• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2861/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 16:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2861/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2861/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2861/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2861/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
2861
29
6
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
1783/TTr-SKHCN ngày 05/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
18 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Gia hạn Giấy
phép tiến hành
công việc bức
xạ sử dụng thiết
bị phát tia X
trong chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp, thiết bị
phát nơtron,
electron và hạt
mang điện
khác; thay đổi
quy mô và
phạm vi hoạt
động của cơ sở
bức xạ; chấm
dứt hoạt động
của cơ sở bức
xạ
18 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
- Phí thẩm định an
toàn: 75% mức thu
phí thẩm định cấp
phép lần đầu.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến
hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được
áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày
22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
2861
29
6
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
Sửa đổi Giấy
phép tiến hành
công việc bức
xạ sử dụng thiết
bị phát tia X
trong chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp, thiết bị
phát nơtron,
electron và hạt
mang điện
khác; thay đổi
quy mô và
phạm vi hoạt
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
động của cơ sở
bức xạ; chấm
dứt hoạt động
của cơ sở bức
xạ
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
Bổ sung Giấy
phép tiến hành
công việc bức
xạsử dụng thiết
bị phát tia X
trong chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp, thiết bị
phát nơtron,
electron và hạt
mang điện khác
18 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
Gia hạn Giấy
đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử -
dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa
chữa thiết bị
bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị
bức xạ; Tẩy xạ;
Đánh giá hoạt
độ phóng xạ;
Hiệu chuẩn
thiết bị ghi đo
bức xạ
18 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định gia
hạn giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ:
75% mức phí cấp
giấy đăng ký mới
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
Sửa đổi Giấy
đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng
năng lượng
nguyên tử -
dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa
chữa thiết bị
bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị
bức xạ; Tẩy xạ;
Đánh giá hoạt
độ phóng xạ;
Hiệu chuẩn
thiết bị ghi đo
bức xạ
5 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
6
Cấp Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ - sử
dụng thiết bị
25 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X chụp ảnh
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
phát tia X trong
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp,
thiết bị phát
nơtron, electron
và hạt mang
điện khác
(1.014642)
sơ hợp lệ
và phí, lệ
phí (nếu
có) theo
quy định.
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
bức xạ công nghiệp:
5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát nơtron, electron
và hạt mang điện
khác: Chưa có quy
định.
Trường hợp sử dụng
nhiều nguồn phóng
xạ trong 1 thiết bị áp
dụng mức phí như
đối với cấp giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ - Sử dụng
nguồn phóng xạ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến
hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được
áp dụng mức thu phí
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
7
Cấp Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ -
thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt
động của cơ sở
bức xạ
(1.014645)
25 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định cấp
giấy phép thay đổi
quy mô, phạm vi
hoạt động của cơ sở
bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ:
25.000.000 đồng/1
cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng
xạ có hoạt độ lớn hơn
10.000 lần mức miễn
trừ: 25.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Kho lưu giữ chất
thải phóng xạ quốc
gia: 40.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng/1
cơ sở.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Cơ sở vận hành
máy gia tốc, cơ sở
vận hành thiết bị
chiếu xạ sử dụng
nguồn phóng xạ:
Chưa có quy định.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng
xạ, chôn cất chất thải
phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử
dụng và nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử
dụng: Chưa có quy
định.
+ Địa điểm lưu giữ,
xử lý, chôn cất chất
thải phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử
dụng và nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử
dụng cấp quốc gia,
cấp tỉnh: Chưa có
quy định.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được
áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
8
Cấp Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ -
chấm dứt hoạt
động của cơ sở
bức xạ
(1.014648)
25 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ:
40.000.000 đồng/1
cơ sở.
+ Cơ sở chiếu xạ
công nghiệp sử dụng
nguồn phóng xạ (Cơ
sở chiếu xạ khử
trùng, chiếu xạ xử lý
vật liệu,…): Chưa có
quy định.
+ Cơ sở bức xạ khác
có tạo ra chất thải
phóng xạ trong quá
trình tiến hành công
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
việc bức xạ: Chưa có
quy định.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến
hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được
áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
Cấp Chứng chỉ
nhân viên bức
xạ (trừ người
phụ trách an
toàn cơ sở sử
dụng thiết bị
Xquang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp
với PET
(PET/CT),
SPECT
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến
hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được
áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
(SPECT/CT),
sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ
thiết bị chụp
ảnh phóng xạ
công nghiệp)
(1.014656)
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10
Khai báo nguồn
phóng xạ, chất
thải phóng xạ,
vật liệu hạt
nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân,
thiết bị hạt
nhân, thiết bị
phát tia X trong
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp
(1.014657)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
phiếu khai
báo
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
Thanh lý nguồn
phóng xạ đã
qua sử dụng
(1.014660)
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Chưa có quy định
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
12
Phê duyệt Kế
hoạch ứng phó
sự cố bức xạ
cấp cơ sở
(1.014661)
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Phí thẩm định phê
duyệt Kế hoạch ứng
phó sự cố cấp cơ sở:
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế
hoạch ứng phó sự cố
cấp cơ sở thuộc
nhóm nguy cơ I, II và
III và Cơ sở tiến hành
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
công việc bức xạ sử
dụng nguồn phóng
xạ trong chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp: 5.000.000
đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế
hoạch ứng phó sự cố
cấp cơ sở thuộc
nhóm nguy cơ IV -
Cơ sở tiến hành công
việc bức xạ sử dụng
nguồn phóng xạ
thuộc nhóm 2 (trừ
nguồn phóng xạ
trong chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp), nhóm 3,
nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6:
2010/BKHCN, thiết
bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp và các
máy gia tốc:
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
2.000.000 đồng/1
bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế
hoạch ứng phó sự cố
cấp cơ sở thuộc
nhóm nguy cơ IV -
Cơ sở tiến hành công
việc bức xạ sử dụng
nguồn phóng xạ
thuộc nhóm 5 theo
quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN,
thiết bị phát tia X
quang chẩn đoán y tế
và thiết bị phát tia X
khác: 500.000
đồng/1 bản kế hoạch.
Trường hợp nộp hồ
sơ đề nghị phê duyệt
Kế hoạch ứng phó sự
cố cấp cơ sở từ ngày
01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID
được áp dụng mức
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu phí bằng 50%
mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
13
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ hỗ trợ ứng
dụng năng
lượng nguyên
tử (1.014662)
07 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử:
200.000 đồng/1
chứng chỉ.
Trường hợp nộp hồ
sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề hỗ trợ
ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID
được áp dụng mức
thu lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí theo
quy định được nêu ở
trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
14
Cấp Giấy đăng
ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên
tử - Lắp đặt
nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa
chữa thiết bị
bức xạ
(1.014665)
18 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt
động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1
dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được áp
dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
15
Cấp Giấy đăng
ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên
tử - Đánh giá
hoạt độ phóng
xạ (1.014666)
18 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt
động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1
dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được áp
dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
16
Cấp Giấy đăng
ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên
tử - Hiệu chuẩn
thiết bị ghi đo
bức xạ
(1.014667)
18 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1
dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được áp
dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
17
Cấp Giấy đăng
ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên
tử - Tẩy xạ
(1.014671)
18 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1
dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được áp
dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
18
Cấp Giấy đăng
ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng
lượng nguyên
tử - Thử
nghiệm thiết bị
bức xạ
(1.014673)
18 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1
dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến
hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng
VNeID được áp
dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu
phí theo quy định
được nêu ở trên.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày
18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức
xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết
nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
24
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở
bức xạ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
12 giờ làm việc
Toàn trình
25
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí.
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
28 giờ làm việc
26
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
08 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
27
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
2. Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở
bức xạ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Toàn trình
28
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
14 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
29
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
04 giờ làm việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
26 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
3. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
30
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Toàn trình
31
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
32
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
4. Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức
xạ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
12 giờ làm việc
Toàn trình
33
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
12 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
34
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
28 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
35
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
5. Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức
xạ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
Toàn trình
36
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
03 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
37
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
02 giờ làm việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
09 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 5 ngày làm việc (tương đương
40 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
6. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác (1.014642)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
38
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Toàn trình
39
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
58 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
40
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
72 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương
200 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
7. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ (1.014645)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Toàn trình
41
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
42
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
58 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
72 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
43
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương
200 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
8. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (1.014648)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Toàn trình
44
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
58 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
45
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
72 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương
200 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
46
9. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014656)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Toàn trình
47
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
48
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
24 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
10. Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp (1.014657)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
49
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển
hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý
theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết
quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
13 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Toàn trình
50
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
12 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương
40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
11. Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng (1.014660)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
2 giờ làm việc
Toàn trình
51
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
52
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
03 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
04 giờ làm việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
26 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
03 giờ làm việc
53
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
12. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (1.014661)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
Toàn trình
54
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
10 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
55
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
03 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
24 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
03 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
13. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (1.014662)
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Toàn trình
57
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
58
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
02 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
08 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương
56 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
14. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa
chữa thiết bị bức xạ (1.014665)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
2 giờ làm việc
Toàn trình
59
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
60
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
30 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
61
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
15. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ (1.014666)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
12 giờ làm việc
Toàn trình
62
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
30 giờ làm việc
63
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
64
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
16. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (1.014667)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Toàn trình
65
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
30 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
66
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
17. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (1.014671)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
67
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Toàn trình
68
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
30 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
69
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
18. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ (1.014673)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo
Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức
2 giờ làm việc
Toàn trình
70
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
12 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét, xác nhận vào Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký duyệt dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung cho tổ chức
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
II
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Thông báo bằng văn bản về mức phí.
10 giờ làm việc
Tạm dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
71
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Xác nhận cá nhân, tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
30 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ
sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê
duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
44 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
06 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Công chức tại
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
72
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương
144 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2861/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2861/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3319/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2861/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×