• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2657/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/10/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2657/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2657/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2657/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2657/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b thủ tục hành cnh và phê duyệt quy trình ni b gii quyết
thủ tụcnh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghip thuc phm vi
chc năng qun lý nhà c ca S Nông nghip và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điều của c Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưng, Chủ
nhim Văn phòng Chính phủ v hưng dẫn nghiệp vụ kim soát thủ tục nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca Btrưng, Chnhim
Văn png Chính ph hưng dn thi hành mt s nội dung ca Nghđnh s118/2025/NĐ-
CP ny 09/6/2025 ca Chính phủ v thực hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca,
một cửa liên thông ti Bộ phn Mt ca và Cng Dch vcông Quc gia;
Căn c Quyết đnh s 101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024
của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ
trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021
- 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1205/TTr-SNN ngày 23/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tụcnh chính phê duyệt
03 quy trình nội bộ gii quyết thtục nh chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi
chức ng quản lý nhà ớc của Sở ng nghiệp i trường như sau:
26
10
2025
2657
2
1. Công b 03 th tc hành cnh, trong đó: 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tnh 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp xã.
(Có Phụ lục I ban hành m theo)
2. Phê duyệt 03 quy trình ni b gii quyết th tục nh chính, trong đó: 01 quy
trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tnh; 02 quy trình thuộc thm quyn gii
quyết ca cấp .
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế Quyết
định số 1617/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc
công bố thủ tục hành chính phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực ng nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản nnước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- VNPT tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phc v hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC. Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
A. Cấp tỉnh
1
Htr thc hin dự án, kế hoch
ln kết theo chui giá trtrong c
nnh, ngh, lĩnh vực khác kng
thuc lĩnh vc sản xut, tiêu th
sn phm nông nghip
Nông nghip
- Cơ quan giải quyết: SNông
nghip Môi trưng
- Thẩm quyn quyết định:
Ch tịch UBND tỉnh
B. Cấp
1
Hỗ trợ thc hin dự án, kế hoch
ln kết theo chui g trị trong
các nnh, nghề, lĩnh vc kc
kng thuộc lĩnh vc sản xut,
tu th sn phm nông nghiệp
Nông nghip
- Cơ quan gii quyết: Cơ quan,
đơn vqun lý dán htr
phát trin sn xut cấp
- Thẩm quyn quyết định:
Chủ tịch UBND cấp
2
Htr phát triển sản xuất cộng
đồng
Nông nghip
- quan giải quyết: Phòng
chuyên môn các đơn v trc
thuc UBND cp .
- Thẩm quyn quyết định:
Chủ tịch UBND cấp
2657
26
10
2025
2
PHN II. NI DUNG CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. CP TNH
I. Tên thủ tục nh chính: Hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (chủ
đầu tư) đăng tải tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết trên báo hoặc đài phát thanh
truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở của quan, đơn
vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày.
b) Bước 2: Khảo sát, xây dựng dự án, kế hoạch liên kết
Đơn vị chủ trì liên kết phối hợp với phòng, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban
nhân n cấp nơi dự kiến trin khai dự án, kế hoạch liên kết đểy dựng dự án,
kế hoạch liên kết. Trên sở khảo sát và ý kiến thống nhất với Ủy ban nhân dân
cấp. Đơn vị chủ trì liên kết lập hồ sơ đề xuất thực hiện dự án, kế hoạch liên kết.
Thành phần hồ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số
24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình
tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi
giá trị và dự án, phương án hỗ trphát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương
trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn Labản sao
công chứng hợp đồng, hoặc biên bản kết giữa đơn vị chủ tliên kết đối
tượng liên kết.
c) Bước 3: Thẩm định dự án, kế hoạch liên kết
- Đơn vị chủ trì liên kết nộp 01 bộ hồ sơ đxuất (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến) về Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết theo
quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề xuất, Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm
định dán, kế hoạch liên kết. Thành phần gồm: Chủ tịch Hội đồng lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh hoặc lãnh đạo sở, ban, ngành theo ủy quyền; các thành viên
gồm lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp nơi dự án, kế hoạch liên kết; đại diện
lãnh đạo quan, đơn vđược giao quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (trường
hợp Sở Nông nghiệp Môi trường không phải cơ quan, đơn vị được giao quản
lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất); đại diện lãnh đạo sở Tài chính và các sở, ban,
3
ngành lĩnh vực chuyên môn và các chuyên gia độc lập hoặc các thành phần khác
(nếu cần thiết).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Hội
đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Nội dung thẩm định thực hiện theo quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, đưc sa đổi, b sung
ti khon 12 Điều 1 Ngh định 38/2023/NĐ-CP. Nếu đủ điu kin, Hội đồng thẩm
định ban hành báo cáo thẩm định sau 02 ngày họp thẩm định.
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện trình phê duyệt, sau 03 ngày họp
Hội đồng thẩm định, Sở Nông nghiệp Môi trường văn bản thông báo cho
đơn vị chủ trì liên kết biết và nêu rõ lý do.
d) Bước 4: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- Trong thời gian 02 ngày m việc sau khi Hội đồng thẩm định ban hành
báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp Môi trường trình phê duyệt dán, kế
hoạch liên kết.
- Trong thời gian 03 ngày m việc ktừ ngày nhận được Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc ủy quyền Thủ trưởng sở, ban, ngành
trực thuộc quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết. Nội dung quyết định dự
án, kế hoạch liên kết thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị
định số 27/2022/NĐ-CP, đưc sa đổi, b sung ti khoản 12 Điều 1 Ngh đnh
38/2023/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin
H gi bng mt trong các hình thc sau: Trc tiếp; Qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi
giá trị theo Mẫu số 01.
- Dự án, kế hoạch liên kết theo Mẫu số 02.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 03.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 04.
- Bản sao công chứng hợp đồng, hoặc biên bản kết giữa đơn vị chủ trì
liên kết và đối tượng liên kết.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
4
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Trường hợp đối tượng đủ điu kin h tr: Quyết đnh phê duyt D án
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh
vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ: Văn bản thông báo của Sở Nông
nghiệp Môi trường hoặc văn bản thông báo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi
giá trị theo Mẫu số 01.
- Dự án, kế hoạch liên kết theo Mẫu số 02.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 03.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 04.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Dự án, kế hoạch liên kết phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc
làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương theo
kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn vị chủ trì liên kết các đối tượng liên kết phải hợp đồng hoặc
biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ
chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu của chương
trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP)
quy định của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương.
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất,
phát triển sản xuất nông nghiệp xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm
trong kế hoạch triển khai thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy
định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản
5
xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trphát triển sản xuất cộng
đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh Sơn La.
- Quyết định s101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024
của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch
hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
6
Mẫu số 01: Đơn đăng về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trị
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất
liên kết theo chuỗi giá tr
Kính gửi:
…………………………………………
(Tên cơ quan, đơn vị thực hiện hỗ trợ liên kết)
Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án:…………………........…….
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ………………E-mail .............................
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia…………, ……….. (tên đơn vị chủ
trì liên kết đề xuất dự án) đề nghị ……………………….. (tên quan, đơn vị
thực hiện hỗ trợ liên kết).
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm, dịch vụ:
3. Địa bàn thực hiện:
4. Quy mô dự án, kế hoạch:
5. Tiến độ thực hiện dự án, kế hoạch:
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức
kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)……………………
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm)
III. CAM KẾT: ……………………………………. (tên đơn vị chủ trì
liên kết đề xuất dự án) cam kết:
7
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những
thông tin trên đây.
2. Thực hiện đầy đcác thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo
quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ
các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký dự án được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO: (liệt danh mục các tài liệu liên quan
gửi kèm) ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
8
Mu s 02: Dự án, kế hoạch liên kết
TÊN CHỦ TRÌ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng ….. năm 202……
TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
……………………………………………………………
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……………E-mail .............................
2. Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
3. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết
4. Mức đóng góp đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT ối với trường hợp doanh nghiệp,
hợp tác xã tham gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……….…………E-mail ................................
b) Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
c) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
9
d) Mức đóng góp đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……….…………E-mail ................................
b) Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
c) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
d) Mức đóng góp đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(kèm theo bản sao công chứng hợp đồng liên kết hoặc biên bản ký kết giữa
đơn vị chủ trì liên kết và đối tượng liên kết)
3. Đơn vị tham gia liên kết thứ …….:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng nông dân, hộ gia đình là đối tượng htrợ của chương trình
mục tiêu quốc gia tham gia liên kết
Tổng số hộ tham gia dự án:…….. hộ, trong đó: Số hộ đồng bào dân tộc
thiểu số …… hộ chiếm%; số hộ nghèo…. hộ, shộ cận nghèo …. hộ hộ dân
tộc thiểu số sinh sống tại các xã, bản đặc biệt khó khăn hộ (có danh sách
xác nhận hoặc biên bản kết giữa chủ trì liên kết và người dân tham gia liên kết
ở Phụ lục số … kèm theo)
III. SỰ CẦN THIẾT CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG DỰ ÁN,
KẾ HOẠCH LIÊN KẾT (liệt danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ
xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ
HOẠCH LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể: Sau khi dự án đi vào hoạt động tạo việc làm cho ……...
lao động địa phương; mức thu nhập trung bình của các hộ dân tham gia dự án từ
mức ….. triệu đồng tăng lên khoảng ….. triệu đồng/hộ theo kế hoạch năm thời
điểm kết thúc dự án, góp phần tăng nguồn nguyên liệu phục vụ sản xuất… trong
vùng giữa người dân và doanh nghiệp thu mua, tiêu thụ nguyên liệu mang tính
10
bền vững, xóa đói giảm nghèo bền vững, phát triển kinh tế xã hội chung của
huyện, tỉnh
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô:
- Địa điểm: Thực hiện dự án trên địa bàn … trên địa bàn các xã…. tổng
số bản tham gia thực hiện….bản.
- Quy mô: Tổng số hộ tham gia trên địa bàn ….tham gia liên kết, trong
đó bản A, xã B…hộ, bản C, xã D…hộ….
II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
a) Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh tiêu thụ sản phẩm, cung ứng
dịch vụ.
b) Tổng kinh phí thực hiện và dự toán chi tiết theo từng năm kế hoạch.
c) Các chỉ số đầu ra gắn với mc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch.
d) Nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối
tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia……)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
Làm rõ tổng mức chi phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách
nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng
góp của người dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách
và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
1. Đề xuất chi tiết từng nội dung đề nghị hỗ trợ, mức vốn, thời gian hỗ trợ
từ ngân sách nhà nước.
2. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch
vụ đầu mối thực hiện mua sắm đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Hiệu quả kinh tế
2. Hiệu quả môi trường
3. Hiệu quả xã hội
11
Phần III
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC
HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham
gia liên kết.
Trong đó làm cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ bố trí vốn
của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án,
kế hoạch; nội dung chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối
tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Dự kiến các rủi ro (nếu có), giải pháp tài chính xử các rủi ro các
nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể bổ sung các
nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện
thực tế.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 03: Bảng thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Hôm nay, ngày ......... tháng ............ năm ........... , tại ................................
Chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ nhất: ...............................................
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………
- Giấy đăng kinh doanh số …… ngày cấp: …………………………...
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….
- Điện thoại: …… Fax: …… Email:……………………………………
2. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ hai: ..................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………...
- Giấy đăng kinh doanh số …… ngày cấp: ……………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….
- Điện thoại: …… Fax: …… Email:……………………………………..
3. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ……………………………………..
(thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các n tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chtrì ln kết như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
13
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch.
2. Số vốn đề nghị hỗ trợ.
3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết
(bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết
được quy đổi thành tiền)
4. Các nguồn vốn khác
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của
mỗi bên tham gia liên kết) ...................................................................................
2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được
thỏa thuận
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất
với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký
và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các
bên tham gia liên kết trách nhiệm thực hiện đầy đcam kết của mỗi bên
trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị nnhau. Các
bên tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ trì dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
14
Mẫu số 04: Bản cam kết
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm,
an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
UBND cấp /Sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh ược giao
vốn)……
Chủ trì liên kết:
Người đại diện theo pháp luật: ………………………….…………………
Chức vụ: …………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Điện thoại: …….… Fax: …… Email:……………………………………...
Mã số thuế: ………………………………………………………………
Sản phẩm liên kết: ………………………………………………………
Loại hình liên kết:………………………………………………………….
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường trong lĩnh vực...............................mà dự án liên kết triển khai.
Nếu vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tớc pp luật./.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ DÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt dự án Hỗ trợ liên kết theo chuỗi giá trị
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Dự án hỗ trợ ……………………………………………………….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19 tng 02 m 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội về
một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ, v
Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy
định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ i chính,
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
nhà nước thực hiện Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông
số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023
của Bộ i chính quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí snghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia giai
16
đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án,
kế hoạch hỗ trphát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương
án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc c chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
……../TTr-SNNMT ngày…… /…/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Dự án hỗ trợ………………………………………., với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án liên kết
Dự án hỗ trợ ……………………………………………………………….
2. Chủ đầu tư: ……………………………………………………………
3. Đơn vị Chủ trì liên kết
- Tên tổ chức:……………………….............................................................
- Địa ch: ……………………………………………...................................
4. Các bên tham gia liên kết
- Tên tổ chức:……………………………………………………………….
- Địa ch: ……………………………………………...................................
5. Thời gian triển khai: …………………………………………………..
6. Địa bàn thực hiện: …………………………………………………......
7. Tổng kinh phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ………………………………
8. Nội dung hoạt động chính: …………………………………………
9. Trách nhim thc hin ca các bên
a) Chi cc Phát trin nông thôn: …………………………………………..
b) Ch trì liên kết: …………………………………...................................
c) Các h dân tham gia d án: …………………………………………….
10. Mức hỗ trợ, tiến độ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước
dự toán chi tiết
a) Mc h tr từ ngân sách nhà nước: …………………………………….
b) Tiến độ cấp phát, sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ
……………………………………………………………………………..
c) Dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ
……………………………………………………………………………..
11. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách đến thời điểm kết
thúc dự án
a) Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách
…………………………………………………………………………
b) Dự kiến kết quả thực hiện đến thời điểm kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
17
12. Phương án mua sắm đầu mối thực hiện phương án mua sắm
giống cây trồng, vật tư đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước
…………………………………………………………………………
13. Nội dung chi phí nhà ớc htr cho hộ gia đình tham gia dán
…………………………………………………………………………
14. Tổ chức quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ
…………………………………………………………………………
15. Phương án xử lý các rủi ro
…………………………………………………………………………
16. Chế tài x lý và cơ chế thu hi vn h tr t ngân sách nhà nước
a) Chế tài xử lý
…………………………………………………………………………
b) Cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước khi kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
Điều 2. Tổ chức thực hiện
…………………………………………………………………………
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính; ………………………………………………; Thủ trưởng
các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
18
Mu s 07. Thông báo kết qu thẩm định (trường hp h không đạt)
UBND ……….
CƠ QUAN TIẾP NHẬN…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-……..
Sơn La, ngày … tháng năm 2025
THÔNG BÁO
Kết quthẩm đnh hồ sơ dự án Hỗ tr……………………
Ngày …/…/….., quan tiếp nhận ……. đã nhận được hồ án Hỗ trợ
…………. của …………………. Là chủ trì liên kết.
Ngày ….//….., Hội đồng thẩm định theo Quyết định số …./QĐ-UBND
đã tổ chức họp đánh giá hồ sơ dự án Hỗ trợ ………………………
Sau khi tổng hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, Hội đồng
thẩm định theo Quyết định số …../QĐ-UBND thông báo đến đơn vị đăng Chủ
trì dự án một số nội dung sau:
1. Tên dự án liên kết
Dự án Hỗ trợ ……………………………………………….........................
2. Đơn vị đăng ký Chủ trì dự án liên kết:
- Tên tổ chức: …………………………........................................................
- Địa ch: ………………………………………………...............................
3. Kết quả của thẩm định
Qua tổng hợp hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, kết quả
như sau:
- Tại Vòng 1 có …………………………………………………………..
- Tại Vòng 2 có …………………………………………………………..
(Có Biên bản họp Hội đồng thẩm định gửi kèm theo).
4. Lý do không hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt
……………………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- Đơn vị ……..;
- ……….
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
19
B. CP
I. Tên thủ tục nh chính: Hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (chủ
đầu tư) đăng tải tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết trên báo hoặc đài phát thanh
truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở của quan, đơn
vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày.
b) Bước 2: Khảo sát, xây dựng dự án, kế hoạch liên kết
Đơn vị chủ trì liên kết phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi dkiến
triển khai dự án, kế hoạch liên kết để xây dựng dự án, kế hoạch liên kết. Trên cơ
sở khảo sát và ý kiến thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp xã. Đơn vị chủ trì liên
kết lập hồ sơ đề xuất thực hiện dự án, kế hoạch liên kết.
Thành phần hồ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số
24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh về Quy định mẫu hồ sơ,
trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị dự án, phương án htrợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
bản sao công chứng hợp đồng, hoặc biên bản kết giữa đơn vị chủ trì liên kết
và đối tượng liên kết.
c) Bước 3: Thẩm định dự án, kế hoạch liên kết
- Đơn vị chủ trì liên kết nộp 01 bộ hồ sơ đxuất (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến) về Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ về cơ quan, đơn vị cấp được giao quản
lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất để giải quyết theo quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề xuất,
quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ pt triển sản xuất cấp xã trình Ủy ban nhân n
cấp thành lập Hội đồng thẩm định dự án, kế hoạch liên kết. Thành phần gồm:
Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp ; thành viên là đại diện cơ
quan chuyên môn có chức năng quản lý về tài chính, kế hoạch, đầu tư và cơ quan
chuyên môn khác trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp các chuyên gia độc lập
hoặc các tnh phần khác (nếu cần thiết).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Hội
đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Nội dung thẩm định thực hiện theo quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP. Nếu đđiều kiện, Hội đồng
thẩm định ban hành báo cáo thẩm định sau 02 ngày họp thẩm định.
20
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện trình phê duyệt, sau 03 ngày họp
Hội đồng thẩm định, quan tiếp nhận hồ văn bản thông báo cho đơn vị
chủ trì biết và nêu rõ lý do.
d) Bước 3: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- Trong thời gian 02 ngày làm việc sau khi Hội đồng thẩm định ban hành
báo cáo thẩm định; quan, đơn vị cấp được giao quản dán hỗ trợ phát
triển sản xuất trình phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của
quan, đơn vị quản dán hỗ trợ phát triển sản xuất Báo cáo kết quả thẩm định
của Hội đồng thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hoặc ủy quyền cho
Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết. Nội
dung quyết định dự án, kế hoạch liên kết thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bsung tại khoản 12 Điều
1 Nghị định 38/2023/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin
H gửi bng mt trong các hình thc sau: Trc tiếp; Qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi
giá trị theo Mẫu số 01.
- Dự án, kế hoạch liên kết theo Mẫu số 02.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 03.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 04.
- Quyết định phê duyệt dự án htrợ liên kết theo chuỗi giá tr theo Mẫu số 05
- Bản sao công chứng hợp đồng, hoặc biên bản kết giữa đơn vị chủ trì
liên kết và đối tượng liên kết.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết: Cơ quan, đơn vị cấp được giao quản dự án hỗ
trợ phát triển sản xuất.
- Thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp quyết định
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
21
- Trường hợp đối tượng đủ điu kin h tr: Quyết định phê duyt D án
H tr phát trin sn xut liên kết theo chui giá tr trong các ngành, ngh, lĩnh
vc khác không thuộc lĩnh vc sn xut, tiêu th sn phm nông nghip ca y
ban nhân dân cp quyết
- Trường hợp không đ điu kin h tr: Văn bản thông báo ca Cơ quan,
đơn vị cấp được giao quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gửi đơn vị ch
trì biết và nêu rõ lý do.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi
giá trị theo Mẫu số 01.
- Dự án, kế hoạch liên kết theo Mẫu số 02.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 03.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật vtiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 04.
- Quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ liên kết theo mẫu 05
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Dự án, kế hoạch liên kết phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc
làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương theo
kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn vị chủ trì liên kết các đối tượng liên kết phải hợp đồng hoặc
biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ
chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu của chương
trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP)
quy định của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương.
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế- hội, sử dụng đất,
phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm trong kế
hoạch triển khai thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy
định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh Sơn La.
- Quyết định s101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh sửa
22
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024
của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch
hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
23
Mẫu số 01: Đơn đăng về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trị
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất
liên kết theo chuỗi giá tr
Kính gửi:
…………………………………………
(Tên cơ quan, đơn vị thực hiện hỗ trợ liên kết)
Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án:…………………........…….
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ………………E-mail .............................
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia…………, ……….. (tên đơn vị ch
trì liên kết đề xuất dự án) đề nghị ……………………….. (tên quan, đơn vị
thực hiện hỗ trợ liên kết).
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm, dịch vụ:
3. Địa bàn thực hiện:
4. Quy mô dự án, kế hoạch:
5. Tiến độ thực hiện dự án, kế hoạch:
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức
kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)……………………
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ………………………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm)
III. CAM KẾT: ……………………………………. (tên đơn vị chủ trì
liên kết đề xuất dự án) cam kết:
24
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những
thông tin trên đây.
2. Thực hiện đầy đcác thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo
quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ
các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO: (liệt danh mục các tài liệu liên quan
gửi kèm)./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
25
Mu s 02: Dự án, kế hoạch liên kết
TÊN CHỦ TRÌ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Số: …………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng ….. năm 202……
TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
……………………………………………………………
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……………E-mail .............................
2. Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
3. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết
4. Mức đóng góp đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT ối với trường hợp doanh nghiệp,
hợp tác xã tham gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……….…………E-mail ................................
b) Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
c) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
26
d) Mức đóng góp đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……...……………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………. Fax: ……….…………E-mail ................................
b) Bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
c) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
d) Mức đóng góp đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(kèm theo bản sao công chứng hợp đồng liên kết hoặc biên bản ký kết giữa
đơn vị chủ trì liên kết và đối tượng liên kết)
3. Đơn vị tham gia liên kết thứ …….:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng nông dân, hộ gia đình là đối tượng htrợ của chương trình
mục tiêu quốc gia tham gia liên kết
Tổng số hộ tham gia dự án:…….. hộ, trong đó: Số hộ đồng bào dân tộc
thiểu số …… hộ chiếm%; số hộ nghèo…. hộ, shộ cận nghèo …. hộ hộ dân
tộc thiểu số sinh sống tại các xã, bản đặc biệt khó khăn hộ (có danh sách
xác nhận hoặc biên bản kết giữa chủ trì liên kết và người dân tham gia liên kết
ở Phụ lục số … kèm theo)
III. SỰ CẦN THIẾT CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG DỰ ÁN,
KẾ HOẠCH LIÊN KẾT (liệt danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ
xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ
HOẠCH LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể: Sau khi dự án đi vào hoạt động tạo việc làm cho ……...
lao động địa phương; mức thu nhập trung bình của các hộ dân tham gia dự án từ
mức ….. triệu đồng tăng lên khoảng ….. triệu đồng/hộ theo kế hoạch năm thời
điểm kết thúc dự án, góp phần tăng nguồn nguyên liệu phục vụ sản xuất… trong
vùng giữa người dân và doanh nghiệp thu mua, tiêu thụ nguyên liệu mang tính
27
bền vững, xóa đói giảm nghèo bền vững, phát triển kinh tế xã hội chung của
huyện, tỉnh
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô:
- Địa điểm: Thực hiện dự án trên địa bàn các xã…. tổng số bản tham gia
thực hiện….bản.
- Quy mô: Tổng số hộ tham gia trên địa bàn ….tham gia liên kết, trong
đó bản A, xã B…hộ, bản C, xã D…hộ….
II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
2. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
a) Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh tiêu thụ sản phẩm, cung ứng
dịch vụ.
b) Tổng kinh phí thực hiện và dự toán chi tiết theo từng năm kế hoạch.
c) Các chỉ số đầu ra gắn với mc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch.
d) Nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối
tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia……)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết
Làm rõ tổng mức chi phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách
nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng
góp của người dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách
và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết
III. CÁC NỘI DUNG Đ NGHỊ HTR TỪ NN CH NHÀ ỚC
1. Đề xuất chi tiết từng nội dung đề nghị hỗ trợ, mức vốn, thời gian hỗ trợ
từ ngân sách nhà nước.
2. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch
vụ và đầu mối thực hiện mua sắm đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
IV. K HOCH T CHC THC HIN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Hiệu quả kinh tế
2. Hiệu quả môi trường
3. Hiệu quả xã hội
28
Phần III
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC
HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham
gia liên kết.
Trong đó làm cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ bố trí vốn
của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án,
kế hoạch; nội dung chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối
tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Dự kiến các rủi ro (nếu có), giải pháp tài chính xử các rủi ro các
nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể bổ sung các
nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện
thực tế.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
29
Mẫu số 03: Bảng thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Hôm nay, ngày ......... tháng ............ năm ........... , tại ................................
Chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ nhất: ...............................................
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………
- Giấy đăng kinh doanh số …… ngày cấp: …………………………...
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….
- Điện thoại: …… Fax: …… Email:………………………………………
2. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ hai: ..................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………….
- Chức vụ: ………………………………………………………………...
- Giấy đăng kinh doanh số …… ngày cấp: ……………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….
- Điện thoại: …… Fax: …… Email:……………………………………..
3. Tên đơn vị tham gia liên kết thứ……………………………………..
(thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các n tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chtrì liên kết như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
30
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết
III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch.
2. Số vốn đề nghị hỗ trợ.
3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết
(bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết
được quy đổi thành tiền)
4. Các nguồn vốn khác
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của
mỗi bên tham gia liên kết) ...................................................................................
2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được
thỏa thuận
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất
với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký
và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các
bên tham gia liên kết trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên
trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận
nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị như nhau. Các
bên tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ trì dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 04: Bản cam kết
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm,
an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
UBND cấp /Sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh ược giao
vốn)……
Chủ trì liên kết:
Người đại diện theo pháp luật: ………………………….…………………
Chức vụ: …………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Điện thoại: …….… Fax: …… Email:……………………………………...
số thuế: …………………………………………………………………
Sản phẩm liên kết: ………………………………………………………
Loại hình liên kết:………………………………………………………….
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường trong lĩnh vực...............................mà dự án liên kết triển khai.
Nếu vi phạm, chúng i xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tớc pp luật./.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ DÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
32
Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt dự án Hỗ trợ liên kết theo chuỗi giá trị
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
………, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Dự án hỗ trợ ……………………………………………………….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG ……..
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19 tng 02 m 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội về
một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ, về
Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy
định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính,
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
nhà nước thực hiện Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông
số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023
của Bộ i chính quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ
33
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án,
kế hoạch hỗ trphát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương
án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc c chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của trưởng phòng Chuyên môn được giao tại Tờ trình số
……../TTr- ……… ngày…… /…/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Dự án hỗ trợ………………………………………., với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án liên kết
Dự án hỗ trợ ………………………………………………………………
2. Chủ đầu tư: ……………………………………………………………..
3. Đơn vị Chủ trì liên kết
- Tên tổ chức:……………………….............................................................
- Địa ch: ……………………………………………...................................
4. Các bên tham gia liên kết
- Tên tổ chức:……………………….............................................................
- Địa ch: …………………………………………………………….……..
5. Thời gian triển khai: …………………………………………………
6. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………
7. Tổng kinh phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ……………………………..
8. Nội dung hoạt động chính: …………………………………………..
9. Trách nhim thc hin ca các bên
a) Chi cc Phát trin nông thôn: ………………………………………….
b) Ch trì liên kết: …………………………………..................................
c) Các h dân tham gia d án: …………………………………………….
10. Mức hỗ trợ, tiến độ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước
dự toán chi tiết
a) Mc h tr từ ngân sách nhà nước: …………………………………..
b) Tiến độ cấp phát, sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ
……………………………………………………………………………
c) Dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ
…………………………………………………………………………..
11. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách đến thời điểm kết
thúc dự án
a) Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách
…………………………………………………………………………
b) Dự kiến kết quả thực hiện đến thời điểm kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
34
12. Phương án mua sắm đầu mối thực hiện phương án mua sắm
giống cây trồng, vật tư đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước
…………………………………………………………………………
13. Nội dung chi phí nhà ớc htr cho hộ gia đình tham gia dán
…………………………………………………………………………
14. Tổ chức quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ
…………………………………………………………………………
15. Phương án xử lý các rủi ro
…………………………………………………………………………
16. Chế tài x lý và cơ chế thu hi vn h tr t ngân sách nhà nước
a) Chế tài xử lý
…………………………………………………………………………
b) Cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước khi kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
Điều 2. Tổ chức thực hiện
…………………………………………………………………………
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND xã/phường…; ………………………;
Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND /phường …..;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND xã/phường …;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
35
Mu s 07. Thông báo kết qu thẩm định (trường hp h không đạt)
UBND ……….
CƠ QUAN TIẾP NHẬN…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-……..
Sơn La, ngày … tháng năm 2025
THÔNG BÁO
Kết quthẩm đnh hồ sơ dự án Hỗ tr……………………
Ngày …/…/….., quan tiếp nhận ……. đã nhận được hán Htrợ
…………. của …………………. Là chủ trì liên kết.
Ngày ….//….., Hội đồng thẩm định theo Quyết định số …./QĐ-UBND
đã tổ chức họp đánh giá hồ sơ dự án Hỗ trợ ………………………
Sau khi tổng hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, Hội đồng
thẩm định theo Quyết định số …../QĐ-UBND thông báo đến đơn vị đăng Chủ
trì dự án một số nội dung sau:
1. Tên dự án liên kết
Dự án Hỗ trợ ………………………………………………...
2. Đơn vị đăng ký Chủ trì dự án liên kết:
- Tên tổ chức: …………………………............................
- Địa ch: ………………………………………………...
3. Kết quả của thẩm định
Qua tổng hợp hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, kết quả
như sau:
- Tại Vòng 1 có …………………………………………………………..
- Tại Vòng 2 có …………………………………………………………..
(Có Biên bản họp Hội đồng thẩm định gửi kèm theo).
4. Lý do không hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt
……………………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- Đơn vị ……..;
- ……….
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
36
II. Tên th tc hành chính: H tr phát trin sn xut cộng đồng
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thông
báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động htrợ phát triển sản xuất cộng
đồng trên các phương tiện truyền thông, hoặc trên trang điện tử, niêm yết công
khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày.
b) Bước 2: Xây dựng dự án, phương án sản xuất cộng đồng
Cộng đồng dân cưy dựng hồ sơ đề nghị dự án, phương án sản xuất, dịch
vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án,
kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dán, phương án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
c) Bước 3: Thẩm định dự án, phương án sản xuất cộng đồng
- Cộng đồng dân nộp 01 bộ hồ đxuất dự án, phương án sản xuất
cộng đồng (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống dịch
vụ công trực tuyến) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Trung tâm Phục v
hành chính công cấp chuyển hồ đến quan, đơn vị được giao vốn thực
hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Ủy ban nhân dân cấp đtrình
Ủy ban nhân dân cấp thẩm định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành lập Tổ
thẩm định hồ sơ đề xuất dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và quyết định đơn vị, bộ
phận giúp việc cho Tổ thẩm định. Thành phần Tổ thẩm định bao gồm: Tổ trưởng
lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; thành viên đại diện quan chuyên môn
có chức năng quản về tài chính, kế hoạch, đầu tư và cơ quan chuyên môn khác
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyên gia hoặc những người trình độ
chuyên môn, kinh nghiệm về thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
do cộng đồng bình chọn (nếu có).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Tổ thẩm
định tổ chức thẩm định. Nội dung thẩm thực hiện theo quy định tại điểm c khoản
3 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều
1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP. Nếu đđiều kiện, Tổ thẩm định ban hành báo
cáo thẩm định sau 02 ngày họp thẩm định.
- Trường hợp hồ không đủ điu kin trình phê duyệt, sau 03 ngày họp thẩm
định, Ủy ban nhân n cp phi có văn bản gửi thông báo cho cộng đồng n cư
biết nêu rõ do.
d) Bước 4: Phê duyệt dự án, phương án sản xuất cộng đồng
- Căn cứ Báo cáo thẩm định của Tổ thẩm định, trong thời gian 05 ngày làm
việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt dự án, phương án hỗ
trợ phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất.
37
- Nội dung quyết định dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Ngh định
38/2023/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin
H gửi bng mt trong các hình thc sau: Trc tiếp; Qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 05.
- Biên bản họp cng đồng theo Mẫu số 06.
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 07.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cộng đồng dân cư.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết: Phòng chuyên môn và các đơn vị trực thuộc UBND
cấp xã.
- Thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Trường hợp đối tượng đủ điu kin h tr: Quyết đnh phê duyt D án
Htrpt triển sn xut cộng đng ca Chủ tịch UBND cấp quyết định.
- Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ: Văn bản thông báo của UBND cấp
để tng o cho cộng đồng n cư biết và nêu do.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 5.
- Biên bản họp cng đồng theo Mẫu số 6.
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 7.
- Quyết định phê duyệt d án h trphát triển sản xuất công đng theo mu 08
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu của chương
trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng dân đề xuất dự án, phương án sản xuất, dịch vụ là nhóm hộ
được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận; tổ hợp tác thành lập tự nguyện theo quy
38
định của pháp luật; nhóm hộ do các tổ chức chính trị - xã hội làm đại diện; nhóm
hộ do Ban phát triển thôn làm đại diện hoặc nhóm hộ do người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số miền núi.
- Tổ, nhóm cộng đồng phải có thành viên có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi
được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.
- Hộ tham gia dự án, phương án sản xuất, dịch vụ phải đảm bảo các điều
kiện về sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án
cam kết đảm bảo phần đối ứng thực hiện dự án, phương án.
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế- hội, sử dụng đất,
phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm trong kế
hoạch triển khai thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy
định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh Sơn La.
- Quyết định s101/2025/-UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024
của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch
hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
39
Mẫu số 05: Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi:
UBND cấp xã …………………………………..
Cộng đồng dân cư:………………………………………………………
Người đại diện theo ủy quyền:
- Họ và tên: ……………………………………………………………….
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………………………………….
Căn cứ quy định tại ……………….thuộc chương trình mục tiêu quốc
gia……………… (tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND cấp xã………………..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Nội dung dự án/phương án sản xuất đề nghị hỗ trợ………………..
2. Địa bàn thực hiện:………………………………………………….
3. Quy mô: …………………………………………………………….
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ………………………………………….
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ nội dung…………………………..
2. Hỗ trợ nội dung………………………….
3. ………………………………………………………………..
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ………………..
(chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ)…………………….
III. CAM KẾT
1. Tính chính xác về những thông tin nêu trên.
2. Thực hiện đầy đcác thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo
quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
40
3. Đảm bảo đúng số lượng tỷ lệ kinh phí đối ng quy định tối thiểu từ các
bên tham gia theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật có liên quan.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO
(liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm)./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
41
Mẫu số 06: Biên bản họp cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …… năm 202……
BIÊN BẢN HỌP CỘNG ĐỒNG
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ......, tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp)
........ đã tổ chức họp để: ................................ (nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự họp
- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện UBND và các thành phần tham gia (nêu các thành phần tham
gia….., số lượng, đối tượng tham gia).
2. Nội dung cuộc họp
- Phổ biến dự án: Tên dán, mục tiêu dự án, cách thức xây dựng dự án, chính
sách hỗ trợ của dự án ....
- Thảo luận điều kiện tham gia của hộ: tiêu chí chọn htham gia, trách nhiệm
của hộ khi tham gia dự án.
- Lập danh sách hộ tham gia: là hộ đáp ứng tiêu chí tự nguyện tham gia dự
án, có cam kết thực hiện đúng các quy định của dự án.
(Kèm theo danh sách hộ tham gia).
3. Tổ chức thực hiện
………………………………………………………………………………….
Cuộc họp đã kết thúc vào... giờ... cùng ngày. Các thành viên tham dự đã
thống nhất nội dung biên bản./.
Thư ký cuộc họp
Đại diện UBND
Chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các hộ dân
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
42
Danh sách các đối tượng tham gia dự án cộng đồng
TT
Họ tên
người đại
diện hộ
tham gia
dự án
Địa
chỉ
Hộ gia
đình thuộc
diện
(HN, HCN,
HMTN,
khác)…
Lao
động
trong độ
tuổi
(Người)
Nội dung
đăng ký hỗ
trợ
(Ghi cụ thể
nội dung hỗ
trợ)
Đối ứng
của hộ
(Ghi rõ đối
ứng bằng
tiền hoặc
hiện vật)
Đăng ký
vay vốn từ
Ngân hàng
CSXH
(Triệu
đồng)
Ký xác
nhận
hoặc
dấu
tay điểm
chỉ
43
Mẫu số 07: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
DỰ ÁN:………….…..
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Đại diện cộng đồng dân cư
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Số CMND hoặc CCCD:..............................................................................
- Điện thoại: ........................... Fax: ......................... Email: ........................
2. Địa bàn thực hiện:……………………………………………………...
(Các đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền i;
huyện nghèo và các xã còn lại).
3. Đối tượng tham gia
- Số lượng hộ gia đình tham gia dự án:…………………………………….
(Phân theo từng loại đối tượng được quy định theo các chương trình mục
tiêu quốc gia gồm: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết
tật (không sinh kế ổn định); người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã
đặc biệt khó khăn do cộng đồng bình chọn)…
4. Mục tiêu dự án
4.1. Mục tiêu chung……………….
4.2. Mục tiêu cụ thể: giải quyết việc m, tăng thu nhập, giảm số hộ
nghèo....…
5. Thời gian triển khai thực hiện dự án (nhưng không quá 3 năm):
Năm..........................................
II. NỘI DUNG DỰ ÁN
44
1. Các hoạt động dự án (căn cứ các nội dung hỗ trợ để xây dựng các
hoạt động của dự án)
2. Kinh phí thực hiện dự án
Tổng chi phí dự án, kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi
tiết theo từng hoạt động, phần đóng góp của các thành viên ……………..
3. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung
ứng dịch vụ giống cây trồng, vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
(nếu có)
4. Hình thức luân chuyển, cách thức quản hiện vật hoặc tiền luân
chuyển quay vòng một phần vốn trong cộng đồng (nếu có)
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn hoặc hiện vật.
- Hình thức, trình tự luân chuyển.
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển.
III. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC DỰ ÁN
1. Hiệu quả xã hội
2. Hiệu quả kinh tế
3. Khả năng nhân rộng
4. Kết quả đầu ra sản phẩm của dự án
5. Hiệu quả khác (nếu có)
IV. CHẾ TÀI XỬ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM CAM KẾT
(NẾU CÓ)
Chế tài xchế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong
trường hợp chủ đầu tư, cộng đồng dân các đối tượng khác tham gia dán
vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan (nếu có).
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
Tiến độ thời gian thực hiện; trách nhiệm của cộng đồng dân cư và các bên
có liên quan ……………………………………………………….............
VII. CÁC NỘI DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN
Ngoài các nội dung nêu trên, đại diện cộng đồng xây dựng dự ánthể
bổ sung các nội dung khác nhằm làm hơn nội dung dự án phợp với
điều kiện thực tế; các kiến nghị đề xuất có liên quan.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
45
Mẫu số 08: Quyết định p duyết dự án h trphát triển sản xuất cộng đồng
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
………, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Dự án hỗ trợ phát trin sản xuất cộng đng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG ……..
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19 tng 02 m 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội về
một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ, về
Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy
định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính,
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
nhà nước thực hiện Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023
của Bộ i chính quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia giai
46
đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 101/2025/ -UBND ngày 22/9/2025 ca UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án,
kế hoạch hỗ trphát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị dự án, phương
án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc c chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của trưởng phòng Chuyên môn được giao tại Tờ trình số
……../TTr- ……… ngày…… /…/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Dự án hỗ trợ………………………………………., với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án
Dự án hỗ trợ …………………………………………..
2. Chủ đầu tư: ………………………….
3. Đơn vị Chủ trì
- Tên tổ chức:……………………….........
- Địa ch: ……………………………………………..
3. Thời gian triển khai: ……………………
4. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………
5. Tổng kinh phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ……………………………..
6. Nội dung hoạt động chính: ……………………………
7. Trách nhim thc hin ca các bên
a) Chi cc Phát trin nông thôn: ………………………………………….
b) Ch trì liên kết: …………………………………..................................
c) Các h dân tham gia d án: …………………………………………….
8. Mức hỗ trợ, tiến độ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước và
dự toán chi tiết
a) Mc h tr từ ngân sách nhà nước: …………………….
b) Tiến độ cấp phát, sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ
…………………………………………………………………….
c) Dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ
…………………………………………………………………………..
9. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách và đến thời điểm kết
thúc dự án
a) Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách
…………………………………………………………………………
b) Dự kiến kết quả thực hiện đến thời điểm kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
10. Phương án mua sắm đầu mối thực hiện phương án mua sắm
giống cây trồng, vật tư đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước
…………………………………………………………………………
11. Nội dung chi phí nhà nước hỗ trợ cho hộ gia đình tham gia dự án
47
…………………………………………………………………………
12. Tổ chức quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ
…………………………………………………………………………
13 Phương án xử lý các rủi ro
…………………………………………………………………………
14. Chế tài x lý và cơ chế thu hi vn h tr t ngân sách nhà nước
a) Chế tài xử lý
…………………………………………………………………………
b) Cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước khi kết thúc dự án
…………………………………………………………………………
Điều 2. Tổ chức thực hiện
…………………………………………………………………………
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND xã/phường…; ………………………;
Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND /phường …..;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND xã/phường …;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
48
Mu 07. Thông báo kết qu thẩm định (trường hp h sơ không đạt)
UBND ……….
CƠ QUAN TIẾP NHẬN…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-……..
Sơn La, ngày … tháng năm 2025
THÔNG BÁO
Kết quthẩm đnh hồ sơ dự án Hỗ tr……………………
Ngày …/…/….., quan tiếp nhận ……. đã nhận được hán Htrợ
…………. của …………………. Là chủ trì liên kết.
Ngày ….//….., Hội đồng thẩm định theo Quyết định số …./QĐ-UBND
đã tổ chức họp đánh giá hồ sơ dự án Hỗ trợ ………………………
Sau khi tổng hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, Hội đồng
thẩm định theo Quyết định số …../QĐ-UBND thông báo đến đơn vị đăng Chủ
trì dự án một số nội dung sau:
1. Tên dự án liên kết
Dự án Hỗ trợ ………………………………………………...
2. Đơn vị đăng ký Chủ trì dự án liên kết:
- Tên tổ chức: …………………………..
- Địa ch: ………………………………………………...
3. Kết quả của thẩm định
Qua tổng hợp hợp Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng, kết quả
như sau:
- Tại Vòng 1 có …………………………………………………………..
- Tại Vòng 2 có …………………………………………………………..
(Có Biên bản họp Hội đồng thẩm định gửi kèm theo).
4. Lý do không hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt
……………………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- Đơn vị ……..;
- ……….
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH
1. Tên TTHC: H trợ thực hiện d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong các ngành, nghề, nh vực kc không thuộc
lĩnh vực sn xuất, tu th sản phm nông nghip
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc.
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Thụ lý hồ
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hợp tác,
Chi cục Phát triển nông thôn
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
Dự thảo văn bản (gửi các cơ quan có
liên quan đề xuất thành viên và dự
01 ngày
2
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
hợp tác
thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Ý kiến ký duyệt
1/4 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp
tác
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
QĐ thành lập HĐTĐ…)
1/4 ngày
B4
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm HS liên thông (Scan)
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh (thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
02 ngày
B6
Thẩm định hồ sơ
Hội đồng thẩm định làm việc
Biên bản của Hội đồng thẩm định và
Báo cáo thẩm định
10 ngày
B7
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
HĐTĐ
Chuyên viên phòng Kinh tế
hợp tác
Dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết
định của UBND tỉnh
1/2 ngày
Chi cục Phát triển nông thôn
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
3
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phòng Kinh tế
hợp tác
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự thảo
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định hoặc ủy quyền Thủ
trưởng sở, ban, ngành trực thuộc quyết
định phê duyệt dự án, kế hoạch liên
kết)
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ của Sở
NN&MT tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Trả kết quả (scan Quyết định)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
4
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
1. Tên TTHC: H tr thc hin d án, kế hoch liên kết theo chuỗi giá tr trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác kng thuộc
lĩnh vực sn xuất, tu th sản phm nông nghip
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiên
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Kèm theo scan hồ sơ (scan hồ
sơ)
1/4 ngày
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo quan, đơn v qun
lý d án h tr phát trin sn
xut cấp xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên quan, đơn v
qun lý d án h tr phát trin
sn xut cấp
Dự thảo văn bản (gửi các đơn
vị đề xuất thành viên và d
thảo Tờ trình, QĐ thành lập
HĐTĐ của UBND cấp )
03 ngày
Lãnh đạo quan, đơn v qun
lý d án h tr phát trin sn
xut cấp xã
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt QĐ thành lập HĐ
Lãnh đạo UBND cấp
QĐ thành lập HĐ
1/2 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Thành viên trong hội đồng TĐ
Báo cáo thẩm định
10 ngày
5
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiên
B5
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
hội đồng TĐ
Chuyên viên quan, đơn v
qun lý d án h tr phát triển
sn xut cấp xã
Dự thảo Văn bản (Tờ trình và
dự thảo Quyết định của UBND
cấp xã)
01 ngày
Lãnh đạo quan, đơn v qun
lý d án h tr phát triển sn xut
cấp xã
Ý kiến xét duyệt
01 ngày
B6
duyệt dự án, kế hoạch liên
kết
Lãnh đạo UBND cấp
Quyết định phê duyệt
02 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên quan, đơn v
qun lý d án h tr phát triển
sn xut cấp xã
Vào sổ, phát hành văn bản
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Trả kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
6
2. Tên TTHC: Htrphát trin sn xut cộng đng
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận Một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp xã
Dự thảo văn bản (gửi các đơn vị
đề xuất thành viên và dự thảo Tờ
trình, QĐ thành lập TTĐ)
03 ngày
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp xã
Ý kiến xét duyệt, trình ký duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt QĐ thành lập HĐ
Lãnh đạo UBND cấp
QĐ thành lập TTĐ
1/2 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Thành viên trong
Tổ thẩm định
Báo cáo thẩm định
10 ngày
7
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
tổ thẩm định
Chuyên viên cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất
Dự thảo Văn bản (Tờ trình và d
thảo Quyết định)
01 ngày
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
duyệt dự án, phương án hỗ
trợ phát triển sản xuất do cộng
đồng dân cư
Chủ tịch UBND cấp
Quyết định phê duyệt
2,5 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên cơ quan, đơn vị
được giao vốn thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản
xuất
Vào sổ, phát hành văn bản
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận Một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Trả kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2657/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2657/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×