• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc chỉ định phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam chi nhánh Cần Thơ là phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2595/QĐ-BNN-QLCL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Lê Phương
Trích yếu: Về việc chỉ định phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam chi nhánh Cần Thơ là phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2009
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2595/QĐ-BNN-QLCL

Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL: Chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản

Quyết định số 2595/QĐ-BNN-QLCL được ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vào ngày 15 tháng 09 năm 2009, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Văn bản này có nội dung chỉ định phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ như một phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản chính thức.

Theo quyết định này, phòng kiểm nghiệm tại địa chỉ Lô M10, 11, 12, 13 Khu đô thị Nam Sông Cần Thơ, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ, sẽ thực hiện việc phân tích các chỉ tiêu chất lượng nông lâm thủy sản theo yêu cầu của các tổ chức chứng nhận chất lượng cũng như các cơ quan quản lý nhà nước. Đây là bước đi quan trọng nhằm đảm bảo chất lượng nông sản và thực phẩm trong chuỗi cung ứng.

Quyết định cũng quy định rõ rằng phòng kiểm nghiệm phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 23 của Quy chế đánh giá và chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản, được ban hành kèm theo Quyết định số 116/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ quy định pháp luật trong quá trình kiểm nghiệm và đánh giá chất lượng sản phẩm.

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản đã đánh giá phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek từ ngày 13 tháng 7 năm 2009 và rồi tiến hành đề xuất chỉ định phòng kiểm nghiệm này dựa trên các chỉ số chất lượng vượt trội. Quyết định này có ảnh hưởng lớn đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nông sản, giúp cải thiện sự tin tưởng của người tiêu dùng vào chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản.

Phòng kiểm nghiệm mới này sẽ tham gia vào việc phân tích một loạt các chỉ tiêu hóa học và sinh học theo danh mục các chỉ tiêu đã được quy định. Các phép thử bao gồm xác định hàm lượng nhiều loại chất độc hại, như thuốc trừ sâu, kim loại nặng, vi sinh vật trong thực phẩm, và nhiều chỉ tiêu khác nhằm đảm bảo an toàn cho sức khỏe cộng đồng.

Với việc chỉ định phòng kiểm nghiệm này, ngành nông nghiệp bước vào một giai đoạn mới, tập trung hơn vào chất lượng sản phẩm, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường trong nước và quốc tế. Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL không chỉ là một bước tiến trong cải cách hành chính mà còn tạo ra một môi trường thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông lâm thủy sản.

Xem chi tiết Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL có hiệu lực kể từ ngày 15/09/2009

Tải Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

Số: 2595/QĐ-BNN-QLCL

Hà Nội, ngày 15 tháng 09 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉ định phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam

 chi nhánh Cần Thơ là phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định tạm thời về yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản;

Căn cứ Quyết định số 116/2008/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế đánh giá và chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản;

Căn cứ Biên bản đánh giá phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản đối với phòng thử nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tại Tờ trình 1484/QLCL-KN ngày 24 tháng 8 năm 2009,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Chỉ định Phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam-chi nhánh Cần Thơ, địa chỉ: Lô M10, 11, 12, 13 Khu đô thị Nam Sông Cần Thơ, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ là phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản.

Điều 2. Phòng kiểm nghiệm nêu tại Điều 1 được tham gia phân tích các chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu chất lượng nông lâm thủy sản nêu tại Phụ lục 1 theo yêu cầu hoặc thỏa thuận của các tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản, các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng nông lâm thủy sản và của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Phòng kiểm nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định nêu tại Điều 23, Quy chế đánh giá, chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản ban hành kèm theo Quyết định 116/2008/QĐ-BNN ngày 3/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc Công ty TNHH Intertek Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Cục, Vụ trực thuộc Bộ (để phối hợp);
- Lưu: VT, QLCL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG  




Lương Lê Phương  

 

Phụ lục 1. Danh mục chỉ tiêu được chỉ định của Phòng kiểm nghiệm

 Công ty TNHH INTERTEK Việt Nam - Chi nhánh Cần Thơ

(Ban hành theo Quyết định số 2595/QĐ-BNN-QLCL ngày 15/9/2009

 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

I. LĨNH VỰC HÓA HỌC:

TT

Tên mẫu, sản phẩm phân tích

Chỉ tiêu phân tích

Phương pháp phân tích

Giới hạn phát hiện (nếu có)

1

Thủy sản, sản phẩm thủy sản 

Xác định hàm lượng Chloramphenicol 

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 1)

0,05µg/kg

2

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng các chất chuyển hóa Nitrofuran 

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 2)

 

AOZ

0,1µg/kg

AMOZ

0,1µg/kg

AHD

0,3µg/kg

SEM

0,5µg/kg

3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Malachite Green

Phương pháp nội bộ/ Lab-Developed method (FST-WI01 chapter 3)

0,1µg/kg

Leuco – malachite Green

0,1µg/kg

4

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng các chất Nhóm Fluoroquinolones

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 4)

 

Enrofloxacin

0,8µg/kg

Ciprofloxacin

0,8µg/kg

Norfloxacin

0,8µg/kg

Flumequine

0,8µg/kg

Oxolinic acid

0,8µg/kg

Difloxacin

0,8µg/kg

Sarafloxacin

0,8µg/kg

Offloxacin

0,8µg/kg

Danofloxacin

0,8µg/kg

Sparffloxacin

0,8µg/kg

Levoflooxacin

0,8µg/kg

Clinafloxacin

0,8µg/kg

Moxifloxacin

0,8µg/kg

Gatifloxacin

0,8µg/kg

5

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng Florfenicol

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 9)

0,1µg/kg

6

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng chất Nhóm Tetracyclines

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 13)

 

Tetracycline

10µg/kg

Oxytetracyline

10µg/kg

Chlortetracycline

10µg/kg

7

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng các chất Nhóm Sulfonamides

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 11)

 

Sulfamethoxazole

10µg/kg

Sulfathiazole

10µg/kg

Sulfadiazine

10µg/kg

Sulfachloropyridazine

10µg/kg

Sulfamethoxypyridazine

10µg/kg

Sulfamerazine

10µg/kg

Sulfamethazine

10µg/kg

Sulfadoxine

10µg/kg

Sulfadimethoxine

10µg/kg

Sulfachinoxalin

10µg/kg

8

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng Melamine

Phương pháp nội bộ/ Laboratory – Developed method (FST-WI01 chapter 12)

10µg/kg

9

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng các chất Nhóm thuốc trừ sâu gốc chlor

AOAC 9831.21:2005 đã có hiệu chỉnh/AOAC 983.21:2005 modified

 

Hexachlorobenzen (HCB)

2 µg/kg

Lindane

2 µg/kg

Heptachlor

2 µg/kg

Aldrin

2 µg/kg

Endrin

2 µg/kg

Dieldrin

2 µg/kg

Chlordane

2 µg/kg

DDT

2 µg/kg

10

Nước

Xác định hàm lượng các chất Nhóm thuốc trừ sâu gốc chlor

AOAC 983.21:2005 đã có hiệu chỉnh/AOAC 983.21: 2005 modifiel

 

Hexachlorobenzen (HCB)

2µg/kg

Lindane

2µg/kg

Heptachlor

2µg/kg

Aldrin

2µg/kg

Endrin

5µg/kg

Diedrin

5µg/kg

Chlordane

2µg/kg

DDT

2µg/kg

11

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

Xác định hàm lượng các chất Nhóm kim loại nặng

AOAC 999.10:2005 đã có hiệu chỉnh/AOAC 999.10:2005 modifiel

 

Lead (Pb)

20µg/kg

Cadimium (Cd)

5µg/kg

12

Mercury (Hg)

AOAC 974.14:2005 đã có hiệu chỉnh/AOAC 974.21:2005 modifiel

10µg/kg

13

Nước

Xác định hàm lượng các chất  Nhóm kim loại nặng

EN ISO 15587-1:2002 đã có hiệu chỉnh/EN ISO 15587-1: 2002 modifiel

 

Lead (Pb)

1µg/L

Cadimium (Cd)

0,25µg/L

Mercury (Hg)

1µg/L

II. LĨNH VỰC SINH HỌC:

TT

Tên mẫu, sản phẩm phân tích

Chỉ tiêu phân tích

Phương pháp phân tích

Đơn vị tính

1

Thực phẩm

Định lượng Tổng vi sinh vật hiếu khí ở 300C

NMKL 86:2006

ISO 4833:2003

AFNOR V08-051:1999

CFU/g

2

Thực phẩm

Định lượng Coliforms

NMKL 44:2004

ISO 4832:2006

AFNOR V08-050:1999

CFU/g

3

Thực phẩm

Định lượng Coliform chịu nhiệt

NMKL 125:2005

AFNOR V08-060:1996

CFU/g

4

Thực phẩm

Định lượng E.Coli

NMKL 125:2005

CFU/g

5

Thực phẩm

Định lượng Feceal Coliforms

NMKL 125:1996

NMKL 96:1994

CFU/g

6

Thực phẩm

Định lượng Coliforms tổng số bằng phương pháp MPN 

NMKL 96:2003

NMKL 96:1994

MPN/g

7

Thực phẩm

Định lượng Coliforms chịu nhiệt bằng phương pháp MPN

NMKL 96:2003

NMKL 96:1994

MPN/g

8

Thực phẩm

Định lượng E.Coli bằng phương pháp MPN

NMKL 96:2003

ISO 7251:2005

MPN/g

9

Thực phẩm

Định lượng Staphylococcus Aureus

NMKL 66:2003

ISO 6888-1:1999

AFNOR V08-057-1:1999

CFU/g

10

Thực phẩm

Định lượng Listeria monocytogenes

Phương pháp nội bộ/ FST-WI10 chapter 14, 15

CFU/g

11

Thực phẩm

Định lượng nấm men, nấm mốc

NMKL 98:2005

ISO 7954:1987

AFNOR V08-059:2002

CFU/g

12

Thực phẩm

Định lượng Enterobacteria

NMKL 144:2005

CFU/g

13

Thực phẩm

Định lượng Bacillus cereus

ISO 7932:2004

CFU/g

14

Thực phẩm

Định lượng Clostridium perfringens

ISO 7937:2004

CFU/g

15

Thực phẩm

Định lượng Clostridia khử sulfite

NMKL 56:1994

CFU/g

16

Thực phẩm

Phát hiện E.Coli

TCVN 5287:1994

Không phát hiện/25g

17

Thực phẩm

Phát hiện Salmonella

NMKL 71:1999

ISO 6579:2002

AFNOR ISO 6579:2002

Không phát hiện/25g

18

Thực phẩm

Phát hiện Shigella

NMKL 151:1995

Không phát hiện/25g

19

Thực phẩm

Phát hiện Vibrio para

NMKL 156:1997

ISO 218721-1:2007

Không phát hiện/25g

20

Thực phẩm

Phát hiện Vibrio cholera

Phương pháp nội bộ/ FST-WI10 chapter 9, 10, 27

Không phát hiện/25g

21

Thực phẩm

Phát hiện Listeria monocytogenes

Phương pháp nội bộ/ FST-WI10 chapter 17, 11, 16

Không phát hiện/25g

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2595/QĐ-BNN-QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc chỉ định phòng kiểm nghiệm của Công ty TNHH Intertek Việt Nam chi nhánh Cần Thơ là phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1760/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố Thông tư 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu khao tài sản cố định (được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016, Thông tư 28/2017/TT-BTC ngày 12/4/2017, Thông tư 30/2025/TT-BTC ngày 30/5/2025, Quyết định 1173/QĐ-BTC ngày 21/5/2013 và Quyết định 3165/QĐ-BTC ngày 12/9/2025) và Thông tư 48/2019/TT-BTC ngày 08/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2022/TT-BTC ngày 07/4/2022) tiếp tục có hiệu lực

image

Thông tư 40/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×