• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục CNTT điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 902/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 902/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
902
29
6
2
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4199/TTr-
SKHCN ngày 19/6/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử mới thuộc phạm vi giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố )
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu.
QT.05 KTS -
06.2026
2
Quy trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
QT.06 KTS -
06.2026
3
Quy trình bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất
lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài.
QT.07 KTS -
06.2026
902
29 6
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. (QT.05 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ
thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Số lượng
1
Văn bản đề nghị nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.1 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
2
Tài liệu thuyết minh về kế hoạch sử dụng, quy trình quản
lý hàng hóa nhập khẩu trong quá trình sử dụng tại Việt
Nam; phương án xử lý hàng hóa nhập khẩu sau khi sử
dụng tại Việt Nam.
*Đối với trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu phục vụ mục đích đặc dụng theo quy
định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-
BKHCN, tài liệu thuyết minh phải bảo đảm các nội dung
sau:
- Trường hợp di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng
một tổ chức: thể hiện mối quan hệ giữa thương nhân và
tổ chức nước ngoài; thể hiện hàng hóa nhập khẩu chỉ
phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất của thương nhân
Bản chính
1
5
nhập khẩu;
- Trường hợp làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai
thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ
thống, dây chuyền sản xuất: thể hiện hàng hóa nhập khẩu
là thiết bị, bộ phận cấu thành của hệ thống dây chuyền
sản xuất; thể hiện sản phẩm nhập khẩu chỉ phục vụ trực
tiếp hoạt động sản xuất của thương nhân nhập khẩu;
- Trường hợp phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần
mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ
thông tin, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài: thể hiện
thời hạn và phương án xử lý (tiêu hủy, tái xuất) hàng hóa
nhập khẩu sau khi kết thúc hoạt động sản xuất và cung
cấp dịch vụ;
- Trường hợp là sản phẩm công nghệ thông tin chuyên
dùng: thông tin về thời hạn sử dụng hàng hóa không quá
03 năm kể từ ngày sản xuất đến ngày mở tờ khai nhập
khẩu; mô tả và thuyết minh tính năng chuyên dùng của
hàng hóa nhập khẩu; chứng minh hàng hóa có hiệu quả
sử dụng cho quá trình sản xuất thực tế;
- Trường hợp tái nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông
tin đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài
để sửa chữa: thông tin về hàng hóa và hồ sơ xuất khẩu
để đưa ra nước ngoài để sửa chữa;
- Trường hợp là sản phẩm, linh kiện đã được tân trang
để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà
sản phẩm, linh kiện đó hiện nay không còn được sản
xuất: thông tin về hàng hóa nhập khẩu đã được tân trang
và không còn được sản xuất; quy trình, công đoạn của
hệ thống dịch vụ bảo hành, bảo trì, thay thế, sửa chữa
cho khách hàng trong nước; mục đích thay thế cho các
sản phẩm, linh kiện bị lỗi, hỏng của khách hàng trong
nước, không được chuyển nhượng, bán lại; việc thu hồi
sau khi thay thế cho khách hàng phải được tái xuất hoặc
xử lý tiêu hủy theo quy định của pháp luật.
3
Báo cáo tình hình thực hiện các giấy phép đã được cấp
trước đó (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 02 tại Phụ lục
I.3.1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
6
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định.
56 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
2
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình thực hiện các giấy
phép đã được cấp trước đó (nếu có).
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kiểm tra và xem xét
tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo
quy định: thông báo, nêu
rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp
nhận và chuyển đến cơ
quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy
trình quy định.
1/2 ngày
làm việc
-Thành phần hồ sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
7
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông
báo yêu cầu tổ chức,
doanh nghiệp bổ sung
thành phần hồ sơ hoặc dự
thảo văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp cần thiết, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định,
lấy ý kiến cơ quan có
liên quan, các cơ quan
liên quan có văn bản trả
lời. Thẩm định, dự thảo
Tờ trình của Sở KHCN,
dự thảo Văn bản trả lời
của UBND Thành phố.
Trường hợp từ chối, dự
thảo văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
03 ngày
làm việc
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
văn bản trả lời của UBND
thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung dự
thảo Tờ trình và dự thảo
văn bản trả lời. Nếu
đồng ý ký nháy, nếu
không chuyển trả
chuyên viên để hoàn
thiện.
1/2 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình và
ký nháy dự thảo văn bản
trả lời, trình lãnh đạo
UBND Thành phố. Nếu
không đồng ý chuyển trả
lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản
trả lời đã ký nháy.
Bước 6
Chủ tịch
UBND
Thành
phố
Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, ký ban
hành; nếu không đồng ý
chuyển trả lại Sở KHCN
để hoàn thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định cho phép hay
không cho phép thương nhân
nhập khẩu hàng hóa hoặc văn
bản từ chối.
Bước 7
Văn thư
UBND
Thành
phố
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho
TTPVHCC, Sở KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ
các Chi
nhánh
TTPVH
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức,
doanh nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết TTHC.
8
CC
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
9
II. Quy trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. (QT.06 KTS -
06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ
thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Số lượng
1
Văn bản đề nghị cho phép thực hiện gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày
02/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Bản chính
1
2
Giấy tờ chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh
(nếu có).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
10
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
56 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị thực hiện gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầy đủ, đúng
quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến cơ quan có
thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy
định.
1/2 ngày
làm việc
-Thành phần hồ sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01
Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
1/2 ngày
làm việc
Hồ sơ theo mục 2; Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông
báo yêu cầu tổ chức,
1/2 ngày
làm việc
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
11
doanh nghiệp bổ sung
thành phần hồ sơ hoặc dự
thảo văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp cần thiết, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định,
lấy ý kiến cơ quan có liên
quan, các cơ quan liên
quan có văn bản trả lời.
Thẩm định, dự thảo Tờ
trình của Sở KHCN và dự
thảo văn bản trả lời của
UBND Thành phố.
Trường hợp từ chối, dự
thảo văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
03 ngày
làm việc
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
văn bản trả lời.
- Văn bản từ chối (nếu có).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký
nháy, nếu không chuyển
trả chuyên viên để hoàn
thiện.
1/2 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình và
ký nháy dự thảo văn bản
trả lời, trình lãnh đạo
UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả
lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản
trả lời đã ký nháy.
Bước 6
Chủ tịch
UBND
Thành
phố
Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành;
nếu không đồng ý chuyển
trả lại Sở KHCN để hoàn
thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định cho phép hay
không cho phép thương nhân
thực hiện hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ ở nước ngoài hoặc
văn bản từ chối.
Bước 7
Văn thư
UBND
Thành
phố
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho
TTPVHCC, Sở KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ
các Chi
nhánh
TTPVH
CC
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, doanh
nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết TTHC.
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
12
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
13
III. Quy trình bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy
phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân
nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. (QT.07 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ
thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy phép theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
2645/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
Bản chính
1
2
Giấy phép gia công đã được cấp (nếu có).
Bản sao
1
3
Tài liệu liên quan đến việc bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy
phép hoặc tài liệu có liên quan đến việc mất, thất lạc, hư
hỏng Giấy phép (nếu có).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
14
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định.
24 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu 04: Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi/ cấp lại
giấy phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa
thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân
nước ngoài để tiêu thụ tại nước ngoài.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn
giải
quyết
(ĐVT:
giờ làm
việc)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố - Các
Chi nhánh.
- Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy
định.
1/4 ngày
làm việc
-Thành phần hồ sơ theo
quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả theo
Mẫu số 01 Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
1/4 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 2
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên
viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không hợp lệ, thông báo
yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp bổ
sung thành phần hồ sơ hoặc dự thảo
1/4 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy phép.
15
văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.
Thẩm định, dự thảo Tờ trình của Sở
KHCN và dự thảo Giấy phép của
UBND Thành phố.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình
và dự thảo Giấy phép. Nếu đồng ý
ký nháy, nếu không chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
1/4 ngày
làm việc
Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy, dự thảo Giấy
phép.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình và ký nháy dự
thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
UBND Thành phố. Nếu không đồng
ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
làm việc
Tờ trình đã ký, dự thảo
Giấy phép đã ký nháy.
Bước 6
Chủ tịch
UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký ban hành. Nếu không đồng ý
chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn
thiện.
01 ngày
làm việc
Quyết định bổ sung, sửa
đổi, cấp lại Giấy phép,
hoặc văn bản từ chối.
Bước 7
Văn thư
UBND
Thành phố
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả
cho TTPVHCC, Sở KHCN.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản được đóng
dấu, số, chuyển về
TTPVHCC, Sở KHCN.
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, doanh nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi
nhánh.
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
16
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC
DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
Kính gửi: …
1
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
1. Thông tin về hàng hóa nhập khẩu
- Tên hàng hóa: ...........................................................................................................
- Mô tả, đặc điểm kỹ thuật: .........................................................................................
- Mã HS: .....................................................................................................................
- Số lượng: ..................................................................................................................
- Xuất xứ, nguồn gốc: .................................................................................................
- Nhà sản xuất: ............................................................................................................
- Tình trạng hàng hóa: ................................................................................................
2. Mục đích nhập khẩu (nêu rõ mục đích nhập khẩu phù hợp với mục đích quy định
tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP).
3. Thuyết minh sự cần thiết phải nhập khẩu hàng hóa để phục vụ cho mục đích nêu
tại mục 2.
4. Nhà xuất khẩu: ........................................................................................................
5. Thời gian dự kiến nhập khẩu: .................................................................................
6. Thời gian dự kiến lưu tại Việt Nam: ......................................................................
1
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
17
7. Các tài liệu kèm theo:
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung kê khai và các
giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này và cam kết thực hiện tuân thủ
đúng quy định của pháp luật về nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
18
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202...
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Kính gửi: ….
2
[Thương nhân] xin báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu như sau:
1. Văn bản cho phép nhập khẩu … (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
Danh mục được cấp phép
Báo cáo tình hình nhập khẩu/xuất khẩu, sử
dụng và xử lý hàng hóa đã sử dụng xong
TT
Tên
hàng
Model
/Số
serie
Mã
HS
Số
lượng
được
cấp
phép
Số lượng
đã nhập
khẩu/xuất
khẩu
TKHQ
NK/XK
(số/ngày)
Tình hình
sử dụng
Tình hình xử lý
hàng đã sử dụng
xong
Ghi
chú
Đang
sử
dụng
Đã
sử
dụng
xong
Đã
tái
xuất
Tiêu
hủy
Xử
lý
khác
(Ghi
rõ số
Tờ
khai
HQ
tái
xuất)
2. Văn bản cho phép nhập khẩu … (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
Nội dung báo cáo như bảng trên.
2
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
19
[Thương nhân] cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai
[Thương nhân] hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
20
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị thực hiện gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202...
Kính gửi: ...
3
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
Địa điểm sản xuất: .....................................................................................................
Số xưởng sản xuất, số chuyền sản xuất:.....................................................................
Số lượng lao động: ....................................................................................................
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cấp Giấy phép gia công hàng hóa, với các
thông tin cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp.
2. Tên, số lượng sản phẩm gia công.
3. Giá gia công.
4. Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán.
5. Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu và nguyên
liệu, phụ liệu, vật tư sản xuất trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng
nguyên liệu, phụ liệu, vật tư; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu
trong gia công.
6. Danh mục và trị giá máy móc, thiết bị cho thuê, cho mượn hoặc tặng cho để
phục vụ gia công (nếu có).
7. Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc,
thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa sau khi kết thúc hợp
đồng gia công.
3
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
21
8. Địa điểm và thời gian giao hàng.
9. Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ hàng hóa.
10. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài
liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy
định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
22
Mẫu 04: Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi/ cấp lại giấy phép thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ tại nước ngoài.
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số: ……………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY PHÉP THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU CHO
THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ TIÊU THỤ TẠI NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: …
4
- Tên thương nhân: .....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp: .................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: Email:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc: ...........................................................
- Đã được cấp [Giấy phép] ngày … tháng … năm…, có hiệu lực đến …
[Thương nhân] xin đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét, sửa đổi, bổ sung/cấp lại
[Giấy phép] theo các nội dung sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung)
Thông tin cũ:
Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/lý do đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo:
- …
- …
4
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân nộp hồ sơ.
23
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài
liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy
định của pháp luật về quản lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 902/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 902/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×