• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 5542/BGTVT-KHCN&MT 2024 hướng dẫn đăng ký chủ trì đề tài KHCN cấp Bộ năm 2025 chuyên ngành GTVT đường sắt

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 05/01/2025 21:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5542/BGTVT-KHCN&MT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Văn Dương
Trích yếu: Về việc hướng dẫn đăng ký chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2025 chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT CÔNG VĂN 5542/BGTVT-KHCN&MT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 5542/BGTVT-KHCN&MT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 5542/BGTVT-KHCN&MT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
----------------------------------
Số: /BGTVT-KHCN&MT
V/v hướng dẫn đăng ký chủ trì đề tài khoa
học và công nghệ cấp Bộ năm 2025 chuyên
ngành giao thông
vận
tải
đường
sắt.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Kính
gửi:
cơ
quan
đơn
vị
trực
thuộc
Bộ
GTVT
Bộ GTVT đã có Quyết định số 599/QĐ-BGTVT ngày 16/05/2024 phê duyệt
danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ chuyên ngành giao thông vận tải
đường sắt để đưa ra tuyển chọn thực hiện trong kế hoạch năm 2025. Danh mục đề
tài đã được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Bộ GTVT. Các tổ chức có nhu
cầu đăng ký chủ trì đề tài trong danh mục, đề nghị gửi hồ sơ đăng ký đến Bộ GTVT
trước ngày 31/5/2024. Hồ sơ đăng ký chủ trì đề tài bao gồm:
a) Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định của pháp luật
(Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của tổ chức chủ
trì hoặc Điều lệ hoạt động của tổ chức chủ trì hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp
lý khác);
b) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ (Biểu B1-1-ĐON);
c)Thuyết minh đề tài (Biểu B1-2a-TMĐTCN hoặc Biểu B1-2b-TMĐTXH);
d) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm
vụ (Biểu B1-3-LLTC);
đ) Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm có xác nhận của tổ chức
quản lý nhân sự (Biểu B1-4-LLCN);
e) Lý lịch khoa học của thành viên chính, thư ký khoa học (Biểu B1-4-LLCN);
f) Lý lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (trong trường
hợp có chuyên gia tham gia thực hiện);
g) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ và văn bản xác nhận về sự đồng
ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện nhiệm vụ (trong trường hợp có tổ
chức tham gia phối hợp thực hiện) (Biểu B1-5-PHNC và Biểu B1-6-LLTCPHNC);
h) Báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành trong
02 năm gần nhất của tổ chức tham gia góp vốn (trong trường hợp có vốn đối ứng từ
các tổ chức, doanh nghiệp);
i) Đối với các nhiệm vụ có yêu cầu về vốn đối ứng cần phải có phương án huy
động vốn đối ứng tương ứng với từng trường hợp cụ thể như sau:
- Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: Hồ sơ chứng minh nguồn vốn
và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
- Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn
góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của
các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện nhiệm vụ;
- Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: Cam kết cho vay vốn của các
tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ.
k) Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia
tuyển chọn, giao trực tiếp thấy cần thiết bổ sung làm tăng tính thuyết phục của hồ
sơ;
Chi tiết về các mẫu biểu tham khảo tại dự thảo Quy chế gửi kèm văn bản này.
Trên đây là hướng dẫn một số nội dung đăng ký chủ trì thực hiện đề tài cấp Bộ
2025 của Bộ GTVT, đề nghị các đơn vị triển khai thực hiện đúng tiến độ quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Duy Lâm (để b/c);
- Trung tâm CNTT (để đăng trên cổng thông tin
điện tử của Bộ GTVT)
-
Lưu: VT, KHCN&MT
B. Tú
.
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN&MT
Lê
Văn
Dương
Phụ lục
DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CHUYÊN NGÀNH
GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2025
STT Tên đề tài Định hướng mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả
Lĩnh vực Công trình đường sắt
1
Nghiên cứu định hướng xây
dựng tiêu chuẩn ray dùng
cho đường sắt Việt Nam
Đề xuất nội dung của TCVN về ray
dùng cho đường sắt tại Việt Nam
- Báo cáo
tổng
kết
đề
tài
đảm
bảo
cơ
sở
khoa
học
(có thu
thập
số
liệu,
phân
tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở tham khảo kinh nghiệm quốc tế và điều
kiện thực tế tại Việt Nam).
- Đề xuất kiến nghị các loại ray dùng cho Đường sắt Việt Nam (bao gồm
đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt tốc độ cao).
- Dự thảo TCVN “Ray đường sắt – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử”.
- 01 Bài báo khoa
học
(trong
nước).
2
Nghiên cứu đánh giá hiệu
quả, khả năng áp dụng tà
vẹt BT DƯL lắp đặt cho ghi
đơn tg 1/10 đường sắt khổ
1000 mm, dài 24,422m và
ghi lồng tg 1/10 đường sắt
lồng khổ 1000 mm và 1435
mm, dài 24,552m
- Thiết kế, chế tạo, sản xuất, lắp đặt, thử
nghiệm tà vẹt BT DƯL lắp đặt cho ghi
đơn tg 1/10, dài 24,422m đường sắt khổ
1000 mm; Đánh giá và đề xuất áp dụng.
- Thiết kế, chế tạo, sản xuất, lắp đặt, thử
nghiệm tà vẹt BT DƯL lắp đặt cho ghi
lồng tg 1/10, dài 24,552m đường sắt
khổ lồng 1000 mm và 1435 mm; Đánh
giá và đề xuất áp dụng
- Báo cáo
tổng
kết
đề
tài
đảm
bảo
cơ
sở
khoa
học
(có thu
thập,
điều
tra,
khảo sát, đo đạc, phân tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở kết quả thiết kế,
chế tạo, sản xuất, thử nghiệm tà vẹt ghi).
- Bản vẽ thiết kế, chế tạo, quy trình sản xuất, lắp đặt, nghiệm thu tà vẹt BT
DƯL lắp đặt cho ghi đơn tg 1/10, dài 24,422m đường sắt khổ 1000 mm;
Sản xuất, lắp đặt thử nghiệm, theo dõi, đánh giá, đề xuất áp dụng của tà
vẹt ghi đơn tg 1/10, ray P43, dài 24,422m đường sắt khổ 1000 mm.
- Bản vẽ thiết kế, chế tạo, quy trình sản xuất, lắp đặt, nghiệm thu tà vẹt BT
DƯL lắp đặt cho ghi lồng tg 1/10, dài 24,552m đường sắt khổ lồng 1000
mm và 1435 mm; Sản xuất, lắp đặt thử nghiệm, theo dõi, đánh giá, đề xuất
áp dụng của tà vẹt ghi lồng tg 1/10, ray P43, dài 24,552m đường sắt lồng
khổ 1000 mm và 1435 mm.
- 02 Bài báo khoa
học
(trong
nước).
2
STT Tên đề tài Định hướng mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả
3
Nghiên cứu định hướng xây
dựng tiêu chuẩn thiết kế
tuyến đường sắt khổ
1435mm có vận tốc đến
dưới 200 km/h
Đề xuất nội dung của TCVN thiết kế
tuyến đường sắt khổ 1435mm có vận
tốc đến dưới 200 km/h
- Báo cáo tổng kết đề tài đảm bảo cơ sở khoa học (có thu thập số liệu, phân
tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở tham khảo kinh nghiệm quốc tế và điều
kiện thực tế tại Việt Nam).
- Dự thảo TCVN “Thiết kế tuyến đường sắt khổ 1435mm có vận tốc đến
dưới 200 km/h”.
- 01 Bài báo khoa học (trong nước).
4
Nghiên cứu xác định các
tiêu chí kỹ thuật làm cơ sở
lựa chọn cấp kỹ thuật đường
sắt Việt Nam
Xác định các tiêu chí kỹ thuật đáp ứng
yêu cầu vận tải để làm cơ sở lựa chọn
cấp kỹ thuật đường sắt cho các tuyến
đường sắt hiện có và đang chuẩn bị đầu
tư xây dựng mới
- Báo cáo tổng kết đề tài đảm bảo cơ sở khoa học (có điều tra, khảo sát,
phân tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở tham khảo kinh nghiệm quốc tế và
điều kiện thực tế tại Việt Nam).
- Các tiêu chí kỹ thuật đáp ứng yêu cầu vận tải để làm cơ sở lựa chọn cấp
kỹ thuật đường sắt cho các tuyến đường sắt hiện có và đang chuẩn bị đầu
tư xây dựng mới (có đầy đủ phân tích, tính toán các tiêu chí kỹ thuật và
lựa chọn cấp kỹ thuật).
- 01 Bài báo khoa học (trong nước).
Lĩnh vực Cơ chế chính sách đường sắt
5
Nghiên cứu xây dựng bộ
tiêu chí cho nhà ga đường
sắt “xanh”, depot đường sắt
“xanh”, đề xuất cơ chế,
chính sách khuyến khích
chuyển đổi nhà ga đường
sắt, depot đường sắt theo
tiêu chí “xanh” tại Việt
Nam.
- Xây
dựng
bộ
tiêu chí nhà ga
đường
sắt
“xanh”, depot đường sắt “xanh” làm cơ
sở áp dụng cho các nhà ga đường sắt,
depot đường sắt xây dựng mới và các
nhà ga đường sắt, depot đường sắt hiện
hữu chuyển đổi theo tiêu chí xanh.
- Đề xuất cơ chế, chính sách khuyến
khích, hỗ trợ, lộ trình xây dựng mới,
chuyển đổi: các nhà ga đường sắt, depot
đường sắt xây dựng mới theo tiêu chí
xanh; các nhà ga đường sắt, depot
đường sắt hiện hữu đầu tư, chuyển đổi
theo tiêu chí xanh.
- Báo cáo
tổng
kết
đề
tài
đảm
bảo
cơ
sở
khoa
học
(có
điều
tra,
khảo
sát,
phân tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở tham khảo kinh nghiệm quốc tế và
điều kiện thực tế tại Việt Nam).
- Dự thảo tiêu chuẩn về nhà ga đường sắt “xanh”, depot đường sắt “xanh”
được biên soạn khoa học, là cơ sở để xem xét, thẩm định, công bố dưới
dạng tiêu chuẩn quốc gia
- Dự thảo bộ tiêu chí cho nhà ga đường sắt “xanh”, depot đường sắt “xanh”
- Đề xuất được các cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ, lộ trình xây
dựng mới, chuyển đổi: các nhà ga đường sắt, depot đường sắt xây dựng
mới theo tiêu chí xanh; các nhà ga đường sắt, depot đường sắt hiện hữu
đầu tư, chuyển đổi theo tiêu chí xanh bảo đảm cơ sở khoa học, phù hợp với
thực tế của Việt Nam.
- 01 Bài báo khoa
học
(trong
nước).
3
STT Tên đề tài Định hướng mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả
6
Nghiên cứu, đề xuất định
hướng phát triển và cơ chế
chính sách thúc đẩy công
nghiệp đường sắt Việt Nam
Đề xuất định hướng phát triển và cơ chế
chính sách thúc đẩy công nghiệp đường
sắt tại Việt Nam
- Báo cáo
tổng
kết
đề
tài
đảm
bảo
cơ
sở
khoa
học
(có
điều
tra,
khảo
sát,
phân tích, đánh giá, đề xuất trên cơ sở tham khảo kinh nghiệm quốc tế và
điều kiện thực tế tại Việt Nam).
- Đề xuất định hướng phát triển và cơ chế chính sách thúc đẩy công nghiệp
đường sắt Việt Nam đảm bảo tính khoa học và khả thi.
- 01 Bài báo khoa
học
(trong
nước)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BGTVT ngày tháng năm 2024
của Bộ trưởng Bộ GTVT)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chế này quy định về việc tổ chức quản lý các nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý,
tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải (GTVT).
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi tắt là đề xuất
nhiệm vụ) là những vấn đề khoa học và công nghệ cần giải quyết do cơ quan, tổ
chức, cá nhân đề xuất với Bộ GTVT xem xét đặt hàng nhằm thực hiện yêu cầu
của lãnh đạo Đảng, Nhà nước hoặc đáp ứng yêu cầu thực tiễn của công tác quản
lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh và
phát triển khoa học và công nghệ trong lĩnh vực giao thông vận tải.
2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng là nhiệm vụ KH&CN
cấp Bộ do Bộ GTVT đặt hàng cho tổ chức và cá nhân có đủ năng lực triển khai
thực hiện.
3. Phương thức họp trực tuyến là phương thức họp thông qua giải pháp công
nghệ hỗ trợ các thành viên hội đồng và các đại biểu tham dự ở những địa điểm, vị
trí địa lý khác nhau có thể thực hiện các nhiệm vụ của hội đồng.
4. Mã số nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ là ký hiệu riêng để mã hóa, theo dõi, quản
lý cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ cấp Bộ theo Mẫu số 01. MSNV ban hành
kèm theo Quy chế này.
2
Chương II
QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
Mục 1
ĐỀ XUẤT VÀ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐẶT HÀNG
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
1. Yêu cầu chung
Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản
1 Điều 26 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và
Công nghệ (sau đây gọi là Nghị định số 08/2014/NĐ-CP).
2. Yêu cầu đối với đề tài
Sản phẩm dự kiến của đề tài phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau: i) Có
triển vọng tạo sự chuyển biến về năng suất, chất lượng, hiệu quả nhưng chưa được
nghiên cứu, ứng dụng ở Việt Nam; ii) Được hoàn thành ở dạng mẫu (vật liệu; thiết
bị; máy móc; dây chuyền công nghệ); iii) Có khả năng được cấp bằng độc quyền
sáng chế, giải pháp hữu ích; iv) Có phương án khả thi để phát triển công nghệ
hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm; v)
Tạo ra được luận cứ khoa học, giải pháp để giải quyết các vấn đề thực tiễn của
ngành giao thông vận tải; vi) Nhằm phát triển khoa học và công nghệ gắn kết với
đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các cơ sở giáo dục đào tạo đại học
ngành giao thông vận tải.
3. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ
Dự án khoa học công nghệ gồm Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ và Dự
án khoa học công nghệ thuộc các chương trình khoa học cấp Bộ, đáp ứng tất cả
các yêu cầu sau:
a) Xuất xứ công nghệ: công nghệ được chuyển giao theo hợp đồng chuyển
giao công nghệ; công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ được tạo ra từ
kết quả nghiên cứu của đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ đã
được hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ đánh giá, nghiệm thu; kết quả khai
thác sáng chế, giải pháp hữu ích;
b) Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ được tạo ra ổn định ở
quy mô sản xuất nhỏ và có tính khả thi trong ứng dụng hoặc phát triển sản phẩm
ở quy mô sản xuất hàng loạt;
3
c) Có khả năng huy động được nguồn lực ngoài ngân sách nhà nước để thực
hiện.
4. Yêu cầu đối với đề án khoa học
Có kết quả nghiên cứu làm cơ sở để xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật
với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện
đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.
5. Yêu cầu đối với Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ
a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định
hướng lớn sau: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số
lĩnh vực giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát
triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của ngành giao thông vận tải;
b) Nội dung bao gồm những nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quan hệ
trực tiếp và gián tiếp với nhau về chuyên môn và phù hợp với nguồn lực khoa học
và công nghệ trong nước;
c) Các kết quả thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng và đáp
ứng được các mục tiêu của chương trình;
d) Bộ trưởng Bộ GTVT phê duyệt khung Chương trình của các Chương trình
khoa học và công nghệ cấp Bộ gồm các nội dung sau: mục tiêu Chương trình; nội
dung, nhiệm vụ chủ yếu của Chương trình; dự kiến sản phẩm của Chương trình
và chỉ tiêu đánh giá Chương trình.Việc tổ chức, triển khai và quản lý các nhiệm
vụ KH&CN của Chương trình thực hiện theo các quy định đối với các nhiệm vụ
KH&CN cấp Bộ độc lập.
6. Nội dung thể hiện của nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ đặt hàng
a) Nội dung của nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ đặt hàng được thể hiện qua: “tên;
định hướng mục tiêu; yêu cầu đối với kết quả; phương án tổ chức thực hiện”, phù
hợp với quy định tại Khoản 1,2,3 và 4 Điều này;
b) Mục “Yêu cầu đối với kết quả” bao gồm một số chỉ tiêu, thông số chính,
dự kiến yêu cầu về số lượng, chất lượng của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại
hình nhiệm vụ, các yêu cầu này cần được thể hiện như sau:
- Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: các yêu cầu
về tính mới, yêu cầu đối với công nghệ hoặc sản phẩm ở giai đoạn tạo sản phẩm
mẫu;
- Đối với đề tài nghiên cứu khoa học lĩnh vực kinh tế chính sách ngành giao
thông vận tải: các yêu cầu về tính mới, bảo đảm tạo ra luận cứ khoa học, giải pháp
kịp thời cho việc giải quyết vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường
lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ;
4
- Đối với dự án: các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cần đạt của sản phẩm và quy
mô sản xuất thử nghiệm;
- Đối với đề án khoa học: các yêu cầu về tính khoa học và tính thực tiễn của
sản phẩm và các yêu cầu khác.
Điều 5. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN
1. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ KH&CN
Đề xuất nhiệm vụ KH&CN đáp ứng một trong các căn cứ sau đây:
a) Yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước;
b) Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia; chiến lược,
kế hoạch phát triển ngành giao thông vận tải;
c) Các nội dung triển khai thực hiện Chiến lược phát triển khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo của cấp Bộ;
d) Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 05 năm và
hàng năm;
đ) Các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ.
2. Nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ KH&CN
a) Việc xây dựng đề xuất nhiệm vụ KH&CN đáp ứng các nguyên tắc sau:
- Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP;
- Có dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra;
- Có dự kiến về thời gian thực hiện phù hợp để bảo đảm tính khả thi trong tổ
chức thực hiện.
b) Trong xây dựng đề xuất nhiệm vụ KH&CN, khuyến khích xác định tổ
chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ. Việc xác định tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ
sẽ là cơ sở thực hiện ưu tiên theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Khoa học và
Công nghệ, khoản 5 Điều 29 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP trong quá trình tuyển
chọn hoặc giao trực tiếp.
3. Định kỳ hàng năm, Bộ GTVT gửi thông báo bằng văn bản đến các cơ
quan, tổ chức, cá nhân và đăng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ GTVT về việc
đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
4. Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN và gửi về Bộ GTVT đồng
thời đăng ký trực tuyến trên Hệ thống thông tin khoa học và công nghệ ngành giao
thông vận tải. Mẫu đề xuất nhiệm vụ KH&CN theo Mẫu 02a.PDX, Mẫu 02b.PDX,
Mẫu 02c.PDX và Mẫu 02d.THDX kèm theo Quy chế này.
5
5. Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường tổng hợp đề xuất nhiệm vụ
KH&CN và tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN đặt hàng theo
quy định.
Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN đặt hàng
1. Căn cứ danh mục đề xuất nhiệm vụ KH&CN, Vụ Khoa học - Công nghệ
và Môi trường tham mưu trình Bộ trưởng Bộ GTVT thành lập các Hội đồng tư
vấn xác định nhiệm vụ KH&CN đặt hàng theo chuyên ngành để xem xét, đánh
giá một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực (sau đây gọi tắt là Hội
đồng xác định).
2. Thành phần Hội đồng xác định:
a) Hội đồng xác định gồm chủ tịch hội đồng, phó Chủ tịch hội đồng (nếu có),
các ủy viên phản biện (đối với mỗi đề xuất đặt hàng, phân công 02 thành viên làm
ủy viên phản biện), ủy viên thư ký khoa học, các ủy viên khác;
b) Thành viên Hội đồng xác định gồm: các nhà khoa học, chuyên gia, nhà
quản lý, nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ; đại
diện cơ quan, tổ chức đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
Giúp việc cho Hội đồng xác định có thư ký hành chính để tổng hợp, chuẩn
bị tài liệu và tổ chức các phiên họp của Hội đồng. Ủy viên thư ký khoa học có thể
kiêm thư ký hành chính.
3. Trách nhiệm của Hội đồng xác định:
Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng xác định theo quy định tại Điều
35 Nghị định 08/2014/NĐ-CP và các nội dung sau đây:
a) Nghiên cứu tài liệu, nhận xét, đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN theo
mẫu quy định ban hành kèm theo Quy chế này;
b) Tư vấn, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất
nhiệm vụ KH&CN: xác định tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, phương
thức tổ chức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp), dự kiến thời gian và kinh
phí của từng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
4. Tài liệu họp của Hội đồng xác định được gửi cho các thành viên hội đồng
ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày họp bao gồm:
a) Đề xuất nhiệm vụ KH&CN;
b) Các biểu mẫu, phụ lục cần thiết phù hợp với đề xuất nhiệm vụ KH&CN
nêu tại Điều 5 của Quy chế này.
5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng xác định:
a) Phiên họp của Hội đồng xác định được tổ chức bằng phương thức trực tiếp
hoặc trực tuyến;
6
b) Hội đồng xác định chỉ làm việc khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 số thành
viên hội đồng, trong đó có chủ tịch hội đồng hoặc phó chủ tịch hội đồng được ủy
quyền (giấy ủy quyền theo Mẫu 07. GUQ), 02 ủy viên phản biện (cho mỗi đề xuất
nhiệm vụ KH&CN) và ủy viên thư ký khoa học;
c) Hội đồng xác định làm việc theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức
nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan, khoa học và bảo đảm liêm chính
khoa học. Hội đồng xác định thảo luận, thống nhất kết luận đối với các ý kiến
khác nhau của thành viên (nếu có). Ý kiến kết luận của Hội đồng xác định được
thông qua khi trên 3/4 số thành viên tham gia nhất trí;
d) Thành viên của Hội đồng xác định có thể yêu cầu bảo lưu ý kiến trong
trường hợp ý kiến đó khác với kết luận của Hội đồng xác định, chịu trách nhiệm
cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận
của Hội đồng xác định; bảo mật thông tin theo quy định;
đ) Ủy viên thư ký khoa học ghi chép các ý kiến thảo luận tại các phiên họp,
xây dựng và hoàn thiện biên bản họp theo ý kiến kết luận tại phiên họp của Hội
đồng xác định.
6. Nội dung làm việc của Hội đồng xác định
a) Thành viên hội đồng nhận xét và đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và
công nghệ vào Phiếu nhận xét và đánh giá theo mẫu (Mẫu 03a. PNXĐH, Mẫu
03b. PNXĐH). Trường hợp phương thức họp trực tuyến, các thành viên biểu quyết
và gửi phiếu cho ủy viên thư ký khoa học trong vòng 05 ngày làm việc sau khi
kết thúc phiên họp;
b) Ủy viên thư ký khoa học tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên hội
đồng theo Mẫu 04a. BBKP tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này và công
bố công khai kết quả kiểm phiếu tại cuộc họp của Hội đồng xác định. Đề xuất
nhiệm vụ KH&CN được đề nghị “thực hiện” khi có trên 3/4 tổng số phiếu đánh
giá “thực hiện” (bao gồm “Đề nghị thực hiện” và “Đề nghị thực hiện với các điều
chỉnh”).
c) Đối với các đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đề nghị “thực hiện”, Hội
đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi, mục tiêu, yêu cầu
đối với kết quả của nhiệm vụ KH&CN và các đề nghị điều chỉnh, thống nhất thông
qua từng mục nêu trên; Hội đồng kiến nghị về phương thức thực hiện tuyển chọn
hoặc giao trực tiếp đối với đề tài, dự án, đề án khoa học.
d) Đối với đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đề nghị “Không thực hiện”, Hội
đồng tư vấn thống nhất ý kiến về lý do không đề nghị thực hiện.
đ) Hội đồng tư vấn thảo luận, thống nhất, kết luận đối với các ý kiến khác
nhau của ủy viên (nếu có).
7
e) Kết quả đánh giá, tư vấn xác định nhiệm vụ được ghi vào biên bản họp
Hội đồng xác định theo mẫu (Mẫu 04b. BBHĐXĐ).
Điều 7. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng
xác định, Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường rà soát trình tự, thủ tục làm
việc của Hội đồng xác định, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng xác định đối
với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 4
Quy chế này; lập báo cáo rà soát, đánh giá, đề xuất danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian, dự
kiến kinh phí thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Bộ
trưởng Bộ GTVT xem xét, phê duyệt.
Điều 8. Nhiệm vụ KH&CN đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước hoặc
Lãnh đạo Bộ GTVT giao
Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng,
Nhà nước hoặc Lãnh đạo Bộ GTVT giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ
sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề
xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu,
sản phẩm dự kiến và dự toán kinh phí thực hiện) về Vụ Khoa học – Công nghệ và
Môi trường để trình Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định đặt hàng thực hiện nhiệm vụ
theo phương thức giao trực tiếp.
Mục 2
TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC
HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 9. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ
KH&CN, Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường tham mưu ban hành văn bản
thông báo và tổ chức công bố công khai trên chuyên trang KH&CN Cổng thông
tin điện tử của Bộ GTVT để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn,
giao trực tiếp.
Điều 10. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện
nhiệm vụ KH&CN
1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, có hoạt động phù hợp với yêu cầu của
nhiệm vụ có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm
vụ.
8
2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không được xem xét
tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ:
a) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp chưa hoàn thành việc đăng ký, giao nộp, lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm
vụ KH&CN cấp Bộ khác theo quy định hiện hành;
b) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp chưa thực hiện báo cáo ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ khác theo quy định;
c) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp chưa nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ khác
do mình chủ trì sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ theo
Hợp đồng, bao gồm cả thời gian được gia hạn (nếu có);
d) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ
KH&CN đã ký;
đ) Có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ KH&CN khác thì
không được đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian 01 năm
kể từ khi có quyết định đình chỉ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm
vụ phải đáp ứng tất cả các yêu cầu:
a) Có trình độ đại học trở lên;
b) Có chuyên môn phù hợp với nội dung nhiệm vụ và hoạt động trong lĩnh
vực này trong 05 năm gần nhất, tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ;
c) Có khả năng và bảo đảm thời gian để tổ chức thực hiện nhiệm vụ;
d) Trường hợp khác với các yêu cầu tại các điểm a, b và c khoản này do Bộ
trưởng Bộ GTVT quyết định.
4. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không được xem xét
tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ:
a) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp đang làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ khác;
b) Tại thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp chưa nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ khác
do mình làm chủ nhiệm sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm
vụ theo Hợp đồng khoa học và công nghệ, bao gồm thời gian được gia hạn (nếu
có);
9
c) Có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ KH&CN do mình
làm chủ nhiệm trong thời gian 03 năm kể từ khi có quyết định đình chỉ của cơ
quan có thẩm quyền.
Điều 11. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực
tiếp theo hướng dẫn và các biểu mẫu ban hành kèm theo Quy chế này, bao gồm:
a) Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định của pháp
luật (Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của tổ
chức chủ trì hoặc Điều lệ hoạt động của tổ chức chủ trì hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp lý khác);
b) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ (Biểu B1-1-ĐON);
c)Thuyết minh đề tài (Biểu B1-2a-TMĐTCN hoặc Biểu B1-2b-TMĐTXH);
thuyết minh dự án (Biểu B1-2c-TMDA); thuyết minh đề án (Biểu B1-2d-TMĐA);
d) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì
nhiệm vụ (Biểu B1-3-LLTC);
đ) Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm có xác nhận của tổ chức
quản lý nhân sự (Biểu B1-4-LLCN);
e) Lý lịch khoa học của thành viên chính, thư ký khoa học (Biểu B1-4-
LLCN). Tài liệu này phải có xác nhận của tổ chức quản lý nhân sự trong trường
hợp hồ sơ được Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
kiến nghị trúng tuyển và nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Quy chế này;
f) Lý lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài (trong
trường hợp có chuyên gia tham gia thực hiện);
g) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ và văn bản xác nhận về sự đồng
ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện nhiệm vụ (trong trường hợp có tổ
chức tham gia phối hợp thực hiện) (Biểu B1-5-PHNC và Biểu B1-6-
LLTCPHNC);
h) Báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành
trong 02 năm gần nhất của tổ chức tham gia góp vốn (trong trường hợp có vốn
đối ứng từ các tổ chức, doanh nghiệp);
i) Đối với các nhiệm vụ có yêu cầu về vốn đối ứng cần phải có phương án
huy động vốn đối ứng tương ứng với từng trường hợp cụ thể như sau:
- Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: Hồ sơ chứng minh nguồn
vốn và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
10
- Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động
vốn góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp
vốn của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện nhiệm
vụ;
- Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: Cam kết cho vay vốn của các
tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ.
k) Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua sắm, dịch vụ cần thuê để
thực hiện nhiệm vụ còn hiệu lực (thời gian báo giá không quá 90 ngày tính đến
thời điểm nộp hồ sơ). Tài liệu này chỉ nộp trong trường hợp hồ sơ được Hội đồng
tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN kiến nghị trúng tuyển theo
quy định tại khoản 2 Điều 14 Quy chế này;
l) Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký tham
gia tuyển chọn, giao trực tiếp thấy cần thiết bổ sung làm tăng tính thuyết phục của
hồ sơ hoặc đơn vị quản lý cần làm rõ thông tin trong quá trình tuyển chọn, giao
trực tiếp;
m) Các tài liệu quy định tại Khoản này có thể là bản gốc, bản chính, bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 30/2020/NĐ-
CP của Chính phủ.
2. Nộp hồ sơ:
a) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được nộp trực tiếp, hoặc
gửi qua bưu điện về Bộ GTVT, đồng thời đăng ký trực tuyến trên Hệ thống thông
tin khoa học và công nghệ ngành giao thông vận tải. Thời hạn và địa chỉ nộp hồ
sơ theo thông báo của Bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ GTVT
(trường hợp tuyển chọn) và bằng văn bản (trường hợp giao trực tiếp);
b) Trong thời hạn quy định nộp hồ sơ, tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia
tuyển chọn, giao trực tiếp có quyền rút hồ sơ đã nộp để thay bằng hồ sơ mới hoặc
bổ sung hồ sơ đã nộp. Việc thay hồ sơ mới, bổ sung hồ sơ phải được thể hiện bằng
văn bản và hoàn tất trong thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
nhiệm vụ KH&CN; văn bản bổ sung là bộ phận cấu thành của hồ sơ.
Điều 12. Tổng hợp hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ
KH&CN
Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm rà soát, kiểm kê các
tài liệu nhận được của từng hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp; tổng hợp
kết quả để gửi Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
11
Điều 13. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nhận hồ sơ
đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, Vụ Khoa học - Công nghệ
và Môi trường tham mưu trình Bộ trưởng Bộ GTVT Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (sau đây gọi tắt là Hội
đồng tuyển chọn, giao trực tiếp).
2. Thành phần Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp: Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp có từ 07 đến 09 thành viên, bao gồm chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch
hội đồng (nếu có), 02 uỷ viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên
khác. Thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp là các chuyên gia hoặc cán
bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn, có chuyên môn phù hợp.
Giúp việc cho Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp có thư ký hành chính để
tổng hợp, chuẩn bị tài liệu và tổ chức các phiên họp của Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp. Ủy viên thư ký khoa học có thể kiêm thư ký hành chính.
3. Cá nhân thuộc các trường hợp sau không được là thành viên Hội đồng
tuyển chọn, giao trực tiếp:
a) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc các thành viên tham gia thực hiện nhiệm
vụ KH&CN;
b) Cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN;
c) Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của chủ nhiệm, thư ký khoa
học, thành viên chính tham gia thực hiện nhiệm vụ hoặc người có quyền và lợi
ích liên quan khác.
4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp:
a) Phiên họp của Hội đồng xác định được tổ chức bằng phương thức trực tiếp
hoặc trực tuyến;
b) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp,
trong đó có chủ tịch hội đồng hoặc phó chủ tịch hội đồng được ủy quyền và 02 uỷ
viên phản biện;
c) Chủ tịch hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồngtuyển chọn, giao trực
tiếp. Trong trường hợp chủ tịch hội đồng vắng mặt, chủ tịch hội đồng ủy quyền
cho phó chủ tịch hội đồng chủ trì phiên họp. Giấy ủy quyền theo Mẫu 07. GUQ
ban hành kèm theo Quy chế này;
d) Ủy viên thư ký khoa học ghi chép các ý kiến thảo luận, xây dựng và hoàn
thiện biên bản làm việc theo ý kiến kết luận tại các phiên họp của Hội đồng tuyển
chọn, giao trực tiếp.
5. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp theo
quy định tại Điều 35 Nghị định 08/2014/NĐ-CP và các nội dung sau đây:
12
Đánh giá trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về
kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội
đồngtuyển chọn, giao trực tiếp. Các thành viên hội đồng, khách mời có trách
nhiệm bảo mật thông tin theo quy định;
6. Nội dung làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp
a) Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo
các nhóm tiêu chí và thang điểm đánh giá; sự phù hợp về nội dung thực hiện,
phương pháp thực hiện, thời gian và số nhân lực theo các chức danh, số ngày công
lao động; đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm
vụ; tính khả thi để đạt được các sản phẩm theo đặt hàng giao nhiệm vụ; những nội
dung trong thuyết minh cần loại bỏ, sửa đổi hoặc bổ sung;
b) Thành viên hội đồng đánh giá và chấm điểm cho từng hồ sơ. Trường hợp
phương thức họp trực tuyến, các thành viên biểu quyết và gửi phiếu cho ủy viên
thư ký khoa học trong vòng 05 ngày làm việc sau khi kết thúc phiên họp;
c) Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp cử Ban kiểm phiếu gồm 03 thành viên
hội đồng, trong đó có Trưởng ban kiểm phiếu và 02 Uỷ viên, giúp Hội đồng tuyển
chọn, giao trực tiếp tổng hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu và xếp hạng các hồ
sơ được đánh giá có tổng số điểm trung bình từ cao xuống thấp;
d) Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp kiến nghị tổ chức và cá nhân trúng
tuyển thực hiện nhiệm vụ khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
- Có hồ sơ được đánh giá đạt tổng số điểm trung bình cao nhất và phải đạt từ
70/100 điểm trở lên, trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/4 số thành viên hội
đồng có mặt cho điểm không (0 điểm);
- Đối với các hồ sơ có tổng số điểm trung bình bằng nhau thì ưu tiên theo thứ
tự như sau:
+ Ưu tiên hồ sơ có số kinh phí đề xuất từ ngân sách nhà nước ít hơn;
+ Ưu tiên chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tổ chức chủ trì đã có nhiệm vụ cấp quốc
gia, cấp Bộ được đánh giá xếp loại xuất sắc trong thời gian 5 năm tính đến thời
điểm đăng ký thực hiện nhiệm vụ;
+ Đối với các hồ sơ có điểm ưu tiên trên như nhau thì ưu tiên hồ sơ có điểm
trung bình về nội dung và phương án triển khai của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm
nhiệm vụ cao hơn.
đ) Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp kết luận chung về hồ sơ của tổ chức
được kiến nghị trúng tuyển hoặc giao trực tiếp với các thông tin cơ bản:
- Tên tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp.
- Những điểm cần sửa đổi, bổ sung trong thuyết minh nhiệm vụ để đáp ứng
yêu cầu đặt hàng;
13
- Số lượng chuyên gia trong và ngoài nước cần thiết để tham gia thực hiện
nhiệm vụ;
-Phương thức khoán chi (khoán đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán từng
phần).
e) Mẫu phiếu đánh giá, báo cáo kết quả kiểm phiếu và biên bản làm việc của
Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tại phụ lục kèm theo.
7. Nhóm tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức và cá nhân
thực hiện nhiệm vụ.
Hồ sơ tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ được đánh giá,
chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
a) Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
- Tổng quan tình hình nghiên cứu (tối đa 12 điểm);
- Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu và kỹ
thuật sử dụng (tối đa 24 điểm);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ (tối đa 16 điểm);
- Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống
(tối đa 16 điểm);
- Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện (tối đa 16 điểm);
- Năng lực của tổ chức và cá nhân thực hiện (tối đa 16 điểm).
b) Đề tài nghiên cứu khoa học kinh tế chính sách và đề án khoa học:
- Tổng quan tình hình nghiên cứu (tối đa 12 điểm);
- Nội dung và hoạt động hỗ trợ nghiên cứu (tối đa 12 điểm);
- Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu (tối đa 12 điểm);
- Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện (tối đa 20 điểm);
- Sản phẩm khoa học, lợi ích kết quả của đề tài, đề án và phương án chuyển
giao sản phẩm, kết quả nghiên cứu (tối đa 24 điểm);
- Năng lực của tổ chức và cá nhân thực hiện (tối đa 20 điểm).
c) Đề tài nghiên cứu trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
khác, tùy thuộc vào nội dung nghiên cứu áp dụng nhóm tiêu chí và thang điểm
quy định tại khoản 7 Điều này.
d) Dự án:
- Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án (điểm tối đa
8);
- Nội dung và phương án triển khai (tối đa 20 điểm);
- Tính mới và tính khả thi của công nghệ (tối đa 12 điểm);
- Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế - xã hội dự kiến của dự án (tối đa
12 điểm);
14
- Sản phẩm khoa học và công nghệ (tối đa 16 điểm);
- Phương án tài chính (tối đa 16 điểm);
- Năng lực của tổ chức và cá nhân thực hiện (tối đa 16 điểm).
Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ GTVT có thể điều chỉnh tiêu chí,
thang điểm đánh giá tùy theo đặc thù của các loại hình nhiệm vụ.
Điều 14. Thông báo tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ tuyển chọn, giao trực
tiếp nhiệm vụ KH&CN
1. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên họp Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp, Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường tổng hợp, phát hành văn
bản thông báo cho các tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp.
2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản thông báo, tổ chức
và cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp có trách nhiệm hoàn thiện và
gửi lại thuyết minh nhiệm vụ KH&CN theo kết luận của Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp và Bản giải trình về những nội dung đã chỉnh sửa có ý kiến của chủ
tịch hội đồng, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên phản biện theo Mẫu05.
BCHT kèm theo Quy chế này, gửi về Bộ GTVT để thẩm định kinh phí.
Điều 15. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN
1. Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường tham mưu trình Bộ thành lập Tổ
thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định)
gồm 03 - 05 thành viên:
a) Tổ trưởng Tổ thẩm định là đại diện của Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi
trường;
b) Tổ phó Tổ thẩm định là đại diện của Vụ Tài chính;
c) Ít nhất 01 đại diện của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.
Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường cử công chức làm thư ký hành
chính, có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu, giúp việc cho Tổ thẩm định. Ngoài ra, theo
yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức,
cá nhân khác có liên quan (chuyên gia) tham dự và phát biểu ý kiến tại cuộc họp
của Tổ thẩm định.
2. Nhiệm vụ của Tổ thẩm định:
a) Rà soát lại nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp và nội dung chỉnh sửa khác (nếu có).
b) Đánh giá sự phù hợp của dự toán kinh phí so với:
- Các nội dung nghiên cứu theo kết luận của Hội đồng tư vấn và các nội dung
chỉnh sửa khác (nếu có);
15
- Thời gian cần thiết để thực hiện;
- Các định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi hiện hành;
- Thuyết minh chi tiết về các nội dung công việc chưa có định mức kinh tế -
kỹ thuật, định mức chi.
c) Đánh giá khả năng đối ứng vốn ngoài ngân sách nhà nước và phương án
huy động của tổ chức chủ trì để thực hiện nhiệm vụ (nếu có); các hồ sơ tài liệu
phải bổ sung trước khi ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ (nếu cần thiết).
d) Kiến nghị tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ gồm kinh phí hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước và các nguồn khác (nếu có), thời gian thực hiện và phương
thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần.
3. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định:
a) Phải có mặt đủ các thành viên;
b) Tổ trưởng Tổ thẩm định chủ trì phiên họp.
c) Có kết luận tập thể về nội dung thẩm định. Các ý kiến của thành viên Tổ
thẩm định không nhất trí với kết luận chung của Tổ thẩm định được bảo lưu và
ghi rõ trong Biên bản.
4. Trách nhiệm của Tổ thẩm định
a) Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả thẩm định của mình và trách nhiệm
tập thể về kết luận chung của Tổ thẩm định. Các thành viên Tổ thẩm định, chuyên
gia (nếu có) có trách nhiệm bảo mật thông tin theo quy định;
b) Tổ thẩm định báo cáo bằng văn bản với Bộ trưởng Bộ GTVT và đề xuất
phương án xử lý những vấn đề vượt quá thẩm quyền giải quyết, phát sinh trong quá
trình thẩm định hồ sơ nhiệm vụ để xem xét, quyết định;
c) Mẫu biên bản họp thẩm định nội dung, kinh phí nhiệm vụ KH&CN theo
mẫu Biểu B3-1b-BBTĐDA tại phụ lục kèm theo Quy chế này.
Điều 16. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân
thực hiện nhiệm vụ KH&CN và ký hợp đồng KH&CN
1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản của Tổ
thẩm định, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN hoàn thiện
hồ sơ theo ý kiến nêu tại biên bản, giải trình chi tiết kết luận của Tổ thẩm định
(Biểu B3-3-GTTĐKP) và gửi về Bộ GTVT sau khi có xác nhận đã tiếp thu ý kiến
Tổ trưởng Tổ thẩm định và đại diện Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tham gia
Tổ thẩm định.
2.Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hoàn thiện theo ý kiến Tổ thẩm định, Vụ Khoa học - Công
nghệ và Môi trường rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng tuyển chọn,
giao trực tiếp, lập báo cáo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực
16
hiện nhiệm vụ KH&CN, tham mưu trình Bộ ban hành Quyết định phê duyệt: tên
nhiệm vụ KH&CN; tổ chức chủ trì; cá nhân chủ nhiệm; thời gian thực hiện; kinh
phí và phương thức khoán chi nhiệm vụ KH&CN.
3. Hồ sơ làm căn cứ trình Bộ phê duyệt gồm:
a) Báo cáo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện
nhiệm vụ KH&CN của Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường;
b) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ
KH&CN theo quy định tại Điều 11 Quy chế này;
c) Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN đã được chỉnh sửa theo kết luận của Tổ
thẩm định; Quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp;Quyết định
thành lập Tổ thẩm định;
d) Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, biên bản họp Tổ thẩm
định, kết luận của Lãnh đạo Bộ (nếu có);
đ) Dự thảo quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, kinh phí
và thời gian thực hiện nhiệm vụ;
e) Văn bản giải trình, tiếp thu ý kiến Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp của
cơ quan chủ trì; văn bản giải trình tiếp thu ý kiến của tổ thẩm định kinh phí của
cơ quan chủ trì.
4. Công khai kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện
nhiệm vụ KH&CN:
Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công khai
thông tin về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ
KH&CN (trừ các nhiệm vụ có nội dung cần bảo mật, do cơ quan có thẩm quyền
quy định) theo quy định cụ thể như sau:
a) Nội dung công khai: Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
đặt hàng; Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, kinh phí và
phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN;
b) Phương thức công khai: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi ký quyết
định phê duyệt, có thông báo công khai kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và đăng
tải tối thiểu 60 ngày trên cổng thông tin điện tử của Bộ GTVT.
5. Việc ký hợp đồng khoa học và công nghệ thực hiện theo mẫu hợp đồng
ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
6. Hủy quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá
nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Trong thời gian kể từ ngày quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao
trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có hiệu lực đến thời
17
điểm ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, Bộ GTVT có quyền hủy bỏ quyết định phê
duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ
KH&CN nếu phát hiện một trong các trường hợp sau:
a) Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN có hành vi giả
mạo, gian lận hoặc khai báo, cam kết không trung thực trong hồ sơ đăng ký tham
gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ
KH&CN;
b) Vi phạm các yêu cầu, điều kiện quy định tại Điều 10 Quy chế này;
c) Có sự trùng lặp về kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN từ các nguồn
khác của ngân sách nhà nước.
Mục 3
BÁO CÁO, KIỂM TRA, ĐIỀU CHỈNH, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 17. Chế độ báo cáo
1. Đối với nhiệm vụ KH&CN đang tiến hành:
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực hiện báo cáo thông tin
theo quy định tại Điều 6 Thông tư 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/06/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố
thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư
số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/06/2023 hoặc báo cáo đột xuất khi có yêu cầu
và cập nhật vào Hệ thống thông tin KH&CN ngành GTVT.
2. Đối với nhiệm vụ đã được nghiệm thu cấp Bộ:
Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm
vụ KH&CN có trách nhiệm báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ
theoquy định tại Điều 19, Điều 20 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCNvà gửi về Bộ
GTVT.
Điều 18. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
1. Thời gian, hình thức kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra định kỳ 01 năm 01 lần; thời gian kiểm tra ít nhất sau 06 tháng kể từ
thời điểm hợp đồng có hiệu lực; thời gian cụ thể do Vụ trưởng Vụ Khoa học –
Công nghệ và Môi trường quyết định căn cứ tình hình thực hiện nhiệm vụ
KH&CN.
2. Thành phần đoàn kiểm tra đánh giá: Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi
trường, đại diện Vụ Tài chính và các đơn vị liên quan (nếu cần thiết);
3. Kiểm tra đột xuất:
18
a) Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định thành lập đoàn kiểm tra đột xuất trong
những trường hợp sau: khi có phản ánh hoặc bằng chứng cơ quan chủ trì, chủ
nhiệm nhiệm vụ có dấu hiệu vi phạm hợp đồng đã ký kết hoặc không thực hiện
đúng thuyết minh đề cương đã được phê duyệt;
b) Thành phần đoàn kiểm tra thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Điều kiện, nguyên tắc kiểm tra, đánh giá:
a) Việc chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều
8 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN;
b) Điều kiện kiểm tra, đánh giá: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư
số 04/2015/TT-BKHCN;
c) Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông
tư số 04/2015/TT-BKHCN.
5. Nội dung kiểm tra, đánh giá và xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
a) Nội dung kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư
số 04/2015/TT-BKHCN;
b) Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá: căn cứ biên bản kiểm tra, Vụ
Khoa học - Công nghệ và Môi trường tham mưu điều chỉnh hoặc đề nghị chấm
dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 19 Quy chế này nếu có.
6. Kinh phí kiểm tra, đánh giá định kỳ và đột xuất được bố trí từ nguồn sự
nghiệp KH&CN.
Điều 19. Điều chỉnh, chấm dứt thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN gửi trực tiếp, hoặc qua đường bưu
điện, hoặc trực tuyến văn bản đề nghị điều chỉnh về Bộ GTVT qua Vụ Khoa học
- Công nghệ và Môi trường.
2. Việc điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số
04/2015/TT-BKHCN ngày 11/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
Đối với nội dung thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ: Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
kiến nghị Bộ GTVT bằng văn bản và gửi kèm theo các tài liệu liên quan về việc
thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận
được văn bản và các tài liệu có liên quan về việc thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ,
Bộ GTVT có ý kiến trả lời bằng văn bản, làm cơ sở để tổ chức chủ trì nhiệm vụ
ra quyết định thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ. Các hồ sơ, trình tự, thủ tục khác được
thực hiện theo quy định nội bộ của tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
3. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực
hiện theo quy định tại Chương IV Thông tư số 04/2015/TT-BKH&CN ngày
11/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
19
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ. Nội
dung tự đánh giá gồm:
a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và
lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng v.v.) và
tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung
gian, tài liệu được trích dẫn);
b) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng, bao gồm: số lượng,
khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản phẩm; tính năng, thông
số kỹ thuật của sản phẩm.
2. Việc tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ được vận dụng các quy định
đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ tại Điều 21 Quy chế này.
3. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo vận dụng theo mẫu ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 21. Đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ KH&CN
1. Hồ sơ nghiệm thu cấp Bộ gồm:
a) Công văn đề nghị nghiệm thu của đơn vị;
b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ;
c) Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ;
d) Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào
tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có);
e) Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích…) (nếu có);
f) Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ;
g) Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện;
h) Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả nhiệm vụ khoa học và công
nghệ theo quy định tại Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 63/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP;
i) Các tài liệu khác (nếu có).
Mẫu hồ sơ vận dụng theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-
BKHCN ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ sử dụng
ngân sách nhà nước.
2. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu
20
a) Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN nộp hồ sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu trước thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm nộp hồ sơ nghiệm
thu cấp Bộ được phê duyệt (bao gồm cả thời gian gia hạn) tùy thuộc vào điều kiện
nào đến trước;
b) Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến về Bộ
GTVT (qua Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường);
c) Hồ sơ nộp theo hình thức trực tiếp hoặc qua đường bưu điện gồm 01 bộ
hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này (có dấu và chữ ký trực tiếp) và 01 bản
điện tử (định dạng PDF, không cài bảo mật);
d) Hồ sơ nộp theo hình thức trực tuyến gồm 01 bản điện tử định dạng pdf
của bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này (có dấu, chữ ký trực tiếp hoặc
chữ ký số);
đ) Vụ KHCN&MT có trách nhiệm rà soát hồ sơ theo quy định tại khoản 1
Điều này. Trong trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi
trường có văn bản thông báo cho tổ chức chủ trì,đề nghị đơn vị chủ trì bổ sung hồ
sơ theo quy định.
3. Thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN:
a) Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường tham mưu trình Bộ trưởng Bộ
GTVT quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ (sau
đây gọi là Hội đồng nghiệm thu) trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
b) Thành phần Hội đồng nghiệm thu:
Hội đồng nghiệm thu có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch hội đồng, phó
chủ tịch hội đồng (nếu có), 02 thành viên là ủy viên phản biện, ủy viên thư ký
khoa học và các ủy viên khác.
Thành viên hội đồng nghiệm thu gồm: các nhà khoa học, chuyên gia, nhà
quản lý, nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ
KH&CN.
c) Giúp việc cho Hội đồng nghiệm thu có thư ký hành chính để tổng hợp,
chuẩn bị tài liệu và tổ chức các phiên họp của Hội đồng nghiệm thu.
d) Những trường hợp không được tham gia Hội đồng nghiệm thu:
- Chủ nhiệm, các cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ;
- Người đang bị xử phạt do vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và
công nghệ hoặc đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa
được xóa án tích;
- Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của chủ nhiệm, thành viên
chính tham gia thực hiện nhiệm vụ hoặc người có quyền và lợi ích liên quan khác;
21
- Người có bằng chứng xung đột lợi ích với chủ nhiệm hoặc tổ chức chủ trì
nhiệm vụ.
4. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng nghiệm thu:
a) Phiên họp của Hội đồng nghiệm thu được tổ chức bằng phương thức trực
tiếp hoặc trực tuyến;
b) Hội đồng nghiệm thu làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung
thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên hội đồng thảo
luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên hội đồng
và kiến nghị của Hội đồng nghiệm thu phải được lập thành văn bản. Các thành
viên hội đồng phải chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình;
c) Phiên họp của Hội đồng nghiệm thu chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3
thành viên hội đồng tham dự, trong đó có chủ tịch hội đồng hoặc phó chủ tịch hội
đồng được ủy quyền và phải đầy đủ thành viên phản biện và ủy viên thư ký khoa
học;
d) Hội đồng nghiệm thu đánh giá, cho điểm, xếp loại hoặc biểu quyết theo
các tiêu chí tại Khoản 9 và Khoản 10 Điều này.
5. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng nghiệm thu
Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng nghiệm thu theo quy định tại Điều
35 Nghị định 08/2014/NĐ-CP và các nội dung sau đây:
a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ và gửi
phiếu nhận xét về đơn vị quản lý nhiệm vụ ít nhất 01 ngày làm việc trước khi tổ
chức họp hội đồng;
b) Yêu cầu tổ chức và cá nhân liên quan cung cấp các tài liệu cần thiết phục
vụ cho việc đánh giá, nghiệm thu;
c) Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khách quan, chính xác
và chịu trách nhiệm về ý kiến đánh giá;
d) Không được cung cấp thông tin về kết quả đánh giá trước khi có quyết
định công nhận kết quả; không được lưu giữ, khai thác, công bố và sử dụng kết
quả thực hiện nhiệm vụ trái với quy định của pháp luật hoặc chưa được sự đồng
ý của Bộ chủ trì nhiệm vụ;
Chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch hội đồng được ủy quyền ngoài trách nhiệm
của thành viên hội đồng nêu trên, còn có trách nhiệm sau:
- Báo cáo các vấn đề phát sinh liên quan đến kết quả đánh giá của Hội đồng
nghiệm thu theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ GTVT;
-Xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá của chủ nhiệm nhiệm vụ theo ý
kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu.
22
Thành viên hội đồng được bầu làm thành viên ban kiểm phiếu ngoài trách
nhiệm của thành viên hội đồng, còn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả bỏ
phiếu của các thành viên hội đồng.
6. Trên cơ sở hồ sơ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu, chủ tịch hội đồng quyết định
tiến hành phiên họp. Trong trường hợp cần thiết, chủ tịch hội đồng đề nghị Vụ
Khoa học – Công nghệ và Môi trường tổ chức để Hội đồng nghiệm thuhoặc một
số thành viên hội đồng đi kiểm tra, đánh giá kết quả thực tế.
7. Ít nhất 07 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng nghiệm thu, Vụ Khoa
học – Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm gửi các thành viên hội đồng toàn
bộ hồ sơ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
8. Trách nhiệm của Hội đồng nghiệm thu
a) Hội đồng nghiệm thu cử hoặc bầu một thành viên làm ủy viên thư ký khoa
học để ghi chép các ý kiến thảo luận tại các phiên họp, xây dựng và hoàn thiện
biên bản đánh giá, nghiệm thu theo ý kiến kết luận tại phiên họp của Hội đồng
nghiệm thu;
b) Thành viên hội đồng nhận xét, đánh giá xếp loại nhiệm vụ KH&CN
(trường hợp phương thức họp trực tuyến, thành viên hội đồng tiến hành biểu quyết
và gửi phiếu đánh giá về Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường để tổng hợp,
lưu hồ sơ);
Trường hợp Hội đồng nghiệm thu đánh giá xếp loại “không đạt”, Hội đồng
nghiệm thu có trách nhiệm xem xét, xác định những công việc đã thực hiện theo
thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt và các hợp đồng thực hiện công việc có
liên quan, làm rõ nguyên nhân “không đạt” (chủ quan, khách quan) để Bộ GTVT
xem xét xử lý theo quy định hiện hành;
c) Đánh giá, kết luận về khả năng tiếp tục phát huy, hoàn thiện kết quả,
thương mại hóa công nghệ, sản phẩm nhiệm vụ KH&CN;
d) Ý kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu được Vụ Khoa học – Công nghệ
và Môi trường gửi cho tổ chức chủ trì trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi kết
thúc phiên họp để làm căn cứ cho việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
đ) Các mẫu phiếu nhận xét, đánh giá, báo cáo kết quả kiểm phiếu, biên bản
làm việc của Hội đồng nghiệm thu vận dụng theo mẫu ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước.
9. Đánh giá của thành viên Hội đồng nghiệm thu
23
Việc đánh giá của thành viên hội đồng vận dụng theo Khoản 1 Điều 13,
Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
10. Đánh giá, xếp loại của Hội đồng nghiệm thu
Việc đánh giá, xếp loại của Hội đồng nghiệm thu vận dụng theo Khoản 2
Điều 13, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Điều 22. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ
1. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày họp của Hội
đồng nghiệm thu, trên cơ sở Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu, Vụ Khoa học –
Công nghệ và Môi trường tổng hợp thông báo kết quả đánh giá, xếp loại cho cơ
quan chủ trì, thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
2. Đối với nhiệm vụ KH&CN được đánh giá xếp loại “xuất sắc” và ''đạt'':
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá cấp Bộ, chủ
nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo kết luận của Hội đồng,
lấy ý kiến xác nhận về việc hoàn thiện hồ sơ của chủ tịch hội đồng và gửi về Vụ
Khoa học – Công nghệ và Môi trường để thực hiện các thủ tục tiếp theo.
3. Đối với nhiệm vụ KH&CN xếp loại ở mức ''không đạt'': cơ quan, đơn vị
được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học
– Công nghệ và Môi trường và các đơn vị có liên quan xác định nguyên nhân,
mức độ vi phạm tiến hành xử lý theo quy định hiện hành; cá nhân chủ nhiệm
nhiệm vụ KH&CN không được tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo quy định
tại Điều 10 của Quy chế này.
Điều 23. Giao nộp sản phẩm, lưu giữ hồ sơ và thanh lý hợp đồng
1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhiệm vụ được nghiệm thu ở mức “xuất
sắc” và “đạt”, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện đăng ký lưu giữ
kết quả nhiệm vụ tại Cục Thông tin Khoa học và công nghệ quốc gia theo quy
định tại Thông tư 14/2014/TT-BKH&CN ngày 11/6/2014 của Bộ KH&CN quy
định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN,
được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 11/2023/T-BKHCN ngày 26/6/2023.
2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký kết quả thực nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ nộp
01 bản sao về Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường.
3. Nộp lưu trữ (bản giấy) tại Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường, đồng
thời cập nhật vào Hệ thống thông tin KH&CN ngành GTVT một bộ hồ sơ gồm:
24
báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; các sản phẩm
khoa học của nhiệm vụ đã hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu và
được xác nhận hoàn thành; các văn bản, các trường thông tin có liên quan theo
Quy chế cập nhật, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin khoa
học và công nghệ ngành giao thông vận tải.
4. Căn cứ biên bản nghiệm thu và các văn bản quy định tại Khoản 2 và Khoản
3 Điều này, Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường tham mưu ban hành văn
bản công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo Mẫu 06. CNKQ ban
hành kèm theo Quy chế này.
5. Sau khi có văn bản công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, tổ chức chủ trì
nhiệm vụ, Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường, Văn phòng Bộ (đối với
trường hợp các tổ chức chủ trì không phải là đơn vị dự toán thuộc Bộ) chịu trách
nhiệm thực hiện thanh lý hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
theo quy định tại Thông tư số 05/2014/TT- BKHCN và cập nhật vào Hệ thống
thông tin KH&CN ngành GTVT.
Mục 4
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 24. Giao dự toán và quyết toán nhiệm vụ KH&CN
1. Căn cứ quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và
cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN, Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ
KHCN&MT tham mưu trình Bộ giao dự toán ngân sách cho các cơ quan đơn vị
trực thuộc Bộ và Văn phòng Bộ (đối với các nhiệm vụ KH&CN mà cơ quan được
tuyển chọn không phải là đơn vị dự toán thuộc Bộ) để triển khai thực hiện theo
quy định của Luật ngân sách nhà nước.
2. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực
hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện
hành.
Điều 25. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển
khai thực hiện đề tài, dự án KH&CN sử dụng vốn nhà nước
1. Tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ
KH&CN sử dụng vốn nhà nước được quản lý theo các quy định: Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng vốn nhà nước; Thông tư số 02/2020/TT-BKHCN ngày 18/8/2020 của Bộ
KH&CN hướng dẫn thi hành khoản 1 Điều 41 Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018; Thông tư số 63/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn một số
25
điều của Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Thông tư số 10/2019/TT-
BTC ngày 20/02/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá trị tài sản là
kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước và các văn
bản hiện hành liên quan.
2. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm kê tài sản, lập
phương án xử lý tài sản, gửi về Bộ GTVT, chậm nhất 60 ngày kể từ ngày nhiệm
vụ khoa học và công nghệ kết thúc theo Hợp đồng hoặc ngày có quyết định chấm
dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với tài sản trang bị thực hiện
nhiệm vụ KH&CN) hoặc kể từ ngày được Hội đồng nghiệm thu kết quả “xuất
sắc” hoặc “đạt” (đối với tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ).
3. Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, tham mưu trình Bộ trưởng
Bộ GTVT quyết định phương án xử lý tài sản được hình thành thông qua việc
triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
1. Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế
này;
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định Danh mục các
nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN;
c) Phối hợp với Vụ Tài chính xem xét, trình Bộ trưởng Bộ GTVT phê duyệt
kinh phí của nhiệm vụ KH&CN;
d) Chủ trì kiểm tra; phối hợp thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN;
điều chỉnh hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Quy chế này;
đ) Tổ chức đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng
thực hiện nhiệm vụ KH&CN;
e) Tổ chức đăng tải, phổ biến kết quả nghiên cứu và việc ứng dụng, chuyển
giao kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ KH&CN;
f) Phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức hội nghị, hội thảo đánh giá công
tác nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ và công bố các kết quả nghiên
cứu nổi bật của các hoạt động KH&CN ngành GTVT định kỳ 05 năm một lần;
g) Tổng hợp tình hình ứng dụng, kết quả của nhiệm vụ KH&CN theo quy
định.
2. Vụ Tài chính
26
a) Chủ trì hướng dẫn nghiệp vụ tài chính và các quy định hiện hành của Nhà
nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ KH&CN;
b) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn
nhà nước theo quy định hiện hành;
c) Chủ trì tham mưu quyết định giao dự toán cho Văn phòng Bộ và các đơn
vị dự toán cấp 1 được giao tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN;
d) Chủ trì việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN từ nguồn
ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ GTVT theo quy định;
d) Phối hợp giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN;
đ) Thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quy chế này và các nhiệm vụ khác
theo chức năng nhiệm vụ được giao.
3. Văn Phòng Bộ
a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường ký hợp
đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN không
phải đơn vị dự toán thuộc Bộ;
b) Chủ trì công tác thanh quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN giao dự
toán qua Văn phòng Bộ theo quy định.
4. Các Cục, Viện, Học viện, Trường, Trung tâm, Ban Quản lý dự án, các
Tổng công ty thuộc Bộ:
a) Đề xuất nhiệm vụ KH&CN nhiệm vụ KH&CN theo chức năng, nhiệm vụ,
lĩnh vực chuyên môn; có ý kiến về danh mục đặt hàng nhiệm vụ KH&CN do Vụ
Khoa học - Công nghệ và Môi trường tổng hợp, gửi lấy ý kiến (nếu có);
b) Phối hợp với Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường tuyển chọn, giao
trực tiếp, thẩm định nội dung và kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN khi có yêu
cầu;
c) Phối hợp kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN;
d) Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp về thực hiện các hoạt
động KH&CN theo quy định của pháp luật;
đ) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khác được giao tại Quy chế này, chịu
trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ GTVT và pháp luật về kết quả thực hiện.
Điều 27. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm
vụ KH&CN
1. Chịu trách nhiệm thực hiện và quản lý có hiệu quả các nhiệm vụ KH&CN
được giao; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ GTVT về sản phẩm đặt hàng của
Bộ. Trong trường hợp nhiệm vụ được đánh giá ở mức ''không đạt'' phải có trách
27
nhiệm xác định, thống nhất mức kinh phí thu hồi của các bên liên quan (chủ nhiệm
nhiệm vụ, các cá nhân trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ) để thực hiện nghĩa
vụ nộp hoàn trả ngân sách nhà nước.
2. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán của các hoạt động
KH&CN nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê
duyệt của Bộ.
3. Trực tiếp thực hiện việc triển khai các hoạt động KH&CN để đạt được
mục tiêu, sản phẩm đặt hàng, bảo đảm đúng thời gian quy định.
4. Tổ chức kiểm tra, tự đánh giá nghiệm thu và chịu trách nhiệm trước Bộ
trưởng Bộ GTVT và pháp luật về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
5. Được hưởng quyền lợi về bản quyền tác giả đối với công trình khoa học
do mình quản lý theo quy định của pháp luật và được sử dụng kinh phí quản lý
nhiệm vụ KH&CN theo quy định.
6. Định kỳ hoặc đột xuất (khi có yêu cầu) báo cáo kết quả thực hiện nhiệm
vụ KH&CN theo quy định.
7. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành và chịu trách nhiệm cung cấp
đầy đủ tài liệu cho công tác thanh tra, kiểm tra và kiểm toán khi có yêu cầu.
8. Báo cáo kết quả nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng kết quả thực hiện
nhiệm vụ KH&CN.
9. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng Bộ GTVT về tính hợp lý,
hợp pháp về kết quả và sử dụng kinh phí các hoạt động KH&CN được giao.
Điều 28. Quyền hạn và trách nhiệm cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
KH&CN
1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ KH&CN; thực hiện các nội
dung của nhiệm vụ KH&CN theo Thuyết minh đã được phê duyệt và hợp đồng
đã ký kết, sử dụng kinh phí theo đúng quy định của pháp luật.
2. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn về nội dung, tiến độ thực
hiện, sản phẩm tạo ra và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ KH&CN.
3. Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp trong việc thực
hiện nhiệm vụ theo hợp đồng. Thực hiện báo cáo định kỳ (02lần/năm), báo cáo
đột xuất về tiến độ triển khai, sử dụng kinh phí và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm
vụvới tổ chức chủ trì. Chủ trì xây dựng báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
và các tài liệu khác theo hợp đồng đã ký.
4. Được hưởng quyền lợi về bản quyền tác giả đối với công trình khoa học
do mình tạo ra và chế độ phụ cấp theo quy định của pháp luật.
5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng Bộ GTVT về tính hợp lý,
hợp pháp về kết quả và sử dụng kinh phí các hoạt động KH&CN được giao, thực
28
hiện nghĩa vụ nộp hoàn trả ngân sách nhà nước trong trường hợp nhiệm vụ không
hoàn thành theo quy định.
Điều 29. Điều khoản thi hành
1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt thuyết minh và dự toán
kinh phí trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực tiếp tục áp dụng theo các quy
định tại Quyết định số 2128/QĐ-BGTVT ngày 03/10/2018 Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về quản lý nhiệm vụ Khoa học công nghệ cấp Bộ của Bộ GTVT, ngoại
trừ các nhiệm vụ KHCN được xây dựng trong kế hoạch năm 2024 và 2025.
Đối với các nhiệm vụ được xây dựng trong kế hoạch KH&CN năm 2024 và
2025, các nội dung triển khai và kết thúc trước ngày 31/05/2024, thực hiện theo
các quy định tại Quyết định số 2128/QĐ-BGTVT ngày 03/10/2018, các nội dung
triển khai sau ngày 31/05/2024, áp dụng theo các quy định tại Quy chế này.
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại
Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp
luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Quyết định số 2128/QĐ-BGTVT ngày 03/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
GTVT hết hiệu lực từ ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành.
4. Các cơ quan, đơn vị vận dụng Quy chế này để áp dụng hoặc ban hành quy
định thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thuộc phạm vi quản
lý của mình.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ GTVT để nghiên
cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU
1. Mã số nhiệm vụ KH&CN: Biểu 01.MSNV
2. Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Biểu 02a. PĐX, Biểu 02b.
PĐX, Biểu 02c. PĐX
3. Tổng hợp danh mục đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Biểu 02d. PĐX
4. Phiếu nhận xét và đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN: Mẫu 03a. PNXĐH và
Mẫu 03b. PNXĐH
5. Biên bản kiểm phiếu hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
cấp Bộ: Biểu 04a. BBKP
6. Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ:
Biểu 04b. BBHĐXĐ
7. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Biểu B1-1-
ĐON
8. Thuyết minh đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Biểu B1-2a-
TMĐTCN
9. Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học lĩnh vực kinh tế chính sách: Biểu B1-
2b-TMĐTXH
10. Thuyết minh dự án sản xuất thử nghiệm: Biểu B1-2c-TMDA
11. Thuyết minh đề án khoa học: Biểu B1-2d-TMĐA
12. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm
vụ khoa học và công nghệ: Biểu B1-3-LLTC
13. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và tham gia thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ: Biểu B1-4-LLCN
14. Giấy xác nhận phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Biểu B1-
5-PHNC
15. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ/sản xuất của tổ chức đăng ký phối
hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Biểu B1-6-LLTCPHNC
16. Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
Biểu B2-2a-NXĐTCN
17. Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài nghiên cứu khoa học lĩnh vực kinh tế chính sách
hoặc đề án khoa học: Biểu B2-2b-NXĐTXH/NXĐA
18. Phiếu nhận xét hồ sơ dự án sản xuất thử nghiệm: Biểu B2-2c-NXDA
30
19. Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
Biểu B2-3a-ĐGĐTCN
20. Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài nghiên cứu khoa học lĩnh vực kinh tế chính sách
hoặc đề án khoa học: Biểu B2-3b-ĐGĐTXH/ĐGĐA
21. Phiếu đánh giá hồ sơ dự án sản xuất thử nghiệm: Biểu B2-3c-ĐGDA
22. Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức
chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN: Biểu B2-4-KPĐG
23. Bảng tổng hợp kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp
tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN: Biểu B2-5-THKP
24. Biên bản họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực
tiếp tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN: Biểu B2-6-BBHĐ
25. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm
vụ KH&CN cấp Bộ: Biểu B2-8-GTHĐ
26. Biên bản họp thẩm định kinh phí đề tài/đề án khoa học: Biểu B3-1a-
BBTĐĐT/ĐA
27. Phụ lục thẩm định kinh phí đề tài/đề án khoa học: Biểu B3-2a-
PLBBTĐĐT/ĐA
28. Biên bản họp thẩm định kinh phí dự án: Biểu B3-1b-BBTĐDA
29. Phụ lục thẩm định kinh phí dự án: Biểu B3-2b-PLBBTĐDA
30. Báo cáo giải trình ý kiến Tổ thẩm định kinh phí của Tổ chức chủ trì nhiệm
vụ: Biểu B3-3-GTTĐKP
31. Văn bản ghi nhận kết quả nhiệm vụ: Biểu 06. CNKQ
32. Giấy ủy quyền: Biểu 07. GUQ
33. Văn bản chấp thuận điều chỉnh thuyết minh nhiệm vụ: Biểu 08. VBĐC
31
Biểu 01. MSNV
MÃ SỐ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Mã số nhiệm vụ cấp bộ được ghi như sau: DTXXYY, DAXXYY;
DASXTNXXYY; DAKHCNXXYY, trong đó:
a) DT là ký hiệu chung cho đề tài;
b) DA là ký hiệu chung cho đề án;
c) DASXTN là ký hiệu chung cho dự án SXTN;
d) DAKHCN là ký hiệu chung cho dự án KH&CN;
đ) Nhóm XX là nhóm chữ số ghi hai số cuối của năm bắt đầu thực hiện nhiệm
vụ KH&CN;
e) Nhóm YY là nhóm chữ số ghi số thứ tự của các nhiệm vụ KH&CN được
ghi trong Quyết định đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
32
Biểu 02a. PĐX
PHIẾU ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Dùng cho đề tài khoa học và công nghệ)
1. Tên Đề xuất
2. Căn cứ đề xuất:(Giải trình căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy chế này)
3. Tính cấp thiết của nhiệm vụ:(Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển
khai, tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân
rộng)
4. Mục tiêu:
5. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
6. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
7. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
8. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
9. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
10. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số
định danh cá nhân: ……..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa
chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20…
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
33
Biểu 02b. PĐX
PHIẾU ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Dùng cho dự án sản xuất thử nghiệm)
1. Tên dự án SXTN:
2. Loại hình nhiệm vụ:
-
Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).□
-
Độc lập. □
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5
Quy chế này)
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và đang triển
khai, tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng duy trì và nhân
rộng)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính cần thực hiện:
7. Dự kiến các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:\
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Xuất xứ hình thành: (Cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ;
Kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả chuyển giao công
nghệ)
12. Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và
thương mại hóa các sản phẩm của dự án sản xuất thử nghiệm)
13. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp,
cơ sở sản xuất)
34
14. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
15. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số
định danh cá nhân: ……………..; Điện thoại: ……………….; Email
…………..; Địa chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20..…
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
35
Biểu 02c. PĐX
PHIẾU ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Dùng cho đề án khoa học)
1. Tên đề án:
2. Loại hình nhiệm vụ:
-
Thuộc chương trình: Ghi mã số chương trình (nếu có).□
-
Độc lập. □
3. Căn cứ đề xuất nhiệm vụ: (Giải trình căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5
Quy chế này)
4. Tính cấp thiết của Đề án khoa học: (Tổng quan các nhiệm vụ liên quan đã và
đang triển khai, tầm quan trọng, đóng góp mới, hiệu quả mang lại, khả năng áp
dụng vào thực tế)
5. Mục tiêu:
6. Dự kiến các nội dung chính càn thực hiện:
7. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
8. Dự kiến phương án ứng dụng hoặc sử dụng các kết quả tạo ra:
9. Dự kiến hiệu quả mang lại:
10. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
11. Danh mục tài liệu tham khảo: (Liệt kê 5-10 tài liệu liên quan)
36
12. Thông tin liên hệ: Tên tổ chức, cá nhân……; Mã định danh điện tử của tổ chức/số
định danh cá nhân: ………..; Điện thoại: ……………….; Email …………..; Địa
chỉ liên hệ: …………….
..., ngày ... tháng... năm 20..…
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
Phiếu đề xuất được trình bày không qu
á 6 trang giấy khổ A4.
37
Biểu 02d.THDX
Tên Cơ quan đề xuất
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày tháng năm 20....
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN NHIỆM
VỤ KH&CN CẤP BỘ
(kèm theo công văn số…ngày…tháng…năm…của…)
TT
Tên đề xuất
Định
hướng
mục tiêu
Yêu cầu
kết quả
Dự kiến
phương
án ứng
dụng hoặc
sử dụng
kết quả
Dự kiến
thời gian
thực hiện
Ghi chú
*
1
2
3
4
5
6
7
Ghi chú:
Ghi chú
*
: ghi rõ loại hình nhiệm vụ (đề tài/dự án/đề án khoa học); Đối với đề tài:
cần ghi chú rõ thuộc đề tài nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ/đề tài nghiên
cứu khoa học lĩnh vực kinh tế chính sách.
1
Đối với cá nhân đề xuất không cần mục này
38
Biểu 03a.PNXĐH
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP
BỘ
Ủy viên phản biện
Ủy viên hội đồng
Họ và tên ủy viên Hội đồng tư vấn:
Tên đề xuất:
Mã đề xuất:
I. NHẬN XÉT ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN (đánh dấu X vào ô lựa chọn)
1.1. Nhận xét về tính cấp thiết, tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội,
quốc phòng, an ninh trong phạm vi cả nước, có vai trò quan trọng nâng cao tiềm lực khoa
học và công nghệ quốc gia:
1.2. Nhận xét về khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án với các nhiệm vụ khoa
học và công nghệ đã và đang thực hiện:
1.3. Nhận xét về khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời
sống:
1.4. Nhận xét về xuất xứ công nghệ (áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm):
1.5. Nhận xét về khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực
hiện (áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm):
Kiến nghị của ủy viên Hội đồng tư vấn:
□
Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
II. DỰ KIẾN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM ĐẶT HÀNG
2.1 Dự kiến tên đề tài/dự án sản xuất thử nghiệm:
39
2.2 Định hướng mục tiêu:
2.3 Yêu cầu đối với kết quả:
2.4 Các đề nghị điều chỉnh:
2.5 Phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp):
Lưu ý:
Đối với đề tài ứng dụng và phát triển công nghệ cần nêu rõ 2 yêu cầu:
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và
công nghệ
- Yêu cầu đối với phương án phát triển công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công
nghệ trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm
Đối với Dự án SXTN:
- Các yêu cầu đối với chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần đạt của các sản phẩm
Quy mô sản xuất thử nghiệm
….., ngày ... tháng ... năm 20...
(Ủy viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên)
40
Biểu 03b. PNXĐH
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP BỘ
Chuyên gia/Ủy viên phản biện
Ủy viên hội đồng
Họ và tên chuyên gia:
Tên đề án đề xuất:
I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN
1.1 Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng
và hoạch định chính sách
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu hoặc Không đạt yêu cầu
1.2 Ảnh hưởng đối với các ngành, lĩnh vực, vùng lãnh thổ và tầm quan trọng của
vấn đề khoa học đặt ra trong đề xuất nhiệm vụ KH&CN
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu hoặc Không đạt yêu cầu
1.3 Khả năng không trùng lắp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và
đang thực hiện.
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu hoặc Không đạt yêu cầu
1.4 Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng và
hoạch định chính sách.
41
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu hoặc Không đạt yêu cầu
II. KIẾN NGHỊ CỦA ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN (đánh dấu X vào 1 trong
3 ô dưới đây)
Đề nghị không thực hiện
Đề nghị thực hiện
Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
2.1 Tên đề án:
2.2 Mục tiêu:
2.3 Yêu cầu đối với kết quả:
2.4 Phương thức thực hiện
2.5 Các đề nghị điều chỉnh
Lưu ý:
-
……, ngày … tháng … năm 20…
(Chuyên gia ký, ghi rõ họ tên)
42
Biểu 04a. BBKP
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
--------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN NHIỆM VỤ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Số ủy viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: ......................................
Số TT
Tên đề xuất
nhiệm vụ
KH&CN
Tổng hợp đánh giá của các ủy viên Hội đồng
Số phiếu đề nghị
thực hiện
Số phiều đề nghị
không thực hiện
Kết luận chung
1
2
…. ……
Chủ tịch Hội đồng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thư ký khoa học
(Ký, ghi rõ họ tên)
43
Biểu 04b. BBHĐXĐ
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
--------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BẢN
HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN
CẤP BỘ NĂM 20...
Loại nhiệm vụ KH&CN:
(Đề tài, dự án, đề án, dự án KH&CN):
……………………………………………………………………………………………………………..
A. Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng …………………………………………….…
....
/QĐ-BGTVT ngày
...
/
...
/20
...
của Bộ trưởng Bộ GTVT
2. Số lượng các đề xuất nhiệm vụ KH&CN tư vấn: …………
3. Phương thức và thời gian họp Hội đồng:
...
, ngày... / .../20
...
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:
...
/
...
- Vắng mặt:
...
người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng
TT Họ và tên Đơn vị công tác
1.
2.
3.
.... ..... .......
B. Nội dung làm việc của Hội đồng (*)
1. Công bố quyết định thành lập Hội đồng.
2. Các thành viên phản biện trình bày ý kiến đánh giá đề xuất nhiệm vụ
KH&CN do Bộ GTVT cung cấp.
3. Hội đồng phân tích thảo luận và cho ý kiến đối với (từng) đề xuất nhiệm vụ
KH&CN.
3. Thành viên hội đồng bỏ phiếu nhận xét và đánh giá đề xuất nhiệm vụ
KH&CN về các nội dung trên.
4. Hội đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các
mục của đề tài, dự án, đề án khoa học đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 4 của
Quy chế này và thống nhất thông qua từng mục nêu trên đối với các đề xuất “đề nghị
thực hiện”.
44
6. Hội đồng kiến nghị về phương thức thực hiện tuyển chọn hoặc giao trực
tiếp đối với đề tài, dự án, đề án khoa học.
7. Đối với đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đề nghị “Không thực hiện”, Hội
đồng tư vấn thống nhất ý kiến về lý do không đề nghị thực hiện.
8. Hội đồng tư vấn thảo luận, thống nhất, kết luận đối với các ý kiến khác
nhau của ủy viên (nếu có).
9. Hội đồng thông qua Biên bản làm việc.
Thư ký khoa học của Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
45
PHỤ LỤC I. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN
CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN
Loại nhiệm vụ KH&CN:
(Đề tài, dự án, đề án, dự án KH&CN)
I. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN “đề nghị thực hiện”*
TT
Tên đề xuất
nhiệm vụ
KH&CN
Tên nhiệm vụ
(Đề tài, Dự án,
Đề án, Dự án
KH&CN)
Định
hướng
mục tiêu
Yêu cầu
đối với
kết quả*
Phương
thức
tổ chức
thực
hiện
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
7
… ……..
*) Đề xuất nhiệm vụ KH&CN “đề nghị thực hiện” khi có trên ¾ tổng số phiếu của thành viên
hội đồng có mặt đánh giá
“
thực hiện”
II. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN đề nghị “không thực hiện”
TT
Tên đề xuất nhiệm vụ
KH&CN
Tóm tắt lý do đề nghị “không thực hiện” Ghi chú
1 2 3
4
1
2
3
… ……..
Thư ký khoa học của Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
46
Biểu B1-1-ĐON
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Kính gửi: ........................................
Căn cứ thông báo của Bộ GTVT về việc tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá
nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp Bộ năm 20..., chúng
tôi:
a)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN)
b)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
(Họ và tên, học vị, chức vụ cá nhân đăng ký chủ nhiệm)
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án SXTN hoặc đề án...):
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
.....................................................................................................................................
Thuộc Chương trình KH&CN/dự án KH&CN/Độc lập:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Mã số của Chương trình: ........................
Hồ sơ gồm có:
1. Thuyết minh đề tài theo BiểuB1-2a-TMĐTCN hoặc Biểu B1-2b-TMĐTXH; dự
án SXTN theo Biểu B1-2c-TMDA; đề án theo Biểu B1-2d-TMĐA
2. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì theo Biểu B1-3-LLTC;
47
3. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm
2
và….
3
thành viên chính thực
hiện chính theo Biểu B1-4-LLCN;
4. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài theoBiểu
B1-4-LLCN), trong đó có kê khai mức lương chuyên gia (nếu có thuê chuyên gia);
5. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện
nhiệm vụ theo Biểu B1-5-PHCN (nếu có);
6. Các tài liệu khác.
Chúng tôi xin cam kết:
- Những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là chính xác, đúng sự thật;
- Tổ chức đăng ký chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ không vi phạm một trong những
điều kiện quy định tại Điều 10 Quy chế quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ GTVT và không
đồng thời xin tài trợ kinh phí từ các nguồn khác của ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm
vụ này.
Nếu phát hiện vi phạm những nội dung nêu trên, chúng tôi xin chịu mọi hình thức
xử lý theo quy định pháp luật.
…………, ngày…..tháng…..năm 20…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
2
Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm nhiệm vụ phải có xác nhận của tổ chức quản lý nhân sự
3
Ghi số người đăng ký tham gia chính thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
48
Biểu B1-2a-TMĐTCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
4
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số(được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2. Thời gian thực hiện:……….tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý:Cấp Bộ
4.Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí(triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
5.Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
6. Loại nhiệm vụ:
Đề tài thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số chương
trình (nếu có):
Dự án KH&CN
Đề án khoa học
Đề tài độc lập
Khác
7. Lĩnh vực:
Đường bộ; Đường thủy nội địa;
Hàng hải; Đường sắt; Hàng không.
4
Bản Thuyết minh đề tài này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc 5 lĩnh vực
khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
49
8. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên:...........................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
5
: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
9. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
10. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài:.............................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):......................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ......................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước......................................
Ngân hàng: ............................................................................................................
11. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
1. Tên tổ chức 1 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .....................................................................................
5
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ hoặc tương đương.
50
Tên cơ quan chủ quản ................................................................................................
2. Tên tổ chức 2 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):
Điện thoại: .................................... ..............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản ..............................................................................................
12. Thành viên thực hiện đề tài
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
6
Tổ chức công tác
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thư ký khoa học
3 Thành viên chính
… Thành viên chính
Thành viên
Kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
13. Mục tiêu của đề tài
(Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
14. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
6
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
51
15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
Ngoài nước
(Phân tích, đánh giá được những công trình nghiên cứu có liên quan và những
kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Trong nước(Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên
cứu của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài
mà các thành viên tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và
đang được thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên
quan đến đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp
nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài
đó)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.2 Luận giải về những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
(Trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước, phân tích những công
trình nghiên cứu có liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài,
đánh giá những khác biệt về trình độ KH&CN trong nước và thế giới, những vấn đề đã
được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế, từ đó nêu
được hướng giải quyết mới - luận giải về việc cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài, luận
giải về những nội dung cần thực hiện trong đề tài để đạt được mục tiêu. Nêu tổng quan về
cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng để thực hiện đề tài.)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
16. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề
tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan
(Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu tài liệu đã được trích dẫn để luận
giải cho sự cần thiết nghiên cứu đề tài)
17. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và phương
án thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết:
- Cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ
thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu của đề tài. Những công việc của từng
nội dung nghiên cứu và triển khai thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết các
vấn đề và tạo ra sản phẩm theo đặt hàng, kèm theo nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật
tư, nguyên vật liệu và dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên cứu nêu trên;
52
- Chỉ rõ những nội dung mới, những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề
tài trước đó, dự kiến những nội dung có tính rủi ro và giải pháp khắc phục – nếu có;
- Nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không kê khai ở mục
này, sẽ được kê khai ở mục 20)
Nội dung 1 : ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3 : ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
18. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài
và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất hoặc những người sử
dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ tầng - nếu có).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác đối với đối
tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực
hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối
với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
20. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
20.1. Thuê chuyên gia trong nước
53
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiện và giải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
20.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiện và giải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
21. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2 Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
54
…
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
22.
Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I:
Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất bản)
Ghi chú
(1)
(2) (3) (4) (5)
1
2
...
Dạng II:
Nguyên lý ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy
tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; Sơ đồ, bản đồ; Số liệu, Cơ sở dữ liệu; Báo cáo
phân tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); Đề án, quy hoạch; Luận
chứng kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2) (3) (4)
1
2
...
Dạng III:
Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hoá, có thể được tiêu thụ trên thị
trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ và các loại khác.
Số
TT
Tên sản phẩm cụ thể và
chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu của sản phẩm
Đơn
vị
đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng/quy
mô sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
Trong nước Thế giới
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1
2
55
…
Dạng IV:Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
1
2
…
22.1. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học
TT Cấp đào tạo Số lượng Chuyên ngành đào tạo Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
22.2. Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng I & II) so với các sản phẩm tương
tự hiện có
(Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt
của các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
22.3. Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng III) so với các sản phẩm tương tự
trong nước và nước ngoài
(Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu
về chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
23. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1. Khả năng về thị trường
(Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu
cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
23.2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh
(Khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
56
23.3. Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên
cứu và triển khai ứng dụng sản phẩm
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
23.4. Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo
hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc
góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ sở sẽ áp dụng kết quả nghiên cứu theo
tỷ lệ đã thỏa thuận để cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên cơ sở kết
quả nghiên cứu tạo ra…)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
24. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
25. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
25.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước và quốc
tế)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội
và môi trường)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
57
...............................................................................................................................................
26. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện và xử lý tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện đề tài
(theo quy định tại Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn
nhà nước)
26.1. Phương án trang bị tài sản
(xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện có của tổ chức chủ trì đề tài
(nếu chưa đủ thì
xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b,c,d)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
c. Thuê thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
26.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản trang bị và tài sản là kết quả của quá
trình triển khai thực hiện đề tài
(tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng
thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
58
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
27 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Nguồn kinh phí Tổng số
Trong đó
Chi thù
lao thực
hiện đề
tài +
chuyên
gia (nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng kinh phí
Trong đó:
1 Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
2 Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Chữ ký, họ và tên)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
TL. BỘ TRƯỞNG
3
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)
---------------------------------------------------------------------------------------
3
Chỉ ký đóng dấu khi đề tài được phê duyệt
0
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung các khoản chi
7
Tổng
kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+11) 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
7
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
1
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI THÙ LAO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Số TT Chức danh Tổng số người Số tháng quy đổi
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thành viên chính
3 Thành viên
4 Thư ký khoa học
5 Kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ
6 Lao động phổ thông hỗ trợ
các công việc trong nội
dung nghiên cứu
Cộng:
2
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
8
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệm và thư ký khoa học của
đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN và
TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nh
iệm đề tài
9
:
(TLCN = 1,0 x DMCN x 20% x T)
Thù lao của thư ký khoa học:
(TLTK = 0,3 x DMCN x 20% x T)
II Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1:...
Do một thành viên nghiên cứu chính chủ
trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
Do thành viên chính Nguyễn Văn A thực
hiện trong 12 ngày quy đổi và 02 thành
viên tham gia (trong đó: chủ nhiệm nhiệm
vụ tham gia với chức danh thành viên,
hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
8
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi đề tài được phê duyệt.
9
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụ và thư ký khoa học được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 02/2023/TT-BKHCN và Quyết định số 1068/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT.
Ngoài ra, khi tham gia nghiên cứu Chủ nhiệm đề tài và thư ký khoa học được tính thù lao theo chức danh nghiên cứu khoa học (Thành viên chính hoặc thành viên hoặc kỹ thuật viên) với tổng
mức thù lao của Chủ nhiệm đề tài không quá 28 triệu đồng/tháng với Thư ký khoa học không quá 22,4 triệu đồng/tháng.
3
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
8
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
khoa học của chức danh thành viên), mỗi
thành viên thực hiện trong 01 tháng quy
đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
(trong đó: thư ký khoa học tham gia với
chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợ thực hiện công việc được giao
trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2 Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện nội
dung với chức danh thành viên chính
(hưởng thù lao theo hệ số lao động khoa
học của chức danh thành viên chính)
2.1
Công việc 2
.1: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công việc
trong 01 tháng quy đổi và 01 thành viên
tham gia trong 8 ngày quy đổi; 03 kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ và mỗi kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện
công việc được phân công trong 0,5 tháng
quy đổi; 5 lao động phổ thông, mỗi lao
động phổ thông thực hiện công việc được
phân công trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
4
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
8
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
-
Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất 4,68 triệu
đồng
x số tháng thực hiện quy đổi)
…
III Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm và thư ký khoa học
của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của chủ
nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao riêng
TỔNG CỘNG
5
Khoản 2. Thuê chuyên gia
(dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 20 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II Chu
yên gia nước ngoài
1
…..
……
6
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
10
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
I Nội dung 1
Vật tư, nguyên vật
liệu dung chung
Tên vật tư, nguyên
vật liệu và chỉ
tiêu/thông số kỹ
thuật chính.
I.1 Công việc 1.1
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
1.2 …
… …
10
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt
7
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
10
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
2 Năng lượng, nhiên
liệu
2.1 Than
2.2 Điện kW/h
2.3 Xăng, dầu
2.4 Nhiên liệu khác
3 Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau
hỏng
3.1 …
3.2 …
… …
4 Nước m
3
I.2 Công việc 1.2
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
… …
4 Nước m
3
8
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
10
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
II Nội dung 2
II.1 Công việc 2.1
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
… …
4 Nước m
3
… …
Cộng
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại mục g khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao thực tế cho
các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
9
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Số lượng Đơn giá Thành tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì
tham gia thực hiện đề tài
11
…………..
…………..
II Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ
chức khác đến
…………..
III
Khấu hao thiết bị
12
VI
Thuê thiết bị(ghi tên thiết bị, thời
gian thuê)
………………
IV Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V Vận chuyển lắp đặt
VI Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
11
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
12
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
10
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
13
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2 Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4 Chi phí khác
Cộng:
13
Dự toán kèm theo phương án chi tiết báo cáo trong phiên họp Tổ thẩm định kinh phí
11
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
SốT
T
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu,
công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo quy
định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số
lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh phí
thực hiện đề tài, tối đa không quá 300
triệu đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ (định mức chi theo
quy định hiện hành)
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả đề tài
(nếu có); (mức chi không quá 50% mức chi
cho hội đồng nghiệm thu KH&CN CẤP BỘ)
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt
động nghiên cứu
12
SốT
T
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
6 Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy định
hiện hành)
Khác
Cộng:
Ghi chú:
- Ghi rõ các căn cứ áp dụng
0
Biểu B1-2b-TMĐTXH
THUYẾT MINH
1
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC LĨNH VỰC KINH TẾ CHÍNH SÁCH
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số(được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2. Loại đề tài:
Đề tài thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số chương
trình (nếu có):
Đề án khoa học
Đề tài độc lập
Khác
3. Lĩnh vực:
Đường bộ; Đường thủy nội địa;
Hàng hải; Đường sắt; Hàng không.
4. Thời gian thực hiện:……….tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
5. Cấp quản lý: Cấp Bộ
6.Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí(triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
7. Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
8. Chủ nhiệm đề tài
1
Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
1
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
16
: ......................................Chức
vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
9. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
10. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài:.............................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ......................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước......................................
Ngân hàng: ............................................................................................................
11. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài
(nếu có)
1. Tên tổ chức 1 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản: ................................................................................................
16
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ hoặc tương đương
2
2. Tên tổ chức 2 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: .................................... ..............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản: ..............................................................................................
12. Thành viên thực hiện đề tài
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
17
Tổ chức công tác
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thư ký khoa học
3 Thành viên chính
… Thành viên chính
Thành viên
Kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
13. Mục tiêu của đề tài
(Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
14. Tình trạng của đề tài
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài
15.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình
17
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong
lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của
đề tài
(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa
lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định
hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
16. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài
nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những tài liệu đã được trích dẫn)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
17. Nội dung nghiên cứu của đề tài:
(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện
để đạt mục tiêu đề ra; nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không
kê khai ở mục này, sẽ được kê khai ở mục 22
Nội dung 1 : ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3 : ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
18. Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
4
- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội
dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung)
- ........
19. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử
dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương
tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận:
..............................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
20. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp
tác đối với kết quả của đề tài)
21. Phương án hợp tác quốc tế(nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối
tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực
hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối
với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
22. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
22.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiện và giải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
5
2
….
22.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiện và giải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
23. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2 Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
…
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
24.
Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I:
Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
6
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất bản)
Ghi chú
(1)
(2) (3) (4) (5)
1
2
...
Dạng II:
Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo
cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ,
bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2) (3) (4)
1
2
...
25. Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
25.1. Lợi ích của đề tài:
a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật
hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh
vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công
bố ở trong và ngoài nước)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề
tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
25.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/
tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
7
26. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện và xử lý tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện đề tài
(theo quy định tại Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn
nhà nước)
26.1. Phương án trang bị tài sản
(xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện có của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì
xây dựng phương án b, c, d hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
c. Thuê thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
26.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản trang bị và tài sản là kết quả của quá
trình triển khai thực hiện đề tài
(tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng
thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
27 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Nguồn kinh phí Tổng
số
Trong đó
Thù lao
thực hiện
đề tài
Nguyên,
vật liệu,
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
Chi
khác
8
năng
lượng
chữa
nhỏ
1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng kinh phí
Trong đó:
1 Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
2 Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
TL. BỘ TRƯỞNG
3
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
----------------------------
3
Chỉ ký đóng dấu khi đề tài được phê duyệt
0
Phụ lục-TMĐT
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung các khoản chi
16
Tổng
kinh phí
Nguồn vốn
17
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+11) 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1
Chi thù lao thực hiện đề tài
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
16
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
17
Chỉ kê khai chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài được phê duyệt
1
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao tham gia thực hiện đề tài
Số TT Chức danh Tổng số người Số tháng quy đổi
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thành viên chính
3 Thành viên
4 Thư ký khoa học
5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ
trợ
6 Lao động phổ thông hỗ trợ
các công việc trong nội
dung nghiên cứu
Cộng:
2
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
18
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I Xây dựng thuyết minh đề tài
Nội dung công việc này chủ nhiệm và thư ký khoa học của
đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN và
TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề tài
19
:
(TLCN = 1,0 x DMCN x 20% x T)
Thù lao của thư ký khoa học:
(TLTK = 0,3 x DMCN x 20% x T)
II Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1:...
Do một thành viên nghiên cứu chính chủ
trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
Do thành viên chính Nguyễn Văn A thực
hiện trong 12 ngày quy đổi và 02 thành
viên tham gia (trong đó: chủ nhiệm nhiệm
vụ tham gia với chức danh thành viên,
hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh thành viên), mỗi
thành viên thực hiện trong 01 tháng quy
đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
18
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi đề tài được phê duyệt.
19
Thù lao Chủ nhiệm nhiệm vụ và thư ký khoa học được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 02/2023/TT-BKHCN và Quyết định số 1068/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
GTVT. Ngoài ra, khi tham gia nghiên cứu Chủ nhiệm đề tài và thư ký khoa học được tính thù lao theo chức danh nghiên cứu khoa học (Thành viên chính hoặc thành viên hoặc kỹ thuật viên)
với tổng mức thù lao của Chủ nhiệm đề tài không quá 28 triệu đồng/tháng với Thư ký khoa học không quá 22,4 triệu đồng/tháng.
3
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
18
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
(trong đó: thư ký khoa học tham gia với
chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và hưởng thù lao tính theo hệ số lao động
khoa học của chức danh kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợ thực hiện công việc được giao
trong 0,5 tháng quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2 Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện nội
dung với chức danh thành viên chính
(hưởng thù lao theo hệ số lao động khoa
học của chức danh thành viên chính)
2.1
Công
việc 2
.1: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công việc
trong 01 tháng quy đổi và 01 thành viên
tham gia trong 8 ngày quy đổi; 03 kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ và mỗi kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện
công việc được phân công trong 0,5 tháng
quy đổi; 5 lao động phổ thông, mỗi lao
động phổ thông thực hiện công việc được
phân công trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
4
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao tháng
của chủ
nhiệm
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm chức
danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề tài
Nguồn vốn
18
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
-
Lao động phổ thông
(tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất 4,68 triệu
đồng x số tháng thực hiện quy đổi)
…
III Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm và thư ký khoa học
của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của chủ
nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao riêng
TỔNG CỘNG
5
Khoản 2. Thuê chuyên gia (dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 20 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệuđồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức lương
tháng theo
hợp đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
……
6
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
I Nội dung 1
Vật tư, nguyên vật
liệu dung chung
Tên vật tư, nguyên
vật liệu và chỉ
tiêu/thông số kỹ
thuật chính.
I.1 Công việc 1
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
… …
2 Năng lượng, nhiên
liệu
20
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi đề tài được phê duyệt
7
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
2.1 Than
2.2 Điện kW/h
2.3 Xăng, dầu
2.4 Nhiên liệu khác
3 Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau
hỏng
3.1 …
… …
4 Nước m
3
I.2 Công việc 2
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
4 Nước m
3
II Nội dung 2
II.1 Công việc 1
1 Nguyên, vật liệu
1.1 …
8
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
20
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
… …
4 Nước m
3
Cộng
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao
thực tế cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
9
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Số lượng Đơn giá Thành tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Thiết bị hiện có của tổ chức chủ
trì tham gia thực hiện đề tài
21
…………..
…………..
II Thiết bị, máy móc điều chuyển từ
tổ chức khác đến
…………..
III
Khấu hao thiết bị
22
VI
Thuê thiết bị(ghi tên thiết bị, thời
gian thuê)
………………
IV Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V Vận chuyển lắp đặt
VI Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
21
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
22
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
10
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
23
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2 Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4 Chi phí khác
Cộng:
23
Dự toán kèm theo phương án chi tiết được báo cáo trong phiên họp Tổ thẩm định kinh phí
11
Khoản 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
SốT
T
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu,
công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo quy
định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số
lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh phí
thực hiện đề tài, tối đa không quá 300
triệu đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ (định mức chi theo
quy định hiện hành)
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả đề tài
(nếu có); (mức chi không quá 50% mức chi
cho hội đồng nghiệm thu KH&CN CẤP BỘ)
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt
động nghiên cứu
6 Chi khác
12
SốT
T
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy định
hiện hành)
Khác
Cộng:
0
Biểu B1-2c-TMDA
THUYẾT MINH
24
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án
- Mã số(được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2. Thời gian thưc hiện:……….tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý:Cấp Bộ
4. Dự án thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số chương
trình (nếu có):
Dự án KH&CN:
Dự án sản xuất thử nghiệm độc lập
Khác
5. Tổng vốn thực hiện dự án: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí(triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6.Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm dự án
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
25
: ......................................Chức
vụ.........................................
24
Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
25
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ hoặc tương đương
1
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của dự án
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì dự án
Tên tổ chức chủ trì đề tài: .............................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ......................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước......................................
Ngân hàng: ............................................................................................................
10. Tổ chức tham gia chính(nếu có)
10.1. Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ
:
.................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản ................................................................................................
10.2. Tên tổ chức khác : ............................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: .................................... ..............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản ..............................................................................................
2
Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án
: ...............................................
11. Thành viên thực hiện dự án
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
26
Tổ chức công tác
1 Chủ nhiệm dự án
2 Thư ký khoa học
3 Thành viên chính
… Thành viên chính
Thành viên
Kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ
12. Xuất xứ của dự án
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được
Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị (tên đề tài,
thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có), mã số, ngày tháng năm
đánh giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết
quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và
công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệ; tên
văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ sơ liên quan);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.]
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13. Luận giải về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án
(Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công
nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng triển khai công
nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của
thị trường,...).
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
26
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án
(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường ở
trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất
lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng
nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của
công nghệ...).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh
(Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc
làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, đảm bảo quốc phòng, an ninh...).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
13.4. Năng lực thực hiện dự án
(Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng
lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng
hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản
phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án
(Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập
doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh,...).
..............................................................................................................................................
4
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14. Mục tiêu
14.1 Mục tiêu của dự án sản xuất
27
hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (Chất lượng
sản phẩm; quy mô sản xuất);
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
14.2 Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm
(Trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15. Nội dung
15.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để
triển khai trong dự án
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ
(Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới;
nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản
phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để
khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
27
Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc
5
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
15.3 Liệt kê và mô chi tiết những công việc của từng nội dung để giải quyết những
vấn đề đặt ra kèm theo nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu
và dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên cứu; nội dung thuê chuyên gia
trong, ngoài nước thực hiện nếu có không kê khai ở mục này, sẽ được kê khai ở
mục 16.1
Nội dung 1 : ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................
Công việc 1.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3 : ........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................
..............................................................................................
15.4 Đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật phục vụ thực hiện
dự án
(Kê khai số lượng và thời gian đào tạo cho cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến)
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
16. Phương án triển khai
16.1. Phương án thuê chuyên gia
a) Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiện và giải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
6
….
b) Thuê chuyên gia nước ngoài
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiện và giải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
16.2. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện và xử lý tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện dự án
(theo quy định tại Nghị định
số 70/2018/NĐ-CPcủa Chính phủ ngày 15/5/2018 quy định việc quản lý, sử dụng tài sản
được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà
nước)
16.2.1. Phương án trang bị tài sản
(xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện có của tổ chức chủ trì dự án
(nếu chưa đủ
thì xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc (nếu có)
c. Thuê thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
7
16.2.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản trang bị và tài sản là kết quả của quá
trình triển khai thực hiện dự án
(tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng
thụ hưởng)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
16.3 Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm:
a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm
và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với
các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;
- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển
khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với
doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về
bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu
thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân
chia lợi nhuận;...)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:
- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ
tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt
bằng hiện có (m
2
), dự kiến cải tạo, mở rộng,.....;
- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ
những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị
cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho
dự án;......);
- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất
thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài;.....);
- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành
nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo
phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc
phục);
...............................................................................................................................................
8
..............................................................................................................................................
16.4. Phương án tài chính(Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện
dự án) trên cơ sở:
- Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho
một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có thể tiêu
thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);
- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia
dự án;
- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng
nguồn vốn này).
- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự
án nếu có); thời gian thu hồi vốn.
(Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến bảng
5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
16.5. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án
(Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9);
- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt
hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);
- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web,
tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...);
- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm;
giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong
nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu
thụ sản phẩm dự án;
- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô
công nghiệp.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
17. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết
thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
9
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2 Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
…
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
18. Sản phẩm của dự án
[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và
của nước ngoài: (i) Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn
định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii) Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền
sở hữu công nghiệp; (iii) Ấn phẩm; (iv) Đào tạo cán bộ; (v) Sản phẩm sản xuất thử nghiệm
(chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
19.1. Phương thức triển khai
[Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các loại
hình sau đây: (i) Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii) Nhân rộng, chuyển
giao kết quả của dự án; (iii) Liên doanh, liên kết; (iv) Thành lập doanh nghiệp khoa học và
công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v) Hình thức khác: Nêu rõ].
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19.2. Quy mô sản xuất
(Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...)
...............................................................................................................................................
10
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
19.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định
của dự án sản xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của dự án sản xuất gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã có (giá trị
còn lại); (ii)Thiết bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại);
(iv)Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có
thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh
tế-kỹ thuật.
Bảng 1.Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai dự án
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Tổng
cộng
Trong đó
Vốn cố định Kinh phí
hỗ trợ
công
nghệ +
thuê
chuyên
gia
Vốn lưu động
Thiết
bị, máy
móc
mua
mới
Nhà
xưởng
xây
dựng
mới và
cải tạo
Chi
phí lao
động
Nguyên
vật liệu,
năng
lượng
Thuê
thiết bị,
nhà
xưởng
Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Ngân sách nhà nước
2 Nguồn ngoài ngân
sách nhà nước
Cộng
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
11
Nội dung
Tổng số
chi phí
(1.000 đ)
Trong đó theo sản phẩm Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
A Chi phí trực tiếp
1 Nguyên vật liệu, bao bì Phụ lục 1
2 Điện, nước, xăng dầu Phụ lục 2
3 Chi phí lao động Phụ lục 6
4 Sửa chữa, bảo trì thiết bị Phụ lục 7
5 Chi phí quản lý Phụ lục 7
B Chi phí gián tiếp và khấu hao tài
sản cố định
6 Khấu hao thiết bị cho dự án
- Khấu hao thiết bị cũ
- Khấu hao thiết bị mới
Phụ lục 3
7 Khấu hao nhà xưởng cho dự án
- Khấu hao nhà xưởng cũ
- Khấu hao nhà xưởng mới
Phụ lục 5
8 Thuê thiết bị Phụ lục 3
9 Thuê nhà xưởng Phụ lục 5
10 Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ Phụ lục 4
11 Tiếp thị, quảng cáo Phụ lục 7
12 Khác (trả lãi vay, các loại phí,...) Phụ lục 7
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A+B):
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:
Ghi chú:
- Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với
từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất
thử nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng
Giá bán
dự kiến
(1.000 đ)
Thành tiền
(1.000 đ)
1 2 3 4 5 6
Cộng:
12
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá
(1.000
đ)
Thành
tiền
(1.000 đ)
1 2 3 4 5 6
Cộng:
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án
(cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT Nội dung Thành tiền
(1.000 đ)
1 2 3
1 Tổng vốn đầu tư cho Dự án
2 Tổng chi phí, trong một năm
3 Tổng doanh thu, trong một năm
4 Lãi gộp (3) - (2)
5 Lãi ròng : (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí)
6 Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong
1 năm
7 Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)
8 Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)
9 Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)
Chú thích :
- Tổng vốnđầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng đã có + tổng giá trị
của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;
- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác nếu có, trong 1
năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn T
=
Tổng vốn đầu tư
Lãi ròng Khấu hao
= = ..... năm
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư
=
Lãi ròng
Tổng vốn đầu tư
x 100 = x 100 = ..... %;
13
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu
=
Lãi ròng
Tổng doanh thu
x 100 = x 100 = ..... %;
20. Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh
của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường....)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
………, ngày...... tháng ...... năm 20.... ………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
TL. BỘ TRƯỞNG
28
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
28
Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.
0
Phụ lục-TMDA
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
các khoản chi
30
Tổng
kinh phí
Nguồn vốn
31
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Thiết bị, máy móc mua
mới, thuê
2
Nhà xưởng xây dựng mới,
cải tạo, thuê
3
Chi phí hỗ trợ công ngh
ệ
a
Chi phí thù lao thực hiện
dự án
b
Thuê chuyên gia trong
nước, nước ngoài
4
Chi phí đào tạo công nghệ
5
Chi phí lao động
6
Nguyên vật liệu, năng
lượng
7
Chi khác
Tổng cộng
30
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
31
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi dự án được phê duyệt
1
Phụ lục 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
32
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
I Nội dung 1
Nguyên, vật liệu
chủ yếu
Nguyên, vật liệu
phụ
Dụng cụ, phụ tùng,
vật rẻ tiền mau
hỏng
Điện : kW/h
32
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi dự án được phê duyệt
2
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
32
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
- Điện sản xuất:
Tổng công suất
thiết bị, máy
móc.....kW
Nước: m
3
Xăng dầu:
- Cho thiết bị sản
xuất ........... tấn
- Cho phương tiện
vận tải ......... tấn
… …
Cộng
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao thực tế cho
các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
3
Phụ lục 2-TMDA
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
A. Thiết bị hiện có
(tính giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 2 3 4 5 6
I Thiết bị công nghệ
1
Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
……………………
……………………
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
……………………..
……………………
II Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
………………………….
………………………….
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
………………………………
III Khấu hao thiết bị
Cộng:
4
Phụ lục 2b-TMDA
YÊU CẦU VỀTHIẾT BỊ, MÁY MÓC
B. Thiết bị bổ sung mới, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung
Đơn
vị đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
Tổng
số
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 Mua thiết bị công nghệ
…………
2 Mua thiết bị thử nghiệm,
đo lường
………..
3 Mua bằng sáng chế, bản
quyền
4 Mua phần mềm máy tính
5 Vận chuyển lắp đặt
6 Thuê thiết bị (nêu các
thiết bị cần thuê, giá thuê
và chỉ ghi vào cột 6 để
tính vốn lưu động)
7 Bảo dưỡng, sửa chữa
Cộng:
5
Phụ lục 3-TMDA
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Khoản 3a. Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm vụ
Số TT Chức danh Tổng số người Số tháng quy đổi
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Chủ nhiệm dự án
2 Thành viên chính
3 Thành viên
4 Thư ký khoa học
5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ
trợ
6 Lao động phổ thông
Cộng:
6
CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I Xây dựng thuyết minh dự án
Nội dung công việc này chủ nhiệm và thư ký khoa học
của đề tài thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm dự án:
(TLCN = 1,0 x DMCN x 20% x T)
Thù lao của thư ký khoa học:
(TLTK = 0,3 x DMCN x 20% x T)
II Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1:...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
Do thành viên chính Nguyễn Văn A
thực hiện trong 12 ngày quy đổi và 02
thành viên tham gia (trong đó: chủ
nhiệm nhiệm vụ tham gia với chức
danh thành viên, hưởng thù lao tính
theo hệ số lao động khoa học của
chức danh thành viên), mỗi thành viên
33
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi đề tài được phê duyệt.
7
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
thực hiện trong 01 tháng quy đổi; 04
kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (trong
đó: thư ký khoa học tham gia với chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và hưởng thù lao tính theo hệ số lao
động khoa học của chức danh kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện
công việc được giao trong 0,5 tháng
quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2 Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Công việc 2
.1: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công
việc trong 01 tháng quy đổi và 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện cô
ng việc được phân công
8
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện dự
án
Nguồn vốn
33
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
-
Lao động phổ thông (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất 4,68
triệu đồng x số tháng thực hiện quy
đổi)
…
III Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm và thư ký khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao
riêng
TỔNG CỘNG
9
Khoản 3b. Thuê chuyên gia
(dự toán phù hợp với phương án thuê chuyên gia nêu tại mục 16 của thuyết minh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện quy
đổi
(tháng)
Mức
lương
tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
……
10
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
T
T
Nội dung đào tạo Chi phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
1
2 3 4 5
1 Cán bộ công nghệ
2 Công nhân vận hành
3 .........
Cộng
11
Phụ lục 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
A.Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 2 3 4 5 6
1
2
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
34
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Xây dựng nhà xưởng mới
2 Chi phí sửa chữa cải tạo
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4 Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5 Chi phí khác
Cộng:
34
Dự toán kèm theo phương án chi tiết báo cáo trong phiên họp Tổ thẩm định kinh phí
12
Phụ lục 6-TMDA
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Chức danh
Số
ngườ
i
Tổng
số
ngày
Tiền
công
theo
ngày
35
Tổng
kinh phí
(Tc)
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
Tổn
g số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1 2 3 4 5 6= 4x5xLcs 7 8 9 10 11 12 13 14
1
2
3
4
Cộng:
35
Tiền công thuê lao động phổ thông được tính theo ngày được tính theo mức lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm xây dựng dự toán thực hiện
nhiệm vụ KH&CN (Mức tiền tính theo ngày được tính bằng mức lương tháng/22 ngày)
13
Phụ lục 7-TMDA
CHI KHÁC
36
Đơn vị: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu;
Công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo quy
định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số
lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh phí
thực hiện dự án, tối đa không quá 300 triệu
đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
36
Định mức chitheo quy định tại Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC và Quyết định số 1068/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2023 của Bộ GTVT
14
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Chi phí kiểm tra nội bộ (định mức chi theo
quy định hiện hành)
Chi phí Hội đồng đánh giá giữa kỳ, Hội đồng
tự đánh giá kết quả dự án (nếu có); (mức chi
không quá 50% mức chi cho hội đồng
nghiệm thu KH&CN CẤP BỘ)
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt
động nghiên cứu
6 Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy định
hiện hành)
Khác
Cộng:
15
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
TT Nội dung công việc
Tháng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 . . .
1 Sửa chữa, xây dựng nhà xưởng
2 Hoàn thiện công nghệ
3 Chế tạo, mua thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị
5 Đào tạo công nhân
6 Sản xuất thử nghiệm (các đợt)
7 Thử nghiệm mẫu
8 Hiệu chỉnh công nghệ
9 Đánh giá nghiệm thu
16
Phụ lục 9-TMDA
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
I.Nhu cầu thị trường
TT Tên sản phẩm Đơn vị đo
Số lượng có thể tiêu thụ trong năm:
Chú thích
20.. 20.. 20..
1 2 3 4 5 6 7
II. Phương án sản phẩm
TT Tên sản phẩm Đơn vị đo
Số lượng sản xuất trong
năm:
Tổng số Cơ sở tiêu thụ
20.. 20.. 20..
1 2 3 4 5 6 7 8
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
TT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần đạt
Tương tự mẫu
Trong nước Thế giới
1 2 3 4 5 6 7
0
Biểu B1-2d-TMĐA
THUYẾT MINH
1
ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP BỘ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên đề án
- Mã số(được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2. Loại đề án
Thuộc Chương trình(Ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số chương trình
(nếu có):
Độc lập
Khác
3. Thời gian thưc hiện:……….tháng
(Từ tháng /20… đến tháng /20…)
4. Cấp quản lý:Cấp Bộ
5.Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn
Kinh phí(triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước
6.Đề nghị phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí không khoán: …….….triệu đồng
7. Chủ nhiệm đề án
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp
37
: ......................................Chức
vụ.........................................
1
Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
37
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ hoặc tương đương
1
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
8. Thư ký khoa học của đề án
Họ và tên:.............................................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: .....................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ......................................Chức vụ.........................................
Điện thoại: …………………………E-mail:..............................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì đề án
Tên tổ chức chủ trì đề tài:.............................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Website: ......................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ......................................................................................
Số tài khoản: ........................................tại kho bạc Nhà nước......................................
Ngân hàng: ............................................................................................................
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài
(nếu có)
1. Tên tổ chức 1 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .....................................................................................
Tên cơ quan chủ quản ................................................................................................
2. Tên tổ chức 2 : .......................................................................................................
Mã số tổ chức (Mã định danh điện tử của tổ chức (nếu có)):..................................
Điện thoại: .................................... ..............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................................
2
Tên cơ quan chủ quản ..............................................................................................
11. Thành viên thực hiện đề án
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực
hiện đề tài
38
Tổ chức công tác
1 Chủ nhiệm đề án
2 Thư ký khoa học
3 Thành viên chính
… Thành viên chính
Thành viên
Kỹ thuật viên,
nhân viên hỗ trợ
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
12. Mục tiêu của đề án
(Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
13. Tình trạng của đề án
Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
Kế tiếp nghiên cứu của người khác
14. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề án
14.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề án
(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình
nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong
lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
...............................................................................................................................................
14.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của
đề án
(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa
38
Chức danh tham gia thực hiện đề tài theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT- BKHCN của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
lý luận và thực tiễn của đề án, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định
hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề án)
...............................................................................................................................................
15. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài
nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những tài liệu đã được trích dẫn)
...............................................................................................................................................
16. Nội dung nghiên cứu của đề án:
(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện
để đạt mục tiêu đề ra; nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không
kê khai ở mục này, sẽ được kê khai ở mục 21)
Nội dung 1 : ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 2: .........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
Nội dung 3 : ........................................................................
Công việc 1: ........................................................................
Công việc 2: ........................................................................
..............................................................................................
17. Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề án:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội
dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung)
- ........
18.
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
4
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử
dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương
tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận:
..............................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
19. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với
đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức
thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp
tác đối với kết quả của đề tài)
20. Phương án hợp tác quốc tế(nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối
tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực
hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối
với kết quả của đề tài)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
21. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
21.1. Thuê chuyên gia trong nước
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên môn
Nội dung thực
hiện và giải trình
lý do cần thuê
Thời gian
thực hiện quy
đổi
(tháng)
1
2
….
21.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
5
Số
TT
Họ và tên, học
hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ
chức
Lĩnh vực
chuyên
môn
Nội dung thực
hiện và giải
trình lý do cần
thuê
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
1
2
….
22. Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực
hiện; các mốc đánh giá chủ
yếu
Kết quả
phải đạt
Thời
gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
chủ trì*
Dự kiến
kinh phí
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nội dung 1
- Công việc 1.1
- Công việc 1.2
……………
2 Nội dung 2
- Công việc 2.1
- Công việc 2.2
……………
…
Nội dung n
- Công việc n.1
- Công việc n.2
……………
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 7, 8, 9, 10, 11, 21
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
23.
Sản phẩm KH&CN chính của đề án và yêu cầu chất lượng cần đạt
(Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I:
Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
Số
TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Dự kiến nơi công bố
(Tạp chí, Nhà xuất bản)
Ghi chú
6
(1)
(2) (3) (4) (5)
1
2
...
Dạng II:
Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo
cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ,
bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học cần đạt
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
2
...
24. Lợi ích của đề án và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
24.1. Lợi ích của đề án:
a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật
hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh
vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công
bố ở trong và ngoài nước)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề
tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
24.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/
tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
25. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện và xử lý tài sản được hình
thành thông qua việc triển khai thực hiện đề án
(theo quy định tại Nghị định số
70/2018/NĐ-CPcủa Chính phủ ngày 15/5/2018 quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được
hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước)
25.1. Phương án trang bị tài sản
(xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa
chọn phương án hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh
7
mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện có của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì
xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b, c, d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
c. Thuê thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật Thời gian thuê
1
2
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
STT Danh mục tài sản Tính năng, thông số kỹ thuật
1
2
25.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản trang bị và tài sản là kết quả của quá
trình triển khai thực hiện đề án
(tổ chức chủ trì đề xuất hình thức xử lý và đối tượng
thụ hưởng)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
26 Kinh phí thực hiện đề án phân theo các khoản chi
Nguồn kinh phí
Tổng
số
Trong đó
Thù lao
tham gia
thực hiện
nhiệm vụ
+ chuyên
gia
(nếu
có)
Nguyên,
vật liệu,
năng
lượng
Thiết bị,
máy
móc
Xây
dựng,
sửa
chữa
nhỏ
Chi
khác
1 2 3 4 5
6 7 8
Tổng kinh phí
Trong đó:
1 Ngân sách nhà nước:
8
a. Kinh phí khoán chi
b. Kinh phí không khoán chi
2 Nguồn ngoài ngân sách nhà
nước
………, ngày...... tháng ...... năm 20.... ………, ngày...... tháng ...... năm 20....
Chủ nhiệm đề án
(Họ tên và chữ ký)
Tổ chức chủ trì đề án
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
………, ngày...... tháng ...... năm 20....
TL. BỘ TRƯỞNG
39
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
----------------------------
39
Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.
0
hi đề ánđược phê duyệt
Phụ lục
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung các khoản chi
39
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
40
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+1
1)
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1
Chi thù lao thực hiện đề án
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3
Nguyên, vật liệu, năng lượng
4
Thiết bị, máy móc
5
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác
Tổng cộng
39
Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
40
Chỉ dự toán chi tiết theo năm thực hiện khi đề tài được phê duyệt
1
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thù lao theo các chức danh thực hiện đề án
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI THÙ LAO THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Số TT Chức danh Tổng số người Số tháng quy đổi
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Chủ nhiệm đề án
2 Thành viên chính
3 Thành viên
4 Thư ký khoa học
5 Kỹ thuật viên, nhân viên
hỗ trợ
6 Lao động phổ thông hỗ trợ
các công việc trong nội
dung nghiên cứu
Cộng:
2
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
án
Nguồn vốn
41
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7=3x5x6
8
9
10
11
12
13
14
15
I Xây dựng thuyết minh đề án
Nội dung công việc này chủ nhiệm và thư ký khoa học
của đề án thực hiện, đã được tính trong thù lao của CN
và TKKH, không tính thù lao riêng
Thù lao của chủ nhiệm đề án:
(TLCN = 1,0 x DMCN x 20% x T)
Thù lao của thư ký khoa học:
(TLTK = 0,3 x DMCN x 20% x T)
II Nội dung nghiên cứu
1
Nội dung 1:...
Do một thành viên nghiên cứu chính
chủ trì thực hiện
1.1
Công việc 1.1: ...
Do thành viên chính Nguyễn Văn A
thực hiện trong 12 ngày quy đổi và 02
thành viên tham gia (trong đó: chủ
nhiệm nhiệm vụ tham gia với chức
danh thành viên, hưởng thù lao tính
theo hệ số lao động khoa học của
chức danh thành viên), mỗi thành viên
thực hiện trong 01 tháng quy đổi; 04
41
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm sau khi đề tài được phê duyệt.
3
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
án
Nguồn vốn
41
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (trong
đó: thư ký khoa học tham gia với chức
danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và hưởng thù lao tính theo hệ số lao
động khoa học của chức danh kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ
thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện
công việc được giao trong 0,5 tháng
quy đổi.
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
1.2 Công việc 1.2…
2
Nội dung 2: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện
nội dung với chức danh thành viên
chính (hưởng thù lao theo hệ số lao
động khoa học của chức danh thành
viên chính)
2.1
Côn
g việc 2
.1: ...
Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công
việc trong 01 tháng quy đổi và 01
thành viên tham gia trong 8 ngày quy
đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
và mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động
phổ thông, mỗi lao động phổ thông
4
Số
TT
Nội dung công việc
Hệ số
lao
động
khoa
học
Số
người
trong
nhóm
chức
danh
Định
mức thù
lao
tháng
của chủ
nhiệm
(ĐMCN)
Tổng số
tháng quy
đổi của
nhóm
chức danh
Tổng thù
lao thực
hiện đề
án
Nguồn vốn
41
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
thực hiện công việc được phân công
trong 0,5 tháng quy đổi
- Thành viên chính
- Thành viên
- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
-
Lao động phổ thô
ng (tính bằng mức
lương tối thiểu vùng cao nhất 4,68
triệu đồng x số tháng thực hiện quy
đổi)
…
III Xây dựng báo cáo tổng kết
Nội dung công việc này do chủ nhiệm và thư ký khoa
học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao
của chủ nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao
riêng
TỔNG CỘNG
5
Khoản 2. Thuê chuyên gia
Đơn vị tính: triệuđồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học
vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
1
2
3
4
5
6
7
8=6x7
9
10
I C
huyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
……
6
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
42
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Nội dung 1
Vật tư, nguyên vật liệu
dung chung
Tên vật tư, nguyên vật liệu
và chỉ tiêu/thông số kỹ
thuật chính.
I.1
Công việc 1.1
1
Nguyên, vật liệu
1.1
…
1.2
…
…
…
2
Năng lượng, nhiên liệu
2.1
T
han
2.2
Điện
kW/h
2.3
Xăng, dầu
2.4
Nhiên liệu khác
3
Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ
tiền mau hỏng
3.1
…
42
Chỉ dự toán chi tiết theo từng năm khi đề tài được phê duyệt
7
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
42
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
3.2
…
…
…
4
Nước
m
3
I.2
Công việc 1.2
1
Nguyên, vật liệu
1.1
…
…
…
4
Nước
m
3
Cộng
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao thực
tế cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
8
Khoản 4. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Số lượng Đơn giá Thành tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm thứ
ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì
tham gia thực hiện đề tài
43
…………..
…………..
II Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ
chức khác đến
…………..
III
Khấu hao thiết bị
44
VI
Thuê thiết bị(ghi tên thiết bị, thời gian
thuê)
………………
IV Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V Vận chuyển lắp đặt
VI Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
43
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
44
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
9
Khoản 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
45
Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm thứ
hai
Năm thứ
ba
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ ba
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2 Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4 Chi phí khác
Cộng:
45
Dự toán kèm theo phương án chi tiết báo cáo trong phiên họp Tổ thẩm định kinh phí
10
Khoản 6. Chi khác
(Định mức chitheo quy định tại Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC)
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số
liệu, công tác trong nước
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo
quy định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày,
số lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh
phí thực hiện đề tài, tối đa không quá
300 triệu đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
Chi phí kiểm tra nội bộ (định mức chi
theo quy định hiện hành)
Chi phí Hội đồng tự đánh giá kết quả đề
tài (nếu có);
(mức chi không quá 50%
11
Số
TT
Nội dung
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ
ba
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy
định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
theo
quy
định
mức chi cho hội đồng nghiệm thu
KH&CN CẤP BỘ)
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ
hoạt động nghiên cứu
6 Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy
định hiện hành)
Khác
Cộng:
0
Biểu B1-3-LLTC
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
46
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoại: E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan
đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TT
Cán bộ có trình độ
đại học trở lên
Tổng số
1 Tiến sỹ
2 Thạc sỹ
3 Đại học
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN tuyển
chọn/giao trực tiếp
TT
Cán bộ có trình độ
đại học trở lên
Số trực tiếp tham gia thực hiện
nhiệm vụKH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp
1 Tiến sỹ
2 Thạc sỹ
3 Đại học
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ
KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê
khai ở mục 4 trên đây
(Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ
trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động
KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)
46
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
1
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực
tiếp:
- Nhà xưởng:
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách nhà nước) cho việc thực hiện
nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp:
· Nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: ............... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
KH&CN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
0
Biểu B1-4-LLCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
47
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ:
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ
48
:
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ:
3. Số định danh cá nhân:
4. Học hàm: Năm được phong học hàm:
Học vị: Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghề nghiệp
49
:
Chức vụ:
6. Điện thoại:E-mail:
7. Địa chỉ:
8. Nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm/thành viên chính:
Tên tổ chức:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại :
Địa chỉ:
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên ngành Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Sau tiến sỹ
47
Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính nhiệm vụ KH&CNcấp
Bộ. Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
48
Nếu đăng ký tham gia, ghi số thứ tự theo mục 12 bản thuyết minh đề tài KH&CN hoặc mục 11 bản thuyết minh đề
tài KHXH/đề án hoặc mục 11 bản Thuyết minh dự án SXTN tương ứng.
49
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức
danh công nghệ hoặc tương đương.
1
10. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ... đến năm...)
Vị trí
công tác
Tổ chức công tác Địa chỉ Tổ chức
11. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong
5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất
bản)
Năm công bố
12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí liên quan đến
nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
TT
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
Năm cấp văn bằng
13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có)
TT Tên công trình Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng Thời gian
14. Các nhiệm vụ KH&CNđã chủ trì hoặc tham gia
2
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
Tên nhiệm vụ
KH&CNđã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
Tên nhiệm vụ
KH&CN đã tham gia
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
Thuộc Chương trình
(nếu có)
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa
nghiệm thu)
15. Giải thưởngtrong lĩnh vực khoa học và công nghệ
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến nhiệm vụ KH&CNđăng ký - nếu có)
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
16. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến nhiệm vụ KH&CNđăng ký - nếu có)
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ
NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC
THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) NHIỆM
VỤ KH&CN
50
(Xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết
để Ông, Bà .... chủ trì (tham gia) thực hiện
đề tài, đề án, dự án, dự án KH&CN
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký)
50
Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
3
Biểu B1-5-PHNC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN
51
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Kính gửi: Bộ GTVT
1. Tên nhiệm vụ KH&CN đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . .
Thuộc Chương trình KH&CN (nếu có):
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã số của Chương trình: ..........................................................
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Địa chỉ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điện thoại . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
51
Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4
4
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ KH&CN (và kinh phí tương ứng)
của tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ
KH&CN của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý
do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất
và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN.
.......................
, ngày ….tháng …. năm 20…..
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
5
Biểu B1-6-LLTCPHNC
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN
52
/SẢN XUẤT
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoại: E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan
đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp
3. Tổng số nhân sự
- Tổng số cán bộ
- Trình độ chuyên môn/Bằng cấp
- Khả năng sản xuất - thi công.
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN tuyển
chọn/giao trực tiếp
TT
Cán bộ có trình độ
đại học trở lên
Số trực tiếp tham gia thực hiện
nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp
1 Tiến sỹ
2 Thạc sỹ
3 Đại học
52
Trình bày và in trên khổ giấy A4.
6
5. Kinh nghiệm và thành tích trong 05 năm gần nhất liên quan đến lĩnh vực chuyên môn của
nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp
(Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án, công
trình đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu
hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực
tiếp:
- Nhà xưởng:
- Phương tiện, trang bị máy móc phục vụ nghiên cứu/sản xuất kinh doanh
- Tài sản, vật chất khác:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách nhà nước) cho việc tham gia
thực hiện nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp:
· Nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: ............... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KH&CN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
7
Biểu B2-2a-NXĐTCN
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Chuyên gia/Ủy viên phản
biện
Ủy viên hội đồng
Họ và tên chuyên gia:
1. Tên đề tài:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:
Nhóm tiêu chí đánh giá
Nhận xét của chuyên
gia
4 3 2 1 0
3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội
dung nghiên cứu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được
sự cần thiết phải nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập
nhật đầy đủ)
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1 :
3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên
cứu, kỹ thuật sử dụng
- Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt
được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:
3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ
-Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính)
- Đào đạo sau đại học
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:
8
3.4.
Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và
đời sống
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra.
-
Phương án chuyển giao
kết quả nghiên cứu
cho cơ quan
đề xuất nhiệm
vụ KH&CN, cơ quan/tổ chức ứng dụng.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4:
3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện
-
Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê
chuyên gia, tiến độ thực hiện và phương án trang bị, quản lý, xử lý tài
sản.
-
Dự toán phù hợp với nội dung công việc, sản phẩm dự kiến tạo ra của
đề tài và tổng mức kinh phí.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:
3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia
-
Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nhân
lực và cơ sở trang thiết bị).
-
Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực
hiện chính.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:
Ý kiến đánh giá tổng hợp
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của
đề tài.
9
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản
phẩm của đề tài.
Nhận xét, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Ngày ……. tháng ….. năm 20….
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
10
Biểu B2-2b-NXĐTXH/NXĐA
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ
ĐỀ TÀI KHOA HỌC KINH TẾ CHÍNH SÁCH
HOẶC ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP BỘ
Chuyên gia/Ủy viên phản biện
Ủy viên hội đồng
Họ và tên chuyên gia:
1. Tên đề tài/đề án:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:
Tiêu chí đánh giá
Nhận xét của chuyên
gia
4 3 2 1 0
3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
- Tính đầy đủ và cập nhật tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
- Tính khoa học và thực tiễn việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung
nghiên cứu đáp ứng yêu cầu của đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải
nghiên cứu.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1:
3.2. Nội dung và hoạt động hỗ trợ nghiên cứu
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
- Tính hợp lý, khả thi của các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:
3.3. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
- Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng phù hợp với đối tượng
nghiên cứu
11
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:
3.
4. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước, thuê chuyên gia,
tiến độ thực hiện và phương án thiết bị
- Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài/đề án
và tổng mức kinh phí.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4:
3.5. Tính mới của sản phẩm, lợi ích kết quả của đề tài/đề án và phương
án chuyển giao sản phẩm, kết quả nghiên cứu
- Sản phẩm của đề tài/đề án đáp ứng theo yêu cầu đặt hàng
- Hiệu quả khoa học, thực tiễn (Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực;
nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân, bài báo quốc tế, đào
tạo sau đại học)
- Phương án ứng dụng và chuyển giao cho cơ quan đề xuất nhiệm vụ
KH&CN, cơ quan (tổ chức) ứng dụng
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:
3.6. Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân tham gia
- Tổ chức chủ trì đề tài/đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài/đề
án.
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực
hiện chính.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:
Ý kiến đánh giá tổng hợp
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài/đề
án.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của
đề tài/đề án.
Nhận xét, kiến nghị:
12
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
Ngày ……. tháng ….. năm 20….
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
13
Biểu B2-2c-NXDA
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ
Chuyên gia/Ủy viên phản biện
Ủy viên hội đồng
Họ và tên chuyên gia:
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:
Tiêu chí nhận xét
Nhận xét của chuyên
gia
4 3 2 1 0
3.1.
Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án
-
Mức độ
làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết
phải thực hiện dự án.
- Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội
kinh doanh sản xuất của dự án.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1:
3.2. Nội dung và phương án triển khai
- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết
để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng.
- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện .
- Tính khả thi của phương án thực hiện.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:
3.3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ
- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước.
- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của
công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:
14
3.4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế-xã hội dự kiến của dự án
-
Làm rõ
các thông số của sản phẩm
và công nghệ
-
Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ
của dự án.
-
Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế
-
xã hội, an
ninh, quốc phòng
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4:
3.5. Sản phẩm kho
a học và công nghệ
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:
3.6. Phương án tài chính
-
Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực
hiện.
-
Sự phù hợp của tổng dự toán
và dự toán chi tiết
.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:
3.7. Năng lực thực hiện
- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ nhiệm dự án và các thành viên thực
hiện chính.
- Điều kiện và năng lực của tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp chính.
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 7:
Ý kiến đánh giá tổng hợp
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của
đề tài.
Nhận xét, kiến nghị:
15
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày ……. tháng ….. năm 20….
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
16
Biểu B2-3a-ĐGĐTCN
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên đề tài:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Đánh giá
Nhóm tiêu chí đánh giá
Chuyên gia đánh giá
Hệ
số
Điểm ∑
Điểm
tối đa
4 3 2 1 0
3.1. Tổng quantình hình nghiên cứu
12
- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải
cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của
đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ
được sự cần thiết phải nghiên cứu
2
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
(mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ)
1
3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội
dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật
sử dụng
24
- Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực
thực hiệnphù hợpđể đạt được mục tiêu và yêu
cầu đặt hàng
3
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các
nội dung nghiên cứu đề ra
2
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
1
3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ
16
- Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định
lượng và định tính)
3
- Khả thi về đào đạo sau đại học
1
3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết
quả tạo ra vào sản xuất và đời sống
16
17
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ
tạo ra.
1
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu
cho cơ quan đề xuất nhiệm vụ KH&CN (tên,
địa chỉ).
3
3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí
thực hiện
16
-
Tín
h hợp lý và khả thi của phương án phối
hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ
thực hiện và trang bị, quản lý, xử lý tài sản.
2
-
Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự
kiến tạo ra của đề tài và tổng mức kinh phí.
2
3.6. Năng lực tổ chứ
c và cá nhân
tham gia
16
-
Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp
chính thực hiện đề tài (nhân lực và cơ sở trang
thiết bị).
2
-
Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ
nhiệm và các thành viên thực hiện chính.
2
Ý kiến đánh giá tổng hợp
100
Ghi chú:Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của
đề tài.
Nhận xét, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
18
Biểu B2-3b-ĐGĐTXH/ĐGĐA
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
ĐỀ TÀI KHOA HỌC KINH TẾ CHÍNH SÁCH
HOẶC ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP BỘ
1. Tên đề tài/đề án:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3. Đánh giá
Tiêu chí đánh giá
Chuyên gia đánh giá
Hệ
số
Điểm ∑
Điểm
tối đa
4 3 2 1 0
3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
12
- Tính đầy đủ và cập nhật tình hình nghiên
cứu trong và ngoài nước.
1
- Tính khoa học và thực tiễn việc luận giải
cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu
đáp ứng yêu cầu của đặt hàng và làm rõ
được sự cần thiết phải nghiên cứu.
2
3.2. Nội dung và hoạt động hỗ trợ nghiên
cứu
12
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của
các nội dung nghiên cứu
2
- Tính hợp lý, khả thi của các hoạt động
phục vụ nội dung nghiên cứu
1
3.3. Cách tiếp cận và phương pháp
nghiên cứu
12
- Cách tiếp cận đề tài/đề án với đối tượng
nghiên cứu
1
- Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử
dụng phù hợp với đối tượng nghiên cứu
2
3.4. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí
thực hiện
19
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân
trong/ngoài nước và kế hoạch thực hiện
2
20
- Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự
kiến tạo ra của đề tài/đề án và tổng mức kinh
phí.
3
3.5. Tính mới của sản phẩm, lợi ích kết quả
của đề tài/đề án và phương án chuyển giao
sản phẩm, kết quả nghiên cứu
24
- Sản phẩm của đề tài/đề án đáp ứng theo yêu
cầu đặt hàng
2
- Hiệu quả khoa học, thực tiễn (Tác động tốt
đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực
nghiên cứu của tổ chức, cá nhân, bài báo quốc
tế, đào tạo sau đại học)
2
- Phương án ứng dụng và chuyển giao cho cơ
quan đề xuất nhiệm vụ KH&CN, cơ quan tổ
chức/ứng dụng
2
3.6. Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và
cá nhân tham gia
20
- Tổ chức chủ trì đề tài/đề án và tổ chức phối
hợp chính thực hiện đề tài/đề án.
2
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ
nhiệm và các thành viên thực hiện chính.
3
Ý kiến đánh giá tổng hợp
100
Ghi chú:Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài/đề án
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề
tài/đề án.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của
đề tài/đề án.
Nhận xét, kiến nghị:
20
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
21
Biểu B2-3c-ĐGDA
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
3.
Đ
ánh giá
Tiêu chí đánh giá
Chuyên giá đánh giá
Hệ
số
Điểm ∑
Điểm
tối đa
4 3 2 1 0
3.1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và
thị trường của dự án
8
- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ
và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự
án.
1
- Khả năng triển khai và hoàn thiện công
nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản
xuất của dự án.
1
3.2. Nội dung và phương án triển khai
20
- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà
dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục
tiêu và yêu cầu đặt hàng.
1
- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực
hiện .
2
- Tính khả thi của phương án thực hiện.
2
3.3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ
12
- Trình độ công nghệ của dự án so với công
nghệ trong và ngoài nước.
1
- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ
của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo
hộ quyền sở hữu trí tuệ.
2
22
3.4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh
tế-xã hội dự kiến của dự án
12
-
Làm rõ
các thông số của sản phẩm và công
nghệ
1
-
Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản
phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án.
1
-
Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng,
hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng
1
3.5. Sản phẩm khoa học và công nghệ
4
16
3.6. Phương án tài chính
16
-
Phương án huy động vốn ngoài ngân sách
nhà nước để thực hiện.
2
-
Sự phù hợp của tổng dự toán
và dự toán chi
tiết.
2
3.7. Năng lực thực hiện
16
-
Năng lực tổ chức, quản lý của chủ nhiệm dự
án và các thành viên thực hiện chính.
2
-
Điều kiện và năng lực của tổ chức chủ trì và
tổ chức phối hợp chính.
2
Ý kiến đánh giá tổng hợp 100
Ghi chú:
Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của dự án
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của
dự án.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản
phẩm của dự án.
Nhận xét, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
(Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên)
23
Biểu B2-4-KPĐG
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ:
Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
1. Số phiếu phát ra: 2. Số phiếu thu về:
3. Số phiếu hợp lệ: 4. Số phiếu không hợp lệ:
TT Ủy viên
Nhóm tiêu chí đánh giá
Tổng
số
điểm
Tiêu
chí 1
Tiêu
chí 2
Tiêu
chí 3
Tiêu
chí 4
Tiêu
chí 5
Tiêu
chí 6
Tiêu
chí
7
53
1 Ủy viên thứ nhất
2 Ủy viên thứ hai
3 Ủy viên thứ ba
4 ......................
5
6
7
53
Tiêu chí này dành cho dự án sản xuất thử nghiệm
24
8
9
Tổng số
điểm trung bình
TT Ủy viên
Phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các
sản phẩm của nhiệm vụ
Phù hợp Không phù hợp
1 Chủ tịch
2 Phó Chủ tịch
3 Ủy viên phản biện 1
4 Ủy viên phản biện 2
5 Ủy viên
6
................
7
8
9
....
.........
Các thành viên ban kiểm phiếu Trưởng ban kiểm phiếu
(Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 1
(Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 2
(Họ, tên và chữ ký)
25
Biểu B2-5-THKP
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TT
Tên tổ chức và
cá nhân đăng ký chủ trì
Tổng điểm
trung bình
của các
thành viên
hội đồng
Phù hợp giữa tổng mức kinh
phí và các sản phẩm của
nhiệm vụ
1 Số....phù hợp/......Không phù
hợp
54
(trong đó có .... ủy viên phản
biện đánh giá phù hợp)
2
... ..................... ........
Các thành viên ban kiểm phiếu Trưởng ban kiểm phiếu
(Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 1
(Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 2
(Họ, tên và chữ ký)
54
Số ủy viên hội đồng đánh giá phù hợp/Số ủy viên đánh giá không phù hợp.
26
Biểu B2-6-BBHĐ
BỘ GTVT
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập Hội đồng
Số.............../QĐ-BGTVT... ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ GTVT
3. Địa điểm và thời gian
.......................................
, ngày ...
....
/..... /20...
4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên ......./......người. Vắng mặt .......
người, gồm các thành viên:
.................................................................
.................................................................
5. Đại biểu tham dự họp hội đồng:
TT Họ và tên Đơn vị công tác
6. Hội đồng nhất trí cử Ông/Bà ............................................................ là thư ký khoa học
của hội đồng.
B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):
27
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
(chi tiết ý kiến của các thành viên Hội đồng và đại biểu tham dự trong tài liệu kèm theo)
C. Bỏ phiếu đánh giá
1. Hội đồng đã bầu ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
- Trưởng ban: ......................................................
- Hai thành viên: ......................................................
......................................................
2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký.
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức
và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu và bảng tổng hợp kiểm
phiếu kèm theo.
3. Kết quả bỏ phiếu
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển
chủ trì đề tài/dự án SXTN/đề án nêu trên:
Tên tổ chức: ............................................................................................................
Họ và tên cá nhân: .................................................................................................
D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng
1.Phương thức khoán chi:
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng
1.2 Khoán chi từng phần
2.Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ
Tổng mức kinh phído tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của
nhiệm vụ.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm
của nhiệm vụ.
3. Kiến nghị những nội dung cần điều chỉnh, sửa đổi:
.....................................................................................................................................
28
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4. Các kiến nghị khác (nếu có):
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Hội đồng đề nghị Bộ GTVT xem xét và quyết định.
THƯ KÝ KHOA HỌC
(Họ, tên và chữ ký)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
29
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG VÀ ĐẠI BIỂU
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
THƯ KÝ KHOA HỌC
(Họ, tên và chữ ký)
30
Biểu 07. GUQ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ỦY QUYỀN
- Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ Thông tư số .....
- Căn cứ Quyết định số ……/QĐ.………. ngày … tháng … năm 20… của Bộ trưởng Bộ
………….…….. về việc thành lập Hội đồng …. …………………
…………., ngày …… tháng …… năm …………, chúng tôi gồm có:
I. Bên ủy quyền:
1. Họ và tên: …………………………………Số điện thoại:……………………
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: ......................................................................
4. Đơn vị công tác:
...........................................................................................................................................
5. Địa chỉ:
...........................................................................................................................................
6. Số CCCD/Hộ chiếu : ...... ………..Nơi cấp :…….. ....... Ngày cấp:
II. Bên được ủy quyền:
1. Họ và tên: …………………………………Số điện thoại:……………………
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: ......................................................................
4. Đơn vị công tác:
5. Địa chỉ:
6. Số CMND/Hộ chiếu :..... ………..Nơi cấp :…….. ....... Ngày cấp:
III. Nội dung ủy quyền:
Ủy quyền cho Ông/Bà:………………………………. là Phó chủ tịch Hội đồng …. chủ trì
phiên họp Hội đồng KH&CN để tư vấn xác định/tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa
học và công nghệ:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
IV. Cam kết: Tôi cam kết sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thông tin
ủy quyền ở trên./.
Bên ủy quyền
(Chữ ký, họ tên)
31
Biểu B2-8-GTHĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
Kính gửi: Bộ GTVT
Căn cứ Quyết định số xx/QĐ-BGTVT ngày …… tháng …… năm 20… về việc phê
duyệt danh mục đặt hàng đề tài khoa học và công nghệ đối với đề tài: “……………….”.
Căn cứ Quyết định số xx/QĐ-BGTVT ngày…..tháng…..năm 20… về việc thành lập
Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ và
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá
nhân chủ trì nhiệm vụ ngày…..tháng …..năm 20…;
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng,
khách mời tham dự và nhưng nội dung chỉnh sửa bổ sung khác
55
(nếu có) như sau:
TT Ý kiến của Hội đồng và Đại biểu
Giải trình, tiếp thu của tổ chức
chủ trì
Ghi
chú
1 Ý kiến 1
2 Ý kiến 2
… ….
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
Ý kiến xác nhận của đại diện Hội đồng
Ủy viên phản biện 1
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ủy viên phản biện 2
(Ký và ghi rõ họ tên)
Chủ tịch Hội đồng
(Ký và ghi rõ họ tên)
55
Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của hội đồng và đại biểu thì giải trình.
32
Biểu B3-1a-BBTĐĐT/ĐA
BỘ GTVT
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN KH&CN CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Tên đề tài/đề án:
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Mã số …………………(nếu có)
Thuộc:- Chương trình cấp Bộ:
- Dự án KH&CN:
- Độc lập
- Khác:
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………
6. Đại biểu tham dự:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
33
B. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Về dự toán kinh phí:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Về thời gian thực hiện nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………
3. Về tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
- Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
- Kinh phí từ các nguồn ngoài ngân sách nhà nước: ........................... triệu đồng
4. Dự kiến kinh phí theo các khoản chi:
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng
kinh
phí
Ngân sách nhà nước
Kinh phí
ngoài ngân
sách nhà
nước
Ghi
chú
Kinh phí
Kinh phí
khoán chi
theo quy định
1
Thù lao thực hiện nhiệm
vụ
2
Kinh phí thuê chuyên
gia trong nước, nước
ngoài
3
Nguyên vật liệu, năng
lượng
4 Thiết bị, máy móc
5 Xây dựng, sửa chữa nhỏ
6
Chi khác:
Trong đó: chi đoàn ra
Tổng cộng
C. Kiến nghị:
1. Phương thức thực hiện:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng (trong đó kinh phí thuê chuyên gia:……).
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí ngân sách nhà nước khoán: ……………… triệu đồng (trong đó kinh phí
thuê chuyên gia:……);
34
- Kinh phí ngân sách nhà nước không khoán: ……….triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ
thẩm định nhất trí thông qua.
Tổ trưởng
Tổ phó
Thành viên Thành viên Thành viên
35
Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định
(Thư ký Tổ thẩm định ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………..
THƯ KÝ TỔ THẨM ĐỊNH
(ký và ghi rõ họ tên)
36
B3-1b-BBTĐDA
BỘ GTVT
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Tên dự án SXTN: ...................................................................................................
......................................................................................................................................
Mã số …………………(nếu có)
Thuộc:- Chương trình CẤP BỘ:
- Độc lập:
- Dự án KH&CN:
- Khác:
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm dự án SXTN:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………
6. Đại biểu tham dự:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
B. Kết luận của Tổ thẩm định
37
1. Năng lực tài chính của tổ chức chủ trì:
1.1. Nợ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ:
Có: Không:
1.2. Đủ năng lực tài chính để đối ứng thực hiện:
1.3. Không đủ năng lực tài chính để đối ứng thực hiện:
2. Nhận xét về dự toán kinh phí:
2.1. Ý kiến nhận xét của các thành viên Tổ thẩm định (ghi chi tiết ý kiến từng thành
viên):
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2.2. Về tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
- Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
- Kinh phí từ các nguồn ngoài ngân sách nhà nước: ........................... triệu đồng
2.3. Về thời gian thực hiện nhiệm vụ
2.4. Dự kiến kinh phí theo các khoản chi:
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng
kinh phí
Ngân sách nhà nước
Kinh phí
ngoài
ngân sách
nhà nước
Ghi
chú
Kinh phí
Kinh phí
khoán chi
theo quy
định
1 Thiết bị, máy móc
2 Nhà xưởng
3 Kinh phí hỗ trợ công nghệ
a Thù lao thực hiện nhiệm vụ
b
Thuê chuyên gia trong nước,
nước ngoài
4 Chi phí đào tạo công nghệ
5 Chi phí lao động
6 Nguyên vật liệu, năng lượng
7 Chi khác
Tổng cộng
38
C. Kiến nghị:
1. Phương thức khoán:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng (trong đó kinh phí thuê chuyên gia:……).
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí ngân sách nhà nước khoán: ……………… triệu đồng (trong đó kinh phí
thuê chuyên gia:……);
- Kinh phí ngân sách nhà nước không khoán: ……….triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ
thẩm định nhất trí thông qua.
Tổ trưởng
Tổ phó
Thành viên Thành viên Thành viên
39
Các ý kiến của thành viên Tổ thẩm định
(Thư ký Tổ thẩm định ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên Tổ thẩm định)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………..
THƯ KÝ TỔ THẨM ĐỊNH
( ký và ghi rõ họ tên)
0
Biểu B3-2a-PLBBTĐĐT/ĐA
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN THEO Ý KIẾN CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Biên bản họp Tổ thẩm định)
Đơn vị: triệu đồng
Số
T
T
Nội dung các khoản chi
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
1
Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm
vụ
2
Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
2
Nguyên, vật liệu, năng lượng
3
Thiết bị, máy móc
4
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
5
Chi khác
Tổng cộng
(*) Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
1
CHI TIẾT CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1a. Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm vụ
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Chức danh Tổng số người
Tổng số công quy
đổi
Kinh phí theo ý kiến của Tổ
thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thành viên chính
3 Thư ký khoa học
4 Thành viên
5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ
trợ
6 Lao động phổ thông hỗ trợ
thực hiện các nội dung
nghiên cứu
Cộng:
2
DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THEO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
1
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Nội dung 1
1.1. Công việc 1:
1.2. Công việc 2:
…..
2 Nội dung 2
2.1. Công việc 1:
2.2. Công việc 2:
2.3. Công việc 3
…..
…. ……………
7 Nội dung n
n.1. Công việc 1:
n.2. Công việc 2:
n.3. Công việc 3
…..
Cộng:
1. Theo nội dung của Dự toán đưa ra thẩm định. Các đầu mục công việc được dự toán dưới 1 cấp.
3
Khoản 1b. Thuê chuyên gia (nếu có)
Đơn vị tính: triệuđồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc
tịch
Thuộc tổ chức
Nội dung thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
quy đổi
(tháng)
Mức
lương
tháng
theo
hợp
đồng
Kinh phí theo ý kiến
của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
I
Chuyên gia trong nước
1
…..
…..
II
Chuyên gia nước ngoài
1
…..
……
4
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
Kinh phí
Trong đó, khoán
chi
I Nội dung 1
I.1 Công việc 1
1 Nguyên, vật
liệu
1.1 …
1.2 …
… …
2 Năng lượng,
nhiên liệu
2.1 Than
2.2 Điện kW/h
2.3 Xăng, dầu
2.4 Nhiên liệu khác
3 Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
3.1 …
3.2 …
… …
4 Nước m
3
I.2 Công việc 2
5
1 Nguyên, vật
liệu
1.1 …
… …
4 Nước m
3
II Nội dung 2
II.
1
Công việc 1
1 Nguyên, vật
liệu
1.1 …
… …
4 Nước m
3
… …
Cộng
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao thực tế
cho các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
6
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Số lượng Đơn giá
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
I Thiết bị hiện có của tổ chức chủ
trì tham gia thực hiện đề tài
56
…………..
…………..
II Thiết bị, máy móc điều chuyển từ
tổ chức khác đến
…………..
III
Khấu hao thiết bị
57
VI
Thuê thiết bị(ghi tên thiết bị, thời
gian thuê)
………………
IV Thiết bị công nghệ mua mới
………………
V Vận chuyển lắp đặt
VI Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
56
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
57
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
7
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
1 Chi phí xây dựng ...... m
2
nhà xưởng,
PTN
2 Chi phí sửa chữa ....... m
2
nhà xưởng,
PTN
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước
4 Chi phí khác
Cộng:
8
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
SốT
T
Nội dung
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Kinh phí
Trong đó, khoán
chi
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo quy định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh phí thực hiện đề tài, tối đa
không quá 300 triệu đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu
5.1
Nội dung 1
5.2
Nội dung 2
……
6 Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy định hiện hành)
Khác
Cộng:
9
Biểu B3-2b-PLBBTĐĐT/ĐA
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN THEO Ý KIẾN CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Biên bản họp Tổ thẩm định kinh phí)
Đơn vị: triệu đồng
T
T
Nội dung
các khoản chi
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
1 Thiết bị, máy móc mua mới, thuê
2 Nhà xưởng xây dựng mới, cải tạo, thuê
3 Kinh phí hỗ trợ công nghệ
a Chi phí công lao động trực tiếp
b Thuê chuyên gia trong nước, nước ngoài
4 Chi phí đào tạo công nghệ
5 Chi phí lao động
6 Nguyên vật liệu, năng lượng
7 Chi khác
Tổng cộng
(*) Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,…
10
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung
Đơn vị
đo
Số lượng Đơn giá
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Kinh phí
Trong đó, khoán chi
1 Nguyên, vật
liệu chủ yếu
2 Nguyên, vật
liệu phụ
3 Dụng cụ, phụ
tùng, vật rẻ tiền
mau hỏng
4
Điện :
kW/h
-
Điện sản xuất:
Tổng công suất
thiết bị, máy
móc.....kW
5
Nước:
m
3
6
Xăng dầu:
lít
11
-
Cho thiết bị
sản xuất ...........
tấn
-
Cho phương
tiện vận tải
......... tấn
Cộng:
1. Trường hợp đã có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành:
- Dự toán nguyên vật liệu, năng lượng được xây dựng căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật do … ban hành tại các văn bản … và báo giá kèm theo.
- Số kinh phí đề nghị khoán chi được tính theo quy định tại Mục g Khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 27/2015/ TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Trường hợp chưa có định mức kinh tế-kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước ban hành thì dự toán được xây dựng trên cơ sở dự trù mức tiêu hao thực tế cho
các nội dung, báo giá và không được đề nghị mức khoán chi.
12
YÊU CẦU VỀTHIẾT BỊ, MÁY MÓC
A. Thiết bị hiện có(tính giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
I Thiết bị công nghệ
1
Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
……………………
……………………
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
……………………..
……………………
II Thiết bị thử nghiệm, đo lường
1
Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện dự án
………………………….
………………………….
2
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
………………………………
III Khấu hao thiết bị
Cộng:
13
YÊU CẦU VỀTHIẾT BỊ, MÁY MÓC
B. Thiết bị bổ sung mới, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn giá
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà
nước
1 Mua thiết bị công nghệ
…………
2 Mua thiết bị thử nghiệm, đo
lường
………..
3 Mua bằng sáng chế, bản quyền
4 Mua phần mềm máy tính
5 Vận chuyển lắp đặt
6 Thuê thiết bị (nêu các thiết bị
cần thuê, giá thuê và chỉ ghi
vào cột 6 để tính vốn lưu động)
7 Bảo dưỡng, sửa chữa
Cộng:
14
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
A. Thù lao theo các chức danh thực hiện nhiệm vụ
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Chức danh
Tổng số
người
Tổng số
tháng quy
đổi
Kinh phí theo ý kiến của
Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất trước
thẩm định kinh phí
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
1 Chủ nhiệm dự án
2 Thành viên chính
3 Thư ký khoa học
4 Thành viên
5 Kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợ
6 Lao động phổ thông hỗ
trợ các nội dung nghiên
cứu
Cộng:
15
CHI TIẾT THÙ LAO THEO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Nội dung công việc
1
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định Kinh phí đề xuất trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
1 Nội dung 1
1.1. Công việc 1:
1.2. Công việc 2:
1.3. Công việc 3
…..
2 Nội dung 2
2.1. Công việc 1:
2.2. Công việc 2:
2.3. Công việc 3
…..
….. ……………
7 Nội dung n
n.1. Công việc 1:
n.2. Công việc 2:
n.3. Công việc 3
…..
Cộng:
1. Theo nội dung của Dự toán đưa ra thẩm định. Các đầu mục công việc được dự toán dưới 1 cấp.
16
B. Thuê chuyên gia(nếu có)
Đơn vị tính: triệuđồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm, học vị
Quốc tịch Thuộc tổ chức Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện quy
đổi
(tháng)
Mức
lương
tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí theo ý kiến
của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất trước thẩm
định kinh phí
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà
nước
I Chuyên gia trong nước
1
…..
II Chuyên gia nước ngoài
1
…..
……
17
CHI PHÍ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
T
T
Nội dung đào tạo
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
1 Cán bộ công nghệ
2 Công nhân vận hành
3 .........
Cộng
18
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
A. Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
2
3
Cộng A:
B. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí theo ý kiến Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà
nước
1 Xây dựng nhà xưởng mới
2 Chi phí sửa chữa cải tạo
3 Chi phí lắp đặt hệ thống điện
4 Chi phí lắp đặt hệ thống nước
5 Chi phí khác
Cộng B:
19
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số TT Chức danh Tổng số người Tổng số tháng quy đổi
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
1 Chủ nhiệm đề tài
2 Thành viên chính
3 Thư ký khoa học
4 Thành viên
5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
6 Lao động phổ thông hỗ trợ các
nội dung nghiên cứu
Cộng:
20
CHI KHÁC
Đơn vị: triệu đồng
SốT
T
Nội dung
Kinh phí theo ý kiến của Tổ thẩm định
Kinh phí đề xuất
trước thẩm định kinh phí
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà
nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Kinh phí
Trong đó, khoán
chi
1 Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
2
Hợp tác quốc tế (định mức chi theo quy định hiện hành)
a Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần,...)
b Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)
3
Kinh phí quản lý (bằng 5% tổng kinh phí thực hiện đề tài, tối đa
không quá 300 triệu đồng)
4 Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ
5 Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu
5.1
Nội dung 1
5.2
Nội dung 2
……
6 Chi khác
- Hội thảo
- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc
Dịch tài liệu (định mức chi theo quy định hiện hành)
Khác
Cộng:
0
Biểu B3-3-GTTĐKP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
Kính gửi: Bộ GTVT
Căn cứ Quyết định số xx/QĐ-BGTVT ngày tháng năm 20… về việc phê duyệt
danh mục đặt hàng đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ đối với đề tài: “……………….”.
Căn cứ Quyết định số xx/QĐ-BGTVT ngày tháng năm 20… về việc thành lập
Hội đồng KH&CN cấp Bộ tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm
vụ và Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ;
Căn cứ Biên bản họp Tổ thẩm định kinh phí ngày tháng năm 20…;
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Tổ thẩm
định kinh phí và khách mời tham dự như sau:
TT
Ý kiến của Tổ Thẩm định và
Đại biểu
Giải trình, tiếp thu của tổ chức
chủ trì
Ghi
chú
1 Ý kiến 1
2 Ý kiến 2
… ….
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
Ý KIẾN XÁC NHẬN CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
Đại diện Hội đồng tuyển chon, giao
trực tiếp tham gia Tổ thẩm định
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Tổ thẩm định
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
Biểu 06. CNKQ
BỘ GTVT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …. Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi:
Căn cứ văn bản của cơ quan chủ trì….;
Căn cứ Quyết định thành lập Hội đồng Khoa học công nghệ cấp Bộ để đánh
giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN….
Căn cứ các tài liệu liên quan (Biên bản họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp
Bộ, Báo cáo và hồ sơ kết quả nghiên cứu…)
Bộ GTVT ghi nhận cơ quan chủ trì đã hoàn thành nội dung nhiệm vụ theo Đề
cương được duyệt và đã chỉnh sửa, hoàn thiện theo đúng Biên bản họp Hội đồng
đánh giá nghiệm thu cấp Bộ.
(Đối với nhiệm vụ được đánh giá “xuất sắc” hoặc “đạt”) Nhiệm vụ được
thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ
và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các
quy định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được
thực hiện theo các quy định hiện hành.
Đề nghị ….(cơ quan chủ trì) khẩn trương triển khai các thủ tục liên quan đến
công tác quản lý, sử dụng tài sản là kết quả của đề tài và tiến hành thủ tục thanh lý
Hợp đồng thực hiện đề tài KH&CN, quyết toán theo đúng các quy định hiện hành.
(Đối với nhiệm vụ “đạt” nhưng nộp hồ sơ chậm từ 30 ngày đến 06
tháng) Nhiệm vụ được thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các
sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm
kê và bàn giao theo các quy định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo
ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.
Đề nghị ….(cơ quan chủ trì) khẩn trương triển khai các thủ tục liên quan đến
công tác quản lý, sử dụng tài sản là kết quả của đề tài và tiến hành thủ tục thanh lý
Hợp đồng thực hiện đề tài KH&CN, quyết toán theo đúng các quy định hiện hành.
Tổ chức chủ trì không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm
vụ cấp Bộ trong thời hạn ….
20
năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.
Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn
nhiệm vụ cấp Bộ trong thời hạn ….
14
năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.
2
(Đối với nhiệm vụ “không đạt”) Vụ Khoa học – Công nghệ và Môi trường
chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí
phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Nhiệm vụ được thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các
sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm
kê và bàn giao theo các quy định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo
ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.
Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn
nhiệm vụ cấp Bộ, cấp Bộ trong thời hạn ….
15
năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.
Đề nghị ….(cơ quan chủ trì) khẩn trương triển khai các thủ tục liên quan đến
công tác quản lý, sử dụng tài sản là kết quả của đề tài và tiến hành thủ tục thanh lý
Hợp đồng thực hiện đề tài KH&CN, quyết toán theo đúng các quy định hiện hành.
Tổ chức chủ trì không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm
vụ cấp Bộ, cấp Bộ trong thời hạn ….
16
năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, …..
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN&MT
____________________
20, 14, 15, 16
Thời gian bị hạn chế quyền đăng ký xét giao trực tiếp hoặc tuyển chọn nhiệm vụ
cấp Bộ theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày / /2021 của Bộ GTVT
quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ GTVT.
3
Biểu08. VBĐC
BỘ GTVT
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi:
Căn cứ các Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ;
Xét đề nghị của cơ quan chủ trì nhiệm vụ KH&CN tại.....
Bộ GTVT (GTVT) có ý kiến như sau:
Chấp thuận điều chỉnh thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, cụ thể:
.........................................................................................................................
Nội dung điều chỉnh cụ thể như phiếu thay đổi, bổ sung kèm theo văn bản này
(nếu có).
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm đôn đốc, chỉ đạo Chủ nhiệm
nhiệm vụ triển khai thực hiện theo đúng các nội dung đã được Bộ GTVT phê duyệt.
Các văn bản liên quan đến việc điều chỉnh này được bổ sung vào hồ sơ của nhiệm
vụ KH&CN làm căn cứ cho việc triển khai thực hiện và quyết toán./.
Nơi nhận:
-
4
PHIẾU THAY ĐỔI, BỔ SUNG THUYẾT MINH
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
(Kèm theo văn bản số …. )
PHIẾU THAY ĐỔI, BỔ SUNG
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số nhiệm vụ:
3. Họ và tên, học vị, chức danh khoa học của chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Cơ quan chủ trì:
5. Những thay đổi nội dung (Nội dung nghiên cứu, tiến độ, kinh phí...) nghiên cứu:
STT
Nội dung cũ Nội dung mới
Nội dung Tiến độ
Kinh
phí
Nội dung Tiến độ
Kinh
phí
1
2
....

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 5542/BGTVT-KHCN&MT của Bộ Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn đăng ký chủ trì đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2025 chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 5542/BGTVT-KHCN&MT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×