Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND Quảng Trị hỗ trợ sản xuất nông nghiệp khôi phục sau thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 17:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 04/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đăng Quang
Trích yếu: Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 04/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 04/2025/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

__________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13; được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;

Xét Tờ trình số 455/TTr-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về dự thảo Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, lâm nghiệp, thủy sản và sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra tại tỉnh Quảng Trị.

Đang theo dõi

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ

Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, sản xuất muối (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.

Đang theo dõi

Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí sản xuất bản đầu (không phải đền bù thiệt hại).

Đang theo dõi

2. Việc hỗ trợ phải kịp thời, công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.

Đang theo dõi

3. Trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung, cùng một thời điểm, cơ sở sản xuất được nhận hỗ trợ một chính sách cao nhất.

Đang theo dõi

Điều 5. Quy định mức hỗ trợ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

Mức hỗ trợ quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Đang theo dõi

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện

Đang theo dõi

1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ.

Đang theo dõi

2. Ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 7. Quy định chuyển tiếp

Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.

Đang theo dõi

Điều 8. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

Điều 9. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2025./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các bộ: NN&MT, Tài chính, Tư pháp;
- Vụ pháp chế các Bộ: NN&MT, Tài chính;
- Cục kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PT-TH Quảng Trị;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang

PHỤ LỤC

NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

STT

Nội dung hỗ trợ

Mức hỗ trợ

I

Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

(Đồng/ha)

1

Diện tích lúa

 

1.1

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

6.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

3.000.000

1.2

Sau gieo trồng từ trên 10 đến 45 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

8.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

4.000.000

1.3

Sau gieo trồng trên 45 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

10.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

5.000.000

2

Diện tích mạ

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

30.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

15.000.000

3

Diện tích cây hằng năm khác

 

3.1

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

6.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

3.000.000

3.2

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

10.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

5.000.000

3.3

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

15.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

7.500.000

4

Diện tích cây trồng lâu năm

 

4.1

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

12.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

6.000.000

4.2

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

20.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

10.000.000

4.3

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

30.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

15.000.000

4.4

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

60.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

30.000.000

II

Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

(Đồng/ha)

1

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

8.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

4.000.000

2

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

15.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

7.500.000

3

Diện tích vườn giống, rừng giống

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

20.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

10.000.000

4

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

(Đồng/ha)

4.1

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

40.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

20.000.000

4.2

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

60.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

30.000.000

III

Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản)

 

1

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)

60.000.000 (đồng/ha)

2

Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè (100m3 thể tích nuôi bị thiệt hại)

30.000.000 (đồng/100m3)

Trong đó: Đối với nuôi Hàu bằng bè

9.000.000 (đồng/100m3)

3

Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác

15.000.000 (đồng/ha)

IV

Đối với sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích có muối đã được tập kết trên ruộng)

(Đồng/ha)

1

Diện tích sản xuất muối

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

4.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

3.000.000

V

Đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai

(Đồng/con)

1

Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

 

a)

Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi

15.000

b)

Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi

30.000

c)

Trên 28 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi

35.000

d)

Trên 45 ngày tuổi

45.000

2

Chim cút

 

a)

Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi

3.000

b)

Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi

5.000

c)

Trên 28 ngày tuổi đến 40 ngày tuổi

8.000

d)

Trên 40 ngày tuổi

10.000

3

Lợn

 

a)

Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi

600.000

b)

Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi

1.000.000

c)

Trên 60 ngày tuổi

1.500.000

d)

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

3.000.000

4

Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi

3.000.000

5

Bò sữa

 

a)

Từ 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi

6.000.000

b)

Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi

8.000.000

c)

Trên 18 tháng tuổi

12.000.000

6

Trâu, bò thịt, ngựa

 

a)

Từ 01 ngày tuổi đến 06 tháng tuổi

2.000.000

b)

Trên 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi

4.000.000

c)

Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi

5.500.000

d)

Trên 18 tháng tuổi

7.000.000

7

Hươu sao, đà điểu

2.500.000

8

Cừu, dê

1.000.000

9

Thỏ

 

a)

Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi

40.000

b)

Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi

60.000

c)

Trên 60 ngày tuổi

70.000

10

Ong mật (đàn)

500.000 (Đồng/đàn)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND Quảng Trị hỗ trợ sản xuất nông nghiệp khôi phục sau thiên tai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×