• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục CNTT điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 902/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 902/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước ca
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cNghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị
định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cNghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
902
29
6
2
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 4199/TTr-
SKHCN ngày 19/6/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ gii quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử mi thuộc phm vi gii
quyết của Chủ tịchy ban nhân dân thành phHà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phi hợp vi Trung tâm Phục
vụ hành chính ng Thành phố, các quan, đơn vị liên quan n cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tđể phục vụ việc tiếp nhn, giải quyết thủ tục hành
chính trên hệ thống thông tin gii quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học ng nghệ, Trung m Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phưng trên địa bàn Thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trungm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Pc
(để báo cáo)
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố )
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH NH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu.
QT.05 KTS -
06.2026
2
Quy trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
QT.06 KTS -
06.2026
3
Quy trình bsung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất
lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài.
QT.07 KTS -
06.2026
902
29 6
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mc sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. (QT.05 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt gim,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điu kin kinh doanh;
- Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công ngh quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân ớc ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc ng bố thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ng nghệ
thông tin, đin tử thuộc phm vi chức năng quản ca Bộ Khoa học Công
nghệ.
- Quyết định s845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
m Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, đin tử thuộc phm vi quản
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn chính
S ng
1
Văn bản đề nghị nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mc
sản phẩmng nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu thực hiện theo Mẫu s 01 tại Phụ lục I.3.1 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
2
i liệu thuyết minh về kế hoạch sử dụng, quy trình quản
ng hóa nhập khẩu trong quá trình sử dụng tại Việt
Nam; phương án xử hàng hóa nhập khẩu sau khi sử
dụng tại Việt Nam.
*Đối với trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩmng nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu phục vụ mục đích đặc dụng theo quy
định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-
BKHCN, tài liệu thuyết minh phải bảo đảm các nội dung
sau:
- Trường hợp di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng
mt tổ chức: thể hiện mối quan hệ giữa thương nhân và
tổ chức nước ngoài; thể hiện hàng hóa nhập khẩu ch
phục v trực tiếp hoạt động sản xuất của thương nhân
Bản chính
1
5
nhập khẩu;
- Trường hợp làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai
thác, kim tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ
thống, dây chuyền sản xuất: thể hiện hàng hóa nhập khẩu
thiết bị, bộ phận cấu thành của hthống y chuyn
sản xuất; thể hiện sản phẩm nhập khẩu chỉ phục vtrực
tiếp hoạt động sản xuất của thương nhân nhập khẩu;
- Trường hợp phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần
mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng ng nghệ
thông tin, xử dữ liệu cho đối tác nước ngoài: thể hiện
thời hạn phương án xử lý (tiêu hy, tái xuất) ng hóa
nhập khẩu sau khi kết thúc hoạt động sản xuất cung
cấp dịch vụ;
- Trường hợp sản phẩm ng nghệ thông tin chuyên
dùng: thông tin về thời hạn sử dụng hàng hóa không quá
03 năm kể từ ngày sản xuất đến ngày mở tkhai nhập
khẩu; mô tả và thuyết minh tính năng chuyên dùng của
hàng hóa nhập khẩu; chứng minh ng hóa hiu quả
sử dụng cho quá trình sản xuất thực tế;
- Trường hợp tái nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông
tin đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài
để sửa chữa: thông tin vhàng hóa hồ xuất khẩu
để đưa ra nước ngoài để sửa chữa;
- Trường hợp là sản phẩm, linh kiện đã được tân trang
để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà
sản phẩm, linh kiện đó hiện nay không n được sản
xuất: thông tin về hàng hóa nhập khẩu đã được tân trang
không n được sản xuất; quy trình, ng đoạn ca
hệ thống dịch vụ bảo hành, bảo t, thay thế, sửa cha
cho khách hàng trong nước; mục đích thay thế cho các
sản phm, linh kiện bị lỗi, hỏng của khách ng trong
nước, không được chuyển nhượng, bán li; việc thu hồi
sau khi thay thế cho khách hàng phải được tái xuất hoặc
xử lý tiêu hủy theo quy định của pháp luật.
3
Báo cáo tình hình thực hiện các giấy phép đã được cấp
trước đó (nếu có) thực hin theo Mẫu số 02 tại Phụ lục
I.3.1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc
tuyến
6
Thi gian gii quyết
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch v
công trc tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
07 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ đầy đủ, đúng quy
định.
56 gilàm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 01: Văn bn đề nghị nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
2
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình thực hiện các giấy
phép đã được cấp trước đó (nếu có).
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đi tượng thc hin
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình gii quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thc
hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kiểm tra xem xét
tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo
quy định: thông báo, nêu
nội dung, do
hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong mt lần.
- Nếu hồ của tổ
chức, nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp
nhận chuyển đến
quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy
tnh quy định.
1/2 ngày
làm việc
-Thành phần h theo quy
định.
- Giy tiếp nhận h hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01,
Thông tư s 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
- Hồ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ .
7
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định nh đầy đủ,
hợp lệ của hsơ. Trường
hợp hsơ không đầy đủ
hoặc không hợp l, thông
o yêu cầu tổ chức,
doanh nghiệp b sung
thành phần hồ sơ hoặc d
thảo văn bản từ chi giải
quyết hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Văn bn yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp cần thiết, kể
t ny nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định,
lấy ý kiến cơ quan có
liên quan, các cơ quan
liên quan n bản trả
lời. Thẩm đnh, dự thảo
Tờ trình của Sở KHCN,
dự thảo Văn bản trả li
của UBND Thành phố.
Trường hợp tchối, dự
thảo văn bản trả lời
u rõ do.
03 ngày
làm việc
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo Ttrình và dự thảo
văn bản trả lời của UBND
thành ph.
- Văn bản từ chối (nếu có).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung dự
thảo Tờ trình dự thảo
văn bản trả lời. Nếu
đồng ý ký nháy, nếu
không chuyển trả
chuyên viên để hoàn
thiện.
1/2 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, Tờ trình và
nháy dự thảo văn bản
trả lời, trình lãnh đạo
UBND Thành ph. Nếu
không đồng ý chuyển trả
lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản
trả lời đã ký nháy.
Bước 6
Ch tch
UBND
Thành
phố
Ch tch UBND Thành
phố xem xét, ban
hành; nếu không đồng ý
chuyển trả li Sở KHCN
để hoàn thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định cho phép hay
không cho phép thương nhân
nhập khẩu hàng hóa hoặc văn
bản từ chối.
Bước 7
Văn t
UBND
Thành
phố
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho
TTPVHCC, S KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ
các Chi
nhánh
TTPVH
Trả kết quả gii quyết
TTHC cho tổ chức,
doanh nghiệp.
Gihành
chính
Kết quả gii quyết TTHC.
8
CC
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả gii quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
t trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu tr
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ theo pháp luật
chuyên ngành.
9
II. Quy trình cho phép thương nhân thc hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sdụng cấm nhập
khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ nước ngoài. (QT.06 KTS -
06.2026)
1. sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định s69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2018 ca Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết s66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ vphân quyền, cắt
gim, đơn gin hóa thủ tục hành chính, điều kin kinh doanh;
- Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 m 2025 ca B
trưởng Bộ Khoa học và Công ngh quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học ng
nghệ về việc ng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ng nghệ
thông tin, đin tử thuộc phm vi chức năng quản ca Bộ Khoa học ng
nghệ.
- Quyết định s845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
m Phục vụ hành chính công Thành phvề việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, đin tử thuộc phm vi quản
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn chính
S ng
1
Văn bản đề ngh cho phép thc hin gia công hàng hóa
thuc Danh mc sn phm công ngh thông tin đã qua
s dng cm nhp khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu th c ngoài theo Mu s 03 ti Ph lc ban
hành kèm theo Quyết định s 2645/QĐ-BKHCN ngày
02/6/2026 ca B Khoa hc và Công ngh.
Bản chính
1
2
Giy t chng nhận đủ điu kin sn xut, kinh doanh
(nếu có).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc
tuyến
10
Thi gian gii quyết
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch v
công trc tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
07 ngày làm vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, đúng quy đnh.
56 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 03: Văn bản đề ngh thc hin gia công
hàng hóa thuc Danh mc sn phm ng ngh
thông tin đã qua sử dng cm nhp khu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu th c ngoài.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đi tượng thc hin
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình gii quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thc
hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kim tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
- Trường hợp hchưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội
dung, do hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
- Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng
quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyn để giải
quyết theo quy trình quy
định.
1/2 ngày
làm việc
-Thành phần h theo quy
định.
- Giy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01
Thông s 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
hồ .
1/2 ngày
làm việc
Hồ sơ theo mục 2; Phiếu kiểm
soát quá trình gii quyết hsơ.
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định tính đầy đủ,
hợp lcủa h . Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông
o yêu cầu tổ chức,
1/2 ngày
làm việc
Văn bản yêu cầu bổ sung h
sơ.
11
doanh nghiệp bổ sung
thành phần hhoặc dự
thảo văn bản tchối giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp cần thiết, kể
t ngày nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy định,
lấy ý kiến cơ quan liên
quan, các quan liên
quan văn bản tr li.
Thẩm đnh, dự thảo Tờ
tnh của Sở KHCN dự
thảo văn bản trả li của
UBND Thành phố.
Trường hợp từ chối, dự
thảo văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
03 ngày
làm việc
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo t trình dự thảo
văn bản trả lời.
- Văn bản từ chối (nếu có).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra ni dung dự thảo
Tờ trình d thảo văn
bản trả li. Nếu đồng ý ký
nháy, nếu không chuyển
trả chuyên viên để hoàn
thiện.
1/2 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, Tờ trình
nháy dự thảo văn bản
trả lời, trình lãnh đạo
UBND Thành ph; nếu
không đồng ý chuyển tr
lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bn
trả lời đã ký nháy.
Bước 6
Ch tch
UBND
Thành
phố
Ch tịch UBND Thành
phố xem xét, ban hành;
nếu không đồng ý chuyển
trả lại SKHCN để hoàn
thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định cho phép hay
không cho phép thương nhân
thực hin hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm ng nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ nước ngoài hoặc
văn bản từ chối.
Bước 7
Văn t
UBND
Thành
phố
Lấy số, đóng dấu
chuyển kết quả cho
TTPVHCC, S KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, S
KHCN.
Bước 8
Cán bộ
các Chi
nhánh
TTPVH
CC
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, doanh
nghiệp.
Gihành
chính
Kết quả gii quyết TTHC.
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC
12
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả gii quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
t trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu tr
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ theo pháp luật
chuyên ngành.
13
III. Quy trình b sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy
phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân
nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. (QT.07 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Qun lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt gim,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điu kin kinh doanh;
- Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 m 2025 ca Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công ngh quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học ng
nghệ về việc ng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ng nghệ
thông tin, đin tử thuộc phm vi chức năng quản ca Bộ Khoa học ng
nghệ.
- Quyết định s845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
m Phục vụ hành chính công Thành phvề việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, đin tử thuộc phm vi quản
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn chính
S ng
1
Đơn đề ngh b sung, sửa đổi, cp li Giy phép theo
Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
2645/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 ca B Khoa hc và
Công ngh.
Bản chính
1
2
Giy phép gia công đã đưc cp (nếu có).
Bản sao
1
3
i liệu liên quan đến vic b sung, sửa đổi, cp li Giy
phép hoc tài liệu có liên quan đến vic mt, tht lc, hư
hng Giy phép (nếu có).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc
14
tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch v
công trc tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
03 ngày làm vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, đúng quy
định.
24 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
- Mu 04: Đơn đề ngh b sung, sửa đổi/ cp li
giy phép thc hin hoạt động gia công hàng hóa
thuc danh mc sn phm ng ngh thông tin đã
qua s dng cm nhp khu cho thương nhân
ớc ngoài để tiêu th tại nước ngoài.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đi tượng thc hin
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình gii quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thc
hin
Ni dung công vic
Thi
hn
gii
quyết
(ĐVT:
gi làm
vic)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kiểm tra xem xét tính chính
c, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
- Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định t tiếp nhận
chuyển đến cơ quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy
định.
1/4 ngày
làm việc
-Thành phần hồ theo
quy định.
- Giấy tiếp nhn hồ sơ
hẹn trả kết quả theo
Mẫu số 01 Thông tư s
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phânng chuyên viên xử lý hồ sơ.
1/4 ngày
làm việc
- Hồ theo mục 2
- Phiếu kiểm soát quá
tnh giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lcủa
hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không hợp lệ, thông báo
u cầu tổ chức, doanh nghiệp bổ
sung thành phần hồ sơ hoặc dự thảo
1/4 ngày
làm việc
- Văn bản u cầu bổ
sung hsơ.
- Dự thảo T trình, dự
thảo Giấy phép.
15
văn bản t chối gii quyết hồ .
Thẩm định, dự thảo Tờ trình của Sở
KHCN dự thảo Giấy phép của
UBND Thành phố.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ tnh
dự thảo Giy phép. Nếu đồng ý
nháy, nếu không chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
1/4 ngày
làm việc
Dự thảo Ttrình đã ký
nháy, dự thảo Giy
phép.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình nháy d
thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
UBND Thành phố. Nếu không đồng
ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo
Giấy phép đã ký nháy.
Bước 6
Ch tch
UBND
Thành ph
Chủ tch UBND Thành phố xem
t, ban hành. Nếu không đồng ý
chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn
thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định bổ sung, sửa
đổi, cấp lại Giấy phép,
hoặc văn bản từ chối.
Bước 7
Văn thư
UBND
Thành ph
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả
cho TTPVHCC, Sở KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng
dấu, số, chuyn về
TTPVHCC, Sở KHCN.
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, doanh nghiệp.
Gihành
chính
Kết quả gii quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả gii quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC (nếu ), đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
t trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu tr
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ theo pháp luật
chuyên ngành.
16
Mẫu số 01: Văn bn đề nghị nhập khẩu hàng a thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC
DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
Kính gửi:
1
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
1. Thông tin về hàng hóa nhập khẩu
- Tên hàng hóa: ...........................................................................................................
- tả, đặc điểm kthuật: .........................................................................................
- Mã HS: .....................................................................................................................
- Số lượng: ..................................................................................................................
- Xuất xứ, nguồn gốc: .................................................................................................
- Nhà sản xuất: ............................................................................................................
- Tình trạng hàng hóa: ................................................................................................
2. Mục đích nhập khẩu (nêu rõ mục đích nhập khẩu phù hợp với mục đích quy định
tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP).
3. Thuyết minh sự cần thiết phải nhập khẩu hàng hóa để phục vụ cho mục đích nêu
tại mục 2.
4. Nhà xuất khẩu: ........................................................................................................
5. Thời gian dự kiến nhập khẩu: .................................................................................
6. Thời gian dự kiến lưu tại Việt Nam: ......................................................................
1
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
17
7. Các tài liệu kèm theo:
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung khai các
giấy tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo đơn này cam kết thực hiện tuân thủ
đúng quy định của pháp luật v nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
18
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202...
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện nhập khu hàng hóa thuộc danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Kính gửi: ….
2
[Thương nhân] xin báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu như sau:
1. Văn bản cho phép nhập khẩu … (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày
… tháng … nămđến ngày … tháng … năm
Danh mục được cấp phép
Báo cáo tình hình nhập khẩu/xuất khẩu, sử
dụng và xử lý hàng hóa đã sử dụng xong
TT
Tên
hàng
Model
/Số
serie
HS
Số
lượng
được
cấp
phép
Số lượng
đã nhập
khẩu/xuất
khẩu
TKHQ
NK/XK
(số/ngày)
Tình hình
sử dụng
Tình hình xử lý
hàng đã sử dụng
xong
Ghi
chú
Đang
sử
dụng
Đã
sử
dụng
xong
Đã
tái
xuất
Tiêu
hủy
Xử
khác
(Ghi
rõ số
Tờ
khai
HQ
tái
xuất)
2. Văn bản cho phép nhập khẩu … (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày
… tháng … nămđến ngày … tháng … năm
Nội dung báo cáo như bảng trên.
2
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
19
[Thương nhân] cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai
[Thương nhân] hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
20
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị thực hiện gia công hàng a thuộc Danh mục sản phm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho tơng nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202...
Kính gửi: ...
3
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
Địa điểm sản xuất: .....................................................................................................
Số xưởng sản xuất, số chuyền sản xuất:.....................................................................
Số lượng lao động: ....................................................................................................
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cấp Giấy phép gia công hàng hóa, với các
thông tin cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp.
2. Tên, số lượng sản phẩm gia công.
3. Giá gia công.
4. Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán.
5. Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu và nguyên
liệu, phụ liệu, vật tư sản xuất trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng
nguyên liệu, phụ liệu, vật tư; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu
trong gia công.
6. Danh mục và trị giá máy móc, thiết bị cho thuê, cho ợn hoặc tặng cho để
phục vụ gia công (nếu có).
7. Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc,
thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa sau khi kết thúc hợp
đồng gia công.
3
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
21
8. Địa điểm và thời gian giao hàng.
9. Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ hàng hóa.
10. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài
liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy
định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
22
Mẫu 04: Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi/ cấp lại giấy phép thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ tại nước ngoài.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY PHÉP THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU CHO
THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ TIÊU THỤ TẠI NƯỚC NGOÀI
Kính gửi:
4
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
- Đã được cấp [Giấy phép] ngày … tháng … năm…, có hiệu lực đến …
[Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét, sửa đổi, bổ sung/cấp lại
[Giấy phép] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung)
Thông tin cũ:
Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo:
-
-
4
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
23
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài
liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy
định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục CNTT điện tử

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×