• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 429/QĐ-UBND 2026 ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình hành động quốc gia của Việt Nam về đăng ký và thống kê hộ tịch giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 11:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 429/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hữu Quế
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện “Chương trình hành động quốc gia của Việt Nam về đăng ký và thống kê hộ tịch giai đoạn năm 2026 - 2030" trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 429/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 429/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 429/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số:
/-UBND
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Gia Lai, ngày
tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch trin khai thc hiện “Chương trình hành động quc gia
ca Vit Nam v đăng ký và thống kê h tch giai đoạn năm 2026 - 2030" trên
địa bàn tnh Gia Lai
Y BAN NHÂN DÂN TNH GIA LAI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut H tịch năm 2014;
Căn cứ Quyết định s 2836/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Th
ng Chính ph phê duyệt Chương trình hành động quc gia ca Vit Nam v đăng
ký và thng kê h tịch giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề ngh của Giám đốc S pháp tại T trình s 253/TTr-STP ngày 23
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoch trin khai thc hin
"Chương trình hành động quc gia ca Vit Nam v đăng thống h tch giai
đon 2026 - 2030” trên địa bàn tnh Gia Lai.
Điu 2. Giao Giám đốc S Tư pháp chủ trì, phi hp vi các s, ngành liên
quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường t chc trin khai thc hin Kế hoch này.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp,
Ni v, Tài chính, Y tế; Chi cục trưng Thng kê; Th trưởng các s, ngành có liên
quan; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng chu trách nhim thi hành Quyết
định này k t ngày ký./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cc HCTP);
- TT HĐND tỉnh;
- Công an tnh;
- Tòa án nhân dân tnh;
- CVP UBND tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT, C3.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Hu Quế
429
30
01
2
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
K HOCH
Thc hiện “Chương trình hành động quc gia ca Vit Nam v đăng ký và
thng kê h tịch giai đoạn 2026 - 2030” trên địa bàn tnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca UBND tnh Gia Lai)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- T chc trin khai kp thời, đầy đủ và hiu qu các nhim v, giải pháp được
giao tại “Chương trình nh động quc gia ca Vit Nam v đăng ký, thống h
tịch giai đoạn 2026 - 2030” trên địa bàn tnh.
- Nâng cao chất lượng công tác đăng ký, quản thống hộ tịch trên địa
bàn tỉnh; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhân; phục vụ yêu cầu quản nhà
nước và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Đy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong lĩnh vực hộ
tịch; bảo đảm kết nối, khai thác hiệu quả dữ liệu hộ tịch với Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư và các cơ sở dữ liệu có liên quan.
2. Yêu cu
- Việc triển khai thực hiện phải bám sát nội dung, mục tiêu, nhiệm vcủa Quyết
định số 2836/QĐ-TTg; bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất, khả thi phợp với
điều kiện thực tiễn của tỉnh.
- Xác định trách nhiệm của từng sở, ban, ngành, địa phương; tăng cường
phối hợp liên ngành trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Bảo đảm nguyên tắc “6 rõ”: nội dung công việc, quan chủ trì,
quan phối hợp, thời gian thực hiện, sản phẩm/kết quả trách nhiệm tổ chức
thực hiện.
II. NHIM V
Triển khai đồng b các nhim v, gii pháp nhm thc hiện đầy đ các mc
tiêu c th ca Quyết định s 2836/QĐ-TTg; xây dng, hoàn thin và vận hành Cơ
s d liu h tịch điện t thng nhất trên đa bàn tnh.
Xác định trách nhim ca các s, ngành cp tnh trong vic ch đạo, hướng
dn, kiểm tra công tác đăng ký, cp nht, thng kê, khai thác và s dng d liu h
tch; bảo đảm d liệu đầy đủ, chính xác, kp thi, liên thông và dùng chung phc v
quản lý nhà nước và cung cp dch vng.
1. Ci thiện cơ sở vt cht, k thut; hiện đại hóa phương thức đăng ký và
thng kê h tch
3
1.1. Trang b máy tính, kết ni mng Internet, máy in, phc v riêng cho công
tác đăng ký h tch tại các cơ quan đăng ký hộ tch.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: S Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Thời gian hoàn thành: Xong trước quý II năm 2026.
1.2. Tăng cường s vt cht, k thut, ng dng công ngh thông tin ti các
cơ quan y tế có chức năng thu thập d liu sinh, t.
Cơ quan chủ trì: S Y tế.
Cơ quan phối hp: S Tài chính và các đơn vị có liên quan.
Thời gian hoàn thành: Trong năm 2026.
2. Nghiên cứu, đề xuất đổi mi, hoàn thin quy trình t chc nhân s
làm công tác đăng ký, thống kê h tch
2.1. Hoàn thin quy trình, vic b trí nhân s cấu nhân s m công tác
đăng ký, thống h tch, bảo đảm chuyên nghip, hiện đại, tp trung tại quan
đăng ký, qun lý h tch các cp.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: S Tư pháp, Sở Ni v.
Thời gian hoàn thành: Trong năm 2026.
2.2. T chc tp hun, bồi dưỡng nghip v cho công chc làm công tác h
tch tại các cơ quan đăng ký, quản lý h tch các cp
Cơ quan chủ trì: S Ni v.
quan phối hp: S pháp, Ủy ban nhân dân cấp và các quan có liên
quan.
Thời gian hoàn thành: Trong năm 2026.
3. Xây dng thc hin Kế hoch truyn thông v đăng ký, thng kê h
tch
Xây dng trin khai Kế hoch truyn thông v đăng ký, thống h tch
bảo đảm thường xuyên, toàn din, hiu qu; nâng cao nhn thức đầy đ, chính xác
của các cơ quan, tổ chc, các cp chính quyền và người dân v ý nghĩa, vai trò của
công tác đăng ký, thng kê h tch; quyn và trách nhiệm đăng ký h tch; tin ích,
giá tr pháp ca việc đăng hộ tịch điện t giy t h tịch điện t; các kết qu
ni bt ca hoạt động đăng ký, thống kê h tch;
Thông qua công tác truyn thông, tng bước thay đổi hành vi của người dân t
“thụ động” sang chủ độngđăng đúng hạn, s dng dch v công trc tuyến;
đồng thi nâng cao tinh thn trách nhiệm, đạo đức công v, k năng truyền thông và
ng dẫn người dân thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t đối vi
đội ngũ cán bộ, công chc;
Ni dung biên son tài liu phc v cho hoạt động tuyên truyn; t chc các
4
hình thc tuyên truyn; m chuyên trang giải đáp pháp lut, tình hung v đăng ký
h tch...
Cơ quan chủ trì: S Tư pháp, Ủy ban nhân dân cp xã.
quan phi hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hằng năm.
4. Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ y tế trong công tác cp giy t h
tịch liên quan đến sinh, t
Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ y tế thc hin vic cp Giy chng sinh,
Giy báo t, ghi nhận, xác định nguyên nhân t vong; xây dng, hoàn thin, bo
đảm tính đầy đủ, kp thi, toàn din của Cơ sở d liu v Giy chng sinh, Giy báo
t; ci thin chất lượng ghi nhn thông tin nguyên nhân t vong.
Cơ quan chủ trì: S Y tế.
Cơ quan phối hp: S Tư pháp, Ủy ban nhân dân cp xã.
Thời gian hoàn thành: Trước năm 2029.
5. Thu thp, thng kê, công b và khai thác s liu thng kê h tch
Thu thập chính xác, đầy đủ, kp thi thông tin thng h tịch, đáp ng yêu
cu quản nhà nước nhu cu khai thác, s dng ca t chc, nhân theo quy
định pháp lut; soát, thống đầy đủ, chính xác t l đăng khai sinh, tỷ l đăng
khai t hàng năm và thực hin công b công khai, kp thi s liệu đăng khai
sinh, khai t thông qua phát hành niên giám thng h tch, công b trên Cng
thông tin điện t; Quy chế khai thác, s dng các s liu thng h tịch đã được
công b; phi hp liên ngành, kiểm tra, giám sát thường xuyên, bảo đảm s liu
thng kê h tịch đầy đủ, kp thi, chính xác.
5.1. Thng kê t l đăng ký khai sinh, khai t
Thng kê t l tr em được đăng ký khai sinh; tỷ l ngưi chết trong năm được
đăng ký khai tử.
Cơ quan chủ trì: S Tư pháp, Ủy ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: S Y tế, các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hiện: Thường xuyên.
5.2. Công b và khai thác s liu thng kê h tch
Công b công khai s liu thng h tch hằng năm, bảo đảm đầy đ, chính
xác, thng nht, kp thi; phát hành Niên giám thng kê h tch; công b trên Cng
thông tin điện t; xây dng Quy chế khai thác, s dng s liu thng h tch; phi
hp liên ngành trong kim tra, giám sát s liu.
Cơ quan chủ trì: S Tư pháp.
Cơ quan phối hp: Thng kê tnh.
Thi gian thc hin: T năm 2026.
5
6. Nâng cao t l đăng ký các sự kin h tch chất lượng thng kê h tch
Nâng dn t l đăng ký, xác nhn các s kin h tch quan trng ca cá nhân;
nâng cao chất lượng hiu qu công tác thng kê h tch, bảo đảm s liu chính
xác, đầy đủ, kp thi, phù hp vi l trình khuyến ngh của Khung hành đng khu
vực giai đoạn 2026 - 2030.
6.1. V đăng ký khai sinh
- Đến năm 2028
+ T l đăng khai sinh đúng hạn cho tr em (tiêu chí đúng hạn theo quy định
pháp lut h tch ca Việt Nam) đạt 95%;
+ T l đăng khai sinh cho tr em sinh ra sống trong vòng 01 năm kể t ngày
sinh (tiêu chí thng kê theo thông l quc tế) đạt 98%;
+ Các trường hp tr em sinh tại sở y tế đưc cp Giy chứng sinh đạt 100%;
d liệu được cp nht thi gian thực và được liên thông, chia s t Giy chng sinh
sang Cơ sở d liu h tịch điện t đạt 95%;
+ To lp bản điện t Giấy khai sinh cho các trưng hợp đăng ký khai sinh t
ngày 01/01/2016 (to lp h giai đoạn 1) đến thời điểm trin khai Phn mềm đăng
ký, qun lý h tịch điện t đạt 100%;
+ soát, thng kê, tuyên truyn, vận động để người dân chưa Giấy khai
sinh được đăng ký khai sinh, thu thập thông tin khai sinh vào Cơ s d liu h tch
đin t đạt 90%;
+ soát, thống kê, đăng khai sinh đầy đủ cho nhóm dân yếu thế, bo
đảm ít nhất 80% người dân thuộc nhóm dân này được cp Giy khai sinh trong
vòng 01 năm kể t thời điểm thng kê.
- Đến năm 2030
+ T l đăng khai sinh đúng hạn cho tr em (tiêu chí đúng hạn theo quy định
pháp lut h tch ca Việt Nam) đạt 98,5%;
+ T l đăng khai sinh cho trẻ em sinh ra sống trong vòng 01 năm kể t ngày
sinh (tiêu chí thng kê theo thông l quc tế) đạt 99%;
+ To lp bản đin t Giy khai sinh cho toàn b công dân Việt Nam đã đăng
khai sinh t ngày 01/01/2016 tr v trước còn sng ti thời điểm to lp (to
lp h sơ giai đoạn 2), bảo đảm 100% công dân Vit Nam (còn sng) có Giy khai
sinh hp l.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hng năm, bảo đm l trình ca Kế hoch.
6.2. V đăng ký khai tử
- Đến năm 2028
6
+ T l đăng ký khai tử đúng hạn (tiêu chí đúng hạn theo quy định pháp lut h
tch ca Việt Nam) đạt 85%;
+ T l đăng khai t trong vòng 01 năm k t ngày chết (tiêu chí thng
theo thông l quc tế) đạt 90%.
- Đến năm 2030
+ T l đăng ký khai tử đúng hạn (tiêu chí thống kê theo quy định pháp lut h
tch ca Việt Nam) đạt 90%;
+ T l đăng khai t trong vòng 01 năm k t ngày chết (tiêu chí thng
theo thông l quc tế) đạt 95%;
+ T l đăng khai tử đúng hạn cho các trường hp chết tại sở y tế được
cp Giy báo t đạt 100%.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hằng năm, bảo đm l trình ca Kế hoch.
6.3. V cp Giy báo tử, xác định nguyên nhân t vong
- Đến năm 2028
+ Các trường hp chết tại s y tế đưc to lp Giy báo t đin t và cp
nhật thông tin đầy đủ, thng nhất trên Cơ sở d liu v Giy báo t đạt 80%;
+ Ít nhất 75% các trường hp chết tại sở y tế đưc ngành y tế chng nhn
nguyên nhân t vong theo tiêu chun quc tế;
+ Các trường hp chết ngoài cơ sở y tế đưc ngành y tế ghi nhn nguyên nhân
t vong đạt 80% tr lên; nguyên nhân t vong được chia s với s d liu h tch
đin t ca B Tư pháp và các cơ quan liên quan làm cơ s cho Cơ s d liu quc
gia theo quy định ca pháp lut.
- Đến năm 2030
+ Các trường hp chết tại s y tế đưc to lp Giy báo t đin t và cp
nht thng nhất trên Cơ sở d liệu đạt 90%;
+ Ít nhất 80% các trường hp chết tại sở y tế đưc ngành y tế chng nhn
nguyên nhân t vong theo tiêu chun quc tế;
+ Các trường hp chết ngoài cơ sở y tế đưc ngành y tế ghi nhn nguyên nhân
t vong đạt 90% tr lên.
Cơ quan chủ trì: S Y tế, y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hằng năm, bảo đm l trình ca Kế hoch.
6.4. V gim t l to hôn
- Đến năm 2028: soát, thống kê đầy đủ các trường hp to hôn phát sinh
ng năm trên địa bàn.
7
- Đến năm 2030: Số ợng các trường hp tảo hôn không đúng được soát,
thng kê gim ít nht 30% so vi s ng giai đoạn 2026 - 2028.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã; Công an cùng cp.
Cơ quan phối hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hằng năm, bảo đảm l trình ca Kế hoch.
6.5. V cp nht tình trạng hôn nhân khi thay đổi do ly hôn, hy vic kết hôn
- Đến năm 2028
+ 100% d liu v các trường hp ly hôn (theo bn án/quyết định đã hiu
lc ca Tòa án) t ngày 01/01/2026 được đồng b t Cơ sở d liu ca Tòa án nhân
dân tối cao sang sở d liu h tịch điện tử, được quan đăng ký hộ tch ghi vào
s h tch;
+ soát, đối chiếu, cp nht thông tin v các trường hp ly hôn t ngày
31/12/2025 tr v trước và đ điu kiện được đng b t sở d liu ca Tòa án
sang Cơ sở d liu h tịch điện t, đt 85%.
- Đến năm 2030: Dữ liu v các trường hp ly hôn theo bn án/quyết định đã
hiu lc ca Tòa án được đồng b đầy đ, chính xác, kp thi t sở d liu
ca Tòa án nhân dân tối cao sang Cơ s d liu h tịch điện tử, được cơ quan đăng
ký h tch ghi vào s h tch.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: Các s, ngành, Tòa án nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên
quan.
Thi gian thc hin: Hằng năm, bảo đm l trình ca Kế hoch.
6.6. V thng kê, công b s liệu đăng ký hộ tch
- Hằng năm, bảo đảm các d liệu đăng h tịch được tng hp, thng kê,
công b, ph biến theo các ch tiêu thống ngành pháp (Hệ thng ch tiêu thng
kê quc gia, H thng ch tiêu thống kê ngành Tư pháp);
- S liệu đăng hộ tch theo các tiêu chí quản điều hành cơ bản được cp
nht theo thi gian thc tại Trung tâm điều hành thông minh ca Chính ph, B
pháp;
- Kết qu thng kê h tịch hàng năm được công b, ph biến trên Cng thông
tin điện t ca B pháp, các b, ngành liên quan niên giám thng ngành
Tư pháp.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phối hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: theo yêu cầu và định k tháng, quý, năm.
6.7. Truyn thông v đăng ký, thống kê h tch
- Nâng cao nhn thức và thay đổi hành vi của người dân
8
+ Đến năm 2030, ít nhất 90% ni dân trong độ tuổi trưởng thành biết hiu
v quyền, nghĩa vụ đăng các s kin h tch (khai sinh, khai t, kết n, ly hôn…).
+ Nâng cao nhn thc của người dân v đăng hộ tch, giy t h tịch đin
t; t l người dân ch động đăng hộ tch qua dch v công trc tuyến tăng tối
thiu 50% so với năm 2025.
- Nâng cao năng lực, nhn thc, kiến thc truyn thông ca cán b, công chc
+ Đến năm 2028, 100% công chc làm công tác h tịch sở đưc tp hun
k năng truyn thông, k năng tư vấn và hưng dn thân thin trong thc hiện đăng
ký h tịch điện t.
+ Đến năm 2030, ít nht 90% cán b y tế, công an, bo him hi, thống kê…
hiu phi hp hiu qu trong tuyên truyn, vận động, hướng dẫn người dân v
đăng ký hộ tch và chia s d liu sinh, t.
- V truyn thông liên ngành và truyn thông xã hi
+ Đến năm 2030, triển khai ít nht 20 chiến dch truyn thông liên ngành
Trung ương và địa phương, trong đó có ít nhất 05 chiến dch quy mô toàn quc;
+ Đến năm 2030, tất c các tnh, thành ph xây dng và duy trì Kế hoch hàng
năm tuyên truyền v đăng ký, thống kê h tch; lng ghép ni dung truyn thông v
đăng ký, thống kê h tịch trong chương trình, bn tin, nn tng mng xã hi của địa
phương;
+ Ít nhất 70% người dân tiếp cn thông tin h tch qua phương tiện truyn thông
đại chúng, công c công cng và nn tng s khác;
- Cng c hình nh, nim tin và s đồng thun xã hi v đăng ký, thống kê h
tch
+ Tăng cường hiu biết, cng c nim tin, to s đồng thun xã hội đối vi ci
cách trong lĩnh vực đăng ký, thống h tch; hình thành nhn thc tích cc, ng h
rng rãi, chung tay của người dân trong quá trình hiện đại hóa, nâng cao chất lượng
đăng ký, thống kê h tch;
+ Xây dng hình nh tích cc v quan đăng ký hộ tịch và đội ngũ công chức
làm công tác h tch thân thin, chuyên nghiệp, đáng tin cậy;
+ Tăng cường tính minh bch nim tin hi thông qua các hoạt động truyn
thông cộng đồng, chia s đin hình tiên tiến, câu chuyn thc tế.
Cơ quan chủ trì: y ban nhân dân cp xã.
Cơ quan phi hp: Các sở, ngành và các cơ quan có liên quan.
Thi gian thc hin: Hng quý, hằng năm, bảo đảm l trình ca Kế hoch.
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin Kế hoạch được bảo đảm t ngân sách nhà nước theo phân
cp ngân sách hin hành các ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy đnh ca
pháp lut.
9
V. T CHC THC HIN
1. S Tư pháp
quan đầu mối theo dõi, đôn đc vic t chc thc hin Kế hoch này.
Ch trì xây dng, ban hành hoặc tham mưu ban hành các văn bản hướng dn chuyên
môn, nghip v v đăng ký, cập nht, qun lý, khai thác s dng d liu h tch
đin t.
Ch trì t chc tp hun, bồi dưỡng nghip v h tch, thng h tch, k
năng truyền thông, hướng dẫn người dân thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t cho công chc làm công tác h tch.
Ch trì phi hp vi S Y tế, Công an tnh, Tòa án nhân dân tỉnh các
quan liên quan trong vic chia sẻ, liên thông, đồng b d liu sinh, t, ly hôn, hy
vic kết hôn và các s kin h tch khác.
Tng hp tình hình, kết qu thc hin Kế hoạch; định k hằng năm báo cáo y
ban nhân dân tnh và B Tư pháp theo quy định.
2. S Y tế
Ch đạo các sở y tế thc hin nghiêm vic cp Giy chng sinh, Giy báo
t, ghi nhn nguyên nhân t vong theo đúng quy đnh pháp lut; bảo đảm tính đầy
đủ, chính xác, kp thi ca d liu sinh, t.
Ch trì nâng cao năng lc chuyên môn cho cán b y tế trong việc xác định
nguyên nhân t vong theo tiêu chun quc tế; chun hóa quy trình thu thp, cp nht
d liu sinh, t.
Ch trì xây dng, qun lý, vn hành và kết nối Cơ sở d liu Giy chng sinh,
Giy báo t với sở d liu h tịch điện t; phi hp bo đảm chia sẻ, đồng b d
liu theo thi gian thc.
Phi hp vi S pháp y ban nhân dân cp trong vic xác minh thông
tin sinh, t, h tr nâng cao t l đăng ký khai sinh, khai t đúng hạn.
Tham gia công tác tuyên truyn, nâng cao nhn thc của người dân v đăng
khai sinh, khai t và giá tr pháp lý ca giy t h tch.
3. Công an tnh
Phi hp chia sẻ, đồng b d liệu dân cư phục v đăng ký và thống kê h tch;
bảo đảm khai thác hiu qu Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
Phi hp rà soát, xác minh thông tin nhân thân, tình trạng cư trú phục v đăng
h tch; phòng, chng, x các hành vi vi phm pháp luật liên quan đến h tch,
to hôn, kết hôn trái pháp lut.
4. S Ni v
Ch trì tham mưu kiện toàn t chc b máy, b tnhân s làm công tác h tch
tại địa phương theo hướng chuyên nghip, ổn định; Phi hp t chức đào to, bi
ỡng nâng cao năng lc cho công chc thc hin nhim v đăng ký, thống h
tch.
10
5. S Tài chính
Tham mưu b trí kinh phí thc hin Kế hoạch theo quy định ca Lut Ngân
sách nhà nước. Hướng dn qun lý, s dng kinh phí bảo đm hiu qu, tiết kim,
đúng mục đích.
6. Tòa án nhân dân tnh
Phi hp chia s d liu bn án, quyết định ly hôn, hy vic kết hôn đã có hiệu
lc pháp luật để cp nhật vào Cơ sở d liu h tịch điện t.
7. Thng kê tnh
Phi hp tng hp, chun hóa, phân tích s liu thng kê h tch; tham gia công
b và khai thác s liu theo quy định.
8. y ban nhân dân cp xã
Thc hiện đăng ký, cp nht đầy đủ, chính xác, kp thi các s kin h tch theo
thm quyn.
Ch động soát, thng các trường hp chưa đăng khai sinh, khai t;
trin khai các bin pháp vận động người dân đăng ký đúng hn.
Phi hp thc hin công tác tuyên truyn, truyn thông, nâng cao nhn thc
của người dân v đăng ký hộ tch và dch vng trc tuyến.
Các quan, địa phương trách nhiệm báo cáo kết qu thc hin Kế hoch
v S pháp trước ngày 15/12 hằng năm để tng hp, báo cáo y ban nhân dân
tnh.
Trong quá trình thc hin, nếu khó khăn, vướng mc, kp thi phn ánh v
y ban nhân dân tnh (qua S Tư pháp) để x lý./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 429/QĐ-UBND 2026 ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình hành động quốc gia của Việt Nam về đăng ký và thống kê hộ tịch giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×