• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 521/QĐ-UBND 2026 về việc phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/02/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 521/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số Thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 521/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 521/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 521/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số thành phốNội
đến năm 2030, định hướng đến năm 2035
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 26/6/2006;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành
Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển
đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn c Quyết định s 8602-QĐ/TU ngày 15/5/2025 ca Ban Thường v
Thành y Hà Ni v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW trong các cơ quan Đảng,
chính quyn, Mt trn T quc và các t chc chính tr - xã hi thành ph Hà Ni;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 616/TTr-SKHCN
ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số thành phố Nội đến năm
2030, định hướng đến năm 2035 (Chiến lược kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
521
03
02
2026
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Công an;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP; các phòng
chuyên môn, TT TTDL&CNS;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND Thành phố)
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
A
Đến năm 2030
I
Chính quyền s
I.1
Giai đoạn 2026-2027
1
Cung cấp dịch v sbao trùm, thông minh
1
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện.
%
100%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành
UBND cấp
2
Tỷ lệ thông tin, giấy tờ, tài liệu trong các thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sn
xuất, kinh doanh chỉ cung cấp mt ln cho
quan hành chính nhà nước.
%
100%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành
UBND cấp
3
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá i
lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
%
95%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
quan nhà nước qun lý, chđạo, điều
hành thông minh, an toàn dựa trên dữ liệu
2
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
1
Tỷ lệ hồ sơ công vic tại cấp Thành phố, cấp
được xửtrên môi trường điện tử (trừ hồ
sơ công vic thuộc phạm vi bí mật nhà ớc)
sử dụng chữ ký số nhân để gii quyết
công việc.
%
100%
Văn phòng
UBND
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
Tỷ lchế độ báo cáo của c quan được
thực hin trên Hệ thống thông tin báo cáo.
%
100%
Văn phòng
UBND
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Tỷ lệ nhim vụ Thành phố giao cho các Sở,
ban, ngành, UBND cấp được theo dõi,
giámt, đánh giá trên môi trường điện tử
%
100%
Văn phòng
UBND
Thành phố
Văn phòng
UBND
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
4
Tỷ lệ các Sở, ban, ngành, UBND cấp đạt
cấp độ 3 mức độ trưởng thành về quản trị dữ
liu.
%
100%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
5
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức được đào
tạo kỹ năng số cơ bản.
%
100%
Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Sở Khoa học và
Công nghệ
6
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức chuyên
trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi s
của các Sở, ban, ngành, UBND cấp được
đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liu bản.
%
50%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
I.2
Giai đoạn 2028-2030
1
Cung cấp dịch v sbao trùm, thông minh
1
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá i
lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
%
99%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến thiết yếu được
triển khai mc chủ động, được AI hỗ tr
thể hóa”, thông báo hoặc gợi ý nh động
theo các mốc sự kiện quan trọng trong cuộc
đời.
%
50%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Tỷ lệ cơ quan nhà nước cung cấp dữ liu mở
đúng chuẩn.
%
100%
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
4
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính được số hóa.
%
100%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
5
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liu
đã được số hóa trong giải quyết thủ tục hành
chính, dịch vụ công.
%
80%
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
quan nhà nước qun lý, chđạo, điều
hành thông minh, an toàn dựa trên dữ liệu
4
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
1
Tỷ lệ các Sở, ban, ngành, UBND cấp đạt
cấp độ 4 mức độ trưởng thành về quản trị dữ
liu.
%
100%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
Tỷ lệ các Sở, ban, ngành, UBND cấp đạt
cấp độ 5 mức độ trưởng thành về quản trị dữ
liu.
%
90%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Tỷ lệ hệ thống thông tin được kết nối, chia s
dữ liệu qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu.
%
100%
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành
Đơn vị liên quan
4
Tỷ lcác Sở, ban, ngành, UBND cấp xã sử
dụng ít nhất 01 ứng dụng AI để phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành.
%
100%
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
5
Tỷ lệ đội ngũ lãnh đạo của từng Sở, ban,
ngành, UBND cấp chuyên môn, kinh
nghiệm về khoa học, kỹ thuật, chuyển đổi số
phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ.
%
25%
Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
6
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức chuyên
trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi s
của các Sở, ban, ngành, UBND cấp được
đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liu bản.
%
100%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
5
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
7
Tỷ lệ các hệ thống thông tin được phê duyệt
hồ đề xuất bảo đảm an ninh mạng theo cấp
độ trước khi đưa vào vn hành, sử dụng;
được kim tra, đánh giá an ninh mng định
kỳ.
%
100%
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
8
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)
Thứ
bậc
Thuộc
nhóm 05
tỉnh/thành
phố dẫn
đầu cả
nước.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
II
Kinh tế s
1
Tỷ trọng xuất khẩu sản phẩm ng nghệ cao
trên tổng giá trị hàng hoá xuất khẩu
%
≥ 50
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thống kê
Thành phố
2
Số doanh nghiệp ng nghệ số ngang tầm c
nước tiên tiến
Doanh
nghiệp
≥ 5
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thống kê
Thành phố
3
Tỷ lệ Make in Vietnam trong tổng doanh thu
công nghiệp số của Thành phố.
%
50
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thuế Thành phố,
Thống kê
Thành phố
4
Tỷ ldoanh nghiệp sử dụng hợp đồng đin
tử
%
100
Sở Công
Thương
Sở Công Thương
Sở Khoa học và
Công nghệ
6
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
5
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ vừa sdụng nền
tảng số
%
≥ 70
Sở Tài chính
Sở Tài chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
6
Doanh nghiệp nhỏ vừa (SMEs) chuyển
đổi số mức toàn din (quản lý, bán hàng,
thanh toán, kết nối chuỗi...)
%
70
Sở Tài chính
Sở Tài chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
7
Tăng năng suất lao động hàng năm
%
≥ 8
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
Thống kê
Thành phố
8
Quy mô kinh tế số.
%
GRDP
≥ 40
Thống kê
Thành phố
Thống kê
Thành phố
Đơn vị liên quan
9
Tỷ lệ đóng góp của ng suất nhân tố tổng
hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế
%
≥ 55
Viện nghiên
cứu phát trin
kinh tế - xã hội
Hà Nội
Viện nghiên cứu
phát triển kinh tế
- xã hội Hà Nội
Đơn vị liên quan
10
Tỷ trọng thương mại đin tử trong tổng mức
bán lẻ
%
≥20
Sở Công
thương
Sở Công thương
Đơn vị liên quan
III
Xã hội s
1
Tỷ lệ dân số trưởng thành có chữ ký số hoặc
chữ ký điện tử cá nhân.
%
70
Sở Khoa học
và Công nghệ
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
Xếp hạng về an toàn thông tin mng ca
Thành phố.
Thứ
bậc
Đứng đầu
cả nước
Công an
Thành phố
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Tỷ lệ người dân có Sổ sức khỏe điện tử.
%
≥ 95
Sở Y tế
UBND cấp
Đơn vị liên quan
7
Stt
Chtiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ
trì theo dõi,
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
Đơn vị phối hợp
4
Tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt
%
≥80
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vc 1
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
5
Tỷ lngười n biết knăng về ng nghệ
thông tin và truyền thông
%
≥95
Sở Khoa học
và Công nghệ
UBND cấp
Đơn vị liên quan
B
Đến năm 2035
1
Phổ cập hạ tầng kết nối 6G Internet vn
vật (IoT) trên phạm vi toàn quốc
Phổ cập
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
2
Tỷ lệ n bộ, ng chức, viên chức làm ch
kỹ năng số, ứng dụng công nghệ trong quản
, điều hành
%
100
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
3
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số
trong y tế, giáo dục, bảo hiểm, giao thông,
%
100
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
Đơn vị liên quan
8
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của UBND Thành phố)
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
I
Hoàn thiện thể chế
1
1
Phối hợp góp ý với các Bộ, ngành Trung ương
trong quá trình xây dựng, hoàn thiện khung pháp
về chuyển đổi số, trí tuệ nhân tạo, an ninh d
liệu và các văn bản hướng dẫn thi hành
Các Sở, ban,
ngành theo chức
năng nhiệm vụ,
lĩnh vực phụ
trách
Các Sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Văn bản góp ý
Theo yêu cầu
của Bộ, ngành
Trung ương
2
2
Xây dựng, cập nhật Khung kiến trúc số Thành
phố phù hợp với yêu cầu phát triển Chính quyền
số và Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Khung kiến trúc số
được cập nhật phù
hợp yêu cầu
Năm
2026 - 2030
3
3
Xây dựng Chiến lược dữ liệu bảo đảm phù hợp
với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung
quản trị, quản dữ liệu quốc gia và Từ điển d
liệu dùng chung.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Chiến lược dữ liệu
được xây dựng phù
hợp yêu cầu
Năm
2026-2030
4
4
Xây dựng, cập nhật danh mục các nền tảng số
dùng chung của Thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
Danh mục được
cấp có thẩm quyền
ban hành
Năm
2026-2030
9
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
5
5
Hướng dẫn các quan, đơn vị xây dựng, trình
cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án vị trí việc
làm (theo quy định của Trung ương) trong đó bổ
sung yêu cầu kỹ năng số phù hợp vi chức năng,
nhiệm vụ và công cụ làm việc của các vị trí việc
làm, trên sở tham chiếu Khung năng lực số
quốc gia và các quy định hiện hành.
Sở Nội vụ
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Tiêu chuẩn, mô tả
vị trí việc làm được
ban hành
Năm
2026-2030
6
6
soát các văn bản quy phạm pháp luật của
Trung ương thuộc lĩnh vực quản nhà ớc
chuyên ngành để báo cáo, đề xuất Thành phố sửa
đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật của
Thành phố đáp ứng yêu cầu điều chỉnh các mối
quan hệ mới phát sinh trong tiến trình chuyển đổi
số, khuyến khích đổi mới sáng tạo, về doanh
nghiệp, khởi nghiệp sáng tạo, sở hữu trí tuệ,
thương mại, đầu tư, kinh doanh để tạo điều kiện
thuận lợi cho quá trình chuyển đổi số quốc gia
phát triển các sản phẩm, dịch vụ, hình kinh
doanh mới dựa trên công nghệ số, Internet
không gian mạng.
Các Sở, ban,
ngành theo chức
năng nhiệm vụ,
lĩnh vực phụ
trách
Đề xuất sửa đổi, bổ
sung văn bản quy
phạm pháp luật
Năm
2026-2030
II
Phát triển dữ liệu s
7
1
Tập trung số hóa dữ liệu, khai thác tái sử dụng
dữ liệu để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, trọng tâm là lĩnh vực tư pháp, giáo dục, y
tế, đất đai.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Dữ liệu các
lĩnh vực tư pháp,
giáo dục, y tế,
đất đai được tạo
lập, số hóa
Năm
2026-2030
10
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
8
2
Thực hiện số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
9
3
Hoàn thành xây dựng, nâng cấp, phát triển các
sở dữ liệu chuyên ngành bảo đảm dữ liệu
“đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”,
kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
Các Sở, ban,
ngành
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
10
4
Xây dựng, ban hành kế hoạch công bố dữ liệu
mở của Thành phố, bao gồm danh mục dữ liệu
mở ưu tiên, lộ trình công bố, phương thức truy
cập, trách nhiệm cập nhật và tiêu chí đánh giá
mức độ sử dụng, tái sử dụng dliệu mở. Việc
cung cấp dữ liệu mở được thực hiện theo đúng
tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định pháp luật hiện
hành.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành
Kế hoạch
Tháng 6/2026
11
5
Thực hiện chuẩn hóa, mở, chia sẻ và đưa dữ liệu
đủ điều kiện lên Sàn dữ liệu, thúc đẩy hình thành
phát triển thị trường dữ liệu, gắn với chế
minh bạch về quyền sở hữu, quyền khai thác,
thương mại hóa dữ liệu và phân phối giá trị từ dữ
liệu theo hướng dẫn của Bộ ngành Trung ương.
Các Sở, ban,
ngành
Công an Thành
phố, Sở Khoa
học và Công
nghệ, S Tài
chính
Báo cáo thực hiện
Tháng
12/2026
11
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
III
Phát triển các ứng dụng, nền tảng số
12
1
Phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Hệ thống vận hành
ổn định, đáp ứng
các mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm
2026-2030
13
2
Phát triển, hoàn thiện Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu của Thành phố để đáp ứng yêu cầu tích
hợp, chia sẻ dữ liệu số trong giai đoạn mới.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Hệ thống vận hành
ổn định, đáp ứng
các mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm
2026-2030
14
3
Phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin phục vụ
chỉ đạo, điều hành của Thành phố
Văn phòng
UBND
Thành phố
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Hệ thống vận hành
ổn định, đáp ứng
các mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm
2026-2030
15
4
Xây dựng Nền tảng AI của Thành phố theo
hướng tích hợp, sử dụng chung và mở rộng năng
lực của Nền tảng phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ
nhân tạo dùng chung (Nền tảng AI) và Nền tảng
Trợ lý ảo quốc gia, bảo đảm kế thừa, dùng chung
tài nguyên và tránh trùng lặp hạ tầng.
Văn phòng
UBND
Thành phố
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Hệ thống vận hành
ổn định, đáp ứng
các mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm
2026-2030
16
5
Phát triển, hoàn thiện Kho dữ liệu dùng chung
của Thành phố.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Hệ thống vận hành
ổn định, đáp ứng
các mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm
2026-2030
12
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
17
6
Xây dựng, triển khai các ứng dụng, nền tảng số
phục vụ công tác quản nhà nước, giải quyết
điểm nghẽn thuộc lĩnh vực quản của Sở Xây
dựng
Sở Xây dựng
Các Sở, ngành,
đơn vị liên quan
Các ứng dụng được
triển khai
Năm
2026-2030
18
7
Xây dựng Hệ thống quản khai thác dliệu
số Sở Công Thương Hà Nội bảo đảm kết nối, chia
sẻ với các nền tảng dữ liệu dùng chung của Thành
phố
Sở Công Thương
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
đơn vị liên quan
Phần mềm
Năm
2026-2030
IV
Phát triển hạ tầng số
19
1
Xây dựng triển khai Kế hoạch phát triển hạ
tầng số trên địa bàn thành phố Nội giai đoạn
2026-2030.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Kế hoạch được ban
hành và triển khai
Năm
2026-2030
20
2
Phát triển hạ tầng mạng đáp ứng nhu cầu triển
khai chuyển đổi số theo hướng ưu tiên thuê dịch
vụ, kết nối sử dụng hiệu quả Mạng truyền s
liệu chuyên dùng của các quan Đảng, N
nước.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
V
Bảo đảm an ninh mạng
21
1
Phê duyệt hồ đề xuất bảo đảm an ninh mạng
theo cấp độ đối với toàn bộ hệ thống thông tin
phục vụ chuyển đổi số trước khi đưa vào vận
hành, sử dụng; đồng thời triển khai đầy đủ các
biện pháp đảm bảo an ninh mạng theo đúng hồ
cấp độ đã được phê duyệt; kiểm tra, đánh giá
an ninh mạng định kỳ.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Công an
Thành phố
Quyết định phê
duyệt; Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
13
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
VI
Phát triển nhân lực s
22
1
Bố trí nhân lực chuyên trách công nghệ thông tin,
chuyển đổi số; triển khai thực chất, hiệu quả
phong trào Bình dân học vụ số” và hoạt động
của các Tổ Chuyển đổi số cộng đồng.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Công an
Thành phố, Sở
Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
23
2
Phối hợp triển khai các chương trình đào tạo, bồi
dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật chuyên biệt thường
xuyên cho đội ngũ cán bộ cấp xã, phường theo
hướng dẫn của các Bộ, ngành.
Các Sở, ban,
ngành
UBND cấp xã
Tập huấn, bồi
dưỡng
Năm
2026-2030
24
3
Xây dựng chương trình nâng cao nhận thức, đào
tạo kiến thức, kỹ ng về chuyển đổi số, phát
triển Chính quyền số, Khung kiến trúc số Thành
phố cho Lãnh đạo, công chức, viên chức và
người lao động trong cơ quan nhà nước.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Nội vụ, Các
Sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Chương trình đào
tạo, tập huấn
Năm
2026-2030
25
4
Xây dựng chương trình, tổ chức bồi dưỡng kiến
thức, kỹ năng số, kỹ năng phân tích và xử dữ
liệu, AI cho cán bộ, công chức, viên chức hàng
năm để sẵn sàng chuyển đổi môi trường m việc
sang môi trường số.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Công an Thành
phố, Các Sở,
ban, ngành,
UBND cấp xã
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
26
5
Tổ chức các chương trình đào tạo, bồi dưỡng
hằng năm về kỹ năng số, phương pháp phạm
ứng dụng AI trong giảng dạy cho đội ngũ go
viên các cấp.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Khoa học và
Công nghệ,
Công an Thành
phố, đơn vị
liên quan
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
14
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
27
6
Triển khai khung chương trình đào tạo vquản
trị dữ liệu cho cán bộ chuyên trách về công nghệ
thông tin, chuyển đổi số.
Công an
Thành phố
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Báo cáo
thực hiện
Sau khi
Khung
chương trình
đào tạo được
ban hành
VII
Hợp tác trong nước và quốc tế
28
1
Chủ động hợp tác quốc tế trong việc tham gia
quản các tài nguyên chung trong môi trường
số trên không gian mạng; tham gia các tổ chức
quốc tế và chủ trì, dẫn dắt triển khai một số sáng
kiến về chuyển đổi số.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
VIII
Bảo đảm kinh phí
29
1
Kinh phí cho chuyển đổi số được lấy từ kinh phí
bố trí cho lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số hằng năm. Năm 2026,
bố trí tối thiểu 04% ngân sách cho phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số.
Tiếp tục nâng lên mức tối thiểu 02% GRDP trong
05 năm tiếp theo.
Sở Tài chính
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Báo cáo
thực hiện
Năm
2026-2030
IX
Đo lường, giám sát, đánh giá triển khai
30
1
Cập nhật Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số các
quan nhà nước Thành phố và triển khai đánh
giá hằng năm.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
15
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
X
Phát triển Kinh tế số
31
1
Thúc đẩy các ngành kinh tế số mới: Ưu tiên phát
triển các hình kinh tế số dựa trên công nghệ
tiên tiến. Kinh tế vật số (Phygital): Ứng dụng
công nghệ định danh số (Digital ID) chuỗi
khối (Blockchain) để số hóa các tài sản thực như
di sản văn hóa, nông sản OCOP, sản phẩm thủ
công mỹ nghệ. Việc tạo ra các "phiên bản số"
(Digital Twins) của sản phẩm vật giúp gia tăng
giá trị, chống giả mạo mra thị trường giao
dịch toàn cầu cho văn hóa Việt Nam. Kinh tế bản
sao số (Digital Twin Economy): Ứng dụng trong
quy hoạch, bất động sản, quản cảng biển
logistics thông minh. Công nghệ tài chính
(Fintech) thế hệ mới: Sử dụng trí tuệ nhân tạo
(AI) và dữ liệu lớn (Big Data) để đánh giá rủi ro
tín dụng dựa trên dữ liệu phi truyền thống, giúp
mở rộng khả năng tiếp cận vốn cho ngưi dân
doanh nghiệp nhỏ.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ
Phát triển các
hình kinh tế số
Năm
2026-2030
32
2
Đẩy mạnh triển khai các nghị quyết, chương
trình, kế hoạch, đề án, dự án phát triển kinh tế số.
Các Sở, ban,
ngành, UBND
cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
XI
Phát triển Xã hội số
33
1
Phổ cập công dân số, hình thành, phát triển ứng
dụng công dân số của địa phương, tích hợp đa
tiện ích, kết nối với VNeID
Công an
Thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
đơn vị liên quan
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
16
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
34
2
Triển khai sáng kiến về Làng số nhằm thúc đẩy
thương mại điện tử nông sản, phát triển nông
nghiệp thông minh, khám chữa bệnh từ xa,
UBND cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ, đơn
vị liên quan
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
35
3
Đẩy mạnh các hoạt động của Mạng lưới chuyển
đổi số tại cơ sở, đặc biệt là các Tổ Công nghệ số
cộng đồng; phát huy hiệu quả hoạt động của Tổ
công nghệ số cộng đồng theo hướng xã hội hoá.
UBND cấp xã
Sở Khoa học và
Công nghệ, đơn
vị liên quan
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
XII
Truyền thông về chuyển đổi số
36
1
Tuyên truyền chuyển đổi nhận thức của hội
về chuyển đổi số thông qua các kênh truyền
thông, chuyên trang, chuyên mục trên các
chương trình truyền thanh, truyền hình.
Sở Văn hóa và
Thể thao
Đài PTTH Hà
Nội, các cơ quan
báo chí
Báo cáo thực hiện
Năm
2026-2030
XIII
Một số lĩnh vực cần ưu tiên chuyển đổi số
1
Y tế
37
Đề án chuyển đổi số tổng thể, toàn diện ngành y
tế giai đoạn 2026-2030
Sở Y tế
Các Sở, ban,
ngành; UBND
cấp xã và các
đơn vị liên quan
Đề án được
phê duyệt
Trước tháng
12/2026
2
Giáo dục và đào tạo
38
Chuyển đổi số toàn diện, phát triển các hệ thống
thông tin, CSDL, nền tảng giáo dục, ứng dụng t
tuệ nhân tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
đơn vị liên quan
Hệ thống thông tin,
CSDL, nền tảng
được đưa vào
sử dụng
Năm
2026-2030
17
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
3
Giao thông vận tải và logistics
39
Tiếp tục thực hiện Đề án Giao thông thông minh
đã được UBND Thành phố ban hành tại Quyết
định số 6369/QĐ-UBND phê duyệt Đề án Giao
thông thông minh trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Sở Xây dựng
Các Sở, ngành,
đơn vị liên quan
Sản phẩm theo
nội dung của Đề án
đã phê duyệt
Năm
2026-2030
40
4
Ưu tiên chuyển đổi số trong khu vực doanh
nghiệp, nhất các ngành kinh tế, công nghiệp
trọng điểm như: Công nghiệp năng lượng, công
nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm, công
nghiệp dệt may, da giày, túi xách, công nghiệp
hóa chất, … thương mại điện tử…
Sở Công thương
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
đơn vị liên quan
Năm
2026-2030
XIV
Các bài toán lớn ưu tiên chuyển đổi số: Giải quyết 5 điểm nghẽn của Thành phố
1
Ùn tắc giao thông
41
Triển khai Đề án giao thông thông minh thành phố
Hà Nội
Công an
Thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
đơn vị liên quan
Báo cáo kết quả
thực hiện
2
Ngập úng, lụt
42
Hệ thống hỗ trợ kiểm soát ngập úng thành phố Hà
Nội
Sở Xây dựng
Ban QLDA
ĐTXD công
trình hạ tầng kỹ
thuật và nông
nghiệp, Sở Khoa
học và Công
nghệ, đơn vị liên
quan
- Triển khai Hệ
thống hỗ trợ kiểm
soát ngập úng thành
phố Hà Nội.
- Kết nối LGSP
hệ thống IOC
2026
18
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
3
Trật tự đô thị
43
Triển khai ứng dụng giải pháp công nghệ để tìm
kiếm và thanh toán giá dịch vụ trông gixe không
sử dụng tiền mặt trên địa bàn Thành phố
Sở Xây dựng
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Áp dụng công
nghệ quản đỗ xe
thông minh, tự
động hóa toàn trình
- Tích hợp hệ thống
quản đỗ xe trên
nền tảng chung hệ
thống giao thông
thông minh để hỗ
trợ tổ chức đỗ xe
linh hoạt, tránh ảnh
hưởng đến lưu
thông đồng thời tối
ưu khai thác hạ tầng
giao thông
- Kết nối IOC của
Thành phố
2026
4
Ô nhiễm môi trường
44
Giám sát môi trường đô thị bằng camera AI, cảm
biến chất lượng không khí và dữ liệu phản ánh của
người dân,... tích hợp tại IOC
Công an
Thành phố
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Sở Khoa học và
Công nghệ, đơn
vị liên quan
Môi trường đô thị
được giám sát
Năm
2026-2030
19
Stt
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
TT
Chi
tiết
5
An toàn thực phẩm
45
Xây dựng và triển khai Đề án xây dựng hệ thống
quản lý ATTP và truy xuất nguồn gốc thực phẩm
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Y tế, các đơn
vị liên quan
Đề án được ban
hành và triển khai
Theo Đề án
được phê duyệt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 521/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số Thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 521/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×