• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1474/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 19/07/2026 22:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1474/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1474/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1474/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1474/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành, th tc hành chính
b bãi b và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vc Công ngh thông tin thuc phm vi qun lý ca S Tài chính
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s Điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi tng mng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B tng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 1781/QĐ-BTC ngày 06/7/2026 ca B Trưởng B
Tài chính v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành, th tc
hành chính b bãi b lĩnh vực công ngh thông tin thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Tài chính;
Theo đề ngh ca Gim đốc S Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc th tc hành cnh ni
b mi ban nh, th tc hành cnh b bãi b phê duyt Quy trình ni b gii
quyết th tục nh chính lĩnh vực ng ngh thông tin thuc phm vi qun lý ca
S Tài cnh (Có Ph lc chi tiết kèm theo).
1474
14
2
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày . Giao S Tài
chính trin khai thc hin đảm bo theo đúng quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đc S Tài chính;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vc IX; Ch tịch UBND các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công tnh; Th trưởng các quan,
đơn vị t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cc Kim soát TTHC);
- B Tài chính;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: V, HCC, CB;
- Lưu: VT, Hcc2, Hcc4.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CNH NI B MI BANNH,
TH TC NH CNH B BÃI B VÀ P DUYT QUY TRÌNH NI
B GII QUYT TH TC NH CHÍNH LĨNH VC CÔNG NGH
THÔNG TIN THUC PHM VI QUN LÝ CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính ni b mới ban hành trong lĩnh vực
Công ngh thông tin
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan giải quyết
1
Đăng ký mã s đơn vị có quan h vi
ngân sách
Công ngh thông
tin
S Tài chính
2. Danh mc th tc hành chính b i b trong nh vc ng ngh
thông tin
TT
M TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vc
Ghi ch
I
Lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tc công tư
1
2.002206
Đăng ký mã s đơn vị có quan h
vi ngân sách
Công ngh thông tin
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
Tên th tc: Th tục đăng ký mã số đơn vị có quan h vi ngân sách
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán nộp hồ đăng
mã số cho Sở Tài chính.
- Bước 2: Sở Tài chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu h đăng ký mã số ĐVQHNS đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên nhn
hồ sơ đăng mã số ĐVQHNS theo mẫu số 09-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo
Tng số 185/2015/TT-BTC ny 17/11/2015 đgửi ngưi nộp hồ.
+ Nếu hồ hợp lệ nhưng không đầy đủ, Sở Tài chính vẫn tiếp nhận hồ
sơ và đề nghị đơn vị bổ sung hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở Tài chính trả lại hồ sơ và hướng dẫn đơn vị
hoàn chỉnh để nộp lại hồ sơ.
2
2. Cch thức thực hiện: Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS được nộp cho Sở
Tài chính nơi cấp mã số theo một trong ba phương thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp.
- Nộp hồ sơ qua đường bưu chính.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
3.1.1. Trường hợp 1: Hồ đăng số ĐVQHNS cho cc đơn vị dự
ton, đơn vị sử dụng ngân sch Nhà nước, gồm:
- Tờ khai đăng sĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
- Bảng thống đơn vđề nghị cấp số ĐVQHNS (dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán) theo mẫu số 07-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm
theo Thông s 185/2015/TT-BTC được xác nhận thông tin bởi quan chủ
quản hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
3.1.2. Trường hợp 2: Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS cho cc đơn vị khc
có quan hệ với ngân sch, gồm:
- Tờ khai đăng sĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản thành lập đơn vị;
+ Các văn bản của quan Nhà c có thm quyn giao nhim v, kinh
phí cho đơn vị.
3.1.3. Trường hợp 3: Hồ sơ đăng số ĐVQHNS cho cc dự n đầu
tư tại giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
- Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn
chun bị đầu theo mẫu số 02-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC.
- Bản sao hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản thông báo của cấp thm
quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
3.1.4. Trường hợp 4: Hồ sơ đăng số ĐVQHNS cho cc dự n đầu
tư tại giai đoạn thực hiện dự n, gồm:
- Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn
thực hiện dự án theo mẫu số 03-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số
185/2015/TT-BTC.
- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
3
+ Quyết định đầu tư dự án;
+ Quyết định phê duyt báo cáo kinh tế - k thuật đối vi các d án ch
lp báo cáo kinh tế - k thut;
+ Các quyết định điu chnh d án (nếu có).
3.1.5. Trường hợp 5: Đăng bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự n
đầu tư, gồm:
- Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu theo mẫu số 04-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
+ Quyết định đầu tư dự án;
+ Quyết định phê duyt báo cáo kinh tế - k thuật đối vi các d án ch
lp báo cáo kinh tế - k thut;
+ Các quyết định điều chnh d án (nếu có).
3.1.6. Trường hợp 6: Đăng thay đổi thông tin về số đơn vị quan
hệ với ngân sch
- Trường hợp đơn vị có quan hệ với ngân sách nếu có thay đổi các chỉ tiêu
đăng mã số ĐVQHNS như tên đơn vị, tên dự án, tên chủ đầu tư, địa chỉ đơn
vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên quan chủ quản cấp trên thì đơn vị gửi Thông báo
đến Cơ quan tài chính nơi đã cấp mã số ĐVQHNS.
- Nội dung Thông báo thực hiện theo Mẫu số 06-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Thời hạn Sở Tài chính cấp mã số ĐVQHNS
gửi thông báo cấp Giấy chứng nhận sĐVQHNS điện tcho đơn vị (lần
đầu hoặc cấp lại) 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ,
hợp lệ theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính; 02 (hai)
ngày làm việc kể tngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ theo phương thức nộp
hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
5. Đối tượng thực hiện:
- Các cơ quan Nớc, tổ chức chính trị các tổ chức chính trị - hội.
- Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
- Các đơn vị sự nghiệp công lập.
- Các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.
6. Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thm quyền quyết định: Bộ Tài chính.
- quan hoặc người thm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện (nếu có): Sở Tài chính.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC nội bộ: Sở Tài chính trách nhiệm
4
cấp mã số ĐVQHNS cho các đơn vị thuộc ngân sách địa phương (ngân sch cấp
tỉnh, cấp xã).
7. Kết quả thực hiện: Cấp giấy chứng nhận mã số đơn vị quan hệ với
ngân sách điện tử.
- Mẫu Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo
mẫu số 05A-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
- Mẫu Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tdùng cấp cho dự án đầu
theo mẫu số 05B-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Trường hợp 1, 2: Mẫu số 01-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng số
đơn vị quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng
ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với ngân sách; Mẫu số 07-MSNS-
BTC - Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ
Tài chính.
- Trường hợp 3: Mẫu số 02-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng mã số
đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu giai đoạn chun
bị đầu tư) tại Phụ lục kèm theo Thông tư s 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015
của Bộ Tài chính.
- Trường hợp 4: Mẫu số 03-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng mã số
đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu giai đoạn thực
hiện dự án) tại Phụ lục kèm theo Thông s 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính.
- Trường hợp 5: Mẫu số 04-MSNS-BTC - Mẫu Thông báo chuyển giai
đoạn dự án đầu tại Phụ lục kèm theo Thông s 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính.
- Trường hợp 6: Mẫu số 06-MSNS-BTC - Thông báo thay đổi thông tin
số đơn vị quan h với ngân sách tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Đơn vị đăng số ĐVQHNS chỉ
nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
11. Căn cứ php lý:
- Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15.
5
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15.
- Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15.
- Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định
về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu.
- Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
6
1. Mẫu số 01-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các
đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với ngân sách (Ban hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên đơn vị: ........................................................................................................................
2. Loại hình đơn vị:
01- Đơn vị sự nghiệp kinh tế
02- Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học
03- Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
04- Đơn vị sự nghiệp y tế
05- Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin
06- Đơn vị quản lý hành chính
07- Doanh nghiệp Nhà nước
08- Qu tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
09- Ban quản lý dự án đầu tư
10- Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách
11- Đơn vị khác
3. Chương Ngân sch:
4. Cấp dự ton:
4.1. Đơn vị có được đơn vị nào giao dự toán kinh phí hoạt động không?
Không
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi rõ tên đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị:
.............................................................................................…………………………….............
4.2. Đơn vị có giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi rõ tên từ 1 đến 3 đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí:
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:..................................................................................................
- Mã số đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:..............................................................................................
6. Văn bản thành lập đơn vị
7
- Số văn bản:..........................................................................................................................................
- Ngày ký văn bản:.................................................................................................................................
- Cơ quan ra văn bản:..............................................................................................................................
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: .........................................................................................................................
- Xã, phường: .............................................................................................................................
- Số nhà, đường phố: .............................................................................................................................
8. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện:....................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: .............................................................................................................................
- Điện thoại di động: .............................................................................................................................
- Email: ..................................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, T CHC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 01-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký m số đơn vị có quan hệ với ngân sch dùng cho cc đơn vị dự ton, đơn v
8
sử dụng ngân sch Nhà nước, cc đơn vị khc có quan hệ với ngân sch
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn v: Ghi mã số loại hình đơn vị tương ứng vào trong ô
3. Chương Ngân sch: Ghi rõ mã số của Chương ngân sách tương ứng của đơn vị.
4. Cấp dự ton: Ghi rõ vào ô trống cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị đơn vị
ghi rõ tên đơn vị đã giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị hàng năm.
4.2. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị đơn vị
ghi rõ tên những đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động hàng năm. Nếu đơn vị giao dự
toán kinh phí hoạt động cho 1 đơn vị cấp dưới thì ghi tên đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho 2
đơn vị cấp dưới đề nghị ghi tên 2 đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho nhiều hơn 3 đơn vị thì
chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp.
- đơn vị cấp trên quản trực tiếp: Ghi đơn vị quan hệ với ngân sách của đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp.
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số văn bản thành lập đơn vị.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc ký văn bản thành lập đơn vị.
- Cơ quan ra văn bản: Tên cơ quan ra Quyết định hoặc văn bản thành lập đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên phường/xã/thị trấn.
- Số nhà, đường phố: Ghi rõ số nhà, đường phố là địa chỉ của đơn vị (nếu có).
8. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
9
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị để thực hiện tiếp nhận, xử
thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
Lưu ý: Sau khi lập xong tờ khai đăng số Thủ trưởng đơn vị tên đóng dấu gửi về Bộ,
ngành chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương đương) xác nhận theo mẫu 07-MSNS-BTC đối
với đơn vị thuộc ngân sách Trung ương; Sở, Ban, ngành chủ quản đối với đơn vị thuộc Ngân sách
tỉnh; Phòng Tài chính đối với đơn vị thuộc ngân sách xã hoặc bn sao hp l văn bản thành lập đơn vị.
Nếu đơn vị đồng thời đơn vị chủ quản cấp trên thì không phải xác nhận. Trường hợp các đơn vị
khác quan hệ với ngân sách (như các hiệp hội, đoàn thể) thì không phải xác nhận của đơn vị chủ
quản, ngoài mẫu kê khai này cần bổ sung kèm theo 01 bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị và các
văn bản của cơ quan Nhà nước có thm quyền giao nhiệm vụ, kinh phí cho đơn vị.
10
2. Mẫu số 02-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các
dự án đầu giai đoạn chun bị đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
1. Tên dự n đầu tư: ..............................................................................................................................
2. Dự n cấp trên (đối với tiểu dự n):
2.1. Tên dự án cấp trên: ...........................................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên: ........................................................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu tư:...............................................................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:.........................................................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, Thành phố: ..........................................................................................................................
- Xã, phường: ..........................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:........................................................................................................................
- Điện thoại (cố định hoặc di động):...............................................................................................
- Email:.............................................................................................................................................
4. Ban quản lý dự n (nếu có):
4.1. Tên Ban quản lý dự án:.....................................................................................................................
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................................
4.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, Thành phố: ............................................................................................................................
- Xã, phường:......................................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:.........................................................................................................................
- Điện thoại:.........................................................................................................................................
- Email:...............................................................................................................................................
5. Cơ quan chủ quản cấp trên:
11
5.1. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: .....................................................................................................
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................................
6. Quyết định hoặc văn bản thông bo phê duyệt chủ trương đầu tư dự n:
6.1. Cơ quan ra Quyết định/văn bản: ........……..….…....................................................................
6.2. Số Quyết định/văn bản:.…………......…………..........…………..........……………….............
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản:...........................................................................…………............
6.4. Người ký Quyết định/văn bản: ………………………..………..…………..….…...............
6.5. Tổng kinh phí chun bị đầu tư (nếu có):......................................................................................
6.6. Nguồn vốn:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
7. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS:
7.1. Họ và tên người đại diện:..............................................................................................................
7.2. Điện thoại cơ quan: .......................................................................................................................
7.3. Điện thoại di động: .......................................................................................................................
7.4. Email: ...........................................................................................................................................
Ngày thng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký m số đơn vị có quan hệ với ngân sch dùng cho cc dự n đầu tư ở giai
đoạn chuẩn bị đầu tư
1. Tên dự n đầu tư: Ghi ràng, đầy đủ tên dự án đầu theo Quyết định hoặc văn bn thông báo
ch trương đầu tư dự án.
12
2. Dự n cấp trên
2.1. Tên dự n cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi tên dự án cấp
trên.
2.2. dự n cấp trên: Nếu dự án tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi số đơn vị
có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu tư
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
3.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ
đầu tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
4. Ban Quản lý dự n đầu (nếu có): Ch kê khai khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự n
để quản lý dự n
4.1. Tên Ban quản lý dự n: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
4.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của Ban
quản lý dự án đầu tư.
4.3. Địa chBan quản dn: khai địa chBan quản dự án theo như hướng dẫn kê khai tại
mục 3.3.
5. Cơ quan chủ quản cấp trên
5.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi tên của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư
đồng thời là cơ quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 3.1.
5.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của
quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi mã số đơn vị
quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 3.2.
6. Quyết định hoặc văn bản thông bo phê duyệt chủ trương đầu tư dự n
6.1. quan ra Quyết định/văn bản: Tên quan ra Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt
chủ trương đầu tư dự án.
6.2. Số Quyết định/văn bản: Số Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
13
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản: Ngày Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương
đầu tư.
6.4. Người ký Quyết định/văn bản: Người ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương
đầu tư.
6.5. Tổng kinh phí: Ghi rõ tổng kinh phí quyết định phê duyệt dự toán chi phí công tác chun bị đầu tư
(nếu có).
6.6. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn và tỉ lệ từng nguồn vốn
đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
7. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
7.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
14
3. Mẫu số 03-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (ng cho các
dự án đầu ở giai đoạn thc hiện d án) (Ban nh kèm theo Thông tư s185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tên dự n đầu tư: ...............................................................................................................................
2. Nhóm dự n đầu tư
□ Dự án quan trọng quốc gia
□ Dự án nhóm A
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
3. Hình thức dự n
□ Xây dựng mi
□ Cải tạo mở rộng
□ Cải tạo sửa chữa
4. Hình thức quản lý thực hiện dự n
□ Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành
□ Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực
Ban QLDA đầu tư xây dựng một dự án đối với các
dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công
trình cấp đặc biệt, có áp dụng công nghệ cao
Chủ đầu trực tiếp thực hiện quản
dự án
Quản dự án của Tổng thầu xây dựng
(EPC)
□ Thuê tư vấn quản lý dự án
5. Dự n cấp trên (đối với tiểu dự n)
5.1. Tên dự án cấp trên: ............................................................................................................………
5.2. Mã dự án cấp trên: .............................................................................................................………
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: ...................................................................................................................………
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .........................................................................………
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: ..............................................................................................................………
- Xã, phường: ....................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .........................................................................................................………
- Điện thoại: ......................................................................................................................………
15
- Email: .............................................................................................................................………
7. Ban quản lý dự n (nếu có)
7.1. Tên Ban Quản lý dự án: ....................................................................................................…
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................……..
7.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................…
- Xã, phường: ..................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .......................................................................................................………
- Điện thoại: ....................................................................................................................………
- Email: ...........................................................................................................................………
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.2. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: ......................................................................................……….
8.1. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................……….
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định:....................................................................................………………
9.2. Số quyết định:................................................................................….……..….…….………
9.3. Ngày quyết định:.............................................................................…………………………
9.4. Người ký quyết định:....….…………………………………....……..…………………...
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt:……….…………….………..………………..
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt:…………………………..……..……………..
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng dự án:
o Chi phí xây dựng:..........................................
o Chi phí thiết bị: ...........................................
o Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tái
định cư:...................................................….
o Chi phí dự phòng:......................................
o Chi phí quản lý dự án:..............................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:..............
o Chi phí khác:..............................................
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
9.9. Địa điểm thực hiện dự án:
16
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
9.10. Ngành kinh tế (nếu có):
Mã ngành kinh tế
Tên ngành kinh tế
10. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................
10.2. Điện thoại cơ quan: ...................................................................................................................
10.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
10.4. Email: ........................................................................................................................................
Ngày thng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 03-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký m số đơn vị có quan hệ với ngân sch cho cc dự n đầu tư ở giai đoạn
thực hiện dự n
1. Tên dự n đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu tư theo quyết định đầu tư.
2. Nhóm dự n đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
3. Hình thức dự n: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
4. Hình thức quản lý thực hiện dự n: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản lý thực hiện dự
án tương ứng.
5. Dự n cấp trên
5.1. Tên dự n cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi tên dự án cấp
trên.
5.2. dự n cấp trên: Nếu dự án tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi số đơn vị
có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
6.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ
đầu tư dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
7. Ban Quản dự n đầu (nếu có): Chỉ khai khi Chủ đầu thành lập Ban quản dự án để
quản lý dự án.
7.1. Tên Ban quản lý dự n: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
7.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của Ban
quản lý dự án.
7.3. Địa chỉ Ban quản dự n: khai địa chỉ Ban quản dự án đầu theo như hướng dẫn
khai tại mục 6.3.
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi tên của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu
đồng thời là cơ quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 6.1.
8.2. số đơn vị quan hệ với ngân sch: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của
18
quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi mã số đơn vị
quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 6.2.
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
9.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt nếu có.
9.6. Thời gian hoàn thành dự n được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
9.7. Tổng mức đầu xây dựng công trình: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc
tất cả các loại chi phí.
9.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn và tỉ lệ từng nguồn vốn
đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
9.9. Địa điểm thực hiện dự n: Ghi quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của quan đại
diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được
thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
9.10. Ngành kinh tế: Ghi mã và tên một hoặc nhiều ngành kinh tế ghi trong Quyết định đầu (nếu
có). Mã và tên ngành kinh tế ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và các văn bản sửa đổi bổ sung về hệ thống
ngành kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
10.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
10.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
19
4. Mẫu số 04-MSNS-BTC: Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư (Ban hành kèm theo Thông
tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 04-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:.....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
THÔNG BÁO CHUYỂN GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên dự n đầu tư: ....................................................................................................................................
M số đơn vị có quan hệ với ngân sch đ cấp cho dự n đầu tư: ......................................................
Địa ch Chủ đầu tư: ....................................................................................................................................
Thông báo thay đổi/bổ sung chỉ tiêu đăng số đơn vị quan hệ với ngân sách dùng cho dự án
đầu tư như sau:
1. Nhóm dự n đầu tư
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
2. Hình thức dự n
Xây dựng mi
Cải tạo mở rộng
Cải tạo sửa chữa
3. Hình thức quản lý thực hiện dự n
Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực
Ban QLDA đầu tư xây dựng một dự án đối
với các dự án sử dụng vốn nhà nước quy
nhóm A công trình cấp đặc biệt, áp dụng
công nghệ cao
Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
Quản lý dự án của Tổng thầu xây dựng (EPC)
Thuê tư vấn quản lý dự án
4. Quyết định đầu tư
4.1. Số quyết định: ...................................................................................................................
4.2. Cơ quan ra quyết định: .....................................................................................................
4.3. Ngày quyết định: ..............................................................................................................
4.4. Người ký quyết định: .......................................................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện: .............................................................................................
4.6. Thời gian hoàn thành dự án: .............................................................................................
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: ............................................................................
o Chi phí xây dựng:....................................
o Chi phí thiết bị:.......................................
o Chi phí đền giải phóng mặt bằng tái định
cư:................................................
o Chi phí dự phòng: ......................
o Chi phí quản lý dự án: ................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:...
o Chi phí khác: ................................
20
4.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
4.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
5. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện:..........................................................................................................
5.2. Điện thoại cơ quan: ..................................................................................................................
5.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
5.4. Email: ........................................................................................................................
Ngày thng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
21
Mẫu số 04-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu Thông bo chuyển giai đoạn dự n đầu tư
1. Nhóm dự n đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
2. Hình thức dự n: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
3. Hình thức quản lý thực hiện dự n: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản lý thực hiện dự
án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
4.2. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
4.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt nếu có.
4.6. Thời gian hoàn thành dự n được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng dự n: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc tất cả
các loại chi phí.
4.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguồn vốn đầu tư tổng tỷ lệ các
nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
4.9. Địa điểm thực hiện dự n: Ghi rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của quan đại
diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được
thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
5. Thông tin về người đại diện đăng ký m số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
5.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
22
5. Mu s 05A-MSNS-BTC: Giy chng nhn s đơn vị quan h vi ngân sách
điện t (Dùng cho đơn vị d toán, đơn vị s dụng ngân sách các đơn vị khác quan h
vi ngân sách) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 B Tài
chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI
CHÍNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
MÃ SỐ
TÊN ĐƠN V
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Nơi in mã vạch
23
Mu s 05B-MSNS-BTC: Giy chng nhn s đơn vị quan h vi ngân sách s
dụng đin t (Dùng cho các d án đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-
BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI
CHÍNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho dự n đầu tư)
MÃ SỐ
TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU
Nơi in mã vạch
24
6. Mẫu số 06-MSNS-BTC: Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị quan hệ với ngân
sách (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
THÔNG BÁO
THAY ĐI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị xin thông báo thay đổi thông tin chỉ tiêu đăng ký số đơn vị quan hệ với
ngân sách như sau:
STT
Ch tiêu thay đổi
(1)
Thông tin đăng ký cũ
(2)
Thông tin đăng ký mới
(3)
1
Ví dụ 1: Tiêu chí số 4: Cấp dự toán
Cấp dự toán: 3
Cấp dự toán: 2
2
...
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện:............................................................................................................
4.2. Điện thoại cơ quan: ......................................................................................................................
4.3. Điện thoại di động: .......................................................................................................................
4.4. Email: ...........................................................................................................................................
Ngày thng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
25
Mẫu số 06-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Thông bo thay đổi thông tin m số đơn vị có quan hệ với ngân sch
1. Tên Đơn vị /Dự n đầu : Ghi ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ đầu theo quyết định
thành lập.
2. M số ĐVQHNS đ được cấp: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã được cấp cho đơn
vị hoặc cho dự án đầu tư.
3. Địa ch Đơn vị/Chủ đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ chi tiết địa chỉ của đơn vị, hoặc chủ đầu tư.
- Cột (1): Chỉ tiêu ghi tương ứng trên các mẫu Tờ khai đăng số đơn vị có quan hệ với ngân
sách.
- Cột (2): Ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký mã số ĐVQHNS gần nhất.
- Cột (3): Ghi chính xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin m số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
4.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai thay đổi thông tin mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng thay đổi thông tin về
số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình đăng số ĐVQHNS từ quan tài
chính.
26
26
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC: Bảng thống đơn vị đề nghị cấp số đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị:........................................................................................................................................................
STT
Tên đơn vị
Loại
hình đơn vị
Chương
ngân sách
Cấp
dự ton
Đơn vị
cấp trên quản lý
trực tiếp
Địa điểm
Tnh/ thành phố
X/phưng
1
2
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
8. Mẫu số 09-MSNS-BTC: Giấy biên nhận Hồ đăng số ĐVQHNS (Ban hành kèm theo
Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
Cục Công nghệ thông tin chuyển
đổi số
Hoc Sở Tài chính...........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MÃ S ĐVQHNS
1. Tên đơn vị: …………………………………………………..……………………….
2. Tên đơn vị chủ quản...……………………………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến đăng ký: .……………………………..………………………..
4. Tình trạng hồ sơ:
5. Hồ sơ cần bổ sung (Nếu hồ sơ thiếu):
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...........................
..
…………………………………………………………………………...........................
..
…………………………………………………………………………...........................
..
6. Ngày trả Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện
tử:............................................................
7. Điện thoại hỗ trợ của cơ quan tài chính nơi cấp mã số ĐVQHNS:
......................................
8. Tài khoản đăng nhập Dịch vụ công tra cứu kết qu đăng
số:....................................
.........., ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hồ sơ đủ
Hồ sơ thiếu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1474/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1474/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×