• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3127/QĐ-UBND Long An 2024 TTHC lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3127/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3127/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3127/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3127/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LONG AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc, ni dung và phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính mi ban hành trong lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ny 19/6/2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủLuật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều củac nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về việc thực hiện cơ chế một ca, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về việc thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về việc ớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph về việc thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 22/02/2024 của Bộ Khoa học
Công nghệ v việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quảncủa B Khoa
học và Công nghệ.
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 509/TTr-
SKHCN ngày 26/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo quyết định này
danh mục, nội dung phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục nh chính mới ban nh trong lĩnh vực
2
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Long An ính kèm 14 trang phụ lục).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cập nhật nội dung
thủ tục nh chính mới ban hành lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố.
2. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh triển khai
thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tục nh chính theo quy trình nội bộ
được phê duyệt tại quyết địnhy.
3. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định
y, chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông y dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC tại Phần mềm của Hệ thống một cửa điện t của tỉnh theo
quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CPhướng dẫn của Văn
phòng Chính phủ tại Thông số 01/2018/TT-VPCP
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học Công
nghệ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, các tổ chức,nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC(VPCP);
- CT.UBND tỉnh;
- TT.CNTT (Sở TTTT);
- VNPT Long An;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT
.
QDCB-SKHCN-TTHC-QĐ156
CHỦ
TỊCH
Nguyễn Văn Út
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3127 /QĐ-UBND ngày 04 /4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Cách thức
thực hiện
Quyết định công
bố của Bộ,
ngành
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa
điểm
thực
hiện
quan
thực
hiện
quan
thẩm
quyền
quyết
định
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
TTHC CẤP
TỈNH
I
LĨNH VỰC
HOẠT
ĐỘNG
KHOA HỌC
VÀ CÔNG
NGHỆ: 01
TTHC
1
Thủ tục xác
định dự án
đầu hoặc
không sử
dụng công
nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy
gây ô
1.012353
- Trường
hợp dự án
đầu
không có
quy mô
lớn, công
nghệ
phức tạp:
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
X
X
Một
phần
- Quyết định số
156/QĐ-BKHCN
ngày 22/02/2024
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
nhiễm môi
trường, thâm
dụng tài
nguyên
23 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
được hồ
đầy đủ
theo quy
định
- Trường
hợp dự án
đầu
quy mô
lớn, công
nghệ
phức tạp:
43 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
được hồ
đầy đủ
theo quy
định.
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ TỈNH LONG AN
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
1. Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên - 1.012353
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc nộp hồ qua dịch vụ bưu
chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối
nhà quan 4, khu Trung tâm Chính trị - hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường
Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) hoặc gửi trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Long An
(http://dichvucong.longan.gov.vn).
- Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho nhà đầu tư.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh trả lại hồ cho nhà đầu và thông báo rõ về các văn bản
cần sửa đổi, bổ sung để nhà đầu hoàn thiện hồ trong trường hợp nhà đầu nộp
hồ trực tiếp. Trường hợp nhà đầu gửi hồ trực tuyến trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh hoặc qua đường bưu chính, trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
văn bản đề nghị nhà đầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Sau khi nhận đầy đủ hồ sơ, cán bộ tiếp nhận chuyển hồ đến Sở Khoa học
và Công nghệ.
* Bước 2. Xửhồ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ,
Sở Khoa học Công nghệ văn bản gửi Sở Tài nguyên Môi trường, quan
quản chuyên ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường hợp cần
thiết, Sở Khoa học Công nghệ lấy thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập để
tham vấn về chuyên môn, xác định công nghệ của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, quan được lấy ý kiến phối hợp, tổ chức,
chuyên gia độc lập có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đối với dự án đầu quy lớn, công nghệ phức tạp, trong trường hợp
cần thiết, trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ,
Sở Khoa họcCông nghệ quyết định thành lập Hội đồng vấn khoa học và công
nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ ý kiến của quan
phối hợp, hội đồng vấn khoa học công nghệ, tổ chức, chuyên gia độc lập. Sở
4
Khoa học Công nghệ ý kiến xác định công nghệ của dự án bằng văn bản,
chuyển kết quả đã giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
để trả kết quả cho nhà đầu
* Bước 3: Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho nhà đầu
để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
Nhà đầu mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận trả kết quả hồ sơ: Từ ngày thứ Hai đến ngày thứ
Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
+ Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
Nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Long An hoặc gửi trực tuyến trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh Long An (http://dichvucong.longan.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị xác định công nghệ
2
Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong
dự án đầu
3
Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu
còn hiệu lực
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời gian giải quyết
- Đối với dự án đầu không quy mô, công nghệ phức tạp: 23 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Đối với d án đầu có quy lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết
thể kéo dài thêm 20 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Nhà đầu dự án đầu đã hoặc sắp hết thời gian hoạt động, nhu cầu
gia hạn thời gian hoạt động.
e) quan giải quyết TTHC
- Cơ quan thm quyn quyết định: S Khoa hc Công ngh tnh Long An.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết TTHC: S Khoa hc Công ngh tnh Long An.
5
- quan phối hợp: Sở Tài nguyên Môi trường, quan quản chuyên
ngành cùng cấp liên quan; tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn,
xác định công nghệ của dự án đầu tư.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản đề nghị xác định công nghệ theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục
của Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
- Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong dự án đầu theo Mẫu số
02 quy định tại Phụ lục của Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
- Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây truyền công nghệ sử dụng trong
dự án đầu còn hiệu lực theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục của Quyết định số
29/2023/QĐ-TTg.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
- Dự án đầu đănghoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Việc xem xét, xác định dự án đầu sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy
gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên thực hiện khi nhà đầu nhu
cầu gia hạn trong thời gian hoạt động của dự án đầu tư.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Đầu số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2023 của Chính phủ quy định chi
tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ
quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định dự án đầu sử dụng công nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.
- Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 22/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
6
Mẫu số 01
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh....
1. Tên nhà đầu tư: …………………………….…………………………
2. Địa chỉ: …………………………………….…………………………
3. Số điện thoại/fax: …………………………………………………….
Email: …………………….. Website: ……………….…………………
4. Người đại diện pháp luật: ……………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…….(mã số), do …….. (cơ quan)
cấp ngày... tháng... năm….
6. D án đầu tư: .................................... (tên, địa đim thc hin d án).
7. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăngdự
án đầu số (mã số)….....do (cơ quan)............... cấp ngày... tháng... năm
Đề nghị được xác định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư. H đề nghị
xác định công nghệ gửi kèm văn bản này gồm các tài liệu sau:
1. Thuyết minh hiện trạng công nghệ;
2. Chng thư giám định s …. ngày tháng năm do ….(tên t chc giám
định) cp;
......... (tên nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và hợp pháp của các tài liệu nêu trên.
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU
(Ký tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 02
29/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG
CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG TRONG DỰ ÁN ĐẦU
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU
1. Tên d án đầu tư:...........................................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án:.........................................................................
3. Địa chỉ liên hệ: ................. Điện thoại: ....................................................
Email: …………………….. Website: ……………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng dự án đầu : ......................... (ngày tháng năm
cấp; quan cấp;số).
5. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của dự án đầu tư:.........................................
6. Quy mô dự án:
- Sản lượng:................ đơn vị sản phẩm/năm
- Lao động:................. người
- Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
- Tổng vốn đầu của dự án: ......... (bằng chữ) đồng
7. Thời gian bắt đầu hoạt động:………..… ……………………………....
8. Thời hạn hoạt động: .................................................................................
II. THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ
1. Quy trình công nghệ, đặc điểm của dây chuyền công nghệ:
- Tên công nghệ;
- Quy trình, đặc điểm của dây chuyền công nghệ (trong đó thuyết minh quy
trình, thông số kỹ thuật, đồ dây chuyền công nghệ,…);
- Quy mô công suất/hiệu suất hiện tại và so với thiết kế;
- Sự hoàn thiện của công nghệ, phù hợp của công nghệ; phân tích ưu nhược
điểm của công nghệ, so sánh với công nghệ cùng loại đang sử dụng phổ biến trong
và ngoài nước (nếu có);
- Quy chuẩn kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường áp dụng đối với dây chuyền công nghệ.
2. Nguyên vật liệu, nhiên liệu năng lượng của dây chuyền công
nghệ:
- Thống kê nguyên, vật liệu (chủng loại, khối lượng);
- Mức độ tiêu thụ nguyên, vật liệu, năng lượng hiện tại so với thiết kế;
8
3. Sản phẩm của dây chuyền công nghệ:
- Tên các loại sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
4. Thốngloại chất thải, khối lượng chất thải trong quá trình sản xuất.
5. Hệ thống quảnchất lượng sản phẩm của dây chuyền công nghệ, việc tuân
thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi
trường.
6. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ, sửa chữa, thay thế máy móc, thiết
bị (kèm theo hồ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ máy móc, thiết bị).
7. Thuyết minh máy móc, thiết b tui vượt quá 10 năm không thuc công
ngh lc hu, tim n nguy cơ gây ô nhim môi trường, thâm dng tài nguyên (theo
hướng dn ca B Khoa hc và Công ngh).
8. Danh mục máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ:
S
TT
Tên máy móc,
thiết bị
Năm
sản
xuất
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
(xuất
sứ)
Nhãn
hiệu
Số
hiệu
Kiểu loại
(model)
Thông số
kỹ thuật
bản
Mã HS
I
Máy móc, thiết bịtuổi không vượt quá 10 năm
1
...
.....
II
Máy móc, thiết bịtuổi vượt quá 10 năm
1
...
.....
Lưu ý: Trường hợp một dự án đầu nhiều dây chuyền sản xuất thì liệt
thuyết minh chi tiết hiện trạng công nghệ của từng dây chuyền sản xuất trong dự án
đó.
.............., ngày.... tháng.... năm 20....
NHÀ ĐẦU
(Ký tên, đóng dấu)
9
Mẫu số 03
29/2023/QĐ-TTg
TỔ CHC GIÁM ĐỊNH
__________
Số:.........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
........, ngày......tháng ..... năm......
CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án đầu : ………………………………..…………..………..
2. Ngày thực hiện giám định:…………………………………………….
3. Địa điểm giám định:………………. ………………………………….
4. Phương pháp giám định:……………………………………………....
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH
1. Dây chuyền công nghệ:
1.1. Dây chuyền công nghệ thứ nhất:
- Tên dây chuyền công nghệ:…
- Công suất (hoặc hiệu suất):
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so với thiết kế)
- Tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng:
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so với thiết kế)
- Đánh giá mức độ đáp ứng của dây chuyền công nghệ khi hoạt động theo quy
định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo
vệ môi trường. Trường hợp không QCVN về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo
vệ môi trường liên quan đến dây chuyền công nghệ của dự án thì có thể áp dụng chỉ
tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc
gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ
môi trường (Mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường)
1
: ………
1.2. Dây chuyền công nghệ tiếp theo: (trình bày tương tự như dây chuyền công
nghệ thứ nhất).................................... ....................... .................................
2. Máy móc, thiết b có mã hàng hóa (mã s HS) thuc các Chương 84 và 85
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi không vượt quá 10 năm:
1
Trường hợp không QCVN, TCVN tiêu chuẩn quốc gia của các nước G7, Hàn Quốc
thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
10
2.1. Danh mục máy móc thiết bị:
S
TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/ kiểu
loại
(model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ
môi trường
1
2
....
.......
2.2. Đánh giá chung về mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn về an toàn,
tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường của toàn bộ máy móc, thiết bị tuổi không
vượt quá 10 năm:…...... ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........
3. Máy móc, thiết b có mã hàng hóa (mã s HS) thuc các Chương 84 và 85 Danh
mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10 năm:
3.1. Danh mục máy móc thiết bị:
S
TT
Tên máy
móc, thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/kiểu
loại
(model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
....
.......
3.2. Đánh giá máy móc, thiết bị về việc đáp ứng các tiêu chí xác định máy móc,
thiết bị trong một số lĩnh vực tuổi vượt quá 10 năm không thuộc công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng
dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ).
4. Hiệu lực của chứng thư giám định: 12 tháng (kể từ ngày cấp chứng thư).
GIÁM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
(Ngườithẩm quyền ký, ghi rõ họ tên)
11
PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 QTNB
Quy trình số 01
THỦ TỤC XÁC ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU HOẶC KHÔNG SỬ DỤNG
CÔNG NGHỆ LẠC HẬU, TIỀM ẨN NGUY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG,
THÂM DỤNG TÀI NGUYÊN - 1.012353
* Trường hợp 1: Dự án đầu không có quy mô, công nghệ phức tạp
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho nhà
đầu bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
nhà đầu tư; số hóa hồ sơ, chuyển hồ cho
lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
03 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Khoa học
và Công nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Công
nghệ (Sở Khoa
học và Công
nghệ)
03 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ hồ dự thảo văn bản
lấy ý kiến gửi Sở Tài Nguyên và Môi
Trường, quan quản chuyên ngành
cung cấp liên quan để lấy ý kiến dự án.
- Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo, chuyển
Văn phòng Sở.
- Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo
Sở.
- Phê duyệt văn bản lấy ý kiến về chuyên
môn, xác định công nghệ của dự án đầu
Chuyên viên;
lãnh đạo phòng
Phòng Quản
Công nghệ, Văn
phòng Sở Khoa
học và Công
nghệ; lãnh đạo Sở
được phân công
phụ trách
03 ngày
làm
việc
Bước 4
- Nhận phản hồi, tổng hợp ý kiến từ Sở Tài
Nguyên Môi Trường, quan quản
chuyên ngành cung cấp liên quan.
Chuyên viên
phòng Phòng
Quản lý Công
nghệ (Sở Khoa
16 ngày
làm
việc
12
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ đáp
ứng điều kiện quy định: tham mưu dự thảo
văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
+ Trường hp h sơ không đáp ng điu
kin quy định: trong thi hn 02 ngày làm
vic, văn bản thông báo hướng dẫn
nêu do chuyển đến Trung tâm
PVHCC tỉnh để gửi nhà đầu tư.
- Chuyển dự thảo kết quả giải quyết kèm
toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng phê
duyệt.
học và Công
nghệ)
Bước 5
Xem xét dự thảo, chuyển Văn phòng Sở
trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Công
nghệ (Sở Khoa
học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 6
Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
04 giờ
làm
việc
Bước 7
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, luân
chuyển hồ trên hệ thống một cửa điện
tử.
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
làm
việc
Bước 8
Cấp số, đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải
quyết; chuyển trả trên hệ thống thông tin
một cửa điện tử kết quả giải quyết TTHC
(đồng thời chuyển hồ giấy) cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Công nghệ (Sở
Khoa học
Công nghệ)
06 giờ
làm
việc
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông
tin một cửa điện tử của sở về kết quả giải
quyết TTHC đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc
13
* Trường hợp 2: Dự án đầu có quy mô lớn, công nghệ phức tạp
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho nhà đầu
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho nhà
đầu tư; số hóa hồ sơ, chuyển hồ cho lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
Chuyên viên
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
03 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Khoa học
và Công nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Quản
Công nghệ (Sở
Khoa học
Công nghệ)
03 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ hồ dự thảo văn bản
lấy ý kiến gửi Sở Tài Nguyên Môi
Trường, quan quảnchuyên ngành cung
cấp liên quan để lấy ý kiến dự án.
- Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo, chuyển
Văn phòng Sở.
- Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
- Phê duyệt văn bản lấy ý kiến.
Chuyên viên;
lãnh đạo phòng
Phòng Quản
Công nghệ,
Văn phòng Sở
Khoa học
Công nghệ;
lãnh đạo Sở
được phân công
phụ trách
03 ngày
làm
việc
Bước 4
- Chuyên viên thụhồ tham mưu Quyết
định thành lập Hội đồng vấn khoa học
công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế xác định
công nghệ của dự án đầu tư.
- Phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
vấn khoa học công nghệ, tổ chức khảo
sát thực tế xác định công nghệ của dự án đầu
tư.
- Tổ chức họp Hội đồng vấn khoa học
công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế xác định
công nghệ của dự án đầu tư.
Chuyên viên;
lãnh đạo phòng
Phòng Quản
Công nghệ,
Văn phòng Sở
Khoa học
Công nghệ;
lãnh đạo Sở
được phân công
phụ trách
20 ngày
làm
việc
14
Bước 5
- Nhận phản hồi, tổng hợp ý kiến từ Sở Tài
Nguyên Môi Trường, quan quản
chuyên ngành cung cấp liên quan.
- Trên sở ý kiến phản hồi từ Sở Tài
Nguyên Môi Trường, quan quản
chuyên ngành cung cấp liên quan và kết quả
họp Hội đồng vấn khoa học; chuyên viên
thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ đáp ứng
điều kiện quy định: tham mưu dự thảo văn
bản xác định công nghệ dự án đầu tư.
+ Trường hp h sơ không đáp ng điu kin
quy định: trong thi hn 02 ngày làm vic,
văn bản thông báo hướng dẫn nêu rõ lý do
chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh để gửi
nhà đầu tư.
- Chuyển dự thảo kết quả giải quyết kèm toàn
bộ hồ cho lãnh đạo phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng Phòng
Quản lý Công
nghệ (Sở Khoa
học và Công
nghệ)
16 ngày
làm
việc
Bước 6
Xem xét dự thảo, chuyển Văn phòng Sở trình
lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
Phòng Quản
Công nghệ (Sở
Khoa học
Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 7
Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
04 giờ
làm
việc
Bước 8
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, luân
chuyển hồ trên hệ thống một cửa điện tử.
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
làm
việc
Bước 9
Cấp số, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC,
lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết;
chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa
điện tử kết quả giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm PVHCC
tỉnh.
Văn thư Sở
và chuyên viên
Phòng Quản
Công nghệ (Sở
Khoa học
Công nghệ)
06 giờ
làm
việc
Bước 10
- Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin
một cửa điện tử của sở về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 43 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3127/QĐ-UBND Long An 2024 TTHC lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×