• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3323/QĐ-UBND Nghệ An 2024 công bố TTHC mới và quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/12/2024 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3323/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3323/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3323/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3323/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và Phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao
động, Thương binh và Xã hội về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động, Thương
binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tại Tờ trình
số 5382/TTr-SLĐTBXH ngày 28/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành và Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng năm 2024
3323
12
04
2
chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Cổng Thông tin điện tử tỉnh thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VNPT Nghệ An;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
3
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
T
T
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp (mới) giấy
chứng nhận đăng
ký hành nghề công
tác xã hội
Bảy (07) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
địa chỉ: Số 16, đường Trường Thi, Thành phố Vinh,
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn.
Không
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã
hội.
2
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hành
nghề công tác xã
hội
Năm (05) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
địa chỉ: Số 16, đường Trường Thi, Thành phố Vinh,
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn.
Không
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã
hội.
3323
04
4
3
Đăng ký hành nghề
công tác xã hội tại
Việt Nam đối với
người nước ngoài,
người Việt Nam
định cư ở nước
ngoài
Bảy (07) ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
địa chỉ: Số 16, đường Trường Thi, Thành phố Vinh,
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn.
Không
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã
hội.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ SỞ, ĐƠN VỊ CÓ CUNG CẤP DỊCH VỤ
CÔNG TÁC XÃ HỘI CÓ PHẠM VI CHUYÊN MÔN PHÙ HỢP VỚI NỘI DUNG THỰC HÀNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác
nhận quá trình
thực hành công
tác xã hội
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến các
đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở
trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo
dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật), có phạm
vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực
hành.
Không
Nghị định số 110/2024/NĐ-
CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về công tác xã
hội.
5
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
TT công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
DVC TT
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh
- Kiểm tra, soát xét, tiếp nhận hồ sơ;
- Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; đồng thời chuyển hồ sơ giấy
đến công chức phụ trách của Phòng Bảo trợ xã hội.
04 giờ làm việc
Một phần
Bước 2
Công chức Phòng
Bảo trợ xã hội
- Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh
đạo Phòng Bảo trợ xã hội.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do (Trong thời gian không quá 20 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ).
32 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng
Bảo trợ xã hội
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
3323
04
12
6
Bước 4
Lãnh đạo Sở Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
chuyển công chức phụ trách phòng Bảo trợ xã hội.
08 giờ làm việc
Bước 5
Công chức Phòng
Bảo trợ xã hội
- Phối hợp phòng Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh và bản giấy);Đồng thời gửi kết quả đến Cổng Thông
tin điện tử tỉnh; công chức phụ trách Trang thông tin điện tử Sở.
- Lưu hồ sơ theo quy định.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận trả kết quả
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC.
- Cổng thông tin
điện tử tỉnh;
- Trang thông tin
điện tử Sở Lao
động, Thương binh
và Xã hội.
Công khai danh sách người hành nghề công tác xã hội trên Cổng
thông tin điện tử tỉnh, trang thông tin điện tử của Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 56 giờ làm việc (tương đương 07 ngày làm việc)
2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
TT công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
DVC TT
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận
tại Trung tâm phục
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
04 giờ làm việc
Một phần
7
vụ hành chính công
tỉnh
- Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; đồng thời chuyển hồ sơ giấy
đến công chức phụ trách của Phòng Bảo trợ xã hội.
Bước 2
Công chức Phòng
Bảo trợ xã hội
- Tiếp nhận; kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh
đạo Phòng Bảo trợ xã hội.
Trường hợp trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do (Tối đa 12 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ).
20 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng
Bảo trợ xã hội
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
LĐTB&XH
Ký duyệt kết quả: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội chuyển công chức phụ trách phòng Bảo trợ xã
hội
08 giờ làm việc
Bước 5
Công chức Phòng
Bảo trợ xã hội
- Phối hợp phòng Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công (trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh và bản giấy).
- Lưu hồ sơ theo quy định.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận trả kết quả
tại trung tâm phục
vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc)
3. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
TT công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
DVC TT
mức độ
8
ngày 08 giờ
làm việc)
Bước 1
Cán bộ tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
- Kiểm tra, soát xét, tiếp nhận hồ sơ;
- Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; đồng thời chuyển hồ sơ
giấy đến công chức phụ trách của Phòng Bảo trợ xã hội
04 giờ làm việc
Một phần
Bước 2
Công chức Phòng
Bảo trợ xã hội
- Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh
đạo Phòng Bảo trợ xã hội.
- Trường hợp trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do (không quá 20 giờ làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ).
- Lưu hồ sơ theo quy định
34 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng
Bảo trợ xã hội
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Sở Lao động, TB&XH.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
LĐTB&XH
Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
chuyển công chức phụ trách phòng Bảo trợ xã hội.
08 giờ làm việc
Bước 5
Cán bộ Phòng Bảo
trợ xã hội
- Phối hợp phòng Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công (trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh và bản giấy).
- Lưu hồ sơ theo quy định.
06 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận trả kết quả
tại Trung tâm phục
vụ HC công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC.
9
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 56 giờ làm việc (tương đương 07 ngày làm việc)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ĐƠN VỊ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH
VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI CÓ PHẠM VI CHUYÊN MÔN PHÙ HỢP VỚI NỘI DUNG THỰC HÀNH
1. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
TT công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
DVC TT mức độ
Bước 1
Cán bộ được phân
công tiếp nhận hồ
sơ của cơ sở có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
- Kiểm tra, soát xét, tiếp nhận hồ sơ;
- Số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn; đồng thời chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
Kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn tham mưu xử lý TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 3
Cán bộ Phòng
chuyên môn Cơ sở
có cung cấp dịch
vụ công tác xã hội
- Thẩm định hồ sơ; trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo quyết
định trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét;
Trường hợp không tiếp nhận người thực hành công tác xã hội
thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do (Trong thời gian 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ);
- Lưu hồ sơ theo quy định.
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Kiểm tra, ký xác nhận và trình người đứng đầu Cơ sở có cung
cấp dịch vụ công tác xã hội.
08 giờ làm việc
10
Bước 5
Người đứng đầu
Cơ sở, đơn vị có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
Kiểm tra, ký quyết định phân công người hướng dẫn thực hành.
04 giờ làm việc
Bước 6
Người hướng dẫn
người thực hành
Nhận xét bằng văn bản về quá trình thực hành, năng lực, trình độ
chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn đạo đức nghề công
tác xã hội và đề nghị Người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp
dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành.
Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
14 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Kiểm tra, báo cáo, trình Người đứng đầu cơ sở, đơn vị có cung
cấp dịch vụ công tác xã hội.
02 giờ làm việc
Bước 8
Người đứng đầu
cơ sở, đơn vị có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
Ký cấp Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội theo
quy định; chuyển phòng chuyên môn.
32 giờ làm việc
Bước 9
Cán bộ Phòng
chuyên môn Cơ sở
có cung cấp dịch
vụ công tác xã hội
Phối hợp với Văn thư vào sổ, đóng dấu; chuyển cán bộ tại bộ
phận Một cửa của cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
08 giờ làm việc
Bước 10
Cán bộ được phân
công của Cơ sở có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
Trả Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội; Văn bản
trả lời đối tượng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc)
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3323/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3323/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×