• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 10:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1173/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1173/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định s 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 ca B trưởng
B Khoa hc và Công ngh v vic công b th tục hành chính được sửa đi, b
sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vực hoạt động khoa hc công ngh
thuc phm vi chức năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh;
Căn cứ Quyết định s 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 ca B trưởng
B Khoa hc và Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban hành
b bãi b lĩnh vực hoạt đng khoa hc công ngh thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Khoa hc và Công ngh;
1173
16
9
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chtịch UBND
thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công
nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản s6816/SKHCN-
KHCN ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt kèm theo Quyết đnh này 07 quy trình nội bộ gii quyết thủ
tc hành cnh lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết ti Ph lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố các quan liên quan căn cứ Quyết định y
rà soát, thiết lập, kiểm thử quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố theo quy định, bảo đảm thống nhất với quy trình nội bộ được phê duyệt.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc kể t ngày ký.
Điu 4. Sở Khoa hc Công ngh, Trung m Phục v nh chính công Thành
ph, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phưng trên đa bàn Thành ph các tổ
chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị trực thuộc Trung tâm;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Ph lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
( Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
TT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
1.014541
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ dành cho tổ chức
QT.01 - 08.2026
2
1.115699
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu
phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ chiến lược
QT.02 - 08.2026
3
1.115700
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao
QT.03 - 08.2026
4
1.115702
Thủ tục c nhận sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược
QT.04 - 08.2026
5
1.115703
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận sở ươm tạo
công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược
QT.05 - 08.2026
6
1.115704
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm
tạo doanh nghiệp ng nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược
QT.06 - 08.2026
7
1.115705
Thủ tục xác nhận dự án đầu đáp ứng tiêu
chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công
nghệ chiến lược đầu vào khu công nghệ cao
QT.07 - 08.2026
1173
16 9
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công nghệ dành
cho tổ chức (QT.01 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ.
- Thông số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phvề việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Đơn đề ngh h tr hoạt động nâng cao năng lực khoa hc
công ngh dành cho t chc theo Mu NCNL-16 ti
Ph lục ban hành m theo Thông s 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025.
Bn cnh
01
2
Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa hc
công ngh dành cho t chc theo Mu NCNL-17 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025.
Bn cnh
01
3
D toán kinh phí đ ngh h tr hot động nâng cao năng
lc khoa hc công ngh dành cho t chc theo Mu
NCNL-18 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025.
Bản chính
01
5
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
480 giờ
Không
Không
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh h tr hoạt động nâng cao năng lực
khoa hc và công ngh dành cho t chc;
Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
2
Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa
học và công nghệ dành cho tổ chức;
Mẫu NCNL-17 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
3
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học công nghệ dành cho tổ
chức;
Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức có yêu cầu hỗ trợ.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ: Đáp ứng điều kiện
tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, ứng viên phải đáp ứng đồng thời
các điều kiện sau:
+ Có bằng tiến sĩ trong thời hạn 05 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
+ Được một nhà khoa học trong nước nhận bảo trợ thực hiện nghiên cứu sau tiến
sĩ;
+ Được tổ chức khoa học công nghệ của Việt Nam nhận làm đơn vị chủ trì
nghiên cứu sau tiến sĩ. Đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến phải đủ điều kiện cơ sở
vật chất, nguyên vật liệu các điều kiện liên quan để triển khai nghiên cứu, đồng ý tiếp
nhận người đến thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ và đồng ý hỗ trợ, tạo điều kiện để triển
khai nghiên cứu.
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến
sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ: Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2
Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ;
+ Học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ.
6
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ: Đáp ứng điều kiện quy định tại
khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ nhà khoa học xuất sắc thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ;
+ công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 03 năm
tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
- Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng: Đáp ứng điều kiện quy định
tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Là nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng;
+ công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 02 năm
tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định hỗ trợ.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục nh chính và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh -
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ
01 ngày
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
02 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
7
chuyên môn
của phòng x h sơ
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
soát, tổng hợp hồ ; đối
chiếu thành phần hồ sơ và
yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính. :
+ Thành lập Hội đồng khoa
học công nghệ đánh giá kế
hoạch tổng thể các hoạt động
do tổ chức đề xuất;
+ Trên skết quả đánh giá
của Hội đồng khoa học và
công nghệ, dự thảo Tờ trình
của S Khoa học Công
ngh trình UBND d
tho Quyết định phê duyệt
hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá
nhân được hỗ trợ mức
kinh phí tương ứng)
43 ngày
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND.
- D tho Quyết
định phê duyệt hỗ
trợ của UBND
Thành phố
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chun môn
Kim tra nội dung dự thảo
c T trình của S Khoa
học Công ngh trình
UBND Tnh phố:
- Nếu đồng ý ký nháy dự
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
04 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND
- D thảo Quyết
định phê duyệt hỗ
trợ của UBND
Thành phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phố và dự thảo Quyết
định phê duyệt hỗ trợ của
UBND Thành phố.
- Nếu đồng ý Ttrình và
nháy d thảo n bản
trình UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý, chuyển
tr li phòng chuyên n.
04 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND
- D thảo Quyết
định phê duyệt hỗ
trợ của UBND
Thành phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Xem xét D thảo Quyết
định phê duyệt hỗ trợ của
UBND Thành phố.
06 ngày
Ký phê duyệt Quyết
định phê duyệt hỗ
trợ của UBND
Thành phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
Trong thời
gian 06
ngày ở
bước 6.1
Ban hành Quyết
định Quyết định hỗ
trợ
8
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Bước 7
n bộ c
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hin TTHC, lưu tr h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính
Tổng thời gian: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu
2024 văn bản pháp luật
liên quan.
Mẫu NCNL-16
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA
HỌC CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..…………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Email:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt về lý do và sự cần thiết đề nghị hỗ trợ
……………………………………………………………………………………
3. Thông tin về hoạt động đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ ...... / ...... / ...... đến ...... / ...... / ......
- Các hoạt động đề nghị hỗ trợ:
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ trợ
Tổng kinh phí thực hiện: ......................... đồng
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ: ......................... đồng
Nguồn đối ứng khác (nếu có): ......................... đồng
5. Cam kết của tổ chức chủ trì
Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký hỗ trợ là chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai,
minh bạch và không trùng lặp với các khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật và hướng dẫn của Quỹ trong quá trình thực
hiện, quản lý và quyết toán.
10
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành
cho tổ chức.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu NCNL-17
11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..............................................................................
I. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của các hoạt động đề nghị hỗ trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ
chức)
III. Nội dung thực hiện và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có):
V. Cơ chế triển khai, giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản lý
2. Cơ chế giám sát và đánh giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
……, ngày … tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu NCNL-18
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:....................................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
STT
Tên hoạt động
Hoạt động đề
nghị hỗ trợ
Thời gian thực hiện
(từ … đến …)
1
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu
viên sau tiến sĩ
2
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu
sinh chương trình đào tạo tiến sĩ và học
viên chương trình đào tạo thạc sĩ
3
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học
xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ
4
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ
tài năng
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
STT
Nội dung chi
Số lượng
Kinh phí đề
nghị Quỹ hỗ trợ
Kinh phí đối
ứng (nếu có)
Ghi chú
1
Hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu
viên sau tiến sĩ
2
Hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu
sinh và học viên cao
học
3
Hoạt động nghiên
cứu của nhà khoa học
xuất sắc
4
Hỗ trợ nhà khoa học
trẻ, kỹ sư trẻ tài năng
Tổng
13
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí
Kinh phí (đồng)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
Quỹ hỗ trợ
Nguồn đối ứng của tổ
chức chủ trì
Nguồn khác (nếu có)
Tổng cộng
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu trên được xây dựng đúng quy định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và
khả năng triển khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử dụng đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với
nguồn ngân sách khác;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Quỹ về tính chính xác, trung thực của dự toán này.
……, ngày ….. tháng ….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
14
II. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao,
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược (QT.02 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ ban hành mẫu hồ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản
kiểm tra Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghchiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền,
thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản
phẩm ng nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy
định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Văn bản đăng Trung tâm nghiên cứu phát trin công
ngh cao hoc Trung tâm nghiên cu phát trin công
ngh chiến lược, trong đó nêu mục tiêu, lĩnh vực hot
động chính cam kết tuân th các quy định ca pháp lut
Mu s 01 ti Ph lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-
BKHCN.
Bn cnh
01
2
Các tài liu minh chng kèm theo, bao gồm: Điều l t
chc và hoạt động; tài liu minh chứng đáp ứng các điều
kiện, tiêu chí quy đnh ti khoản 2 Điu 8 Ngh định
260/2026/NĐ-CP.
Bn cnh
01
15
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
320 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng công nhận Trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh cao, Trung tâm nghiên
cu và phát trin công ngh chiến lược.
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức (Tổ chức không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ).
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Tổ chức được công nhận là trung tâm nghiên cứu và phát triển khi đáp ứng đầy đủ
các điều kiện sau đây:
a) Có cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp và đăng tổ chức khoa học
công nghệ theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có chức năng, nhiệm vụ chính là nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ,
được ghi trong một trong các văn bản sau: Quyết định thành lập, Điều lệ tổ chức
hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
c) đội ngũ nhân lực nghiên cứu toàn thời gian tối thiểu 10 người, trong đó ít
nhất 01 tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ của tổ chức;
d) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị nghiên cứu phù hợp, đáp ứng yêu cầu triển khai
hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ theo lĩnh vực đăng hoạt động;
được sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp;
đ) nguồn tài chính ổn định, bảo đảm mức chi hoặc cam kết chi tối thiểu 02 t
đồng mỗi năm cho hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
e) Có kết quả nghiên cứu được ứng dụng, chuyển giao, thương mại hóa trong thời
gian 05 năm gần nhất; hoặc đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,
bản quyền phần mềm máy tính hợp lệ đã được quan thẩm quyền tiếp nhận theo
quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc Giấy công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Biu mu/ kết qu
16
Ngày)
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục hành cnh và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh -
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ
01 ngày
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
của phòng x h sơ
02 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
Thm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất kết quả
gii quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề nghbổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn c thể, chi
tiết để tổ chức/cá nhân
không cn đề nghị làm rõ;
+ Tng hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
n từ chối giải quyết
TTHC.
05 ngày
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thin
hồ (nếu có)
(Mẫu s02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điu kiện giải quyết
(nếu ) (Mu s
03)
Tờng hợp h sơ đ điu
kin:
+ Dự thảo T tnh của S
Khoa học và Công nghệ
trình UBND Thành phố;
+ D thảo Giấy Công nhận
của UBND Thành phố
22 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND
Tnh ph
- Dự tho Giy
ng nhn ca
UBND Tnh ph
Bước 4
Lãnh đạo
Kim tra nội dung dự thảo
03 ngày
- D thảo T trình
17
phòng
chun môn
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
Công nhận của UBND
Thành phố:
- Nếu đồng ý: nháy d
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh phố.
- Dự tho Giy
ng nhn ca
UBND Tnh phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
Công nhận của UBND
Thành phố.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
nháy d tho Giấy Công
nhận của UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr li phòng chuyên n.
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố.
- Dự thảo Giấy
ng nhn ca
UBND Tnh phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Xem xét dự thảo Giấy Công
nhận của UBND Thành phố.
05 ngày
Giấy Công nhận
của UBND Thành
phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Trong thời
gian 05
ngày ở
bước 6.1
Ban hành Giấy
Công nhận của
UBND Thành phố.
Bước 7
n bộ c
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
18
Lưu trữ
Lưu trữ c thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.
19
Mẫu số 01
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
4
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
- Tên tổ chức (viết bằng chữ in hoa): ........................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
- Số điện thoại: ........................................... Email: ................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ..............................
- Cung cấp thông tin của một trong các giấy tờ sau:
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ số: …………; Ngày cấp:
………………; Cơ quan cấp: …………………………………………….
Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển (nếu có) số: ………; Ngày cấp:
……………; Cơ quan cấp: ……………………………………………….
II. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
(Nêu rõ mục tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải mã công
nghệ, tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/chiến lược có khả năng
cạnh tranh quốc tế...)
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
(Liệt kê các lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật hiện hành)
IV. CAM KẾT VỀ CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN
1. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao: Cam kết đáp ứng các tiêu chí
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược: Cam kết đáp ứng các
tiêu chí quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài
liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên
quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy công nhận, chúng tôi cam kết:
20
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình Trung tâm nghiên cứu và phát triển
[Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy công nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật
thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Tài liệu minh chứng kèm theo: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 của
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm………..
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_________________________________________
4
Quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
21
III. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao (QT.03 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành mẫu hồ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu
phát triển ng nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp ng nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công ngh
cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến ợc; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra sản phẩm công nghcao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Văn bản đăng ký Mẫu s 08, ti Ph lc kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN.
Bn cnh
01
2
Các tài liu minh chng kèm theo, bao gm: Thuyết minh
theo mu s 09 ti Ph lục kèm theo Thông s
40/2026/TT- BKHCN đáp ng các tiêu chí tài liu
minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định ti
các Điều 13 và 14 Ngh định Ngh định 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 ca Chính ph.
Bn cnh
01
22
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
320 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng xác nhận Doanh nghip sn xut
sn phm ng ngh; Doanh nghip công ngh
cao.
Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN
2
Thuyết minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí
xác định doanh nghiệp sản xuất công nghệ cao
nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ cao.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục hành cnh và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
01 ngày
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
23
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
của phòng x h sơ
02 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
Thm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất kết quả
gii quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề nghbổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn c thể, chi
tiết để t chức/cá nhân
không cn đề nghị làm rõ;
+ Tng hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
n từ chối giải quyết
TTHC.
05 ngày
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thin
hồ (nếu có)
(Mẫu s02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điu kiện giải quyết
(nếu ) (Mu s
03)
Tờng hợp h sơ đ điu
kin:
+ Dự thảo T tnh của S
Khoa học và Công nghệ
trình UBND Thành phố;
+ D thảo Giấy xác nhận
doanh nghiệp sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao của
UBND Thành phố
22 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND
Tnh ph
- Dự thảo Giấy xác
nhận doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm
công nghệ cao,
doanh nghiệp công
nghệ cao của
UBND Thành phố
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chun môn
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
xác nhận doanh nghiệp sản
xuất sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ
cao của UBND Thành phố:
- Nếu đồng ý: nháy d
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
03 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh phố.
- Dự thảo Giấy xác
nhận doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm
công nghệ cao,
doanh nghiệp công
nghệ cao của
UBND Thành phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
xác nhận doanh nghiệp sản
xuất sản phẩm công nghệ
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố.
- Dự thảo Giấy xác
nhận doanh nghiệp
24
cao, doanh nghiệp công nghệ
cao của UBND Thành phố.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
nháy dự thảo Giấy xác
nhận doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ cao
của UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr li phòng chuyên n.
sản xuất sản phẩm
công nghệ cao,
doanh nghiệp công
nghệ cao của
UBND Thành phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ cao
của UBND Thành phố.
05 ngày
Giấy xác nhận
doanh nghiệp sản
xuất sản phẩm công
nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ
cao của UBND
Thành phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Trong thời
gian 05
ngày ở
bước 6.1
Ban hành Giấy xác
nhận doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm
công nghệ cao,
doanh nghiệp công
nghệ cao của
UBND Thành phố.
Bước 7
n b các
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ c thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.
25
Mẫu số 08
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….. , ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO
NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
5
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):……..
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ……………………………………………
3. Số điện thoại: ………… Email: …………………. Website (nếu có): ……………
4. Người đại diện theo pháp luật: …………………………Chức vụ: ………………..
Căn cước số: ………… ngày cấp …………… nơi cấp ……………………………...
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là:
Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao
Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 2
Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 1
Doanh nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
1. Tên sản phẩm/dịch vụ công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm
công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết định
ban hành): ……………………………………..
3. Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm/dịch vụ này (%): ………………………………
4. Tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm (%)
6
:……………………………………………….
5. Thị trường tiêu thụ chính: Trong nước Xuất khẩu
IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ sử dụng (mô tả ngắn gọn): ………………………………..…………
2. Hình thức sở hữu công nghệ:
Sở hữu Đồng sở hữu Quyền sử dụng hợp pháp Nhận chuyển giao
3. Công nghệ lõi/công đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)
26
1.Tỷ lệ chi R&D tại Việt Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thức tổ chức R&D:
Trung tâm R&D Bộ phận R&D Dự án R&D chuyên trách
3. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển: ……………… người
4. Kết quả R&D tiêu biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…): ………
VI. NHÂN LỰC KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
1. Tổng số lao động: ……………… người.
2. Lao động R&D trình độ đại học trở lên: ……………… người.
3. Nhân sự chủ chốt về công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài
liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp [Sản xuất sản phẩm
công nghệ cao/Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của
Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật
thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
IX. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14, 15 và
16 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận Doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm
công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________________
5
Quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
6
Tính theo công thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng
đối với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao nhóm
2)
27
Mẫu số 09
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP [SẢN
XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO
NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………
3. Các sản phẩm chính: ……………………………………………………………
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư: ……………………………………………………………….
Bên Việt Nam (tên công ty):……………………………………………………….
Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: ……………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tổng vốn đầu tư: …………………………..…. VN đồng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vốn cố định: ……………………………… VN đồng/
……………………………… USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m2, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định ……………. VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………..…. USD
Gồm: - Tiền, tương đương ………………….… USD
- Tài sản khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là …………….USD
Gồm: - Tiền, tương đương ……………..……...USD
28
- Tài sản khác ………………………….. USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Sản phẩm công
nghệ chiến lược:
7.1. Tên, địa chỉ tổ chức: …………………………………………………………..
7.2. …
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương;
định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm; trình độ
của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
……………………………………………………………………………………
2. Nội dung thuyết minh doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao
nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16 của Nghị
định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026).
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản
phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công suất
của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo hành). Tính đồng bộ của
thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
……………………………………………………………………………………
c) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng,
vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng,
giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp,
sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải
nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng
sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của
doanh nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị
trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao chất lượng sản
phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh
của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
29
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
STT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng
sản phẩm tạo
ra
Cần đạt
Sản phẩm tương tự
Trong nước
Thế giới
1
2
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm
1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………………………
- Đối với kinh tế - xã hội
……………………………………………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………………
….., ngày tháng năm 20….
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
30
IV. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược (QT.04 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành mẫu hồ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu
phát triển ng nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp ng nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công ngh
cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến ợc; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra sản phẩm công nghcao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết đnh s 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính mi
ban hành và b bãi b lĩnh vực hot đng khoa hc và công ngh thuc phm vi qun lý
nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh thành phNi.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Đơn đăng xác nhn thc hin theo Mu s 12 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông s 40/2026/TT-BKHCN;
Bn cnh
01
2
Thuyết minh sn phm thc hin theo Mu s 13 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông s 40/2026/TT-BKHCN;
Bn cnh
01
3
Tài liu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy định ti
Điều 4 và Điều 5 ca Thông tư s 40/2026/TT-BKHCN.
Bản chính
01
31
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
320 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng xác nhận sn phm công ngh cao
được khuyến khích phát trin, sn phm công
ngh chiến lược
Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
40/2026/TT- BKHCN
2
Thuyết minh sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công ngh
chiến lược
Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số
40/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục hành cnh và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ
01 ngày
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
32
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
của phòng x h sơ
02 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
Thm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất kết quả
gii quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề nghbổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn c thể, chi
tiết để t chức/cá nhân
không cn đề nghị làm rõ;
+ Tng hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
n từ chối giải quyết
TTHC.
05 ngày
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thin
hồ (nếu có)
(Mẫu s02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điu kiện giải quyết
(nếu ) (Mu s
03)
Tờng hợp h sơ đ điu
kin:
+ Dự thảo T tnh của S
Khoa học và Công nghệ
trình UBND Thành phố;
+ Dự thảo Giấy xác nhận sản
phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản
phẩm công nghệ chiến lược
của UBND Thành phố.
22 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND
Tnh ph
- Dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công
nghệ cao được
khuyến khích phát
triển, sản phẩm
công nghệ chiến
lược của UBND
Thành phố
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chun môn
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
xác nhận sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược của UBND
Thành phố:
- Nếu đồng ý: nháy d
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
03 ngày
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh phố.
- Dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công
nghệ cao được
khuyến khích phát
triển, sản phẩm
công nghệ chiến
lược của UBND
Thành phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
xác nhận sản phẩm công
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố.
- Dự thảo Giấy xác
33
nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược của UBND
Thành phố.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
nháy dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược của UBND Thành
phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr li phòng chuyên n.
nhận sản phẩm công
nghệ cao được
khuyến khích phát
triển, sản phẩm
công nghệ chiến
lược của UBND
Thành phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược của UBND Thành
phố.
05 ngày
Giấy xác nhận
sản phẩm công nghệ
cao được khuyến
khích phát triển, sản
phẩm công nghệ
chiến lược của
UBND Thành phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Trong thời
gian 05
ngày ở
bước 6.1
Ban hành Giấy xác
nhận sản phẩm công
nghệ cao được
khuyến khích phát
triển, sản phẩm
công nghệ chiến
lược của UBND
Thành phố.
Bước 7
n b các
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ c thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
34
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.
35
Mẫu số 12
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN
PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
8. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp: .....................................................................
9. Mã số doanh nghiệp/quyết định thành lập/Số định danh cá nhân: ......................
10. Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ thường trú: .........................................................
11. Điện thoại: ............................. Email: ...........................................................
12. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức, doanh nghiệp): ....................
13. Chức vụ (nếu có): ..........................................................................................
14. Lĩnh vực hoạt động chính: .............................................................................
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
4. Tên sản phẩm: .....................................................................................................
5. Nhóm sản phẩm/lĩnh vực công nghệ:
Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
Sản phẩm công nghệ chiến lược
6. Mô tả tóm tắt sản phẩm:
Chức năng, công dụng chính: ..................................................................................
Đặc tính kỹ thuật nổi bật: ........................................................................................
Tình trạng sản xuất, thương mại hóa: ......................................................................
6. Quy mô sản xuất/công suất thiết kế: ...................................................................
7. Thị trường tiêu thụ chính:
Trong nước
Xuất khẩu
III. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm:
STT
Tên công nghệ
Thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển/công nghệ
chiến lược
Tỷ lệ đóng góp vào
sản phẩm
1
36
2
2. Nguồn gốc công nghệ:
Tự nghiên cứu, phát triển
Nhận chuyển giao công nghệ
Hợp tác nghiên cứu phát triển
Khác
3. Mức độ làm chủ công nghệ tại Việt Nam:
Làm chủ hoàn toàn
Làm chủ một phần
Đang nội địa hóa
Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
4. Tình trạng sở hữu trí tuệ liên quan:
Bằng độc quyền sáng chế
Giải pháp hữu ích
Bí mật công nghệ
Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả
hoặc tài liệu khác minh chứng quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ,
bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm
Khác
Thông tin cụ thể: .....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC
KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Đối với sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Tỷ lệ giá trị gia tăng: .......... %
Giá trị nghiên cứu, thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: ... %
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
Kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế: ....................................................................
Khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu: ................................................................
Thuyết minh: ..........................................................................................................
2. Đối với sản phẩm công nghệ chiến lược
37
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược
Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc
phòng, an ninh
Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia
(Có sử dụng công nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc
làm chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc năng lực
cạnh tranh của Việt Nam)
Thuyết minh: ...........................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN
6. Doanh thu dự kiến/thực tế: ..................................................................................
7. Tỷ lệ nội địa hóa: .................................................................................................
8. Số lượng lao động kỹ thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: ..........................
9. Đóng góp cho hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước:
..............................................................................................................
10. Các hiệu quả khác: ..............................................................................................
VI. DANH MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO
(Liệt kê theo quy định tương ứng với loại hình sản phẩm quy định tại khoản 4 Điều 4 và
khoản 4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KẾT
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài
liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên
quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình sản phẩm [Công nghệ cao được
khuyến khích phát triển/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật
thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển/sản phẩm công nghệ chiến lược.
......, ngày ..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
38
Mẫu số 13
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN
PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sản phẩm:
.................................................................................................................................
2. Loại sản phẩm đề nghị xác nhận:
Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
Sản phẩm công nghệ chiến lược
3. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện liên hệ:
Họ và tên: ................................................................................................................
Chức vụ: ..................................................................................................................
Căn cước số: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp ..................................
6. Thời gian bắt đầu nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
.................................................................................................................................
7. Tình trạng sản phẩm:
Đang nghiên cứu, hoàn thiện
Đã sản xuất thử nghiệm
Đã thương mại hóa
Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất tại Việt Nam:
Tự sản xuất toàn bộ tại Việt Nam
Thuê gia công một phần tại Việt Nam
Hợp tác sản xuất với doanh nghiệp trong nước
Kết hợp sản xuất trong nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
10. Tỷ lệ giá trị tạo ra tại Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM
39
1. Mô tả chung về sản phẩm
1.1. Tên thương mại, ký hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
.................................................................................................................................
1.4. Thành phần cấu tạo chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sản xuất cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đồ hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
.................................................................................................................................
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng
STT
Tên công nghệ
Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển/Công nghệ chiến lược
Vai trò trong
sản phẩm
1
2
2. Nguồn gốc công nghệ
Tự nghiên cứu, phát triển trong nước
Nhận chuyển giao công nghệ
Hợp tác nghiên cứu phát triển
Kết hợp nhiều nguồn
Thuyết minh chi tiết:
….............................................................................................................................
3. Mức độ làm chủ công nghệ
Làm chủ hoàn toàn
Làm chủ phần lớn công đoạn
Đang từng bước nội địa hóa
Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
Mô tả năng lực làm chủ công nghệ:
.................................................................................................................................
40
4. Công nghệ lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của sản phẩm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trạng sở hữu trí tuệ
Loại hình
Số văn
bằng/đơn đăng
Chủ sở
hữu/quyền sử
dụng
Cơ quan cấp
Tình trạng
Quyền tác giả
Quyền liên quan đến
quyền tác giả
Quyền sở hữu công nghiệp
Quyền đối với giống cây
trồng
Khác
4.3. Thông tin khái quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù (nếu tổ chức,
doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC
KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do
Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
Nội dung
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Nguyên vật liệu nhập khẩu
Nguyên vật liệu trong nước
Giá trị nghiên cứu, thiết kế
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ
41
Giá trị sản xuất trong nước
Khác
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra
tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
Trong nước
Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban
hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược
do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: .......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
Nội dung
Giá trị
(triệu đồng)
Tỷ lệ (%)
Nguyên vật liệu, linh kiện nhập khẩu
Nguyên vật liệu, linh kiện trong nước
Giá trị dịch vụ kỹ thuật nhập khẩu
Giá trị dịch vụ kỹ thuật trong nước
Giá trị nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ
Giá trị sản xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam
42
Khác
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra
tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
Trong nước
Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối
với quốc phòng, an ninh.
Sản phẩm công nghệ chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan
trọng của nền kinh tế.
.................................................................................................................................
b) Tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các lĩnh
vực thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) Là sản phẩm thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh
mạng, an ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia
Sản phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm, công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
.................................................................................................................................
b) Tạo nền tảng dùng chung cho nhiều ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành công nghiệp hoặc thị trường mới.
.................................................................................................................................
d) Phục vụ hạ tầng trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
.................................................................................................................................
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả kinh tế
Doanh thu dự kiến/thực tế: ......................................................................................
43
Tỷ lệ nội địa hóa: .....................................................................................................
Giá trị xuất khẩu dự kiến/thực tế: …........................................................................
2. Hiệu quả xã hội
Số lượng lao động sử dụng: .....................................................................................
Số lượng nhân lực công nghệ cao: ..........................................................................
Tác động tới hệ sinh thái đổi mới sáng tạo: .............................................................
3. Hiệu quả khoa học và công nghệ
.................................................................................................................................
VII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
.................................................................................................................................
......, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
44
V. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược (cấp tỉnh) (QT.05 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi
Giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết đnh s 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính mi
ban hành và b bãi b lĩnh vực hot đng khoa hc và công ngh thuc phm vi qun lý
nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh thành phNi.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhn theo Biu B1a-
TCCSUT hoc Biu B1b-CNCSUT ti Ph lc kèm theo
Thông tư s 38/2026/TT-BKHCN.
Bn cnh
01
2
Các giy t, tài liu chứng minh tư cách pháp nhân của t
chc đ ngh chng nhận theo quy định ca pháp lut
Bn sao có
chng thc
01
3
Thuyết minh v năng lực của sở ươm tạo theo Biu B2-
TMCSUT ti Điu 4 Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN.
Bản chính
01
4
lch khoa hc của chuyên gia vấn hợp đồng vi
sở ươm tạo t 36 tháng tr lên theo Biu B3a- LLKH
Danh sách các chuyên gia tha thun hp tác theo
Biu B3b-DSCG ti Ph lục kèm theo Thông s
38/2026/TT-BKHCN
Bản chính
01
5
Văn bản chng minh ngun lực tài chính theo quy định
ti khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN
Bản
chính/bản
sao có chứng
thực
01
6
Văn bản chng minh kh năng liên kết (Trường hp s
dng trang thiết b, máy móc của các đơn vị liên kết);
Bản chính
01
7
Văn bn tha thun hp tác của cơ sở ươm tạo vi các cơ
s sn xut, nghiên cu, đào tạo phc v hot động ươm
to (nếu có)
Bản chính
01
45
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
176 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở ươm
to công ngh cao, công ngh chiến lược, ươm tạo
doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược
Biểu B1a-TCCSUT hoặc Biểu
B1b-CNCSUT tại Phụ lục kèm
theo Thông số 38/2026/TT-
BKHCN
2
Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược
Biểu B2-TMCSUT tại Phụ lục
Thông tưu s 38/2026/TT-
BKHCN
3
lịch khoa học của chuyên gia vấn hợp
đồng với cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở lên
Biểu B3a-LLKH tại Phụ lục kèm
theo Thông số 38/2026/TT-
BKHCN
4
Danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác
Biểu B3b- DSCG tại Phụ lục kèm
theo Thông số 38/2026/TT-
BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức, cá nhân.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
46
chi nhánh
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục hành cnh và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
của phòng x h sơ
01 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
Thm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất kết quả
gii quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề nghbổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn c thể, chi
tiết để t chức/cá nhân
không cn đề nghị làm rõ;
+ Tng hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
n từ chối giải quyết
TTHC.
03 ngày
làm việc
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thin
hồ (nếu có)
(Mẫu s02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điu kiện giải quyết
(nếu ) (Mu s
03)
Tờng hợp h sơ đ điu
kin:
+ Thành lập Hội đồng tư vấn
thẩm định hồ đề nghị
chứng nhận cơ sở ươm tạo.
+ Tổ chức họp Hội đồng
vấn để thẩm định, đánh giá
mức độ đáp ứng tiêu chí, điều
kiện của cơ sở ươm tạo
08 ngày
làm việc
Kể từ ngày có Biên bản thẩm
định của Hội đồng tư vấn:
+ Trường hợp kết quthẩm
định đạt yêu cầu: dự thảo T
trình của Sở Khoa học và
03 ngày
làm việc
- Dự thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh ph
- D tho Giy
47
ng nghệ trình UBND
Tnh phố dthảo Giy
chng nhận ca UBND
Tnh phố.
+ Trường hợp kết quả thẩm
định không đạt yêu cầu:
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy
chứng nhận cho tổ chức,
nhân đề nghị.
chng nhn ca
UBND Tnh ph
- Thông báo bằng
văn bản và nêu rõ
do từ chối cấp Giấy
chứng nhận cho tổ
chức, nhân đề
nghị.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chun môn
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
chứng nhận của UBND
Thành phố:
- Nếu đồng ý: nháy d
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
1,5 ngày
làm việc
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh phố.
- D thảo Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
chứng nhận của UBND
Thành phố.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
nháy dthảo Giấy chứng
nhận của UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr li phòng chuyên n.
02 ngày
làm việc
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố.
- Dự thảo Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược của UBND Thành
phố.
03 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận của UBND
Thành phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Trong thời
gian 03
ngày làm
việc ở
bước 6.1
Ban hành Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 7
n b các
Trung tâm phc v hành
Giờ hành
Kết quả thủ tục hành
48
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
chính
chính.
Tổng thời gian: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ c thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.
49
Biểu B1a-TCCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............/.............
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
8
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý
tương đương số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ............................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1a-TCCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đề
nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật.
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24
tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp
tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo
quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử
dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ
sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ
chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng
để thực hiện hoạt động ươm tạo.
50
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản
chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên
cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét, thẩm định
và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________________________________________
8
Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động
ươm tạo nêu trên.
51
Biểu B1b-CNCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
9
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý
tương đương số: ............ ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1b-CNCSUT).
(2) Bản sao có chứng thực căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12 tháng).
(3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí, điều kiện
quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24
tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp
tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo
quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử
dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ
sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ
chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng
để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản
chính văn bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên
cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
52
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét, thẩm định và
cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
ĐẠI DIỆN CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________________________
9
Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động
ươm tạo nêu trên.
53
Biểu B2-TMCSUT
38/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
10
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở ươm tạo: (Ghi đầy đủ tên tiếng Việt, tên viết tắt và tên tiếng nước ngoài nếu có).
2. Loại hình tổ chức: (Công lập/Ngoài công lập/Có vốn đầu tư nước ngoài).
3. Mã số doanh nghiệp/Mã định danh: (Đảm bảo tính duy nhất để đồng bộ dữ liệu quốc gia).
4. Địa điểm đặt trụ sở: .............................................................................
4.1. Thuyết minh tính gắn kết địa lý và chuyên môn với các trường đại học, viện nghiên cứu
hoặc khu công nghệ cao.
4.2. Tổng diện tích mặt bằng:
4.3. Lĩnh vực công nghệ/sản phẩm trọng tâm: (Ghi rõ theo Danh mục công nghệ cao được ưu
tiên phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành)
II. GIẢI TRÌNH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ
1. Tiêu chí, điều kiện chung
a) Tư cách pháp nhân: Là tổ chức, cá nhân hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
b) Phương án tài chính: Giải trình phương án tài chính khả thi (vốn tự có, vốn huy động hoặc
cam kết tài trợ), đảm bảo vận hành bộ máy và duy trì hoạt động hỗ trợ ươm tạo liên tục trong
tối thiểu 02 năm.
c) Địa điểm và hợp tác: Mô tả địa điểm đặt trụ sở hợp pháp phù hợp quy mô; đính kèm các
thỏa thuận hợp tác với cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để phục vụ hoạt động ươm tạo.
d) Hệ thống quản lý: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng nội bộ, bao gồm các quy trình: tiếp
nhận, đánh giá, theo dõi và hỗ trợ dự án ươm tạo đã được xây dựng và áp dụng thực tế.
đ) Hạ tầng số: Giải trình về hạ tầng số đồng bộ, năng lực vận hành nền tảng quản trị nội bộ và
khả năng kết nối dữ liệu với nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia.
e) Đội ngũ quản lý: Liệt kê đội ngũ quản lý cơ hữu (tối thiểu 03 người), đảm bảo ít nhất 2/3
thành viên có trình độ đại học trở lên.
g) Chuyên gia tư vấn: Thông tin về ít nhất 01 chuyên gia tư vấn có trình độ đại học trở lên, có
tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp và có hợp đồng tư vấn từ 24 tháng trở
lên.
h) Kế hoạch và lộ trình: Thuyết minh kế hoạch, lộ trình ươm tạo rõ ràng, xác định cụ thể các
mốc kiểm soát chất lượng đầu vào và đánh giá kết quả đầu ra đã được lãnh đạo đơn vị phê
duyệt.
2. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược a)
Danh mục công nghệ thực hiện ươm tạo: Giải trình chi tiết các công nghệ đang và sẽ thực
hiện ươm tạo. Các công nghệ này phải thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Mạng lưới chuyên gia tư vấn:
54
- Thuyết minh về mạng lưới chuyên gia có chuyên môn sâu về công nghệ ươm tạo và sở hữu
trí tuệ.
- Cung cấp thông tin về các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên đã ký kết với các
chuyên gia (có thể là cá nhân độc lập, thuộc tổ chức tư vấn hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu).
c) Cơ sở vật chất và năng lực kỹ thuật:
- Chứng minh quyền sở hữu trực tiếp, thuê dài hạn, hợp tác liên kết hoặc sử dụng dịch vụ từ
bên thứ ba đối với hệ thống cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm, phòng thử nghiệm hoặc cơ sở
nghiên cứu và phát triển.
- Giải trình về các thiết bị thiết yếu được trang bị, đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật
để triển khai hoạt động ươm tạo đối với từng loại hình công nghệ cụ thể.
- Đính kèm các văn bản thỏa thuận hợp tác với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để làm
rõ khả năng tiếp cận hạ tầng kỹ thuật.
d) Tiêu chuẩn đối với ươm tạo công nghệ chiến lược: Riêng đối với hoạt động ươm tạo công
nghệ chiến lược, hệ thống phòng thí nghiệm và phòng thử nghiệm được sử dụng phải có hệ
thống quản lý năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC 17025.
3. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm mục tiêu: Doanh nghiệp được ươm tạo trong cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược là doanh nghiệp tạo ra các sản phẩm thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, Danh mục sản phẩm công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Có không gian làm việc chung, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm và các tiện ích phụ
trợ bảo đảm phù hợp với loại hình, quy mô của cơ sở ươm tạo.
c) Có mạng lưới chuyên gia tư vấn đa lĩnh vực (công nghệ, pháp lý, sở hữu trí tuệ, tài chính,
marketing, quản trị doanh nghiệp, chuỗi cung ứng, hàng rào kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế,
tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) thông qua các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng
cộng tác viên. Các chuyên gia có thể là cá nhân hành nghề độc lập, thuộc tổ chức tư vấn
chuyên nghiệp hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu có hợp đồng làm việc phù hợp.
d) Có quyền sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp cơ sở vật chất, phòng thử nghiệm, khu
sản xuất thử nghiệm được trang bị các thiết bị bảo đảm cho hoạt động ươm tạo.
đ) Đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược thì hệ thống phòng thử nghiệm
sản phẩm công nghệ chiến lược được sử dụng phải có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động
đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế áp dụng trong lĩnh
vực thử nghiệm chuyên ngành.
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
STT
Nội dung công việc
Sản phẩm phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
1
2
55
IV. DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ ĐÓNG GÓP
1. Dạng kết quả dự kiến
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc,
các sản phẩm khác.
2. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
STT
Tên sản phẩm và chỉ
tiêu chất lượng chủ
yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến số lượng
sản phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong nước
Thế giới
1
2
V. ĐÓNG GÓP CỦA CƠ SỞ ƯƠM TẠO
- Đối với khoa học và công nghệ
- Đối với kinh tế - xã hội
.............., ngày... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________
10
Thuyết minh năng lực của cơ sở ươm tạo đối với một hoặc nhiều hoạt động ươm tạo nêu
trên.
56
Biểu B3a-LLKH
38/2026/TT-BKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN
11
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ:
3. Số định danh cá nhân/CCCD:
4. Chức danh/Học hàm:
Học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
12
:
Chức vụ:
6. Điện thoại: E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc của cá nhân đăng ký chuyên gia tư vấn:
Tên tổ chức, cá nhân:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại :
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Chuyên ngành
Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Sau tiến sĩ
10. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến năm...)
Vị trí công tác
Tổ chức công tác
Địa chỉ tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
57
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc
hoạt động ươm tạo đăng ký trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây
trồng liên quan lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
Tên nhiệm
vụ KH&CN đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
58
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc
hoạt động ươm tạo - nếu có)
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
13
(Xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần
thiết để Ông, Bà .... tham gia tư vấn với cơ
sở ươm tạo
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
(Ký và ghi rõ họ tên)
_________________________________________
11
Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký tham gia tư vấn với cơ sở ươm tạo. Lý lịch
được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
12
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu
viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.
13
Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
59
Biểu B3b-DSCG
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN
TT
Họ và tên
Lĩnh vực tư vấn
Đơn vị công tác
Ghi chú
1
2
3
............., ngày....tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
60
VI. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ
chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược (QT.06 - 08.2026)
1.sở pháp
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi
Giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Quyết đnh s 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính mi
ban hành và b bãi b lĩnh vực hot đng khoa hc và công ngh thuc phm vi qun lý
nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh thành phNi.
2. Thành phn h
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp, nhận kết qu
Đa ch
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cng Dch vng Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
STT
Tên hsơ
Bản sao/bản
chính
S ợng
1
Văn bn đ ngh cp li Giy chng nhn, trong đó nêu
do đề ngh cp li theo Biu B8a-
TCCLCSUT hoc Biu B8b- TCCLCSUT ti Ph
lc kèm theo Thông s 38/2026/TT-BKHCN.
Bn cnh
01
2
Các tài liêu chng minh nội dung thay đổi đi vi trưng
hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông
38/2026/TT-BKHCN.
Bản sao kèm
bản chính để
đối chiếu
hoặc bản sao
điện tử có
chứng thực
từ bản chính
hoặc bản sao
có chứng
thực
01
61
Ngày
Gi
Phí
L phí
tuyến
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận sở ươm
to công ngh cao, công ngh chiến lược, ươm tạo
doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công
ngh chiến lược
Biểu B8a-TCCLCSUT hoặc
Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ
lục kèm theo Thông số
38/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
sở ươm to.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/ kết qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoặc kng hợp lệ:
ng dn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ gửi tchức.
- Tng hp không thuc
thm quyền tiếp nhận hồ sơ:
n bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hsơ gửi
tổ chc.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp l: shóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết
th tục hành cnh và gửi
Giy tiếp nhận hsơ hn
tr kết qucho tổ chức; cán
bộ Các Chi nhánh
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Lãnh đạo png nhận hsơ
phân công chun viên
0,5 ngày
làm việc
Thành phần hồ
theo quy định
62
chuyên môn
của phòng x h sơ
Bước 3
Chun viên
gii quyết hồ
Thm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất kết quả
gii quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề nghbổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn c thể, chi
tiết để t chức/cá nhân
không cn đề nghị làm rõ;
+ Tng hợp hồ sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
n từ chối giải quyết
TTHC.
03 ngày
làm việc
- Tnh phần hồ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thin
hồ (nếu có)
(Mẫu s02)
- Thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điu kiện giải quyết
(nếu ) (Mu s
03)
Tờng hợp h sơ đ điu
kin:
+ Dự thảo T trình của S
Khoa học và Công nghệ
trình UBND Thành ph
+ Dự thảo Giấy chng nhận
của UBND Thành phố.
03 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chun môn
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
chứng nhận của UBND
Thành phố:
- Nếu đồng ý: nháy d
tho Ttrình.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr lại chun viên giải
quyết h sơ.
01 ngày
làm việc
- D thảo T trình
của Sở Khoa hc
ng nghệ trình
UBND Tnh phố.
- D thảo Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 5
Lãnh đạo S
Khoa hc và
ng ngh
Kim tra nội dung dự thảo
Ttrình của Sở Khoa học và
ng nghệ trình UBND
Tnh phvà dự thảo Giấy
chứng nhận của UBND
Thành phố.
- Nếu đồng ý: ký Tờ trình và
nháy dthảo Giấy chứng
nhận của UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: chuyển
tr li phòng chuyên n.
02 ngày
làm việc
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố.
- Dự thảo Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 6
Bước
6.1
UBND
Tnh ph
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ.
02 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận của UBND
Thành phố.
63
- Xem xét dự thảo Giấy xác
nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược của UBND Thành
phố.
Bước
6.2
n thư
UBND
Tnh ph
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo UBND
Thành ph, ly số, đóng dấu
chuyển văn bản cho Trung
tâm PVHCC và S Khoa hc
và Công ngh.
Trong thời
gian 02
ngày làm
việc ở
bước 6.1
Ban hành Giấy
chứng nhận của
UBND Thành phố.
Bước 7
n b các
Chi nhánh
Trung m
Phc vụ
nh chính
ng thành
phố
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới cá
nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ c thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu
trữ 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.
64
Biểu B8a-TCCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............/.............
………, ngày tháng năm 20..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
14
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý
tương đương số: ............. ngày ..... tháng ..... năm ..... của ....................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm
15
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại
(Biểu B8a-TCCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư này.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội
dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________________________________________
14
Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động
ươm tạo nêu trên.
65
15
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở
dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không
phải nộp lại.
66
Biểu B8b-CNCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
16
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý
tương đương số: ............... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ..................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm
17
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại
(Biểu B8b-CNCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 1 Điều này.
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê
khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo theo quy định.
ĐẠI DIỆN CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
_______________________________________
16
Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động
ươm tạo nêu trên.
67
17
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở
dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không
phải nộp lại.
68
VII. Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công
nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao (QT.07 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật công nghệ cao;
- Thông số 55/2026/TT-BTC ngày 15/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh ban hành mu h đăng ký, mẫu văn bản công nhn, xác nhn, mu biên
bn kim tra Trung tâm nghiên cu và phát trin công ngh cao, Trung tâm nghiên cu
phát trin ng ngh chiến lược, doanh nghip khi nghip công ngh cao, doanh
nghip khi nghip công ngh chiến lược, doanh nghip sn xut sn phm ng ngh
cao, doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh chiến lược; tiêu chí, thm
quyn, th tc xác nhn, mu h đăng ký, mẫu văn bản xác nhn, mu biên bn kim
tra sn phm công ngh cao đưc khuyến khích phát trin, sn phm công ngh chiến
ợc; quy định trường hp thu hi, hy b hiu lc văn bản xác nhn sn phm công
ngh cao đưc khuyến khích phát trin, sn phm công ngh chiến lược;
- Quyết đnh s 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 ca B trưng B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban hành b bãi b lĩnh vc
hoạt đng khoa hc công ngh thuc phm vi chức năng quản ca B Khoa hc
và Công ngh;
- Quyết định số 1035/-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi
bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
S
TT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, trong đó có
cam kết về việc chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án
đầu nhận được kết quả đánh giá không đạt yêu
cầu;
Bản chính
01
2
Tài liệu về tư cách pháp nhân của nhà đầu ;
Bản sao
01
3
Đề xut d án đầu gồm các ni dung ch yếu sau:
gii trình cam kết việc đáp ứng đối vi tng tiêu
chí quy định tại Điều 26 Ngh định s 260/2026/NĐ-
CP ngày 30/06/2026; mc tiêu, quy mô, vn, tiến độ
đầu tư; nhu cu s dụng lao động, đất đai; đề xut
hưởng ưu đãi đầu tư; đánh giá b tác động môi
trưng.
Bản chính
01
69
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Ngày
Gi
Phí
L phí
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
192 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
Không.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Dự án đầu vào khu công nghệ cao quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số
260/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ban Quảncác Khu công nghệ cao Khu công nghiệp Thành phố Nội, Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản xác nhận dự án đầu đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ
cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao.
9. Quy trình giải quyết:
n
c
Đơn
vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii
quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kim tra, hướng dẫn, tiếp
nhn hồ sơ:
- Tng hợp h sơ chưa đầy
đủ hoc kng hp l: hướng
dẫn, bsung hoàn thiện hsơ
o Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hsơ gửi tchc.
- Trường hợp không thuộc
thm quyn tiếp nhận h :
n btiếp nhận lập Phiếu từ
chi tiếp nhn hồ gửi tổ
chc.
- Tng hợp h sơ đầy đủ,
hợp lệ: s hóa hồ sơ vào Hệ
thng thông tin giải quyết th
1/4 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
70
tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ hẹn tr kết
qu cho tổ chức; cán bộ Các
Chi nhánh TTPVHCC
chuyển hồ về Ban Quản
các Khu công nghệ cao
Khu ng nghiệp Thành phố
Hà Nội
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo phòng nhận h sơ
phân công chuyên vn
của phòng x h sơ
1/4 ngày
làm việc
Thành phần hồ
sơ theo quy định
Bước 3
Chun
viên giải
quyết h sơ
Kim tra, xem t tính đầy đủ,
hợp l của hồ sơ; thẩm định h
sơ, đxuất kết quả giải quyết:
Thẩm định nh đầy đủ, hợp lệ
của hồ, đề xuất kết qu giải
quyết:
+ Trường hợp hsơ cần b
sung: To phiếu đề ngh bổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm ớng dẫn c thể, chi
tiết để tchức/cá nhân không
cần đ nghlàm rõ;
+ Tng hợp h sơ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dthảo công
n t chối giải quyết
TTHC.
1/2 ngày
làm việc
- Tnh phần hồ
sơ theo quy
định.
- Thông báo v
vic bổ sung,
hoàn thin hồ
(nếu có) (Mẫu
s02)
- Thông o v
vic hồ
không đ điều
kin giải quyết
(nếu ) (Mẫu
s03)
Tờng hợp h sơ đủ điều
kin:
+ Dự thảo Văn bản trình
nh đạo Png Hợp tác
Đầu xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực
đầu để chuyển lấy ý
kiến đánh giá, thẩm định của
các Sở: Khoa học Công
nghệ, Tài chính, Công
thương, Nông nghiệp và Môi
trường các cơ quan khác
căn cứ theo phạm vi lĩnh
vực có liên quan;
+ Dự thảo Văn bản trình
nh đạo Png Hợp tác
Đầu lấy ý kiến các đơn vị
chuyên môn của Ban Quản
lý;
- Dự thảo Văn
bản gửi lấy ý
kiến các Sở,
Ngành;
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
các đơn vị
chuyên môn.
71
- Các Sở, Ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ cho
ý kiến bằng Văn bản theo
thẩm quyền gửi về Ban Quản
lý;
- Các đơn vị chuyên môn liên
quan trách nhiệm gửi Văn
bản ý kiến đánh giá về Hsơ
Dự án, các ý kiến phải nêu
phù hợp/không phù hợp
chịu trách nhiệm về nội dung ý
kiến thuộc chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị đó, quá thời hạn
quy định không ý kiến
thì được coi đã đồng ý với
nội dung thuộc phạm vi quản
của đơn vị đó.
07 ngày
làm việc
- Văn bản trả lời
của các Sở,
Ngành;
- Văn bản trả lời
của các đơn vị
chuyên môn.
- Chuyên viên chủ trì thụ
tổng hợp ý kiến các quan,
đơn vị chuyên môn có liên
quan, soát, lập Báo cáo
đánh giá dự án đầu theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo
Lãnh đạo Ban dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng
trường hợp sau:
+ Hồ đạt điều kiện: Văn
bản xác nhận dự án đầu đáp
ứng tiêu chí thực hiện hoạt
động công nghệ cao, công
nghệ chiến lược đầu vào
khu công nghệ cao;
+ Hồ chưa đạt điều kiện: dự
thảo Thông báo từ chối (nêu
do)/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ.
12 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản
xác nhận dự án
đầu đáp ứng
tiêu chí thực hiện
hoạt động công
nghệ cao, công
nghệ chiến ợc
đầu vào khu
công nghệ
cao/Thông báo từ
chối/Văn đề nghị
chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Bước 4
Lãnh đo
phòng
chun
n
Lãnh đạo Phòng Hợp tác
Đầu hồ trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực
đầu tư xem xét.
03 ngày
làm việc
Dự thảo Văn bản
xác nhận dự án
đầu đáp ứng
nguyên tắc hoạt
động công nghệ
cao/Thông báo từ
chối/Văn đề nghị
chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
72
Bước 5
Lãnh đo
quan
Kim tra nội dung d thảo
Văn bản xác nhận dự án đầu
đáp ứng nguyên tắc hoạt
động công nghệ cao/Thông
báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ
- Nếu đồng ý Phiếu trình
nháy d thảo văn bản.
- Nếu không đồng ý, chuyn
tr li phòng chuyên n.
1/2 ngày
làm việc
Văn bản xác
nhận dự án đầu
đáp ứng nguyên
tắc hoạt động
công nghệ
cao/Thông báo từ
chối/Văn đề nghị
chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Bước 6
n thư cơ
quan
Tiếp nhn kết qu gii quyết
h từ Lãnh đạo quan,
ly số, đóng dấu chuyn
văn bản cho Trung tâm
PVHCC Phòng chuyên
môn.
1/2 ngày
làm việc
Ban hành Văn
bản xác nhận dự
án đầu đáp ứng
nguyên tắc hoạt
động công nghệ
cao/Thông báo từ
chối/Văn đề nghị
chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Bước 7
n bộ các
Chi nhánh
Trung
m Phc
vụ nh
chính công
thành ph
Trung tâm phc v hành
chính công Tr kết qu thc
hiện TTHC, lưu trữ h sơ, kết
qu gii quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính
Tổng thời gian: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết qu giải
quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 các
văn bản pháp luật liên
quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1173/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×