• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1044/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1044/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1044/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1044/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1044/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
S: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ny tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG M PHỤC VỤNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện th tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025 của Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học
ng nghệ về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học ng nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
1044
30
7
Căn cứ Quyết định số 714/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Văn bản số 5194/SKHCN-
KHCN ngày 15/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định y 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành cnh công Thành phố, các quan, đơn v liên quan căn c Quyết đnh này thiết
lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết th tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 4. Sở Khoa học Công ngh, Trung tâm Phc vụ hành chính công Thành
phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố các tổ
chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-
Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công ngh; (đ báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐC
Phan Văn Pc
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUN CỦA SỞ KHOA HỌC CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định s / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
TT
Tên quy trình nội bộ
Cấp giải quyết
hiệu
1
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc
nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn (cấp tỉnh)
Cấp Thành phố
QT.01 - 06.2026
2
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn
hạn nước ngoài (cấp tỉnh)
Cấp Thành phố
QT.02 - 06.2026
3
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa
họccông nghệ trong nước và quốc tế
(cấp tỉnh)
Cấp Thành phố
QT.03 - 06.2026
4
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa họccông nghệ cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước
Cấp Thành phố
QT.04 - 06.2026
1044
30 7
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH NH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN CỦA SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định s / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
I.
Hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) (QT.01 - 06.2026)
1.
sở pháp
-
Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo năm 2025;
-
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
-
Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản htrợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
-
Quyết định số 4211/-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng BKhoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
-
Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
Công bố Danh mục thtục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 714/-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực
Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản của SKhoa học Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bn
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-19 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bản chính
01
2
lịch khoa học của nhà khoa học nước ngoài
Bản chính
01
3
Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc nước
ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn theo
Mẫu NCNL-20 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
4
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ) theo Mẫu NCNL-21
Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức np, nhn kết quả
Địa ch
1044
30 7
1
Trc tiếp tại c Chi nhánh Trung m Phc v
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dch vụ bưu chính công ích.
3
Trc tuyến ti Cổng Dịch vụ công Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ ng trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
VT: Vit Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ p
30 ngày từ ngày nhận hồ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp
1
Đơn đăngđề nghị hỗ trtheo Mẫu NCNL-09
Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-09 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
2
Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc
nưc ngoài đến Vit Nam trao đổi học thut ngn hn
theo Mẫu NCNL-20 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông
số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
Mẫu NCNL-20 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
3
Dự tn kinh p đề ngh hỗ trợ theo Mẫu NCNL-21
Ph lục ban hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-21 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các tổ chức có yêu cầu hỗ trợ
7.
quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa họcCông nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Nội
8.
Quy trình giải quyết:
Tên
ớc
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Trung m
Phục vụ
Hành chính
công Các
chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi tổ chức.
-
Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
01 ngày
-
Thành phần hồ
theo quy định.
-
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết
quả cho tổ chức; cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số
chuyển hồ về Sở Khoa
học và Công ngh
Bước 2
nh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo phòng nhận hồ
phân công chuyên
viên của phòng xử hồ
01 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
Bước 3
Chuyên viên
giải quyết hồ
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn cụ thể, chi
tiết để tổ chức/cá nhân
không cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự tho
công văn từ chối giải quyết
TTHC.
03 ngày
-
Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-
Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02)
-
Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(Mẫu số 03)
Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ hợp lệ được lấy ý
kiến nhận xét của ít nhất ba
(03) chuyên gia vấn độc
lập.
+ Hồ đáp ứng đầy đủ các
quy định của quan hỗ trợ
hoạt động, được ít nhất 2/3
số chuyên gia đánh giá đề
nghị tài trợ được quan hỗ
trợ hoạt động xem xét, quyết
định hỗ trợ. Trường hợp cần
thiết, quan hỗ trợ hoạt
động lấy thêm ý kiến của
chuyên gia vấn độc lập
khác trước khi quyết định.
+ Dự thảo
15 ngày
-
Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
Công nghệ
trình UBND
Thành phố về việc
chấp thuận hỗ trợ
mời nhà khoa học
xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
-
Dự thảo văn bản
của UBND Thành
phố chấp thuận hỗ
trợ mời nhà khoa
học xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
Bước 4
nh đạo
phòng
chuyên môn
Kiểm tra nội dung dự thảo
các Tờ trình của Sở Khoa
học Công nghệ trình
UBND Thành phố:
-
Nếu đồng ý nháy d
thảo Tờ trình.
-
Nếu không đồng ý:
chuyển trả lại chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
03 ngày
-
Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
Công nghệ
trình UBND
Thành phố về việc
chấp thuận hỗ tr
mời nhà khoa học
xuất sắc c
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
-
Dự thảo văn bản
của UBND Thành
phố chấp thuận hỗ
trợ mời nhà khoa
học xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học
Công nghệ
Kiểm tra nội dung dự thảo
các Tờ trình của Sở Khoa
học Công nghệ trình
UBND Thành phố các
dự thảo n bản kèm theo.
-
Nếu đồng ý Tờ trình
ký nháy dự thảo văn bản
trình UBND Thành phố.
-
Nếu không đồng ý,
chuyển trả lại phòng
chuyên môn.
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học Công
nghệ trình UBND
Thành phố về việc
chấp thuận hỗ trợ
mời nhà khoa học
xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
Dự thảo văn bản
của UBND Thành
phố chấp thuận hỗ
trợ mời nhà khoa
học xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn.
Bước 6
ớc
6.1
UBND
Thành phố
-
UBND Thành phố xem
xét, kiểm tra Tờ trình của
Sở Khoa học Công nghệ
về việc chấp thuận hỗ trợ
mời nhà khoa học xuất sắc
nước ngoài đến Việt Nam
trao đổi học thuật ngắn hạn.
-
Xem xét Dự thảo văn bản
của UBND Thành phố về
việc chấp thuận hỗ tr mi
05 ngày
phê duyệt
Quyết định của
UBND Thành phố
về việc chấp thuận
hỗ trợ mời nhà
khoa học xuất sắc
nước ngoài đên
Việt Nam trao đổi
học thuật ngắn hn
nhà khoa học xuất sắc nước
ngoài đến Việt Nam trao
đổi học thuật ngắn hạn.
ớc
6.2
n t
UBND
Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải
quyết hồ sơ từ Lãnh đạo
UBND Thành phố, lấy số,
đóng dấu chuyển văn
bản cho Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Trong thời
gian 05
ngày ở
bước 6.1
Ban hành Quyết
định của UBND
Thành phố về việc
chấp thuận hỗ trợ
mời nhà khoa học
xuất sắc nước
ngoài đến Việt
Nam trao đổi học
thuật ngắn hn
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
Trung
m
Phục
vụ
hành chính
công thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lữu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia Chuyển kết quả
giải quyết TTHC bản giấy tới
nhân, tổ chức (nếu yêu cầu
Lưu tr
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
theo quy định của Luật u
trữ 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Lưu tr hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu
2024 văn bản pháp luật
liên quan.
Mẫu NCNL-19
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC NƯỚC NGOÀI ĐẾN
VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
Kính gửi: ………………………………………………………….
1. Thông tin về tổ chức tiếp nhận:
- Tên tổ chức:
- Địa ch:
- định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Điện thoại:
- Email:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Thông tin về nhà khoa học xuất sắc nước ngoài
- Họ và tên:
- Quốc tịch:
- quan công tác:
- Chuyên nnh:
- Email:
3. Thông tin về nội dung trao đổi
- Thời gian trao đổi dự kiến: từ……đến…
- Địa điểm làm vic:
- do, mục đích và sự cần thiết của việc trao đi:
4. Tổng kinh phí đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ: .............. (dự toán kinh phí chi tiết được gửi
kèm theo)
Chúng tôi cam kết:
- Các nội dung của việc trao đổi, học thuật ngắn hạn không vi phạm các vấn đề liên quan
đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu, an ninh chính trị, chủ quyền của Việt
Nam và bí mật Nhà nước theo quy định hiện hành;
- Tổ chức việc trao đổi học thuật ngắn hạnsử dụng nguồn kinh phí được hỗ trợ theo
đúng các quy định hiện hành.
Danh sách tài liệu kèm theo:
- lịch của nhà khoa học nước ngoài;
- Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao
đổi học thuật ngắn hạn;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
…, ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ đóng dấu)
Mẫu NCNL-20
THUYẾT MINH KẾ HOẠCH MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC NƯỚC NGOÀI
ĐẾN VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
I. Thông tin chung
- Họ và tên nhà khoa học nước ngi:
.....................................................................................................................................................
- Chức danh: ..............................................................................................................................
- quan công tác:
.....................................................................................................................................................
- Lĩnh vực chuyên môn:
.....................................................................................................................................................
- Đơn vị tiếp nhận tại Việt Nam:
....................................................................................................................................................
II. Mục tiêu và ý nghĩa chuyến trao đi
- Mục tiêu hợp tác:
.......................................................................................................................................................
- Ý nghĩa đối với nhà khoa học nước ngoài:
.......................................................................................................................................................
- Ý nghĩa đối với đơn vị tiếp nhận:
.......................................................................................................................................................
III. Nội dung và kế hoạch làm vic
Thời gian
Nội dung
công việc
Địa điểm
Người/đơn vị
phối hợp
Kết quả dự
kiến
IV. Kết quả dự kiến
- Bài báo khoa hc:
…………………………………………………………………………………………………...
- Báo cáo tại hội thảo:
…………………………………………………………………………………………………...
- Đề xuất hợp tác lâu dài:
…………………………………………………………………………………………………
- Kết quả khác:
…………………………………………………………………………………………………...
V. Điều kiện thực hiện
- Cơ sở vật chất:
…………………………………………………………………………………………………...
- Nhân sự phối hp:
…………………………………………………………………………………………………...
- Các điều kiện hỗ trợ khác:
…………………………………………………………………………………………………...
……., ngày ….. tháng .. năm ……..
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu NCNL-21
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC
NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi
học thuật ngắn hạn ngày………tháng………..năm… ........ )
Đơn vị: đồng
TT
Nội dung
Tổng dự
toán
Trong đó
Ghi c
Đề nghị Quỹ hỗ tr
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
1
Tiền vé máy bay
2
Tiền thuê chỗ
3
Tiền ăn hằng
ngày
4
Chi phí đi lại
Việt Nam
5
Chi phí dịch
thut
Tổng cộng
………,ngày……..tháng…….năm…….
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ đóng dấu)
II.
Hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn nước ngoài (cấp tỉnh) (QT.02 -
06.2026)
1.
sở pháp
-
Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo năm 2025;
-
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một số quy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
-
Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng B Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
-
Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
-
Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 714/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố Danh mục th tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-12 Phụ lục ban nh
kèm theo Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bản chính
01
2
Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học theo Mẫu NCNL-13
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
3
Thư mời hợp tác nghiên cứu của tổ chức đối tác nước
ngoài hoặc thư chấp nhận hướng dẫn nghiên cứu của nhà
khoa học đối tác nước ngoài quy định tại điểm a khoản 2
Điều 47 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, trong đó, nêu
địa điểm, thời gian, nội dung thực tập, nghiên cứu trách
nhiệm chi trả các khoản kinh phí liên quan
Bản chính
01
4
Thuyết minh đề cương nghiên cứu tại tổ chức đối tác nước
ngoài (làm rõ mục tiêu, ý nghĩa, sự cần thiết của chuyến
thực tập nghiên cứu, nội dung, phương pháp, kế hoạch
nghiên cứu dự kiến kết quả đạt được) được tổ chức đối
tác nước ngoài hoặc nhà khoa học đối tác nước ngoài chấp
thuận
Bản chính
01
5
lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-14 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
6
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ, trong đó nêu các khoản
chi phí được phía nước ngoài cam kết tài trợ (nếu có) theo
Mẫu NCNL-15 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025
Bản chính
01
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ng ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ ng trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
30 ngày từ ngày nhận hồ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mu
sở pháp
1
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-12 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-12 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
2
Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học theo Mẫu
NCNL-13 quy định tại Phụ lục ban hành m
theo Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Mẫu NCNL-13 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông
số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
3
Lý lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ theo
Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
4
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ, trong đó nêu rõ
các khoản chi phí được phía nước ngoài cam kết
tài trợ (nếu có) theo Mẫu NCNL-15 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-15 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các tổ chức yêu cầu hỗ trợ
7.
quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa họcCông nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Nội
8.
Quy trình giải quyết:
n
ớc
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết
qu
ớc
1
Trung tâm
Phục v Hành
chính công
Các chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi tổ chức.
-
Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ gửi
tổ chức.
-
Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính gửi
Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả cho tổ chức; cán
bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số chuyển hồ về Sở Khoa
họcCông nghệ
01 ngày
-
Thành phần hồ
theo quy định.
-
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
ớc
2
nh đạo
phòng chuyên
n
Lãnh đạo phòng nhận hồ
phân công chuyên viên
của phòng xử lý hồ sơ
01 ngày
Thành phần hồ
theo quy định
ớc
3
Chuyên viên
giải quyết hồ
Kiểm tra, xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ, đề xuất kết quả
giải quyết:
+ Trường hợp hồ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm hướng dẫn cụ thể, chi
tiết để tổ chức/cá nhân
không cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
văn từ chối giải quyết
TTHC.
03 ngày
-
Thành phần hồ
theo quy định.
-
Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có) (Mẫu số
02)
-
Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(Mẫu số 03)
Trường hợp hồ đủ điều
kiện:
+ Hồ hợp lệ được lấy ý
15 ngày
- Dự thảo T
trình của Sở
Khoa học
kiến nhận xét của ít nhất ba
(03) chuyên gia vấn độc
lập.
+ Hồ đáp ứng đầy đủ các
quy định của quan hỗ
trợ hoạt động, được ít nhất
2/3 số chuyên gia đánh giá
đề nghị tài trợ được
quan hỗ trợ hoạt động xem
xét, quyết định hỗ trợ.
Trường hợp cần thiết,
quan hỗ trợ hoạt động lấy
thêm ý kiến của chuyên gia
vấn độc lập khác trước
khi quyết định.
+ Dự thảo văn bản.
Công nghệ trình
UBND
Thành phố về
việc chấp thuận
hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn
hạn nước
ngoài.
- Dự thảo văn
bản của UBND
Thành phố chấp
thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu
ngắn hạn nước
ngoài.
ớc
4
nh đạo
phòng chuyên
n
Kiểm tra nội dung dự thảo
các Tờ trình của Sở Khoa
học Công nghệ trình
UBND Thành phố:
-
Nếu đồng ý nháy dự
thảo Tờ trình.
-
Nếu không đồng ý: chuyển
trả lại chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
03 ngày
-
Dự thảo Tờ
trình của Sở
Khoa học
Công ngh trình
UBND
Thành phố về
việc chấp thuận
hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn
hạn nước
ngoài.
-
Dự thảo văn
bản của UBND
Thành phố chấp
thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu
ngắn hạn nước
ngoài.
ớc
5
Lãnh đạo Sở
Khoa học
Công nghệ
Kiểm tra nội dung dự thảo
các Tờ trình của Sở Khoa
học Công nghệ trình
UBND Thành phố các dự
thảo văn bản kèm theo.
-
Nếu đồng ý ký Tờ trình
ký nháy dự thảo văn bản
trình UBND Thành phố.
-
Nếu không đồng ý, chuyển
trả lại phòng chuyên môn.
02 ngày
- Tờ trình của Sở
Khoa học
Công nghệ trình
UBND Thành
phố về việc chấp
thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu
ngắn hạn nước
ngoài
Dự thảo văn
bản của UBND
Thành phố chấp
thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu
ngắn hạn nước
ngoài.
ớc
6
UBND Thành
ph
-
UBND Thành phố xem
xét, kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học Công nghệ về
việc chấp thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu ngắn hạn
nước ngoài.
-
Xem xét Dự thảo văn bản
của UBND Thành phố về
việc chấp thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu ngắn hạn
nước ngoài
05 ngày
phê duyệt
Quyết định của
UBND Thành
phố về việc chấp
thuận hỗ trợ thực
tập, nghiên cứu
ngắn hạn nước
ngoài.
ớc
6.2
Văn thư UBND
Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ từ Lãnh đạo UBND
Thành phố, lấy số, đóng dấu
chuyển n bản cho
Trung tâm PVHCC Sở
Khoa học và Công nghệ.
Trong thời
gian 05 ngày
ở bước 6.1
Ban hành Quyết
định của UBND
Thành phố về
việc chấp thuận
hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn
hạn nước
ngoài.
ớc
7
Cán bộ các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
Trung m phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, lữu trữ hsơ,
kết quả giải quyết
Gi nh
chính
Kết quả thủ tục
hành chính
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết lưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ ng Quốc gia
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới nhân,
tổ chức (nếu có yêu cầu
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024 các
văn bản pháp luật liên
quan.
- u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của pháp
luật về lưu trữ 2024, Luật dữ
liệu 2024 văn bản pháp
luật có liên quan.
Mẫu NCNL-12
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TR
THỰC TẬP, NGHIÊN CỨU NGẮN HẠN NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: ……………………………………………..
Họ tên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Số định danh nhân:
Học hàm, học vị: Đơn vị công c:
Tên nhiệm vụ, số thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ/nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc chương trình hợp tác giữa Quỹcác tổ
chức nước ngoài (nếu có):
Vị trí trong nhiệm vụ (chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký, nghiên cứu sinh, thành viên tham
gia):
Tên và địa chỉ liên hệ của tổ chức đối tác ớc ngoài uy tín mời thực tập nghiên
cứu: (tên, quốc gia, địa chỉ, điện thoại, email, website):
Tên và địa chỉ liên hệ của nhà khoa học nước ngoài mời thực tập nghiên cứu: (tên,
chức danh khoa học, cơ quan làm việc, địa chỉ, điện thoại, email):
Thông tin về nhà khoa học hay tổ chức khoa họccông nghệ nước ngoài đồng ý
tiếp nhận người được giới thiệu: (trang thiết bị, hạ tầng nhân lực, thành tích khoa học, v.v...)
Thời gian dự kiến thực tập:... tháng, từ ... đến ....
do nội dung đi thực tập, nghiên cứu ớc ngoài:
Tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt, đầy đủ các nội dung nghiên cứu đã đề xuất; chấp hành
nghiêm túc pháp luật của Việt Nam và của nước sở tại.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1.
Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học;
2.
Thư mời hợp tác nghiên cứu hoặc thư chấp nhận hướng dẫn nghiên cứu của nhà
khoa học đối tác nước ngoài;
3.
Thuyết minh đề cương nghiên cứu tại tổ chức đối tác nước ngoài;
4.
lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ;
5.
Dự toán kinh phí đề ngh hỗ trợ
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
XÁC NHẬN CỦA QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ đóng dấu)
….., ngày ... tháng ... m ...
NGƯỜI ĐỀ NGH
(ký, ghi họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CH NHIỆM NHIỆM VỤ
(Trường hợp người đề nghị không phải chủ
nhiệm nhiệm vụ)
Mẫu NCNL-13
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THƯ GIỚI THIỆU
Kính gửi: ………………………………
v.v...)
Họ tên:
Học hàm, học vị:
Lĩnh vực nghiên cứu:
Đơn vị công tác và địa chỉ liên hệ (email, website v.v...):
Quan hệ đối với người được giới thiệu: (Lãnh đạo, đồng nghiệp, thầy hướng dẫn,
Đề nghị Quỹ xem xét tạo, hỗ trợ kinh phí để ....................... (họ tên, học hàm, học vị
của người được giới thiệu) thể tiến hành hợp tác nghiên cứu ti… ............................ trong
thời gian từ ……/……/…… đến ……/……/……
Sự cần thiết của việc thực tập nghiên cứu nước ngoài: .............................................
Sự phù hợp giữa nội dung nghiên cứu đề xuấtlĩnh vực nghiên cứu của đề tài mà
người được giới thiệu đang chủ trì, tham gia:
...................................................................................................................................
Năng lực chuyên môn của người được giới thiệu: ........................................................
Đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
Xin trân trọng cảm ơn./.
….., ngày ... tháng ... m ......
NGƯỜI GIỚI THIỆU
(Ký, ghi họn)
Mẫu NCNL-14
LỊCH
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Họ tên: …………………………………….. Giới tính: ...................................
2.
Ngày sinh: …………………………… Nơi sinh: ................................................
3.
Chức vụ: ………………………………………. quan côngc:........................
4.
Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................................
5.
Điện thoại: …………………………………….. Email: ........................................
6.
Học hàm, học vị: .....................................................................................................
7.
Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: …………………….. Ngành:............................
Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: ..................
8.
Ngoại ngữ sử dụng: ................................................................................................
II.
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Bậc học
Ngành đào tạo
sở đào to
Năm tốt nghiệp
Hình thức đào tạo
III.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC KINH NGHIỆM CHUYÊN N
(Tóm tắt tối đa 100 từ về công việc chính, lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm R&D,
chuyển giao công nghệ, quản lý nhiệm vụ KH&CN hoặc đổi mới sáng tạo.)
Thời gian
Đơn vị công tác
Chức danh/chức vụ
Lĩnh vực công việc
IV.
KINH NGHIỆM THÀNH CH NGHIÊN CỨU
1.
Công bố khoa học:
TT
Tên tác
gi
m
công bố
Tên công
trình
ISSN/ISBN
(nếu có)
Phân loại
1
Minh chứng
Ghi c
2.
Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
TT
Tên tác gi
Năm cấp
bằng
Tên văn
bằng
Số bằng/ Số
đơn
Minh chứng
Ghi c
3.
Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên n:
Bao gồm minh chứng đáp ứng tiêu chí về Nhân tài về khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
TT
Tên giải thưởng/ danh
hiệu chuyên môn
Năm được
công nhận
Năm kết thúc
(nếu có)
Minh chứng
Ghi c
4.
Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
Tên nhiệm vụ,
Chương trình
quan quản
Vai trò
Thời gian
Tình trạng
V.
CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
-
Google scholar:...
-
Orid: ...
-
Research gate: ...
-
lịch đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của quan công tác: ...
VI.
CAM KT
Tôi cam kết:
-
Các thông tin trong lịch trung thực, chính xác;
-
đủ thời gian, năng lực điều kiện để chủ trì / tham gia nhiệm vụ (trong trường
hợp đăng ký tham gia nhiệm vụ);
Tỉnh/thành phố, ngày.... tháng.... năm ...
Mẫu NCNL-15
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THỰC TẬP, NGHIÊN CỨU
NGẮN HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn nước ngoài
ngày... tháng... năm. .. )
Đơn vị: USD
TT
Nội dung
Tổng dự
toán
Trong đó
Ghi c
Đề nghị
Quỹ hỗ
tr
Tổ chức
nước ngoài
cam kết tài
trợ (nếu có)
1
2
3
4
5
6
1
Tiền MB, tàu, xe
-
máy bay khứ hồi
….. người x ….. USD
-
Tiền thuê phương tiện từ
sân bay, ga tàu, bến xe, cửa
khẩu khi khi xuất nhập
cảnh: ….. người x ...... USD
2
Bảo hiểm chăm sóc sức
khỏe
3
Sinh hoạt phí
....người x ..... Đơn vị thời
gian (ngày/tháng) x .... USD
4
Khác
Tổng cộng
XÁC NHẬN CỦA QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ đóng dấu)
….., ngày ... tháng ... m ...
NGƯỜI ĐỀ NGH
(ký, ghi họ tên)
III.
Thủ tục hỗ trợ ng bố công trình khoa học ng nghệ trong nước
quốc tế (cấp tỉnh) (QT.03 - 06.2026)
1.
sở pháp
-
Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
-
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo về chương
trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo một squy định về thúc
đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
-
Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ Quy định quản hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học công
nghệ;
-
Quyết định s4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
-
Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ
về việc Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 714/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-24 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bản chính
01
2
lịch của tác gi theo Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025
Bản chính
01
3
Công trình khoa học công nghệ đã công bố
Bản chính
01
4
Các chứng từ hợp pháp chi trả phí công bố công trình khoa
học và công nghệ (nếu có)
Bản chính
01
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ng ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
30 ngày từ ngày nhận hồ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định.
240 giờ
Không
Không
Toàn trình
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mu
sở pháp
1
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-24 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-24 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
2
lịch của tác giả theo Mẫu NCNL-14 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 43/2025/TT-
BKHCN ngày 30/11/2025
Mẫu NCNL-14 Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
43/2025/TT-BKHCN
ngày
30/11/2025
6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Áp dụng cho các đối tượng áp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 53 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
-
Công trình khoa học và công nghệ là kết quả nghiên cứu do nhà khoa học trong
nước chủ trì và thực hiện tại Việt Nam.
-
Đã được công bố trên tạp chí khoa học trong nước hoặc quốc tế;
-
Người đănghỗ trợ tác giả chính.
7.
quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa họcCông nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Nội.
8.
Quy trình giải quyết:
n
ớc
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công - Các
chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi tổ chức.
-
Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ gửi
tổ chức.
-
Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả cho tổ chức; cán
bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số chuyển hồ về Sở Khoa
họcCông nghệ
01 ngày
-
Thành phần hồ sơ
theo quy định.
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
nh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công phòng chuyên
môn xử hồ theo thẩm
quyền
01 ngày
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Bước 3
Công chức
giải quyết hồ
Kiểm tra, xem xét nh đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết quả giải
quyết:
+ Trường hợp hồ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm ớng dẫn cụ thể, chi tiết
để tổ chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ không
đạt điều kiện xem xét phê
duyệt kết quả: dự thảo công
văn từ chối giải quyết TTHC.
03 ngày
-
Thành phần hồ
theo quy định.
-
Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có) (Mẫu số 02)
-
Thông báo về việc hồ
không đủ điều kiện
giải quyết (nếu có)
(Mẫu số 03)
Trường hợp hồ đủ điều
kiện:
+ Hồ hợp lệ được lấy ý
kiến nhận xét của ít nhất ba
(03) chuyên gia vấn độc
lập.
+ Hồ đáp ứng đầy đủ các
quy định của quan hỗ trợ
hoạt động, được ít nhất 2/3
số chuyên gia đánh giá đề
nghị tài trợ được quan hỗ
trợ hoạt động xem xét, quyết
định hỗ trợ. Trường hợp cần
thiết, Cơ quan hỗ trợ hoạt
động lấy thêm ý kiến của
chuyên gia tư vấn độc lập
khác trước khi quyết định.
+ Dự thảo văn bản
15 ngày
-
Dự thảo Tờ trình của
Sở Khoa học và Công
nghệ trình UBND
Thành ph về việc
chấp thuận hỗ trợ công
bố công trình khoa học
công nghệ trong
nước và quốc tế.
-
Dự thảo văn bản của
UBND Thành phố
chấp thuận hỗ trợ hỗ
trợ công bố công trình
khoa họccông nghệ
trong nước và quốc tế.
Bước 4
nh đạo
phòng
chuyên môn
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ
trình của Sở Khoa học công
nghệ trình UBND Thành phố
-
Nếu đồng ý ký nháy dự thảo
Tờ trình.
-
Nếu không đồng ý, chuyển
trả lại công chức giải quyết hồ
.
03 ngày
-
Dự thảo Tờ trình của
Sở Khoa học và Công
nghệ trình UBND
Thành phố về việc hỗ
trợ công bố công trình
khoa học công nghệ
trong nước và quốc tế.
-
Dự thảo văn bản của
UBND Thành phố
chấp thuận hỗ trợ công
bố công trình khoa học
công nghệ trong
nước và quốc tế.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học
Công nghệ
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ
trình của Sở Khoa học công
nghệ trình UBND Thành phố
các dự thảo n bản m
theo
-
Nếu đồng ý Tờ trình
nháy dự thảo văn bản của
UBND Thành phố.
-
Nếu không đồng ý, chuyển
trả lại phòng chuyên môn
02 ngày
-
Tờ trình của Sở Khoa
học Công nghệ trình
UBND Thành phố về
việc chấp thuận hỗ trợ
công bố công trình
khoa họccông nghệ
trong nước và quốc tế.
-
nháy Dự thảo văn
bản của UBND Thành
phố chấp thuận hỗ trợ
công bố công trình
khoa học công nghệ
trong nước và quốc tế.
Bước 6
ớc
6.1
UBND
Thành phố
- UBND Thành phố xem xét,
kiểm tra Tờ trình của Sở
Khoa học Công nghệ về
việc chấp thuận hỗ tr công
bố công trình khoa học
công nghệ trong nước quốc
tế.
Xem xét Dự thảo văn bản của
UBND Thành phố v việc
chấp thuận hỗ trợ công bố
công trình khoa học công
nghệ trong nước và quốc tế.
05 ngày
phê duyệt Quyết
định của UBND Thành
phố về việc chấp thuận
hỗ trợ công bố công
trình khoa học công
nghệ trong nước
quốc tế.
ớc
6.2
Văn thư
UBND
Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ từ Lãnh đạo UBND
Thành phố, lấy số, đóng dấu
chuyển văn bản cho
Trung tâm PVHCC và Sở
Khoa học Công nghệ.
(Trong thời
gian 05 ngày
bước 6.1)
Ban hành Quyết định
của UBND Thành
phố về việc chấp
thuận hỗ trợ công bố
công trình khoa học
công
nghệ
trong
nước quốc tế.
ớc
7
Cán bộ các
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính công Trả kết quả thực
hiện TTHC, u trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Gi nh
chính
Kết quả thủ tục hành
chính.
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ, kết qu bản giấy
giải quyết TTHC
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới nhân, tổ chức (nếu yêu cầu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024 và các
văn bản pháp luật liên
quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật Dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
Mẫu NCNL-14
LỊCH
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Họ tên: .................................................... Giới tính: ............
2.
Ngày sinh: ....................... Nơi sinh: ........................................
3.
Chức vụ: …................................................... quan công tác:.....................
4.
Địa chỉ liên hệ: ...................................................................................................
5.
Điện thoại: ................................ Email: ..............................................
6.
Học hàm, học vị: ........................
7.
Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: ..................................
Ngành: ............... Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu
chính, chuyên môn hoạt động:
8.
Ngoại ngữ sử dụng: ..............................................................
II.
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Bậc học
Ngành đào
tạo
sở đào tạo
Năm tốt
nghiệp
Hình thức đào
tạo
III.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
(Tóm tắt tối đa 100 từ về công việc chính, lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm
R&D, chuyển giao công nghệ, quản nhiệm vụ KH&CN hoặc đổi mới sáng
tạo.)
Thời gian
Đơn vị ng tác
Chức danh/chức
vụ
Lĩnh vực công việc
IV.
KINH NGHIỆM THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1.
Công bố khoa học:
TT
Tên tác
giả
m
công bố
Tên công
trình
ISSN/I
SBN
(nếu
có)
Phân loại
3
Minh
chứng
Ghi
chú
2.
Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tu:
TT
Tên tác
giả
Năm cấp
bằng
Tên văn bằng
S
bằng/
Số đơn
Minh chứng
Ghi chú
3.
Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
Bao gồm minh chứng đáp ứng tiêu chí về Nhân tài về khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
TT
Tên giải thưởng/
danh hiệu chuyên
n
Năm được
công nhận
Năm kết
thúc (nếu
có)
Minh chứng
Ghi chú
4.
Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
Tên nhiệm vụ,
Chương trình
quan quản
Vai trò
Thời gian
Tình trạng
V.
CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
-
Google scholar: ...
-
Orid: ...
-
Research gate: ...
-
lịch đăng tải trên cổng thông tin điện tử của quan công tác: ...
3
Bài báo trên tạp chí quốc tế uy tín/trong nước, báo cáo hội nghị/ sách/ khác.
VI.
CAM KẾT
Tôi cam kết:
-
Các thông tin trong lịch trung thực, chính xác;
-
đủ thời gian, năng lựcđiều kiện để chủ trì / tham gia nhiệm vụ
(trong trường hợp đăng ký tham gia nhiệm vụ);
Tỉnh/thành phố, ngày .... tháng ....
năm ...
Mẫu NCNL-24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh Phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CÔNG BỐ CÔNG TRÌNH KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
Kính gửi: …………………………………
Họ và tên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Số định danh nn:
Học hàm, học vị:
Đơn vị công tác:
đối tượng được hỗ trợ công bố công trình khoa học:
- Thành viên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo thực hiện tại Việt Nam, kinh phí
từ nguồn ngân sách Nhà nước: (Tên đề tài/nhiệm vụ, mã số, thời
gian thực hiện, vị trí trong đề tài/nhiệm vụ, cơ quan tài trợ
kinh phí) …………………
- Nhà khoa học tự thực hiện nghiên cứu, không sử dụng ngân sách
Nhà nước
Công trình khoa học đề nghị hỗ trợ kinh phí công bố:
(Tên tác giả, năm công bố, tên công trình khoa học, tên tạp chí, số, tập phát hành, trang
đăng công trình, số ISSN/ISBN)
…………………………………………………………………………
Tôi cam kết đảm bảo những điều sau:
-
Bài báo đnghị UBND Thành phố hỗ trợ kinh phí công bố không vi phạm các
vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu, an ninh chính trị, chủ
quyền của Việt Nam và bí mật Nhà nước theo quy định hiện hành.
-
Bài báo đề nghị UBND Thành phố hỗ trợ kinh phí công bố kết quả nghiên cứu
do nhà khoa học Việt Nam chủ trì và được thực hiện tại Việt Nam.
-
Danh sách tài liệu kèm theo:
-
lịch của tác giả;
-
Công trình khoa học và công nghệ đã công bố;
-
Các chứng từ hp pháp chi tr phí ng bố ng trình khoa học công ngh (nếu có).
Đề nghị UBND Thành phố xem xét, hỗ trợ.
XÁC NHẬN CỦA QUAN CÔNG C ………, ngày tháng… năm …..
(Ký, ghi chức vụ, họ tên đóng dấu) NGƯỜI ĐỀ NGH
(ký, ghi họ tên)
IV.
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp sở
sử dụng ngân sách nhà nước (QT.04 - 06.2026)
1.
sở pháp
-
Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
-
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
-
Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghquy định quản nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
-
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025 của Bộ Khoa họcCông nghệ
về việc công bố th tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 753/QĐBKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố danh mục thtục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 714/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Trungm phục vụ hành
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức
chủ trì theo Mẫu VI.01- CV.ĐNNT
Bản chính
01
2
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ theo
Mẫu VI.02- BC.THNV
Bản chính
01
3
Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm vụ
theo Mẫu VI.04- BC.SP/KQ
Bản chính
01
4
Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm
vụ khoa học và công nghệ theo Mẫu số 02/PA Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 63/2018/TT-
BTC ngày 30 tháng 7 năm 2018 (nếu có)
Bản chính
01
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung m Phục vụ
hành chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ng ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ ng trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm vic
Giờ làm vic
Phí
Lệ phí
Hồ đề nghị đánh giá, nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học công nghệ cấp sở
phải gửi đến quan, đơn vị cấp
sở trong hạn 15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời gian thực hiện nhiệm
vụ theo hợp đồng, bao gồm cả thời
gian gia hạn thực hiện nhiệm vụ
(nếu có);
-
Sau khi nhận được hồ đề nghị
đánh giá, nghiệm thu của tổ chức
chủ trì nhiệm vụ quan, đơn vị
cấp sở tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ;
-
Đối với nhiệm vụ khoa học
công nghệ được đánh giá “Đạt”
trở lên: trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu,
chủ nhiệm nhiệm vụ tổ chức
chủ trì trách nhiệm bổ sung,
hoàn chỉnh hồ nhiệm vụ theo
kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến
của Chủ tịch Hội đồng về việc
hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ
quan, đơn vị cấp cơ sở;
-
Đối với nhiệm vụ xếp loại mức
“Không đạt”: quan, đơn vị cấp
sở chủ trì, phối hợp với các đơn
vị liên quan tiến hành xử
theo quy định về xử đối với
nhiệm vụ không hoàn thành tại
Điều 16 Điều 17 Thông liên
tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-
BTC
Không
Không
Một phần
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mu
sở pháp
1
Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của
tổ chức chủ trì theo Mẫu VI.01- CV.ĐNNT
Mẫu VI.01- CV.ĐNNT Phụ
lục ban hành kèm theo Thông
tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024
2
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm
vụ theo Mẫu VI.02- BC.THNV
Mẫu VI.02- BC.THNV Phụ
lục ban hành kèm theo Thông
tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024
3
Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện
nhiệm vụ theo Mẫu VI.04- BC.SP/KQ
Mẫu VI.04- BC.SP/KQ Phụ
lục ban hành kèm theo Thông
số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024
4
Phương án phát triển, thương mại hóa kết
quả nhiệm vụ khoa học công nghệ theo
Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 63/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018 (nếu có)
Mẫu số 02/PA Phụ lục ban
hành kèm theo Thông số
63/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018
6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa họccông nghệ cấp sở.
7.
quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở)
8.
Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết
qu
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công - Các
chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi tổ chức.
-
Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ gửi
tổ chức.
-
Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả cho tổ chức; cán
bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số chuyển hồ về quan,
đơn vị cấp sở.
01 ngày
-
Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
nh đạo
phòng
chuyên n
của Cơ quan,
đơn vị cấp
sở
Phân công phòng chuyên
môn xử hồ theo thẩm
quyền
01 ngày
- Thành phần hồ sơ
theo quy định.
Bước 3
Công chức
của quan,
đơn vị cấp
sở giải quyết
hồ sơ
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hsơ; thẩm định
hồ sơ, đề xuất kết qu giải
quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
sung, ghi nội dung, bảo
đảm ớng dẫn cụ thể, chi tiết
để tổ chức/cá nhân không cần
đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ không đủ
điều kiện: dự thảo công văn từ
chối giải quyết TTHC.
-
Thành phần hồ
sơ theo quy định.
-
Thông báo về
việc bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có) (Mẫu số 02)
-
Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (nếu có)
(Mẫu số 03)
Trường hợp hồ đủ điều
kiện: Dự thảo quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
đánh giá nghiệm thu kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở
13 ngày
- Dự thảo Quyết
định thành lập Hội
đồng vấn đánh
giá nghiệm thu kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp
s.
Bước 4
nh đạo
phòng
chuyên n
của Cơ quan,
đơn vị cấp
sở
Kiểm tra nội dung dự thảo
Quyết định thành lập Hội
đồng vấn đánh giá nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở.
-
Nếu đồng ý ký nháy dự thảo
Quyết định.
-
Nếu không đồng ý, chuyển
trả lại công chức giải quyết hồ
.
02 ngày
- Dự thảo Quyết
định thành lập Hội
đồng vấn đánh
giá nghiệm thu kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp
cơ sở.
Bước 5
Lãnh đạo
quan, đơn vị
cấp cơ sở
Kiểm tra nội dung dự thảo
Quyết định thành lập Hội
đồng vấn đánh giá nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở.
-
Nếu đồng ý Quyết định.
-
Nếu không đồng ý, chuyển
trả lại phòng chuyên môn
02 ngày
Quyết định thành
lập Hội đồng
vấn đánh giá
nghiệm thu kết qu
thực hiện nhiệm vụ
khoa học công
nghệ cấp cơ sở.
Bước 6
Văn thư Cơ
quan, đơn vị
cấp cơ sở
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ từ Lãnh đạo quan,
đơn vị cấp sở, lấy số,
đóng dấuchuyển văn bản
cho Phòng chuyên môn.
01 ngày
Ban hành Quyết
định thành lập
Hội đồng vấn
đánh giá nghiệm
thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ
khoa học công
nghệ cấp cơ sở.
Bước 7
Công chức
giải quyết hồ
Tổ chức họp Hội đồng vấn
đánh giá, nghiệm thu Tổ
chuyên gia (nếu có) kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở:
+ Lập Biên bản họp Hội đồng
vấn đánh giá, nghiệm thu
Tổ chuyên gia (nếu có) kết
quả thực hiện nhiệm vkhoa
học và công nghệ cấp cơ sở.
+ Chuyển Biên bản họp Hội
đồng vấn đánh giá, nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ cấp
sở cho Trung tâm phục vụ
hành chính công.
10 ngày
Biên bản họp Hội
đồng vấn đánh
giá, nghiệm thu
Tổ chuyên gia
(nếu có) kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học công
nghệ cấp cơ sở.
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trung tâm phục vụ hành
chính ng trả kết quả thực
hiện TTHC, u trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Gi nh
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tổng thời gian: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu hợp lệ.
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết lưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu
cầu)
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ 2024 các
văn bản pháp luật liên
quan.
- Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật Dữ liệu 2024 văn bản
pháp luật có liên quan.
Mẫu VI.01-CV.ĐNNT
09/2024/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ
Số: ........ /........
V/v đề nghị đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp ...
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng năm 20…
nh gửi: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, đơn vị được Ủy ban nhân n cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền
Căn cứ Thông số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định quản nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị …….. xem xét tổ
chức đánh giá, nghiệm thu cấp ... kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
sau đây:
Tên nhiệm vụ:
số (nếu có):
Hợp đồng số:
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ
đến Thời
gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu ) đến:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Kèm theo công văn này hồ đánh giá nhiệm vụ cấp ..., gồm:
1.
Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2.
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3.
Các văn bản xác nhận, tài liệu liên quan đến việc tiếp nhận sử dụng kết quả
nghiên cứu (nếu có).
4.
Các số liệu điều tra, khảo sát, phân tích và các tài liệu liên quan (nếu có).
5.
Báo cáo nh hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
6.
Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ
theo quy định tại Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 63/2018/TT-
BTC ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định
số 70/2018/NĐ-CP.
7.
Văn bản điều chỉnhcác tài liệu khác liên quan (nếu ).
Số lượng hồ gồm:
- 01 bộ đầy đủ tài liệu kể trên;
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) cam kết chịu trách nhiệm về
tính chính xác, độ tin cậy của các thông tin và số liệu trong các sản phẩm khoa học
công nghệ và hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.
Đề nghị …. xem xét tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng du)
Mẫu VI.02-BC.THNV
09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC NG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa đậm
cỡ 18)
(TÊN, SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
(Chữ thường cỡ 16)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC NG NGHỆ CẤP ... (chữ in hoa đậm
cỡ 18)
(TÊN, SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký ghi họ tên)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
(chữ in hoa đậm cỡ 14)
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh nghiên
cứu nhiệm vụ
Tổ chức công
c
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(chữ in thường cỡ 13-14 trong bảng)
HƯỚNG DẪN O CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ
I.
BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO TỔNG HỢP
1.
Trang bìa
2.
Trang phụ bìa
3.
Danh sách nhân thực hiện đề tài
4.
Thông tin kết quả nghiên cu
5.
Mục lục
6.
Danh mục các hiệu, các chữ viết tắt
7.
Danh mục các bảng biu
8.
Danh mục các hình vẽ, đồ th
9.
Mở đầu.
10.
Chương 1 -
10.1
………
10.2
…….
11.
Chương 2 - ..
12.
Chương ...
13.
Kết luậnkiến nghị
14.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
15.
PHỤ LỤC
(Số trang đánh theo mục thứ tự số la từ mục 3 đến hết mục 8. Số trang được đánh
theo số thứ tự 1, 2...liên tục từ phần Mở đầu đến hết báo cáo.)
II.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Ngoài phần mở đầu, kết luận, kiến nghị, danh mục tài liệu tham khảocác phụ
lục. Báo cáo tổng hợp không giới hạn số chương, tuy nhiên cần đảm Chương 1: Tổng
quan về vấn đề nghiên cứu; Chương 2: Phạm vi, đối tượng phương pháp nghiên cứu
từ Chương 3 các kết quả nghiên cứu. Chương cuối cùng về kết quả nghiên cứu đã
được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực tiễn (nếu có). Nội dung từng chương
thể bố cục tùy thuộc vào từng chuyên ngành và đề tài cụ thể.
1.
Đặt vấn đ:
-
Giới thiệu tóm tắt về bối cảnh chung, luận giải tính cấp thiết của nhiệm vụ (nêu
những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đề mà đề tài cần giải quyết);
-
Giới thiệu các thông tin chung: mục tiêu, nội dung nghiên cứu, thời gian thực
hiện, kinh phí thực hiện;
-
Ý nghĩa khoa học thực tiễn của kết quả nghiên cứu;
-
Kết cấu của báo cáo.
2.
Nội dung thực hiện
Được chia thành nhiều chương tùy thuộc vào từng chuyên ngành đề tài cụ thể.
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tài có thể bổ sung các Chương cho phù hợp,
trên cơ sở thuyết minh được duyệt với từng đề tài cụ thể
a)
Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng phát triển công nghệ, dự án khoa học
công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm:
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, ràng mức độ thành công, hạn chế của các
công trình nghiên cứu trong ngoài nước liên quan những kết quả nghiên cứu
mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ. Trên cơ sở đó luận giải sự cần thiết,
tính cấp bách, ý nghĩa luận thực tiễn của nhiệm vụ để làm mục tiêu, phương
pháp và định hướng nội dung chính cần thực hiện của nhiệm vụ:
-
Đánh gtổng quan tình hình nghiên cứu trong nước và ngoài nước (nếu có);
-
Liệt danh mục các công trình nghiên cứu liên quan (tên công trình, tham
gia, nơi và năm công bố)
-
Phân ch, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản
phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nước và c yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên
cứu, giải quyết ở đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượngphương pháp nghiên cứu
Về đối tượngphạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
-
Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cậntriển khai;
-
Lập luận phương pháp triển khai kỹ thuật đã sử dụng;
-
Lập luận về tính mới, tính sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng:
-
Trình bày phương pháp/kỹ thuật sử dụng cho từng nội dung của đề tài, các tiêu
chuẩn dùng để đánh giá..quy trình thực hiện;
-
Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; làm tính
mới, tính độc đáo của Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
-
Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu và nội
dung nghiên cứu.
-
Chương n thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng
trong thực tiễn (nếu có).
b)
Đối với đề tài nghiên cứu KHXHNV, Đề án khoa học công ngh
Chương 1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
(Tổng quan nghiên cứu trình bày hệ thống về các nghiên cứu đã ng bố liên
quan đến mục tiêu, nội dung của đề tài).
-
Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu địa phương, trong ớc và ngoài nước
(nếu có).
-
Liệt danh mục các công trình nghiên cứu liên quan (tên công trình, tham
gia, nơi và năm công bố).
-
Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN n hạn chế, tồn tại của sản
phẩm, công nghệ nghiên cứu trong ớc c yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên
cứu, giải quyết ở đề tài này.
Chương 2. Phạm vi, đối tượng, cách tiếp cận phương pháp nghiên cứu
Về đối tượng phạm vi nghiên cứu, địa điểm thực hiện:
-
Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cận triển khai;
-
Lập luận phương pháp triển khai kỹ thuật đã sử dụng;
-
Lập luận về tính mới, nh sáng tạohiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ.
Về cách tiếp cận phương pháp nghiên cu:
-
Cách tiếp cận phương pháp nghiên cứu (cách thức thực hiện của đề tài, các
phương pháp sử dụng để chứng minh luận điểm, các phương pháp thu thập thông tin,
xử thông tin, cách thức phối hợp với các tổ chức trong và ngoài nước... dụ: Nếu
phương pháp điều tra phải nêu được ch thức điều tra, đối tượng điều tra, cỡ mẫu, cách
thức chọn mẫu, địa điểm điều tra, nội dung điều tra...)
-
Trình bày phương pháp cho từng nội dung của đề tài, các tiêu chuẩn dùng để
đánh giá..quy trình thực hiện;
-
Luận cứ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu; làm tính mới, tính độc đáo
của Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng.
Chương 3. ...........
..............................
Chương n-1..........
..............................
Chương n ...........
- Từ Chương 3 đến Chương n-1 thể hiện kết quả của đề tài theo mục tiêu và nội
dung nghiên cứu. Nên chia theo nội dung nghiên cứu (các sở luận, thực tiễn đ
chứng minh các giả thuyết khoa học, luận điểm, mối quan hệ ...)
Tùy theo tính chất của từng loại hình đề tài thể bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung
cụ thể như:
Đối với nghiên cứu thuyết:
+ Nêu các nội dung nghiên cứu thuyếtkết quả đạt được;
+ Các phương pháp nghiên cứu đã tiến hành;
+ Các phương pháp tính toánkỹ thuật đã sử dụng.
Đối với công việc thí nghiệm, thực nghiệm (hoặc điều tra, khảo sát):
+ Nêu luận cứ cần thiết của thí nghiệm đã tiến hành;
+ Các nguyên hoạt động của đối tượng đã nghiên cứu;
+ Các đặc điểm của đối tượng cần nghiên cứu, phát triển;
+ Những tiêu chuẩn thử nghiệm đánh giá; liệt những thiết bị thí nghiệm/thử
nghiệm đã sử dụng trong quá trình nghiên cứu;
+ Số mẫu hoặc số lần thí nghiệm cần thiết để thu được những kết quả nghiên cứu
có độ tin cậy cao;
+ Các số liệu thí nghiệm thu được kết quả kiểm tra, đo đạc, thử nghiệm;
+ Đánh giá sai số đo và tính đại diện của số liệu;
+ Nhận xét đánh giá những số liệu hoặc kết quả thí nghiệm/thử nghiệm thu
được và rút ra kết luận của từng phần nghiên cứu.
Chương n
+ Thể hiện kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực
tiễn (nếu có).
+ Giá trị khoa học đóng góp của kết quả nghiên cứu mới o việc phát triển lý
thuyết, lý luận hiện
+ Giá trị thực tiễn dự kiến triển vọng tác động hội từ kết quả nghiên cứu mới
của nhiệm vụ. Khả năng tác động của kết quả nhiệm vụ đối với điều tra bản quản
lý nhà nước về tài nguyên và môi trường (nếu có).
3.
Kết luận kiến ngh
Trình bày những kết quả mới của đề tài/dự án một cách ngắn gọn, không lời
bàn và bình luận thêm.
Đề xuất việc sử dụng áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài (có thể áp
dụng ngay vào thực tiễn; cần tiếp tục hoàn thiện trên sở hình thành dự án sản xuất
thử nghiệm hoặc cần tiến hành những nghiên cứu tiếp theo…);
Danh mục tài liệu tham khảo
Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để nghiên cứu
bàn luận trong báo cáo, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Phụ lục
các số liệu, dữ liệu, kết quả phụ của đề tài cần thiết để minh chứng cho c
nội dung nghiên cứu.
III.
TRÌNH BÀY BÁO CÁO TỔNG HỢP
Báo cáo phải được trình bày ngắn gọn, ràng, mạch lạc, sạch sẽ, không được
tẩy xóa, đánh số trang, đánh số bảng biểu, hình vẽ, đồ thị. Tác giả cần lời cam
đoan danh dự về công trình khoa học này của mình. Báo cáo hoàn chỉnh để lưu trữ được
đóng bìa cứng, in chữ nhũ đủ dấu tiếng Việt, trang phụ bìa.
Soạn thảo văn bản
Báo cáo được in trên giấy trắng khổ A4 (210 mm x 297 mm); áp dụng đối với
văn bản được soạn thảo trên máy vi tính sử dụng chương trình soạn thảo văn bản (như
Microsoft Word for Windows hoặc ơng đương); phông chữ Việt Unicode (Times New
Roman), cỡ chữ 14, mật độ chữ bình thường, không được nén hoặc kéo dãn khoảng cách
giữa các chữ; dãn dòng đặt chế độ 1,3 - 1,5 lines; lề trên 3 cm; lề dưới 3 cm; lề trái 3,5
cm; lề phải 2 cm. Số trang được đánh giữa, phía dưới mỗi trang giấy. Nếu bảng
biểu, hình vẽ trình bày theo chiều ngang khổ giấy thì đầu bảng lề trái của trang, nhưng
nên hạn chế trình bày theo cách này.
Tiểu mục
Các tiểu mục của báo cáo được trình bày đánh số thành nhóm chsố, nhiều
nhất gồm bốn chữ số với số thứ nhất chỉ số chương (ví dụ: 4.1.2.1 chỉ tiểu mục 1 nhóm
tiểu mục 2 mục 1 chương 4). Tại mỗi nhóm tiểu mục phải ít nhất hai tiểu mục, nghĩa
là không thể có tiểu mục 2.1.1 mà không có tiểu mục 2.1.2 tiếp theo.
Bảng biểu, hình vẽ, phương tnh
Việc đánh số bảng biểu, hình vẽ, phương trình phải gắn với số chương; dụ
Hình 3.4 nghĩa hình thứ 4 trong Chương 3. Mọi đồ thị, bảng biểu lấy từ các nguồn
khác phải được trích dẫn đầy đủ,dụ “Nguồn: Bộ Tài chính 1996”. Nguồn được trích
dẫn phải được liệt chính xác trong danh mục Tài liệu tham khảo. Đầu đề của bảng
biểu ghi phía trên bảng, đầu đề của hình vẽ ghi phía dưới hình. Thông thường, những
bảng ngắn đồ thị phải đi liền với phần nội dung đề cập tới các bảng đồ thị này
lần thứ nhất. Các bảng dài thể để những trang riêng nhưng cũng phải tiếp theo ngay
phần nội dung đề cập tới bảng này ở lần đầu tiên.
Các bảng rộng vẫn n trình bày theo chiều đứng dài 297 mm của trang giấy,
chiều rộng của trang giấy thể hơn 210 mm. Chú ý gấp trang giấy này như minh họa
Hình 1 sao cho số đầu đề của hình vẽ hoặc bảng vẫn thể nhìn thấy ngay
không cần mở rộng tờ giấy. Cách làm này ng giúp để tránh bị đóng vào gáy của báo
cáo phần mép gấp bên trong hoặc xén rời mất phần mép gấp bên ngoài. Tuy nhiên nên
hạn chế sử dụng các bảng quá rộng.
Hình 3 Cách gấp trang giấy rộng hơn 210 mm
Đối với những trang giấy chiều đứng hơn 297 mm (bản đồ, bản vẽ…) thì
thể để trong một phong bì cứng đính bên trong bìa sau báo cáo.
Viết tắt
Không lạm dụng việc viết tắt trong báo cáo. Chỉ viết tắt những từ, cụm từ hoặc
thuật ngữ được sử dụng nhiều lần. Không viết tắt những cụm từ dài, những mệnh đề;
không viết tắt những cụm từ ít xuất hiện. Nếu cần viết tắt những từ, thuật ngữ, tên các
quan, tổ chức… thì được viết tắt sau lần viết thứ nhấtkèm theo chữ viết tắt trong
ngoặc đơn. Nếu báo cáo nhiều chữ viết tắt thì phải bảng danh mục các chữ viết tắt
(xếp theo thứ tự ABC) ở phần đầu báo cáo.
Tài liệu tham khảo cách trích dẫn
Trong khi viết báo cáo, nếu nội dung liên quan đến tài liệu tham khảo thì sau nội
dung đó phải viết số thứ tự trong danh mục tài liệu tham khảo trong ngoặc vuông [].
Mọi ý kiến, khái niệm ý nghĩa, mang tích chất gợi ý không phải của riêng tác
giảmọi tham khảo khác phải được trích dẫnchỉ nguồn trong danh mục Tài liệu
tham khảo của báo cáo.
Không trích dẫn những kiến thức phổ biến, không làm báo cáo nặng nề với những
tham khảo, trích dẫn. Việc trích dẫn, tham khảo chủ yếu nhằm thừa nhận nguồn của
những thông tin giá trịgiúp người đọc theo được mạch viết của tác giả, không làm
trở ngại việc đọc.
Nếu không điều kiện tiếp cận được tài liệu gốc phải trích dẫn thông qua
một tài liệu khác thì phải nêu cách trích dẫn này, đồng thời tài liệu gốc đó không được
liệt kê trong danh mục Tài liệu tham khảo.
Khi cần trích dẫn một đoạn ít hơn hai câu hoặc bốn dòng thì có thể s dụng dấu
ngoặc kép để mở đầu kết thúc phần trích dẫn. Nếu cần trích dẫn dài hơn tphải tách
phần y thành một đoạn riêng khỏi phần nội dung trang trình bày, với lề trái lùi vào
thêm 2 cm, trường hợp này, mở đầu kết thúc đoạn trích không phải sử dụng dấu ngoặc
p.
1.
Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn ngữ (Việt, Anh, Pháp, Đức,
Nga, Trung, Nhật, …). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không
phiên âm, không dịch, kể cả tài liệu bằng tiếng Trung Quốc, Nhật(đối với những tài
liệu bằng ngôn ngữ còn ít người biết có thể thêm phần dịch tiếng Việt đi kém theo mỗi
tài liệu).
2.
Tài liệu tham khảo xếp theo thứ tự ABC theo họ tên tác giả luận án theo thông
lệ của từng nước.
-
Tác giả người nưới ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
-
Tác giả người Việt Nam: xếp theo thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên
thứ tự thông thường của tên người Việt Nam, không đảo tên lên trước họ.
-
Tài liệu không tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên quan ban
hành báo cáo hay ấn phẩm, dụ: Tổng cục Thống xếp vào vần T, Bộ Giáo dục
Đào tạo xếp vào vần B, v.v…
3.
Tài liệu tham khảo sách, luận án, báo cáo phải ghi đầy đủ các thông tin sau:
+ Tên các tác giả hoặc quan ban hành (không dấu ngănch)
+ (năm xuất bản), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Tên sách, luận án hoặc báo cáo (in nghiêng, dấy phẩy cuối n)
+ nhà xuất bản, (dấu phẩy cuối tên nhà xuất bn)
+ nơi xuất bản, (dấu chấm kết thúc tài liệu tham khảo)
(xem dụ trang tài liệu tham khảo số 2, 3, 4, 23, 30, 31, 32, 33).
Tài liệu tham khảo bài báo trong tạp chí, bài trong một cuốn sách ghi đầy
đủ các thông tin sau:
+ Tên các tác giả (không dấu ngăn cách)
+ (năm công bố), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ “tên bài báo”, (đặt trong ngặc kép, không in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
+ Tên tạp chí hoặc tên sách, (in nghiêng, dấu phẩy cuốin)
+ tập (không dấu ngăn cách)
+ (số), (đặt trong ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
+ Các số trang, (gạch ngang giữa hai chữ số, dấu chấm kết thúc)
(xem dụ trong sau tài liệu số 1, 28, 29)
Cần chú ý những chi tiết về trình bày nêu trên. Nếu tài liệu dài hơn một dòng thì
nên trình bày sao cho từ dòng thứ hai lùi vào so với dòng thứ nhất 1 cm để phần tài liệu
tham khảo được rõ ràng và dễ theo dõi.
Cách trình bày trang tài liệu tham khảo như trang sau:
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
dụ:
1. Quách Ngọc Ân (1992), “Nhìn lại hai năm phát triển lúa lai”, Di truyền học ứng dụng,
98(1), tr. 10- 16.
……
Tiếng Anh
dụ:
1. Anderson J.E. (1985), The Relative Inefficiency of Quota, The Cheese Case,
American Economic Review, 75(1), pp. 178- 90.
…….
Phụ lục của báo cáo
Phần này bao gồm những nội dung cần thiết nhằm minh họa hoặc bổ trợ cho nội
dung báo cáo như số liệu, mẫu biểu, tranh ảnh… Nếu báo cáo sử dụng những câu trả lời
cho một bản điều tra, hỏi đáp thì bản điều tra, câu hỏi mẫu này phải được đưa vào phần
Phụ lục dạng nguyên bản đã dùng để điều tra, thăm ý kiến; không được tóm tắt
hoặc sửa đổi. Cách tính toán mẫu trình bày tóm tắt trong các bảng biểu cũng cần nêu
trong Phụ lục. Phụ lục không được dày hơn phần chính của báo cáo.
Mẫu VI.03-BC.TTNV
09/2024/TT-BKHCN
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP ...
(chữ in hoa đậm cỡ 18)
(TÊN, SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
(Chữ thường cỡ 16)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
(Chữ in hoa đậm cỡ 14)
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP ...
(chữ in hoa đậm cỡ 18)
(TÊN, SỐ)
(viết chữ in hoa cỡ chữ 15)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký n)
Tổ chức chủ trì
(ký tên, đóng dấu)
ĐỊA DANH - 20… (chữ in hoa cỡ chữ 14)
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
A.
BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I.
PHẦN ĐẦU BÁO CÁO
-
Trang bìa chính (Hình 1)
-
Trang phụ bìa (Hình 2)
-
Mục lục
II.
PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1.
Mở đầu (giới thiệu vắn tắt về xuất xứ của đề tài/dự án).
2.
Trích lược những điểm chính của Thuyết minh nhiệm vụ và Hợp đồng
khoa học để Hội đồng nghiệm thu thể đánh giá, so sánh kết quả thực hiện
mục tiêu ban đầu đã được thông qua.
3.
Danh mục các sản phẩm KHCN đạt được (số lượng, chủng loại chỉ
tiêu chất lượng, yêu cầu khoa học)
4.
Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, nh toán trang thiết bị
nghiên cứu đã sử dụng thực tế (nêu sơ lược, không quá 02 trang)
5.
Kết quả chủ yếu đạt được về thuyếtthực nghiệm, thể kèm theo
bảng và hình vẽ;
6.
Kết quả nghiên cứu đã được thử nghiệm/ứng dụng/sử dụng trong thực
tiễn (nếu có). Nêu khả năng và phạm vi ứng dụng kết quả của nhiệm vụ vào các
lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và thực tiễn xã hội
7.
Tác động của kết quả nghiên cứu đối với điều tra bản quản n
nước về tài nguyên và môi trường;
8.
Tình hình đăngbảo hộ quyền sở hữu trí tu
III.
PHẦN KẾT LUẬN
1)
Kết luận (toàn văn như báo cáo chính);
2)
Kiến nghị (toàn văn như báo cáo chính).
B.
YÊU CẦU CHUNG CỦA BÁO CÁO TÓM TẮT
Báo cáo tóm tắt có tính chất thông tin nhanh, đủ để người đọc có thể nắm bắt
được các đặc điểm cơ bản, tính độc đáo của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Mẫu VI.04-BC.SP/KQ
09/2024/TT-BKHCN
Hình 1: Bìa ngoài
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO (TÊN SẢN PHẨM CHÍNH/NỘI DUNG,
CÔNG VIỆC NGHIÊN CỨU)
Thuộc nhiệm vụ KH&CN cấp (tên nhiệm vụ)
số: .........
Người thực hiện chính: .................................
ĐỊA DANH - 20..
Hình 2: Bìa trong
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO
(TÊN SẢN PHẨM CHÍNH/NỘI DUNG, CÔNG VIỆC NGHIÊN CỨU)
Thuộc đề tài/dự án cấp (tên Đề tài)
Mã số: ..........
Những người thực hiện
ĐỊA DANH - 20..
A.
BỐ CỤC CỦA BÁO CÁO NỘI DUNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I. PHẦN ĐẦU BÁO CÁO
-
Trang bìa chính (Hình 1)
-
Trang phụ bìa (Hình 2)
-
Mục lục
-
Danh mục cáchiệu, các chữ viết tắt, các bảng, các hình vẽ, đồ thị
-
Danh sách nhân thực hiện Nội dung nghiên cứu khoa học
II. PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1.
Mở đầu
2.
Tổng quan về tài liệu nghiên cứuluận giải sự cần thiết triển khai các
hạng mục công việc trong nội dung báo cáo
3.
Đối tượng, nội dung phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận
4.
Công việc nghiên cứu cụ thể kết quả đạt được
4.1.
Công việc 1……
4.2.
Công việc 2…….
4.n. Công việc n….
4.
nn. Đánh giá tổng hợp kết quả thực hiện nội dung công việc
5.
Kết luận kiến ngh
6.
Tài liệu tham khảo
III. PHẦN PHỤ BÁO CÁO
- Phụ lục (nếu có)
B.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN CHÍNH BÁO CÁO
1.
Mở đầu: Nêu bật tính cấp thiết, tính mới tính kế thừa của các công việc cần thực
hiện trong nội dung nghiên cứu. Từ đó làm nổi bật sự cần thiết phải nghiên cứu, phạm vi, đối
tượng nghiên cứu bám sát mục đích yêu cầu của đề tài/Dự án với từng hạng mục công việc cụ
thể của nội dung nghiên cứu khoa học trong thuyết minh
2.
Tổng quan tài liệu nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu ngoài nước và trong nước liên quan đến các công việc thực hiện
trong nội dung nghiên cứu.
- Liệt danh mục các công trình nghiên cứu liên quan (tên công trình, tham gia, nơi
và năm công bố)
- Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KH&CN còn hạn chế, tồn tại của sản phẩm,
công nghệ nghiên cứu trong nước các yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu, giải quyết
đề tài này.
3.
Đối tượng, nội dung phương pháp nghiên cứu, cách tiếp cận: Nội dung các
công việc phương pháp nghiên cứu để đạt được mục đích, yêu cầu đặt ra, tác giả đã sử dụng
những phương pháp trong quá trình nghiên cứu ứng với các công việc cụ thể, nh phù hợp
của những phương pháp đã chọn. Cần nêu một cách cụ thể về phương pháp, tránh nêu chung
chung
4.
Công việc nghiên cứu cụ thểkết quả đạt đưc
4.1. Công việc 1
Yêu cầu chung đối với từng công việc cụ thể:
Tùy từng hạng mục công việc cụ thể để đưa ra các nội dung phù hợp nhưng cần đáp ứng
một số yêu cầu sau:
- Đối với công việc liên quan đến hoạch định chính sách, điều tra, thu thập thông tin cần
phải nêu nguồn cung cấp thông tin từ trực tiếp điều tra, theo niên giám thống kê, sách, báo,
trang web... Phân tích đánh giá thông tin thu thập được một cách khách quan và khoa học;
- Đối với công việc liên quan đến áp dụng công nghệ hoặc quy trình công nghệ phải
trình bày đúng kết cấu của bản quy trình công nghệ cần Hội đồng khoa học cấp sở
thông qua;
- Đối với công việc liên quan trong Dự án sản xuất thử nghiệm, phải nêu những vấn đề
tồn tại của đề tài xuất xứ, kết quả nghiên cứu bổ sung, hoàn thiện, những vấn đề đã nghiên cứu
mới nếu có.
- Đối với công việc nghiên cứu thiết kế thiết bị cần tả nguyên lý, kết cấu của thiết
bị, nêu bật tính mới, tính sáng tạo trong thiết kế. Nếu thí nghiệm/thử nghiệm cần nêu phương
pháp và kết quả thí nghiệm/thử nghiệm, so sánh với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã đăng ký.
- Đối với công việc liên quan đến xây dựng hình ứng dụng công nghệ, thiết bị của
nhiệm vụ, cần nêu một số nội dung chính về Công nghệ, thiết bị ứng dụng tại hình; Tổ chức,
quản sản xuất của hình; Hoạt động của hình; Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật qua theo
dõi thực tế hoạt động của hình; Đánh giá chất lượng công nghệ, thiết bị; Đánh giá chất
lượng sản phẩm; Từ số liệu theo dõi tại hình, đánh giá hiệu quả kinh tế - kỹ thuật (xã hội,
môi trường...).
4.m. Công việc m
4.m.n. Đánh giá tổng hợp về các công việc đã thực hiện
- Các công việc đã thực hiện ở các mục từ 4.1 đến 4.m đã được giải quyết được vấn đề
của nội dung nghiên cứu, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể,
từ đó nêu được hướng giải quyết cụ thể hoá được các công việc tiếp theo cần thực hiện trong
nội dung nghiên cứu khác để đạt được mục tiêu của nhiệm vụ.
5.
Kết luậnkiến nghị:
- Rút ra những kết quả nghiên cứu chủ yếu mà nội dung nghiên cứu đã thực hiện được,
đối chiếu với mục đích yêu cầu đề ra đã đạt được đến mức độ nào. Những vấn đề còn hạn chế,
nguyên nhân
- Nêu lên những kiến nghị liên quan đến việc nghiên cứu của nhiệm vụ, đề xuất
hướng tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện hoặc biện pháp chuyển giao cho sản xuất...
6.
Tài liệu tham khảo
Sắp xếp danh mục các nguồn tài liệu sách xuất bản đã tham khảo để thực hiện nội
dung công việc nghiên cứu.
Mẫu VI.05-BC.ĐGKQ
09/2024/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày…. tháng năm 20..…
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP ...
1
I.
Thông tin chung về nhiệm vụ:
1.
Tên nhiệm vụ,
Mã số (nếu có):
2.
Mục tiêu của nhiệm vụ:
3.
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
4.
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
5.
Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6.
Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của quan thẩm quyền (nếu có):
7.
Danh sách những người có đóng góp khoa học và thực hiện những nội dung chính
thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ:
S
TT
Họtên
Chức danh khoa
học, học vị
quan công
tác
xác nhận
1
2
II.
Đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1.
Về sản phẩm khoa hc:
1.1.
Chủng loại sản phẩm (đánh giá mức độ hoàn thành theo đặt hàng):
……………………………………………………………………………………………………
1.2.
Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
S
TT
n
sản
phẩm
Số lượng/khối ng
Chất lượng
Theo hợp
đồng và
thuyết
minh
Kết
qu
đạt
được
Đánh giá
(hoàn
thành/không
hoàn thành)
Theo hợp
đồng và
thuyết
minh
Kết quả đạt
được
Đánh giá
(hoàn thành/
không hoàn
thành)
1
2
….
….
1.3.
Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu ):
1
Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Tổ chức chủ trì.
S
TT
Tên sản phẩm
Thời gian dự
kiến ứng dụng
quan dự kiến
ứng dụng
Ghi c
1
2
...
1.4.
Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
S
TT
Tên sản phẩm
Thời gian ứng
dụng
Tên quan ứng
dụng
Ghi c
1
2
...
2.
Về những đóng góp mới:
……………………………………………………………………………………………………
3.
Về hiệu quả, tác động đến kinh tế, hội và môi trường:
……………………………………………………………………………………………………
4.
Về khả năng tiếp tục phát huy, hoàn thiện kết quả thương mại hóa công nghệ, sản
phẩmđề xuất phương án cần thiết phải tiếp tục hoàn thiện công nghệ, sản phẩm (nếu
có)
……………………………………………………………………………………………………
III.
Đánh giá về tổ chức thực hiện nhiệm vụ
a)
Tổ chức quản lý, huy động nguồn lực phối hợp với các tổ chức, nhân trong
thực hiện:
b)
Tiến độ thực hiện (đúng hạn, vượt tiến độ, chậm tiến độ):
c)
Thời gian nộp hồ (đúng hạn, chậm tiến độ):
Chủ nhiệm các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ cam kết không sử dụng
kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ cam kết nội dung của Báo cáo trung thực chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung liên quan đến báo cáo.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Học hàm, học vị, Họ, tên và chữ )
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1044/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1044/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×