- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND Quảng Trị hỗ trợ sản xuất nông nghiệp khôi phục sau thiên tai
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 04/2025/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Đăng Quang |
| Trích yếu: | Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/08/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 04/2025/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2025/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
__________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13; được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;
Xét Tờ trình số 455/TTr-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về dự thảo Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, lâm nghiệp, thủy sản và sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra tại tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Đối tượng hỗ trợ
Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, sản xuất muối (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí sản xuất bản đầu (không phải đền bù thiệt hại).
2. Việc hỗ trợ phải kịp thời, công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.
3. Trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung, cùng một thời điểm, cơ sở sản xuất được nhận hỗ trợ một chính sách cao nhất.
Điều 5. Quy định mức hỗ trợ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
Mức hỗ trợ quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ.
2. Ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp
Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 9. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2025./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ |
| I | Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích lúa |
|
| 1.1 | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| 1.2 | Sau gieo trồng từ trên 10 đến 45 ngày |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| 1.3 | Sau gieo trồng trên 45 ngày |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| 3 | Diện tích cây hằng năm khác |
|
| 3.1 | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| 3.2 | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| 3.3 | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm |
|
| 4.1 | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 |
| 4.2 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| 4.3 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| 4.4 | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| II | Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | (Đồng/ha) |
| 4.1 | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 40.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 20.000.000 |
| 4.2 | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| III | Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) |
|
| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | 60.000.000 (đồng/ha) |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè (100m3 thể tích nuôi bị thiệt hại) | 30.000.000 (đồng/100m3) |
| Trong đó: Đối với nuôi Hàu bằng bè | 9.000.000 (đồng/100m3) | |
| 3 | Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác | 15.000.000 (đồng/ha) |
| IV | Đối với sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích có muối đã được tập kết trên ruộng) | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích sản xuất muối |
|
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 4.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| V | Đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai | (Đồng/con) |
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) |
|
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi | 15.000 |
| b) | Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 30.000 |
| c) | Trên 28 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi | 35.000 |
| d) | Trên 45 ngày tuổi | 45.000 |
| 2 | Chim cút |
|
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi | 3.000 |
| b) | Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 5.000 |
| c) | Trên 28 ngày tuổi đến 40 ngày tuổi | 8.000 |
| d) | Trên 40 ngày tuổi | 10.000 |
| 3 | Lợn |
|
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 600.000 |
| b) | Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi | 1.000.000 |
| c) | Trên 60 ngày tuổi | 1.500.000 |
| d) | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi | 3.000.000 |
| 5 | Bò sữa |
|
| a) | Từ 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | 6.000.000 |
| b) | Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi | 8.000.000 |
| c) | Trên 18 tháng tuổi | 12.000.000 |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa |
|
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 06 tháng tuổi | 2.000.000 |
| b) | Trên 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | 4.000.000 |
| c) | Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi | 5.500.000 |
| d) | Trên 18 tháng tuổi | 7.000.000 |
| 7 | Hươu sao, đà điểu | 2.500.000 |
| 8 | Cừu, dê | 1.000.000 |
| 9 | Thỏ |
|
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 40.000 |
| b) | Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi | 60.000 |
| c) | Trên 60 ngày tuổi | 70.000 |
| 10 | Ong mật (đàn) | 500.000 (Đồng/đàn) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!