• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 204/QĐ-UBND TP. HCM 2025 quy trình giải quyết TTHV lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/03/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 204/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 204/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 204/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 204/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
CÔNG
BẠọgỊ
HmggSgr
3
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
204/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
15
tháng
01
năm
2025
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ tục
hành
chính
lĩnh
vực
Bảo
trợ
xã
hội
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
6 năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
vê
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
107/2021/NĐ-CP
ngày
06
tháng
12
năm
2021
của
Chính
phủ
vê
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
4
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1802/QD-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
phê
duyệt
phương
án
tái
cấu
trúc, đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tại
Tờ
trình
số 33302/TTr-SLĐTBXH
ngày
30
tháng
12
năm
2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
04
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
xây
dựng
theo
phương
án
tái
cấu
trúc
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội.
Danh
mục và
nội dung
chi
tiết
của
các
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
tại
địa
chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
tái
cấu
trúc
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều 3. Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
quy
trình có
thứ
tự
A.II.11
đã
được
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phê
duyệt
tại
Quyết
định số
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
5
3055/QĐ-UBND
ngày
26
tháng
7
năm
2023.
Điều
4.
T
rách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
truyền
thông,
Giám
đốc
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội,
Giám
đốc
Sở
Nội
vụ,
Giám
đốc
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
Thành
phố
và
các tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
CHỦ
TỊCH
Phan
Văn
Mãi
6
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC
THẨM
QUYỀN
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
-
THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
(Kèm
theo
Quyết
định
số
204/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
STT
rri
/V
^
1
/V
•
1
/V
Tên
quy
trình
nội
bộ
Ghi
chú
Lĩnh
vực
Bảo
trỡ
xã
hội
THẨM
QUYỀN
TIẾP
NHẬN
CỦA
SỞ
1.
Cấp
(mới)
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
2.
Cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
3.
Đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
tại
Việt
Nam
đối
với
người
nước ngoài,
người
Việt
Nam
định
cư
tại
nước
ngoài
THẨM
QUYỀN
TIẾP
NHẬN TẠI
CƠ
QUAN
KHÁC
4
Cấp
giấy
xác
nhận
quá trình
thực
hành
công
tác
xã
hội
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
7
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
XÂY
DựNG
THEO
PHƯƠNG
ÁN
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
01
Cấp
(mới)
giấy
chứng
nhận hành
nghề
công
tác
xã
hội
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
1
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
07
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
2
Giấy chứng
nhận
đạt
kết
quả
thực
hành
nghề
công
tác
xã
hội
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
3
Văn
bằng,
chứng
chỉ,
chứng
nhận
chuyên
môn
về
chuyên
ngành
công
tác
xã
hội,
xã
hội
học,
tâm
lý học,
giáo
dục
đặc
biệt
hoặc
chuyên
ngành
khoa
học
xã
hội
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật
01
Bản
sao
4
Giấy
chứng
nhận
sức
khỏe
do
cơ
quan
y
tế
có
thẩm
quyền
cấp
mà
thời
điểm
cấp
giấy
chứng
nhận
sức
khỏe
tính
đến
ngày
nộp
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
chứng
chỉ
hành
nghề
không quá
12
tháng
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
Ảnh
màu
04
cm
x
06
cm 02
Ảnh
chụp
trên
nền
trắng
trong
thời
gian
không
quá
06
tháng,
tính
đến
ngày
nộp
hồ
sơ
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Một
cửa
-Sở Lao
động
-
07
(bảy)
ngày
làm
việc
Không
8
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Thương
binh
và
Xã
hội
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tạị
Cổng
Dịch
vụ
công:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tuyến
-
nếu
có)
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
2
«1
s
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
1.
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
9
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
s
«1
s
Diễn
giải
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
công
chức
bộ
phận
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
=>
thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ 7,
chủ
nhật.
-
Chuyên
viên
bộ
Một
cửa
tiếp nhận
hồ
sơ
thực
hiện
scan
dữ
liệu
hồ
sơ,
lữu
trữ
hồ
sơ
điện
tử
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tiếp)
và
chuyển
hồ
sơ
cho
chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
theo
bảng
phân
công
nhiệm
vụ
của
phòng.
B2
Thụ
lý,
Chuyên
-
01
ngày
-
Theo
Trên
cơ
sở
bảng
phân
10
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Bước
công
việc
Nội dung
Trách
Thời
u
12
09
«1
s
Diễn
giải
Bước
công
việc
công
việc
nhiệm
gian
u
12
09
«1
s
Diễn
giải
thâm
định,
xem
xét
hồ
sơ
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
làm
việc
đối
với
trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ;
-
4,5
ngày
làm
việc
đối
với
hồ
sơ
hợp
lệ
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
công
nhiệm
vụ,
chuyên
viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
xem
xét,
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ.
Tổng
hợp,
hoàn thiện
hồ
sơ,
lập tờ
trình,
in
dự
thảo
kết
quả
trình
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét,
ký
nháy văn
bản
trình
Lãnh
đạo Sở
phê
duyệt.
Lãnh
đạo
Phòng
Bảo
trợ
xã
hội
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
văn
bản
trình
lãnh
đạo Sở
ký
duyệt.
B3
Ký
duyệt
trình
Lãnh
đạo
Sở
01
ngày
làm
việc
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ
và
ký
duyệt.
B4
Phát
hành
văn
bản
Chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ đã
được
phê
duyệt
Thực
hiện
lấy
số,
đóng
dấu,
chuyển
hồ
sơ,
tài
liệu
liên
quan
đến
Bộ
phận
Một
cửa
B5
§
to
£
S-C
T
q
Bộ
phận
Một
cửa
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân;
-
Thống
kê,
theo
dõi
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
11
4
Mẫu
số
06
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
06
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-
CP)
5
Mẫu
số
07
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
07
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
4
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
phụ
lục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP ngày
30
tháng
8
năm
2024
của
Chính phủ
về
công
tác
xã
hội.
-
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả,
Tiếp nhận
và
Trả kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số 01/2023/TT-VPCP
ngày
05
tháng
4
năm
2023
của
Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định
một
số
nội dung
và
biện
pháp
thi
hành
trong
số
hóa
hồ
sơ,
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử.
12
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Mẫu
số
06
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
[
QUỐC
)
1
HUY
Ị
GIẮY
CHỨNG
NHẬN
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHỀ
CÔNG
TÁC
XÃ
HỘI
Ảnh
màu
4
cm
x
6
cm
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHỀ
Số:
/SLĐTBXH-GĐKHN
1.
Ho
và
tên
(chữ
in
hoa):
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
2.
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
3.
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu:
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
4.
Quốc
tịch:
5.
Nội
dung
hành
nghề:
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ghi
chú:
1
Giám
đốc
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tỉnh,
thành
phố.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
13
Mẫu
số
07
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
TỜ
KHAI
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHỀ
CÔNG
TÁC
XÃ
HỘI
(Những
nội
dung
cơ
bản)
Kính
gửi:
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tỉnh,
thành
phố
1.
Họ
và
tên
người
hành
nghề
(ghi
bằng
chữ
in
hoa)
:
Giới
tính:
Ngày
sinh:
/ /
Số
điện
thoại:
Email:
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu:
Ngày
cấp:
/ /
Nơi
cấp:
Địa
chỉ
thường
trú:
Chỗ
ở
hiện
nay:
Giấy
phép
hành
nghề
(ghi
đối
với
người
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài
đã
được
cấp
giấy
phép
hành
nghề)
2.
Hình
thức
đăng
ký
hành
nghề:
(tích
x
vào một
hoặc
2
ô
•)
-
Hành
nghề
độc
lập:
•
-
Hành
nghề
tại
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
•
3.
Hành
nghề
tại
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
-
Tên
cơ
sở
có cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
-
Đại
diện:
Ông
(bà)
-
Chức
vụ:
-
Địa
chỉ:
-
Điện
thoại
cơ
quan:
-
Email:
4.
Nội
dung
hành
nghề
(Tích
x
lựa
chọn
một
hoặc
các
nội
dung
sau):
14
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
người
có
công
với
cách
mạng:
•
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
các
đối
tượng
(người
cao
tuổi,
trẻ
em,
người
khuyết
tật,
):
•
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
người
nghiện
ma
tuý:
•
-
Đào
tạo
công
tác
xã
hội:
•
-
Công
tác
xã
hội
trong
lĩnh
vực
y
tế:
•
-
Công
tác
xã
hội
trong
lĩnh
vực
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật:
•
5.
Hồ
sơ
kèm
theo
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề:
(ghi
theo thành
phần
hồ
sơ
được
quy
định
tại
Nghị
định
này)
Tôi
xin
gửi
Tờ
khai
này
kèm
theo
Hồ
sơ
được
quy
định
tại
Nghị
định
về
công
tác
xã
hội.
Tôi
xin
chịu
trách
nhiệm
về
những
nội
dung
nêu
trên
và
cam
kết
tuân thủ
các nguyên
tắc
hành
nghề
công
tác
xã
hội,
thực
hiện
đầy
đủ
các
quyền
và
nghĩa
vụ
của
công
tác
xã
hội
do
pháp
luật
quy
định.
ngày
....
tháng....
năm
...
Người
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
1
(Ký
và
ghi rõ
họ
tên)
1
Trường
hợp
nộp
trực
tuyến
thì
người
làm
đơn
không
cần
ký
và
ghi
rõ
họ
tên
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
15
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
XÂY
DựNG
THEO
PHƯƠNG
ÁN
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
02
Cấp
lại
giấy
chứng
nhận
hành
nghề
công
tác
xã
hội
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
1
Giấy
đề
nghị
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
08
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
2
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(trường
hợp
bị
hư
hỏng,
thay
đổi
thông
tin
hoặc
sai
sót
thông
tin)
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
3
Văn
bằng,
chứng
chỉ,
chứng
nhận
chuyên
môn
phù
hợp
với
nội
dung
hành
nghề
đề
nghị
thay
đổi đối
với
trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
quy
định
01
Bản
sao
4
Giấy chứng
nhận
cập
nhật
kiến
thức
công
tác
xã
hội tương
đương
120
tiết
học
trong
thời
gian
05
năm
(đối
với
trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
hết
thời
hạn
theo
quy
định)
01
Bản
sao
5
Ảnh
màu
04
cm
x
06
cm 02
Ảnh
chụp
trên
nền
trắng
trong
thời
gian
không
quá
06
tháng,
tính
đến
ngày
nộp
hồ
sơ
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KÉT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Lao
động
-
05
(năm)
ngày
làm
việc
Không
16
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Thương
binh
và
Xã
hội
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tạị
Cổng
Dịch
vụ
công:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tuyến
-
nếu
có)
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
2
«1
s
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
0,25
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
1.
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
17
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
09
«1
0«
Diễn
giải
tiếp
nhận,
công
chức
bộ
phận
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
=>
thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật.
-
Chuyên
viên
bộ
Một
cửa
tiếp nhận
hồ
sơ
thực
hiện
scan
dữ
liệu
hồ
sơ,
lữu
trữ
hồ
sơ
điện
tử
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tiếp) và
chuyển
hồ
sơ
cho
chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
theo
bảng
phân
công
nhiệm
vụ
của
phòng.
B2
-iế*
*
c
ÍT
-JS
J£
ùa*
s
'<2
T
x
Chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
-
0,5
ngày
làm
việc
đối
với
trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ;
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Trên cơ
sở
bảng
phân
công
nhiệm
vụ,
chuyên
viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
xem
xét,
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ.
Tổng
hợp,
hoàn thiện
hồ
sơ,
lập
tờ
trình,
in
dự
thảo
kết
quả trình Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét,
ký
nháy
văn
bản
trình
Lãnh
đạo
18
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
12
09
«1
0«
Diễn
giải
-
3,5
ngày
làm
việc
đối
với
hồ
sơ
hợp
lệ
Sở
phê
duyệt.
B3
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Phòng
Bảo
trợ
xã
hội
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
văn
bản
trình
lãnh
đạo Sở
ký
duyệt.
B3
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
y
c
n
lv
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ
và
ký duyệt.
B4
Phát
hành
văn
bản
Chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
0,25
ngày
làm
việc
ãê
đht
1B
§
^
Hđ
Thực
hiện
lấy
số,
đóng
dấu,
chuyển
hồ
sơ,
tài
liệu
liên
quan
đến
Bộ
phận
Một
cửa
B5
§
to
£
S-c
Bộ
phận
Một
cửa
J-;sjỊ
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân;
-
Thống
kê,
theo
dõi
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
Mẫu
số
08
Giấy
đề
nghị
cấp
lại giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
08
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
5
Mẫu
số
07
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
07
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025 19
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mâu Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mâu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mâu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
4
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
phụ
lục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày
30
tháng
8
năm
20242
của
Chính phủ
về
công
tác
xã
hội.
-
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số 01/2023/TT-VPCP
ngày
05
tháng
4
năm
2023
của
Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định
một
số
nội
dung
và
biện
pháp
thi
hành
trong
số
hóa
hồ
sơ,
kết
quả giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử.
20
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Mẫu
số
06
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
[
QUỐC
)
1
HUY
Ị
GIẮY
CHỨNG
NHẬN
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHÈ
CÔNG
TÁC
XÃ
HỘI
Ảnh
màu
4
cm
x
6
cm
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHÈ
Số:
/SLĐTBXH-GĐKHN
1.
Ho
và
tên
(chữ
in
hoa):
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
2.
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
3.
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu:
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
4.
Quốc
tịch:
5.
Nội
dung
hành
nghề:
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ghi
chú:
1
Giám
đốc
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tỉnh,
thành
phố.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
21
Mâu
số
08
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
GIẤY
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(Những
nội
dung
cơ
bản)
Kính
gửi:
1
Họ
và
tên:
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
Địa
chỉ
cư
trú:
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu
2
Ngày
cấp
Nơi
cấp:
Điện
thoại:
Email
(nếu
có):
Nội
dung
hành
nghề
công
tác
xã
hội:
Nội
dung
thay
đổi
thông
tin
hành
nghề
công
tác
xã
hội:
(nếu
có)
Số
giấy
phép hành
nghề
đã
được
cấp: Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
Lý
do
xin
cấp
lại
3
:
1.
Do
bị
mất
•
2.
Do
bị
hư
hỏng
•
3.
Do
thay
đổi
nội
dung
hành
nghề.
Hồ
sơ
gửi
kèm:
Bản
sao văn
bằng,
chứng
chỉ,
•
chứng
nhận
chuyên
môn
phù
hợp
với
nội
dung
hành
nghề
đề
nghị
thay
đổi
4.
Do
thay
đổi
thông
tin
•
5.
Do
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
hết
thời
hạn
•
6.
Do
sai
sót
thông
tin
giấy
phép hành
nghề
•
Tôi
xin
gửi
kèm
02
ảnh
màu
(nền
trắng)
04
cm
x
06
cm
và
các
tài
liệu
kèm
theo theo
quy
định
của
pháp
luật
về
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội.
Kính
đề
nghị
quý
cơ
quan
xem
xét,
cấp
lại
giấy
phép
hành
nghề
công
tác
xã
hội
cho
tôi.
NGƯỜI
LÀM
ĐƠN
4
(Ký
và
ghi
rõ
họ,
tên)
22
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
1
Tên
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội.
2
Ghi
một
trong
các
thông
tin
về
số
định
danh
cá
nhân/số
căn
cước/số
hộ
chiếu
còn
hạn
sử
dụng.
3
Đánh
dấu
x
vào
ô
vuông
tương
ứng
với
lý
do
đề
nghị
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề.
4
Trường
hợp
nộp
trực
tuyến
thì
người
làm
đơn
không
cần
ký
và
ghi
rõ
họ
tên.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
23
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
XÂY
DựNG
THEO
PHƯƠNG
ÁN
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
03
Đăng
ký
hành
nghê
công
tác
xã
hội tại
Việt
Nam
đôi
với
người
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Sô
lượng
Ghi
chú
1
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
07
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
2
Giấy
phép
hành
nghề
công
tác
xã
hội
đã
được
cơ
quan,
tổ
chức
nước
ngoài
cấp
và
được
hợp
pháp
hóa
lãnh
sự
theo
quy
định
của
pháp
luật
Việt
Nam
01
Bản
sao
3
Ảnh
màu
04
cm
x
06
cm 02
Ảnh
chụp
trên
nền
trắng
trong
thời
gian
không
quá
06
tháng,
tính
đến
ngày
nộp
hồ
sơ
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tạị
Cổng
Dịch
vụ
công:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tuyến
-
nếu
có)
07
(bảy)
ngày
làm
việc
Không
24
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
2
«1
s
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
1.
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
công
chức
bộ
phận
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
25
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
'5
09
'<1
s
Diễn
giải
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
=>
thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
7,
chủ
nhật.
-
Chuyên
viên
bộ
Một
cửa
tiếp
nhận
hồ
sơ
thực
hiện
scan
dữ
liệu
hồ
sơ,
lữu
trữ
hồ
sơ
điện
tử
(đối
với
tiếp
nhận
trực
tiếp) và
chuyển
hồ
sơ
cho
chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
theo
bảng
phân
công
nhiệm
vụ
của
phòng.
B2
Thụ
lý,
thẩm
định,
xem
xét
hồ
sơ
Chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
-
01
ngày
làm
việc
đối
với
trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ;
-
4,5
ngày
làm
việc
đối
với
hồ
sơ
hợp
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Trên cơ
sở
bảng
phân
công
nhiệm
vụ,
chuyên
viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
xem
xét,
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ.
Tổng
hợp,
hoàn thiện
hồ
sơ,
lập
tờ
trình,
in
dự
thảo
kết
quả trình Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét,
ký
nháy
văn
bản
trình
Lãnh
đạo
Sở
phê
duyệt.
26
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
u
12
09
«1
0«
Diễn
giải
lệ
B3
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Phòng
Bảo
trợ
xã
hội
0,5
ngày
làm
việc
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
văn
bản
trình
lãnh
đạo Sở
ký
duyệt
thông
qua
Văn
phòng
Sở.
B3
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
01
ngày
làm
việc
-
Theo
mục
I
-
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Lãnh
đạo Sở
xem
xét
hồ
sơ
và
ký duyệt.
B4
Phát
hành
văn
bản
Chuyên
viên
phòng
Bảo
trợ
xã
hội
y
c
n
l
v
ãê
đht
ồ
ft<
s>
1B
§
^
Hđ
Thực
hiện
lấy
số,
đóng
dấu,
chuyển
hồ
sơ,
tài
liệu
liên
quan
đến
Bộ
phận
Một
cửa
B5
§
to
f^'<©
£
S-c
Bộ
phận
Một
cửa
J't|
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân;
-
Thống
kê,
theo
dõi
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
Mẫu
số
06
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
06
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
5
Mẫu
số
07
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
07
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
27
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mâu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mâu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mâu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
4
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
phụ
lục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
6
//
Các
hồ
sơ khác nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày
30
tháng
8
năm
20242
của
Chính phủ
về
công
tác
xã
hội.
-
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số 01/2023/TT-VPCP
ngày
05
tháng
4
năm
2023
của
Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định
một
số
nội
dung
và
biện
pháp
thi
hành
trong
số hóa
hồ
sơ,
kết
quả giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử.
28 CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Mẫu
số
06
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
[
QUỐC
)
1
HUY
Ị
GIẮY
CHỨNG
NHẬN
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHÈ
CÔNG
TÁC
XÃ
HỘI
Ảnh
màu
4
cm
x
6
cm
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHÈ
Số:
/SLĐTBXH-GĐKHN
1.
Ho
và
tên
(chữ
in
hoa):
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
2.
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
3.
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu:
6.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hành
nghề
(Cấp
mới
•,
Cấp
lại
•
có
giá
trị
đến
ngày.
...tháng...
năm
)
4.
Quốc
tịch:
5.
Nội
dung
hành
nghề:
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ngày...
tháng...
năm...
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
Ghi
chú:
1
Giám
đốc
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tỉnh,
thành
phố.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
29
Mẫu
số
07
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
TỜ
KHAI
ĐĂNG
KÝ
HÀNH
NGHỀ
CÔNG
TÁC
XÃ
HỘI
(Những
nội
dung
cơ
bản)
Kính
gửi: Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
tỉnh,
thành
phố
1.
Họ
và
tên
người
hành
nghề
(ghi
bằng
chữ
in
hoa):
Giới
tính:
Ngày
sinh:
/ /
Số
điện
thoại:
Email:
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ chiếu:
Ngày
cấp:
/ /
Nơi
cấp:
Địa
chỉ
thường
trú:
Chỗ
ở
hiện
nay:
Giấy
phép hành
nghề
(ghi
đối
với
người
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài
đã
được
cấp
giấy
phép
hành
nghề)
2.
Hình
thức
đăng
ký
hành
nghề:
(tích
x
vào
một
hoặc
2
ô
•)
-
Hành
nghề
độc
lập:
•
-
Hành
nghề
tại
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
•
3.
Hành
nghề
tại
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
-
Tên cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội:
-
Đại
diện:
Ông
(bà)
-
Chức
vụ:
-
Địa
chỉ:
-
Điện
thoại
cơ
quan:
-
Email:
4.
Nội
dung
hành
nghề
(Tích
x
lựa
chọn
một hoặc
các
nội
dung
sau):
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
người
có
công
với
cách
mạng:
•
30
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
các
đối
tượng
(người
cao tuổi,
trẻ
em,
người
•
khuyết
tật,
):
-
Công
tác
xã
hội
đối
với
người
nghiện
ma
tuý:
•
-
Đào
tạo
công
tác
xã
hội:
•
-
Công
tác
xã
hội
trong
lĩnh
vực
y
tế:
•
-
Công
tác
xã
hội
trong
lĩnh
vực
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật:
•
5.
Hồ
sơ
kèm
theo
Tờ
khai
đăng
ký
hành
nghề:
(ghi
theo
thành
phần
hồ
sơ
được
quy
định
tại
Nghị
định
này)
Tôi
xin
gửi
Tờ
khai
này
kèm
theo
Hồ
sơ
được
quy
định
tại
Nghị
định
về
công
tác
xã
hội.
Tôi
xin
chịu
trách
nhiệm
về những
nội
dung
nêu
trên
và
cam
kết
tuân
thủ
các
nguyên
tắc
hành
nghề
công
tác
xã
hội,
thực
hiện
đầy
đủ
các
quyền
và
nghĩa
vụ
của
công
tác
xã
hội
do
pháp
luật
quy
định.
ngày
....
tháng....
năm
...
Người
đăng
ký
hành
nghề
công
tác
xã
hội
1
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
1
Trường
hợp
nộp
trực
tuyến
thì
người
làm
đơn không
cần
ký
và
ghi
rõ họ
tên
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
31
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
XÂY
DựNG
THEO
PHƯƠNG
ÁN
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
04
Cấp
giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
1
Giấy
đề
nghị
thực
hành
(theo
mẫu
số
03
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
01
Bản
chính
hoặc
bản
sao
y
từ
văn
bản
giấy
sang
văn
bản
điện
tử
2
Văn
bằng,
chứng
chỉ,
chứng
nhận
(nếu
có)
chuyên
môn
liên
quan
01
Bản
sao
và
xuất
trình
bản
chính
để
đối
chiếu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
các
đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
(cơ
sở
trợ
giúp
xã
hội,
cơ
sở
cai
nghiện,
cơ
sở
y
tế,
cơ
sở
giáo
dục
và
cơ
sở khác
theo
quy
định
của
pháp
luật)
có
phạm
vi
hoạt
động
chuyên
môn
phù
hợp
với
nội
dung
thực
hành.
10
(mười)
ngày
làm
việc,
không
tính
thời
gian
thực
hành
(12
tháng
đối
với
trình
độ
đại
học;
09
tháng
đối
với
trình
độ
cao
đẳng
và
06
tháng
đối
với
trình
độ
trung
cấp)
Không
III.
TRÌNH
Tự
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
„
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
Bộ
phận
Một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
BM
01
c
t
r
ự
t
n
ậ
h
ữ
p
ế
T
i
:
p
.
ế
1-H
32
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hô
T
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
hô
sơ
BM
02
BM
03
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả kết
quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
B2
Thụ
lý,
xem
xét
hô
sơ
Nhân
viên
phụ
trách
công
tác
nhân
sự
-
0,5
ngày
làm
việc
đối
với
trường
hợp
không
tiếp
nhận;
-
01
ngày
làm
việc
đối
với
trường
hợp tiếp
nhận
BM
01
BM
02
BM
03
-
Hồ
sơ
theo
mục
I;
-
Dự
thảo
Quyết
định
phân
công
hoặc
văn
bản
từ
chối
tiếp
nhận
người
thực
hành.
Trên cơ
sở
bảng
phân
công
nhiệm
vụ,
nhân
viên
phụ
trách
công
tác
nhân
sự
tiến
hành
xem
xét,
kiểm
tra
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
không
tiếp
nhận
người thực
hành
thì
tham
mưu
văn
bản
trả
lời
và
nêu
rõ
lý
do;
-
Trường
hợp tiếp
nhận
thì
tham
mưu
Quyết
định
phân
công
(theo
mẫu
số
04
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định số
110/2024/NĐ-CP)
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
33
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
T
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
0,25
ngày
làm
việc
đối
BM
01
BM
02
BM
03
B3
r
rr
•
/V
1
/V
Tiếp
nhận
thực
hành
Người
đứng
đầu
đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
với
trường
hợp
không
tiếp
nhận;
-
01
ngày
làm
việc
đối
với
trường
hợp tiếp
nhận
-
Hồ
sơ
theo
mục
I
-
Quyết
định
phân
công
hoặc
văn
bản
từ
chối
tiếp
nhận
người
thực
hành
Xem
xét
phê
duyệt
văn
bản
từ
chối
tiếp
nhận
(chuyển
đến
B7)
hoặc
quyết
định
phân
công
thực
hành
(chuyển
đến
B4)
Trình
độ:
B4
Thực hành
Cá
nhân
-
Đại
học:
12
tháng;
-
Cao
đẳng: 09
tháng;
-
Trung
cấp:
06
tháng.
Quyết
định
phân
công
Thực
hành
công
tác
xã
hội
theo
sự
phân
công
của
người
đứng
đầu
đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội.
B5
Nhận
xét
quá
trình
thực
hành
Người
hướng
dẫn
thực
hành
02
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
-
Hồ
sơ
theo
mục
I;
'
-
Quyết
định
phân
công.
Nhận
xét
bằng
văn
bản
về
quá
trình
thực
hành,
năng
lực,
trình
độ
chuyên
môn,
kỹ
năng
thực
hành,
tiêu
chuẩn
đạo
đức
nghề
công
tác
xã
hội
và
đề
nghị
người
đứng
đầu
đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
cấp
giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành.
34
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
T
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
B6
Xác
nhận
quá
trình
thực
hành
Nhân
viên
phụ
trách
công
tác
nhân
sự
02
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
-
Hồ
sơ
theo
mục
I;
'
-
Quyết
định
phân
công;
-
Văn
bản
nhận
xét
của
người
hướng
dẫn
thực
hành;
-
Dự
thảo
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội.
Trên cơ
sở
đề
nghị của
người
hướng
dẫn
thực
hành,
nhân
viên
phụ
trách
công
tác
nhân
sự
tham
mưu
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
05
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
B6
Xác
nhận
quá
trình
thực
hành
Người
đứng
đầu
đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
02
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
-
Hồ
sơ
theo
mục
I;
'
-
Quyết
định
phân
công;
-
Văn
bản
nhận
xét
của
người
hướng
dẫn
thực
hành;
-
Dự
thảo
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội.
Xem
xét,
phê
duyệt
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội.
B7
ã-s^s
h
ế
P
k
Nhân
viên
phụ
trách
công
tác
văn
thư
01
ngày
làm
việc
BM
01
BM
02
BM
03
-
Hồ
sơ
theo
mục
I;
-
Quyết
định
phân
công;
-
Văn
bản
nhận
xét
của
người
hướng
dẫn
thực
hành;
-
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
Thực
hiện
lấy
số,
đóng
dấu,
chuyển
hồ
sơ
đến
nhân
viên
phụ
trách
công
tác
nhân
sự
lưu
trữ
theo
phân
công;
chuyển
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội
đến
Bộ
phận
Một
cửa.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
35
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
T
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
hành
công
tác
xã
hội.
B8
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân;
-
Thống
kê,
theo
dõi.
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
Mẫu
số
03
Giấy
đề
nghị
thực
hành
(theo
mẫu
số
03
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
5
Mẫu
số
04
Quyết
định
phân
công
(theo
mẫu
số
04
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP)
6
Mẫu
số
05
Giấy
xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công
tác
xã
hội
(theo
mẫu
số
05
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định số
110/2024/NĐ-
CP)
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
4
//
Văn
bản
nhận
xét
của
người
hướng
dẫn
thực
hành
5
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
phụ
lục
I
6
//
Kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
7
//
Các
hồ
sơ khác nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
36
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày
30
tháng
8
năm
20242
của
Chính phủ
về
công
tác
xã
hội.
-
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả,
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số 01/2023/TT-VPCP
ngày
05
tháng
4
năm
2023
của
Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định
một
số
nội dung
và
biện
pháp
thi
hành
trong
số hóa
hồ
sơ,
kết
quả giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
37
Mấu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ngày....
tháng...
năm
....
GIẤY
ĐỀ
NGHỊ
Thực
hành
tại
cơ
sở
cung cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
(Những
nội
dung
cơ
bản)
Kính
gửi:
2
Họ
và
tên:
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu
3
:
Ngày
cấp
Nơi
cấp:
Địa
chỉ
cư
trú:
Điện
thoại:
Email
(nếu
có):
Văn
bằng
chuyên
môn:
4
Nội
dung
đăng
ký
thực
hành:
Thời
gian
đăng
ký
thực
hành:
Để
có
đủ
điều
kiện
được
cấp
hành
nghề
công
tác
xã
hội,
tôi
đề
nghị
cho
phép
và
tạo
điều
kiện
cho
tôi
được
thực
hành
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
tại
cơ
sở
có cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội.
Tôi
xin
cam
kết
sẽ
thực
hiện
đúng
các
quy
định
của
pháp
luật
về
việc thực
hành
công
tác
xã
hội
và
các
quy
định
khác
có
liên
quan
của
cơ
sở
có cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội.
NGƯỜI
LÀM
ĐƠN
5
(Ký
và
ghi rõ
họ,
tên)
38
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
1
Địa
danh.
2
Chức
danh
người
đứng
đầu đơn
vị,
cơ
sở
có
cung
cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội,
nơi
đề
nghị
đăng
ký
thực
hành.
3
Ghi
một
trong
các
thông
tin
số
định
danh
cá
nhân/số
căn
cước/số
hộ
chiếu
còn
hạn
sử
dụng.
4
Ghi
theo
quy
định
của
cơ
sở
đào
tạo
cấp
văn
bằng.
5
Trường
hợp
nộp
trực
tuyến
thì
người
làm
đơn
không
cần
ký
và
ghi
rõ
họ
tên.
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
39
Mẫu
số
04
..
.1...
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
...2...
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
.../QĐ-..
3
...
...
4
,
ngày
...
tháng
...
năm
....
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
tiếp
nhận
và
phân
công
người
hướng
dẫn
thực
hành
tại
cơ
sở
cung cấp
dịch
vụ
công
tác
xã
hội
(Những
nội
dung
cơ
bản)
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ/CƠ
SỞ
5
....
Căn
cứ
6
;
Căn
cứ
Điều
Nghị
định
về
công
tác
xã
hội;
Xét
đơn
đề
nghị
của
7
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Tiếp
nhận
ông/bà
8
,
sinh
ngày...tháng....năm
,
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu
có
văn
bằng
chuyên
môn
được
thực
hành
tại
khoa/phòng/bộ
phận
chuyên
môn
trong
thời
gian
từ
ngày....tháng...
năm
...
đến
ngày....tháng...
năm
...
Điều
2.
Phân
công
ông/bà
9
,
chịu
trách
nhiệm
chính
để
hướng
dẫn
thực
hành
cho
ông/bà
trong
thời
gian
quy
định
tại
Điều
1 Quyết
định
này.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký
ban
hành.
Các
ông/bà
có
tên
tại
Điều
1,
Điều
2 và
....
10
....
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ/CƠ
SỞ
Nơi
nhận:
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
40
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
1
Tên
cơ
quan
chủ
quản.
2
Tên
đơn
vị,
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
3
Chữ
viết
tắt
của
đơn
vị,
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
4
Địa
danh.
5
.
Thủ
trưởng
đơn
vị/cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
6
.
Căn
cứ
văn
bản
quy
định
chức
năng,
nhiệm vụ
của
đơn
vị,
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành.
7
Ghi
rõ
chức
danh
của
người
đứng
đầu
đơn
vị hoặc
bộ
phận
được
giao
đầu
mối
về
hướng
dẫn
thực
hành.
8
.
Ghi
rõ
họ
tên
người
đăng
ký
thực
hành
công
tác
xã
hội.
9
.
Ghi
rõ
họ
tên
người
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
10
.
Ghi
cụ
thể
các
cá
nhân,
đơn
vị
có
liên
quan
(nếu
cần).
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
41
Mấu
số
05
..
.
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
.,.
2
...
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
.../GXNTH
-
...(ghi
tên
đơn
vị,
,
ngày
...
tháng
...
năm
....
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành)
GIẤY
XÁC
NHẬN
QUÁ
TRÌNH
THỰC
HÀNH
3
xác
nhận:
Ông/bà:
Ngày,
tháng,
năm
sinh:
Địa
chỉ
cư
trú:
Số
định
danh
cá
nhân/Số
căn
cước/Số
hộ
chiếu:
Ngày
cấp
Nơi
cấp:
Văn
bằng
chuyên
môn:
Nội
dung
chuyên
môn
thực
hành:
Đã
hoàn
thành
và
đạt
yêu
cầu
về
thực
hành
công
tác
xã
hội
tại:
3
do
4
hướng
dẫn,
cụ
thể:
1.
Thời
gian
thực
hành:
5
2.
Năng
lực,
trình
độ
chuyên
môn,
kỹ
năng
thực
hành:
6
3.
Đạo
đức
nghề
nghiệp:
7
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ/CƠ
SỞ
(Ký
ghi rõ
họ,
tên
và
đóng
dấu)
42
CÔNG
BÁO/Số
147+148/Ngày
01-3-2025
1
Tên
cơ
quan
chủ
quản.
2
Tên
đơn
vị,
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
3
Tên
đơn
vị,
cơ
sở
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
4
Họ
và
tên
người
hướng
dẫn
thực
hành
công
tác
xã
hội.
5
Ghi
cụ
thể
thời
gian
thực
hành
từ
ngày
....
tháng
...năm....
đến
ngày....
tháng
....năm...
6
Nhận
xét
cụ
thể
về
thực
hiện
năng
lực,
trình
độ,
kỹ
năng
thực
hành
công
tác
xã
hội,
7
Nhận
xét
cụ
thể
về
giao
tiếp,
ứng
xử,
tuân thủ tiêu
chuẩn
đạo
đức
nghề
công
tác
xã
hội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 204/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 204/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3055/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×