIC

 

 

 

Dòng vi khuẩnBacillus sp(109cfu/g)

 

 

 

Có khả năng ngăn ngừa bệnh phát

sáng do vi khuẩn Vibrio

 

 

 

Nasa Lab Co., Ltd Thái Lan


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

140.

 

 

 

LACTOLA SE

Bacillus

coagulans,Amylase, Protease, Protease,Tannalbin, Cellulase

 

 

 

Giúp tômtiêu hoátốtthức ăn, ổn

đnh hệ vi sinh vật đưng ruột

 

SAMYANG PHARMA CHEMICAL CO.,LTDKOREA

 

 

 

 

141.

 

 

 

PRO- COMPLEX

 

 

 

Bacillus, Các loại

enzyme

 

Hạn chế sự phát triển ca vi sinh gây bệnh đưng tiêu hóa. Giúp giảmsử dụng hóa chất.Kích hot khả năng

kháng bệnh.Tăng khả năng hấp thuthức ăn củahệ tiêu hóa.

 

 

GreenWorld Agriculture Co.,ltd Thai Lan

 

 

 

 

142.

 

 

 

 

TOP - 10

 

 

Lactobacillus spp,

Saccharomyces

spp, Acetobacillus

spp

 

 

 

Tăng cưng khả năng bắtmồi của ấu trùng tôm; nâng cao sự chuyển hoáthức ăn

 

 

 

Yuh Huei Enterprise Co.,Ltd Taiwan

 

 

 

 

143.

 

 

PRO-ONE (PP- PROBIOTI C)

 

 

 

Lactobacillus,

Enzyme,Yeast,

Premix

 

Bổ sung vi khuẩn cólitrong

đưng ruột

Giúp cân bng đưng ruột, tiêu hoá và hấp thutốt chất dinh dưng

Giúp tômphát triểntốt,khỏemạnh , tăng cưngsức đề kháng

 

SIAM AGRICULTUR AL MARKETING CO.,LTD THAILAND

 

 

 

 

 

144.

 

 

 

 

 

ECORGEN

Mannan

oligosaccharide,

Beta Glucan,

Enzym,Calcium propionic,Bacillus subtillis, lactic acid,Lactobaccillus, Citric acid, Yeast

 

 

 

 

 

Kích thích tiêu hoá, giúp tômlớn nhanh,tăngtỷ lệ sống

 

 

 

 

 

AMECO-BIOS- USA

 

 

 

 

145.

 

 

 

MOLT &

GROW

 

 

 

Rhizoma

alismatis, Spica

prunellae, Yeast

 

Kích thíchtômlột vỏ nhanh, vỏmớimau cứng

Kíchthíchtăng trưngtăng tỷlệ

sống của tôm

Giảmtỷ lệ lộtvỏ hỏng hoặc tôm

chết sau khi lộtvỏ

 

 

SUYADA SCIENCEOF BIOLOGY , LTD CHINA

 

 

 

146.

 

 

 

BIO PAK

Saccharmyces

cerevisiae

Lactobacillus,

Bacillus subtilis, Bacillus

Giúp tômtăng trưng nhanh, phát

triển đồngđềunâng caotỷ lệ sống

Tăng sức đề kháng.

Nâng cao sức khỏe cho tômvà tỷ lệ

tiêu hoá thức ăn giúp ômmaulớn

WELLTECH

BIOTECHNOLOGYPRODUCTS CO.,LTD


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

licheniformis

-Amylase, Protease,Lipase

-Copper

Proteinate

-Zine Proteinate

-Potassium,

Yucca

-CaCO3

Kích thích tômthay vỏ đồng loạt,

nhanh hồiphục sức khỏe sau khi thay vỏ

THAILAND

 

 

 

 

 

 

 

147.

 

 

 

 

 

 

PROBIOT EX ONE

Bacillus subtilis,

Bacillus mecentericus, Saccharomyces cerevisae,Clostridium

butyricum,

Xylanase, Lipase, Protease,

Amylase Amino acidWSG

 

 

 

 

 

Giúp tiêu hóa tốt,kích thích tômăn nhiều. Ổn định hệ vi khuẩn cóli trong đưng ruột

 

 

 

 

 

Asian Aqua&Animal Co.,Ltd-Thái Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ENZOLAC

Lacticacid

Bacillus,Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus acidophilus, Seaweed (rong biển), Vitamin A acetate day powder, Vitamin E, D3, C, Alfa amylase, Beta- Glucon, Lipase, Phytase, Protease, Dicalcium phosphate

 

 

 

 

 

 

 

 

Giúp tômhp thụ hiệuquả các khoáng chấtcần thiết. Tăng cưng khả năng tiêu hoá, giúpsự phát triển của vỏ tôm, làmtăng sự phát triển

củamômm,do vậy giúp tômtăng

trọng nhanh, giảmhệ số sử dụng

thức ăn, tiếtkiệmchi phí chữa bệnh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Matrix Biosciences Limited - India

 

 

 

 

149.

 

 

 

ECOFERM- MIX

 

Saccharomyces cerevisiae, Bacillus subtilis, Aspergillus,Khoáng, Enzyme

 

 

Giúp tiêu hóa tốt,kích thích tômăn nhiều, ổn định hệ vi khuẩn cóli trong đưng ruột

 

 

 

AMECO-BIOS- USA


 

TT

Tênsản phm

 

Thành phn

Côngdng theođăngcủanhàsản xut

 

Nhàsnxut

 

 

 

 

150.

 

 

 

Pro - 1 (PP - Probiotic)

 

 

Gmvi khuẩn

Lactobacillus sp,

Men, enzymes và

premixes

 

 

Giảmvi khuẩn có hạitrong đưng ruột, giảmsử dụng kháng sinh nuôi tôm, cân bằng hoạt động trongmôitng ao nuôi

 

 

Siam Agricultural MarketingCo., Ltd Thái Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151.

 

 

 

 

 

 

 

 

HTS-ADD II

Kíchtố ltda

(molting homon),

Long đảmthảo (chinese Gentian), Trạcht(OrientalWaterplantain Rhizome);Hạ côthảo (common Shelfheal fruit- spike);Men

(yeast), Phấtthạch phấn (Zeolite),đất

hiếm(rareearth).

 

 

 

 

 

 

Thúc đẩyrệt sựsinh trưng vàlột vỏ của tômcua; nâng cao tỷ lệ sống và tính đồng bộ lột vỏ ca tôm, cua; phòng ngừa khả năng lộtvỏ khó

khăn.

 

 

 

 

Cty TNHH kỹ thuật sinhhọc Trung Thuận, Vô Tích, TrungQuốc(Wuxi Sino-Future Bio-Technology Co., Ltd, China)


PHLỤC II

 

DANHMỤCSẢNPHM XỬ LÝCẢITẠO

MÔI TRƯỜNG NUÔI TRNG THYSẢNĐƯCPHÉPLƯU HÀNH

(Ban hành kèm theo Quyếtđnh số 10/2007/QĐ-BTS ngày31tháng7năm 2007)

 

PHẦNA:CÁCSẢN PHM ĐƯCPHÉPU HÀNH

 

I.SẢNPHẨMSẢN XUTTRONGNƯỚC(440 snphm)

 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

Công ty sản xuất và dch vụ khoa học công nghệ thuỷ sản -116 Nguyễn Đình Chiểu, Q1, Tp.HCM

 

1.

Super

CanxiCarbonat

 

CaCO3

Làmổn đnh pH của nưc để tăng hệ đệm; Tăng tính kiềm

 

Công ty TNHH Quốc Minh -Số 183/1 Khu phố 8. P Hip Chánh,Quận ThủĐức, Tp. Hồ Chí Minh

 

2.

 

QM-Iodine

 

Povidine Iodine

Dùng sát trùng, xử lý nưc ao hồ nuôi

trồng thuỷsản. Sát trùngdụng cụ

trong trạigiống

 

3.

 

QM-1

Glutaraldehyde

Alkylbenzyldimethyl ammoniumchloride

 

Sát trùng xửlý nưc ao hồ nuôi trồngthuỷ sản

 

4.

 

BKC 80%

 

Benzalkonium chloride

Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh

động vật,nấmtrong nước ao nuôi. Sát trùng dụngcụ nuôi, bể ương.

 

5.

 

DT 400

Cupric sulfatemonohydrate

(CuSO4)

Diệt tảotrongc ao nuôi

 

6.

 

Oxy up

 

Hydrogen peroxide

Cung cấp oxy trong nước ao nuôi

 

Liên hiệp Khoa học sản xuất Quang Hoá Điệntử-Nhà A25 Trung tâm khoa họct

nhiên và Công nghệ Quốc gia, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy Hà Nội

 

 

7.

Calcium carbonate Spemat - C

 

 

CaCO3

 

Ổn đnh PH, tăng hàmlượng canxi giúp tômdễ lột xác

 

 

8.

 

Alkali snow

Spemat -AL

 

 

Ca(OH)2

 

Làmtăng độPH, tăng tính kiềm, tăng hàmngcanxi.

 

9.

Dolomite

Spemat - D

 

MgCO3, CaCO3

Tăng dộ PH,ổn đnh PH, tăng hàm lưng canxi giúp tômdễ lột xác

 

 

10.

 

Chất giảmpH chậm SPEMAT - GpHB

 

 

Acid Citric, CaHPO4

 

 

Làmgimtừ từ pH của ao nuôi tôm


 

TT

 

Tênsảnphẩm

 

Thànhphn

 

Côngdụng

 

 

11.

BKC - 80

Spemat -BKC

80

 

 

Benzalkonium chloride

 

 

Xử lý nưc trong ao nuôi tôm

 

Công ty Cổphần Phát triển A.I.T -185 đưng số 5, P. Phưc Bình, Q9, tp Hồ Chí

Minh

 

 

 

12.

 

CLEANER 900

 

Benzalkonium Chloride

Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh

động vật, nm trongnưc ao nuôi.Sát trùng dụngcụ nuôi, bể ương.

 

 

13.

 

 

Ataral-it

 

Alkyldimethyl benzyl ammoniumchloride, Glutaraldehyde

Diệt các loại vi khuẩn,nm, nguyên

sinh động vt trong nưc ao nuôi. Sát trùng dụngcụ dùng trong nuôi rồng thuỷ sản.

 

 

14.

 

ADDOXY-Plus

 

2Na2CO3.3H2O2

 

Cung cấp oxy trong nước ao nuôi.

 

 

 

15.

A-DeORAY

Yucca schidigera

Hấp thụ các khí độc NH3, chống hiện

ng tômcá nôir đầu vào sáng sớm

và giữa trưa

 

 

 

16.

 

Achoram-B

 

N-Sodium-N-Chlor- Paratoluence sulphonamide

Sát trùng nguồn nưc,

sát trùng dng cụ, nhà xưng dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.

 

17.

 

Aka-One

 

EDTA, Sodiumthiosulphate

Làmlắng các chất hữucơ và kếttủa

kimloại nặng

 

18.

 

Alkalite_One

 

Sodiumbicarbonat

 

Ổn đnh pH;Tăng  độ kiềm

 

19.

 

ASE-DINE

 

1-vinyl-2-pyrrolidinone polimers, iodine complex

Diệtkhuẩn,nguyênsinhđộngvật

trongcaonuôi,sáttrùngdụngcụ

nuôi tôm

 

 

20.

 

 

Superbio-Fish

 

Lactobacillus       acidophilus, Bacillus                      subtilis, Saccharomyces cerevisiae

Phânhuỷcácchấthữutồnđọng,

thứcăntha,phânnềnđáyaovà nguồnc,giúpcảithiệnchtngc

 

 

 

21.

 

 

 

AIT-One

BacillusLichemiformis,

Bacillusmensentericus, Bacillusmegaterium, Nitrosomonassp,Nitrobacter sp

 

Phânhủymùnhữucơ,chtthải của tômcá,hpthụkhíNH3,làmsạch đáy ao

 

 

Trung tâm phân phốivật tư nuôi trồng thủy sản -47 Duy Tân, TuyHoà, Phú Yên

 

22.

 

Cazolaite

 

CaCO3, Al2O3, SiO2

Làmtăng độkiềmcủa nưc, cảitạoao

nuôi

 

 

Cơ sở sản xuất kinh doanh BạchYến -179 Trần Bình Trọng, Q.5, Tp. HCM

 

23.