• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 05/NQ-HĐND Đắk Lắk 2026 hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản khôi phục sản xuất

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 15/03/2026 21:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Cao Thị Hòa An
Trích yếu: Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do bão số 13 và mưa lũ tháng 11 năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 05/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 05/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 05/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 43 /Ngày 11-02-2026 56
HI ĐNG NHÂN DÂN
TNH ĐK LK
S: 05/NQ-HĐND
CÔNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Đắk Lắk, ngày 12 tháng 02 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất
ban đầu để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hi do bão số 13 và mưa lũ
tháng 11 năm 2025 trên địa bàn tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Lut Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013; Lut Sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai Luật Đê điều ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Lut Thy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Lut Trng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Lut Phòng th dân s ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà ớc ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 9/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ quy định về chính sách htrợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;
Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân n tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ
giống y trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do bão số 13mưatháng 11m 2025
trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 11 tháng 02 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hi đồng nhân n tỉnh; Công n số 2241/UBND-
NNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý
kiến của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 26/BC-
HĐND ngày 11 tháng 02 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 43 /Ngày 11-02-2026 57
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản
xuất ban đầu để khôi phục sản xuất ng bị thiệt hại do bão số 13 và mưa lũ tháng
11 năm 2025 trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Đối tượng h trợ: Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác
tại các địa phương hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do
bão số 13 và a lũ tháng 11 năm 2025 (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
2. Hỗ trợ một lần như sau:
a) Đối vi cây trng, thủy sản h tr theo quy đnh ti khoản 1, 3 Điều 5
Ngh định s 9/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính ph quy định
v chính sách h tr sn xut nông nghiệp để khôi phc sn xut vùng b thit hi
do thiên tai, dch hi thc vt.
b) Đối vi vt nuôi h tr như sau:
- Gia cm (gà, vt, ngan, ngng, b câu) đến 28 ngày tui, h tr t 23.000
đồng/con; trên 28 ngày tui, h tr 38.000 đồng/con.
- Chim t: đến 28 ngày tui, h tr 4.000 đồng/con; trên 28 ngày tui, h
tr 8.000 đng/con.
- Lợn: đến 28 ngày tui, h tr 550.000 đồng/con; trên 28 ngày tui, h tr
1.060.000 đồng/con; Ln nái và lợn đực đang khai thác, hỗ tr 3.000.000
đồng/con.
- cái hướng sữa đến 06 tháng tui: h tr 3.000.000 đng/con; sa
trên 06 tháng tui: h tr 8.050.000 đồng/con.
- Trâu, bò tht, ngựa: đến 06 tháng tui h tr 2.250.000 đng/con; trên 06
tháng tui, h tr 5.050.000 đồng/con.
- Hươu sao, cừu, dê, đà điu: h tr 1.750.000 đồng/con.
- Th: đến 28 ngày tui, h tr 40.000 đồng/con; trên 28 ngày tui, h tr
61.000 đồng/con.
- Ong mật (đàn): h tr 400.000 đồng/đàn.
3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách Trung ương h tr theo Quyết định s 2831/QĐ-TTg ngày
30/12/2025 ca Th ng Chính ph: 374.000 triệu đồng.
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 43 /Ngày 11-02-2026 58
- Ngun vận động cu tr ca y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh:
203.969,60 triệu đồng.
- Ngân sách tỉnh năm 2026: 23.000 triệu đồng.
Điều 2. T chc thc hin
1. Giao y ban nhân dân tnh trin khai thc hin Ngh quyết theo đúng quy
định pháp lut và báo cáo Hội đồng nhân dân tnh ti các k hp.
Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu trình, đối tượng được hỗ trợ,
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm công khai, minh bạch, đúng mục
đích, đúng đối tượng, đúng quy định của pháp luật; không để xảy ra thất thoát, tiêu
cực trong quá trình thực hiện.
2. Giao Thường trc Hội đồng nhân dân tnh, các Ban Hội đồng nhân dân
tnh, các T đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biu Hội đồng nhân dân tnh
giám sát vic trin khai, thc hin Ngh quyết này.
Điều 3. Hiu lc thi hành
Ngh quyết này đã đưc Hi đng nhân dân tnh Đắk Lắk Khóa X, K
họp Chun đ ln thNăm thông qua ngày 12 tháng 02 năm 2026 và có hiu
lc k t ngày tng qua./.
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 43 /Ngày 11-02-2026 59
Phụ lục
Các địa phương được hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc
một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất vùng
bị thiệt hại do bão số 13 và mưa lũ tháng 11 năm 2025
(kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 12/02/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Tổng nhu
cầu NSNN
hỗ trợ
Chi tiết từng lĩnh vực
Đối với cây
trồng
Đối với
Thủy sản
Đối với
chăn nuôi
Tổng cộng
600.969,6
405.411,3
80.505,2
115.053,1
1
Xã Ea Súp
7.092,9
5.976,0
858,0
258,9
2
Xã Ea Rốk
3.809,9
3.809,9
-
-
3
Xã Ea Bung
10.295,1
9.780,0
423,4
91,6
4
Xã Ia Rvê
5.008,5
4.999,5
9,0
-
5
Xã Ea Ning
6.186,5
5.429,1
517,5
239,9
6
Xã Krông Ana
2.798,7
1.955,7
843,0
-
7
Xã Dur Kmăl
13.242,0
-
13.242,0
-
8
Xã Ea Na
14.343,2
2.324,1
11.738,9
280,2
9
Xã Đắk Liêng
843,0
843,0
-
-
10
Xã Nam Ka
1.141,5
1.141,5
-
-
11
Xã Đắk Phơi
215,0
215,0
-
-
12
Xã Hòa Sơn
2.316,9
1.996,7
170,4
149,8
13
Dang Kang
4.979,0
4.925,0
54,0
-
14
Xã Krông Bông
7.311,9
7.107,5
57,0
147,4
15
Xã Yang Mao
6.175,7
6.122,0
-
53,7
16
Xã Cư Pui
4.486,7
4.416,0
-
70,7
17
Xã Tam Giang
2.253,0
2.253,0
-
-
18
Xã Phú Xuân
2.689,6
2.593,6
96,0
-
19
Xã Pơng Drang
1.483,0
1.466,5
16,5
-
20
Xã Krông Búk
1.425,0
1.425,0
-
-
21
Xã Cư Pơng
564,5
557,0
7,5
-
22
Xã Ea Drăng
280,0
280,0
-
-
23
Xã Ea H’leo
4.735,5
4.664,9
24,0
46,6
24
Xã Krông Pắc
556,8
556,8
-
-
25
Xã Ea Knuếc
199,5
193,5
6,0
-
26
Xã Tân Tiến
1.468,6
1.468,6
-
-
27
Xã Ea Phê
3.111,2
2.884,8
120,0
106,4
28
Xã Ea Kly
8.520,9
8.000,0
480,0
40,9
29
Xã Vụ Bổn
5.004,8
4.454,7
411,0
139,2
30
Xã Ea Ô
3.829,1
3.469,0
156,0
204,1
31
Xã Ea Păl
520,0
520,0
-
-
32
Xã M'Đrắk
186,5
186,5
-
-
33
Xã Hòa Phú
331,5
64,5
267,0
-
34
Xã Ea Wer
2.709,5
2.663,0
46,5
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 43 /Ngày 11-02-2026 60
TT
Tổng nhu
cầu NSNN
hỗ trợ
Chi tiết từng lĩnh vực
Đối với cây
trồng
Đối với
Thủy sản
Đối với
chăn nuôi
35
Xã Buôn Đôn
4.126,1
3.615,0
360,0
151,1
36
Phường Tuy Hòa
4.982,6
1.324,5
-
3.658,1
37
Phường Phú Yên
10.767,7
-
-
10.767,7
38
Phường Bình Kiến
8.042,3
5.214,7
36,0
2.791,6
39
Xã Xuân Thọ
2.986,2
2.781,4
-
204,9
40
Xã Xuân Lộc
919,8
-
-
919,8
41
Phường Đông Hòa
18.395,6
-
-
18.395,6
42
Phường Hòa Hiệp
6.057,0
-
2.628,0
3.429,0
43
Xã Hòa Xuân
45.372,6
-
42.255,0
3.117,6
44
Xã Tuy An Bắc
2.009,8
152,0
-
1.857,8
45
Xã Tuy An Đông
10.360,7
249,5
-
10.111,2
46
Xã Ô Loan
1.720,8
-
-
1.720,8
47
Xã Tuy An Nam
11.534,9
10.872,9
409,6
252,4
48
Xã Tuy An Tây
22.773,2
21.108,8
-
1.664,4
49
Xã Phú Hòa 1
9.331,0
2.955,5
30,0
6.345,5
50
Xã Phú Hòa 2
15.537,3
2.216,5
45,0
13.275,8
51
Xã Tây Hòa
5.028,1
-
-
5.028,1
52
Xã Hòa Thịnh
16.465,4
11,6
102,0
16.351,8
53
Xã Hòa Mỹ
3.889,4
-
3,0
3.886,4
54
Xã Sơn Thành
42.894,9
36.533,5
3.753,2
2.608,2
55
Xã Sơn Hòa
55.635,8
55.157,0
-
478,8
56
Xã Vân Hòa
12.989,9
12.977,3
-
12,7
57
Xã Suối Trai
2.458,7
2.416,2
-
42,5
58
Xã Ea Ly
30.683,1
30.179,4
189,6
314,2
59
Xã Ea Bá
18.116,1
17.565,9
550,2
-
60
Xã Đức Bình
27.809,3
24.887,1
282,0
2.640,2
61
Xã Sông Hinh
22.917,3
22.607,7
258,0
51,6
62
Xã Xuân Lãnh
9.841,2
9.526,1
-
315,2
63
Xã Phú Mỡ
8.855,5
8.357,7
-
497,7
64
Xã Xuân Phước
26.081,7
24.560,0
60,0
1.461,7
65
Xã Đồng Xuân
12.270,2
11.399,0
-
871,2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 05/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do bão số 13 và mưa lũ tháng 11 năm 2025 trên địa bàn tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×