• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 344/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ của
ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
tại Tờ trình số 31/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 02 năm 2026 và Tờ trình số 35/TTr-
SKHCN ngày 09 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
mới ban hành, 46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính
344
12
02
2
bị bãi bỏ của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Viễn thông và internet
1
2.002847
Thủ tục
đăng k
h trợ sử
dụng dịch
vụ vin
thông phổ
cp
Trong vòng 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhn được danh sách
do doanh nghiệp gửi,
Cơ quan chuyên môn
được Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ
hoàn thành việc xác
nhn đối tượng đủ điều
kiện được h trợ và có
văn bản thông báo cho
doanh nghiệp biết để
doanh nghiệp thông
báo cho đối tượng sử
dụng
- Gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công
ích: Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
- Lut Vin thông năm 2023;
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Lut Vin thông về hoạt động vin
thông công ích và cơ chế tài chính
thực hiện hoạt động vin thông
công ích;
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN
ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị
định số 295/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Lut Vin thông về
hoạt động vin thông công ích và
cơ chế tài chính thực hiện hoạt
344
12
02
4
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
động vin thông công ích;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 851/QĐ-BKHCN ngày
04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực vin thông và internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
1
1.013931
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhn đủ
điều kiện
hoạt động
dịch vụ
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
5
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đánh giá
công nghệ
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
1.013939
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhn đủ
điều kiện
hoạt động
dịch vụ
giám định
công nghệ
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
6
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
2.002248
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhn đăng
ký chuyển
giao công
nghệ (trừ
những
trường
hợp thuộc
thẩm
quyền của
Bộ Khoa
học và
Công
nghệ)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhn
được hồ sơ đầy
đủ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
đăng klần
đầu thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công nghệ
được tính theo
tỷ lệ bằng
0,1% (một
phần nghìn)
tổng giá trị của
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 05 (năm)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
triệu đồng
(Theo quy định
tại Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
của Bộ Tài
chính)
4
1.011812
Thủ tục
công nhn
kết quả
nghiên
cứu khoa
học và
phát triển
công nghệ
do tổ
chức, cá
nhân tự
đầu tư
nghiên
cứu
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
8
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Khoa học và Công nghệ.
5
2.001137
Thủ tục h
trợ doanh
nghiệp có
dự án
thuộc
ngành,
nghề ưu
đãi đầu tư,
địa bàn ưu
đãi đầu tư
nhn
chuyển
giao công
nghệ từ tổ
chức khoa
học và
công nghệ
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày kết thúc
nhn hồ sơ, cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ và
thông báo bằng
văn bản hoặc
trên Cổng thông
tin điện tử đối
với các hồ sơ
hợp lệ hoặc
không hợp lệ;
- Trong thời hạn
30 ngày tính từ
ngày xác nhn
hồ sơ hợp lệ, cơ
quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo tổ
chức xét duyệt
nhiệm vụ.
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Trong thời hạn
tối đa 03 ngày
làm việc kể từ
ngày có biên bản
họp Hội đồng
xét duyệt, văn
bản kiến nghị
của tổ chức tư
vấn xét duyệt,
cơ quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
thông báo kết
quả cho tổ chức
đề xuất để hoàn
thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn
10 ngày cơ quan
quản lý nhiệm
vụ đổi mới sáng
tạo tổ chức thẩm
định kinh phí
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo.
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày có kết quả
10
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thẩm định kinh
phí nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
quy định tại
Điều 12, Điều
13 Nghị định số
268/2025/NĐ-
CP, Thủ trưởng
cơ quan quản lý
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
xem xét, phê
duyệt nhiệm vụ
6
1.011814
Thủ tục h
trợ kinh
phí, mua
kết quả
nghiên
cứu khoa
học và
phát triển
công nghệ
do tổ
chức, cá
nhân tự
đầu tư
nghiên
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ
sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
11
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
cứu
đồng đánh giá:
11 ngày làm
việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét
h trợ, mua:
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được kết
quả đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
1.011815
Thủ tục
mua sáng
chế, sáng
kiến
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ
sơ.
- Đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá:
11 ngày làm
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
12
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét
h trợ, mua:
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được kết
quả đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
8
1.011816
Thủ tục h
trợ kinh
phí hoặc
mua công
nghệ được
tổ chức, cá
nhân trong
nước tạo
ra từ kết
quả
nghiên
cứu khoa
học và
phát triển
công nghệ
để sản
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ
sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá:
11 ngày làm
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
13
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
xuất sản
phẩm
quốc gia,
trọng
điểm, chủ
lực
việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét
h trợ, mua:
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được kết
quả đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
II
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
9
1.013955
Thủ tục
đăng k
dự kiểm
tra nghiệp
vụ đại
diện sở
hữu công
nghiệp
15 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thẩm
định hồ sơ
kiểm tra
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
(mi môn):
300.000 đồng.
- Phí phúc tra
kiểm tra kết
quả nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp (mi
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
14
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
môn): 150.000
đồng.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính)
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10
1.013974
Thủ tục
yêu cầu
chấm dứt
quyền sử
dụng sáng
chế theo
quyết định
bắt buộc
30 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
15
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
1.013916
Thủ tục
cấp Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại
diện sở
hữu công
nghiệp
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thẩm
định hồ sơ yêu
cầu cấp Chứng
chỉ hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đồng.
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp chứng chỉ:
75.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết
định cấp
chứng chỉ:
150.000 đồng.
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
diện sở hữu
công nghiệp:
100.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
cấp Quyết
định cấp
chứng chỉ:
200.000 đồng.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
12
1.013919
Thủ tục
cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
- Phí thẩm
định hồ sơ yêu
cầu cấp Chứng
chỉ hành nghề
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
17
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dịch vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đồng.
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp lại chứng
chỉ: 75.000
đồng. Kể từ
ngày 01 tháng
01 năm 2027
trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ
Quyết định
cấp lại chứng
chỉ: 150.000
đồng.
- Lệ phí cấp
lại Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
100.000 đồng.
Kể từ ngày 01
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
18
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
cấp lại Quyết
định cấp
chứng chỉ:
200.000 đồng.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
13
1.013928
Thủ tục
ghi nhn
thay đổi
thông tin
của tổ
chức dịch
vụ đại
diện sở
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
- Phí thẩm
định hồ sơ yêu
cầu ghi nhn
thay đổi thông
tin của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
19
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hữu công
nghiệp
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
250.000 đồng.
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
ghi nhn thay
đổi thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
75.000 đồng.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi,
mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết
định ghi nhn
thay đổi thông
tin của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
150.000 đồng.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
20
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
BTC ngày
14/11/2016 và
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
14
1.013956
Thủ tục
cấp Thẻ
giám định
viên sở
hữu công
nghiệp
10 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
21
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
15
1.013958
Thủ tục
cấp lại
Thẻ giám
định viên
sở hữu
công
nghiệp
20 ngày
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000 đồng
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
16
1.011938
Thủ tục
cấp lại
Giấy
chứng
nhn tổ
chức giám
định sở
hữu công
20 ngày kể từ
ngày tiếp nhn
hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Giấy
chứng nhn tổ
chức giám
định sở hữu
công nghiệp:
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
22
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nghiệp
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
250.000 đồng
(Theo quy
định tại Thông
tư số
263/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính)
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
III
Lĩnh vực: Tần số vô tuyến điện
17
2.002777
Cấp giấy
phép sử
dụng tần
số và thiết
bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tiện nghề
cá.
11 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
23
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
18
2.002778
Gia hạn
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tiện nghề
cá
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
19
2.002775
Cấp đổi
giấy phép
sử dụng
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
24
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
phương
tiện nghề
cá
đúng quy định
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
20
2.002779
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện đặt
trên
11 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
25
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phương
tiện nghề
cá
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
21
2.002781
Cấp giấy
phép sử
dụng tần
số và thiết
bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện
nghiệp dư
11 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
26
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22
2.002782
Gia hạn
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện
nghiệp dư
07 ngày kể từ
khi nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
23
2.002776
Cấp đổi
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
27
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
điện
nghiệp dư
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
24
2.002787
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
vô tuyến
điện
nghiệp dư
11 ngày kể từ
khi nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
28
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
25
2.002783
Cấp giấy
phép sử
dụng tần
số và thiết
bị vô
tuyến điện
đối với đài
tàu (trừ
đài tàu
hoạt động
tuyến
quốc tế)
11 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
26
2.002784
Gia hạn
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
29
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tuyến điện
đối với đài
tàu (trừ
đài tàu
hoạt động
tuyến
quốc tế)
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
27
2.002785
Cấp đổi
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
tàu (trừ
đài tàu
hoạt động
tuyến
quốc tế)
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
30
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
28
2.002786
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với đài
tàu (trừ
đài tàu
hoạt động
tuyến
quốc tế)
11 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
29
2.002788
Cấp giấy
phép sử
22 ngày kể từ
ngày nhn được
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Theo quy định
của Bộ Tài
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
31
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dụng tần
số và thiết
bị vô
tuyến điện
đối với
mạng
thông tin
vô tuyến
điện nội
bộ
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
30
2.002789
Gia hạn
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với
mạng
thông tin
vô tuyến
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
32
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
điện nội
bộ
(http://dichvucong.gov.vn).
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
31
2.002780
Cấp đổi
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với
mạng
thông tin
vô tuyến
điện nội
bộ
07 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
33
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
32
2.002790
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
sử dụng
tần số và
thiết bị vô
tuyến điện
đối với
mạng
thông tin
vô tuyến
điện nội
bộ
22 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
33
1.013935
Cấp giấy
công nhn
tổ chức đủ
điều kiện
cấp chứng
chỉ vô
tuyến điện
20 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
34
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nghiệp dư
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
34
2.002793
Cấp đổi
giấy công
nhn tổ
chức đủ
điều kiện
cấp chứng
chỉ vô
tuyến điện
nghiệp dư
10 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
35
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
35
2.002791
Cấp giấy
công nhn
tổ chức đủ
điều kiện
đào tạo,
cấp chứng
chỉ vô
tuyến điện
viên hàng
hải
20 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
36
2.002792
Cấp đổi
giấy công
nhn tổ
chức đủ
điều kiện
10 ngày kể từ
ngày nhn được
hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
36
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đào tạo,
cấp chứng
chỉ vô
tuyến điện
viên hàng
hải
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
IV
Lĩnh vực: Viễn thông và Internet
37
1.013899
Cấp giấy
phép cung
cấp dịch
vụ vin
thông
không có
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch
vụ vin
thông cố
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
37
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
định mặt
đất (dịch
vụ vin
thông
cung cấp
trên mạng
vin thông
cố định
mặt đất)
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
38
1.013900
Cấp giấy
phép cung
cấp dịch
vụ vin
thông có
hạ tầng
mạng, loại
mạng vin
thông
công cộng
cố định
mặt đất
không sử
dụng băng
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mạng vin
thông công
cộng: nộp theo
quy định tại
khoản 2 Điều
5, Mục I.2
Biểu mức thu
phí quyền hoạt
động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Phí dịch vụ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
38
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tần số vô
tuyến
điện,
không sử
dụng số
thuê bao
vin thông
có phạm
vi thiết lp
mạng vin
thông
trong một
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
trung
ương
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
39
1.013902
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
cung cấp
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
39
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dịch vụ
vin thông
không có
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch
vụ vin
thông cố
định mặt
đất (dịch
vụ vin
thông
cung cấp
trên mạng
vin thông
cố định
mặt đất)
đối với
trường
hợp quy
định tại
điểm a
khoản 2
Điều 36
Nghị định
số
163/2024/
hợp lệ của hồ sơ
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
40
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
NĐ-CP
40
1.013904
Sửa đổi,
bổ sung
giấy phép
cung cấp
dịch vụ
vin thông
có hạ tầng
mạng, loại
mạng vin
thông
công cộng
cố định
mặt đất
không sử
dụng băng
tần số vô
tuyến
điện,
không sử
dụng số
thuê bao
vin thông
có phạm
vi thiết lp
mạng vin
thông
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mạng vin
thông công
cộng: nộp theo
quy định tại
khoản 2 Điều
5, Mục I.2
Biểu mức thu
phí quyền hoạt
động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
41
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trong một
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
trung
ương đối
với trường
hợp quy
định tại
điểm a
khoản 2
Điều 36
Nghị định
số
163/2024/
NĐ-CP
500.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
41
1.013905
Gia hạn
giấy phép
cung cấp
dịch vụ
vin thông
có hạ tầng
mạng, loại
mạng vin
thông
công cộng
cố định
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí thiết lp
mạng vin
thông công
cộng: nộp theo
quy định tại
khoản 2 Điều
5, Mục I.2
Biểu mức thu
phí quyền hoạt
động vin
thông, lệ phí
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
42
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
mặt đất
không sử
dụng băng
tần số vô
tuyến
điện,
không sử
dụng số
thuê bao
vin thông
có phạm
vi thiết lp
mạng vin
thông
trong một
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
trung
ương
cấp giấy phép
vin thông.
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
43
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
42
1.013906
Gia hạn
giấy phép
cung cấp
dịch vụ
vin thông
không có
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch
vụ vin
thông cố
định mặt
đất (dịch
vụ vin
thông
cung cấp
trên mạng
vin thông
cố định
mặt đất)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
43
1.013907
Cấp lại
giấy phép
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
- Phí: không
có.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
44
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
cung cấp
dịch vụ
vin thông
có hạ tầng
mạng, loại
mạng vin
thông
công cộng
cố định
mặt đất
không sử
dụng băng
tần số vô
tuyến
điện,
không sử
dụng số
thuê bao
vin thông
có phạm
vi thiết lp
mạng vin
thông
trong một
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
45
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trung
ương
44
1.013976
Cấp lại
giấy phép
cung cấp
dịch vụ
vin thông
không có
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch
vụ vin
thông cố
định mặt
đất (dịch
vụ vin
thông
cung cấp
trên mạng
vin thông
cố định
mặt đất)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
- Phí dịch vụ
vin thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động vin
thông, lệ phí
cấp giấy phép
vin thông.
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
46
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
45
1.013910
Phân bổ
số thuê
bao di
động H2H
theo
phương
thức đấu
giá
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
Lệ phí:
350.000
đồng/lần
(Theo Thông
tư số
55/2025/TT-
BTC ngày
25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
46
1.013911
Hoàn trả
số thuê
bao di
động H2H
được phân
bổ theo
phương
thức đấu
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhn được hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
Không
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
47
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
giá
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn).
nghệ;
- Những bộ phn tạo thành còn lại
của TTHC được quy định tại Quyết
định số 933/QĐ-BKHCN ngày
06/02/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
Số TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
1
2.001143
Thủ tục h trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị
trường khoa học và công
nghệ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
48
2
1.002690
Thủ tục h trợ doanh
nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện giải mã công
nghệ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản l nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
2.001643
Thủ tục h trợ tổ chức
khoa học và công nghệ có
hoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển
giao công nghệ địa
phương để hoàn thiện kết
quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản l nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 344/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×