• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3806/QĐ-UBND Hà Nội 2026 phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 08:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3806/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Phê duyệt “Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số Thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3806/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3806/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3806/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt “Chương trình phát triển kinh tế shội số
thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
n c Ngh quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của BChính tr
về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính ph
về việc sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trìnhnh động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính tr về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1033/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế số hội số giai đoạn
2026 - 2030;
n cứ Quyết định số 521/-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội phê duyệt Chiến ợc Chuyển đổi s thành phố
Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ Nội tại T trình s
5337/TTr-SKHCN ngày 18 tháng 7 năm 2026 về việc phê duyệt “Chương trình
phát triển kinh tế số và xã hội số thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030”.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt “Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số thành phố
Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030 với những nội dung sau:
I. QUAN ĐIỂM
1. Phát triển kinh tế svà xã hi số là nhiệm vụ trọng m, vừa là động lực
tăng trưởng mới, vừa là nn tảng nâng cao chất ng cuộc sống của người dân,
góp phần quyết định thực hin mục tiêu phát trin nhanh, bền vữngng trưởng
GRDP hai con số của Thủ đô trong giai đoạn 2026 - 2030.
3806
28
7
2
2. Phát triển kinh tế số Nội là quá trình sử dụng dữ liệu, nền tảng số,
t tunhân tạo và công nghệ số để tối ưu nguồn lực xã hội, giảm chi phí giao dịch,
gim lãng phí, nâng cao năng suất, đồng thời hình thành các ngành, sản phẩm,
dịch vụ số có giá trị gia tăng cao. Phát triển xã hi số Hà Nội là qtrình để người
dân, doanh nghiệp nhỏ vừa, hộ kinh doanh, hợp tác xã, người lao động và
cộng đồng n cư có knăng, ng c, niềm tin và khả năng tiếp cận dịch vụ s
để tham gia, sử dụng, thụ hưởng thành quả của kinh tế số và được bảo vệ tốt n
trên môi trường số.
3. Phát triển kinh tế số và xã hội số phải được trin khai đồng bộ với phát trin
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số đô thị thông minh;
đồng thời phát triển kinh tế số gắn vi hình hợp tác ba bên (N nước -
Nhà trường - Doanh nghiệp), trong đó Nhà nước đóng vai trò dẫn dắt và kiến tạo,
Nhà trường là trung tâm đào tạo R&D, Doanh nghiệp là lực lượng tiên phong
thực thi và sáng tạo.
4. Phát trin kinh tế số và xã hội số theo hướng toàn diện, bao trùm, có trọng
m, trọng điểm; bảo đảm phát triển hài hòa giữa kinh tế sICT, kinh tế số nền
tảng, kinh tế số ngành với ng n số, cộng đồng số, dịch vụ hội số và các
điu kiện để mi người dân được tiếp cận, sử dụng thụ hưởng thành quả của
chuyển đổi số.
5. Gắn kết chặt chẽ phát triển kinh tế số, hội svới Đề án Đô thị Nội
thông minh, ly việc giải quyết các bài toán ln điểm nghẽn của Thành phố
làm động lực tạo lp thị trường công nghệ số đột phá.
6. Ly doanh nghiệp làm trung m của pt trin kinh tế số, lấy người n
làm chủ thể của xã hội số, Nhà nước giữ vai trò kiến tạo phát triển; tập trung hoàn
thin thể chế, tạo lập hạ tầng, mở không gian dữ liu, thúc đẩy đổi mi sáng tạo,
hỗ trợ doanh nghiệp chuyn đổi số và phát triển các nền tảng số, dịch vụ số phục
vụ người dân, doanh nghiệp.
7. Phát triển kinh tế svà hi sphải bảo đảm nhanh, bền vững, an toàn
nhân n; gắn với nâng cao năng suất lao động, hiu quả quản tr, thu hẹp
khoảng cách số, phát triển nguồn nhân lực số chất lượng cao, bảo vệ dữ liệu
nhân, bảo đảm an toàn, an ninh mng và tăng cường hội nhập vào chuỗi giá trị số
quốc gia, trong khu vực, quốc tế.
II. MỤC TIÊU
1. Phát trin kinh tế s đến năm 2030
(1) Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đạt 40%.
(2) Tỷ lệ đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng
kinh tế đạt 57%.
(3) T lệ Make in Viet Nam trong tổng doanh thu công nghiệp công nghệ số
Việt Nam trên địa bàn Hà Nội đạt 50%.
(4) Phấn đấu doanh nghiệp nhỏ vừa hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử đạt 70%.
3
(5) Phấn đấu tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử đạt 100%.
(6) Hỗ trợ tối thiểu 120.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi số trên địa
bàn Thành phố.
(7) Phát triển, thúc đẩy và đưa vào sử dụng tối thiểu 01 sàn dữ liệu hoặc nền
tảng giao dch, chia sẻ, khai thác dữ liệu của Thành phố.
(8) Tỷ trọng kinh tế dữ liệu chiếm tối thiểu 10% trong kinh tế số.
2. Phát triển xã hội số đến năm 2030
(1) Phủ sóng mạng băng rộng di đng 5G cho người dân đạt 100%.
(2) T lệ dân s từ 18 tui tr lên có ch số hoặc ch ký điện tử cá nhân đạt
trên 70%.
(3) n số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ
chức được phép khác đạt 99%.
(4) Tỷ lnời n biết kỹ năng vng nghệ thông tin và truyền thông đạt 95%.
(5) T lệ người dân có Hồ sơ sức khỏe điện tử/Sổ sức khỏe điện tử đạt 95%.
(6) 100% côngn Việt Nam từ 14 tuổi trở lên có căn cước, tài khoản định
danh điện tử.
(7) 100% xã, phường có điểm hỗ trợ số/Trạm Công dân số.
(Chi tiết các chỉ tiêu tại Phụ lục I kèm theo)
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
Các nhim vụ được triển khai theo hướng ưu tiên nội dung tạo giá tr mới,
gim chi phí, tối ưu nguồn lực, sản phẩm đầu ra chỉ tiêu đo lường ng;
không liệt kê dàn trải.
III.1. Phát triển Kinh tế số
1. Hoàn thiện thể chế, cơ chế, chính sách và mô hình quản trị
- Rà soát, xây dựng, ban nh tổ chức thực hin đồng bộ các chế, chính
sách, kế hoạch, quy chế phát triển kinh tế số của Thành phố tn cơ sở Luật Th
đô số 02/2026/QH16, các quy định của Trung ương về chế đặc thù đối với
Nội; tạo môi trường thuận lợi cho phát triển thị trường dữ liệu số, công nghệ số,
thử nghiệm có kiểm soát và hình thành các mô hình kinh doanh mới.
- Rà soát, hn thiện và ban hành các quy định, quy chế về chia sẻ và m d
liu có kim soát; pn loại dliu, quy định trách nhim của cơ quan chủ quản,
chế cung cấp API phục vụ khai thác hợp pháp, bảo đảm chế bảo vệ cán bộ
thực hiện đúng quy định công bố danh mục dữ liu dùng chung, dữ liu m
theo lộ trình.
- Tổ chc qun trị phát triển kinh tế số theo hướng điều hành dựa trên dữ liệu,
đo lường theo kết quả đầu ra, gắn trách nhiệm người đứng đầu vi kết quả thc hin
ch tiêu kinh tế số. Theo đó, ban hành và áp dụng thống nhất bộ chỉ tiêu, biểu mẫu,
quy trình theo dõi, giámt, đánh giá phát triển kinh tế số trên toàn Thành phố.
4
2. Phát triển hạ tầng số, hạ tầng dữ liệu và hạ tầng tính toán
Triển khai Kế hoạch số 09/KH-UBND ngày 09/01/2026 của UBND
Thành phố về phát triển hạ tầng số trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026
- 2030, trong đó tập trung:
- Phát triển hạ tầng số của Thành phố theo hướng đồng bộ, hin đại, an toàn,
khnăng dự phòng cao dùng chung hiệu quả; đẩy mạnh phát triển htầng viễn
thông băng rộng, 5G, IoT, mạng truyền dẫn, trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây,
hạ tầng tính toán phục vụ dữ liệu lớn, mô phỏng, dự báo và trí tuệ nhân tạo (AIDC).
- Nâng cấp, hoàn thin Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu Thành phố (LGSP),
kho dliu dùng chung, hồ dữ liu, nền tảng tổng hợp, phân tích biu diễn
dữ liu, nền tảng bản đồ shạ tầng dữ liệu không gian thống nhất, bảo đảm
kết nối, liên thông với các cơ sở dữ liu quốc gia, sở dữ liu của bộ, ngành và
hỗ trợ khai thác linh hoạt cho các hthống thông tin, nn tảng số dùng chung
các ứng dụng tng minh của Thành phố.
3. Phát triển dữ liệu số, kinh tế dữ liệu và trí tunhân tạo phục vụ tăng
trưởng kinh tế, ưu tiên giải quyết các điểm nghn và bài toán ln của Thủ đô
Triển khai Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 28/3/2026 của UBND
Thành phố pduyệt Chiến ợc dữ liu thành phố Nội đến năm 2030, trong
đó tập trung:
- Hn thiện, chun hóa, cập nhật, đồng bộ khai thác hiệu quả các sở
dữ liu của Thành phố, bao gồm dữ liu hành chính, dữ liu dân cư, dữ liệu doanh
nghiệp, dữ liu chuyên ngành, dữ liu hin trường và dữ liu không gian; bảo đảm
dữ liệu được quản lý, kết ni, chia sẻ khai thác thuận tiện theo nguyên tắc đúng,
đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung, làm nn tảng cho phát triển chính quyền
số, kinh tế số, xã hội số, đô thị thông minh và phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo,
điu hành của Thành phố.
- Xây dựng danh mục dữ liu ưu tiên phục vụ phát triển kinh tế số; thúc đẩy
phát triển dliu mở, dữ liu lớn, dữ liệu dùng chung, dữ liệu bản đồ dữ liệu
mu trong các lĩnh vực trọng điểm; đẩy mnh m dữ liu, tích hợp, tái sử dụng
lưu thông dữ liệu để hỗ trợ đổi mi ng tạo dựa trên dữ liệu.
- Phát triển nền tảng dliệu, dịch vụ dliệu, hình phân tích dliệu
các ứng dụng trí tuệ nhân tạo phục vụ quản trị doanh nghiệp, tối ưu chuỗi cung
ứng, dự báo thị trường, hỗ trợ ra quyết định, phát hin rủi ro, nâng cao năng suất
lao động và giải quyết các bài toán ln của Thành phố; ưu tiên trong các lĩnh vực
thương mại, du lịch, logistics, giao thông, môi trường, quy hoạch, dịch vụ đô thị,
y tế, giáo dục và các lĩnh vực có khả năng tạo giá tr gia tăng cao.
- Nghiên cứu, đề xuất chính sách phát triển thị trường dữ liu; từng bước
định hình mô hình giao dịch dữ liệu thử nghiệm hình tnh sàn giao dịch dữ
liu của Thành phố.
5
- Nghiên cứu, triển khai thử nghiệm có kiểm soát một smô hình i sản số
phù hợp với Luật ng nghiệp ng nghệ số, Luật Thủ đô số 02/2026/QH16,
định hướng của Chính phủ và các quy định hin hành của pháp luật; ưu tiên các
lĩnh vực truy xuất nguồn gốc, tài sản trí tuệ, sản phm n hóa số, dữ liu số,
sản phẩm OCOP, làng nghề các hình ứng dụng blockchain, bản sao số;
đồng thời phát huy vai trò ca c nn tảng hỗ trợ doanh nghiệp trong kết nối cung
- cầu ng nghệ, thúc đẩy thương mi hóa công nghsố và khai thác giá trị kinh
tế từ dữ liệu.
4. Phát triển doanh nghiệp công nghệ số, doanh nghiệp nền tng
hệ sinh thái đổi mới sáng to gắn với các công nghệ số chiến lược ưu tiên của
Thành phố
- Thúc đẩy phát triển doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn Thành phố
năng lực nghiên cứu, phát triển, làm chủ, ứng dụng, sản xuất thương mi hóa
sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; ưu tiên phát trin doanh nghiệp hoạt động trong
các lĩnh vực ng nghệ số chiến lược thuộc danh mục ng nghệ chiến lược ưu
tiên của Thành phố.
- Xây dựng triển khai Chương trình phát trin công nghiệp công nghệ số
theo định hướng của Chính phủ; lựa chọn, htrợ đồng hành với các doanh
nghiệp công nghệ số tim năng trở thành doanh nghiệp dẫn dắt, năng lực
cạnh tranh trong nước và quốc tế.
- Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển sản phẩm, gii pháp, nền tảng Make in
Viet Nam; nâng cao tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm, dịch vụ công nghệ số do doanh
nghiệp trên địa bàn Thành phố làm chủ.
5. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa, hộ kinh doanh, hp tác xã, ng nghề
chuyển đổi số thực chất
- Xây dựng và triển khai đồng bộ Kế hoạch chuyển đổi số cho doanh nghiệp
nhỏ vừa trên địa n Thành phố giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm thống nhất
với Chương trình chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa của Trung ương
Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa của Thành phố.
- Phát trin nền tảng số hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh, hợp
tác xã, làng nghề chuyển đổi stoàn diện. Ưu tiên triển khai với phương án huy
động nguồn lực hi hóa từ các tổ chức, doanh nghiệp chủ động hợp tác, đồng
hành với Thành phố. Trong đó tập trung các hoạt động chủ yếu sau:
+ Hướng dẫn đánh giá mức độ chuyển đổi số làm sở xây dựng lộ trình
chuyển đổi số phù hợp.
+ Hỗ trợ triển khai áp dụng các phần mm, nền tảng sthiết yếu cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh, hợp tác xã, làng nghề trong quản trị, bán hàng,
kế toán, kết nối thuế, hóa đơn điện tử, hợp đồng điện tử, thanh toán số, thương
mi điện tử, marketing số, logistics số, truy xuất nguồn gốc, qun kho, điều
hành sản xut và chăm sóc khách hàng.
6
+ Hỗ trợ tham gia các sàn thương mại điện tử trong nước và xuyên biên giới;
m rộng khai thác ứng dụng iHanoi, n Giao dịch ng nghệ Nội, Chợ
chuyển đổi sNội, Gian hàng số Thủ đô trên sàn thương mi điện tử các
nền tảng số khác để quảng bá, kết nối thị trường, tiêu thụ sản phẩm, kết nối cung
- cầu công nghệ, vấn gii pháp công nghệ và htrợ đổi mới sáng tạo, chuyển
đổi số trong sản xuất, kinh doanh.
+ Tăng cường liên kết số với doanh nghiệp đầu chuỗi, doanh nghiệp lớn,
doanh nghiệp nn tảng số, doanh nghiệp logistics và các chủ thể cùng ngành.
6. Phát triển kinh tế số theo ngành,nh vực trọng điểm
Phát triển kinh tế số theo ngành, lĩnh vực trọng điểm theo hướng lựa chọn
đúng lĩnh vực ưu tiên, triển khai trọng tâm, sản phẩm, chỉ tiêu và kết
quả đo được; trước mắt tập trung vào các lĩnh vực khả ng tạo tác động ln
đến ng trưng, năng suất và chất lượng phục vụ người n, doanh nghiệp. Đồng
thi thúc đẩy hoạt động thử nghiệm kiểm soát (sandbox) đối vi một smô
hình kinh doanh mới, ng nghệ mới sản phẩm, dịch vụ số mi trong các ngành,
lĩnh vực trọng điểm theo quy định của pháp luật.
6.1. Nông nghiệp và Môi trường
a) Nông nghiệp
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực nông nghiệp theo hướng nông nghiệp
thông minh; gắn chuyển đổi snông nghiệp vi phát triển du lịch thông minh,
hình thành kinh tế số nông nghip theo chuỗi giá trị. Thúc đẩy phát triển ứng
dụng hiệu quả ng nghệ số, nông nghiệp thông minh trong lĩnh vực nông
nghiệp theo Kế hoạch số 73/KH-UBND ngày 12/3/2025 của UBND Thành phố
về Phát trin nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội
đến năm 2030.
- Tập trung xây dựng sở dữ liệu svề đất đai, cây trồng, vật nuôi, thủy
sản, mùa vụ, vùng nguyên liu, dịch bệnh, truy xuất nguồn gốc, cht lượng sản
phẩm, thị trường tiêu thụ và dữ liệu chuỗi cung ứng; ứng dụng cảm biến, IoT, dữ
liu viễn tm, nhật ký điện tử, quản trtrang trại số, hợp tác xã số và kết ni nông
sản với thương mại điện tử, logistics lạnh, hệ thống phân phối của Hà Nội.
b) Môi trường
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực môi trường theo hướng hình thành hệ
thống dữ liu môi trường đô thị đng bộ, phục vụ giám sát, cảnh báo, dự o,
quản lýi nguyên và phát triển các dịch vụ môi trường số; gắn với giải quyết các
đim nghẽn và bài toán lớn của Thủ đô về ô nhiễm môi trường.
- Tập trung hình thành hệ thống dữ liệu môi trường đô thị đồng bộ; tích hợp
dữ liu chất lượng không khí, ớc, đất, chất thải, phát thải knhà kính, k
tượng thủy văn và các nguồn gây ô nhim; ng dụng cảm biến, IoT, camera, bản
đồ số, phân tích dữ liệu trí tuệ nhân tạo trong giám sát, cảnh báo sớm, điều
hành, quản lý môi trường.
7
6.2. Du lịch và Văn hóa
Phát trin kinh tế số trong lĩnh vực Du lịch Văn hóa theo định ng và
ltrình đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Kế hoạch s109/KH-UBND
ngày 16/3/2026 về Đổi mi ng nghệ các ngành kinh tế mũi nhn tnh phố
Nội đến năm 2035”.
a) Du lịch
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực du lịch theo hướng du lịch thông minh;
gắn chuyển đổi số, đổi mi ng nghệ dữ liu với phát trin sản phẩm, dịch vụ,
thị trường và thương hiệu du lịch của Thủ đô.
- Hoàn thiện cơ sở dữ liu về điểm đến, di sản, lễ hội, làng nghề, sở lưu trú,
lữ hành, dịch vụ ăn uống, dịch vụ giải trí hành vi du khách; phát trin nền tảng
quản trị điểm đến, quảng bá số, đặt ch, thanh toán, đánh giá trải nghim,… trong
đó ưu tiên đối với các loại nh du lịch di sản, du lịch làng nghề, du lịch ẩm thực,
du lịch đêm, du lịch MICE
1
và sn phm du lịch gn vi Thành phố sáng tạo.
- Mở rộng ng dụng trí tuệ nhân tạo, dữ liu ln, thực tế ảo, thực tế tăng
cường, bản sao s các công nghệ tương tác mi để phát triển tour số, trải
nghiệm số, du lịch thông minh và cá thể hóa dịch vụ.
b) Văn hóa
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực văn hóa theo hướng hình thành hệ sinh
thái công nghiệp văn hóa số mang đậm bản sắc Thăng Long - Nội, gắn dữ liu,
công nghệ số đổi mới sáng tạo với phát trin thị trường n hóa, không gian
sáng tạo và các ngành công nghiệp n hóa có thế mnh của Thủ đô.
- soát, đẩy mnh số hóa và khai thác hiu quả dữ liu di sản, bảo tàng, di
ch, lhội, không gian văn hóa, làng nghề, phố nghề và các sản phẩm văn hóa
đặc trưng của Hà Nội; ưu tiên phát trin bảo tàng số, di sản số, sản phm nội dung
số, nền tảng quảng phân phối sản phẩm văn hóa số, các hình thức trải nghim
văn hóa ứng dụng công nghệ.
- Tạo điều kiện cho doanh nghip, tổ chức, nhân khai thác dữ liệu tài sản
văn hóa số đphát triển sản phẩm công nghiệp văn hóa có giá trị gia tăng cao; đồng
thời từng bước nh thành chế hỗ trợ sáng tạo, phân phối, bảo hộ quyền sở hữu
trí tuệ và thương mi hóa sản phẩm nội dung văn hóa số trên các nền tảng số.
6.3. Thương mại, công nghiệp và năng lượng
a) Thương mại
Tchức triển khai hiệu quả các nhiệm vụ theo Kế hoạch số 84/KH-UBND
ngày 05/3/2026 ca UBND thành phố Nội về phát triển thương mi điện tử
của Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030, trong đó tập trung:
1
Du lịch MICE loại hình du lịch kết hợp hội nghị, hội thảo, triển lãm khen thưởng (Meetings,
Incentives, Conferences, Exhibitions) dành cho doanh nghip.
8
- Phát triển kinh tế s trong lĩnh vực thương mại theo hướng đẩy mạnh
thương mi điện tử, kinh doanh đa nh, thanh tn số, hợp đồng điện tử, hóa đơn
đin tử và truy xuất nguồn gốc, đặc biệt tăng cường triển khai ứng dụng truy xuất
nguồn gốc hàng hóa, nhất là đối vi thực phm, nhằm nâng cao tính minh bạch,
kim soát chất ng bảo đảm an toàn thực phm cho ngưi dân; gn với mở
rộng thị trường tiêu thụ sản phm ca Hà Nội trên môi trường số.
- Khuyến khích các doanh nghip, hp tác xã, hộ kinh doanh, cơ sở sản xut
kinh doanh tham gia kinh doanh trên các sàn thương mại điện tử, nhất n
thương mi điện tử xuyên biên gii, nền tảng số và Chương trình thúc đẩy tiêu
dùng sản phẩm, dịch vụ tn môi trường số, Chương trình Gian hàng s- nâng
tầm thương nhân Thủ đô”; kết nối thương mại số vi quảng số, bảo hộ nhãn
hiu, chỉ dẫn địa lý và chuỗi giá trị du lịch, văn hóa, dịch vụ của Thành phố; hình
thành lực ng nhân lực số trong thương mại điện tử, marketing số, vận nh
gian hàng số, thanh toán số, thương mi điện tử xuyên biên giới và quản trị chuỗi
cung ứng số.
b) Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực ng nghip chế biến, chế tạo theo
hướng sản xuất thông minh, xanh, bền vững và có giá trị gia tăng cao.
- ng dụng công nghệ số trong quản trị, điều hành, sản xuất, kiểm soát chất
lượng, truy xuất nguồn gốc, kết nối chuỗi cung ứng và mở rộng thị trường; ưu tiên
các ngành, lĩnh vực có thế mnh hoặc có vai trò quan trọng đối với cơ cấu kinh tế
của Thủ đô như công nghiệp công nghệ số, điện tử, khí, chế biến thực phm,
công nghip sáng tạo, công nghip hỗ trợ các cơ ssản xuất tại làng nghề
khả năng chuyển đổi lên hình doanh nghiệp; mrộng ứng dụng các hthng
quản trị sản xut, quản trị nguồn lực, mô phỏng, tự động hóa và phân tích dữ liệu
trong doanh nghiệp.
c) Năng lượng
- Phát triển kinh tế số trong lĩnh vực năng lượng theo hướng hiện đại hóa hạ
tầng điện lực, nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát và sử dụng năng lượng, phục
vụ yêu cầu của đô thị thông minh và phát triển bền vững của Thủ đô.
- Ứng dụng công nghệ số trong quản lý lưới điện, đo đếm, giámt tiêu thụ,
điu nh vận hành, cảnh báo sự cố và tối ưu hóa phân phối điện; mở rộng các
gii pháp sử dụng năng lượng tiết kim, hiệu quả tại khu n cư, tòa nhà, s
sản xuất, trung tâm thương mại, hệ thống chiếu sáng ng cộng và các hạ tầng đô
thị; hình thành các nền tảng quản năng lượng thông minh, tích hp dữ liệu tiêu
thụ, dữ liệu vận hành và dữ liu môi trường.
6.4. Dịch vụ Logistics
Tổ chức triển khai hiệu quả các nhim vụ chuyển đổi số trong lĩnh vực
Logistics theo Kế hoạch số 104/KH-UBND ngày 13/3/2026 về phát triển dịch vụ
logistics trên địa n thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030, trong đó tập trung:
9
- Phát triển kinh tế strong lĩnh vực logistics theo hướng xây dựng Hà Nội
trở thành trung tâm logistics của vùng Đồng bằng ng Hng, đồng thời là trung
m E-logistics hàng đầu Việt Nam; gắn chuyn đổi strong logistics với phát
triển thương mại điện tử, logistics đô thị, logistics xanh và nâng cao năng lực kết
nối chuỗi cung ứng của Thủ đô.
- Tập trung số hóa, kết nối chia sdữ liệu giữa các trung m logistics,
cảng cạn ICD (cụ thể: ICD Cổ Bi, ICD Đông Anh, ICD Đức Tng), khu vực
sân bay Nội i, kho bãi, kho lnh, kho thông minh, vận tải, giao nhận, chđầu
mối và h thống phân phối; đẩy mnh ứng dụng IoT, dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo
và các nền tảng số trong quản trị kho vận, điều phối vận tải, truy xuất nguồn gốc,
tối ưu chi phí và phát triển dịch vụ logistics thông minh, xanh, hiện đại.
6.5. Giáo dục, đào tạo và lao động, việc làm
a) Giáo dục phổ thông
- Hình thành hsinh thái giáo dc thông minh ca Thủ đô, kết nối học sinh, giáo
viên, nhà tờng, ph huynh và quan quản trên nền tảng dữ liệu thống nhất.
- Hn thiện cơ sở dữ liu ngành, kho dữ liu lớn dùng chung, hệ thống điều
hành dashboard, mã định danh học tập cho học sinh, học bạ số, hồ sơ học tập
số và tuyển sinh đầu cấp dựa trên dữ liệu dân cư, GIS và ứng dụng AI; phát triển
nền tảng học tập số dùng chung, kho học liệu số, mô hình trường học số, lớp học
thông minh, lớp học m lớp học hỗn hợp; đẩy mnh giáo dục knăng số,
STEM/STEAM, dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, vi điện tử định hướng nghề nghip
công nghệ cao ngay từ phổ thông.
b) Giáo dục đại học và đào tạo nghề
- Phát triển giáo dục đại học giáo dục nghề nghiệp theo hướng mở, linh
hoạt, thực hành, gắn với nhu cầu nhân lực của Thủ đô và các ngành công nghệ số
chiến lược ưu tiên.
- Hoàn thiện sdliệu giáo dc nghề nghiệp, nền tảng đào tạo số, học
liu số, hình đào tạo kết hợp,phỏng và thực hành số; m rộng các chương
trình đào tạo, đào tạo lại và bồi dưỡng ngắn hn vn dẫn, vi điện tử, trí tuệ nhân
tạo, dữ liệu, công ngh số và các kỹ năng công ngh cao; hình thành hệ sinh ti
đào tạo - nghiên cứu - đổi mi sáng tạo - khởi nghiệp gắn vi Khu Công nghệ cao
Hòa Lạc, Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội, Đại học Thủ đô và các sở
giáo dục đại học, cao đẳng khác trên địa bàn Thành phố.
c) Lao động và việc làm
- Phát triển nguồn nhân lực số và thị trường lao động thích ứng vi chuyển
đổi số, đổi mi sáng tạo, trí tuệ nhân tạo và công nghiệp công nghệ cao.
- Nâng cao kỹ năng số, kỹ năng AI, kỹ năng đổi mi sáng tạo và kỹ năng khi
nghiệp cho học sinh, sinh viên, học viên giáo dục nghề nghiệp và người lao động;
gắn đào tạo vi nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp, khu công nghcao, trung m
đổi mi sáng tạo và thị trường lao động số; hình thành đội n nhân lực phục vcác
lĩnh vực bán dn, vi điện tử, AI, dữ liệu, đổi mới sáng tạo và quản tr công nghệ.
10
6.6. Y tế
- Hình thành hệ sinh thái y tế số đồng bộ, liên thông, ly người n làm trung
m; gắn chuyển đổi số với nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh, phát triển dịch
vụ y tế số, bệnh viện thông minh quản trị y tế dựa trên dữ liệu.
- Phát triển bệnh vin thông minh tại các bệnh vin công lập từng bước
mrộng ra ngoài ng lập. Hoàn thiện, kết nối khai thác hiệu quả hồ sức
khỏe điện tử, Sổ sức khỏe điện tử, bệnh án đin tử, đơn thuốc điện tử, dữ liệu bảo
him y tế, dữ liệu n cư, dữ liu an toàn thực phẩm các nền tảng số dùng
chung của ngành. Mở rộng ng dụng trí tuệ nhân tạo, phân tích dữ liu các
công nghệ số trong chn đoán hình nh, hỗ trợ ra quyết định lâm ng, phát hiện
sớm bệnh, quản lý dịch tễ, chăm sóc sức khỏe học đường, dinh dưỡng và an toàn
thực phẩm; phát trin các dịch vụ y tế sgiá trgia tăng trên nền tảng iHanoi
và các nền tảng số khác của Thành phố.
6.7. Các ngành, lĩnh vực khác
Phát trin kinh tế số trong các ngành, lĩnh vực khác theo hướng hình thành
môi trường phù hợp cho đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ
số; xác định dữ liệu i, nn tảng dùng chung, mục tiêu, chỉ tiêu lộ trình thực
hin của từng ngành, lĩnh vực; gắn phát triển kinh tế số ngành với phát triển doanh
nghiệp ng nghệ số, đổi mi ng nghệ và giải quyết các i toán thực tiễn của
Thành phố.
7. Hình thành không gian tăng trưởng mới của kinh tế số
- Hình thành các không gian tăng trưởng mi của kinh tế số gắn với lợi thế và
định hướng phát trin của Th đô như: khu công nghệ cao, khu công nghsố tập
trung, khu thương mại tự do, khu kinh tế tự do, kinh tế tầm thấp, không gian ngm
các loại hình kinh tế mới dựa trên ứng dụng công nghệ số, dữ liệu số, hạ tầng số
đổi mi sáng tạo. Phát triển Khu Công ngh cao Hòa Lạc trthành hạt nhân
nghiên cứu, thử nghim, ươm tạo, sản xuất thử nghim thương mi hóa công
nghsố mới; thúc đẩy nh thành Tổ hợp G-Campus Hòa Lạc - Trung tâm công
nghệ cao trung tâm dữ liệu đạt chuẩn Tier III chun phục vụ trí tu nn tạo và
nh toán hiệu năng cao; từng bước phát triển hệ sinh thái dữ liu, trí tuệ nhân tạo,
bán dn, vi điện tử và các công nghệ số chiến lược ưu tiên của Thành phố.
- Triển khai các mô hình thí đim về khu sản xuất thông minh, trung m thử
nghiệmng nghệ số nền tảng hỗ trợ đổi mi sáng tạo phục vụ doanh nghiệp.
Hình thành mạng lưi trung tâm, phòng thử nghiệm, cơ sở ươm tạo, trình diễn và
kim chứng giải pháp ng nghsố tại Khu ng nghệ cao Hòa Lạc, các trung
tâm đổi mi ng tạo, trường đại học, vin nghiên cứu doanh nghiệp công ngh
số trên địa bàn Thành phố.
8. Mở rộng liên kết vùng và hợp tác quốc tế
- ng cường liên kết vớic đa phương trong Vùng Th đô và c địa phương
quan hkinh tế chặt chvới Hà Nội trong kết nối htầng số, chia sẻ dữ liệu, thương
mại số, du lch số, đào tạo nhân lc số và htrphát triển doanh nghiệp công nghsố.
11
- Mở rộng hợp tác quốc tế trong c lĩnh vực dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, điện
toán đám mây, an ninh mng, bán dẫn, vi điện tử, giáo dục số, y tế số, đô thị thông
minh, công nghiệp công nghệ số, công nghiệp văn hóa số và xuất khu số; thu hút
doanh nghiệp, chuyên gia, viện nghiên cứu, tổ chức đổi mi sáng tạo và nhà đầu
tư quốc tế tham gia phát triển hệ sinh thái kinh tế số của Thủ đô.
- Đẩy mnh xúc tiến đầu tư, c tiến thương mi về công nghiệp công nghệ
số, kết nối thị trường quốc tế, hỗ tr doanh nghiệp công nghệ số của Nội tham
gia sâu hơn vào chuỗi giá trị và thị trường số quốc tế.
9. Bảo đảm an toàn, an ninh mạng, niềm tin số giảm thiểu tác động
tiêu cực ca công nghệ s
- Xây dựng môi trường số an toàn, tin cậy là điều kiện nền tảng để phát triển
kinh tế số bền vững; tập trung bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu doanh nghiệp, dữ liệu
sản xuất kinh doanh, hệ thống thông tin, nền tảng số và các giao dịch điện tử.
- Xây dựng, trin khai các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, cảnh báo sớm
ứng phó với nguy cơ mất an toàn thông tin, sự cố an ninh mạng và tội phạm mạng;
nhm bảo vệ htầng số, nền tảng số, hthống thông tin, sở dữ liệu, giao dịch
điện tử, thương mi điện tử, tài chính số và các dịch vsố thiết yếu, góp phần tạo
nim tin cho doanh nghiệp, người dân khi tham gia môi trường số.
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, cảnh báo và hỗ trợ doanh nghiệp, người
dân nhn diện, phòng tránh các rủi ro trên môi trường số như lừa đảo số, giả mạo,
deepfake, xâm phạm dữ liệu, rò rỉ bí mt kinh doanh và các tác động tiêu cực mới
do trí tuệ nhân tạo, nền tảng số và mô hình kinh doanh số gây ra.
- Thường xuyên đánh giá tác động của ng nghệ số đối vi việc làm, môi
trường kinh doanh, quyền riêng tư, an toàn dữ liệu, thông tin thị trường chất
lượng sống; chủ đng đề xuất gii pháp quản trrủi ro, giảm thiểu tác động tiêu
cực và bảo đảm phát triển kinh tế số nhanh, bền vững, an toàn và có trách nhim.
III.2. Phát triển Xã hội s
1. Phát triển công dân số và năng lực số của người dân
- Phát triển ng dân số của Thủ đô theo Khung năng lực số cho công n
Nội, hình thành năng lực số thiết yếu và nâng cao khả năng tham gia của ngưi
dân vào môi trường số; gắn với nhu cầu, giải quyết các tình huống thực tế trong
học tập, lao động, sản xut, kinh doanh, tiếp cận dịch vụng và sử dụng c tiện
ích số trong đời sống hằng ngày.
- Xây dựng triển khai chương trình bồi dưỡng knăng stheo nhóm đối
tượng, độ tuổi, điều kin tiếp cận nhu cầu sử dụng thực tế; ưu tiên kỹ năng s
dụng, khai thác các nền tảng số dùng chung của Thành phố.
- Tổ chức đo lường, đánh giá định kmức độ phổ cập kỹ năng số của người
dân và mức độ sử dụng thực tế các dịch vụ số thiết yếu; gắn kết quả đánh giá vi
trách nhiệm triển khai của cơ quan, đơn vị và chính quyền cơ sở.
12
2. Phát triển cộng đồng số và thiết chế hỗ trợ số ở cơ sở
- Duy trì và nâng cao hiệu quả hoạt động thực chất của Tổ chuyển đổi số cộng
đồng tại 100% xã, phưng; chuẩn hóa nội dung hoạt động, tài liệu hướng dẫn,
phương thức hỗ trợ cơ chế phối hợp giữa chính quyền sở với c tổ chức
chính trị - xã hội, trường học, cơ sở y tế, doanh nghiệp và lực ng cộng đồng.
- Gắn hoạt động ca Tổ chuyển đổi scộng đồng với Phong trào Bình dân
học vụ số; phát triển phong trào “Gia đình số”, các mô hình “Chợ số - Nông thôn
số”, mô hình Làng số”, mô hình Mỗi công n - Một danh tính số”, điểm hỗ trợ
kỹ năng số cộng đồng, điểm hỗ trợ dịch vụ công số và thanh toán số tại cơ sở; ưu
tiên khu vực ngoại thành, làng nghề, chợ dân sinh, khu dân cư đông người và địa
bàn có mức độ sẵn sàng số thấp.
- Thí điểm, triển khai mô hình Trạm ng dân số” trên địa bàn Thành phố
nhằm hỗ trợ trực tiếp người n tiếp cn sử dụng dịch vụ ng trực tuyến, thanh
toán số, sổ sức khỏe điện tử, giao thông số, các nền tảng số của Thành phố và k
năng sbản; ng cường hỗ trợ phòng, chống lừa đảo tn môi trường số. Tại
các “Trạm ng dân số”, thí điểm có kiểm soát hệ thống cấp bản sao số tự động
giá trsử dụng thay thế bản sao chứng thực theo quy định pháp luật và mô hình
thử nghiệm được cấp thm quyền cho phép.
3. Thu hẹp khoảng cách số và khoảng cách AI giữa các nhóm n cư
Tổ chức triển khai các chương trình hỗ trợ phù hợp để thu hẹp khoảng cách
số giữa các nhóm n cư, bảo đảm mi người dân đều điều kin tiếp cận, s
dụng dịch vụ số thích ng với môi trường số; ưu tiên người cao tuổi, người
khuyết tật, phụ nữ yếu thế, lao động phi chính thức, nông n, tiểu thương, học
sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó kn và ngườin khu vực ngoại thành, cụ thể:
- Htrợ tiếp cận thiết b thông minh với giá rẻ, kết nối internet, kỹ năng s
bản, kỹ năng sử dụng dịch vụ công trực tuyến, định danh điện tử, chữ ký số,
thanh toán số, tương tác số tiếp cận các nền tảng số dùng chung của Thành phố
cho các nhóm có mức độ sẵn sàng số thấp.
- Từng bước phổ cập kỹ năng sử dụng trí tuệ nhân tạo an toàn, trách nhim,
phù hợp vi từng nhóm đi tượng; gắn ni dung này vi hoạt động của Tổ chuyển
đổi số cộng đồng, Phong trào Bình dân học vụ số và các chương trình phổ cập kỹ
năng số cho nhóm đặc thù, bảo đảm không để ai bị bỏ lại phía sau.
- Tăng cường hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật, người yếu thế, người
dân khu vực ngoại thành tiếp cận thiết bị số, dịch vụ số và nâng cao knăng số.
4. Phát triển dịch vụ xã hội số thiết yếu phục vụ người dân
Phát triển các dịch vụ xã hi số thiết yếu theo hướng ly người n làm trung
m, thuận tiện, dễ sử dụng, an toàn, liên thông và gn với nhu cầu thực tế trong
đời sống hằng ngày, cụ thể:
- Mở rộng và nâng cao chất lượng dịch vụ số trong giáo dục, y tế, an sinh
hội, việc làm, phản ánh hiện trường, thông tin quy hoạch, thanh toán số, định danh
số, chữ sdịch vụ ng trực tuyến toàn trình; ưu tiên triển khai theo hành
trình ngưi dùng, ng i sử dụng dữ liu và giảm giấy tờ, gim tiếp xúc trực tiếp.
13
- Gắn phát triển dch v xã hội số với các nền tảng số ng chung của Thành ph
như iHanoi, VNeID và các hệ thng chuyên ngành để người dân có thể thực hiện
giao dịch số thuận tiện, liên thông và không phụ thuộc địa giới hành chính.
5. Phát triển giáo dục số, học tập số nâng cấp kỹ ng scho lực lượng
lao động
Phát triển giáo dục số và học tập số theo hướng hình thành hệ sinh thái giáo
dục tng minh ca Thủ đô, gắn học tập số vi nhu cu phát triển kinh tế số, thị
trường lao động và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, cụ thể:
- Hn thiện học liu số, kho học liệu dùng chung, nền tảng học tập số, quản
trị trường học số, học bạ số, mã định danh học tập, trường học số, lớp học thông
minh, lớp học mở và lớp học hỗn hợp; từng bước chuẩn hóa việc khai thác, dùng
chung và cập nhật học liệu số trong toàn Thành phố.
- Đẩy mnh giáo dục kỹ năng số, STEM/STEAM, kỹ năng dữ liệu, kỹ năng
trí tuệ nhân tạo trong nhà trường; tăng cường đào tạo lại, đào tạo nâng cấp và bồi
dưỡng kỹ năng số cho người lao động, nhất là các nhóm lao độngnguy cơ bị tác
động mnh bởi tự động hóa và trí tuệ nhân tạo; gắn đào tạo với nhu cầu của doanh
nghiệp, khu công nghcao, trung tâm đổi mới sáng tạo và th trường lao động số.
6. Phát triển y tế số, chăm sóc sức khỏe số và an sinh số
Phát trin y tế số và an sinh số theo hưng hình thành hệ sinh thái dịch vụ số
đồng bộ, liên tng, ly ngưi n m trung m; gắn chuyển đổi số vi nâng cao
chất lượng chăm sóc sức khỏe, bảo đảm an sinh phát triển hội số của Th
đô, cụ th:
- Chuẩn hóa, kết nối khai thác hiệu quả hsức khỏe điện tử, Sổ sức
khỏe điện tử, bệnh án điện tử, đơn thuốc điện tử, dữ liệu bảo hiểm y tế, dữ liu an
toàn thực phẩm và các nền tảng sdùng chung của ngành y tế; mở rộng đăng
khám trực tuyến, khám chữa bệnh bằng CCCD/VNeID, thanh toán không dùng
tin mặt và các tiện ích y tế số trên nền tảng số của Thành phố.
- Đẩy mạnh ứng dụng dliệu trí tuệ nhân tạo trong chẩn đoán, điều trị,
điu hành bệnh viện, quản lý dịch tễ, chăm sóc sức khỏe học đường, dinh dưỡng,
an toàn thực phẩm; từng bước phát triển bệnh vin thông minh mrộng các
dịch vụ y tế số có giá trị gia tăng phục vụ người dân.
7. Phát triển văn hóa s, đời sống số và không gian số lành mạnh
Phát triển văn hóa số đời sống số của Thủ đô theo hướng hiện đại, lành
mnh, an toàn, giàu bản sắc và có khả năng lan tỏa các giá trị tốt đẹp ca Hà Nội
trên môi trường số, cụ thể:
- Đẩy mạnh số hóa di sản, bảo tàng, không gian văn hóa, nghệ thuật biểu
din, làng nghề, phố nghề và các sản phẩm n hóa đặc trưng; phát triển sn phẩm
văn hóa số, nền tảng sáng tạo nội dung số tích cực, truyền thông số lành mạnh và
các hình thức trải nghiệm văn hóa ứng dụng công nghệ.
14
- Tăng cường giáo dục văn hóa ứng xử số, đạo đức số, trách nhiệm số, kỹ
năng tự bảo vkhả năng thích ng của người dân trên môi trường mạng; ch
động phòng ngừa, hạn chế thông tin xấu độc, hành vi gây tổn hại cộng đồng
các tác động tiêu cực của công nghệ đối với đời sống xã hội.
8. Bảo vệ nời dân trên môi trường số và xây dựng niềm tin xã hội số
Bảo vệ người dân trên môi trường số là điu kiện quan trọng để phát triển xã
hội số an toàn, tin cậy và nhân văn của Thủ đô, cụ th:
- Tăng cường truyền tng, hướng dẫn, cảnh báo hỗ trợ người n nhận
din, phòng tránh các rủi ro trên môi trường số như lừa đảo s, gimo, xâm
phạm dữ liệu cá nhân, thông tin sai lệch, lthuộc nn tảng,… và các nguy cơ mi
do trí tuệ nhân tạo mang lại.
- Ưu tiên bảo vcác nhóm yếu thế, người cao tuổi, trẻ em, học sinh, sinh
viên và người n có mức độ sẵnng số thấp; phát triển các công cụ hỗ trợ kiểm
chứng thông tin, kênh tiếp nhn phản ánh, cơ chế hỗ trợ và bảo vệ ngưi dân trên
môi trường số.
- Gắn bảo vệ người n viu cầu bảo vệ dữ liệu cá nhân, an toàn số, nim
tin số và trách nhiệm gii trình của các cơ quan, tổ chức trong cung cấp, vn hành
dịch vụ số và nền tảng số.
9. Nâng cao năng lực quản trị hội trên môi trường s
Nâng cao năng lực quản trị xã hội trên môi trường số theo hướng tăng cường
khả ng tổ chức, hỗ tr, hưng dẫn, kết nối bảo v người n của chính quyền
cơ sở, các tổ chức chính trị - hi, trường học, cơ sở y tế, thiết chế văn hóa, T
chuyển đổi số cộng đồng và các lực lượng cộng đồng tại địa bàn dân cư, cụ thể:
- Phát triển các ng cquản trị, theo dõi, đánh giá phản hồi tn i
trường số; xây dựng cơ chế đánh giá định kvmức độ bao trùm số, an toàn số,
mức độ hài ng chất lượng thụ hưởng của ngưi dân đối với các dịch vụ số
thiết yếu.
- Gắn kết quả đánh giá với hiệu quả điều hành ca các cấp chính quyền, trách
nhim người đứng đầu nhiệm vụ xây dựng xã hội scủa Thành phố; kịp thời
phát hiện, xử lý khó khăn, ng mắc và nhân rộng mô hình hiệu quả.
(Chi tiết các nhiệm vụ tại Phụ lục II kèm theo)
IV. GIẢI PHÁP
1. Tổ chức, bộ máy
- Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo, chuyn
đổi số, cải cách hành chính Đề án 06 thành phố Nội định hướng, chỉ đạo,
điu phối nguồn lực giám sát thực hiện Chương trình.
- Duy trì và phát huy hiu quả hoạt động của Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại
xã, png lan tỏa công nghệ đến tận người dân.
15
2. Hợp tác trong nước
- Phát triển kinh tế số ngành, lĩnh vực theo mô hình hợp tác giữa: sở, ngành,
doanh nghiệp ng nghệ số, UBND các xã, phưng các sở kinh tế. Đẩy
mnh hp tác công - tư trong phát triển hạ tầng số, nn tảng số phục vụ ngưin
và doanh nghiệp.
- Liên kết chặt chẽ giữa nhà nước, đại học, doanh nghiệp nền tảng số thị
trường để đào tạo, đào tạo lại và nâng cấp knăng số cho lực lượng lao động.
3. Hợp tác quốc tế
- Thu t tri thức, công nghệ số tiên tiến tcác tổ chức, doanh nghiệp quốc
tế vào Hà Nội gắn với chuyển giao công nghệ, phát trin nhân lực phù hợp định
hướng của Chương trình.
- Tham gia tích cực vào hoạt động của các tổ chức, ng kiến quốc tế về kinh
tế số, xã hội số.
- Tổ chức xúc tiến thương mi, vi trọng m là đưa doanh nghiệp ng nghệ
số xuất sắc của Việt Nam trên địa bàn Thành phố ra thị trường quốc tế.
4. Nghiên cứu, phát triển
- Ưu tiên phát triển các công nghệ schiến lược thuộc danh mục công nghệ
chiến lược ưu tiên của Thành phố; kết hợp công nghệ mở, nguồn mở để tạo
dựng các nền tảng số quốc gia, nền tảng ngành thiết yếu.
- Chủ động tìm kiếm, thu hút chuyên gia công nghệ số trong ngoài nước,
tạo cơ chế đãi ngộ đột phá, tập trung vào công nghệ lõi và nền tảng số.
- Hình thành hệ sinh thái nghiên cu - thử nghiệm - ươm tạo - khởi nghiệp
trên địa bàn Thành phố: phát triển các doanh nghiệp công nghệ số, doanh nghiệp
khởi nghiệp trong các ngành, lĩnh vực trọng điểm.
5. Tun truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức
- Tổ chức c diễn đàn, hội nghị, triển lãm trong nước quốc tế về công
nghệ số phục vụ xây dựng đô thị thông minh, phát triển kinh tế số, xã hội số, gắn
kết tuyên truyền kinh tế số với hình ảnh, văn hóa, du lịch và phát triển kinh tế -
xã hội của Thủ đô.
- Đẩy mạnh truyền thông tới người n, doanh nghiệp; phát triển các kênh
hỗ trợ tư vấn, hỏi đáp để ngườin hiểu, sử dụng và hưởng lợi từ công nghệ số.
- Tchức các cuộc thi m kiếm hình gii pháp phát triển kinh tế số,
xã hội số xuất sắc - ng cao nhận thức và khơi dậy tinh thần sáng tạo trong toàn
dân, đặc biệt giới trẻ và doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố.
- Duy trì hiệu quả chuyên trang Chuyển đổi số Thủ đô các chuyên trang
của Nội trên mng hội, nn tảng iHanoi các nn tảng số khác để đẩy
mnh truyền thông về phát triển kinh tế số, xã hội số của Thành phố.
16
6. Đo lường, giám sát triển khai
- Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu thống kê, đo lường kinh tế số, hội số của
Thành phố. Hằng năm công bố vmức độ phát triển kinh tế số hội s của
các xã, phưng trên địa bàn Thành phố.
- Triển khai Hệ thng thông tin tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện các ch
tiêu, nhim vụ của Chương trình đồng bộ với hệ thống của Bộ Khoa học và ng
nghệ; thiết lập nh báo cáo trực tuyến cho c Sở, ban, ngành, UBND các xã,
phường báo cáo, cập nhật kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao tại
Chương trình.
- Theo i, đánh giá định kmức độ phát triển kinh tế shội số của
Thành phố; gắn kết quả thực hiện với việc duy trì, cải thiện nâng cao kết quả
Chỉ số Chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) trong giai đoạn 2026 - 2030.
7. Bảo đảm kinh phí
- Các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường chủ động bố trí kinh phí từ dự
toán được giao/phân cấp thực hin các nhiệm vụ phát triển kinh tế số xã hội số.
Phân nhiệm vụ, nguồn lực, gắn trách nhiệm sử dụng hiu qu với trách nhiệm
kết quả đầu ra.
- Kinh phí đầu tư tập trung cho hạ tầng, hệ thống thông tin, nền tảng số; kinh
phí thường xuyên dành cho thể chế, điều tra, đo lường, đào tạo, tuyên truyền, vận
hành hệ thống, hỗ trợ doanh nghiệp. Khuyến khích cơ chế thuê thay vì đầu mi
nhm tăng hiu qu sử dụng tài sản công.
- Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, sở giáo dục, đào tạo bố trí kinh p
từ ngân sách tự chủ của mình để thực hiện c nhiệm vụ, giải pháp được giao
thuộc Chương trình. Các đơn vị ngun kinh pđược để li theo quy định ưu
tiên sử dụng nguồn kinh phí này để thực hiện Chương trình phù hợp quy định của
pháp luật.
- Khai thác hiệu quả các quỹ phát trin khoa học công nghệ, đầu mạo him
để tài trợ, hỗ trđổi mới sáng tạo, nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ
phục vụ phát triển kinh tế số và hội số. Khuyến khích huy động, khai thác hiệu
quả các nguồn lực ngoài ngân sách nhà nước.
8. Giảm thiểu các tác động tiêu cực của phát triển kinh tế số, xã hội số
Ban hành quy chế đánh giá c động của công ngh số tới đời sống kinh tế -
hội - văn hóa để giải pháp chủ động kim soát, giảm thiểu những tác động
tiêu cực do công nghệ số mang lại.
9. Thi đua, khen thưởng
- Tổ chức phong trào thi đua phát triển kinh tế số và xã hội số; nâng cao trách
nhim của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương trong lãnh đạo, chỉ đạo, tổ
chức thực hiện các nhim vụ của Chương trình.
17
- Đẩy mnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức, trách nhim của các
Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, doanh nghiệp ni dân về phát triển
kinh tế số hội số; tuyên truyền, nhân rộng các mô hình hay, cách làm sáng
tạo, hiệu quả ở sở, doanh nghiệp và cộng đồng.
- Đa dạng hóa c hình thức thi đua, khen thưởng, tôn vinh, biểu dương kịp
thời, xứng đáng các quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, doanh nghiệp, nhân
có đề xuất, sáng kiến, gii pháp giá trị, thiết thực, hiệu quả trong phát trin kinh
tế số và xã hội số.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp các quan, đơn vị thuộc Thành phố xây dng và trình
UBND Thành phố ban hành Kế hoạch trin khai thực hin hng năm.
- Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, UBND cấp
trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình.
- Là đầu mối tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Chương trình này
Kế hoạch hằng m, định kỳ báo cáo UBND Thành phố (Báo cáo kết qu thực
hin Kế hoạch hng m trước ngày 15/12, báo cáo kết trước ngày 31/12/2028,
báo cáo tổng kết trước ngày 31/12/2030).
- Là quan chủ trì tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, các rào cản, điểm
nghẽn về thể chế, cơ chế, chính sách trong phát trin kinh tế số, xã hội số trên địa
bàn Thành phố; phối hợp chặt chvới Bộ Khoa học Công ngh trong quá trình
soát, điu chỉnh, bổ sung, xây dựng mi các cơ chế, chính sách, đề án, kế hoạch
phát triển kinh tế số, xã hội số.
2. Các Sở, ban, ngành, UBND các xã, png:
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, nnh, Chủ tch UBND các xã, phưng
trực tiếp chỉ đạo; chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về việc thực hiện
Chương trình này.
- Xây dựng kế hoạch triển khai tại cơ quan, đơn vị, địa bàn mình phụ trách
và tổ chức triển khai thực hin các nhiệm vụ được giao tại Chương trình này.
- Kế hoạch năm 2026: Trong năm 2026, tiếp tục triển khai thực hin các
nhim vụ phát triển kinh tế svà hội sđược giao tại Kế hoạch s38/KH-
UBND ngày 26/01/2026 của UBND Thành phố về việc thực hiện Kế hoạch hành
động số 20/KH-BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Tnh ủy thực hiện
Nghị quyết s57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính tr v đột phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số trên địa n thành phố
Nội năm 2026; Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND
Thành phố vchuyển đổi sm 2026; c kế hoạch, nhim vụ chuyển đổi số
trong các ngành, lĩnh vực khác của thành phố Hà Nội năm 2026.
18
- Xây dựng và triển khai kế hoạch hằng năm: Các cơ quan, đơn vị được giao
chủ trì trách nhiệm phân các nhiệm vụ chính của Chương trình, đề xut
nhim vụ cthể theo từng năm, gửi Sở Khoa học và Công nghệ cùng vi thời gian
xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - hội của Thành phố để tổng hợp,
trình UBND Thành phố ban nh kế hoạch phát triển kinh tế số hội scủa
Thành phố hằng năm và phân bổ kinh phí theo quy định.
- Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo theo hướng dẫn của Sở Khoa học
Công nghệ.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, các Sở, ban, ngành, UBND các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhim kịp thời rà soát, tổng hợp
các nhim vụ phát sinh, khó khăn, vướng mắc, bất cập trong qtrình trin khai
thực hin Chương trình; gửi Sở Khoa học và Công ngh để tổng hợp, báo cáo, đề
xuất UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo hoặc quyết định việc điều chỉnh, bổ sung
Chương trình, kế hoạch triển khai hằng năm hoặc các nhiệm vụ cụ thể theo thẩm
quyền và quy định của pháp luật.
3. Các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường chủ động tổ chức triển khai
thực hiện Chương trình một cách đồng bộ, thống nhất, phợp với định hướng
phát triển kinh tế - xã hội của từng ngành, từng địa phương.
4. Cơ quan Báo Phát thanh, Truyền hình Nội triển khai tuyên truyền
sâu rộng về nội dung Chương trình tạo sự đồng thuận, lan tỏa nhn thức, khơi dậy
khát vọng đổi mới sáng tạo thúc đẩy người n và doanh nghiệp trên địa n
Thành phố tham gia.
5. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội ch đạo Đoàn thanh
niên Cộng sản Hồ CMinh thành phố Nội; Liên đoàn Lao động thành phố
Nội, Hội Nông n thành phố Nội, Liên minh Hợp tác xã thành phố
Nội, Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Nội xây dựng kế hoạch nh động,
huy động đn viên, hội viên tham gia triển khai, đặc bit trong phổ cập kng
số, phát triển công n số và hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ, hộ kinh doanh, hợp tác xã.
6. Các doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Hà Nội:
a) Doanh nghiệp viễn tng, bưu chính ưu tiên đầu nâng cấp hạ tầng số,
hạ tầng bưu chính rộng khắp.
b) Doanh nghiệp công nghệ số phát trin nền tảng số, tích hợp trí tuệ nhân
tạo nhằm nâng cao ng suất, hiệu quả trải nghiệm người dùng; bảo đảm an
toàn thông tin, an ninh mạng cho các nền tảng số, dịch vụ số.
c) Phối hợp với các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn thành phố Hà Nội
xây dựng chương trình đào tạo về ng nghệ số như: ng nghệ thông tin, đin tử
- viễn thông, n dẫn, an toàn thông tin, kinh tế số, hội số,; tham gia triển
khai mô hình “học từ làm việc thực tế”.
7. Các doanh nghiệp nhà ớc trên địa bàn thành phố Nội nhất là các tập
đoàn kinh tế, đóng vai trò tiên phong, dẫn dắt phát triển kinh tế số ngành, lĩnh vực.
19
8. Các sở đào tạo đại học, sau đại học ca thành phố Nội, khuyến khích
các cơ sở đào tạo đại học, sau đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội m thêm
chuyên ngành về kinh tế số, xã hi số trong từng lĩnh vực; đào tạo đội ngũ giảng
viên, nghiên cứu viên chuyên sâu về công nghệ số. Trin khai mô hình “học từ
làm việc thực tế”; phi hợp vi các viện nghiên cứu, doanh nghiệp khoa học
công nghệ để phát triển công nghệ mi, đặc biệt là công nghệ chiến lược phục vụ
phát triển kinh tế số, xã hội số.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Gm đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
Ph lc I
H thng ch tiêu phát trin kinh tế s xã hi s thành phNội giai đoạn 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca UBND thành ph Hà Ni)
Stt
Ch tiêu
Đơn vị
tính
Đơn vị ch trì
tng hp
Đơn vị phi hp
Ch tiêu
năm 2026
Giai đoạn 2027-2030
2027
2028
2029
2030
I
Ch tiêu phát trin Kinh tế s
(8 ch tiêu)
1
T trng giá tr tăng thêm của kinh tế s
trong GRDP đạt 40%.
%
Thng kê Hà Ni
S Khoa hc Công
ngh, các S, ban, ngành,
UBND các xã, phường
22
26
32
37
40
2
T l đóng p của năng suất nhân t
tng hợp (TFP) vào tăng trưng kinh tế
đạt 57%.
%
Thng kê Hà Ni
S Khoa hc Công
ngh, các S, ban, ngành,
UBND các xã, phường
47
49
52
55
57
3
T l Make in Viet Nam trong tng
doanh thu ng nghip ng ngh s
Việt Nam trên địa bàn Hà Ni đạt 50%.
%
S Khoa hc và
Công ngh
S ng Thương; Ban
Qun các Khu ng
ngh cao Khu ng
nghip; Thng kê Hà Ni
35
39
43
47
50
4
Phấn đấu doanh nghip nh và va hot
động kinh doanh trên nn tảng thương
mại điện t đạt 70%.
%
S Công Thương
S Khoa hc Công
ngh, các S, ban, ngành,
UBND các xã, phường
50
55
60
65
70
5
Phấn đấu t l doanh nghip s dng
hp đồng điện t đạt 100%.
%
S Công Thương
S Khoa hc Công
ngh, các S, ban, ngành,
UBND các xã, phường
85
90
94
97
100
2
Stt
Ch tiêu
Đơn vị
tính
Đơn vị ch trì
tng hp
Đơn vị phi hp
Ch tiêu
năm 2026
Giai đoạn 2027-2030
2027
2028
2029
2030
6
H tr ti thiu 120.000 doanh nghip
nh va chuyển đổi s trên địa bàn
Thành ph.
Nghìn
doanh
nghip
S Khoa hc và
Công ngh
S i chính; S Công
Thương; Thuế Thành ph
Ni; UBND xã,
phường; hip hi doanh
nghip; Ngân hàng N
c chi nhánh Khu vc
1; các nn hàng, t chc
tín dng, doanh nghip
công ngh
10
30
70
100
120
7
Phát triển, thúc đẩy đưa vào sử dng
ti thiu 01 sàn d liu hoc nn tng
giao dch, chia s, khai thác d liu ca
Thành ph.
Sàn/nn
tng
S Khoa hc và
Công ngh
S Tài chính; Thng
Ni; các S, ban,
ngành d liu; doanh
nghip công ngh s
0
0
1
1
1
8
T trng kinh tế d liu chiếm ti thiu
10% trong kinh tế s.
%
S Khoa hc và
Công ngh
S Công Thương; S i
chính; Cc Thng
Thành ph; các S, ban,
ngành; UBND xã,
phường; các doanh
nghip d liu, nn tng
số; các quan, đơn v
liên quan
5
6
8
9
10
II
Ch tiêu phát trin Xã hi s
(7 ch tiêu)
1
Ph sóng mạng ng rng di động 5G
cho người dân đạt 100%.
%
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban, ngành,
UBND xã, phưng, các
doanh nghip vin thông
95
96
97
98
100
3
Stt
Ch tiêu
Đơn vị
tính
Đơn vị ch trì
tng hp
Đơn vị phi hp
Ch tiêu
năm 2026
Giai đoạn 2027-2030
2027
2028
2029
2030
2
T l dân s t 18 tui tr lên có ch
s hoc ch ký đin t nhân đạt trên
70%.
%
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban, ngành,
UBND xã, phưng, các
doanh nghip cung cp
dch v ch s
60
62
65
68
>70
3
Dân s t 15 tui tr lên tài khon
giao dch ti ngân ng hoc các t chc
được phép kc đạt 99%.
%
Ngân hàng Nhà
c chi nhánh
Khu vc 1
Các S, ban, ngành,
UBND xã, phưng, các
ngân hàng thương mi, t
chc trung gian thanh
toán
95
96
97
98
99
4
T l người n biết k năng về công
ngh thông tin truyền thông đạt 95%.
%
S Khoa hc và
Công ngh
S Giáo dục Đào to;
S Ni v; Thành đoàn;
UBND xã, phường
75
80
85
90
95
5
T l nin có H sơ sức khe đin
t/S sc khỏe đin t đạt 95%.
%
S Y tế
S Khoa hc Công
ngh; BHXH Khu vc 1;
Công an Thành ph;
UBND , phường
90
91
92
93
95
6
100% công dân Vit Nam t 14 tui tr
lên căn cước, tài khon định
danh điện t.
%
Công an
Thành ph
S Khoa hc Công
nghệ; UBND xã, phường;
các đơn vị liên quan
95
97
98
99
100
7
100% xã, phường đim h tr
s/Trm Công dân s.
%
Trung tâm Phc
v hành chính
công Thành ph
S Khoa hc Công
ngh; Công an Thành
ph; S Y tế; S Tài
chính; UBND xã,
phường; các doanh
nghip cung cp nn tng
s, ch s, thanh toán
số; các quan, đơn v
liên quan
20
40
60
80
100
Ph lc II
DANH MC NHIM V PHÁT TRIN KINH T SXÃ HI S THÀNH PH HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca UBND thành ph Hà Ni)
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
I
PHÁT TRIN KINH T S
1
Hoàn thin th chế, chế,
chính sách mô hình qun
tr
1
B
-
soát, xây dng, ban hành
t chc thc hiện đồng b các
chế, chính sách, kế hoch,
quy chế phát trin kinh tế s
ca Thành ph trên cơ sở Lut
Th đô số 02/2026/QH16, các
quy đnh của Trung ương về
chế đặc thù đối vi Hà Ni;
to môi trường thun li cho
phát trin th trường d liu s,
công ngh s, th nghim
kim soát hình thành các
mô hình kinh doanh mi.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Tư pháp,
S Tài chính,
các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2027
Ti thiểu 01 đợt
soát/năm; các khó khăn,
ng mc, bt cp v
chế, chính ch được tng
hp, đề xut x theo
thm quyn.
Báo cáo rà soát; d
tho ngh quyết,
quyết đnh, kế
hoch, quy chế,
chương trình
chuyên đề
2
A
-
Ban hành và áp dng thng
nht b ch tiêu, biu mu, quy
tnh theo dõi, giám sát, đánh
giá phát trin kinh tế s trên
toàn Thành ph.
S Khoa
hc và
Công ngh
Thng
Thành ph
Ni; các
S, ban,
ngành
2026 -
2027;
cp nht,
o cáo
định k
hng
năm
B ch tiêu, biu mu, quy
tnh theo dõi đưc ban
hành, áp dng thng nht;
định k cp nht s liu
phc v điu hành mc
tiêu giá tr tăng thêm của
kinh tế s trong GRDP đạt
40% năm 2030; theo dõi
B ch tiêu; biu
mu; hưng dn
thc hin; báo cáo
theo dõi đnh k
Trin khai
đồng b,
lng ghép
vi nhim v
tương ứng đã
được giao ti
Kế hoch s
2
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
theo nm động lc chính
gm: ng nghip ng
ngh s, thương mại điện
t, kinh tế d liu, trí tu
nhân to và nhóm tim
năng gồm: logistics s,
du lch s, công nghip
văn hóa s và các mônh
kinh tế s mi.
38/KH-
UBND
2
Phát trin h tng s, h
tng d liu h tng tính
toán
3
B
-
Trin khai Kế hoch s
09/KH-UBND ngày
09/01/2026 ca UBND Thành
ph v pt trin h tng s
trên địa bàn thành ph Hà Ni
giai đon 2026 - 2030
S Khoa
hc và
Công ngh;
các S, ban,
ngành thc
hin theo
nhim v
được phân
công
S Khoa hc
Công
ngh
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2027
Các nhim v h tng s
được trin khai theo tiến
độ Kế hoch s 09/KH-
UBND; ch tiêu c th
thc hin theo kế hoch
chuyên đề đã được phê
duyt.
Kế hoch trin
khai; báo cáo kết
qu đnh k
4
B
-
Đẩy mnh phát trin h tng
viễn thông ng rng, 5G, IoT,
mng truyn dn, trung tâm d
liu, đin toán đám mây, hạ
tng tính toán phc v d liu
ln, mô phng, d báo trí
tu nhân to (AIDC).
S Khoa
hc và
Công ngh
Các doanh
nghip vin
thông, các
S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
H tng viễn thông băng
rng, 5G, IoT, trung tâm
d liệu, điện toán đám
mây, h tng tính toán
được m rng; theo dõi
bng t l ph sóng, s
đim/khu vực được nâng
cấp, năng lực lưu tr
tính toán.
Kế hoch trin
khai; báo cáo kết
qu; danh mc h
tầng được nâng cp
3
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
5
-
Nâng cp, hoàn thin Nn tng
tích hp, chia s d liu Thành
ph (LGSP), kho d liu dùng
chung, h d liu, nn tng
tng hp, phân tích và biu
din d liu bảo đảm kết ni,
liên thông với các sở d liu
quốc gia, cơ sở d liu ca b,
ngành.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
png
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2027
LGSP, kho d liu dùng
chung, h d liu, nn
tng phân tích d liu
được nâng cp; tăng số
s d liu, h thng thông
tin kết ni, chia s qua nn
tng dùng chung.
LGSP; kho d liu
dùng chung; h d
liu; nn tng phân
tích d liu; báo
cáo kết ni, liên
thông
6
-
Phát trin nn tng bản đồ s
h tng d liu không gian
thng nht bo đảm kết ni,
liên thông với các sở d liu
quốc gia, cơ sở d liu ca b,
ngành.
Sng
nghip và
Môi trường
S Khoa hc
Công
ngh; các S,
ban, nnh;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Nn tng bn đồ số, cơ sở
d liệu không gian được
hình thành, cp nhật; tăng
s lp d liu không gian
s h thng chuyên
ngành khai thác, s dng.
Nn tng bản đồ s;
sở d liu không
gian; báo cáo kết
ni, khai thác
3
Phát trin d liu s, kinh tế
d liu trí tu nhân to
phc v tăng trưng kinh tế,
ưu tiên gii quyết các điểm
nghn và bài toán ln ca
Th đô
7
B
-
Trin khai Quyết định s
1394/QĐ-UBND ngày
28/3/2026 ca UBND Thành
ph phê duyt Chiến lược d
liu thành ph Ni đến
năm 2030
S Khoa
hc và
Công ngh;
các s, ban,
ngành thc
hin theo
nhim v
được phân
công
S Khoa hc
Công ngh
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2027
Các nhim v theo Chiến
c d liu thành ph
Nội được trin khai; ch
tiêu c th thc hin theo
Quyết đnh s 1394/QĐ-
UBND kế hoch hng
năm.
Kế hoch trin
khai; báo cáo kết
qu phát trin d
liu Thành ph
4
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
8
B
-
Hoàn thin, chun hóa, cp
nht, đồng b khai thác hiu
qu các s d liu ca
Thành ph, bao gm d liu
hành chính, d liệu dân cư, dữ
liu doanh nghip, d liu
chuyên ngành, d liu hin
trường và d liu không gian.
Các s, ban,
ngành
S Khoa hc
Công
ngh; UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
S sở d liệu được
chun hóa, cp nht, kết
ni, chia s tăng hằng
năm; dữ liệu được qun
theo nguyên tắc đúng, đủ,
sch, sng, thng nht,
dùng chung.
Danh mc d liu;
cơ sở d liu chun
hóa; báo cáo kết
qu cp nht, kết
ni, khai thác
9
B
-
Xây dng danh mc d liệu ưu
tiên phc v phát trin kinh tế
số; thúc đẩy phát trin d liu
m, d liu ln, d liu dùng
chung, d liu bản đ d
liu mẫu trong các lĩnh vực
trng đim.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2027;
cp nht
hng
năm
Danh mc d liu ưu tiên
phc v phát trin kinh tế
s được ban hành, cp
nht hằng năm; theo i
s b d liệu ưu tiên được
đưa vào khai tc.
Danh mc d liu
ưu tiên; kế hoch
m d liu; báo cáo
cp nht
10
-
soát, hoàn thin ban
hành các quy định, quy chế v
chia s và m d liu có kim
soát; phân loi d liu, quy
định trách nhim của quan
ch quản, chế cung cp API
phc v khai thác hp pháp,
bo đảm chế bo v cán b
thc hiện đúng quy định và
công b danh mc d liu
dùng chung, d liu m theo l
tnh.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2027;
cp nht
hng
năm
Công b danh mc d liu
dùng chung, d liu m
theo l trình; hình thành
chế cung cp API; theo
dõi s b d liu, API
được công b, chia s,
khai thác.
Quy chế chia s,
m d liu kim
soát; danh mc d
liu; API; báo cáo
khai thác d liu
5
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
11
B
-
Phát trin nn tng d liu,
dch v d liu, mô hình phân
tích d liu và các ng dng trí
tu nhân to phc v qun tr
doanh nghip, ti ưu chuỗi
cung ng, d báo th trường,
h tr ra quyết định và gii
quyết các bài toán ln ca
Thành ph.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các vin
trường,
doanh nghip
công ngh s,
doanh nghip
trên đa bàn
Thành ph.
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số nn tng d liu,
mô hình phân tích d liu,
ng dụng AI được t
đim/trin khai phc v
qun tr doanh nghip, ti
ưu chuỗi cung ng, d
o, h tr ra quyết định
gii quyết bài toán ln
ca Thành ph.
Nn tng d liu;
mô hình AI; báo
cáo t điểm/trin
khai
12
A
-
Nghiên cứu, đề xut chính
sách phát trin th trường d
liu; từng bước đnh nh mô
hình giao dch d liu th
nghim hình thành sàn giao
dch d liu ca Thành ph.
S Khoa
hc và
Công ngh
Công an
Thành ph
Ni; S
pháp; Sở
i chính;
Thng
Thành ph
Ni; các
S, ban,
ngành d
liu; doanh
nghip công
ngh s
2026 -
2028;
vn
hành,
hoàn
thin
2028 -
2030
Ti thiu 01 n d liu
hoc nn tng giao dch,
chia s, khai thác d liu
ca Thành ph được
nghiên cứu, thí điểm/đưa
o s dng theo thm
quyền quy đnh pháp
lut.
Báo o nghiên
cứu; đề án/mô nh
t điểm; n d
liu hoc nn tng
giao dch, chia s,
khai thác d liu
13
-
Nghiên cu, trin khai th
nghim kim soát mt s
mônh tài sn s phù hp vi
Lut Công nghip công ngh
s, Lut Th đô số
02/2026/QH16, định hướng
ca Chính ph và các quy định
hin hành ca pháp luật; ưu
tiên các lĩnh vực truy xut
S Khoa
hc và
Công ngh
S Tư pháp,
S Tài chính,
S Văn hóa
Th thao,
S Công
Thương, S
Nông nghip
i
trường
2026 -
2030;
nghiên
cu, thí
đim khi
đủ điều
kin
pháp
Ti thiu 01 mô hình t
đim được nghiên cứu, đề
xut hoc trin khai khi
đủ điều kin pp ;
o cáo đánh g tác
động, ri ro kiến ngh
cơ chế.
Báo o nghiên
cu; mô hình t
đim; báo cáo đánh
giá tác đng; đề
xuất cơ chế
6
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
ngun gc, tài sn trí tu, sn
phẩm văn hóa số, d liu s,
sn phm OCOP, làng ngh và
các hình ng dng
blockchain, bn sao s.
4
Phát trin doanh nghip
công ngh s, doanh nghip
nn tng h sinh thái đổi
mi sáng to gn vi các
công ngh s chiến lược ưu
tiên ca Thành ph
14
B
-
Thúc đẩy phát trin doanh
nghip công ngh s trên đa
bàn Thành ph có năng lc
nghiên cu, phát trin, làm
ch, ng dng, sn xut
thương mại hóa sn phm,
dch v ng ngh số; ưu tiên
phát trin doanh nghip hot
động trong các nh vực công
ngh s chiến lược thuc danh
mc ng ngh chiến lược ưu
tiên ca Thành ph.
S Khoa
hc và
Công ngh
Ban Qun
các Khu CNC
Khu CN,
các vin
trường, hip
hi doanh
nghip
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
S ng, chất lượng
doanh nghip ng ngh
s được nâng lên; theo i
s doanh nghip, sn
phm, dch v ng ngh
s được h trợ, thương
mi hóa.
Kế hoch h tr;
danh mc doanh
nghip; báo cáo kết
qu
15
B
-
Xây dng trin khai
Chương trình/kế hoch phát
trin ng nghip ng ngh
s theo định hướng ca Chính
ph; la chn, h tr đồng
hành vi các doanh nghip
S Khoa
hc và
Công ngh
S Công
Thương, S
i chính, các
doanh nghip
công ngh s
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Hình thành nhóm doanh
nghip ng ngh s nòng
ct, có tim năng dẫn dt;
theo dõi s doanh nghip
được la chn, h tr,
đồng hành hằng năm.
Chương trình phát
trin ng nghip
công ngh s, danh
sách doanh nghip
h tr
Trin khai
phù hp vi
Chương
tnh phát
trin kinh tế
s xã hi
s giai đon
2026 - 2030
7
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
công ngh s có tiềm năng trở
tnh doanh nghip dn dt.
ca Chính
ph và các
chương
tnh, kế
hoch liên
quan.
16
B
-
H tr doanh nghip phát trin
sn phm, gii pháp, nn tng
Make in Viet Nam; nâng cao
t l nội địa hóa sn phm,
dch v ng ngh s do doanh
nghiệp trên địa bàn Thành ph
làm ch.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Công
Thương, các
doanh nghip
công ngh s,
t chc tín
dng, ngân
hàng trên đa
bàn Thành
ph.
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Duy trì, nâng t l Make
in Viet Nam trong tng
doanh thu công nghip s
Việt Nam trên đa bàn Hà
Ni; phấn đấu đạt 50%
o năm 2030.
Các gói h tr; sn
phm, gii pháp,
nn tng s được
phát trin; báo cáo
kết qu
5
H tr doanh nghip nh
va, h kinh doanh, hp tác
xã, làng ngh chuyển đi s
thc cht
17
A
-
Xây dng triển khai đồng
b Kế hoch chuyển đổi s
cho doanh nghip nh va
trên đa bàn Thành ph giai
đoạn 2026 - 2030.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Tài chính,
các S, ban,
ngành, Hip
hi doanh
nghip nh
va,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
ban hành
kế hoch
trong
năm
2026,
trin
khai
hng
năm
Kế hoạch được ban hành,
t chc trin khai; p
phn hoàn thành ch tiêu
h tr ti thiu 120.000
doanh nghip nh va
chuyển đổi s đến năm
2030.
Kế hoạch; hướng
dn; báo cáo kết
qu h tr hng
năm
Hoàn thành
xây dng Kế
hoch trong
Quý II/2026
8
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
18
B
-
ng dn doanh nghip nh
va, h kinh doanh, hp tác
, làng ngh đánh giá mức độ
chuyển đổi s làm sở xây
dng l trình chuyn đổi s
phù hp.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Công
Thương, Liên
minh Hp tác
Thành
ph, Hi
Nông dân,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
S doanh nghip nh và
va, h kinh doanh, hp
tác xã, làng ngh được
đánh giá mức độ chuyn
đổi s và xác đnh l trình
tăng hằng năm; chỉ tiêu c
th xác đnh ti kế hoch
hằng năm.
B công c đánh
giá; tài liu hướng
dẫn; danh sách đơn
v được đánh giá;
o cáo trin khai
Thc hin
theo Kế
hoch
chuyển đổi
s cho doanh
nghip nh
va trên
đa bàn
Thành ph
giai đon
2026 - 2030
19
A
-
H tr trin khai áp dng các
nn tng s thiết yếu như: qun
tr, bán hàng, kế toán, kết ni
thuế, hóa đơn điện t, hp
đồng điện t, thanh toán s,
thương mại điện t, marketing
s, logistics s, truy xut
ngun gc, quản kho, điều
hành sn xuất chăm c
khách hàng.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Công
Thương;
Thuế tnh
ph Ni;
UBND ,
phường;
doanh nghip
nn tng s;
hip hi
doanh
nghip, t
chc tín
dng, ngân
hàng gii
pháp.
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
trin
khai
ngay
Tăng số doanh nghip
nh va, h kinh
doanh, hp tác xã, làng
ngh s dng nn tng s
thiết yếu; theo dõi s đơn
v ng hóa đơn điện t,
hp đồng đin t, thanh
toán số, thương mại điện
t, kết ni thuế.
Chương trình hỗ
tr; các gii pp
nn tng phù hp
vi tng loi hình
kinh doanh, phn
mm áp dng; báo
cáo trin khai
Thc hin
theo Kế
hoch
chuyển đổi
s cho doanh
nghip nh
va trên
đa bàn
Thành ph
giai đon
2026 - 2030
và Chương
tnh trin
khai h tr
các h kinh
doanh theo
s huy động
t các t
chc tín
dng, ngân
9
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
hàng cung
cp gii
pháp.
20
A
-
H tr doanh nghip, h kinh
doanh, hp tác xã làng ngh
tham gia các sàn thương mại
đin t trong nước xuyên
biên gii; m rng khai tc
ng dng iHanoi, Sàn Giao
dch ng ngh Ni, Ch
chuyển đổi s Ni, Gian
hàng s Th đô và các nn
tng s khác.
Đào to b sung kiến thc kinh
doanh thương mại điện t
tuân th lut thuế thương mi
đin t giúp các đơn vị ch
động trong kinh doanh.
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, S Du
lch, S Nông
nghip và
Môi trường,
UBND ,
phường t
chức, đơn vị
tài chính,
ngân hàng.
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số doanh nghip, h
kinh doanh, hp tác xã,
làng ngh tham gia sàn
thương mại điện t trong
c xuyên biên gii;
tăng số gian hàng s, sn
phẩm được qung bá, kết
ni tiêu th trên môi
trường s.
Chương trình hỗ
tr; gian hàng s;
danh sách đơn
v/sn phm tham
gia; báo cáo kết qu
Thc hin
theo Kế
hoch
chuyển đổi
s cho doanh
nghip nh
va trên
đa bàn
Thành ph
giai đon
2026 - 2030.
Chương
tnh trin
khai h tr
các h kinh
doanh theo
s huy động
t các t
chc tín
dng, ngân
hàng cung
cp gii
pháp.
21
-
Tăng cường liên kết s gia
doanh nghip nh va vi
doanh nghiệp đầu chui,
doanh nghip ln, doanh
nghip nn tng s, doanh
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, Hip
hi doanh
nghip, c
2026 -
2030;
trin
khai
Hình thành các mô hình,
kênh liên kết s gia
doanh nghip nh va
vi doanh nghiệp đầu
chui, doanh nghip nn
Chương trình kết
ni cung - cu; mô
hình liên kết s;
o cáo kết qu
10
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
nghip logistics và các ch th
cùng ngành.
đơn vị liên
quan
hng
năm
tng s, doanh nghip
logistics; tăng số chương
tnh kết ni cung - cu,
kết ni th trường, kết ni
chui giá tr s.
6
Phát trin kinh tế s theo
ngành, lĩnh vực trọng điểm
6.1
Nông nghiệp và Môi trưng
a
Nông nghip
22
-
Triển khai thúc đẩy phát trin
ng dng hiu qu ng
ngh s, nông nghip thông
minh trong nh vực nông
nghip theo Kế hoch s
73/KH-UBND ngày
12/3/2025 ca UBND Thành
ph v Phát trin nông nghip
ng dng công ngh cao trên
địa bàn thành ph Hà Ni đến
năm 2030.
Sng
nghip và
i trường;
các s, ban,
ngành thc
hin theo
nhim v
được phân
công
S Nông
nghip và
Môi trường
2026 -
2030;
theo kế
hoch
chuyên
đề
Ch tiêu/KPI thc hin
theo Kế hoch s 73/KH-
UBND kế hoch hng
năm; định k báo cáo s
mô hình, vùng sn xut,
s/hp tác ng dng
công ngh s, nông
nghip thông minh.
23
B
-
Tp trung xây dng sở d
liu s v đất đai, y trồng,
vt nuôi, thy sn, mùa v,
vùng nguyên liu, dch bnh,
truy xut ngun gc, cht
ng sn phm, th trường
tiêu th và d liu chui cung
ng.
Sng
nghip và
Môi trường
S Khoa hc
Công
ngh, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
sở d liu s nnh
nông nghiệp đưc xây
dng, cp nht; theo dõi
s lp d liu, vùng
nguyên liu, sn
phm/chui cung ng
được s hóa, truy xut
ngun gc.
sở d liu
chuyên ngành nông
nghip
b
Môi trường
11
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
24
-
Phát trin kinh tế s trong nh
vực môi trường theo ng nh
thành h thng d liu môi
trường đô th đng b, phc v
giám t, cnh báo, d báo, qun
lý tài nguyên và phát trin c
dch v môi tng s.
Sng
nghip và
Môi trường
S Khoa hc
Công
ngh, Công
an Thành
ph, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
H thng d liu môi
trường đô th được hình
tnh; theo dõi s ngun
d liệu, điểm quan trc,
ch s giám sát, cnh báo
môi trường được kết ni,
khai thác.
H thng d liu
môi tng, nn
tng giám sát
25
-
Tp trung hình thành h thng
d liệu môi trường đô th đồng
b; tích hp d liu chất lượng
không khí, nước, đất, cht thi,
phát thi khí nhà kính, khí
ng thủy văn các nguồn
gây ô nhim; ng dng cm
biến, IoT, camera, bn đồ s,
phân tích d liu trí tu
nhân to trong giám sát, cnh
o sớm và điu hành, qun lý
môi trường.
Sng
nghip và
Môi trường
S Khoa hc
Công
ngh, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số ngun d liu
môi trường được tích hp;
s đim/cm biến/camera
quan trc, cnh báo sm
được kết nối; báo cáo định
k phc v điu hành môi
trường.
H thng quan trc,
sở d liu, báo
cáo kết qu
6.2
Du lịch và Văn hoá
a
Du lch
26
-
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc du lch theo hướng du lch
thông minh; gn chuyển đổi
số, đổi mi công ngh d
liu vi phát trin sn phm,
dch v, th trường thương
hiu du lch ca Th đô.
S Du lch
S Khoa hc
Công
ngh, S Văn
hóa Th
thao, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Du lch thông minh được
m rng; theo dõi s đim
đến, sn phm, dch v du
lch s và s t s dng
nn tng/tin ích du lch
s.
Kế hoch trin
khai, mô hình du
lch thông minh
12
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
27
B
-
Hoàn thiện sở d liu v
đim đến, di sn, l hi, làng
ngh, sở lưu trú, l hành,
dch v ăn uống, dch v gii
t hành vi du khách; phát
trin nn tng qun tr đim
đến, qung s, đặt ch,
thanh toán, đánh giá tri
nghim.
S Du lch
S Văn hóa
Th thao,
S Khoa hc
Công ngh
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
sở d liu, nn tng du
lch s được hoàn thin;
theo dõi s đim đến,
s dch v, sn phm du
lịch được cp nht, s t
khai tc, đánh g tri
nghim.
sở d liu du
lch, nn tng qun
tr đim đến
28
-
M rng ng dng trí tu nhân
to, d liu ln, thc tế o,
thc tế tăng cường, bn sao s
các công ngh tương tác
mới để phát trin tour s, tri
nghim s, du lch thông minh
cá th hóa dch v.
S Du lch
S Văn hóa
Th thao,
S Khoa hc
Công ngh
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số tour s, tri
nghim s, mô hình thc
tế o/thc tế tăng ng,
bn sao s đim đến được
t đim/trin khai; theo
dõi s t s dng, mc
độ hài lòng.
Tour s, nn tng
tri nghim s du
lch, ng dng du
lch thông minh,
mô hình tham quan
thc tế o/thc tế
tăng cường, bn
sao s đim đến
o cáo kết qu
trin khai.
b
Văn hoá
29
-
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc văn hóa theo hướng hình
tnh h sinh thái công nghip
văn hóa số mang đm bn sc
Thăng Long - Hà Ni.
S Văn hóa
Th thao
S Khoa hc
Công
ngh, S Du
lch, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2027
- 2030
H sinh thái ng nghip
văn hóa số được thúc đẩy;
theo dõi s chương trình,
sn phm, không gian
sáng to, hình khai
tc văn hóa số được trin
khai.
Kế hoạch, đề án,
chương trình phát
trin
13
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
30
B
-
S hóa khai thác hiu qu
d liu di sn, bo tàng, di tích,
l hi, không gian văn hóa,
làng ngh, ph ngh các sn
phẩm văn hóa đặc trưng; ưu
tiên phát trin bo tàng s, di
sn s, sn phm ni dung s,
nn tng qung phân
phi sn phm n hóa số, các
hình thc tri nghiệm văn hóa
ng dng công ngh.
S Văn hóa
Th thao
S Khoa hc
Công
ngh, các đơn
v liên quan
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Được đo bằng s di sn,
bo tàng, di tích, l hi,
làng ngh, ph ngh, sn
phẩm văn hóa đặc trưng
được s hóa, khai thác;
theo dõi s sn phm ni
dung s, tri nghim s.
sở d liệu văn
hóa, sn phẩm văn
hóa s
31
-
Tạo điu kin cho doanh
nghip, t chc, nhân khai
tc d liu và tài sản văn hóa
s để phát trin sn phm ng
nghiệp văn hóa giá tr gia
tăng cao; từng bước hình thành
chế h tr sáng to, phân
phi, bo h quyn s hu t
tu và thương mại hóa sn
phm nội dung văn hóa số.
S Văn hóa
Th thao
S Tư pháp,
S Khoa hc
Công
ngh, S
Công Thương
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Đo bằng s sn phm
công nghiệp văn hóa số
được thương mi hóa; s
doanh nghip, t chc,
nhân tham gia khai thác
d liu, tài sn văn hóa số.
chế h tr,
chương trình t
đim, báo cáo kết
qu
6.3
Thương mại, công nghip và
năng lượng
a
Thương mại
32
-
Trin khai hiu qu Kế hoch
s 84/KH-UBND ngày
05/3/2026 ca UBND thành
ph Ni v phát trin
S Công
Thương;
các s, ban,
ngành thc
hin theo
S Công
Thương
2026 -
2030;
theo kế
hoch
Ch tiêu/KPI thc hin
theo Kế hoch s 84/KH-
UBND kế hoch hng
năm; định k báo cáo s
doanh nghip, h kinh
14
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
thương mi điện t ca Ni
giai đon 2026 - 2030.
nhim v
được phân
công
chuyên
đề
doanh, hp tác xã tham
gia thương mại điện t.
33
-
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc thương mại theo hướng
đẩy mạnh thương mại điện t,
kinh doanh đa kênh, thanh
toán s, hợp đồng đin t, hóa
đơn điện t và truy xut ngun
gc.
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, các S,
ban, ngành,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng t l doanh nghip
nh va kinh doanh
trên nn tảng thương mại
đin tử; tăng t l doanh
nghip s dng hợp đng
đin tử, hóa đơn điện t,
thanh toán s.
Kế hoạch, chương
tnh h tr, báo
cáo kết qu
34
B
-
Tăng cường trin khai ng
dng truy xut ngun gc ng
hóa, nht đối vi thc phm,
nhm nâng cao tính minh
bch, kim soát chất lượng
bo đảm an toàn thc phm
cho người dân.
S Công
Thương
S Nông
nghip và
Môi trường,
S Y tế, S
Khoa hc và
Công ngh,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số sn phm, nhóm
hàng, cơ s sn xut, kinh
doanh được áp dng truy
xut ngun gc, nht là
thc phẩm; tăng số t
tra cu, kim tra, giám sát
chất lượng.
H thng truy xut
ngun gc, báo cáo
kết qu
35
B
-
Khuyến khích các doanh
nghip, hp tác xã, h kinh
doanh, sở sn xut kinh
doanh tham gia kinh doanh
trên các sàn thương mại điện
t, nhất là n thương mại điện
t xuyên biên gii, nn tng s
Chương trình thúc đy tiêu
dùng sn phm, dch v trên
môi trường s, Chương trình
Gian hàng số - nâng tm
thương nhân Thủ đô”; kết ni
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, S Du
lch và các
đơn vị liên
quan
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số gian hàng s, sn
phm, doanh nghip, hp
tác , h kinh doanh
tham gia sàn thương mại
đin t trong nước
xuyên biên gii; theo dõi
doanh thu/giao dch s
khi s liu.
Các chương trình
h tr, báo o kết
qu
15
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
thương mại s vi qung
s, bo h nhãn hiu, ch dn
địa và chui giá tr du lch,
văn hóa, dịch v ca Thành
ph; hình thành lực lượng
nhân lc s trong thương mi
đin t, marketing s, vn
hành gian hàng s, thanh toán
số, thương mại điện t xuyên
biên gii qun tr chui
cung ng s.
b
Công nghip
36
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc công nghip chế biến, chế
to theo hướng sn xut thông
minh, xanh, bn vng
giá tr gia tăng cao.
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, Ban
Qun các
khu CNC
khu CN, các
doanh nghip
2026 -
2030;
trng
tâm 2027
- 2030
Tăng số doanh nghip
công nghip chế biến, chế
to áp dng mô hình sn
xut thông minh, xanh,
bn vng; ch tiêu c th
c đnh ti kế hoch
hằng năm.
Kế hoch trin
khai, mônh sn
xut thông minh
37
ng dng công ngh s trong
qun tr, điều hành, sn xut,
kim soát chất lượng, truy xut
ngun gc, kết ni chui cung
ng và m rng th trường.
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, các
doanh nghip
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số doanh nghip
ng dng h thng qun
tr, điu hành, kim soát
chất lượng, truy xut
ngun gc, kết ni chui
cung ng; theo dõi mc
tăng năng suất, gim chi
phí khi có s liu.
Các gii pháp ng
ngh áp dng, báo
cáo kết qu
c
Năng lượng
38
-
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc năng lượng theo hướng
S Công
Thương
Tng công ty
Đin lc
2026 -
2030;
H tng qun tr năng
ng thông minh đưc
Kế hoch, báo cáo
kết qu
16
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
hin đại hóa h tầng điện lc,
nâng cao hiu qu qun ,
giám sát s dụng năng
ng.
Ni, S Khoa
hc và Công
ngh, UBND
, phường
trng
tâm 2026
- 2028
nâng cao; theo dõi s h
thng, khu vc, công
tnh được s hóa, giám
sát tiêu th năng lượng.
39
-
ng dng công ngh s trong
quản lưới điện, đo đếm,
giám sát tiêu thụ, điu hành
vn hành, cnh báo s c ti
ưu hóa phân phi điện; hình
tnh nn tng quản năng
ng thông minh.
S Công
Thương
Tng công ty
Đin lc
Ni, S Khoa
hc và Công
ngh
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số gii pháp, nn
tng quản năng lượng
thông minh được t
đim/trin khai; theo dõi
s đim đo đếm, cnh
o, ti ưu vn hành được
kết ni.
Nn tng qun
năng lượng, báo
cáo trin khai
6.4
Dch v Logistics
40
-
T chc trin khai hiu qu
các nhim v chuyển đổi s
phát trin kinh tế trong lĩnh
vc Logistics theo Kế hoch
s 104/KH-UBND ny
13/3/2026 v phát trin dch
v logistics trên đa bàn thành
ph Nội giai đon 2026 -
2030.
S Công
Thương;
các s, ban,
ngành thc
hin theo
nhim v
được phân
công
S Công
Thương
2026 -
2030;
theo kế
hoch
chuyên
đề
Ch tiêu/KPI thc hin
theo Kế hoch s
104/KH-UBND kế
hoch hằng m; đnh k
o cáo s mô hình, nn
tng, doanh nghip
logistics ng dng công
ngh s.
41
-
Phát trin kinh tế s trong lĩnh
vc logistics theo hướng xây
dng Ni tr thành trung
tâm logistics của vùng Đồng
bng sông Hng, đồng thi là
trung tâm E-logistics hàng đầu
Vit Nam; gn chuyển đổi s
trong logistics vi phát trin
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, S y
dng, các
doanh nghip
logistics
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Dch v logistics s được
m rng; theo i s
doanh nghip, trung
tâm/kho bãi, hình
logistics đô thị, logistics
xanh, thương mại điện t
được kết ni s.
Kế hoch trin
khai, báo cáo kết
qu
17
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
thương mại điện t, logistics
đô thị, logistics xanh và nâng
cao năng lực kết ni chui
cung ng ca Th đô.
42
-
Tp trung s hóa, kết ni
chia s d liu gia c trung
tâm logistics, cng cn
ICD (c th: ICD C Bi, ICD
Đông Anh, ICD Đức Thượng),
khu vc n bay Ni Bài, kho
bãi, kho lnh, kho thông minh,
vn ti, giao nhn, ch đầu
mi và h thng phân phi;
đẩy mnh ng dng IoT, d
liu ln, trí tu nhân to và các
nn tng s trong qun tr kho
vận, điu phi vn ti, truy
xut ngun gc, ti ưu chi phí
phát trin dch v logistics
thông minh, xanh, hiện đại.
S Công
Thương
S Khoa hc
Công
ngh, doanh
nghip
logistics, các
đơn vị liên
quan
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số trung tâm
logistics, ICD, kho bãi,
kho lnh, ch đầu mi, h
thng phân phi được s
hóa, kết ni, chia s d
liu; theo dõi mc gim
chi phí/thi gian khi s
liu.
s d liu, nn
tng logistics s,
o cáo kết qu
6.5
Giáo dục, đào tạo lao
động, vic làm
a
Giáo dc ph thông
43
B
-
Hình tnh h sinh thái giáo
dc thông minh ca Th đô,
kết ni hc sinh, giáo viên, nhà
trường, ph huynh cơ quan
qun trên nn tng d liu
thng nht.
S Giáo dc
Đào to
S Khoa hc
Công
ngh, UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
H sinh thái giáo dc
thông minh được hình
tnh; theo dõi s trường,
hc sinh, giáo viên, ph
huynh s dng nn tng
d liu, dch v giáo dc
s.
Kế hoch, nn tng
h thng giáo
dc s
18
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
44
-
Hoàn thiện sở d liu
ngành, kho d liu ln dùng
chung, h thng điu nh
dashboard, mã đnh danh hc
tp cho hc sinh, hc b s, h
hc tp s tuyển sinh đầu
cp da trên d liệu n cư,
GIS ng dng AI; pt trin
nn tng hc tp s dùng
chung, kho hc liu s, mô
hình trường hc s, lp hc
thông minh, lp hc m lp
hc hn hợp; đẩy mnh giáo
dc k năng số,
STEM/STEAM, d liu, trí
tu nhân tạo, vi điện t và định
ng ngh nghip công ngh
cao ngay t ph thông.
S Giáo dc
Đào to
S Khoa hc
Công
ngh, Công
an Thành ph
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số hc sinh mã
định danh hc tp, hc b
s, h học tp s; s
hc liu s, lp hc thông
minh, lp hc m/hn
hp đưc trin khai; t l
s dng nn tng hc tp
s tăng hằng năm.
sở d liu
ngành, hc b s,
nn tng hc tp s
b
Giáo dục đại học đào tạo
ngh
45
-
Phát trin giáo dục đại hc
giáo dc ngh nghip theo
ng m, linh hot, thc
hành, gn vi nhu cu nhân lc
ca Th đô các ngành công
ngh s chiến lược ưu tiên.
S Giáo dc
Đào to
S Khoa hc
Công
ngh, các
trường đại
hc, cao
đẳng, sở
giáo dc ngh
nghip
2026 -
2030;
trng
tâm 2027
- 2030
Tăng quy mô đào tạo, đào
to li nhân lc s, công
ngh s chiến lược; theo
dõi t trọng quy mô đào
to STEM trên đa bàn
theo kế hoch/ch tiêu
được giao.
Kế hoch trin
khai, chương trình
đào to
46
-
Hoàn thin sở d liu giáo
dc ngh nghip, nn tảng đào
S Giáo dc
Đào to
S Khoa hc
Công
2026 -
2030;
Tăng số chương trình đào
to, bồi dưỡng ngn hn
s d liu, nn
tảng đào to,
19
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
to s, hc liu s, nh
đào tạo kết hp, mô phng
thc hành s; m rng các
chương trình đào to, đào to
li bi dưỡng ngn hn v
bán dẫn, vi điện t, t tu nhân
to, d liu, ng ngh s
các k năng công nghệ cao.
ngh, các
trường đại
học, cao đẳng
trên đa bàn
Thành ph
trin
khai
hng
năm
v bán dẫn, vi điện t, AI,
d liu, công ngh s; s
học viên, sở đào to,
doanh nghip tham gia
tăng hằng năm.
chương tnh bi
dưỡng
c
Lao động và vic làm
47
-
Phát trin ngun nhân lc s
th trường lao động thích
ng vi chuyển đổi số, đổi mi
sáng to, trí tu nhân to
công nghip công ngh cao.
S Ni v
S Giáo dc
Đào tạo,
S Khoa hc
Công
ngh, các đơn
v liên quan
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Ngun nhân lc s, th
trường lao đng s được
phát trin; theo i s
chương trình/kế hoch,
d liu, hoạt động kết ni
cung - cầu lao động s
được trin khai.
Kế hoch phát trin
ngun nhân lc,
o cáo kết qu
48
B
-
Nâng cao k năng số, k năng
AI, k ng ng nghệ cao, k
năng đổi mi ng to k
năng khởi nghip cho hc
sinh, sinh viên, hc viên giáo
dc ngh nghip người lao
động.
S Giáo dc
Đào to
S Ni v, S
Khoa hc và
Công ngh,
các doanh
nghip, c
sở giáo
dc.
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số hc sinh, sinh
viên, hc viên giáo dc
ngh nghiệp, người lao
động được bi dưỡng k
năng số, k ng AI, k
năng công nghệ cao; ch
tiêu c th xác đnh ti kế
hoch hằng năm.
Chương trình đào
to, bing, báo
cáo kết qu
6.6
Y tế
49
B
-
Hình thành h sinh thái y tế s
đồng b, liên thông, lấy người
dân làm trung tâm; gn chuyn
đổi s vi nâng cao cht lượng
khám, cha bnh, phát trin
S Y tế
S Khoa hc
Công
ngh, Bo
him xã hi,
Công an
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
H sinh thái y tế s đồng
bộ, liên thông được hình
tnh; theo dõi s sở y
tế, nn tảng, cơ sở d liu
Kế hoch trin
khai, mô hình y tế
s, báo cáo kết qu
20
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
dch v y tế s, bnh vin
thông minh qun tr y tế da
trên d liu.
Cung cấp và đào to gii pháp
qun khám cha bnh (bao
gm phn mm khám cha
bnh và phn mm h tr công
tác qun lý ca các trm y tế)
để các đơn vị tp trung vào
công tác chuyên môn và người
dân được tiếp cn các dch v
chăm sóc cộng đồng được
thun tiện hơn.
Thành ph,
đơn vị i
chính, nn
hàng, UBND
, phường
Trin
khai
ngay
y tế được kết ni, khai
tc.
50
B
-
Phát trin bnh vin thông
minh ti các bnh vin ng
lp từng bước m rng ra
ngoài công lp. Hoàn thin,
kết ni khai thác hiu qu
h sơ sức khỏe đin t, S sc
khỏe đin t, bệnh án điện t,
đơn thuốc điện t, d liu bo
him y tế, d liu n cư, dữ
liu an toàn thc phm các
nn tng s dùng chung ca
ngành. M rng ng dng trí
tu nhân to, phân tích d liu
các ng ngh s trong
chẩn đoán hình nh, h tr ra
quyết định lâm sàng, phát hin
sm bnh, qun dch t,
chăm sóc sc khe học đường,
S Y tế
S Khoa hc
Công
ngh, Công
an Thành
ph, Bo
him xã hi,
các cơ sở y tế
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng t l người n
h /sổ sc khe đin t;
tăng số bnh vin thông
minh, bệnh án điện t,
đơn thuốc điện t, dch v
y tế s, thanh toán không
dùng tin mt trong y tế.
s d liu, nn
tng y tế s, mô
hình bnh vin
thông minh, o
cáo kết qu
21
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
dinh dưỡng và an toàn thc
phm; phát trin các dch v y
tế s giá tr gia tăng trên nền
tng iHanoi và các nn tng s
khác ca Thành ph.
6.7
Các ngành, lĩnh vực khác
51
-
Phát trin kinh tế s trong các
ngành, lĩnh vực khác theo
ng hình thành môi tng
phù hợp cho đổi mi ng to,
chuyển đổi s ng dng
công ngh s; xác đnh d liu
lõi, nn tng dùng chung, mc
tiêu, ch tiêu và l trình thc
hin ca từng ngành, lĩnh vực.
Các s, ban,
ngành thành
ph
S Khoa hc
Công
ngh, UBND
, phường
2026 -
2030;
hoàn
tnh l
tnh
ngành
trong
2026 -
2027,
trin
khai
hng
năm
Các ngành, lĩnh vực xác
định d liu lõi, nn tng
dùng chung, mc tiêu, ch
tiêu l trình thc hin;
hằng năm báo cáo số
nhim v, mô hình, kết
qu đo được.
Kế hoch chuyên
ngành, o cáo kết
qu
7
Hình thành không gian tăng
trưởng mi ca kinh tế s
52
-
Hình thành các không gian
tăng trưởng mi ca kinh tế s
gn vi li thế định hướng
phát trin ca Th đô như: khu
công ngh cao, khu công ngh
s tập trung, khu thương mại
t do, khu kinh tế t do, kinh
tế tm thp, không gian ngm
các loi hình kinh tế mi
S Khoa
hc và
Công ngh
Ban Qun
các Khu CNC
khu CN,
các S, ban,
ngành liên
quan
2026 -
2030;
nghiên
cu 2026
- 2027,
trin
khai
2028 -
2030
Hình thành, phát trin các
không gian tăng trưởng
mi ca kinh tế s; theo
dõi năng lực h tng d
liu, h tng tính toán
phc v t tu nhân to;
s doanh nghip d liu,
t tu nhân to, bán dn,
vi điện t được h tr, kết
ni; s mô hình AI ng
Đề án/kế hoch
phát trin không
gian tăng trưng
mi ca kinh tế s;
danh mc không
gian tăng trưng
mới ưu tiên; o
cáo kết qu trin
khai hằng năm.
22
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
da trên ng dng công ngh
s, d liu s, h tng s đổi
mi sáng to. Phát trin Khu
Công ngh cao Hòa Lc tr
tnh ht nhân nghiên cu, th
nghiệm, ươm to, sn xut th
nghiệm thương mại hóa
công ngh s mới; thúc đẩy
hình thành T hp G-Campus
Hòa Lc - Trung tâm ng
ngh cao và trung tâm d liu
đạt chun Tier III chuyên phc
v trí tu nhân to và tính toán
hiu năng cao; từng bước phát
trin h sinh thái d liu, ttu
nhân to, n dẫn, vi điện t
các ng ngh s chiến lược
ưu tiên của Thành ph.
chung/t điểm; s sn
phm, gii pháp ng
ngh s, AI, d liu, bán
dẫn, vi điện t được
nghiên cứu, t điểm,
trin khai.
53
-
Trin khai c mô hình t
đim v khu sn xut thông
minh, trung tâm th nghim
công ngh s và nn tng h
tr đổi mi sáng to phc v
doanh nghip. Hình tnh
mạng lưới trung tâm, phòng
th nghiệm, s ươm to,
tnh din kim chng gii
pháp công ngh s ti Khu
Công ngh cao Hòa Lc, các
trung tâm đổi mi sáng to,
trường đại hc, vin nghiên
S Khoa
hc và
Công ngh
Ban Qun
các Khu CNC
khu CN,
các trung tâm
đổi mi sáng
to, trường
đại hc, vin
nghiên cu,
doanh nghip
công ngh s
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
S mô hình t điểm v
khu sn xut thông minh,
trung tâm th nghim
công ngh s, nn tng h
tr đổi mi sáng tạo được
trin khai; s trung tâm,
phòng th nghiệm, sở
ươm to, tnh din, kim
chng gii pp ng
ngh s được hình thành
hoc kết ni; s doanh
nghip, sn phm, gii
pháp công ngh s được
nh thí điểm
khu sn xut thông
minh, trung tâm
th nghim công
ngh s, nn tng
h tr đổi mi sáng
to; mng lưới
trung tâm, phòng
th nghim, sở
ươm tạo, trình din,
kim chng gii
pháp ng ngh s;
danh mc sn
23
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
cu doanh nghip ng
ngh s trên đa bàn Thành
ph.
h tr th nghim, trình
din, kim chng, hoàn
thin và thương mại hóa.
phm, gii pháp
công ngh s được
th nghim, trình
din, kim chng.
8
M rng liên kết vùng
hp tác quc tế
54
-
Tăng cường liên kết vi các
địa phương trong Vùng Thủ
đô và các địa phương quan
h kinh tế cht ch vi Hà Ni
trong kết ni h tng s, chia
s d liu, thương mi s, du
lch s, đào to nhân lc s
h tr phát trin doanh nghip
công ngh s.
S Khoa
hc và
Công ngh
Văn phòng
UBND
Thành ph,
S Công
Thương, S
Du lch, các
địa phương
liên quan
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình
phi hp, ni dung liên
kết vùng v h tng s,
chia s d liu, thương
mi s, du lch số, đào to
nhân lc s, doanh nghip
công ngh s.
Chương trình phối
hp, biên bn hp
tác, báo cáo kết qu
55
-
M rng hp tác quc tế trong
các lĩnh vực d liu, trí tu
nhân tạo, đin toán đám mây,
an ninh mng, bán dẫn, vi điện
t, giáo dc s, y tế số, đô thị
thông minh, công nghip công
ngh s, công nghiệp văn hóa
s và xut khu s; thu hút
doanh nghip, chuyên gia,
vin nghiên cu, t chức đổi
mi sáng to và n đầu tư
quc tế tham gia phát trin h
sinh thái kinh tế s ca Th đô.
S Khoa
hc và
Công ngh
Văn phòng
UBND
Thành ph,
các S, ban,
ngành liên
quan
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình,
tha thun, hoạt động hp
tác quc tế; s chuyên gia,
viện trường, doanh
nghip, nhà đầu tư quốc tế
tham gia h sinh thái kinh
tế s Th đô.
Các chương trình
hp tác, hi ngh,
tha thun hp tác
24
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
56
-
Đẩy mnh xúc tiến đầu tư, xúc
tiến thương mại v công
nghip ng ngh s, kết ni
th trường quc tế, h tr
doanh nghip công ngh s
ca Ni tham gia u hơn
o chui gtr th trường
s quc tế.
S Công
Thương, S
i chính
thc hin
theo chc
năng, nhiệm
v được
giao
Văn phòng
UBND
Thành ph,
S Khoa hc
Công
ngh, các đơn
v liên quan
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình xúc
tiến đầu tư, xúc tiến
thương mại v ng
nghip công ngh s; s
doanh nghip ng ngh
s được h tr kết ni th
trường quc tế.
Chương trình xúc
tiến, báo cáo kết
qu
9
Bảo đảm an toàn, an ninh
mng, nim tin s gim
thiểu tác đng tiêu cc ca
công ngh s
57
B
-
Xây dng môi tng s an
toàn, tin cy điều kin nn
tảng để phát trin kinh tế s
bn vng; tp trung bo v d
liu cá nhân, d liu doanh
nghip, d liu sn xut kinh
doanh, h thng thông tin, nn
tng s các giao dịch đin
t.
Công an
Thành ph
Hà Ni
S Khoa hc
Công
ngh, các S,
ban, nnh;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Mức độ an toàn, an ninh
mng và nim tin s được
nâng cao; theo dõi s h
thng, nn tảng đưc
kim tra, đánh giá, bảo v;
s s c/rủi ro được phát
hin, x .
Kế hoạch, phương
án bảo đảm an toàn,
o cáo đánh giá
58
B
-
T chc tuyên truyền, hướng
dn, cnh báo và h tr doanh
nghiệp, người n nhn din,
phòng tránh các ri ro trên môi
trường s như lừa đảo s, gi
mo, deepfake, xâm phm d
liu, r bí mt kinh doanh và
các tác động tu cc mi do
công ngh s gây ra.
Công an
Thành ph
Hà Ni
S Khoa hc
Công
ngh, Cơ
quan Báo và
Phát thanh,
Truyn hình
Ni,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chiến dch, tài
liu, cnh báo, lưt người
dân/doanh nghiệp đưc
tuyên truyền, hướng dn
phòng tránh lừa đảo s,
gi mo, deepfake, xâm
phm d liu.
i liu tuyên
truyn, chương
tnh cnh báo, báo
cáo kết qu
25
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
59
-
Thường xuyên đánh g tác
động ca công ngh s đối vi
vic làm, môi trường kinh
doanh, quyền riêng tư, an toàn
d liu, thông tin th trường và
chất lưng sng; ch động đề
xut gii pháp qun tr ri ro,
gim thiu tác động tiêu cc.
S Khoa
hc và
Công ngh
Công an
Thành ph
Ni, S
Ni v, các
S, ban,
ngành liên
quan
2026 -
2030;
đánh g
định k
hng
năm
báo cáo đánh gđnh
k tác động ca công
ngh s; s ri ro, tác
động tiêu cực đưc nhn
din, đề xut gii pháp,
kiến ngh chính sách.
Báo cáo đánh giá,
đề xut gii pháp,
kiến ngh chính
sách
II
PHÁT TRIN XÃ HI S
1
Phát trin công dân s
năng lực s của người dân
60
B
-
Phát trin ng dân s ca Th
đô theo Khung năng lực s cho
công dân Ni, hình thành
năng lc s thiết yếu nâng
cao kh năng tham gia ca
người n vào môi trưng s.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Giáo dc
Đào tạo,
S Ni v,
Thành đoàn
Ni, Hi
Liên hip Ph
n, Hi ng
dân, Liên
đoàn Lao
động
2026 -
2030;
hoàn
tnh
khung
trong
năm
2026,
trin
khai
hng
năm
Khung năng lực s cho
công dân Ni được
ban hành; s ợt người
dân được bi dưỡng, đánh
giá năng lực s tăng hằng
năm; ch tiêu c th xác
định ti kế hoch hng
năm.
Chương trình, tài
liu bi dưỡng, báo
cáo kết qu
Hoàn thành
Khung năng
lc s cho
công dân
Ni trong
Quý II/2026
61
B
-
Xây dng triển khai chương
tnh bi dưỡng k năng số
theo nhóm đối tượng, độ tui,
điu kin tiếp cn nhu cu
s dng thc tế; ưu tiên kỹ
năng sử dng, khai thác các
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành, đoàn
th; UBND
, phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình, hc
liu, lp/t chc bi
dưỡng k năng s; s t
người dân được đào to,
bồi dưỡng, h tr s dng
Chương trình bồi
dưỡng, hc liu,
o cáo kết qu
Thc hin
sau khi
Khung năng
lc s cho
công dân
26
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
nn tng s dùng chung ca
Thành ph.
nn tng s dùng chung
tăng hằng năm.
Nội được
phê duyt
62
-
T chức đo lường, đánh giá
định k mc độ ph cp k
năng số của người dân và mc
độ s dng thc tế các dch v
s thiết yếu; gn kết qu đánh
giá vi trách nhim trin khai
của quan, đơn vị chính
quyền cơ sở.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
đánh g
định k
hng
năm
B ch s/b công c đánh
giá được vn hành; đnh
k đo mức độ ph cp k
năng số mức độ s
dng thc tế dch v s
thiết yếu của ngườin.
B ch s, báo cáo
đánh giá định k
Thc hin
sau khi
Khung năng
lc s cho
công dân
Nội được
phê duyt
2
Phát trin cộng đng s
thiết chế h tr s cơ sở
63
-
Duy trì nâng cao hiu qu
hoạt động thc cht ca T
chuyển đi s cng đồng ti
100% xã, phường; chun hóa
ni dung hoạt động, tài liu
ng dn, phương thức h
tr chế phi hp gia
chính quyền s vi các t
chc chính tr - hi, trường
học, sở y tế, doanh nghip
lực lượng cộng đồng.
S Khoa
hc và
Công ngh
UBND ,
phường;
MTTQ và các
t chc chính
tr - hi
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
100% xã, phường duy t
T chuyển đổi s cng
đồng; theo dõi s thành
viên được tp hun, s
ợt người dân/h gia
đình được h tr, mức độ
hài lòng ti cơ sở.
i liệu hướng dn,
kế hoch tp hun,
o cáo kết qu
64
A
-
Gn hoạt đng ca T chuyn
đổi s cộng đồng vi Phong
trào Bình dân hc v s; phát
trin phong trào “Gia đình số”,
các mô hình “Chợ s - Nông
thôn s”, mô hình ng số”,
mô hình Mỗi ng dân - Mt
UBND xã,
phường
S Khoa hc
Công
ngh; Công
an Thành
ph; Trung
tâm Phc v
hành chính
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm,
trng
Hình thành phát trin
các mônh cộng đồng s
tại sở; tăng s
/phường trin khai T
chuyển đổi s cng đồng
hiu quả; tăng số người
dân được h tr s dng
nh t
đim/nhân rng, tài
liu hướng dn
trin khai nhân
rng, báo cáo kết
qu
27
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
danh tính số”, đim h tr k
năng số cng đồng, đim h
tr dch v ng s và thanh
toán s tại sở; ưu tiên khu
vc ngoi thành, làng ngh,
ch dân sinh, khu dân cư đông
người đa bàn mức độ
sn sàng s thp.
công Thành
ph; S Y tế;
S Công
Thương;
MTTQ và các
t chc chính
tr - xã hi;
doanh nghip
công ngh s,
doanh nghip
vin thông
tâm 2026
- 2027,
nhân
rng
2028 -
2030
dch v s thiết yếu (dch
v ng trc tuyến, đnh
danh điện t, ch ký s,
thanh toán s, s sc khe
đin t, iHanoi); ch tiêu
c th xác định theo kế
hoch hằng năm
65
A
-
Thí điểm, trin khai mô hình
Trạm ng dân strên địa
bàn Thành ph nhm h tr
trc tiếp người dân tiếp cn
s dng dch v ng trc
tuyến, thanh toán s, s sc
khỏe điện t, giao thông s,
các nn tng s ca Thành ph
k năng số cơ bản; tăng
ng h tr phòng, chng la
đảo trên môi trường s. Ti các
Trạm Công dân s”, thí đim
kim soát h thng cp bn
sao s t động giá tr s
dng thay thế bn sao chng
thực theo quy định pháp lut
mô hình th nghiệm được
cp có thm quyn cho phép.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công Thành
ph
S Khoa hc
Công
ngh; ng
an Thành
ph; các S,
ban, nnh;
UBND ,
phường;
doanh nghip
công ngh s;
doanh nghip
vin thông
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2027,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số mô hình cng
đồng s, Trm ng dân
số, đim h tr dch v
công s, thanh toán s
được thí điểm/nhân rng;
s ợt người n được h
tr, t l giao dch s
tnhng và mức độ hài
lòng được theo dõi.
nh t
đim/nhân rng;
Trm công dân s;
đim h tr dch v
s tại sở; quy
tnh hướng dn;
o cáo kết qu
28
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
3
Thu hp khong cách s
khong cách AI gia các
nhóm dân cư
66
-
T chc triển khai các chương
tnh h tr phù hợp để thu hp
khong cách s gia các nhóm
dân cư, bảo đảm mi người
dân đều điu kin tiếp cn,
s dng dch v s và thích
ng với i trưng s.
S Khoa
hc và
Công ngh
S Ni v, S
Giáo dc
Đào to, S Y
tế, UBND xã,
phường, các
t chức đoàn
th
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình hỗ
tr nhóm mức độ sn
sàng s thp; theo dõi s
ợt ngưi cao tui, người
khuyết tt, ph n yếu
thế, lao động phi chính
thc, nông dân, tiu
thương, học sinh, sinh
viên được h tr.
Chương trình hỗ
tr, báo cáo kết qu
67
-
H tr tiếp cn thiết b thông
minh vi g r, kết ni
internet, k năng số bản, k
năng sử dng dch v công
trc tuyến, định danh điện t,
ch ký s, thanh toán s,
tương tác số tiếp cn các
nn tng s dùng chung ca
Thành ph cho các nhóm
mc độ sn sàng s thp.
S Khoa
hc và
Công ngh
UBND ,
phường; các
t chc chính
tr - xã hi;
doanh nghip
vin thông;
doanh nghip
cung cp thiết
b thông
minh; doanh
nghip cung
cp dch v
Internet
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số người dân thuc
nhóm sn sàng s thp
được h tr tiếp cn thiết
b, internet, k năng số
bn, dch v công trc
tuyến, định danh điện t,
ch s, thanh toán s.
Kế hoch h tr,
mô hình h tr ti
cơ sở
68
-
Từng bước ph cp k năng sử
dng ttu nhân to an toàn,
trách nhim, phù hp vi
từng nm đối tượng; gn ni
dung này vi hoạt động ca T
chuyển đổi s cng đồng,
S Khoa
hc và
Công ngh
S Giáo dc
Đào tạo,
UBND ,
phường, các
đoàn thể
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
Tăng số hc liệu, chương
tnh tp huấn, lượt người
dân được hưng dn s
dng AI an toàn, trách
nhim; theo i mức độ
Hc liệu, chương
tnh tp hun, báo
cáo kết qu
29
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
Phong trào Bình dân hc v s
các chương trình phổ cp
k năng số cho nhóm đặc thù.
rng
2028 -
2030
s dng thc tế sau tp
hun.
4
Phát trin dch v hi s
thiết yếu phc v người dân
69
B
-
M rng nâng cao cht
ng dch v s trong giáo
dc, y tế, an sinh xã hi, vic
làm, phn ánh hiện trường,
thông tin quy hoch, thanh
toán số, định danh s, ch
s dch v công trc tuyến
toàn trình.
Các S,
ban, ngành
thc hin
theo chc
năng nhiệm
v
S Khoa hc
Công
ngh; UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số dch vhi s
thiết yếu được cung cp,
liên thông; theo i s
giao dch s, t l h
sơ/giao dịch trc tuyến
tnh công, mức độ hài
lòng của người dân.
Các nn tng, dch
v s, o cáo kết
qu
70
B
-
Gn phát trin dch v hi
s vi các nn tng s dùng
chung ca Thành ph như
iHanoi, VNeID các h
thng chuyên ngành đ người
dân th thc hin giao dch
s thun tin, liên thông và
không ph thuộc địa gii hành
chính.
Các S,
ban, ngành
thc hin
theo chc
năng nhiệm
v
S Khoa hc
Công
ngh; UBND
, phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số dch v, h thng
chuyên ngành được tích
hp, khai thác qua iHanoi,
VNeID nn tng s
dùng chung; theo dõi s
người ng, s giao dch
phát sinh.
Kế hoch ch hp,
o cáo vn hành
khai thác
5
Phát trin giáo dc s, hc
tp s nâng cp k năng
s cho lực lượng lao động
71
B
-
Hoàn thin hc liu s, kho
hc liu dùng chung, nn tng
hc tp s, qun tr trường hc
s, hc b số, đnh danh
S Giáo dc
Đào to
S Khoa hc
Công
ngh, các cơ
s giáo dc
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng số hc liu s, kho
hc liu, nn tng hc tp,
hc b số, đnh danh
hc tập, trường hc s,
lp hc thông minh/lp
Nn tng, hc liu
s, báo cáo kết qu
30
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
hc tập, trường hc s, lp hc
thông minh, lp hc m lp
hc hn hp.
hc hn hợp được trin
khai, s dng.
72
-
Đẩy mnh giáo dc k năng
s, STEM/STEAM, k năng
d liu, k năng ttu nhân
to trong nhà trường; tăng
ờng đào to li, đào to nâng
cp bi dưỡng k năng số
cho người lao động.
S Giáo dc
Đào to;
các trường
đại hc, cao
đẳng trên
địa bàn
Thành ph
S Khoa hc
Công
ngh, các
doanh
nghip, s
giáo dc
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số hc sinh, sinh
viên, người lao động được
đào to, bồi dưỡng k
năng số, STEM/STEAM,
k năng dữ liu, k năng
AI; ch tu c th xác
định ti kế hoch hng
năm.
Chương trình đào
to, bing, báo
cáo kết qu
6
Phát trin y tế số, chăm sóc
sc khe s và an sinh s
73
A
-
Chun hóa, kết ni khai
tc hiu qu h sức khe
đin t, S sc khỏe đin t,
bệnh án điện tử, đơn thuốc
đin t, d liu bo him y tế,
d liu an toàn thc phm
các nn tng s dùng chung
ca ngành y tế.
S Y tế
S Khoa hc
Công
ngh, Bo
him xã hi,
Công an
Thành ph
Hà Ni
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Tăng t l người n
h /sổ sc khe đin t;
s bệnh án điện tử, đơn
thuốc điện t, d liu bo
him y tế, d liu an toàn
thc phẩm đưc kết ni,
khai thác.
s d liu, nn
tng y tế s, báo
cáo kết qu
74
B
-
M rng đăng ký khám trc
tuyến, khám cha bnh bng
CCCD/VNeID, thanh toán
không dùng tin mt và các
tin ích y tế s trên nn tng s
ca Thành ph; đẩy mnh ng
dng d liu và trí tu nhân to
trong chẩn đoán, điu tr, điu
hành bnh vin, qun dch
S Y tế
S Khoa hc
Công
ngh, Công
an Thành ph
Ni, các
cơ sở y tế
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số ợt đăng ký
khám trc tuyến, khám
cha bnh bng
CCCD/VNeID, thanh
toán không dùng tin mt;
tăng số tin ích y tế s,
hình bnh vin thông
minh, ng dng AI trong
y tế.
Dch v y tế s, mô
hình bnh vin
thông minh, báo
cáo kết qu
31
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
tễ, chăm sóc sức khe hc
đường, dinh dưỡng, an toàn
thc phm.
7
Phát triển văn hóa số, đời
sng s không gian s
lành mnh
75
-
Đẩy mnh s hóa di sn, bo
tàng, không gian văn hóa,
ngh thut biu din, làng
ngh, ph ngh các sn
phẩm văn hóa đặc trưng; phát
trin sn phẩm văn hóa s, nn
tng ng to ni dung s tích
cc, truyn thông s lành
mnh các hình thc tri
nghiệm văn hóa ng dng
công ngh.
S Văn hóa
Th thao
S Khoa hc
Công
ngh, S Du
lch, UBND
, phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số di sn, bo tàng,
không gian văn hóa, làng
ngh, ph ngh, sn phm
văn hóa đặc trưng được s
hóa; s sn phẩm văn hóa
s, tri nghiệm n hóa số
được trin khai.
sở d liu, sn
phẩm văn hóa số,
o cáo kết qu
76
-
Tăng cường giáo dục văn hóa
ng x số, đạo đức s, trách
nhim s, k năng t bo v
kh năng tch ng của người
dân trên môi trường mng; ch
động phòng nga, hn chế
thông tin xấu độc tác động
tiêu cc ca công ngh đối vi
đời sng xã hi.
S Văn hóa
Th thao
S Khoa hc
Công
ngh, Cơ
quan Báo và
Phát thanh,
Truyn hình
Ni,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số chương trình
truyn thông, tài liu
ng dẫn, lượt người
dân được tuyên truyn v
văn hóa ng x số, đạo
đức s, trách nhim s, k
năng t bo v trên môi
trường mng.
Chương trình
truyn thông, tài
liu hướng dn, báo
cáo kết qu
8
Bo v người dân trên môi
trường s xây dng nim
tin xã hi s
32
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
77
B
-
Tăng cường truyn thông,
ng dn, cnh báo h tr
ngườin nhn din, phòng
tránh các ri ro trên môi
trường s như lừa đảo s, gi
mo, xâm phm d liu
nhân, thông tin sai lch, l
thuc nn tảng và các nguy cơ
mi do trí tu nhân to mang
li.
Công an
Thành ph
Hà Ni
S Khoa hc
Công
ngh, S Văn
hóa Th
thao, Cơ quan
Báo và Phát
thanh,
Truyn hình
Ni,
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số cnh báo, tài liu,
chương trình truyền
thông, lượt ni n
được hướng dn phòng
tránh lừa đảo s, gi mo,
xâm phm d liu
nhân, thông tin sai lch và
ri ro do AI.
i liu truyn
thông, chương
tnh cnh báo, báo
cáo kết qu
78
-
Ưu tiên bảo v các nhóm yếu
thế, người cao tui, tr em, hc
sinh, sinh viên người dân
mức độ sn sàng s thp; phát
trin các công c h tr kim
chng thông tin, kênh tiếp
nhn phản ánh, chế h tr
bo v người dân trên môi
trường s.
Công an
Thành ph
Hà Ni
S Khoa hc
Công
ngh, S Văn
hóa Th
thao, S Giáo
dục Đào
to, UBND
, phường
2026 -
2030; thí
đim
2026 -
2028,
nhân
rng
2028 -
2030
Tăng số công c h tr
kim chng thông tin,
kênh tiếp nhn phn ánh,
chế h tr nhóm yếu
thế; theo dõi s phn ánh,
u cu h tr được tiếp
nhn, x .
Công c h tr,
kênh phn ánh, báo
cáo kết qu
79
-
Gn bo v người dân vi yêu
cu bo v d liu nhân, an
toàn s, nim tin s trách
nhim gii trình của các
quan, t chc trong cung cp,
vn nh dch v s và nn
tng s.
Công an
Thành ph
Hà Ni
S Khoa hc
Công
ngh, các S,
ban, ngành
2026 -
2030;
trin
khai
hng
năm
Tăng số ng dẫn,
chế giám sát, báo cáo
đánh giá v bo v d liu
nhân, an toàn s, trách
nhim gii trình trong
cung cp, vn hành dch
v s, nn tng s.
chế giám t,
o cáo đánh giá,
ng dn thc
hin
9
Nâng cao năng lực qun tr
xã hội trên môi trường s
33
Stt
Mc
ưu
tiên
Mc
Nhim v
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Thi
gian
thc
hin
D kiến kết qu
đạt được
ịnh lượng)
Sn phm
d kiến
Ghi chú
80
B
-
Phát trin các ng c qun tr,
theo dõi, đánh giá và phản hi
trên môi trường s; xây dng
cơ chế đánh giá đnh k v
mức độ bao trùm s, an toàn
s, mức độ hài lòng cht
ng th ng của người
dân đối vic dch v s thiết
yếu.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
trng
tâm 2026
- 2028
Công c qun tr, theo
dõi, đánh giá, phản hi
được phát triển; đnh k
đo mức độ bao trùm s, an
toàn s, mc độ hài lòng,
chất ng th ng dch
v s thiết yếu.
Công c qun tr,
b ch s, báo cáo
đánh g
81
-
Gn kết qu đánh giá với hiu
qu điu hành ca các cp
chính quyn, trách nhim
người đứng đầu nhim v
xây dng xã hi s ca Thành
ph; kp thi phát hin, x
khó khăn, vướng mc nhân
rng mô hình hiu qu.
S Khoa
hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành;
UBND ,
phường
2026 -
2030;
đánh g
định k
hng
năm
Kết qu đánh giá đưc s
dụng trong điều hành, xác
định trách nhiệm người
đứng đầu; s khó khăn,
ng mắc được phát
hin, x; s mônh
hiu qu được nhân rng.
Công c qun tr,
b ch s, báo cáo
đánh g
Ghi chú: Mức ưu tiên triển khai ngay trong năm 2026A; Mức ưu tiên triển khai trong giai đoạn tiếp theo t năm 2027 - 2030 là B.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3806/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt “Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số Thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×