• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 344/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc
hành chính đưc sa đổi, b sung và th tc hành chính b bãi b ca
ngành Khoa hc và Công ngh áp dụng trên địa bàn tnh Tuyên Quang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH TUYÊN QUANG
n cứ Luật Tổ chc cnh quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính
ph v thc hin th tc nh chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 của n
phòng Chính ph v ng dn nghip v kim soát th tc hành cnh;
Căn c Tng tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca Văn
png Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tng 6 năm 2025 của Cnh ph v thc hin th tục hành cnh theo cơ
chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Quyết định s 851/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 02 năm 2026 ca B
trưởng B Khoa hc Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban
hành lĩnh vực vin thông internet thuc phm vi chức năng qun ca B
Khoa hc và Công ngh;
Căn cứ Quyết định s 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 ca B
trưởng B Khoa hc Công ngh v vic ng b th tc hành chính được sa
đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vc thuc phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Khoa hc Công ngh tnh Tuyên Quang
ti T trình s 31/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 02 năm 2026 T trình s 35/TTr-
SKHCN ngày 09 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
mới ban hành, 46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính
344
12
02
2
bị bãi b của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng U ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa hc
Công ngh các tổ chức, nhân ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- B Khoa hc và Công ngh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tnh;
- Cng Dch v công quc gia;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Gia Long
3
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG
TH TC HÀNH CHÍNH BI B CA NGÀNH KHOA HC VÀ CÔNG NGH ÁP DNG
TRÊN ĐỊA BÀN TNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch U ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
1. Danh mc TTHC mi ban hành
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TTHC CP TỈNH
I
Lĩnh vực: Viễn thông và internet
1
2.002847
Th tc
đăng k
h tr s
dng dch
v vin
thông ph
cp
Trong vòng 10 ngày
làm vic k t ngày
nhn được danh sách
do doanh nghip gi,
Cơ quan chuyên môn
đưc U ban nhân dân
cp tnh giao nhim v
hoàn thành vic xác
nhn đi tượng đủ điu
kiện được h tr và có
văn bản thông báo cho
doanh nghip biết để
doanh nghip thông
báo cho đối tượng s
dng
- Gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công
ích: Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục v hành
chính công cấp xã.
- Gi Dch v công trc
tuyến toàn trình trên Cng
Dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
- Lut Vin thông năm 2023;
- Ngh định s 295/2025/NĐ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Vin thông v hot động vin
thông công ích chế tài chính
thc hin hoạt động vin thông
công ích;
- Thông số 01/2026/TT-BKHCN
ngày 15/01/2026 ca B trưởng B
Khoa hc ng ngh hướng dn
thc hin mt s điu ca Ngh
định s 295/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành Lut Vin thông v
hoạt động vin thông công ích
chế tài chính thc hin hot
344
12
02
4
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
động vin thông công ích;
- Nhng b phn to thành còn li
của TTHC được quy đnh ti Quyết
định s 851/QĐ-BKHCN ngày
04/02/2026 ca B trưởng B Khoa
hc Công ngh v vic công b
th tc hành chính mi ban hành
lĩnh vc vin thông internet
thuc phm vi chức năng quản
ca B Khoa hc và Công ngh.
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, b sung
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TTHC CP TỈNH
I
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
1
1.013931
Th tc
cp Giy
chng
nhn đ
điu kin
hoạt đng
dch v
10 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
hp l
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gi Dch v công trc
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
5
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đánh giá
công ngh
tuyến toàn trình trên Cng
Dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
2
1.013939
Th tc
cp Giy
chng
nhn đ
điu kin
hoạt đng
dch v
giám định
công ngh
10 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
hp l
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
6
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
3
2.002248
Th tc
cp Giy
chng
nhn đăng
ký chuyn
giao công
ngh (tr
nhng
trường
hp thuc
thm
quyn ca
B Khoa
hc và
Công
ngh)
05 ny m vic
k t ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ theo quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Đối vi c
hp đồng
chuyn giao
công ngh
đăng klần
đầu thì phí
thẩm đnh hp
đồng chuyn
giao công ngh
đưc nh theo
t l bng
0,1% (mt
phn nghìn)
tng g tr ca
hp đồng
chuyn giao
công ngh
nhưng tối đa
không quá 10
(mưi) triu
đồng và ti
thiu không
i 05 (năm)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
7
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
triệu đồng
(Theo quy định
tại Thông s
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
ca B Tài
chính)
4
1.011812
Th tc
công nhn
kết qu
nghiên
cu khoa
hc và
phát trin
công ngh
do t
chc, cá
nhân t
đầu tư
nghiên
cu
15 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
hp l
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
8
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Khoa hc và Công ngh.
5
2.001137
Th tc h
tr doanh
nghip có
d án
thuc
ngành,
ngh ưu
đãi đầu tư,
địa bàn ưu
đãi đầu tư
nhn
chuyn
giao công
ngh t t
chc khoa
hc và
công ngh
- Trong thi hn
10 ngày k t
ngày kết thúc
nhn h sơ, cơ
quan qun lý
nhim v đổi
mi sáng to
kiểm tra tính đầy
đủ, hp l
thông báo bng
văn bản hoc
trên Cng thông
tin điện t đi
vi các h
hp l hoc
không hp l;
- Trong thi hn
30 ngày tính t
ngày xác nhn
h sơ hợp lệ, cơ
quan qun lý
nhim v đổi
mi sáng to t
chc xét duyt
nhim v.
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
9
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Trong thi hn
tối đa 03 ngày
làm vic k t
ngày có biên bn
hp Hội đồng
xét duyệt, văn
bn kiến ngh
ca t chức tư
vn xét duyt,
cơ quan quản lý
nhim v đổi
mi sáng to
thông báo kết
qu cho t chc
đề xuất để hoàn
thin h sơ.
- Trong thi hn
10 ngày cơ quan
qun lý nhim
v đổi mi sáng
to t chc thm
định kinh p
nhim v đổi
mi sáng to.
- Trong thi hn
10 ngày k t
ngày có kết qu
10
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thẩm định kinh
phí nhim v đổi
mi sáng to
quy định ti
Điều 12, Điều
13 Ngh định s
268/2025/NĐ-
CP, Th trưởng
cơ quan quản lý
nhim v đổi
mi sáng to
xem xét, phê
duyt nhim v
6
1.011814
Th tc h
tr kinh
phí, mua
kết qu
nghiên
cu khoa
hc và
phát trin
công ngh
do t
chc, cá
nhân t
đầu tư
nghiên
- Gi thông báo
cho t chc, cá
nhân v kết qu
xem xét h sơ và
yêu cu sửa đi,
b sung (nếu
có): 01 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
sơ.
- Thc hin vic
đánh giá hồ sơ
thông qua hi
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
11
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
cu
đồng đánh giá:
11 ngày làm
vic.
- Người có thm
quyn xem xét
h tr, mua:
Trong thi hn
04 ngày làm
vic k t ngày
nhn được kết
qu đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
7
1.011815
Th tc
mua sáng
chế, sáng
kiến
- Gi thông báo
cho t chc, cá
nhân v kết qu
xem xét h sơ và
yêu cu sửa đi,
b sung (nếu
có): 01 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
sơ.
- Đánh giá h
thông qua hi
đồng đánh giá:
11 ngày làm
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
12
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
vic.
- Người có thm
quyn xem xét
h tr, mua:
Trong thi hn
04 ngày làm
vic k t ngày
nhn được kết
qu đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
8
1.011816
Th tc h
tr kinh
phí hoc
mua công
ngh đưc
t chc, cá
nhân trong
c to
ra t kết
qu
nghiên
cu khoa
hc và
phát trin
công ngh
để sn
- Gi thông báo
cho t chc, cá
nhân v kết qu
xem xét h sơ và
u cu sửa đổi,
b sung (nếu
có): 01 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
sơ.
- Thc hin vic
đánh giá hồ sơ
thông qua hi
đồng đánh giá:
11 ngày làm
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
13
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
xut sn
phm
quc gia,
trng
đim, ch
lc
vic.
- Người có thm
quyn xem xét
h tr, mua:
Trong thi hn
04 ngày làm
vic k t ngày
nhn được kết
qu đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
II
Lĩnh vực: S hu trí tu
9
1.013955
Th tc
đăng k
d kim
tra nghip
v đại
din s
hu công
nghip
15 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thm
định h
kim tra
nghip v đi
din s hu
công nghip
(mi môn):
300.000 đồng.
- Phí phúc tra
kim tra kết
qu nghip v
đại din s
hu công
nghip (mi
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
14
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
môn): 150.000
đồng.
(Theo quy
định ti Thông
s
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính)
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
10
1.013974
Th tc
yêu cu
chm dt
quyn s
dng sáng
chế theo
quyết định
bt buc
30 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
15
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
11
1.013916
Th tc
cp Chng
ch hành
ngh dch
v đại
din s
hu công
nghip
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thm
định h yêu
cu cp Chng
ch hành ngh
dch v đại
din s hu
công nghip:
250.000 đồng.
- L phí đăng
b Quyết định
cp chng ch:
75.000 đồng.
K t ngày 01
tháng 01 năm
2027 tr đi,
mc thu l p
đăng bạ Quyết
định cp
chng ch:
150.000 đồng.
- L phí cp
Chng ch
hành ngh
dch v đại
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
din s hu
công nghip:
100.000 đồng.
K t ngày 01
tháng 01 năm
2027 tr đi,
mc thu l phí
cp Quyết
định cp
chng ch:
200.000 đồng.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
12
1.013919
Th tc
cp li
Chng ch
hành ngh
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
- Phí thm
định h yêu
cu cp Chng
ch hành ngh
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
17
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dch v
đại din s
hu công
nghip
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
dch v đại
din s hu
công nghip:
250.000 đồng.
- L phí đăng
b Quyết định
cp li chng
ch: 75.000
đồng. K t
ngày 01 tháng
01 năm 2027
tr đi, mc thu
l phí đăng b
Quyết định
cp li chng
ch: 150.000
đồng.
- L phí cp
li Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công nghip:
100.000 đồng.
K t ngày 01
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
18
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tháng 01 năm
2027 tr đi,
mc thu l p
cp li Quyết
định cp
chng ch:
200.000 đồng.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
13
1.013928
Th tc
ghi nhn
thay đổi
thông tin
ca t
chc dch
v đại
din s
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
- Phí thm
định h yêu
cu ghi nhn
thay đổi thông
tin ca t chc
dch v đại
din s hu
công nghip:
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
19
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hu công
nghip
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
250.000 đồng.
- L phí đăng
b Quyết định
ghi nhn thay
đổi thông tin
ca t chc
dch v đại
din s hu
công nghip:
75.000 đồng.
K t ngày 01
tháng 01 năm
2027 tr đi,
mc thu l p
đăng bạ Quyết
định ghi nhn
thay đổi thông
tin ca t chc
dch v đại
din s hu
công nghip:
150.000 đồng.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
20
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
14
1.013956
Th tc
cp Th
giám định
viên s
hu công
nghip
10 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Phí thẩm định
h sơ yêu cầu
cp Th giám
định viên s
hu công
nghip:
250.000 đồng
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
21
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
15
1.013958
Th tc
cp li
Th giám
định viên
s hu
công
nghip
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Phí thẩm định
h sơ yêu cầu
cp Th giám
định viên s
hu công
nghip:
250.000 đồng
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
16
1.011938
Th tc
cp li
Giy
chng
nhn t
chc giám
định s
hu công
20 ngày k t
ngày tiếp nhn
h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
Phí thẩm định
h sơ yêu cầu
cp Giy
chng nhn t
chc giám
định s hu
công nghip:
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
22
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nghip
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
250.000 đồng
(Theo quy
định ti Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính)
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
III
Lĩnh vực: Tn s vô tuyến điện
17
2.002777
Cp giy
phép s
dng tn
s và thiết
b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tin ngh
cá.
11 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
23
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
18
2.002778
Gia hn
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tin ngh
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
19
2.002775
Cấp đổi
giy phép
s dng
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
24
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tin ngh
đúng quy đnh
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
20
2.002779
Sa đi,
b sung
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
11 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
25
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phương
tin ngh
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
21
2.002781
Cp giy
phép s
dng tn
s và thiết
b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
đin
nghiệp dư
11 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
26
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22
2.002782
Gia hn
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
đin
nghiệp dư
07 ngày k t
khi nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
23
2.002776
Cấp đổi
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
27
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đin
nghiệp dư
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
24
2.002787
Sa đi,
b sung
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
đin
nghiệp dư
11 ngày k t
khi nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
28
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
25
2.002783
Cp giy
phép s
dng tn
s và thiết
b
tuyến điện
đối với đài
tàu (tr
đài tàu
hoạt đng
tuyến
quc tế)
11 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
26
2.002784
Gia hn
giy phép
s dng
tn s
thiết b
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
29
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tuyến điện
đối với đài
tàu (tr
đài tàu
hoạt đng
tuyến
quc tế)
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
27
2.002785
Cấp đổi
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
tàu (tr
đài tàu
hoạt đng
tuyến
quc tế)
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
30
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
28
2.002786
Sa đi,
b sung
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối với đài
tàu (tr
đài tàu
hoạt đng
tuyến
quc tế)
11 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
29
2.002788
Cp giy
phép s
22 ngày k t
ngày nhn đưc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Theo quy đnh
ca B Tài
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
31
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dng tn
s và thiết
b
tuyến điện
đối vi
mng
thông tin
vô tuyến
đin ni
b
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
chính
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
30
2.002789
Gia hn
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối vi
mng
thông tin
vô tuyến
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
32
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đin ni
b
(http://dichvucong.gov.vn).
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
31
2.002780
Cấp đổi
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối vi
mng
thông tin
vô tuyến
đin ni
b
07 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
33
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
32
2.002790
Sa đi,
b sung
giy phép
s dng
tn s
thiết b
tuyến điện
đối vi
mng
thông tin
vô tuyến
đin ni
b
22 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy đnh
ca B Tài
chính
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
33
1.013935
Cp giy
công nhn
t chức đủ
điu kin
cp chng
ch
tuyến điện
20 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
34
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nghiệp dư
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
34
2.002793
Cấp đổi
giy công
nhn t
chức đủ
điu kin
cp chng
ch
tuyến điện
nghiệp dư
10 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
35
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
35
2.002791
Cp giy
công nhn
t chức đủ
điu kin
đào to,
cp chng
ch
tuyến điện
viên hàng
hi
20 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
36
2.002792
Cấp đổi
giy công
nhn t
chức đủ
điu kin
10 ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ,
đúng quy đnh
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
36
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đào tạo,
cp chng
ch
tuyến điện
viên hàng
hi
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun n
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
IV
Lĩnh vực: Vin thông và Internet
37
1.013899
Cp giy
phép cung
cp dch
v vin
thông
không có
h tng
mng, loi
hình dch
v vin
thông c
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
37
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
định mt
đất (dch
v vin
thông
cung cp
trên mng
vin thông
c định
mặt đất)
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
38
1.013900
Cp giy
phép cung
cp dch
v vin
thông có
h tng
mng, loi
mng vin
thông
công cng
c định
mặt đất
không s
dụng băng
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mng vin
thông công
cng: np theo
quy định ti
khoản 2 Điều
5, Mc I.2
Biu mc thu
phí quyn hot
động vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- Phí dch v
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
38
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tn s
tuyến
đin,
không s
dng s
thuê bao
vin thông
có phm
vi thiết lp
mng vin
thông
trong mt
tnh, thành
ph trc
thuc
trung
ương
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
39
1.013902
Sa đi,
b sung
giy phép
cung cp
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
39
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dch v
vin thông
không có
h tng
mng, loi
hình dch
v vin
thông c
định mt
đất (dch
v vin
thông
cung cp
trên mng
vin thông
c định
mặt đất)
đối vi
trường
hp quy
định ti
đim a
khon 2
Điu 36
Ngh định
s
163/2024/
hp l ca h
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
40
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
-CP
40
1.013904
Sa đi,
b sung
giy phép
cung cp
dch v
vin thông
có h tng
mng, loi
mng vin
thông
công cng
c định
mặt đất
không s
dụng băng
tn s
tuyến
đin,
không s
dng s
thuê bao
vin thông
có phm
vi thiết lp
mng vin
thông
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mng vin
thông công
cng: np theo
quy định ti
khoản 2 Điều
5, Mc I.2
Biu mc thu
phí quyn hot
động vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
41
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trong mt
tnh, thành
ph trc
thuc
trung
ương đối
với trường
hp quy
định ti
đim a
khon 2
Điu 36
Ngh định
s
163/2024/
-CP
500.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
41
1.013905
Gia hn
giy phép
cung cp
dch v
vin thông
có h tng
mng, loi
mng vin
thông
công cng
c định
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mng vin
thông công
cng: np theo
quy định ti
khoản 2 Điều
5, Mc I.2
Biu mc thu
phí quyn hot
động vin
thông, l phí
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
42
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
mặt đất
không s
dụng băng
tn s
tuyến
đin,
không s
dng s
thuê bao
vin thông
có phm
vi thiết lp
mng vin
thông
trong mt
tnh, thành
ph trc
thuc
trung
ương
cp giy phép
vin thông.
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
43
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
42
1.013906
Gia hn
giy phép
cung cp
dch v
vin thông
không có
h tng
mng, loi
hình dch
v vin
thông c
định mt
đất (dch
v vin
thông
cung cp
trên mng
vin thông
c định
mặt đất)
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chc năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
43
1.013907
Cp li
giy phép
15 ngày k t
ngày kết thúc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
- Phí: không
có.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
44
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
cung cp
dch v
vin thông
có h tng
mng, loi
mng vin
thông
công cng
c định
mặt đất
không s
dụng băng
tn s
tuyến
đin,
không s
dng s
thuê bao
vin thông
có phm
vi thiết lp
mng vin
thông
trong mt
tnh, thành
ph trc
thuc
thi hn xét tính
hp l ca h
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
sa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
45
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trung
ương
44
1.013976
Cp li
giy phép
cung cp
dch v
vin thông
không có
h tng
mng, loi
hình dch
v vin
thông c
định mt
đất (dch
v vin
thông
cung cp
trên mng
vin thông
c định
mặt đất)
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét tính
hp l ca h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt đng vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
- L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
(Theo quy
định ti Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
46
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
45
1.013910
Phân b
s thuê
bao di
động H2H
theo
phương
thc đu
giá
05 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
L phí:
350.000
đồng/ln
(Theo Thông
tư số
55/2025/TT-
BTC ngày
25/6/2025 ca
B trưởng B
Tài chính)
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
46
1.013911
Hoàn tr
s thuê
bao di
động H2H
đưc phân
b theo
phương
thc đu
05 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ ng trực
Không
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc và Công
47
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
giá
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
ngh;
- Nhng b phn to thành còn li
ca TTHC được quy định ti Quyết
định s 933/-BKHCN ngày
06/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc thuc
phm vi chức năng quản ca B
Khoa hc và Công ngh.
3. Danh mc TTHC b bãi b
S TT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý cho vic bãi b TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
A
TTHC CP TNH
I
Lĩnh vực: Hoạt động khoa hc và công ngh
1
2.001143
Th tc h tr phát trin t
chc trung gian ca th
trường khoa hc và công
ngh
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun nhà c ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Quyết định s 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 ca B Khoa hc Công
ngh v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung b bãi b trong
lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh.
48
2
1.002690
Th tc h tr doanh
nghip, t chc, cá nhân
thc hin gii mã công
ngh
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut, kinh doanh thuc phm vi quản l nhà c ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Quyết định s 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 ca B Khoa hc Công
ngh v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung b bãi b trong
lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh.
3
2.001643
Th tc h tr t chc
khoa hc và công ngh
hoạt đng liên kết vi t
chc ng dng, chuyn
giao công ngh địa
phương để hoàn thin kết
qu nghiên cu khoa hc
và phát trinng ngh
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi quản l nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Quyết định s 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 ca B Khoa hc Công
ngh v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung b bãi b trong
lĩnh vực thuc phm vi chức năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×