• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2707/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2707/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Duy Đông
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2707/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2707/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2707/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2707/QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày 17 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công ngh
thực hiện các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công
nghệ công lập, nhân lực, nhân i và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Công nghiệp công nghệ s;
Căn cứ Ngh định s 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 Quy đnh chi tiết
mt s điu bin pháp để t chức, hướng dn thi hành lut chất lượng sn
phm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính Ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật sở hữu
trí tuệ về shữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính Phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển
giao công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Ký bởi TRUNG TÂM THÔNG TIN - CÔNG BÁO
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÚ THỌ
Căn cứ Thông số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về sở
hữu ng nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 và nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;
Căn cứ Thông số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông để
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
Căn cứ Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp,
cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện
Căn cứ Thông số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
192/TTr-SKHCN ngày 29/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh y quyền cho Giám đốc SKhoa học
Công nghệ thực hiện các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực khoa học và
công nghthuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thn
sau:
1. Nội dung ủy quyn:
Tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt kết qugiải quyết đối với việc thực hiện
109 thủ tục hành chính trong 08 lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm
quyền thực hiện của Ủy ban nhân dân tỉnh theo phụ lục đính kèm theo tờ trình
này, gồm:
a) Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 23 TTHC.
b) Lĩnh vực Bưu chính: 07 TTHC.
c) Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 33 TTHC.
d) Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng: 02 TTHC.
đ) Lĩnh vực công nghiệp công nghệ số: 08 TTHC.
e) Lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ: 16 TTHC.
g) Lĩnh vực sở hữu trí tuệ: 02 TTHC.
h) Lĩnh vực An toàn bức xạ: 18 TTHC.
(Có Phụ lục Danh sách 109 thủ tục hành chính UBND tỉnh ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo Quyết định này)
2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến
hết ngày 31 tháng 12 năm 2028, hoặc khi Quyết định thay thế, i bỏ
trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
1. Thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đúng nội dung, phạm vi được
ủy quyền; chịu trách nhiệm trước pháp luật y ban nhân dân tỉnh về kết quả
thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại Điều 1 của Quyết định
này.
2. o cáo Ủy ban nn dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyn hn được
ủy quyền đnh kỳ 6 tháng hoặc khi yêu cu.
3. Báo cáo Ủy ban nhân n tỉnh nhng khó kn, vướng mc vượt thẩm
quyn pt sinh trong quá tnh thc hiện nhiệm vụ đưc ủy quyền để được chỉ đạo,
x lý kịp thời.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày, ban hành.
Bãi bỏ nội dung ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
các thủ tục hành chính có số thứ tự: 19, 20, 21, 22 Mục I. Lĩnh vực Viễn thông
Internet; 17, 18, 19, 20 Mục II. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; 17 Mục III. Lĩnh
vực Sở hữu trí tuệ; 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Mục V. Lĩnh vực
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục VI. Lĩnh vực Hoạt
động khoa học và công nghệ kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày
27/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Khoa học Công nghệ thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các xã,
phường; các đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Duy Đông
PH LC
DANH SÁCH 109 TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN
CA UBND TNH U QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC S KHOA HC VÀ
CÔNG NGH THC HIN GII QUYT
(Kèm theo Quyết định s 2707/-UBND ngày 17/8/2026
ca UBND tnh)
TT
Tên th tc hành chính
I
Lĩnh vc Vin thông và internet (23 TTHC)
01
Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi doanh nghip vin thông không
phi doanh nghip vin thông nm gi phương tiện thiết yếu, doanh nghip
vin thông v trí thống lĩnh th trưng hoc doanh nghip thuc nhóm doanh
nghip vin thông v trí thống lĩnh thị trường đối vi th trưng dch v vin
thông Nhà c qun lý, doanh nghip cung cp dch v vin thông công ích (tr
doanh nghip giy phép cung cp dch v h tng mng, loi mng vin
thông công cng c định mặt đất không s dụng băng tần s vô tuyến điện, không
s dng s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin thông trên mt
tnh, thành ph trc thuộc trung ương giấy phép cung cp dch v không h
tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c định mặt đất)) khi ngng kinh doanh mt phn hoc
toàn b các dch v vin thông (Quy đnh ti Khon 1 Mc V- Phn B - Ph lc I
Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
02
Gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v viễn thông đi vi tranh chp ca
các doanh nghip vin thông tr doanh nghip vin thông thuc phm vi giy
phép cung cp dch v h tng mng, loi mng vin thông công cng c định
mặt đất không s dụng băng tần s vô tuyến điện, không s dng s thuê bao vin
thông phm vi thiết lp mng vin thông trên mt tnh, thành ph trc thuc
trung ương của doanh nghip vin thông thuc phm vi giy phép cung cp
dch v không h tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung cp trên mng vin thông c định mt đất) (Quy định ti
Khon 1 Mc VI- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
03
Cp giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng tr loi hình
dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông cung cp trên mng vin
thông c định mặt đất) (Quy định ti Khon 1 Mc VII- Phn B - Ph lc I Ban
hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
04
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
đối với trưng hợp quy đnh tại điểm c khon 1 và khon 2 Điu 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP tr loi hình dch v vin thông c đnh mặt đất (dch v vin
thông cung cp trên mng vin thông c định mặt đất) đối với trưng hp quy
định tại điểm a khoản 2 Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP (Quy định ti
Khon 1 Mc VIII- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
05
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
tr loi hình dch v vin thông c định mặt đt (dch v vin thông cung cp trên
mng vin thông c định mặt đất) đi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Ngh định s 163/2024/-CP (Quy định ti Khon 1 Mc
IX- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph)
06
Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng tr loi
hình dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất) (Quy định ti Khon 1 Mc X- Phn B - Ph lc I
Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
07
Cp li giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng tr loi
hình dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất) (Quy định ti Khon 1 Mc XI- Phn B - Ph lc I
Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
08
Thu hi giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng tr loi
hình dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất) (Quy đnh ti Khon 1 Mc XII- Phn B - Ph lc I
Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
09
Cp giy phép thiết lp mng vin thông cp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyn hình quốc gia (Quy đnh ti Khon 1 Mc XIII- Phn B - Ph lc I Ban
hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
10
Gia hn giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyn hình quốc gia (Quy đnh ti Khon 1 Mc XIII- Phn B - Ph lc I Ban
hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
11
Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng vin thông cấp cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Quy định ti Khon 1 Mc XIII- Phn B - Ph
lc I Ban hành m theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph).
12
Cp giy phép th nghim mng dch v viễn thông (Quy đnh ti Khon 1
Mc XIV- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
13
Gia hn giy phép th nghim mng dch v viễn thông (Quy định ti Khon
1 Mc XIV- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
14
Sa đi, b sung giy phép th nghim mng và dch v viễn thông (Quy định ti
Khon 1 Mc XIV- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
15
Cp giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng (Quy đnh ti Khon 1 Mc
XV- Phn B - Ph lc I Ban hành m theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph).
16
Gia hn giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng (Quy định ti Khon 1
Mc XV- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
17
Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp mng viễn thông dùng riêng (Quy định ti
Khon 1 Mc XV- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
18
Phân bmạng di đng H2H, s dch v giải đáp thông tin, số dch v tin nhn
ngắn theo phương thức đấu giá (Quy định ti Khon 1 Mc XVI- Phn B - Ph
lc I Ban hành m theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph).
19
Hoàn tr mã mạng di động H2H, s dch v giải đáp thông tin, s dch v tin nhn
ngắn đưc phân b theo phương thức đấu giá (Quy đnh ti Khon 1 Mc XVII-
Phn B - Ph lc I Ban hành m theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph)
20
Th tc Chuyển nhượng quyn s dng s dch v giải đáp thông tin, số dch v
ng dng tin nhn ngn, mã mạng di động H2H phân b qua phương thức đấu giá
(Quy định ti Khon 1 Mc XVIII- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh
quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
21
Xác nhận đăng kiểm tra chất lượng hàng hóa nhp khẩu đối vi sn phm,
hàng hóa thuộc lĩnh vực công ngh thông tin viễn thông (Quy định ti Khon 1
Mc XIX- Phn B - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
22
Công b, công b li chất lượng dch v viễn thông đối vi các dch v thuc
“Danh mục dch v vin thông bt buc qun lý chất lượng” (Quy đnh tại Điều 4
Thông tư s 21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 ca B trưng B Khoa hc và
Công ngh)
23
Đăng bản tho thun kết ni mẫu (Quy định tại Điều 2 Thông s
21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
II
Lĩnh vực Bưu chính (07 TTHC)
01
Cp giy phép bưu chính (phm vi liên tnh, quc tế) (Quy đnh ti Khon 1 Mc
I- Phn D - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph).
02
Sửa đổi, b sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tnh, quc tế) (Quy định ti
Khon 1 Mc II- Phn D - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
03
Cp li giy phép bưu chính khi hết hn (phm vi liên tnh, quc tế) (Quy định ti
Khon 1 Mc III- Phn D - Ph lc I Ban hành kèm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
04
Cp li giy phép u chính khi bị mt hoặc hỏng không s dụng đưc (phm
vi liên tnh, quc tế) (Quy định ti Khon 1 Mc IV- Phn D - Ph lc I Ban hành
kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ny 29/4/2026 ca Chính ph).
05
Cấp văn bản xác nhn thông báo hot động bưu chính (phạm vi liên tnh, quc tế)
(Quy định ti Khon 1 Mc V- Phn D - Ph lc I Ban hànhm theo Ngh quyết
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
06
Cp lại văn bản xác nhn thông báo khi b mt hoặc hư hng không s dụng được
(phm vi liên tnh, quc tế) (Quy định ti Khon 1 Mc VI - Phn D - Ph lc I
Ban hành kèm theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
07
Sửa đổi, b sung văn bn xác nhn thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên
tnh, quc tế) (Quy định ti Khon 1 Mc VII - Phn D - Ph lc I Ban hành m
theo Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
III
Lĩnh vc tn s vô tuyến đin (33 TTHC)
01
Cp Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi mng vin thông
dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất (Quy định tại điểm d
Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
02
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi mng vin
thông dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất (Quy định ti
điểm d Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
03
Sửa đổi, b sung Giy phép s dng tn sthiết b vô tuyến điện đối vi mng
vin thông dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất (Quy định
tại điểm d Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
04
Cp Giy phép s dng tn s và thiết b vô tuyến điện đối với đài trái đt của Cơ
quan đại diện nước ngoài s dng dch v thông tin v tinh của nước ngoài hoc
các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 3
Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng
B Khoa hc và Công ngh)
05
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đất
của quan đại diện c ngoài s dng dch v thông tin v tinh của c
ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1
Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca
B trưng B Khoa hc và Công ngh)
06
Sửa đổi, b sung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài
trái đất của quan đại diện nước ngoài s dng dch v thông tin v tinh ca
nước ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ
Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
07
Cấp đổi Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đất
của quan đại diện c ngoài s dng dch v thông tin v tinh của c
ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1
Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca
B trưng B Khoa hc và Công ngh)
08
Cp Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đất ca
đoàn khách nưc ngoài s dng dch v thông tin v tinh của nước ngoài hoc các
t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 3
Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng
B Khoa hc và Công ngh)
09
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đt
của đoàn khách nước ngoài s dng dch v thông tin v tinh ca nưc ngoài hoc
các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 3
Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng
B Khoa hc và Công ngh)
10
Sửa đổi, b sung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài
trái đt của đoàn khách c ngoài s dng dch v thông tin v tinh của nước
ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1
Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca
B trưng B Khoa hc và Công ngh)
11
Cấp đổi Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đt
ca đoàn khách nước ngoài s dng dch v thông tin v tinh ca nưc ngoài hoc
các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 3
Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng
B Khoa hc và Công ngh)
12
Cp Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đất ca
Phóng viên ớc ngoài đi theo phục v đoàn sử dng dch v thông tin v tinh
của nước ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định tại điểm đ
Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
13
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đất
của Phóng viên nước ngoài đi theo phục v đoàn sử dng dch v thông tin v
tinh của nước ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy đnh ti
điểm đ Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
14
Sửa đổi, b sung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài
trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục v đoàn sử dng dch v thông
tin v tinh của nưc ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy định
tại điểm đ Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
15
Cấp đổi Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài trái đt
của Phóng viên nước ngoài đi theo phục v đoàn sử dng dch v thông tin v
tinh của nước ngoài hoc các t chc quc tế v thông tin v tinh (Quy đnh ti
điểm đ Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
16
Cp Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài truyn thanh
không dây (Quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
17
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây (Quy đnh tại điểm c Khoản 1 Điều 3 và Khoản 2 Điều 3 Thông
số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc Công
ngh)
18
Sửa đổi, b sung ni dung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đi
với đài truyền thanh không y (Quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 3 Khon 2
Điều 3 Thông tư s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh)
19
Cp giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài tàu hoạt
động quc tế (Quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông
s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc Công
ngh)
20
Gia hn Giy phép s dng tn s và thiết b vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quc tế (Quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông
s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc Công
ngh)
21
Sửa đổi, b sung ni dung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đi
với đài tàu có hoạt động quc tế (Quy định tại điểm b Khoản 1 Điu 3 và Khon 2
Điều 3 Thông tư s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh)
22
Cp Giy phép s dng tn sthiết b vô tuyến điện đối với đài tuyến điện
liên lc với phương tiện ngh cá (Quy đnh tại điểm a Khoản 1 Điu 3 và Khon 2
Điều 3 Thông tư s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh)
23
Gia hn Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài tuyến
điện liên lc với phương tiện ngh (Quy đnh tại điểm a Khon 1 Điu 3
Khoản 2 Điều 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng
B Khoa hc và Công ngh)
24
Sửa đổi, b sung ni dung Giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đi
với đài tuyến điện liên lc với phương tiện ngh (Quy định tại điểm a
Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
25
Cp giy phép s dng tn s thiết b vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
thuc nghip v di động hàng không nghip v tuyến dẫn đường hàng
không (Quy định tại đim e Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
26
Gia hn giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối với đài tuyến
điện thuc nghip v di động hàng không nghip v tuyến dn đường hàng
không (Quy định tại điểm e Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
27
Sa đi, b sung giy phép s dng tn s và thiết b vô tuyến điện đi với đài vô
tuyến điện thuc nghip v di động hàng không và nghip v tuyến dẫn đường
hàng không (Quy đnh tại điểm e Khoản 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 3 Thông tư s
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
28
Cấp đổi giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi đài tuyến
điện thuc nghip v di động hàng không nghip v tuyến dn đường hàng
không (Quy định tại đim e Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điều 3 Thông số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
29
Cp giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi mng vin thông
dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất, mng thông tin
tuyến đin ni b của quan đại diện ớc ngoài, đoàn khách c ngoài,
Phóng viên ớc ngoài đi theo phc v đoàn (Quy định tại điểm d Khoản 1 Điều
3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh)
30
Gia hn giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi mng vin
thông dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất, mng thông tin
tuyến điện ni b của quan đại diện ớc ngoài, đoàn khách c ngoài,
Phóng viên c ngoài đi theo phục v đoàn (Quy định tại điểm d Khoản 1 Điều
3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh)
31
Sửa đổi, b sung ni dung giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối
vi mng vin thông dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất,
mng thông tin vô tuyến điện ni b của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phc v đoàn (Quy đnh tại điểm d
Khoản 1 Điu 3 Khoản 2 Điu 3 Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
32
Cấp đổi giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đi vi mng vin
thông dùng riêng s dng tn s thuc nghip v di động mặt đất, mng thông tin
tuyến điện ni b của quan đại diện ớc ngoài, đoàn khách c ngoài,
Phóng viên ớc ngoài đi theo phc v đoàn (Quy định tại điểm d Khoản 1 Điều
3 Khoản 2 Điều 3 Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh)
33
Cấp đổi giy phép s dng tn s thiết b tuyến điện đối vi các giy phép
mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 (Quy định tại điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 3 Khon 2
Điều 3 Thông tư s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh)
IV
Tiêu chuẩn, Đo lưng, Cht lưng (08 TTHC)
01
Ch định t chức đánh giá sự phù hp lần đầu (địa phương) (Quy định ti Khon
6 Điều 71, Điều 75 Ngh định s 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 ca Chính
ph)
02
Đăng thay đổi, b sung Quyết định ch định t chức đánh giá sự phù hợp (địa
phương) (Quy đnh ti Khoản 6 Điều 71, Điều 75 Ngh định s 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 ca Chính ph)
V
Lĩnh vc Công nghip công ngh s (08 TTHC)
01
Đề ngh th nghim kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s
(không gian, phm vi, đối tượng th nghim t 02 tnh, thành ph tr lên) (Quy
định ti Khon 1 Mc I Phần Đ Phụ lc I Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph).
02
Đề ngh gia hn th nghim có kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh
s (không gian, phm vi, đối tượng th nghim t 02 tnh, thành ph tr lên)
(Quy định ti Khon 1 Mc II Phần Đ Phụ lc I Ngh quyết 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph).
03
Đề ngh kết thúc th nghim có kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh
s (không gian, phm vi, đối tượng th nghim t 02 tnh, thành ph tr lên)
(Quy định ti Khon 1 Mc III Phần Đ Ph lc I Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
04
Đề ngh điều chnh th nghim kim soát sn phm, dch v ng dng công
ngh s (không gian, phm vi, đối tưng th nghim t 02 tnh, thành ph tr lên)
(Quy định ti Khon 1 Mc IV Phần Đ Phụ lc I Ngh quyết 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph).
05
Đề ngh th nghim kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s
(không gian, phạm vi, đối tượng th nghim trong 01 tnh, thành phố) (Quy đnh
ti Khoản 1 Điều 16 Ngh định s 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 ca Chính
ph)
06
Đề ngh gia hn th nghim có kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh
s (không gian, phạm vi, đối tượng th nghim trong 01 tnh, thành ph) (Quy
định ti Khoản 1 Điu 16 Ngh định s 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 ca
Chính ph)
07
Đề ngh kết thúc th nghim có kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh
s (không gian, phạm vi, đối tượng th nghim trong 01 tnh, thành ph) (Quy
định ti Khoản 1 Điu 16 Ngh định s 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 ca
Chính ph)
08
Đề ngh điều chnh th nghim kim soát sn phm, dch v ng dng công
ngh s (không gian, phạm vi, đối ng th nghim trong 01 tnh, thành ph)
(Quy định ti Khoản 1 Điều 16 Ngh định s 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
ca Chính ph)
VI
Lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh (16 TTHC)
01
Cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v đánh giá công nghệ (Quy
định ti Điu 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph)
02
Sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v đánh giá công
ngh (Quy định tại Điều 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca
Chính ph)
03
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v đánh giá công nghệ
(Quy định tại Điều 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính
ph)
04
Cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động dch v giám định công ngh (Quy
định ti Điu 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph)
05
Sửa đổi, b sung Giy chng nhận đ điều kin hoạt động dch v giám định
công ngh (Quy đnh tại Điều 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
ca Chính ph).
06
Cp li Giy chng nhn đủ điều kin hoạt động dch v giám định công ngh
(Quy định tại Điều 62 Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính
ph).
07
Chp thun chuyn giao công ngh (Quy định ti Khoản 12, Điều 1 Lut s
115/2025/QH15 ngày 10/12/2025 Lut sửa đi, b sung mt s điều Lut Chuyn
giao công ngh)
08
Cp Giy phép chuyn giao công ngh (Quy định ti Khoản 13, Điu 1 Lut s
115/2025/QH15 ngày 10/12/2025 Lut sửa đi, b sung mt s điều Lut Chuyn
giao công ngh)
09
Đặt và t chc xét tng giải thưởng ca t chc, cá nhân không cư trú, không hot
động ti Việt Nam (Quy định ti phn II, mc E Ph lc I Ngh quyết s
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
10
Đặt t chc xét tng giải thưởng ca t chức, nhân trú hoc hoạt động
hp pháp ti Việt Nam (Quy định ti Khoản 3 Điều 50 ngh định 263/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph)
11
Công nhn Trung m nghiên cu phát trin công ngh cao, Trung tâm nghiên
cu phát trin công ngh chiến lược (Quy định ti Đim b, Khoản 1, Điều 8,
Ngh định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph)
12
Xác nhn doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao, doanh nghip công
ngh cao (Quy định tại Đim b, Khoản 1, Điu 17, Ngh định 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 ca Chính ph)
13
Xác nhn doanh nghip khi nghip công ngh cao, doanh nghip khi nghip
công ngh chiến lược (Quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điu 11, Ngh định
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph)
14
Xác nhn sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin, sn phm công
ngh chiến lược (Quy định ti Khon 2 Khoản 3, Điều 6, Thông
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
15
Cp Giy chng nhận sở ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến lược, ươm
to doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến ợc (Quy định
ti Khoản 3, Điều 5, Thông tư 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh)
16
Cp li Giy chng nhận sở ươm tạo công ngh cao, công ngh chiến lược,
ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược (Quy
định ti Khoản 3, Điều 5, Thông 38/2026/TT-BKHCN ny 01/7/2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh)
VII
Lĩnh vc S hu trí tu (02 TTHC)
01
Cp phó bn, cp li giy chng nhận đăng hợp đồng chuyn quyn s dng
đối tưng s hu công nghip, cp li phó bn giy chng nhận đăng ký hợp đng
chuyn quyn s dụng đối tượng s hu công nghiệp (Quy định ti Điều 19
Điu 29 Ngh định s 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph)
02
Gii quyết khiếu nại liên quan đến s hu công nghiệp (Quy định ti Khon 2
Điều 116 Thông 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh)
VIII
Lĩnh vc an toàn bc x (18 TTHC)
01
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện
khác (Quy định ti Khon 1 mc I phn C Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
02
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy phm vi hot
động của sở bc xạ(Quy định ti Khon 1 mc II phn C Ph lc I Ngh quyết
s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
03
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - chm dt hoạt động của sở bc
x (Quy định ti Khon 1 mc III phn C Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
04
Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy phm vi hoạt động của sở bc x; chm dt hot
động của s bc x (Quy định ti Khon 1 mc IV, phn C Ph lc I Ngh
quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
05
Sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy phm vi hoạt động của sở bc x; chm dt hot
động của cơ sở bc x (Quy định ti Khon 1 mc V, phn C Ph lc I Ngh
quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
06
B sung Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện
khác (Quy định ti Khon 1 mc VI, phn C Ph lc I Ngh quyết s
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
07
Cp Chng ch nhân viên bc x cho ngưi ph trách an toàn sở s dng thiết
b chp nh phóng x công nghiệp (Quy định ti Khon 1 mc VII phn C Ph
lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
08
Khai báo ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu
ht nhân, thiết b ht nhân, thiết b phát tia X trong chp nh phóng x công
nghiệp. (Quy đnh ti Khon 1 mc VIII phn C Ph lc I Ngh quyết s
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
09
Thanh ngun phóng x đã qua sử dụng (Quy định ti Khon 1 mc IX phn C
Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
10
Phê duyt Kế hoch ng phó s c bc x cấp sở (Quy định ti Khon 1 mc
X phn C Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph)
11
Cp Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t (Quy
định ti Khon 1 mc XI phn C Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph)
12
Cp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bảo dưỡng, sa cha thiết b bc x (Quy định
ti Khon 1 mc XII phn C Ph lc I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph)
13
Cp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Th nghim thiết b bc x (Quy định ti Khon 1 mc XIII phn C Ph lc I
Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
14
Cp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Ty x (Quy định ti Khon 1 mc XIV phn C Ph lc I Ngh quyết s
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
15
Cp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Đánh giá hoạt động phóng x (Quy đnh ti Khon 1 mc XV phn C Ph lc I
Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
16
Cp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Hiu chun thiết b ghi đo bức xạ(Quy định ti Khon 1 mc XVI phn C Ph lc
I Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
17
Gia hn Giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
dch v Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đt, bo dưỡng, sa cha thiết b bc x;
Th nghim thiết b bc x; Ty xạ; Đánh ghoạt động phóng x; Hiu chun
thiết b ghi đo bức x (Quy định ti Khon 1 mc XVII, phn C Ph lc I Ngh
quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)
18
Sửa đổi Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
dch v Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đt, bo dưỡng, sa cha thiết b bc x;
Th nghim thiết b bc x; Ty xạ; Đánh ghoạt động phóng x; Hiu chun
thiết b ghi đo bức x (Quy định ti Khon 1 mc XVIII, phn C Ph lc I Ngh
quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2707/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2707/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×