Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3152/QĐ-UBND Hà Nội 2026 Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá chuyển đổi số cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/06/2026 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Ban hành tạm thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3152/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

______

Số: 3152/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tạm thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ s;

Căn cứ Kế hoạch hành động số 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi s trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035;

Căn cứ Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố về Chuyển đổi số thành phố Hà Nội năm 2026;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình s 4123/TTr-SKHCN ngày 17/6/2026 về việc ban hành tạm thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi s cấp xã.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tạm thời Bộ tiêu chí phục vụ đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng, cấu trúc Bộ tiêu chí, phương pháp và quy trình đánh giá

Đang theo dõi

1. Đối tượng áp dụng

UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp xã).

Đang theo dõi

2. Cấu trúc Bộ tiêu chí

- Bộ tiêu chí gồm 02 nhóm tiêu chí: Chính quyền số; Kinh tế số - Xã hội số.

- Chuyển đổi số cấp xã được đánh giá theo 05 mức độ:

+ Mức độ 1 - Khởi động: Chuyển đổi số mới bắt đầu được triển khai, các ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản còn đơn lẻ, manh mún, chưa phát huy được hiệu quả.

+ Mức độ 2 - Kết nối: Đã bắt đầu thực hiện chuyển đổi số, có sự kết nối quy mô lớn hơn trên môi trường mạng và bắt đầu phát huy hiệu quả.

+ Mức độ 3 - Cơ bản: Chuyển đổi số bắt đầu có hiệu quả, các chỉ tiêu cơ bản về chuyển đổi số đã đạt được.

+ Mức độ 4 - Nâng cao: Chuyển đổi số đã triển khai đạt mức cao; các mục tiêu chính về chuyển đổi số có liên quan trong các chương trình, chiến lược, kế hoạch của quốc gia, của địa phương đã đạt được.

+ Mức độ 5 - Toàn diện: Chuyển đổi số đã được triển khai mạnh mẽ, hiệu quả cao, góp phần quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Đang theo dõi

3. Phương pháp đánh giá

- Mức độ chuyển đổi số của UBND cấp xã được xác định trên cơ sở kết quả đáp ứng các tiêu chí thành phần tương ứng với từng mức độ. UBND cấp xã được công nhận đạt một mức độ chuyển đổi số khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí thành phần của mức độ đó.

- Việc đánh giá ưu tiên dựa trên dữ liệu của các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và các nguồn số liệu khách quan.

Đang theo dõi

4. Quy trình thực hiện đánh giá, xét công nhận

Đang theo dõi

a) Đăng ký thực hiện

Hằng năm, UBND cấp xã đăng ký mức độ chuyển đổi số phù hợp với mục tiêu, điều kiện thực tế của địa phương, gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp.

Đang theo dõi

b) Tổ chức đánh giá

- UBND cấp xã theo dõi và tự đánh giá kết quả chuyển đổi số theo mức độ đã đăng ký trên cơ sở thông tin, số liệu minh chứng được cung cấp bởi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan; kết hợp điều tra, khảo sát (nếu cần thiết); gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp.

- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của Thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất thành lập Hội đồng thẩm định, đánh giá mức độ chuyển đổi số của các xã, phường.

Đang theo dõi

c) Công nhận kết quả

Trên cơ sở kết quả thẩm định, đánh giá của Hội đồng thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo, trình UBND Thành phố công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã hằng năm; công bố, công khai kết quả đánh giá trên hệ thống và các phương tiện truyền thông.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Khoa học và Công nghệ

Đang theo dõi

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND Thành phố ban hành Kế hoạch triển khai hằng năm; tổ chức đánh giá trên nền tảng số, hạn chế việc cung cấp minh chứng thủ công; định kỳ hiển thị kết quả thực hiện các tiêu chí của các đơn vị trên cơ sở dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hiện có, ưu tiên dữ liệu theo thời gian thực.

Đang theo dõi

b) Rà soát, cập nhật Bộ tiêu chí theo chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương và yêu cầu thực tiễn của Thành phố.

Đang theo dõi

2. UBND các xã, phường

Căn cứ Quyết định này và tình hình thực tế tại địa phương, chủ động tổ chức triển khai các nhiệm vụ, giải pháp nhằm đáp ứng Bộ tiêu chí.

Đang theo dõi

3. Các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị được giao thẩm định, đánh giá tiêu chí tại Bộ tiêu chí kèm theo Quyết định này có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình đánh giá, cung cấp dữ liệu, thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí thuộc phạm vi phụ trách; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của số liệu, kết quả thẩm định, đánh giá.

Đang theo dõi

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung Bộ chỉ số, phương pháp và quy trình đánh giá chuyển đổi số cấp xã tại Quyết định số 5279/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số các cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội.

Đang theo dõi

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, PCVP B.V.Thắng, phòng, đơn vị: ĐMPT, TH, TTTTDL&CNS;
- Lưu: VT, ĐMPT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

Trương Việt Dũng


BỘ TIÊU CHÍ PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ, XÉT CÔNG NHẬN MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP XÃ (TẠM THỜI)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND Thành phố)

Stt

Nhóm tiêu chí/ Tên tiêu chí

Mức độ

Căn cứ

Nguồn thu thập số liệu

Đơn vị thẩm định, đánh giá

 

1. Khởi động

2. Kết nối

3. Cơ bản

4. Nâng cao

5. Toàn diện

 

TT

Chi tiết

 
 

I

Chính quyền số

         

 

 

   

1

1

Tỷ lệ hồ sơ công việc tại cấp xã được xử lý trên môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số để giải quyết công việc

80%

85%

90%

95%

100%

Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Báo cáo công tác xử lý hồ sơ công việc trên Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố; báo cáo của UBND cấp xã

Văn phòng

UBND Thành phố

 

2

2

Tỷ lệ báo cáo đúng hạn của cấp xã được thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố

80%

85%

90%

95%

100%

Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026

Hệ thống thông tin báo cáo của Thành phố

Văn phòng UBND Thành phố

 

3

3

Có bố trí người làm công tác chuyên trách hoặc đầu mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số và an toàn thông tin theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt

Tối thiểu 01 nhân sự

Tối thiểu 01 nhân sự

Tối thiểu 01 nhân sự

Tối thiểu 01 nhân sự

Tối thiểu 02 nhân sự

Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 13/10/2022 của Thủ tướng Chính phủ

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

4

4

Tỷ lệ nội dung thông tin bắt buộc được cung cấp đầy đủ trên Trang thông tin điện tử của cấp xã theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT

Không áp dụng

Không áp dụng

80%

90%

100%

Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

Kiểm tra trực tiếp trang thông tin điện tử; báo cáo của UBND cấp xã

Văn phòng UBND Thành phố

 

5

5

Tỷ lệ cuộc họp của chính quyền cấp xã được tổ chức và điều hành thông qua hệ thống, nền tảng họp không giấy tờ

Không áp dụng

Không áp dụng

80%

90%

100%

Thực tế triển khai tại Thành phố

Báo cáo của UBND cấp xã; nhật ký hệ thống họp

Văn phòng UBND Thành phố

 

6

6

Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị của người dân được xử lý đúng hạn trên iHanoi

Không áp dụng

Không áp dụng

80%

90%

100%

Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố

Hệ thống iHanoi; báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

7

7

Tỷ lệ kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị của người dân được công bố công khai trên iHanoi

Không áp dụng

Không áp dụng

80%

90%

100%

Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố

Hệ thống iHanoi; báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

8

8

Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng khung năng lực số theo quy định

60%

70%

80%

90%

100%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Hệ thống đánh giá khung năng lực số; báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

9

9

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của UBND cấp xã được đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu cơ bản

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

50%

100%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Công an Thành phố, báo cáo của UBND cấp xã

Công an Thành phố

 

10

10

Mức độ trưởng thành về quản trị dữ liệu của UBND cấp xã

Không áp dụng

Không áp dụng

Đạt cấp độ

3

Đạt cấp độ

4

Đạt cấp độ

5

Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố

Công an Thành phố, báo cáo của UBND cấp xã

Công an Thành phố

 

11

11

Tỷ lệ hồ sơ TTHC xử lý trước hạn, đúng hạn

98%

99%

100%

100%

100%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy;

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành

Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

12

12

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình trên tổng số hồ sơ tiếp nhận, giải quyết TTHC

80%

85%

90%

95%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành

Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

13

13

Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp kết quả điện tử

100%

100%

100%

100%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành

Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

14

14

Tỷ lệ hồ sơ TTHC bị yêu cầu bổ sung quá 01 lần

≤ 20%

≤ 15%

≤ 10%

≤ 5%

≤ 3%

Thực tế triển khai tại Thành phố

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành

Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

15

15

Tỷ lệ văn bản, nhiệm vụ, lịch họp được cập nhật, theo dõi xử lý trên HanoiWork

80%

85%

90%

95%

100%

Thực tế triển khai tại Thành phố

Hệ thống HanoiWork, báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

16

16

Tỷ lệ nhiệm vụ hoàn thành đúng hạn trên HanoiWork

80%

85%

90%

95%

100%

Thực tế triển khai tại Thành phố

Hệ thống HanoiWork, báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

17

17

Tỷ lệ nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành của UBND cấp xã được giao việc, theo dõi tiến độ trên môi trường số

80%

85%

90%

95%

100%

Thực tế triển khai tại Thành phố

Hệ thống theo dõi nhiệm vụ; HanoiWork; báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

18

18

Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức cấp xã có trang thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc và có chữ ký số chuyên dùng công vụ để giải quyết công việc trên môi trường số

100%

100%

100%

100%

100%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 
 

II

Kinh tế số - Xã hội số

         

 

 

   

19

1

Tỷ lệ cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn cấp xã (mầm non, phổ thông cơ sở) đạt mức độ chuyển đổi số từ mức độ 2 trở lên theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo so với tổng số cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn

Không áp dụng

<80%

80%

90%

100%

Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Quyết định số 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

20

2

Tỷ lệ hệ thống wifi công cộng miễn phí phục vụ nhu cầu của người dân và du khách tại các điểm công cộng như tại nhà văn hóa, các điểm tham quan du lịch, trụ sở UBND cấp xã

90%

93%

95%

98%

100%

Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Báo cáo của UBND cấp xã; danh sách điểm wifi; minh chứng triển khai

Sở Khoa học và Công nghệ

 

21

3

Tỷ lệ người dân có hồ sơ sức khỏe điện tử

70%

75%

80%

85%

90%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử của ngành Y tế

Sở Y tế

 

22

4

Tỷ lệ trạm y tế xã, phường triển khai phần mềm quản lý trạm y tế và kết nối dữ liệu với Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử của Thành phố

50%

70%

80%

90%

100%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Hệ thống phần mềm quản lý trạm y tế; Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử của ngành Y tế

Sở Y tế

 

23

5

Tỷ lệ người dân có dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh được cập nhật trên Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử

50%

65%

75%

85%

95%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy;

Định hướng chuyển đổi số ngành Y tế (liên thông dữ liệu khám chữa bệnh)

Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử của ngành Y tế; Hệ thống thông tin bệnh viện (HIS), phần mềm trạm y tế

Sở Y tế

 

24

6

Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng thành có tài khoản iHanoi

<>

70%

75%

80%

85%

Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy

Hệ thống iHanoi, báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

25

7

Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng thành có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân

50%

55%

60%

65%

70%

Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố

Báo cáo của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chữ ký số; báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

26

8

Tỷ lệ người dân được đánh giá đạt từ mức năng lực số cơ bản trở lên theo Khung năng lực số dành cho công dân thành phố Hà Nội

75%

80%

85%

90%

95%

Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố;

Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 26/4/2026 của UBND Thành phố ban hành Khung năng lực số dành cho công dân Thủ đô

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

27

9

Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng thành có điện thoại thông minh

75%

80%

85%

90%

95%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

28

10

Tỷ lệ tổ dân phố/khu dân cư triển khai hoạt động hướng dẫn kỹ năng số cộng đồng

80%

85%

90%

95%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

29

11

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo, hộ có hoàn cảnh khó khăn được hỗ trợ tiếp cận dịch vụ số thiết yếu và được hướng dẫn kỹ năng số cơ bản

80%

85%

90%

95%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

30

12

Tỷ lệ chợ dân sinh trên địa bàn có phương thức thanh toán số

65%

70%

75%

80%

85%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Công Thương

 

31

13

Tỷ lệ siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn có phương thức thanh toán số

80%

85%

90%

95%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Công Thương

 

32

14

Tỷ lệ học sinh được tiếp cận học liệu số

70%

75%

80%

85%

≥90%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

33

15

Tỷ lệ hộ gia đình được phủ mạng Internet băng rộng cáp quang

80%

85%

90%

95%

100%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Báo cáo của UBND cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

 

34

16

Tỷ lệ công dân Việt Nam trên địa bàn được cấp tài khoản định danh điện tử (VNeID)

75%

80%

85%

90%

≥95%;

trong đó,

VNeID mức độ

2 đạt

90%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Công an Thành phố; Báo cáo của UBND cấp xã

Công an Thành phố

 

35

17

Tỷ lệ tổ chức đủ điều kiện được cấp tài khoản định danh điện tử

70%

75%

80%

85%

≥90%

Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026

Công an Thành phố; Báo cáo của UBND cấp xã

Công an

Thành phố

 
Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3152/QĐ-UBND Hà Nội 2026 Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá chuyển đổi số cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 5279/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×