• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 655/QĐ-UBND Lâm Đồng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 15:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 655/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 655/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 655/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 655/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lâm Đồng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
506/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại
Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
655
13
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (08 TTHC)
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá
công nghệ
Mã TTHC: 1.013931
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định
công nghệ
Mã TTHC: 1.013939
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
655
13
2
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (trừ
những trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC: 2.002248
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ theo
quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ đăng
ký lần đầu thì
phí thẩm định
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng giá
trị của hợp
đồng chuyển
giao công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 05 (năm)
triệu đồng.
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân
tự đầu tư nghiên cứu
Mã TTHC: 1.011812
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án thuộc
ngành, nghề ưu đãi đầu
tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
53 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017;
3
nhận chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa
Mã TTHC: 2.001137
- Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo;
công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Thủ tục hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
Mã TTHC: 1.011814
16 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
4
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến
Mã TTHC: 1.011815
16 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
Thủ tục hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công nghệ
được tổ chức, cá nhân
trong nước tạo ra từ kết
quả nghiên cứu khoa
16 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN.
5
học và phát triển công
nghệ để sản xuất sản
phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
Mã TTHC: 1.011816
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ (08 TTHC)
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013955
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
- Phí thẩm định
hồ sơ kiểm tra
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
(mỗi môn):
300.000 đồng
- Phí phúc tra
kiểm tra kết
quả nghiệp vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
(mỗi môn):
150.000 đông
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23
tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
6
công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng
5 năm 2020.
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
Mã TTHC: 1.013974
30 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013916
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi, mức
thu lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
150.000 đồng.
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
7
công nghiệp:
100.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
cấp Quyết định
cấp chứng chỉ:
200.000 đồng.
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013919
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp lại chứng
chỉ: 75.000
đồng. Kể từ
ngày 01 tháng
01 năm 2027
trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
lại chứng chỉ:
150.000 đồng.
- Lệ phí cấp lại
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp:
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
8
100.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
cấp lại Quyết
định cấp chứng
chỉ: 200.000
đồng.
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013928
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay
đổi thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đồng
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
ghi nhận thay
đổi thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
75.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết
định ghi nhận
thay đổi thông
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
9
tin của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
150.000 đồng.
Thủ tục cấp thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013956
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
Thủ tục cấp lại thẻ
giám định viên sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013958
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.011938
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23
tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
10
3. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (20 TTHC)
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002777
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương
tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002778
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương
tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002775
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002779
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
11
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002781
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002782
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002776
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002787
11 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
12
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị
vô đài tàu (trừ đài tài
hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002783
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
Mã TTHC: 2.002784
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
Mã TTHC: 2.002785
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy địn
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002786
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
13
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002788
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002789
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002780
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002790
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
14
Thủ tục cấp giấy công
nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 1.013935
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ
vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002793
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp giấy công
nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải
Mã TTHC: 2.002791
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
Thủ tục cấp đổi giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp
chứng chỉ vô tuyến điện
viên hàng hải
Mã TTHC: 2.002792
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lâm Đồng
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
15
4. Lĩnh vực Viễn thông và Internet (10 TTHC)
Thủ tục cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013899
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
Thủ tục cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
Mã TTHC: 1.013900
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
16
mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ CP
Mã TTHC: 1.013902
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương đối với
trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã TTHC: 1.013904
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
Thủ tục gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
17
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.013905
Thủ tục gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013906
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
Thủ tục cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.013907
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
18
Thủ tục cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013976
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
Thủ tục phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá
Mã TTHC: 1.013910
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lệ phí: 350.000
đồng/lần
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
Thủ tục hoàn trả số
thuê bao di động H2H
được phân bổ theo
phương thức đấu giá
Mã TTHC: 1.013911
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
19
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc
bãi bỏ TTHC
1
2.001143
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ
2
1.002690
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực
hiện giải mã công nghệ.
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ
3
2.001643
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ.
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 655/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 655/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×