• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1598/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực thỏa thuận quốc tế của Sở Ngoại vụ tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/12/2024 16:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1598/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực thỏa thuận quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1598/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1598/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1598/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
S: 1598 /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày 21 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong nh vực tha thun quc tế
thuc thm quyn gii quyết ca S Ngoi v tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni
b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề ngh ca Giám đc S Ngoi v tnh Cao Bng ti T trình s
2062/TTr-SNgV ny 31 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 12 th tc hành chính ni b trong
nh vc tha thun quc tế thuc thm quyn gii quyết ca S Ngoi v tnh Cao
Bng (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao S Ngoi v ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn vị liên quan
rà soát c th tục hành chính được công b tại Điu 1 Quyết đnh này, trình Ch
tch y ban nhân dân tnh phê duyệt phương án đơn gin hóa đảm bo theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân n tnh, Giám đốc S Ngoi v, Th
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công, Ch
tch y ban nhân n các huyn, thành ph, Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, th trn các t chc, nn liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trịnh Trưng Huy
Cơ quan: Trung
tâm Thông tin,
Tỉnh Cao Bằng
Thời gian ký:
05.12.2024
09:13:46 +07:00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC
THỎA THUẬN QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NGOẠI VỤ TNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s 1598 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024
ca Ch tch
y ban nhân dân
tnh Cao Bng)
PHN I. DANH MC TH TC NH CHÍNH
STT
Tên th t
c
hành chính ni b
Lĩnh vc
Đối tượng thc
hin
Cơ quan có thẩm
quyn quyết định
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH (12 TTHC)
1
kết thỏa thuận quốc tế
nhân danh Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức
Cơ quan quản lý
hoạt động đối
ngoại của cơ quan
cấp tỉnh của tổ
chức
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
thỏa thuận quốc tế nhân
danh Cơ quan cấp tỉnh
của tổ chức
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức
Cơ quan quản lý
hoạt động đối
ngoại của cơ quan
cấp tỉnh của tổ
chức
3
Chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quốc tế
nhân danh Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức
Cơ quan quản lý
hoạt động đối
ngoại của cơ quan
cấp tỉnh của tổ
chức
4
kết thỏa thuận quốc tế
nhân danh Cơ quan cấp
Sở
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: các đơn vị
thuộc UBND cấp
tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh
5
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
thỏa thuận quốc tế nhân
danh Cơ quan cấp Sở
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: các đơn vị
thuộc UBND cấp
tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
6
Chấm dứt hiệu lc, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quốc tế
nhân danh cơ quan cấp Sở
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: các đơn vị
thuộc UBND cấp
tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh
7
kết thỏa thuận quốc tế
nhân danh UBND cấp
huyện
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: UBND cp
huyện, các cơ
quan cp S
Chủ tịch UBND
tỉnh
8
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
thỏa thuận quốc tế nhân
danh UBND cấp huyện
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: UBND cp
huyện, các cơ
quan cp S
Chủ tịch UBND
tỉnh
9
Chấm dứt hiệu lc, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quốc tế
nhân danh UBND cấp
huyện
Thỏa thuận
quốc tế
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Ngoại vụ
- Cơ quan phối
hợp: UBND cp
huyện, các cơ
quan cp S
Chủ tịch UBND
tỉnh
10
kết thỏa thuận quốc tế
nhân danh UBND cấp xã
biên giới
Thỏa thuận
quốc tế
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Ngoại vụ
Cơ quan phối
hợp: UBND cấp
xã biên giới,
UBND cấp
huyện, cơ quan
ngoại vụ cấp tỉnh,
Công an cấp tỉnh,
Bộ chỉ huy Bộ đội
Biên phòng cấp
tỉnh, Bộ chỉ huy
quân sự cấp tỉnh,
cơ quan cấp Sở
Chủ tịch UBND
tỉnh
11
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
thỏa thuận quốc tế nhân
danh UBND cấp xã biên
giới
Thỏa thuận
quốc tế
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Ngoại vụ
Cơ quan phối
hợp: UBND cấp
xã biên giới,
UBND cấp
huyện, cơ quan
ngoại vụ cấp tỉnh,
Công an cấp tỉnh,
Chủ tịch UBND
tỉnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
Bộ chỉ huy Bộ đội
Biên phòng cấp
tỉnh, Bộ chỉ huy
quân sự cấp tỉnh,
cơ quan cấp Sở
12
Chấm dứt hiệu lc, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quốc tế
nhân danh UBND cấp xã
biên giới
Thỏa thuận
quốc tế
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Ngoại vụ
Cơ quan phối
hợp: UBND cấp
xã biên giới,
UBND cấp
huyện, cơ quan
ngoại vụ cấp tỉnh,
Công an cấp tỉnh,
Bộ chỉ huy Bộ đội
Biên phòng cấp
tỉnh, Bộ chỉ huy
quân sự cấp tỉnh,
cơ quan cấp Sở
Chủ tịch UBND
tỉnh
Tổng cộng: 12 TTHC
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Ký kết thỏa thuận quc tế nhân danh Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức
1.1. Trình t thực hiện:
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thun quốc tế lấy ý kiến bng văn bản của cơ
quan ngoại vụ cấp tỉnh, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận
quc tế và c cơ quan khác có liên quan.
+ Trường hợp Điều lệ của tổ chức có quy định về việc xin ý kiến của cơ
quan trung ương của tổ chức, cơ quan cấp tnh của t chức lấy ý kiến bằng văn
bản của cơ quan trung ương của tổ chức.
- Bước 2: (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất kết thỏa thuận quốc tế.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế cho Cơ quan quản lý hoạt động đối ngoại của
quan cấp tỉnh của tổ chức đó để xem xét, quyết định.
- Bước 4: (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan quản
hoạt động đối ngoại của cơ quan cấp tỉnh của tổ chức quyết định bằng văn bản về
việc ký kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 5: Người đứng đầu cơ quan cấp tỉnh của tổ chức tiến hành ký kết
hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.
- Bước 6: (15 ngày kể từ ngày thỏa thuận quốc tế được ký kết): quan
cấp tỉnh của tổ chức báo cáo Cơ quan quản lý hoạt động đối ngoi của tổ chức
đó bằng n bản, đồng thời gửi cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh bản sao thỏa thuận
quốc tế để thông báo.
1.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp hoc qua hệ thống quản n bản điều
hành iOffice.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ theo
quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện: Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức đề xuất thực hiện
kết thỏa thuận quốc tế.
1.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ quan quản lý hoạt động đối
ngoi của cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Ngoại vụ
1.7. Kết quả thực hiện: Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được ký kết.
1.8. Yêu cầu điều kiện: Tuân thủ nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế theo quy định tại Luật tha thuận quốc tế 2020.
1.9. Phí và lệ phí: không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.12. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thỏa thuận quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan
cấp tỉnh của tổ chức
2.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hn thỏa thuận quốc tế lấy ý kiến
bằng văn bản của cơ quan ngoại vụ cấp tnh, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực
tiếp đến thỏa thuận quốc tế và các cơ quan khác có liên quan.
+ Trường hợp Điều lệ của tổ chức có quy định về việc xin ý kiến của cơ
quan trung ương của tổ chức, cơ quan cấp tnh của t chức lấy ý kiến bằng văn
bản của cơ quan trung ương của tổ chức.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hn thỏa thuận quc tế cho Cơ quan quản lý hoạt
động đối ngoại của cơ quan cấp tỉnh của tổ chức đó để xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan quản
hot động đối ngoại của cơ quan cấp tnh của tổ chức quyết định bằng văn bản về
việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận
quc tế có hiu lực): Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thông o cho cơ quan quản lý
hoạt động đối ngoại của tchức đó và cho cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh.
2.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, trường
hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
2.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
2.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
2.5. Đối tượng thc hiện
Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức đxuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận
quc tế.
2.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ quan quản lý hoạt động đối
ngoi của cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức, các cơ quan
cấp Sở, cơ quan trung ương của tổ chức.
2.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn.
2.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật Thỏa thuận quốc tế 2020.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
2.9. Phí và lệ phí: Không
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.12. n cứ pháp lí
- Luật Thỏa thuận quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết thực hiện thỏa
thun quốc tế
3. Chấm dứt hiệu lực, t khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quc
tế nhân danh Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức
3.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan ngoại vụ cp tỉnh,
các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế và các cơ quan
khác có liên quan.
+ Trường hợp Điều lệ của tổ chức có quy định về việc xin ý kiến của cơ
quan trung ương của tổ chức, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức lấy ý kiến bng văn
bản của cơ quan trung ương của tổ chức.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất rút khỏi, chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thỏa thuận quốc tế cho Cơ quan
quản hoạt động đối ngoại ca cơ quan cấp tỉnh của tổ chc đó để xem xét,
quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan quản
hoạt động đối ngoại của cơ quan cấp tỉnh quyết định bằng văn bản về việc chấm
dứt hiệu lực, rút khi, tạm đình ch thực hiện thỏa thuận quốc tế.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày thỏa thun quốc tế được ký kết): Cơ quan cấp
tỉnh của tổ chức thông báo cơ quan quản lý hoạt động đối ngoại của tổ chức đó và
cho quan ngoại vụ cấp tỉnh bằng văn bản.
3.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa
thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chc liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
3.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
3.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
3.5. Đối tượng thc hiện
Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức đề xuất việc rút khỏi, chấm dứt hiệu lc, đình
chthỏa thuận quốc tế.
3.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Cơ quan quản lý hoạt động đối
ngoi của cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức, các cơ quan
cấp Sở, cơ quan trung ương của tổ chức.
3.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chthực hiện.
3.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật Thỏa thuận quốc tế 2020.
3.9. Phí và lệ phí: Không
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.12. Căn cứ pháp lí
- Luật Thỏa thuận quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế
4. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan cấp Sở
4.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế lấy ý kiến bằng văn bản của cơ
quan, đơn vị tham mưu về công tác ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh, các
quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế và các cơ quan khác
có liên quan.
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quc tế có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của B
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
tha thuận quốc tế có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế cho cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh để trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản về việc ký kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 5: Ngưi đứng đầu cơ quan cấp Sở tiến hành ký kết hoặc y quyền
bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày thỏa thun quốc tế được ký kết): Cơ quan cấp
Sở báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng văn bản, đồng thời gửi
quan ngoại vụ cấp tỉnh bản sao thỏa thuận quốc tế.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
4.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
4.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
4.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
4.5. Đối tượng thc hiện: quan cấp Sở đề xut thực hiện ký kết thỏa
thun quốc tế.
4.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Các đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được ký kết.
4.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế năm 2020.
4.9. Phí và lệ phí: Không có,
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
4.12. n cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
5. Sửa đổi, b sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan
cấp Sở
5.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế lấy ý kiến
bằng văn bản của cơ quan, đơn vị thamu về công tác ngoại vụ thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc
tế và các cơ quan khác có liên quan.
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quc tế có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của B
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
tha thuận quốc tế có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa
thun quốc tế.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hn thỏa thuận quc tế cho cơ quan ngoại vụ cấp
tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa
thun quốc tế.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận
quc tế có hiu lực): Cơ quan cấp Sở thông báoquan ngoại vụ cp tỉnh bằng
n bản.
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thun quốc tế;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, trường
hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
5.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
5.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
5.5. Đối tượng thc hiện: quan cấp Sở đề xut thực hiện ký kết thỏa
thun quốc tế.
5.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Các đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh.
5.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn.
5.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
5.9. Phí và lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
5.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết thực hiện thỏa
thun quốc tế.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
6. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc
tế nhân danh cơ quan cấp Sở
6.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị tham mưu
về công tác ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan cấp Sở có liên
quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế và các cơ quan khác có liên quan.
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quốc tế có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của B
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế có nội
dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa thuận quốc tế cho cơ quan
ngoi vụ cấp tỉnh để trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch UBND cấp
tỉnh quyết định bằng văn bản về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thỏa thuận quốc tế.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khi, tạm đình chỉ
thực hiện tha thuận quốc tế có hiệu lực): Cơ quan cấp Sở thông báoquan
ngoại vụ cấp tỉnh bằng văn bản.
6.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa
thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
6.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
6.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
6.5. Đối tượng thc hiện: quan cấp Sở đề xut việc ký kết thỏa thuận
quc tế
6.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Các đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh.
6.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chthực hiện.
6.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
6.9. Phí và lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
6.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
6.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2:021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
7. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND cấp huyện
7.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất ký kết tha thuận quốc tế lấy ý kiến bằng văn bản của cơ
quan ngoại vụ cấp tỉnh, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận
quc tế đó và c cơ quan khác có liên quan.
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, B Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quốc tế có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của B
Quốc phòng, Bộ Công an.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
tha thuận quốc tế có nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gi hồ sơ
đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế cho cơ quan ngoại vụ cấp tnh để trình Ch tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hề sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản về việc ký kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 5: Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành ký kết hoặc ủy
quyền bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày thỏa thun quốc tế được ký kết): UBND cấp
huyện báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng văn bn, đồng thời gửi cơ
quan ngoại vụ cấp tỉnh bản sao thỏa thuận quốc tế.
7.2. Thành phần hồ sơ, sợng
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchc liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
7.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
7.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
7.5. Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện đề xuất thực hiện ký kết thỏa
thun quốc tế.
7.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Ngoại vụ
7.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được ký kết.
7.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
7.9. Phí và lệ phí: Không.
7.10. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7.11. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
7.12. n cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết thực hiện thỏa
thun quốc tế.
8. Sửa đổi, b sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND cấp
huyện
8.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh,
các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó và các cơ
quan khác có liên quan.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quc tế có nội
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế có nội dung phức tạp, nhạy cảm
về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn v
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa
thun quốc tế.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế cho cơ quan ngoại vụ cấp
tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hn thỏa thuận
quc tế có hiu lực): UBND cấp huyện thông báo cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh.
8.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) thành phần hồ sơ
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, trường
hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
8.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
8.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
8.5. Đối tượng thc hiện: UBND cấp huyện đ xuất việckết thỏa thuận
quc tế.
8.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: UBND cấp huyện, cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh,
các cơ quan cấp Sở.
8.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế được sửa đổi, bổ sung, gia hạn.
8.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
8.9. Phí và lệ phí: Không.
8.10. n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
8.11. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
8.12. n cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết thực hiện thỏa
thun quốc tế.
9. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc
tế nhân danh UBND cấp huyn
9.1. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1:
+ Cơ quan đề xuất lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh,
các quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó và các cơ
quan khác có liên quan.
+ Cơ quan đề xuất trình Chủ tịch UBND cấp tnh lấy thêm ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu thỏa thuận quc tế có nội
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
+ Chủ tch UBND cấp tỉnh lấy thêm ý kiến của Bộ Ngoại giao nếu xét thấy
việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa thuận quốc tế có nội dung
phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản về đề xuất chấm dứt hiệu lực, t khỏi, tạm
đình chỉ thỏa thuận quốc tế.
- Bước 3: Cơ quan đề xuất tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế
cho cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khi, tạm đình chỉ
thực hiện tha thuận quốc tế có hiệu lực): UBND cấp huyện thông báo cơ quan
ngoi vụ cấp tỉnh.
9.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa
thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
9.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ theo
quy định.
9.4. Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điều
hành iOffice.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
11.5. Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện đề xuất việc ký kết thỏa
thun quốc tế.
9.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: UBND cấp huyện, cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh,
các cơ quan cấp Sở.
9.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế được chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình ch
thực hiện.
9.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
9.9. Phí và lệ phí: Không.
9.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
9.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
10. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND cấp xã biên giới
10.1. Trình tự và thời hạn gii quyết
- Bước 1: Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế lấy ý kiến bằng văn
bản của UBND cấp huyện.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): UBND cấp huyện
cho ý kiến bằng văn bản và gửi hồ sơ đề xuất ký thỏa thuận quốc tế cho cơ quan
ngoi vụ cấp tỉnh.
- Bước 3 (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ): Cơ quan ngoại vụ
cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
phòng cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực
tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
- Bước 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Các cơ quan được
lấy ý kiến tại B3 trả li bằng văn bản.
- Bước 5: Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 6 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản về việc ký kết thỏa thuận quốc tế.
- Bước 7: Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới tiến hành ký kết hoặc
ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.
- Bước 8 (15 ngày làm việc kể từ ngày thỏa thuận quốc tế được ký
kết): UBND cấp xã biên giới báo cáo Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng
n bản.
- Bước 9 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo): UBND cấp huyện
gửi cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh bản sao thỏa thun quốc tế.
10.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
10.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định
10.4. Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống qun văn bản điều
hành iOffice.
10.5. Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện đề xuất thực hiện ký kết
tha thuận quốc tế.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
10.6. Cơ quan gii quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: UBND cấp xã biên giới, UBND cấp huyện,
quan ngoại vụ cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh, Bộ chỉ huy B đi Biên phòng cấp
tỉnh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở.
10.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế đã được ký kết.
10.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
10.9. Phí lệ phí: Không.
10.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy
định.
10.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
11. Sửa đổi, b sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND cấp
xã biên giới.
11. Trình tự và thời hạn giải quyết
- Bước 1: Cơ quan đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế lấy
ý kiến bằng văn bản của UBND cấp huyện.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): UBND cấp huyện
cho ý kiến bằng văn bản và gửi hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thỏa
thun quốc tế cho cơ quan ngoại vụ cp tỉnh.
- Bước 3 (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan ngoại vụ
cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
phòng cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực
tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
- Bước 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Các cơ quan được
lấy ý kiến tại B3 trả li bằng văn bản.
- Bước 5: Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 6 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch UBND cấp
tỉnh quyết định bằng văn bản
- Bước 7 (15 ngày làm việc kể từ ngày việc sửa đổi, b sung, gia hạn thỏa
thuận quốc tế có hiu lực): UBND cấp xã biên giới báo cáo UBND cấp huyện
bằng văn bản.
- Bước 8 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo): UBND cấp huyện
thông o cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh bằng văn bản.
11.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, trường
hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
11.3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
11.4. Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống qun văn bản điều
hành iOffice.
11.5. Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện đề xuất vic ký kết thỏa
thun quốc tế
11.6. Cơ quan gii quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Cơ quan trực tiếp thực hin: UBND cấp xã biên giới, UBND cấp huyện,
quan ngoại vụ cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh, B chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp
tỉnh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở.
11.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế được sửa đổi, bổ sung, gia hạn.
11.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
11.9. Phí lệ phí: Không.
11.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
11.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy
định.
11.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế.
12. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế nhân danh UBND cấp xã biên giới
12.1. Trình tự và thời hạn gii quyết
- Bước 1: Cơ quan đề xuất chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quc tế lấy ý kiến bằng văn bản của UBND cấp huyện.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): UBND cấp huyện
cho ý kiến bằng văn bản và gửi hồ sơ đề xuất chấm dứt hiu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế cho cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh.
- Bước 3 (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan ngoại vụ
cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Công an cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng cấp tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở có liên quan trực
tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Bước 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Các cơ quan được
lấy ý kiến tại B3 trả li bằng văn bản.
- Bước 5: Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 6 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định bằng văn bản.
- Bước 7 (15 ngày làm việc kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện thỏa thuận quc tế có hiệu lc): UBND cấp xã biên giới báo
cáoy ban nhân dân cấp huyện bằng văn bản.
- Bước 8 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo): UBND cấp huyện
thông o cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh bằng văn bản.
12.2. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Văn bản đề xuất về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thỏa
thun quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tchức liên quan;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản thỏa thuận quc tế bằng tiếng Việttiếng nước ngoài,
trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch tiếng Việt kèm theo.
b) Số ng hồ : 01 bộ
12.3. Thời hạn gii quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
12.4. Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc qua hệ thống qun văn bản điều
hành iOffice.
12.5. Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện đề xuất việc ký kết thỏa
thun quốc tế
12.6. Cơ quan gii quyết:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 79+80+81+82/Ngày 04/12/2024
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: UBND cấp xã biên giới, UBND cấp huyện,
quan ngoại cục cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cp
tỉnh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, cơ quan cấp Sở.
12.7. Kết quả thực hiện
Văn bản thỏa thuận quốc tế được chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện.
12.8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết và thc hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định
tại Luật thỏa thuận quốc tế 2020.
12.9. Phí lệ phí: Không
12.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
12.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
12.12. Căn cứ pháp lý
- Luật Thỏa thuận Quốc tế 2020;
- Nghị định 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về ký kết và thực hiện thỏa
thun quốc tế./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1598/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực thỏa thuận quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1598/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×