• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 75/2021/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/06/2024 16:25 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Trạng thái:
Đã thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Nghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã thông qua
Tình trạng: Đã thông qua
CHÍNH PH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2024/NĐ-CP
Ni, ngày tháng năm 2024
NGH ĐỊNH
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 75/2021/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2021 ca Chính ph v quy định mức hưởng tr cp, ph cp
và các chế độ ưu đãi người có công vi cách mng đã được sửa đổi, b sung
mt s điu theo Ngh định s 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023
ca Chính ph
n c Lut T chc Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lut sa
đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người công với cách mạng ngày 09 tháng 12
năm 2020;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính ph v quy định mc
ng tr cp, ph cp và các chế độ ưu đãi người công vi cách mạng đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Ngh định s 55/2023/NĐ-CP ngày 21
tháng 7 năm 2023 của Chính ph;
Điu 1. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 75/2021/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2021 ca Chính ph v quy định mức hưởng tr cp,
ph cp và các chế độ ưu đãi người có công vi cách mng đã được sửa đổi,
b sung mt s điu theo Ngh định s 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm
2023 ca Chính ph
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 ca Ngh định s 75/2021/NĐ-CP đã được sa
đổi, b sung ti khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s 55/2023/NĐ-CP như sau:
1. Mc chun tr cp ưu đãi người công vi cách mng 2.789.000
đồng (sau đây gọi tt là mc chuẩn)”.
2. Sửa đổi khon 1, khon 2, khon 3 Điu 4 ca Ngh định s
D THO
2
75/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon 3 Điu 1 Ngh định s
55/2023/NĐ-CP như sau:
1. Mc ng tr cp, ph cp ưu đãi hằng tháng đối với người có công
vi cách mng và thân nhân của người có công vi cách mng đưc quy định ti
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Mc ng tr cp ưu đãi hng tháng đối vi thương binh, ngưi
ởng chính sách như thương binh được quy đnh ti Ph lc II ban hành m
theo Ngh đnh này.
3. Mức hưởng tr cp ưu đãi hằng tháng đi với thương binh loại B được
quy định ti Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này”.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 ca Ngh định s 75/2021/NĐ-CP như sau:
“2. Điều dưỡng phc hi sc kho tp trung: Mc chi bng 1,8 ln mc
chuẩn/01 người/01 ln. Ni dung chi bao gm:
a) Tiền ăn trong thời gian điều dưỡng;
b) Thuc thiết yếu:
c) Quà tặng cho đối tượng;
d) Tham quan;
đ) Các khoản chi khác phc v trc tiếp cho đối tượng trong thời gian điu
ng (mc chi tối đa 10% mức chi điều dưỡng phc hi sc kho tp trung),
gồm: khăn mặt, xà phòng, bàn chi, thuốc đánh răng, chụp ảnh, tư vn sc kho,
phc hi chức năng, sách báo, hoạt động văn hoá, văn ngh, th thao các
khon chi khác phc v đối tượng điều dưỡng”.
Điu 2. Điu khon thi hành
1. Ngh định này có hiu lc t ngày tháng năm 2024.
2. Mức hưởng tr cp, ph cp ưu đãi người công vi cách mng theo
quy đnh ti Ph lc I, Ph lc II, Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này
mức hưởng tr cp quy định tại Điều 8, Ph lc IV, Ph lc VI ban hành kèm
theo Ngh đnh s 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 đã được sửa đổi,
b sung ti Ngh định s 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 ca Chính
ph quy đnh mức hưởng tr cp, ph cp các chế độ ưu đãi người ng
vi cách mng đưc quy định theo mc chun ti Ngh định này được thc
hin k t ngày 01 tháng 7 năm 2024.
3. Mc chi chế độ điều ỡng theo quy đnh tại Điều 6 Ngh định s
75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 đã được sửa đổi, b sung ti Ngh
3
định s 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 ca Chính ph quy định
mức hưởng tr cp, ph cp các chế độ ưu đãi người công vi cách mng
khoản 3 Điu 1 ca Ngh định này được quy định theo mc chun ti Ngh
định này và được thc hin k t ngày 01 tháng 01 năm 2025.
Điu 3. Trách nhim thi hành
B trưởng B Lao động - Thương binh hi, các B trưởng, Th
trưởng quan ngang bộ, Th trưởng quan thuộc Chính ph, Ch tch y
ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương chịu trách nhim thi
hành Ngh định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Phm Minh Chính
Ph lc I
MỨC HƯỞNG TR CP, PH CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG ĐI VI
NGƯỜI CÓ CÔNG VI CÁCH MNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI
CÓ CÔNG VI CÁCH MNG
(Kèm theo Ngh định s /2024/NĐ-CP
ngày tháng năm 2024 ca Chính ph)
Đơn vị: đồng
MC TR CP, PH CP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG
Đối tượng
Mc tr cp,
ph cp
Tr cp
Ph cp
Ngưi hot động cách mạng trước ngày 01 tháng 01
năm 1945 và thân nhân
Ngưi hot động cách mạng trước ngày 01 tháng 01
năm 1945:
Din thoát ly
3.117.000
529.000/01
thâm niên
Din không thoát ly
5.291.000
Thân nhân ca ni hot động cách mạng trước ngày
01 tháng 01 năm 1945 t trn:
V hoc chng, con chưa đủ 18 tui hoc t đ 18
tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học hoc b khuyết tt
nng, khuyết tật đặc bit nng được hưởng tr cp tut
hng tháng
2.789.000
V hoc chng sống đơn, con mồ côi c cha m
chưa đủ 18 tui hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp
tục đi học hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit
nng th được hưởng thêm tr cp tut nuôi dưỡng
hng tháng
2.231.000
Ngưi hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm
1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
thân nhân
Ngưi hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm
1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
2.884.000
Thân nhân của người hot động cách mng t ngày 01
tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám
năm 1945 từ trn:
2
V hoc chồng, con chưa đủ 18 tui hoc t đ 18
tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học hoc b khuyết tt
nng, khuyết tật đặc bit nng được hưởng tr cp tut
hng tháng
1.565.000
V hoc chng sống cô đơn, con mồi c cha m chưa
đủ 18 tui hoc t đ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tc đi
hc hoc b khuyết tt nng, khuyết tt đặc bit nng th
đưc hưởng thêm tr cp tut nuôi ng hng tháng
2.231.000
Thân nhân liệt sĩ:
Thân nhân ca 01 liệt sĩ
2.789.000
Thân nhân ca 02 liệt sĩ
5.578.000
Thân nhân ca 3 liệt sĩ trở lên
8.367.000
Cha đ, m đẻ, người có công nuôi lit sĩ, v hoc
chng lit sĩ sống đơn; con lit sĩ chưa đủ 18 tui
hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học hoc
b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit nng m côi c
cha m th được hưởng thêm tr cp tut nuôi dưỡng
2.231.000
V hoc chng lit sĩ ly chng hoc v khác nuôi
con liệt đến tuổi trưởng thành hoặc chăm sóc cha
đẻ, m đẻ liệt khi còn sống hoc hoạt động cách
mạng không điều kiện chăm sóc cha đ, m đẻ
khi còn sng
2.789.000
m Vit Nam anh hùng
8.367.000
2.337.000
Ni phc v Bà m Vit Nam anh hùng sng gia đnh
2.789.000
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng
Lao động trong thi k kháng chiến
2.337.000
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loại B và thân nhân
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loại B
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh
Ph lc II
Thương binh loại B
Ph lc III
Thương binh, ngưi hưng chính sách như thương binh,
thương binh loi B có t l tn thương cơ th t 81% tr lên
1.399.000
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loi B t l tổn thương th t
81% tr lên có vết thương đặc bit nng
2.867.000
3
Ngưi phc v thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loi B có t l tn
thương cơ thể t 81% tr lên gia đnh
2.789.000
Ngưi phc v thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loi B có t l tn
thương thể t 81% tr lên vết thương đặc bit
nng gia đnh
3.582.000
Thân nhân ca thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B có t l tn
thương cơ thể t 61% tr lên:
Cha đẻ, m đẻ, v hoc chng đủ tuổi theo quy định
ti khoản 2 Điều 169 ca B luật Lao động, con chưa
đủ 18 tui hoc t đủ 18 tui tr n nếu còn tiếp tc
đi hc hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit
nng của thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh, thương binh loi B t l tổn thương
thể t 61% tr lên t trn được hưởng tr cp tut
hng tháng
1.565.000
Cha đẻ, m đẻ sống đơn, vợ hoc chồng đủ tui
theo quy định ti khoản 2 Điều 169 ca B lut Lao
động sống đơn, con mồ côi c cha m chưa đ 18
tui hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học
hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit nng ca
thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loi B t l tổn thương th t
61% tr lên t trn được hưởng thêm tr cp tut nuôi
ng hng tháng
2.231.000
Bnh binh và thân nhân
Bnh binh:
Có t l tổn thương cơ thể t 41% - 50%
2.911.000
Có t l tổn thương cơ thể t 51% - 60%
3.627.000
Có t l tổn thương cơ thể t 61% - 70%
4.622.000
Có t l tổn thương cơ thể t 71% - 80%
5.329.000
Có t l tổn thương cơ thể t 81% - 90%
6.378.000
Có t l tổn thương cơ thể t 91% - 100%
7.104.000
Bnh binh có t l tn thương cơ th t 81% tr lên
1.399.000
4
Bnh binh t l tổn thương thể t 81% trn
bnh tt đặc bit nng
2.789.000
Ngưi phc v bnh binh gia đnh có t l tn
thương cơ thể t 81% tr lên
2.789.000
Ngưi phc v bnh binh gia đnh có t l tn
thương thể t 81% tr lên bnh tật đặc bit
nng
3.582.000
Thân nhân ca bnh binh:
Cha đẻ, m đẻ, v hoc chng đủ tuổi theo quy định
ti khoản 2 Điều 169 ca B luật Lao động, con chưa
đủ 18 tui hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tc
đi hc hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit
nng ca bnh binh t l tổn thương th t 61%
tr lên t trn được hưởng tr cp tut hng tháng
1.565.000
Cha đẻ, m đẻ sống đơn, vợ hoc chồng đủ tui
theo quy định ti khoản 2 Điều 169 ca B lut Lao
động sống đơn, con mồ côi c cha m chưa đ 18
tui hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học
hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit nng ca
bnh binh t l tổn thương thể t 61% tr lên t
trn ng thêm tr cp tut nuôi dưỡng hng tháng
2.231.000
Ngưi hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá
hc và thân nhân
Ngưi hoạt động kháng chiến b nhim cht độc hoá
hc:
Có t l tổn thương cơ thể t 21% - 40%
2.120.000
Có t l tổn thương cơ thể t 41% - 60%
3.542.000
Có t l tổn thương cơ thể t 61% - 80%
4.964.000
Có t l tổn thương cơ thể t 81% tr lên
6.359.000
Ngưi hoạt động kháng chiến b nhim cht độc hóa
hc có t l tổn thương cơ thể t 81% tr lên
1.399.000
Ngưi hoạt động kháng chiến b nhim cht độc hóa
hc t l tổn thương thể t 81% tr lên có bnh
tt đặc bit nng
2.789.000
5
Ngưi phc v người hoạt động kháng chiến b nhim
cht độc hóa hc t l tổn thương cơ thể t 81% tr
lên sng gia đnh
2.789.000
Thân nhân của người hoạt động kháng chiến b nhim
cht độc hoá hc:
Cha đẻ, m đẻ, v hoc chng đủ tuổi theo quy định
ti khoản 2 Điều 169 ca B luật Lao động, con chưa
đủ 18 tui hoc t đủ 18 tui tr n nếu còn tiếp tc
đi hc hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit
nng của người hoạt động kháng chiến b nhim cht
độc hóa hc có t l tổn thương thể t 61% tr lên
t trn được hưởng tr cp tut hng tháng
1.565.000
Cha đẻ, m đẻ sống đơn, vợ hoc chồng đủ tui
theo quy định ti khoản 2 Điều 169 ca B lut Lao
động sống đơn, con mồ côi c cha m chưa đ 18
tui hoc t đủ 18 tui tr lên nếu còn tiếp tục đi học
hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit nng ca
ngưi hoạt động kháng chiến b nhim cht độc hóa
hc t l tổn thương thể t 61% tr lên t trn
được hưởng thêm tr cp tut nuôi dưỡng hng tháng
2.231.000
Con đẻ còn sng của người hot động kháng chiến
b nhim cht độc hóa hc t l tổn thương thể
t 61% đến 80%
1.673.000
Con đ còn sng của người hot động kháng chiến
b nhim cht độc hóa hc t l tổn thương thể
t 81% tr lên
2.789.000
Ngưi hoạt động cách mng, kháng chiến, bo v T
quc, làm nghĩa v quc tế b địch bắt tù, đày
1.673.000
Ngưi có công gip đỡ cách mng:
Ngưi được tng hoặc người trong gia đnh được tng
K niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có
công với nước” trước cách mng tháng Tám năm 1945
được hưởng tr cp hng tháng
2.789.000
Ngưi đưc tng hoc ngưi trong gia đnh đưc tng
Huân cơng Kháng chiến đưc hưng tr cp hng tháng
1.639.000
Trường hp nời được tng hoặc người trong gia
đnh được tng K niệm chương “Tổ quốc ghi công”
hoc Bằng “Có công với nước” trước cách mng
tháng Tám năm 1945, nời được tng hoặc người
trong gia đnh được tặng Huân chương Kháng chiến
sống đơn th được hưởng thêm tr cp tut nuôi
ng hng tháng
2.231.000
6
Tr cp ưu đãi hằng tháng khi theo hc ti các sở
ph thông dân tc ni trú, giáo dc ngh nghip, giáo
dục đại hc:
Anh hùng Lực lượng trang nhân dân; Anh hùng
Lao động trong thi k kháng chiến; thương binh,
người hưởng chính sách n thương binh, thương
binh loi B; con của người hot động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động
cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; thân nhân liệt sĩ; con
ca Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh
hùng Lao đng trong thi k kháng chiến; con ca
thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loại B, con ca bnh binh, con ca
ngưi hoạt động kháng chiến b nhim cht độc hoá
hc có t l tổn thương cơ thể t 61% tr lên
2.789.000
Con của thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh, thương binh loi B t l tổn thương
cơ thể t 21% đến 60%; con ca bnh binh có t l tn
thương thể t 41% đến 60%; con của người hot
động kháng chiến b nhim cht độc hoá hc t l
tổn thương cơ th t 21% đến 60%
1.399.000
Ph lc II
MỨC HƯỞNG TR CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG ĐỐI VI
THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH
(Kèm theo Ngh định s /2024/NĐ-CP
ngày tháng năm 2024 ca Chính ph)
Đơn vị tính: đồng
TT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
1
21%
1.878.000
21
41%
3.667.000
2
22%
1.969.000
22
42%
3.753.000
3
23%
2.053.000
23
43%
3.839.000
4
24%
2.144.000
24
44%
3.934.000
5
25%
2.236.000
25
45%
4.024.000
6
26%
2.323.000
26
46%
4.113.000
7
27%
2.411.000
27
47%
4.200.000
8
28%
2.505.000
28
48%
4.289.000
9
29%
2.589.000
29
49%
4.382.000
10
30%
2.683.000
30
50%
4.469.000
11
31%
2.770.000
31
51%
4.561.000
12
32%
2.862.000
32
52%
4.650.000
13
33%
2.950.000
33
53%
4.736.000
14
34%
3.040.000
34
54%
4.827.000
15
35%
3.132.000
35
55%
4.918.000
16
36%
3.217.000
36
56%
5.009.000
17
37%
3.304.000
37
57%
5.093.000
18
38%
3.399.000
38
58%
5.185.000
19
39%
3.489.000
39
59%
5.277.000
20
40%
3.576.000
40
60%
5.364.000
2
TT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
41
61%
5.450.000
61
81%
7.240.000
42
62%
5.545.000
62
82%
7.332.000
43
63%
5.629.000
63
83%
7.421.000
44
64%
5.721.000
64
84%
7.507.000
45
65%
5.809.000
65
85%
7.601.000
46
66%
5.902.000
66
86%
7.686.000
47
67%
5.990.000
67
87%
7.773.000
48
68%
6.081.000
68
88%
7.865.000
49
69%
6.170.000
69
89%
7.959.000
50
70%
6.257.000
70
90%
8.050.000
51
71%
6.343.000
71
91%
8.134.000
52
72%
6.436.000
72
92%
8.222.000
53
73%
6.530.000
73
93%
8.314.000
54
74%
6.617.000
74
94%
8.398.000
55
75%
6.708.000
75
95%
8.495.000
56
76%
6.794.000
76
96%
8.582.000
57
77%
6.884.000
77
97%
8.669.000
58
78%
6.970.000
78
98%
8.761.000
59
79%
7.060.000
79
99%
8.850.000
60
80%
7.150.000
80
100%
8.941.000
Ph lc III
MỨC HƯỞNG TR CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG
ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH LOẠI B
(Kèm theo Ngh định s /2024/NĐ-CP
ngày tháng năm 2024 ca Chính ph)
_________
Đơn vị tính: đồng
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
1
21%
1.552.000
21
41%
3.015.000
2
22%
1.626.000
22
42%
3.089.000
3
23%
1.695.000
23
43%
3.163.000
4
24%
1.772.000
24
44%
3.234.000
5
25%
1.848.000
25
45%
3.304.000
6
26%
1.917.000
26
46%
3.379.000
7
27%
1.991.000
27
47%
3.444.000
8
28%
2.060.000
28
48%
3.520.000
9
29%
2.137.000
29
49%
3.592.000
10
30%
2.211.000
30
50%
3.667.000
11
31%
2.280.000
31
51%
3.741.000
12
32%
2.356.000
32
52%
3.809.000
13
33%
2.430.000
33
53%
3.886.000
14
34%
2.505.000
34
54%
3.960.000
15
35%
2.577.000
35
55%
4.102.000
16
36%
2.646.000
36
56%
4.174.000
17
37%
2.719.000
37
57%
4.253.000
18
38%
2.795.000
38
58%
4.326.000
19
39%
2.869.000
39
59%
4.395.000
20
40%
2.939.000
40
60%
4.469.000
2
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
STT
T l tn
thương cơ thể
Mc ng
tr cp
41
61%
4.543.000
61
81%
6.005.000
42
62%
4.615.000
62
82%
6.081.000
43
63%
4.691.000
63
83%
6.149.000
44
64%
4.760.000
64
84%
6.225.000
45
65%
4.835.000
65
85%
6.303.000
46
66%
4.911.000
66
86%
6.371.000
47
67%
4.983.000
67
87%
6.446.000
48
68%
5.052.000
68
88%
6.516.000
49
69%
5.124.000
69
89%
6.594.000
50
70%
5.200.000
70
90%
6.663.000
51
71%
5.277.000
71
91%
6.736.000
52
72%
5.347.000
72
92%
6.811.000
53
73%
5.421.000
73
93%
6.884.000
54
74%
5.493.000
74
94%
6.960.000
55
75%
5.570.000
75
95%
7.031.000
56
76%
5.641.000
76
96%
7.104.000
57
77%
5.712.000
77
97%
7.174.000
58
78%
5.782.000
78
98%
7.246.000
59
79%
5.860.000
79
99%
7.322.000
60
80%
5.936.000
80
100%
7.397.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×