Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND Thanh Hóa quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, hội nghị quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/09/2026 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 16/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Hồng Phong
Trích yếu: Quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 16/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THANH HÓA

_____________

Số: 16/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 35/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước (sau đây gọi là Thông tư số 35/2026/TT-BTC);

Xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1080/BC-KTNS ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa như sau:

Đang theo dõi

1. Mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước đối với các nội dung chi thuộc thẩm quyền quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Thông tư số 35/2026/TT-BTC: Bằng mức chi tối đa tương ứng tại Thông tư số 35/2026/TT-BTC (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Đang theo dõi

2. Các nội dung khác về tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh không quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 35/2026/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật để tổ chức triển khai thực hiện.

Đang theo dõi

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2026, thay thế Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về đối tượng khách mời và mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính; Ngoại giao;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật,

Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;

- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,

UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- TTr HĐND, UBND các xã, phường;

- Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hồng Phong

Phụ lục:

QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC HỘI NGHỊ,

HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH, CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

________________________

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Tặng hoa đón, tiễn tại sân bay đối với Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B

1.000.000 đồng/người

2

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng A

Trưởng đoàn: 9.400.000 đồng/người/ngày; Phó đoàn: 7.700.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 6.000.000 đồng/người/ngày

3

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng B

Trưởng đoàn, Phó đoàn: 7.700.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 4.800.000 đồng/người/ngày

4

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng C

Trưởng đoàn: 4.300.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 3.000.000 đồng/người/ngày

5

Thuê chỗ ở đối với khách mời quốc tế khác

1.600.000 đồng/người/ngày

6

Tiền ăn sáng trong trường hợp giá thuê chỗ ở không bao gồm tiền ăn sáng

Bằng 10% mức ăn của một người trong 01 ngày đối với từng hạng khách; tổng mức tiền thuê chỗ ở và tiền ăn sáng không vượt mức thuê chỗ ở tương ứng

7

Ăn hằng ngày (gồm 02 bữa trưa, tối; đã bao gồm đồ uống)

Đoàn khách hạng A: 3.000.000 đồng/người/ngày; Đoàn khách hạng B: 2.000.000 đồng/người/ngày; Đoàn khách hạng C: 1.600.000 đồng/người/ngày; Khách mời quốc tế khác: 1.200.000 đồng/người/ngày

8

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ đoàn khách hạng đặc biệt và đoàn khách hạng A (theo kế hoạch, chương trình, đề án đón đoàn được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

9

Tổ chức chiêu đãi đối với khách hạng A, hạng B, hạng C và khách quốc tế khác

Khách hạng A: 3.000.000 đồng/người; Khách hạng B: 2.000.000 đồng/người; Khách hạng C: 1.600.000 đồng/người; Khách quốc tế khác: 1.200.000 đồng/người

10

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ tại buổi chiêu đãi đoàn khách hạng đặc biệt và đoàn khách hạng A (theo kế hoạch, chương trình, đề án đón đoàn được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

11

Tiếp xã giao và các buổi làm việc đối với đoàn khách hạng A, hạng B, hạng C và khách quốc tế khác

Khách hạng A: 300.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày); Khách hạng B: 160.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày); Khách hạng C và khách quốc tế khác: 120.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày)

12

Biên dịch một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang tiếng Việt

300.000 đồng/trang (350 từ)

13

Biên dịch tiếng Việt sang một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc

360.000 đồng/trang (350 từ)

14

Dịch nói

Dịch nối tiếp: 750.000 đồng/giờ/người; dịch song song (dịch cabin): 1.500.000 đồng/giờ/người

15

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng A

Trưởng đoàn: 2.600.000 đồng/người; Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: 2.600.000 đồng/người; thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

16

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng B

Trưởng đoàn: 1.800.000 đồng/người; Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: 1.800.000 đồng/người; thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

17

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng C và khách mời quốc tế khác

Thành viên của đoàn trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

18

Mời cơm thân mật khi tiếp đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam

2.000.000 đồng/người (bao gồm cả đại diện phía Việt Nam; đã bao gồm đồ uống)

19

Tặng phẩm cho đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam

1.800.000 đồng/người/suất tặng phẩm

20

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế (theo kế hoạch, chương trình, đề án tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

21

Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang, công chức, viên chức, nhân viên trực tiếp phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế

400.000 đồng/người/ngày

22

Chi giải khát tiếp khách trong nước

60.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người

23

Chi mời cơm khách trong nước

600.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống)

Ghi chú:

1. Phụ lục này chỉ bao gồm các mức chi tối đa tương ứng tại Thông tư số 35/2026/TT-BTC đối với các nội dung chi thuộc thẩm quyền quy định cụ thể của Hội đồng nhân dân tỉnh theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Thông tư số 35/2026/TT-BTC; không liệt kê lại các nội dung đã được Thông tư số 35/2026/TT-BTC quy định áp dụng theo mức chi tương ứng tại Thông tư và các nội dung Thông tư số 35/2026/TT-BTC không giao Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể mà giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định, phê duyệt trong chương trình, kế hoạch, đề án hoặc thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ.

2. Điều kiện, đối tượng, trường hợp áp dụng, trình tự, thủ tục, hồ sơ, chứng từ thanh toán và các nội dung khác không quy định tại phụ lục thực hiện theo Thông tư số 35/2026/TT-BTC và pháp luật có liên quan. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 16/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 16/2026/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×