- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tải về
Dự thảo Thông tư sửa đổi quy định kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc Bộ Công Thương
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 20/07/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 26/06/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
BỘ CÔNG THƯƠNG ________
Số: /2026/TT-BCT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
________________
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 1. Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương như sau:
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 9 (đã được sửa đổi tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 37/2018/TT-BCT) như sau:
“1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi qua đường bưu điện, nộp trực tiếp tại Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hoặc qua Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương theo hình thức dịch vụ công trực tuyến”.
Cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên (Chứng chỉ) lập 01 bộ hồ sơ gửi về UBND tỉnh, thành phố theo quy định”.
2. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 như sau:
“1. Hướng dẫn thực hiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
Thực hiện cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động”.
3. Sửa đổi khoản 5 Điều 15 như sau:
“5.Thực hiện kiểm tra và xử lý vi phạm liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương theo quy định”.
4. Thay thế cụm từ “Lý thuyết chuyên ngành và thực hành kiểm định đối với nhóm thiết bị E, G” tại điểm d khoản 1 Điều 11 (đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 18/2023/TT-BCT) thành “Lý thuyết chuyên ngành và thực hành kiểm định đối với nhóm thiết bị E”.
5. Thay thế các Phụ lục 1,2,3 bằng Phụ lục 1,2,3 tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Bổ sung Điều 16a như sau:
”Điều 16a. Trách nhiệm UBND Tỉnh, Thành phố
Cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ kiểm định viên theo quy định”
7. Bãi bỏ: Khoản 1, khoản 2 (đã được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 18/2023/TT-BCT), khoản 3, khoản 4 và khoản 6 Điều 3; Điểm a, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 4; Khoản 4, Điều 15.
8. Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 11 (đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 18/2023/TT-BCT).
Điều 2. Bãi bỏ một số quy trình kiểm định của Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương và Thông tư số 22/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động chai LPG Composite
1. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi có áp suất trên 16 bar (QTKĐ:01-2017/BCT).
2. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực (QTKĐ:02-2017/BCT).
3. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (QTKĐ:03-2017/BCT).
4. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hệ thống đường ống dẫn hơi và nước nóng (QTKĐ:04-2017/BCT).
5. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại (QTKĐ:05-2017/BCT).
6. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hệ thống nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (QTKĐ:06-2017/BCT).
7. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (QTKĐ:07-2017/BCT).
8. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (QTKĐ:08-2017/BCT).
9. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tời, trục tải có tải trọng từ 10.000N trở lên sử dụng trong khai thác hầm lò QTKĐ:10-2017/BCT.
10. Bãi bỏ Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động chai LPG Composite (QTKĐ: 19-2024/BCT).
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2027.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; |
BỘ TRƯỞNG
Lê Mạnh Hùng |
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT
AN TOÀN LAO ĐỘNG CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Thay thế Phụ lục 1 Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương)
|
SỞ CÔNG THƯƠNG …………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:…………………. |
……., ngày…. tháng … năm ….. |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH
KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
________________
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Thực hiện quy định theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, ……( tên Sở Công Thương) báo cáo tình hình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong ………. (ghi năm báo cáo) tại các doanh nghiệp trên địa bàn, cụ thể như sau:
1. Đánh giá công tác quản lý máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn
2. Tình hình thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
3. Thống kê máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn được kiểm định
|
Đối tượng kiểm định |
Đơn vị tính |
Tổng số thiết bị |
Số lượng thiết bị được kiểm định |
|||||
|
Lần đầu |
Định kỳ |
Bất thường |
||||||
|
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
|||
|
1. Nhóm E |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhóm H |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp không đạt, nêu lý do không đạt.
4. Kiến nghị, đề xuất: ................................/.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT
AN TOÀN LAO ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
(Thay thế Phụ lục 2 Ban hành kèm theo Thông tư số 09 /2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương)
|
TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ |
|
Số:…………………. |
……., ngày…. tháng … năm ….. |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH
KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Thực hiện quy định theo Thông tư số 09 /2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, ……( tên tổ chức kiểm định), số GCNĐĐK kiểm định ......................., báo cáo tình hình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong ………. (ghi năm báo cáo hoặc thời gian khi có yêu cầu báo cáo) như sau:
1. Đánh giá việc thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
2. Thống kê máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương được kiểm định
|
Đối tượng kiểm định |
Đơn vị tính |
Tổng số thiết bị |
Số lượng thiết bị được kiểm định |
|||||
|
Lần đầu |
Định kỳ |
Bất thường |
||||||
|
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
|||
|
1. Nhóm E |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhóm H |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp không đạt, nêu lý do không đạt.
3. Kiến nghị, đề xuất:
./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT
AN TOÀN LAO ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Thay thế Phụ lục 3 Ban hành kèm theo Thông tư số 09 /2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương)
|
TÊN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:…………………. |
……., ngày…. tháng … năm ….. |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH
MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
______________
Kính gửi: Sở Công Thương…. (địa phương đơn vị sử dụng)
Thực hiện quy định theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày tháng năm 2017 của Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, ……( tên đơn vị sử dụng) báo cáo tình hình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong ………. (ghi năm báo cáo) như sau:
1. Công tác quản lý máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương tại đơn vị
2. Tình hình thực hiện kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
3. Thống kê máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương được kiểm định
|
Đối tượng kiểm định |
Đơn vị tính |
Tổng số thiết bị |
Số lượng thiết bị được kiểm định |
|||||
|
Lần đầu |
Định kỳ |
Bất thường |
||||||
|
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
Đạt |
Không đạt* |
|||
|
1. Nhóm E |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhóm H |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp không đạt, nêu lý do không đạt.
4. Kiến nghị, đề xuất: ………………………………………………………………/.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Sở LĐTBXH; - Lưu: VT,…. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!